Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270218-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211270212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 19:21:00 đến ngày 2021-12-31 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,177,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 kỹ sư điện, 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư cấp thoát nước (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội giàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề lắp dựng giàn giáo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng vận hành máy đào xúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thợ nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nề hoàn thiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội cốp pha
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề cốp pha
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội bê tông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội cốt thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề cốt thép
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường THCS xã Trung Sơn, huyện Việt Yên. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng học và phòng chức năng
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang , địa chỉ: Khu Thực Phẩm, Thôn Đồng Niên, Xã Tự Lạn, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn Chủ tịch: Nguyễn Văn Luận SĐT: 0912492188 Địa chỉ: Thôn Chợ Nhẫm xã Trung Sơn huyện Viêt Yên tỉnh BẮc Giang Điện thoại: 02403566507 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ÁNH KHANG Địa chỉ Khu Thực Phẩm, Thôn Đồng Niên, Xã Tự Lạn, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang , địa chỉ: Khu Thực Phẩm, Thôn Đồng Niên, Xã Tự Lạn, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn Chủ tịch: Nguyễn Văn Luận SĐT: 0912492188 Địa chỉ: Thôn Chợ Nhẫm xã Trung Sơn huyện Viêt Yên tỉnh BẮc Giang Điện thoại: 02403566507 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 155 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 185 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn Chủ tịch: Nguyễn Văn Luận SĐT: 0912492188 Địa chỉ: Thôn Chợ Nhẫm xã Trung Sơn huyện Viêt Yên tỉnh BẮc Giang Điện thoại: 02403566507 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn Chủ tịch: Nguyễn Văn Luận SĐT: 0912492188 Địa chỉ: Thôn Chợ Nhẫm xã Trung Sơn huyện Viêt Yên tỉnh BẮc Giang Điện thoại: 02403566507 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ÁNH KHANG Địa chỉ Khu Thực Phẩm, Thôn Đồng Niên, Xã Tự Lạn, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,6089100m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,922m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4932100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4062tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,8936tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,3603tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,552100m2
8Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT244,8622m3
9Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,269m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7458100m3
11Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,1935m3
B PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,4725m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,936100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5802tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6325tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,1467tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,5556m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,6836100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9734tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,9133tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,0415tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT199,943m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,7306100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,962tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,5034m3
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3163tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2715tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,5325m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4892100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1443tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1773tấn
C PHẦN XÂY
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT438,5141m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,9295m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,6907m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,881m3
5Sản xuất xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1099tấn
6Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1099tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114,9136m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6554100m2
9Tôn úp nóc úp sườn rộng 600dày 0,45mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75,032m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.328,271m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.292,4112m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT486,3257m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT156,477m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.707,29m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141,2m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.912,4737m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.613,8412m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT139m2
10Màng chống thấm dày 4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT139M2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.400,704m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT179,2464m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT307,008m2
14Trần nhựa PVCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT179,2464m2
15Vách ngăn compact HPLQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT134,85m2
16Láng granitô cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,386m2
17Gia công lan can sắt cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3843tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,093m2
19Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6212tấn
20Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,28m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,3225100m2
E CỬA
1Cửa đi hai cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT116,64m2
2Cửa đi một cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,29m2
3Cửa sổ hai- bốn cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181,44m2
4Cửa sổ một cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,16m2
5Phụ kiện cửa 1 cánh mở quayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
6Phụ kiện cửa 2 cánh mở quayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36bộ
7Phụ kiện cửa 1 cánh mở lậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
8Phụ kiện cửa sổ 2-4 cánh mở quay:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84bộ
9Vách nhôm kính an toàn dày 6.38:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,6991m2
10Hoa sắt vuông cửa sổ 12*12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181,44m2
F TAM CẤP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1318100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2718m3
3Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,8541m3
4Láng granitôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,085m2
G BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,149100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8276m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1479tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0335100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,944m3
6Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2303m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,504m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1652m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0214tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0288100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0567100m3
H CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,42m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép D=16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,5m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6956m2
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,4m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,234100m3
9Hồ lô sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Cái
10Mũ tôn chống đột ở kimQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Cái
11Thuê máy đo kiểm tra điện trởQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Ca
12Kẹp kiểm traQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Cái
13Hộp kiểm tra điện trở, hộp nhựa 15x15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Cái
I CẤP ĐIỆN
1Tủ điện 350x220x120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
2Lắp đặt hộp aptomat 2 ModuleQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9hộp
3Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 2P 63A 30KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 2P 30A 30KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 5A 6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
6Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 2x36WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36bộ
7Lắp đặt đèn sát trần 20WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26bộ
8Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT282m
14Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT256m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT525m
16Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT926m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT105m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT420m
19Lắp đặt hộp nốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9hộp
J CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bể
2Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
4Lắp đặt chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
5Lắp đặt vòi rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
6Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
7Lắp đặt vòi xịt xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
8Lắp đặt vòi rửa D15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
9Lắp đặt móc treo giấyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
10Lắp đặt phễu thoát sàn D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
11Rọ thu nước D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
12Lắp đặt van phao điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt van phao cơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt van xả tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,026100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,272100m
18Lắp đặt van ren - Đường kính50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
20Lắp đặt van 1 chiều đường kính D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60cái
21Cút nhựa PPR D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
22Cút nhựa PPR D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6cái
23Côn PPR-D32-20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
24Tê PPR D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
25Tê PPR D32-20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
26Tê PPR D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
27Nút bịt nhựa ren D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
28Tê thép mạ kẽm D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
29Ống uPVC D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,528100m
30Ống uPVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,306100m
31Ống uPVC D76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m
32Ống uPVC D60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1100m
33Ống uPVC D34Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09100m
34Cút uPVC D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
35Cút uPVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
36Cút uPVC D76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
37Chếch uPVC D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
38Chếch uPVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
39Chếch uPVC D76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
40Chếch uPVC D34Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
41Tê uPVC D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
42Tê uPVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
43Tê uPVC D76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
44Y uPVC D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
45Y uPVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
46Y uPVC D76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
47Y uPVC D110x76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
48Y uPVC D90x76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
49Côn thu D90x76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
50Côn thu D76x34Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
51Nút bịt uPVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
52Nút bịt uPVC D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
K PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy ( 4 bảng ):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
2Lắp đặt hộp chữa cháy 45x65x22Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9hộp
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9chiếc
4Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(ABC):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9chiếc
5Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9chiếc
L PHÁ DỠ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8868100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,49m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,3368m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT291,6m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,950710m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,950710m3/1km
M SÂN TRƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,0639100m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.042,587m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3752100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0335100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,7m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,134100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,688m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,4m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,536100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,02m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3373tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 kỹ sư điện, 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư cấp thoát nước (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )32
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
4 Đội trưởng đội giàn giáo 1 Có chứng chỉ nghề lắp dựng giàn giáo31
5 Đội trưởng vận hành máy đào xúc 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên31
6 Đội trưởng đội thợ nề 1 Có chứng chỉ nghề nề hoàn thiện21
7 Đội trưởng đội cốp pha 1 Có chứng chỉ nghề cốp pha21
8 Đội trưởng đội bê tông 1 Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên21
9 Đội trưởng đội cốt thép 1 Có chứng chỉ nghề cốt thép21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn đầm bê tông3
2 Máy đầm dùi đầm bê tông2
3 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép2
4 Máy hàn hàn2
5 Máy trộn vữa trộn vữa3
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
7 Ô tô tự đổ vận chuyên2
8 Đầm cóc đầm3
9 Máy thủy bình đo cao độ2
10 Máy bơm nước bơm nước2
11 Máy phát điện phát điện1
12 Máy đào đào xúc2
13 Khoan cầm tay Khoan2
14 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->