Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, phần mềm triển khai mở rộng hệ thống hội nghị giao ban điện tử tỉnh Tuyên Quang đến cấp xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, phần mềm triển khai mở rộng hệ thống hội nghị giao ban điện tử tỉnh Tuyên Quang đến cấp xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 21:51:00 đến ngày 2021-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,728,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5921005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng cung cấp thiết bị nghe nhìn, hội nghị truyền hình. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh; các giấy tờ chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.209.646.900 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có một cơ sở tiếp nhận bảo hành tại địa bàn tỉnh Tuyên Quang (áp dụng cho nhà thầu ngoài tỉnh Tuyên Quang) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm.- Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. - Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 03 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện tử hoặc CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, phần mềm triển khai mở rộng hệ thống hội nghị giao ban điện tử tỉnh Tuyên Quang đến cấp xã Mua sắm thiết bị, phần mềm triển khai mở rộng hệ thống hội nghị giao ban điện tử tỉnh Tuyên Quang đến cấp xã 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT. + Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất thiết bị cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT + Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT. + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. + Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa thể hiện các tiêu chí kỹ thuật đáp ứng HSMT đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu: Hợp đồng tương tự đã kê khai, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Tất cả các tài liệu cung cấp phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT. + Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất thiết bị cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT + Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT. + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. + Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa thể hiện các tiêu chí kỹ thuật đáp ứng HSMT đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT. 2. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tất cả các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: + Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với tất cả các thiết bị trong Mục 2 Chương V của HSMT mà không được sản xuất tại Việt Nam. Đối với các thiết bị được sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng và lắp đặt tại trung tâm thành phố Tuyên Quang và các xã, phường thuộc thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Giá chào thầu đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá, các chi phí khác và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại Chương IV - HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với tất cả các thiết bị trong Mục 2 Chương V của HSMT mà không được sản xuất tại Việt Nam. Đối với các thiết bị được sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… - Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất thiết bị cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT - Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: 2018; 2019; 2020. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hợp đồng đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu. - E-HSDT bản sao công chứng để Bên mời thầu lưu trữ hồ sơ. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND thành phố Tuyên Quang (Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 822 484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND và UBND thành phố Tuyên Quang (Phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang); ĐT: 0207.3822.386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị họp hội nghị truyền hình chuyên dùng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Dịch vụ | 1 | thiết bị/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Camera mở rộng các sở, ngành, huyện | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Cáp USB nối dài 40M U-268 có IC khuếch đại | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Nhân công lắp đặt, đào tạo, chuyển giao thiết bị và phần mềm HNTH | 1 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Thiết bị họp hội nghị truyền hình chuyên dùng | 15 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Dịch vụ | 15 | thiết bị/năm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Loa treo tường (4 loa/1 hệ thống) | 15 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Tăng âm | 15 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Micro không dây 2 tay | 15 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Micro chuyên dùng cho phát biểu cổ cong | 15 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Giá treo tivi di động | 15 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Tủ đựng thiết bị | 15 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Ổn áp xoay chiều 1pha 2 KVA | 15 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Ổ cắm điện loại 6 lỗ cắm | 15 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Ống ghen (15cây/điểm) | 225 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Dây điện 2x1 (mm) (20m/điểm) | 300 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Phích cắm điện | 15 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Dây loa (20m/loa x 4loa) | 1.200 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Nhân công lắp đặt, đào tạo, chuyển giao thiết bị và phần mềm HNTH | 15 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5921005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng cung cấp thiết bị nghe nhìn, hội nghị truyền hình. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh; các giấy tờ chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.209.646.900 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có một cơ sở tiếp nhận bảo hành tại địa bàn tỉnh Tuyên Quang (áp dụng cho nhà thầu ngoài tỉnh Tuyên Quang) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm.- Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. - Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 03 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện tử hoặc CNTT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi