Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 20:41:00 đến ngày 2022-01-02 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,453,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1806805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.361361E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là loại công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi và có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.017.650.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN &PTNT (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư thủy lợi hoặc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư thủy lợi hoặc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyên ATLĐ (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực). - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo kênh tưới B16b địa bàn xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2020 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Thịnh. Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: ; Fax: ; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Thịnh Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH ĐOẠN 1 TỪ CỌC DT ĐẾN CỌC 18 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 47,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Theo HSTK phê duyệt | 0,784 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 68,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo HSTK phê duyệt | 6,8796 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thanh chống | Theo HSTK phê duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 7 | Thép thanh chống ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,2622 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK phê duyệt | 12,42 | m2 |
| 9 | Nilong tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 2,3519 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 208,24 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 3,1368 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Theo HSTK phê duyệt | 414,0576 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK phê duyệt | 41,4058 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK phê duyệt | 41,4058 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK phê duyệt | 41,4058 | 10m³/1km |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo HSTK phê duyệt | 414,0576 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK phê duyệt | 414,0576 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK phê duyệt | 414,0576 | m3 |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo HSTK phê duyệt | 208,24 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK phê duyệt | 208,24 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK phê duyệt | 208,24 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 2,0824 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK phê duyệt | 27,42 | m3 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK phê duyệt | 34,14 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK phê duyệt | 34,14 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK phê duyệt | 34,14 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK phê duyệt | 0,3414 | m3 |
| B | KÊNH ĐOẠN 2 TỪ CỌC 19 ĐẾN CỌC 54 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 100,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Theo HSTK phê duyệt | 1,6773 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 147,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo HSTK phê duyệt | 14,7568 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thanh chống | Theo HSTK phê duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 7 | Thép thanh chống ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,5658 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK phê duyệt | 27,6 | m2 |
| 9 | Nilong tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 5,0473 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 4,3139 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 6,6306 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Theo HSTK phê duyệt | 875,2392 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK phê duyệt | 87,5239 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK phê duyệt | 87,5239 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK phê duyệt | 87,5239 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 4,3139 | 100m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,2052 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan F>10 | Theo HSTK phê duyệt | 0,6192 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK phê duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK phê duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK phê duyệt | 0,9432 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 25 | Bê tông tường cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,96 | m3 |
| 26 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,67 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 9,61 | m3 |
| 28 | Bê tông đáy đoạn nối M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 29 | Bê tông tường đoạn nối M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đáy | Theo HSTK phê duyệt | 0,2531 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tường | Theo HSTK phê duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn trần cống | Theo HSTK phê duyệt | 0,1974 | 100m2 |
| 33 | Thép đáy ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,3761 | tấn |
| 34 | Thép tường ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,8049 | tấn |
| 35 | Cốt thép trần cống F>10 | Theo HSTK phê duyệt | 0,4607 | tấn |
| 36 | Đá dăm đệm | Theo HSTK phê duyệt | 1,85 | m3 |
| 37 | Nilong tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,2328 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 8,7 | m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK phê duyệt | 0,1208 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,3722 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,4712 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm | Theo HSTK phê duyệt | 7,2 | 1 đoạn ống |
| 43 | Mua đất để đắp | Theo HSTK phê duyệt | 63,8947 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK phê duyệt | 6,3895 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK phê duyệt | 6,3895 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK phê duyệt | 6,3895 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 0,3722 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK phê duyệt | 26,24 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK phê duyệt | 53,84 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK phê duyệt | 80,08 | m3 |
| 51 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 6,16 | m3 |
| 52 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 12,95 | m3 |
| 53 | Ván khuôn đáy | Theo HSTK phê duyệt | 0,0871 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn tường | Theo HSTK phê duyệt | 0,8085 | 100m2 |
| 55 | Nilong tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,2167 | 100m2 |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK phê duyệt | 5,8 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan F>10 | Theo HSTK phê duyệt | 0,2124 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 61 | Bê tông cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cánh cửa | Theo HSTK phê duyệt | 0,0022 | 100m2 |
| 63 | Thép cánh cửa ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0141 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK phê duyệt | 0,4128 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1806805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.361361E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là loại công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi và có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.017.650.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN &PTNT (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư thủy lợi hoặc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | - Trình độ Kỹ sư thủy lợi hoặc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyên ATLĐ (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực). - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5T | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23 kw | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 5 kW | Máy hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi