Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 19:21:00 đến ngày 2021-12-31 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,177,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 kỹ sư điện, 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư cấp thoát nước (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội giàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề lắp dựng giàn giáo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng vận hành máy đào xúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thợ nề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nề hoàn thiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội cốp pha |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề cốp pha |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội bê tông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội cốt thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề cốt thép |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ánh Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường THCS xã Trung Sơn, huyện Việt Yên. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng học và phòng chức năng 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 185 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn
Chủ tịch: Nguyễn Văn Luận
SĐT: 0912492188
Địa chỉ: Thôn Chợ Nhẫm xã Trung Sơn huyện Viêt Yên tỉnh BẮc Giang
Điện thoại: 02403566507
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn Chủ tịch: Nguyễn Văn Luận SĐT: 0912492188 Địa chỉ: Thôn Chợ Nhẫm xã Trung Sơn huyện Viêt Yên tỉnh BẮc Giang Điện thoại: 02403566507 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ÁNH KHANG Địa chỉ Khu Thực Phẩm, Thôn Đồng Niên, Xã Tự Lạn, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,6089 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,922 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4932 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4062 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8936 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,3603 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,552 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 244,8622 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,269 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7458 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,1935 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,4725 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,936 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5802 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6325 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,1467 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,5556 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6836 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9734 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9133 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,0415 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 199,943 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,7306 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,962 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,5034 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3163 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2715 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,5325 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4892 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1443 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1773 | tấn |
| C | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 438,5141 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,9295 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,6907 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1099 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1099 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114,9136 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6554 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc úp sườn rộng 600dày 0,45mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,032 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.328,271 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.292,4112 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 486,3257 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 156,477 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.707,29 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141,2 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.912,4737 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.613,8412 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 139 | m2 |
| 10 | Màng chống thấm dày 4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 139 | M2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.400,704 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 179,2464 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 307,008 | m2 |
| 14 | Trần nhựa PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 179,2464 | m2 |
| 15 | Vách ngăn compact HPL | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134,85 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,386 | m2 |
| 17 | Gia công lan can sắt cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3843 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,093 | m2 |
| 19 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6212 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,28 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,3225 | 100m2 |
| E | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi hai cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 2 | Cửa đi một cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 3 | Cửa sổ hai- bốn cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 4 | Cửa sổ một cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa 1 cánh mở lật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 2-4 cánh mở quay: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 9 | Vách nhôm kính an toàn dày 6.38: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,6991 | m2 |
| 10 | Hoa sắt vuông cửa sổ 12*12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 181,44 | m2 |
| F | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1318 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2718 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,8541 | m3 |
| 4 | Láng granitô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,085 | m2 |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8276 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0335 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2303 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,504 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1652 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,42 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép D=16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,5 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6956 | m2 |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 9 | Hồ lô sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Mũ tôn chống đột ở kim | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Thuê máy đo kiểm tra điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Ca |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở, hộp nhựa 15x15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| I | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 350x220x120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp aptomat 2 Module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 2P 63A 30KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 2P 30A 30KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 5A 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 2x36W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần 20W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 282 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 256 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 525 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 926 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 420 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| J | CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt móc treo giấy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Rọ thu nước D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,026 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | cái |
| 23 | Côn PPR-D32-20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Tê PPR D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR D32-20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Tê PPR D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 27 | Nút bịt nhựa ren D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Tê thép mạ kẽm D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Ống uPVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,528 | 100m |
| 30 | Ống uPVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,306 | 100m |
| 31 | Ống uPVC D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Ống uPVC D60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 33 | Ống uPVC D34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 34 | Cút uPVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Cút uPVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Cút uPVC D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Chếch uPVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 38 | Chếch uPVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Chếch uPVC D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Chếch uPVC D34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Tê uPVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tê uPVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê uPVC D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Y uPVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Y uPVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Y uPVC D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Y uPVC D110x76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Y uPVC D90x76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Côn thu D90x76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Côn thu D76x34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Nút bịt uPVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Nút bịt uPVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| K | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy ( 4 bảng ): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 45x65x22 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(ABC): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | chiếc |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8868 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,49 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,3368 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 291,6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,9507 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,9507 | 10m3/1km |
| M | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,0639 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.042,587 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3752 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,688 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,4 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3373 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 kỹ sư điện, 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư cấp thoát nước (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội giàn giáo | 1 | Có chứng chỉ nghề lắp dựng giàn giáo | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng vận hành máy đào xúc | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội thợ nề | 1 | Có chứng chỉ nghề nề hoàn thiện | 2 | 1 |
| 7 | Đội trưởng đội cốp pha | 1 | Có chứng chỉ nghề cốp pha | 2 | 1 |
| 8 | Đội trưởng đội bê tông | 1 | Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên | 2 | 1 |
| 9 | Đội trưởng đội cốt thép | 1 | Có chứng chỉ nghề cốt thép | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 2 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | vận chuyên | 2 |
| 8 | Đầm cóc | đầm | 3 |
| 9 | Máy thủy bình | đo cao độ | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | bơm nước | 2 |
| 11 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 12 | Máy đào | đào xúc | 2 |
| 13 | Khoan cầm tay | Khoan | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi