Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208775-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1080 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 23:18:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,338,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000,000 VNĐ ((Tám tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp II, trong đó: * Phần cầu nhịp chính có dầm BTCT liên tục đúc hẫng, chiều dài nhịp ≥55m, phần nhịp dẫn có kết cấu BTCT DƯL, chiều dài nhịp ≥38m, mố trụ BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi đường kính ≥1,2m. * Phần đường có kết cấu là mặt đường bê tông nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: ≥ 300 tỷ đồng, có quy mô phần cầu tối thiểu 200 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực; chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn giá trị hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn giá trị hiệu lực;b/ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;c/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.d/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Tài liệu chứng minh cấp công trình.e/ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;b/ Có xác nhận chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công;c/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.d/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Tài liệu chứng minh cấp công trình.e/ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;b/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu và công trình thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;b/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực.Đã phụ trách KCS thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.b/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự KCS của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã làm phụ trách thanh toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.b/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thanh toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường.Đã làm phụ trách công tác kỹ thuật trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;b/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác trắc đạc của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động còn giá trị hiệu lực.Đã làm phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ tương ứng;b/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn, vệ sinh lao động của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân xây dựng ≥ 30 người; Lái máy ≥ 10 người (có bằng lái xe cơ giới: ô tô, máy đào, xe lu, máy san, máy ủi…); Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công đúc hẫng (xe đúc hẫng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Sà lan >= 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sà lan >= 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Lu bánh lốp >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Lu bánh thép >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy san >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu >= 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu >= 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần trục ô tô >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải Bê tông nhựa 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ôtô mix chuyển trộn bê tông > 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 21-Trạm trộn BTXM công suất > 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy trộn bê tông >500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy bơm bê tông công suất >50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐẠT CHUẨN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường nối từ ĐT.609C đến Quốc lộ 14B 1080 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2020). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) Hạng II trở lên (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 32 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Kỹ thuật - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 32 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, Quảng Nam. + Điện thoại: 02353.859690. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 3019/QĐ-UBND ngày 25/8/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình: Nhà thầu mua thay Chủ đầu tư | Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | I. Dầm liên tục (55+90+90+55)m đúc hẫng cân bằng - Cáp dự ứng lực | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực 12 tao 15,2mm dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) - trên mặt nước | Chương V, E-HSMT | 92,703 | Tấn |
| 2 | Cáp thép dự ứng lực 12 tao 15,2mm dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) - trên cạn | Chương V, E-HSMT | 9,535 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép luồn cáp DUL D90/97mm | Chương V, E-HSMT | 7.423,2 | m |
| 4 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại 12 tao cáp 15,2mm | Chương V, E-HSMT | 308 | đầu neo |
| 5 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V, E-HSMT | 34,76 | m3 |
| C | 2. Ụ neo, hốc neo cáp | |||
| 1 | Bê tông 45MPa | Chương V, E-HSMT | 42,21 | m3 |
| 2 | Cốt thép D = 16-18mm ụ neo (trên mặt nước) | Chương V, E-HSMT | 22,597 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D>18mm ụ neo (trên mặt nước) | Chương V, E-HSMT | 17,455 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D = 16-18mm ụ neo (trên cạn) | Chương V, E-HSMT | 0,292 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D>18mm ụ neo (trên cạn) | Chương V, E-HSMT | 0,154 | Tấn |
| D | 3. Khối KT đúc trên hệ đà giáo (trên cạn) | |||
| 1 | Bê tông 45MPa dầm hộp cầu | Chương V, E-HSMT | 126,9224 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D12-18mm | Chương V, E-HSMT | 12,0478 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D>18mm | Chương V, E-HSMT | 17,7632 | Tấn |
| E | 4. Khối K0 đúc trên đà giáo (thi công dưới nước) | |||
| 1 | Bê tông 45MPa dầm hộp cầu - Khối K0 | Chương V, E-HSMT | 459,5984 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D=12mm | Chương V, E-HSMT | 2,3626 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D=14mm | Chương V, E-HSMT | 0,0581 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D=16mm | Chương V, E-HSMT | 31,0236 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu D=18mm | Chương V, E-HSMT | 5,7024 | Tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu D=20mm | Chương V, E-HSMT | 17,2703 | Tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu D=22mm | Chương V, E-HSMT | 34,4981 | Tấn |
| F | 5. Khối K1 -> K11(thi công dưới nước) sử dụng xe đúc hẫng | |||
| 1 | Bê tông 45MPa dầm cầu đúc hẫng | Chương V, E-HSMT | 1.453,3649 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt liệu nhỏ 45MPa trám lỗ thi công | Chương V, E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D=12mm | Chương V, E-HSMT | 10,8945 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D=14mm | Chương V, E-HSMT | 0,4646 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu D=16mm | Chương V, E-HSMT | 142,2699 | Tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu D=22mm | Chương V, E-HSMT | 144,4505 | Tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu D=20mm | Chương V, E-HSMT | 59,5616 | Tấn |
| 8 | Coupler nối D16, L = 0.1m | Chương V, E-HSMT | 216 | bộ |
| 9 | Coupler nối D20, L = 0.1m | Chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 10 | Coupler nối D22, L = 0.1m | Chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| G | 6. Khối hợp long biên (thi công dưới nước) | |||
| 1 | Bê tông 45MPa dầm cầu đúc hẫng | Chương V, E-HSMT | 22,5398 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D=12mm | Chương V, E-HSMT | 0,1694 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D=16mm | Chương V, E-HSMT | 2,0321 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D=20mm | Chương V, E-HSMT | 1,1217 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu D=22mm | Chương V, E-HSMT | 1,6262 | Tấn |
| H | 7. Khối hợp long giữa (thi công dưới nước) | |||
| 1 | Bê tông 45MPa dầm cầu đúc hẫng | Chương V, E-HSMT | 22,5398 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D=12mm | Chương V, E-HSMT | 0,1694 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D=16mm | Chương V, E-HSMT | 2,0321 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D=20mm | Chương V, E-HSMT | 1,1217 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu D=22mm | Chương V, E-HSMT | 1,6262 | Tấn |
| I | 8. Ống thông hơi dầm chính | |||
| 1 | Ống PVC D=100mm | Chương V, E-HSMT | 65,6 | m |
| 2 | Cốt thép định vị D=12mm | Chương V, E-HSMT | 0,699 | Tấn |
| J | 9. CÁC LỚP MẶT CẦU: | |||
| 1 | Rải BTNC 12.5, dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 2.314,4 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt cầu 0.5kg/m2 (nhũ tương) | Chương V, E-HSMT | 2.314,4 | m2 |
| 3 | Phun dung dịch chống thấm mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 2.314,4 | m2 |
| K | 10. Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu đúc hẫng: gối di động 1 phương 400T (trên cạn) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu đúc hẫng: gối di động 2 phương 400T (trên cạn) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu đúc hẫng: gối di động 1 phương 1500T (dưới nước) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cầu đúc hẫng: gối di động 2 phương 1500T (dưới nước) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| L | 11. Khe co giãn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn răng lược hợp kim nhôm chuyển vị 200mm | Chương V, E-HSMT | 16,6 | m |
| M | 12. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Thoát nước mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 64 | vị trí |
| N | 13. Lan can tay vịn | |||
| 1 | Cốt thép gờ lan can D=12mm | Chương V, E-HSMT | 5,5809 | Tấn |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D=16mm | Chương V, E-HSMT | 29,571 | Tấn |
| 3 | Cốt thép gờ lan can D=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,8824 | Tấn |
| 4 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 179,39 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 580 | md |
| O | 14. Chân cột đèn | |||
| 1 | Cốt thép chân cột D=14mm | Chương V, E-HSMT | 0,1355 | Tấn |
| 2 | Cốt thép chân cột D=16mm | Chương V, E-HSMT | 0,3719 | Tấn |
| 3 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 4,0566 | m3 |
| P | 15. Trụ T7, T11 (trên cạn) | |||
| 1 | Cốt thép móng, thân trụ, mũ trụ cầu D=6mm | Chương V, E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, thân trụ, mũ trụ cầu D=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 3 | Cốt thép móng, thân trụ, mũ trụ cầu D=12mm | Chương V, E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 4 | Cốt thép móng, thân trụ, mũ trụ cầu D=14mm | Chương V, E-HSMT | 3,427 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng, thân trụ, mũ trụ cầu D=16mm | Chương V, E-HSMT | 9,03 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng, thân trụ, mũ trụ cầu D=18mm | Chương V, E-HSMT | 6,486 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng, thân trụ, mũ trụ cầu D=20mm | Chương V, E-HSMT | 1,011 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng, thân trụ, mũ trụ cầu D=25mm | Chương V, E-HSMT | 7,593 | Tấn |
| 9 | Cốt thép móng, thân trụ, mũ trụ cầu D=28mm | Chương V, E-HSMT | 3,888 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, thân trụ, mũ trụ cầu D=32mm | Chương V, E-HSMT | 25,965 | Tấn |
| 11 | Bê tông 30MPa mũ trụ cầu | Chương V, E-HSMT | 76,25 | m3 |
| 12 | Bê tông 30MPa móng, thân trụ cầu | Chương V, E-HSMT | 442,69 | m3 |
| Q | 16. Trụ T8, T9, T10 (dưới nước) | |||
| 1 | Cốt thép móng, thân trụ cầu D=6mm | Chương V, E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, thân trụ cầu D=12mm | Chương V, E-HSMT | 0,056 | Tấn |
| 3 | Cốt thép móng, thân trụ cầu D=14mm | Chương V, E-HSMT | 4,966 | Tấn |
| 4 | Cốt thép móng, thân trụ cầu D=16mm | Chương V, E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng, thân trụ cầu D=20 mm | Chương V, E-HSMT | 26,62 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng, thân trụ cầu D=22mm | Chương V, E-HSMT | 36,581 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng, thân trụ cầu D=28mm | Chương V, E-HSMT | 88,801 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng, thân trụ cầu D=32mm | Chương V, E-HSMT | 105,373 | Tấn |
| 9 | Bê tông 30MPa móng, thân trụ cầu | Chương V, E-HSMT | 1.960,67 | m3 |
| R | II. CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | 1. Cọc khoan nhồi D1500mm; (trên cạn), trụ T7, T11 | Chương V, E-HSMT | 404 | md |
| 2 | 2. Cọc khoan nhồi D1500mm (dưới nước), trụ T8 - T9 - T10 | Chương V, E-HSMT | 1.518 | md |
| S | AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tín hiệu thông thuyền BH 140A | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo đường sông | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Sơn thước báo tĩnh không trực tiếp trên trụ cầu (1 lớp lót + 1 lớp phủ) | Chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| T | ĐIỀU TIẾT ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THUỶ | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo giao thông đường thuỷ trong quá trình thi công cầu | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| U | CẦU AN BÌNH - NHỊP DẪN PHÍA MỐ M1 Phần dầm Super T | |||
| 1 | Sản xuất dầm Super-T căng trước; L=38.3m | Chương V, E-HSMT | 28 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm Super T vào vị trí gối cầu | Chương V, E-HSMT | 28 | dầm |
| V | 2. Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối chậu di động | Chương V, E-HSMT | 40 | Cái |
| 2 | Lắp đặt gối chậu cố định | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| W | 3. Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 53,585 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 5,586 | Tấn |
| X | 4. Ụ neo chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông 35MPa | Chương V, E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=16mm (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,596 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=25mm (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,816 | Tấn |
| Y | 5. Nắp đan đậy dầm loại 1 KT(810x1000x50)mm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 36,288 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=6mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 3,089 | Tấn |
| Z | 6, Nắp đan đậy dầm loại 2 KT(810x390x50)mm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 1,769 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=6mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,236 | Tấn |
| AA | 7. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 35MPa | Chương V, E-HSMT | 454,768 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=8mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,514 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 28,355 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 71,983 | Tấn |
| AB | 8. Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 2.277,2 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 2.277,2 | m2 |
| 3 | Phun lớp phòng nước mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 2.277,2 | m2 |
| AC | 9. Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 35MPa | Chương V, E-HSMT | 37,694 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=8mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,986 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,697 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 6,663 | Tấn |
| AD | 10. Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép dạng răng lược C100 | Chương V, E-HSMT | 16,9 | m |
| AE | 11. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thoát nước mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 84 | vị trí |
| AF | 12. Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 171,762 | m3 |
| 2 | Sơn bê tông lan can | Chương V, E-HSMT | 1.293,652 | m2 |
| 3 | Cốt thép D=12m, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 6,981 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=16m, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 28,173 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 569,9 | md |
| AG | 13. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=14m, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,136 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16m, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,704 | Tấn |
| AH | 14. Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 26,188 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa | Chương V, E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 105,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép D=10mm, (CB240-V) | Chương V, E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,775 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,287 | Tấn |
| AI | Kết cấu hạ bộ Mố cầu trên cạn - Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 8,984 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,346 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,71 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,266 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| AJ | * Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 78,552 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,358 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,527 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,202 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=18mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,684 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,133 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,582 | Tấn |
| AK | * Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 111,605 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa | Chương V, E-HSMT | 5,156 | m3 |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,957 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=18mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,557 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,078 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,075 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,522 | Tấn |
| AL | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 28,93 | m3 |
| 2 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Chương V, E-HSMT | 120,929 | m2 |
| 3 | Cốt thép D=10mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,522 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,062 | Tấn |
| AM | 2. Trụ cầu trên cạn - Xà mũ trụ + tường tai | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 289,167 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 9,78 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 25,811 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 17,754 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=32mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 7,773 | Tấn |
| AN | * Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 237,396 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,834 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 7,812 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 10,503 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 7,687 | Tấn |
| AO | * Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 669,03 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa | Chương V, E-HSMT | 31,59 | m3 |
| 3 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 4,191 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 4,188 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=18mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 15,69 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 9,992 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 12,534 | Tấn |
| AP | 3. Cọc khoan nhồi (M1-T6) | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1200mm | Chương V, E-HSMT | 1.792 | md |
| AQ | 4. Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bệ đúc dầm Super T | Chương V, E-HSMT | 1 | bệ |
| AR | 5. Đường công vụ + Mố nhô | |||
| 1 | Đường công vụ phía bờ mố M1 | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Mố nhô phía bờ mố M1 | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AS | 6. Trạm biến áp phục vụ thi công cầu | |||
| 1 | Lắp dựng trạm biến áp phục vụ thi công cầu phía M1 | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AT | 7. Đường đầu cầu - Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất chân khay, tứ nón K95 | Chương V, E-HSMT | 530,21 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 chân khay | Chương V, E-HSMT | 93,85 | m3 |
| 3 | Bê tông 16MPa tứ nón dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 38,708 | m3 |
| 4 | Cốt thép tứ nón D=8mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,815 | Tấn |
| 5 | Bê tông 16MPa chân khay | Chương V, E-HSMT | 26,07 | m3 |
| 6 | Cốt thép chân khay D=10mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,282 | Tấn |
| 7 | Cốt thép chân khay D=12mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,7 | Tấn |
| 8 | Đóng cọc ván bê tông dự ứng lực SW400A | Chương V, E-HSMT | 246 | m |
| AU | * Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông 16MPa gờ chắn | Chương V, E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 2 | Bê tông 16MPa bậc thang | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| AV | * Khối lượng sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K98 sau mố | Chương V, E-HSMT | 1.641,885 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Chương V, E-HSMT | 128,498 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 11,801 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| AW | * Biển tên cầu | |||
| 1 | Sản xuất & lắp dựng biển báo tên cầu | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| AX | CẦU AN BÌNH - NHỊP DẪN PHÍA MỐ M2 - Kết cấu thượng bộ | |||
| 1 | Sản xuất dầm Super-T căng trước; L=38.3m | Chương V, E-HSMT | 48 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm Super T vào vị trí gối cầu | Chương V, E-HSMT | 48 | dầm |
| AY | 2. Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối chậu di động | Chương V, E-HSMT | 72 | Cái |
| 2 | Lắp đặt gối chậu cố định | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| AZ | 3. Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 91,095 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 9,53 | Tấn |
| BA | 4. Ụ neo chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông 35MPa | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=16mm (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,023 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=25mm (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 4,827 | Tấn |
| BB | 5. Nắp đan đậy dầm loại 1 KT(810x1000x50)mm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 62,208 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=6mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 5,295 | Tấn |
| BC | * Nắp đan đậy dầm loại 2 KT(810x390x50)mm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 3,033 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=6mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,405 | Tấn |
| BD | 6. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 35MPa | Chương V, E-HSMT | 778,915 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=8mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,88 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 48,623 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 123,266 | Tấn |
| BE | 7. Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 3.869,2 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 3.869,2 | m2 |
| 3 | Phun lớp phòng nước mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 3.869,2 | m2 |
| BF | 8. Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 35MPa | Chương V, E-HSMT | 67,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=8mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,145 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 5,375 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 3,054 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 11,994 | Tấn |
| BG | 9. Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép dạng răng lược C100 | Chương V, E-HSMT | 25,35 | m |
| BH | 10. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thoát nước mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 144 | vị trí |
| BI | 11. Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 293,026 | m3 |
| 2 | Sơn bê tông lan can | Chương V, E-HSMT | 2.204,481 | m2 |
| 3 | Cốt thép D=12m, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 11,913 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=16m, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 48,038 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 967,1 | md |
| BJ | 12. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=14m, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,227 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16m, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,174 | Tấn |
| BK | 13. Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 26,188 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa | Chương V, E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 105,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép D=10mm, (CB240-V) | Chương V, E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,775 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,287 | Tấn |
| BL | Kết cấu hạ bộ Mố cầu trên cạn - Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 8,984 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,346 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,93 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| BM | * Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 64,152 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,312 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,419 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,202 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=18mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,594 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,095 | Tấn |
| BN | * Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 111,805 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa | Chương V, E-HSMT | 5,288 | m3 |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,775 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=18mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,557 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,078 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,833 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,213 | Tấn |
| BO | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 24,66 | m3 |
| 2 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Chương V, E-HSMT | 104,727 | m2 |
| 3 | Cốt thép D=10mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,255 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,531 | Tấn |
| BP | 2. Trụ cầu trên cạn T12 đến T15 - Xà mũ trụ + tường tai | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 192,778 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 6,52 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 17,208 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 11,836 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=32mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 5,182 | Tấn |
| BQ | * Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 316,196 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,972 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 8,504 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=32mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 43,492 | Tấn |
| BR | * Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 446,02 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa | Chương V, E-HSMT | 21,06 | m3 |
| 3 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,794 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,792 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 12,657 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 8,356 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=32mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 10,914 | Tấn |
| BS | 3. Trụ cầu trên cạn T16 đến T22 - Xà mũ trụ + tường tai | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 337,362 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 11,41 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 30,113 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 20,712 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=32mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 9,068 | Tấn |
| BT | * Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 330,054 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 3,664 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 10,194 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,66 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 19,334 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=32mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 6,47 | Tấn |
| BU | * Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 780,535 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa | Chương V, E-HSMT | 36,855 | m3 |
| 3 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 4,889 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 4,886 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=18mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 18,305 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 11,657 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 14,623 | Tấn |
| BV | 4. Cọc khoan nhồi (từ trụ T12 đến mố M2) | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1200mm | Chương V, E-HSMT | 1.800 | md |
| BW | 5. Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bệ đúc dầm Super T | Chương V, E-HSMT | 2 | bệ |
| BX | 6. Đường công vụ + Mố nhô | |||
| 1 | Đường công vụ phía bờ mố M2 | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Mố nhô phía bờ mố M2 | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| BY | 7. Trạm Biến áp phục vụ thi công cầu | |||
| 1 | Lắp dựng trạm biến áp phục vụ thi công cầu | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| BZ | 8. Đường đầu cầu - Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất chân khay, tứ nón K95 | Chương V, E-HSMT | 366,362 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 chân khay | Chương V, E-HSMT | 84,521 | m3 |
| 3 | Bê tông 16MPa tứ nón dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 30,352 | m3 |
| 4 | Cốt thép tứ nón D=8mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,639 | Tấn |
| 5 | Bê tông 16MPa chân khay | Chương V, E-HSMT | 23,478 | m3 |
| 6 | Cốt thép chân khay D=10mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,253 | Tấn |
| 7 | Cốt thép chân khay D=12mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,631 | Tấn |
| 8 | Đóng cọc ván bê tông dự ứng lực SW400A | Chương V, E-HSMT | 222 | m |
| CA | * Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông 16MPa gờ chắn | Chương V, E-HSMT | 3,362 | m3 |
| 2 | Bê tông 16MPa bậc thang | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| CB | * Khối lượng sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K98 sau mố | Chương V, E-HSMT | 1.432,845 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Chương V, E-HSMT | 111,25 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 10,217 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 38,8 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 38,8 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 38,8 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 38,8 | m2 |
| CC | * Biển tên cầu | |||
| 1 | Sản xuất & lắp dựng biển báo tên cầu | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| CD | CẦU KM3+248 - Kết cấu thượng bộ | |||
| 1 | Sản xuất dầm Super-T căng trước; L=38.3m | Chương V, E-HSMT | 8 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm Super T vào vị trí gối cầu | Chương V, E-HSMT | 8 | dầm |
| CE | 2. Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối chậu di động | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Lắp đặt gối chậu cố định | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| CF | 3. Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 17,146 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,705 | Tấn |
| CG | 4. Ụ neo chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông 35MPa | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=16mm (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=25mm (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,805 | Tấn |
| CH | 5. Nắp đan đậy dầm loại 1 KT(810x1000x50)mm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=6mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,882 | Tấn |
| CI | * Nắp đan đậy dầm loại 2 KT(810x390x50)mm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| CJ | 6. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 35MPa | Chương V, E-HSMT | 148,696 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=8mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,148 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 8,088 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 20,954 | Tấn |
| CK | 7. Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 627,2 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 627,2 | m2 |
| 3 | Phun lớp phòng nước mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 627,2 | m2 |
| CL | 8. Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 35MPa | Chương V, E-HSMT | 7,539 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=8mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,597 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,339 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,333 | Tấn |
| CM | 9. Khe co giãn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn | Chương V, E-HSMT | 16,8 | m |
| CN | 10. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thoát nước mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 24 | vị trí |
| CO | 11. Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 52,82 | m3 |
| 2 | Sơn bê tông lan can | Chương V, E-HSMT | 401,913 | m2 |
| 3 | Cốt thép D=12m, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,167 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=16m, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 8,776 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 183,2 | md |
| CP | 12. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=14m, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16m, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,235 | Tấn |
| CQ | 13. Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Chương V, E-HSMT | 29,93 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa | Chương V, E-HSMT | 9,28 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 156 | m3 |
| 4 | Cốt thép D=10mm, (CB240-V) | Chương V, E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,74 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,813 | Tấn |
| CR | Kết cấu hạ bộ Mố cầu trên cạn - Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 18,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,713 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,421 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,584 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| CS | * Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 164,304 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,739 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,119 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,404 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=18mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,413 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,266 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 3,267 | Tấn |
| CT | * Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 223,211 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa | Chương V, E-HSMT | 10,311 | m3 |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 3,915 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=18mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,115 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,156 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,15 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 3,044 | Tấn |
| CU | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 62,785 | m3 |
| 2 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Chương V, E-HSMT | 255,612 | m2 |
| 3 | Cốt thép D=10mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,091 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 3,129 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 4,247 | Tấn |
| CV | 2. Trụ cầu trên cạn - Xà mũ trụ + tường tai | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 48,195 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,63 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 4,302 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,959 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=32mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,295 | Tấn |
| CW | * Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 46,267 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,518 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,434 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 3,844 | Tấn |
| CX | * Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Chương V, E-HSMT | 111,505 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa | Chương V, E-HSMT | 5,265 | m3 |
| 3 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,698 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,698 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=18mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,615 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,665 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,089 | Tấn |
| CY | 3. Cọc khoan nhồi (M1, T1, M2) | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1200mm | Chương V, E-HSMT | 490 | md |
| CZ | 4. Đường công vụ + Cầu tạm | |||
| 1 | Đường công vụ phục vụ thi công | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Cầu Tạm phục vụ thi công | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| DA | 5. Đường đầu cầu - Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất chân khay, tứ nón K95 | Chương V, E-HSMT | 1.159,29 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 chân khay | Chương V, E-HSMT | 192,37 | m3 |
| 3 | Bê tông 16MPa tứ nón dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 82,019 | m3 |
| 4 | Cốt thép tứ nón d=8mm, (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 1,728 | Tấn |
| 5 | Bê tông 16MPa chân khay | Chương V, E-HSMT | 53,435 | m3 |
| 6 | Cốt thép chân khay d=10mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,578 | Tấn |
| 7 | Cốt thép chân khay d=12mm, (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,435 | Tấn |
| 8 | Đóng cọc ván bê tông dự ứng lực SW400A | Chương V, E-HSMT | 516 | m |
| DB | * Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông 16MPa gờ chắn | Chương V, E-HSMT | 7,995 | m3 |
| 2 | Bê tông 16MPa bậc thang | Chương V, E-HSMT | 6,415 | m3 |
| DC | * Khối lượng sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K98 sau mố | Chương V, E-HSMT | 3.606,222 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Chương V, E-HSMT | 267,236 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 24,542 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 100 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 100 | m2 |
| DD | * Biển tên cầu | |||
| 1 | Sản xuất & lắp dựng biển báo tên cầu | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| DE | I. PHẦN ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ M1 - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất | Chương V, E-HSMT | 909,696 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Chương V, E-HSMT | 40.336,164 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V, E-HSMT | 5.741,701 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường | Chương V, E-HSMT | 7.996,496 | m3 |
| DF | II. Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 11.472,76 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 11.472,76 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 11.359,58 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 11.359,58 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 1.864,505 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Chương V, E-HSMT | 2.035,142 | m3 |
| DG | III. Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V, E-HSMT | 329,896 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Chương V, E-HSMT | 324,021 | m3 |
| 3 | Cốt thép truyền lực khe co d=25mm | Chương V, E-HSMT | 0,259 | Tấn |
| DH | IV. Gia cố mái taluy - Mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 986,335 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bê tông KT(40x40x5)cm | Chương V, E-HSMT | 21.485 | Tấm |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 chèn mối nối | Chương V, E-HSMT | 107,425 | m3 |
| DI | * Dầm dọc, Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 207,464 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D | Chương V, E-HSMT | 16,24 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D | Chương V, E-HSMT | 3,309 | Tấn |
| DJ | * Chân khay | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Chương V, E-HSMT | 841,685 | m3 |
| DK | * Chân khay cọc ván bê tông DUL | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 1x2 chân khay | Chương V, E-HSMT | 208,8 | m3 |
| 2 | Cọc ván bê tông dự ứng lực SW400A | Chương V, E-HSMT | 2.088 | m |
| DL | V. Hệ thống thoát nước - Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| 1 | + Cống hộp khẩu độ 2*(1.2*1.2)m - Km0+111.78 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 2 | + Cống hộp khẩu độ 6*(4.0*4.0)m - Km0+234.21 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 3 | + Cống hộp khẩu độ (1.5*1.5)m - Km0+548.33 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 4 | + Cống hộp khẩu độ (2.0*2.0)m - Km0+885.39 dân sinh | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 5 | + Cống hộp khẩu độ (3.5x2,0)m - Km1+037.15 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| DM | * Cống bản đổ tại chỗ | |||
| 1 | + Cống bản khẩu độ B=0,6m - Km0+37.18 dân sinh | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 2 | + Cống bản khẩu độ B=0,6m - Km0+0.00 phải tuyến | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| DN | * Cống tròn lắp ghép | |||
| 1 | + Cống tròn D100 lý trình Km0+051.30 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 2 | + Cống tròn D150 lý trình Km0+832,27 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 3 | + Cống tròn D150 lý trình Km0+976,13 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| DO | * Cống tròn BTLT nút giao DT609.B | |||
| 1 | + Cống BTLT D80 - Hố ga P1 - T1 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 2 | + Cống BTLT D80 - Hố ga P2 - T2 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| DP | Thoát nước dọc - Đan mương lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Chương V, E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương V, E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| DQ | * Đan mương đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Chương V, E-HSMT | 4,648 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Chương V, E-HSMT | 0,439 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương V, E-HSMT | 0,098 | Tấn |
| DR | * Thân mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Chương V, E-HSMT | 8,117 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân mướng 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,785 | Tấn |
| DS | * Móng mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Chương V, E-HSMT | 7,308 | m3 |
| DT | * Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V, E-HSMT | 3 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 móng và thân hố ga | Chương V, E-HSMT | 2,129 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân mướng 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,082 | Tấn |
| DU | Hoàn trả kênh thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 mương thủy lợi | Chương V, E-HSMT | 6,098 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Chương V, E-HSMT | 0,329 | Tấn |
| DV | V. An toàn giao thông & công trình trên tuyến - Tường hộ lan | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng tường hộ lan mềm mạ kẽm nóng | Chương V, E-HSMT | 373,52 | m |
| DW | * Cọc tiêu & cọc Km & cọc H | |||
| 1 | Cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 194 | Cột |
| 2 | Cọc Km | Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột Km trên cầu | Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cọc H trên tuyến | Chương V, E-HSMT | 11 | Cột |
| 5 | Cọc H trên cầu | Chương V, E-HSMT | 10 | Cột |
| DX | * Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90cm | Chương V, E-HSMT | 25 | Cái |
| 2 | Biển báo hình tròn D90cm | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 240x150cm | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| DY | * Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Chương V, E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàng | Chương V, E-HSMT | 32 | m2 |
| DZ | * Gồ giảm tốc nút dân sinh | |||
| 1 | Lớp BTNC12.5 dày trung bình 3cm | Chương V, E-HSMT | 34 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 34 | m2 |
| 3 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Chương V, E-HSMT | 94,22 | m2 |
| 4 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Chương V, E-HSMT | 5 | m2 |
| EA | I. PHẦN ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ M2 - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất | Chương V, E-HSMT | 5.179,905 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Chương V, E-HSMT | 64.400,122 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V, E-HSMT | 8.145,04 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường | Chương V, E-HSMT | 12.968,896 | m3 |
| EB | * Xử lý đất yếu - Giếng cát | |||
| 1 | Thi công giếng cát đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 48.836,09 | m |
| 2 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V, E-HSMT | 15.360,657 | m3 |
| 3 | Đắp cát K90 | Chương V, E-HSMT | 5.330,165 | m3 |
| 4 | Đào nền đất | Chương V, E-HSMT | 7.028,182 | m3 |
| 5 | Đắp đất bù lún nền đường | Chương V, E-HSMT | 17.783,376 | m3 |
| 6 | Đắp gia tải nền đường | Chương V, E-HSMT | 6.459,773 | m3 |
| EC | Vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | Vải địa ngăn cách không dệt 12kN/m | Chương V, E-HSMT | 18.493,576 | m2 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật dệt gia cường 200/50kN/m | Chương V, E-HSMT | 22.580,431 | m2 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật dệt gia cường 400/50kN/m | Chương V, E-HSMT | 4.170,786 | m2 |
| ED | Cọc xi măng đất | |||
| 1 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm | Chương V, E-HSMT | 18.687,4 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật dệt gia cường 200/200kN/m | Chương V, E-HSMT | 4.397,703 | m2 |
| EE | II. Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 15.697,612 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 15.697,612 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 15.678,682 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 15.678,682 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 2.700,616 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Chương V, E-HSMT | 2.975,178 | m3 |
| EF | III. Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V, E-HSMT | 329,526 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Chương V, E-HSMT | 354,91 | m3 |
| 3 | Cốt thép truyền lực khe co d=25mm | Chương V, E-HSMT | 0,038 | Tấn |
| EG | IV. Gia cố mái taluy - Mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 2.381,098 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bê tông KT(40x40x5)cm | Chương V, E-HSMT | 40.034 | Tấm |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 chèn mối nối | Chương V, E-HSMT | 200,17 | m3 |
| EH | * Dầm dọc, Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 356,263 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D | Chương V, E-HSMT | 27,473 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D | Chương V, E-HSMT | 5,762 | Tấn |
| EI | * Chân khay | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Chương V, E-HSMT | 1.165,547 | m3 |
| EJ | * Chân khay cọc ván bê tông DUL | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 1x2 chân khay | Chương V, E-HSMT | 116,4 | m3 |
| 2 | Cọc ván bê tông dự ứng lực SW400A | Chương V, E-HSMT | 1.164 | m |
| EK | IV. Hệ thống thoát nước - Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| 1 | + Cống hộp khẩu độ (3.0x3.0)m - Km2+426,4 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 2 | + Cống hộp khẩu độ (5.0x3.5)m - Km2+453,57 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 3 | + Cống hộp khẩu độ (1.2*1.2)m - Km2+660,01 - Bên phải | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 4 | + Cống hộp khẩu độ (1.2*1.2)m - Km2+657,92 - Bên trái | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 5 | + Cống hộp khẩu độ (1.5*1.5)m - Km2+657,56 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 6 | + Cống hộp khẩu độ (1.5*1.5)m - Km2+674,57 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 7 | + Cống hộp khẩu độ (1.5*1.5)m - Km2+784,09 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 8 | + Cống hộp khẩu độ (1.5*1.5)m - Km2+888,71 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 9 | + Cống hộp khẩu độ (1.5*1.5)m - Km2+984,81 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 10 | + Cống hộp khẩu độ (1.5*1.5)m - Km3+042,52 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 11 | + Cống hộp khẩu độ (3.0x3.0)m - Km3+502,98 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 12 | + Cống hộp khẩu độ (2.0*2.0)m - Km3+703,83 | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| EL | Hoàn trả kênh thủy lợi - Kênh bê tông | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 mương thủy lợi | Chương V, E-HSMT | 55,981 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Chương V, E-HSMT | 3,584 | Tấn |
| EM | Hoàn trả kênh thủy lợi - Cửa điều tiết | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 mương thủy lợi | Chương V, E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cửa van điều tiết | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| EN | V. An toàn giao thông & công trình trên tuyến - Tường hộ lan | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng tường hộ lan mềm mạ kẽm nóng | Chương V, E-HSMT | 1.723,085 | m |
| 2 | Bổ sung Tường hộ lan mềm | Chương V, E-HSMT | 78 | m |
| 3 | Di dời Tường hộ lan mềm | Chương V, E-HSMT | 172 | m |
| EO | * Cọc tiêu & cọc Km & cọc H | |||
| 1 | Cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 158 | Cột |
| 2 | Cọc Km | Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cọc H trên tuyến | Chương V, E-HSMT | 14 | Cột |
| 4 | Cọc H trên cầu | Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| EP | * Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90cm | Chương V, E-HSMT | 19 | Cái |
| 2 | Biển báo hình tròn D90cm | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 240x150cm | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | Biển báo hình tròn D70cm + chữ nhật KT(80x50)cm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| EQ | * Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Chương V, E-HSMT | 529,848 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Chương V, E-HSMT | 46,705 | m2 |
| 3 | Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàng | Chương V, E-HSMT | 81,38 | m2 |
| ER | * Gồ giảm tốc nút dân sinh | |||
| 1 | Lớp BTNC12.5 dày trung bình 3cm | Chương V, E-HSMT | 34 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 34 | m2 |
| 3 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Chương V, E-HSMT | 94,22 | m2 |
| 4 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Chương V, E-HSMT | 5 | m2 |
| ES | * Lắp dựng đèn tín hiệu giao thông - Đèn nháy vàng | |||
| 1 | Thi công đèn tín hiệu giao thông | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| ET | * Đinh phản quang | |||
| 1 | Thi công đèn tín hiệu giao thông | Chương V, E-HSMT | 36 | Cái |
| EU | VI. Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông đường bộ | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| EV | VII. Hệ quang treo bảo trì cầu | |||
| 1 | Hệ quang treo bảo trì cầu | Chương V, E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,97% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp II, trong đó: * Phần cầu nhịp chính có dầm BTCT liên tục đúc hẫng, chiều dài nhịp ≥55m, phần nhịp dẫn có kết cấu BTCT DƯL, chiều dài nhịp ≥38m, mố trụ BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi đường kính ≥1,2m. * Phần đường có kết cấu là mặt đường bê tông nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: ≥ 300 tỷ đồng, có quy mô phần cầu tối thiểu 200 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực; chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn giá trị hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn giá trị hiệu lực;b/ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;c/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.d/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Tài liệu chứng minh cấp công trình.e/ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 15 | 10 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;b/ Có xác nhận chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công;c/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.d/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Tài liệu chứng minh cấp công trình.e/ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 10 | 7 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;b/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình. | 10 | 7 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu và công trình thoát nước | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;b/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình. | 10 | 7 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS phần công trình giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực.Đã phụ trách KCS thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.b/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự KCS của công trình. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã làm phụ trách thanh toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.b/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thanh toán công trình. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường.Đã làm phụ trách công tác kỹ thuật trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;b/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác trắc đạc của công trình. | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần công trình giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động còn giá trị hiệu lực.Đã làm phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ tương ứng;b/ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn, vệ sinh lao động của công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 40 | - Công nhân xây dựng ≥ 30 người; Lái máy ≥ 10 người (có bằng lái xe cơ giới: ô tô, máy đào, xe lu, máy san, máy ủi…); Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công đúc hẫng (xe đúc hẫng) | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 4 |
| 2 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 6 |
| 3 | Sà lan >= 400 tấn | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Sà lan >= 200 tấn | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 20 |
| 6 | Máy đào | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 8 |
| 7 | Máy ủi >= 110CV | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 4 |
| 8 | Lu bánh lốp >= 16 tấn | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 4 |
| 9 | Lu bánh thép >= 10 tấn | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Lu rung >= 25 tấn | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 6 |
| 11 | Máy san >= 110CV | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Cần cẩu >= 25T | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Cần cẩu >= 50T | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Cần cẩu >= 80T | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 2 |
| 15 | Cần trục ô tô >= 10 tấn | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 2 |
| 16 | Thiết bị lao dầm | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 2 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm 130-140CV | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy rải Bê tông nhựa 50-60m3/h | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Xe tưới nước | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 2 |
| 20 | Ôtô mix chuyển trộn bê tông > 6m3 | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 10 |
| 21 | Trạm trộn BTXM công suất > 50m3/h | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 2 |
| 22 | Máy trộn bê tông >500 lít | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 1 |
| 23 | Máy bơm bê tông công suất >50m3/h | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 2 |
| 24 | PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐẠT CHUẨN | - Đối với xe, máy chuyên dùng sử dụng thi công xây dựng công trình phải có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật.- Nhà thầu cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Chỉ thị số 10/CT-BGTVT-VT ngày 17/11/2016 của Bộ GTVT.- Ngoài kê khai thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu có thể sẽ đi kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm đồng ý hướng dẫn bên mời thầu thực hiện việc kiểm tra khi có yêu cầu. Nếu nhà thầu không có tính cộng tác hoặc từ chối thực hiện trong vòng 03 ngày kể từ khi bên mời thầu có văn bản yêu cầu thì sẽ đánh giá không đạt ở mục này.Nhà thầu nào không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.+ Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi