Gói thầu: Ứng dụng công nghệ thông tin trong triển khai bệnh án điện tử tại Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200847521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Ứng dụng công nghệ thông tin trong triển khai bệnh án điện tử tại Bệnh viện đa khoa huyện Đại Từ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817676 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 11:11:00 đến ngày 2020-08-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,895,713,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy tính để bàn | 18 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Máy tính cấu hình cao thay thế | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Máy chủ cho hệ thống Phần mềm (HIS LIS) | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Màn hình PC dùng cho phòng máy chủ | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị chuyển mạch Trung tâm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị chuyển mạch thành phần 16post | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Modul quang | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Converter Quang | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ổ cắm lioa 6 khe cắm | 11 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ổ cắm lioa 3 khe cắm | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Patch Panel 24 port | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Patch Panel 16 port | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp quang | 200 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp mạng UTP CAT6 | 2.000 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Patch Cord UTP Cat5e 5m nối máy tính vào ổ cắm mạng | 98 | Sợi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Patch Cord UTP Cat5e 0,5m nối từ Pacth Panel đến Switch | 98 | Sợi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ổ cắm mạng 1 port RJ45 | 49 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ mạng 6U | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Connector RJ45 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu bót nhựa mầu bọc RJ45 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây điện nguồn 2x0,75 | 40 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Automat 20A | 4 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Ống máng nhựa 40x20mm | 200 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Ống máng nhựa 60x40mm | 90 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Ống máng nhựa 10x28mm | 250 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ống nhựa tròn Φ27 | 100 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cút T Φ27 | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cút vuông Φ27 | 13 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Măng xông Φ27 | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ống gen luồn dây | 80 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Nẹp ống Φ27 | 32 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ổ điện đôi | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phích cắm đơn | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Phần mềm cho máy chủ PACS | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu | 10 | Giấy phép bản quyền | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Người dùng cấp độ Chẩn đoán | 1 | Giấy phép bản quyền cho Người dùng cùng 1 thời điểm | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Người dùng cấp độ Lâm sàng cho giai đoạn I | 10 | Giấy phép bản quyền cho Người dùng cùng 1 thời điểm | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Phần mềm giao tiếp nội bộ Communicator | 1 | Giấy phép bản quyền | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Số lượng máy DICOM kết nối lên hệ thống PACS | 5 | Máy kết nối | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Quản lý tiếp nhận bệnh nhân | 1 | Module | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Quản lý khám bệnh | 1 | Module | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Quản lý cấp cứu | 1 | Module | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Quản lý lâm sàng/người bệnh nội trú | 1 | Module | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Quản lý kết quả chẩn đoán hình ảnh | 1 | Module | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Quản lý kết quả thăm dò chức năng | 1 | Module | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Quản lý kết quả xét nghiệm | 1 | Module | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Quản lý kết nối máy xét nghiệm | 1 | Module | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Quản lý thanh toán viện phí và bảo hiểm y tế | 1 | Module | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Quản lý dược, nhà thuốc bệnh viện | 1 | Module | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Quản lý số hóa hồ sơ bệnh án | 1 | Module | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Quản lý thẻ, barcode | 1 | Module | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Quản lý hàng đợi | 1 | Module | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Hệ thống báo cáo thống kê, tổng hợp | 1 | Module | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi