Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270190-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211237162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 19:45:00 đến ngày 2021-12-28 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,528,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng nhà văn hoá kết hợp điểm vui chơi tổ dân phố số 7, phường Phúc Diễn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN , địa chỉ: Phúc Diễn- Bắc Từ Liêm- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Phúc Diễn (Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Fira Việt Nam (Địa chỉ: Số 7, Ngõ 153, Tổ 32, Cụm 5, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng TLC Việt Nam (Địa chỉ: Số 670 đường Phúc Diễn, tổ 1, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN , địa chỉ: Phúc Diễn- Bắc Từ Liêm- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Phúc Diễn (Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Phúc Diễn (Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm (Địa chỉ: Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B I.1. Phá dỡ
1Phát cây tạo mặt bằng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,981100m2
2Phá dỡ nhà hiện trạng, sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (15km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
C I.2. Hạ tầng và phụ trợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,599100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,599100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,599100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (15km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,599100m3
5Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,82100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m3
7Cung cấp, lắp dựng lớp bạt dứa lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật768,2m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,23m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,616m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,056m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,783m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,212m2
14Công tác ốp đá bóc lồi 10x20 tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,85m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,553m2
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,924m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,983100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,413100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,32m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,584m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,627tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,175m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,902m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,802m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,717m2
29Trát trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,629m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật268,346m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,48m
32Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,48m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,753tấn
34Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,512m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,512m2
36Cung cấp, lắp dựng mũi mác bằng gang hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật789,74cái
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m2
42Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
43Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
44Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,427tấn
47Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,466m3
48Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,853m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,786tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,568m2
53Phụ kiện cửa (chốt ngang, chốt đứng, khóa....)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trọn gói
54Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,73m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
58Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,056m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,491m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m2
61Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
62Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,468tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,367m3
65Cung cấp, lắp dựng tâm ghi gang thoát nước mưa (KT 960x530mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49cái
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật491 cấu kiện
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,689m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
70Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,898m3
72Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,457m3
73Ván giằng hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m2
74Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,633m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,197m2
77Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
78Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024m3
79Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
81Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
82Cung cấp lắp dựng tấm ga composite đường kính D700 KT 900x900Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
84Kép thép tráng kẽm DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt van 1 chiều DN 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Cung cấp, lắp dựng rắc co ren ngoài D25x1'Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Cung cấp, lắp dựng rắc co ren trong D25x1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt đồng hồ nước DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Hộp tôn bảo vệ đồng hồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Van khóa D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
92Cung cấp, lắp dựng vòi cấp nước DN15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
93Đầu nối ren ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Van ren DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Cung cấp, lắp dựng kép DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Cung cấp, lắp dựng rắc có DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Ống thép tráng kẽm DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m
100Tê PPR D25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Tê PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
103Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
104Cút ren trong PPR D20-1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
105măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
106măng sông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
107Ống PVC D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
108Măng sông D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
109Cung cấp, lắp dựng cửa hút cặn bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
111Măng sông D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m3
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,667m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,436100m3
115Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
116Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
117Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
118Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
119Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
120Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cột
121Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
122Cung cấp, lắp dựng tai tiếp đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
123Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,25m3
125Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
127Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
128Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (1x1.5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
129Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
130Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
D I.3. Kết cấu
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,783100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,016tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,069tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,069tấn
7Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,821m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,96100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44mối nối
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (15km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,529m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,772m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,837100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324100m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,447100m2
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,756100m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,071m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,91tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,114tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,493tấn
26Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,456m3
27Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,272m3
28Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,823m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,853m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,591tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,382tấn
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,787100m2
33Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,349m3
34Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,861100m2
35Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,852100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,187tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,742tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,255tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,886tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,112m3
41Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m2
42Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112m3
43Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,379tấn
46Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,591m3
47Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
50Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,694m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,958100m3
E I.4. Kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,501m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,474m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,877m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật363,312m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật511,608m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,124m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật255,229m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật385,2m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật511,608m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật777,553m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.289,161m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật363,312m2
13Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,503m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 tạo phẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,68m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 , vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật318,191m2
16Len đá cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,091m2
17Lát bậc tam cấp, đá granite tự nhiên sẫm màu dày 20mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,925m2
18Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,92m
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,505m2
20Ốp gạch thẻ KT: 45x245 vào chân tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,73m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,4m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 đánh dốc về phía ga thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,608m2
23Lát nền, sàn, gạch lá nem KT300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật205,14m2
24Cung cấp, lắp dựng chữ ALUMINIUM cao 250 dày 50mm " Nhà văn hóa tổ dân phố số 7"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,149m2
25Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật261lỗ
26Bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026m3
27Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
28Lắp dựng thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,99m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,714m2
30Gia công khung thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
31Lắp dựng khung thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,757m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
33Vật liệu phụ (bản lề, neo, khóa...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,889m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,577m2
36Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,577m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,577m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,494m2
39Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,621m2
40Gia công lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
41Cung cấp bản mã inox dày 3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
42Cung cấp bu lông nở D8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
43Cung cấp, lắp dựng trụ cái cầu thang inox D100x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Gia công lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224tấn
45Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,238m2
46Gia công khung đỡ mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,325tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,325tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,955m2
49Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 10.38mm (kèm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,997m2
50Bơm silicon ngăn nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,784m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,784m2
53Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,915m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,678m3
55Lát bậc tam cấp, đá granite tự nhiên sẫm màu dày 20mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,967m2
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,497m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
58Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,087m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
61Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,977m3
62Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,279m3
63Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
64Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049m2
65Cung cấp, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
66Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
67Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,16m2
68Cung cấp, lăp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật, kết hợp vách kính cố địnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
69Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt , kết hợp vách kinh cố địnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
70Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m2
71Cung cấp, lắp dựng vách kính , nhôm định hình hệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,48m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,42m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,356tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
76Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,098m3
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,493m2
78Lát nền, sàn , gạch Ceramic KT 300x300, gạch chống trơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,493m2
79Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51m2
80Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact 12mm bao gồm phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,661m2
81Thi công trần nhôm khung xương nỗi KT600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,493m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,198100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (4 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,778100m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,301m3
85Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
86Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,143m3
87Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
89Cung cấp, lắp dựng Máng thu nước mưaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
90Cung cấp, lắp dựng diềm mái bằng tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5m
91Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
92Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,181tấn
93Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
94Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,211tấn
95Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,211tấn
96Ông PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
97Măng sông PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Cút PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
99Cầu chắn rác D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
101Mua đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,837m3
102Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,837m3
103Trồng, chăm sóc cây bóng mátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cây/lần
104Trồng cỏ lá treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83m2
105Mua cây sấu, đường kính D>=20cm cách gốc 1.3m (Đã bao gồm chi phí vận chuyển cây về, bốc xếp tại chân công trình)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cây
F I.5. Điện, điện nhẹ
1Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H500xW400xD150mm, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 63A Icu= 15kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 40A Icu= 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A Icu=6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
8Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H400xW300xD150mm, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
9Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 40A Icu= 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A Icu=6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
14Lắp đặt đèn Downlight âm trần D90, bóng led 220/7WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt đèn Tube led 1200mm loại 2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
16Lắp đặt đèn Tube led 1200mm loại 1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt đèn ốp trần, bóng Led 220V/12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Công tắc đơn đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Công tắc đôi đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A lắp âm tường kèm đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A lắp âm sàn kem đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
27Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x10)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
28Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật480m
29Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật440m
30Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
31Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x10)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
32Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m
33Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x2,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
34Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x1,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật900m
35Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
36Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật820m
37Lắp đặt kim thu sét, D16 chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Cọc nối đất thép 63x63x6 L=2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
40Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
41Vật tư phụ Hóa chất giảm điện trở đất (bổ sung nếu điện trở đất không đạt yêu cầu ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
42Tủ điện nhẹ Crack 6UChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
43Cung cấp, lắp dựng modem internetChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Switch 8 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Switch poe 8 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đơn1xRJ45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
47Đế âm đôi+hạt (internet+điện thoại)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
48Cung cấp, lắp đặt bộ phát Wifi không dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Cũng cấp camera IP chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 thiết bị
51Dây internet Cat6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật420m
52Ống mềm D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật210m
53Bộ ghi hình qua mạng Camera NVR 8 kênh, 4TB (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5mm2) + E(1x2.5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
55Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x0.75mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m
56Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp PVC D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật138m
57Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
58Cung cấp, lắp dựng máng đi ống đồng 200x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m
59Cung cấp, lắp dựng máng đi ống đồng 200x200 (có nắp đậy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m
60Cung cấp, lắp dựng máng đi ống đồng 200x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m
G I.6. Cấp thoát nước
1Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Cung cấp lắp đặt xi phông lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Bộ xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Xi phông thoát tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Chống thấm cổ ống bằng vật liệu chuyên dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11ống
13Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h; H=22mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt rọ bơm D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt đồng mước DN15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 (kèm xi phông)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
17Lắp đặt phễu thu nước mưa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Lắp đặt phễu thu nước mưa D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
20Gía đỡ bể nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt chụp thông hơi inox D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
27Lắp đặt tê PPR D32x32 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt tê PPR D32x25 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt tê D25x25 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt tê D25x20 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt tê D20x20 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, chiều dày 2.9 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
36Lắp đặt côn thu PPR D40x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt côn thu PPR D32x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
39Lắp đặt zắc co PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
41Kép tráng kẽm DN15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
42Lắp đặt măng sông PPR D40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt măng sông PPR D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Lắp đặt măng sông PPR D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Lắp đặt măng sông PPR D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
46Lắp đặt van khóa PPR D40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt van khóa PPR D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt van khóa PPR D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt van khóa PPR D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt van phao điện điều chỉnh bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt van phao DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt van 1 chiều D32/D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt van góc D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
60Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
64Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D75x75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D110x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D90x90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D60x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt côn thu UPVC D75x42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Lắp nút bịt thông tắc sàn D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp nút bịt thông tắc sàn D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt măng sông UPVC, D140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Lắp đặt măng sông UPVC, D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Lắp đặt măng sông UPVC, D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Lắp đặt măng sông UPVC, D75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
83Lắp đặt măng sông UPVC, D60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
84Lắp đặt măng sông UPVC, D42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống D=110 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
86Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống D=90 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
87Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống D=75 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
88Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
89Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Lắp đặt tê thông tắc sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Lắp đặt măng sông UPVC, D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
92Lắp đặt măng sông UPVC, D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
93Lắp đặt măng sông UPVC, D75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt côn thu UPVC D110x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,808m3
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
98Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
99Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,565m3
100Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,057m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,907m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8m2
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,774m2
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8m2
108Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
111Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,503m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,868m3
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
115Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,607m3
116Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,429m3
117Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,566m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,879m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,879m2
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,104m2
124Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,302m2
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
127Cung cấp tấm nilon lót đáy tâm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,568m2
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,557m3
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
H II. CHI PHÍ THIẾT BỊ
I II.1. Hội trường
1Ghế gấp hội trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
2Bàn đại biểu (Bàn hội trường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Bàn chủ tọaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Ghế đại biểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
5TIVI LCD 50INCHChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Micro không dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Đầu DVD 6 sốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Amly liền mixerChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Tủ phụ để amly, tiviChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Loa treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
11Gíá Loa treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
12Bục phát biểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Rèm sân khấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m2
14Sao vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Búa liềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Bục đặt tượng BácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Tượng bác HồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
18Cờ tổ quốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Cở ĐảngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
20Biển khẩu hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
J II.2. Phòng thông tin cơ sở
1Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Ghế gấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
K II.3. Phòng đọc
1Bàn đọc sáchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Ghế gấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Giá sách phòng đọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
L II.4. Phòng sinh hoạt CLB
1Bàn phục vụ sinh hoạt CLBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Ghế gấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
M II.5. Thiết bị PCCC
1Bình chữa cháy CO2 xách tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
2Bình chữa cháy bọt xách tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
3Hộp đựng bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
4Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;53
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Cần cẩu Cần cẩu1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
9 Máy hàn điện Máy hàn điện3
10 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
12 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->