Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270030-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211269831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 20:41:00 đến ngày 2022-01-02 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,453,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1806805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.361361E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là loại công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi và có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.017.650.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN &PTNT (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư thủy lợi hoặc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư thủy lợi hoặc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyên ATLĐ (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực). - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo kênh tưới B16b địa bàn xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hùng Thắm Phát + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2020 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Thịnh. Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: ; Fax: ; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Thịnh Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH ĐOẠN 1 TỪ CỌC DT ĐẾN CỌC 18
1Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt47,04m3
2Ván khuôn đáyTheo HSTK phê duyệt0,784100m2
3Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt68,88m3
4Ván khuôn tườngTheo HSTK phê duyệt6,8796100m2
5Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,57m3
6Ván khuôn thanh chốngTheo HSTK phê duyệt0,171100m2
7Thép thanh chống ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,2622tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK phê duyệt12,42m2
9Nilong tái sinhTheo HSTK phê duyệt2,3519100m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt208,241m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt3,1368100m3
12Mua đất để đắpTheo HSTK phê duyệt414,0576m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt41,405810m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK phê duyệt41,405810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt41,405810m³/1km
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK phê duyệt414,0576m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK phê duyệt414,0576m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK phê duyệt414,0576m3
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK phê duyệt208,24m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK phê duyệt208,24m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK phê duyệt208,24m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt2,0824100m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK phê duyệt6,72m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK phê duyệt27,42m3
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK phê duyệt34,14m3
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK phê duyệt34,14m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK phê duyệt34,14m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK phê duyệt0,3414m3
B KÊNH ĐOẠN 2 TỪ CỌC 19 ĐẾN CỌC 54
1Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt100,95m3
2Ván khuôn đáyTheo HSTK phê duyệt1,6773100m2
3Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt147,81m3
4Ván khuôn tườngTheo HSTK phê duyệt14,7568100m2
5Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,23m3
6Ván khuôn thanh chốngTheo HSTK phê duyệt0,369100m2
7Thép thanh chống ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,5658tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK phê duyệt27,6m2
9Nilong tái sinhTheo HSTK phê duyệt5,0473100m2
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt4,3139100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt6,6306100m3
12Mua đất để đắpTheo HSTK phê duyệt875,2392m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt87,523910m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK phê duyệt87,523910m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt87,523910m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt4,3139100m3
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt3,96m3
18Ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,2052100m2
19Cốt thép tấm đan F>10Theo HSTK phê duyệt0,6192tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt361cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt361 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt361 cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt0,943210 tấn/1km
24Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt3,84m3
25Bê tông tường cống M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,96m3
26Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,67m3
27Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt9,61m3
28Bê tông đáy đoạn nối M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,34m3
29Bê tông tường đoạn nối M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,78m3
30Ván khuôn đáyTheo HSTK phê duyệt0,2531100m2
31Ván khuôn tườngTheo HSTK phê duyệt0,347100m2
32Ván khuôn trần cốngTheo HSTK phê duyệt0,1974100m2
33Thép đáy ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,3761tấn
34Thép tường ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,8049tấn
35Cốt thép trần cống F>10Theo HSTK phê duyệt0,4607tấn
36Đá dăm đệmTheo HSTK phê duyệt1,85m3
37Nilong tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,2328100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt8,7m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK phê duyệt0,1208100m3
40Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,3722100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,4712100m3
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mmTheo HSTK phê duyệt7,21 đoạn ống
43Mua đất để đắpTheo HSTK phê duyệt63,8947m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt6,389510m³/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK phê duyệt6,389510m³/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt6,389510m³/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt0,3722100m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK phê duyệt26,24m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK phê duyệt53,84m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK phê duyệt80,08m3
51Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt6,16m3
52Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt12,95m3
53Ván khuôn đáyTheo HSTK phê duyệt0,0871100m2
54Ván khuôn tườngTheo HSTK phê duyệt0,8085100m2
55Nilong tái sinhTheo HSTK phê duyệt0,2167100m2
56Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK phê duyệt5,8m2
57Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,62m3
58Ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,0444100m2
59Cốt thép tấm đan F>10Theo HSTK phê duyệt0,2124tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt41cấu kiện
61Bê tông cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,03m3
62Ván khuôn cánh cửaTheo HSTK phê duyệt0,0022100m2
63Thép cánh cửa ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0141tấn
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK phê duyệt21 cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt61 cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt61 cấu kiện
67Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt0,412810 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1806805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.361361E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là loại công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi và có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.017.650.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN &PTNT (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư thủy lợi hoặc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 - Trình độ Kỹ sư thủy lợi hoặc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyên ATLĐ (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực). - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải ≥ 5T Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
4 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy bơm nước Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy hàn điện ≥ 23 kw Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 5 kW Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->