Gói thầu: Gói 1: 63 danh mục hoá chất phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270387-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Dược Hà Nội
Tên gói thầu Gói 1: 63 danh mục hoá chất phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20211270309
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 22:17:00 đến ngày 2021-12-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,928,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đổi, trả hàng trong vòng 24h kể từ khi nhận được kiến nghị hàng hóa không đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến vị trí công việc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Dược Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói 1: 63 danh mục hoá chất phục vụ nghiên cứu
Cung cấp hoá chất, vật tư, nguyên liệu phục vụ nghiên cứu 04 đề tài
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Dược Hà Nôi, địa chỉ: 13 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 84-4-38259670; Fax: 84-4- 38264464.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Trường Đại học Dược Hà Nội, 13-15 Lê Thánh Tông, Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định dự toán: Bộ Y tế + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu – Trường Đại học Dược Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định – Trường Đại học Dược Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Dược Hà Nội , địa chỉ: 13-15 Lê Thánh Tông, Hòa Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Dược Hà Nôi, địa chỉ: 13 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 84-4-38259670; Fax: 84-4- 38264464.


E-CDNT 10.1(g)
- Danh mục hàng hóa có mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ... theo quy định hồ sơ mời thầu - Tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu (hợp đồng tương tự, nghiệm thu, thanh lý biên bản bàn giao hàng hóa, cam kết đổi trả hàng)
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ hàng hóa
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và giao hàng tại trường Đại học Dược Hà Nội theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
Bản chính bảo lãnh dự thầu, hồ sơ năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu E.HSMT để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Dược Hà Nôi, địa chỉ: 13 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 84-4-38259670; Fax: 84-4- 38264464.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế Địa chỉ: 138B Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư và Trang thiết bị - Trường Đại học Dược Hà Nội. - Địa chỉ: Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 84-4-38259670
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Văn Quyến – Phó Hiệu trưởng - Trường Đại học Dược Hà Nội. Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 043260268
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,3-propane sultone69Lọ 25gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
21,4-butane sultone69Lọ 25gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
3Acetone phân tích25Chai 1LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
4Acetonitril HPLC59Chai 2,5 lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
5Acetonitril (LC-MS)25lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
6Acid formic3lọ 1mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
7Acid sulfuric 98%34Lọ 500mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
8Amoni dihydrophosphat5lọ 500 gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
9Carbopol41kg/ túiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
10Carboxy methyl cellulose (CMC)6Lọ 500 gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
11Chloroform (PA)200lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
12Chondroitin sulfat (CDS)3kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
13Cremophor RH 400,5kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
14Cupriethylenediamine hydroxide4Chai 1 lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
15Chloroform3Chai 1 litChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
16Dichloromethan10Chai 1 lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
17Dicloromethan (PA)100lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
18Diethanolamine35Lọ 500mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
19Diethylether26Chai 1LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
20Dimethyl sulfoxid9chai 1 litChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
21Dimethyl sulfoxid-d65Lọ 10gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
22Dinatri hydrophosphat MS2lọ 100 gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
23Dinatri hydrophosphat HPLC3Lọ 500 gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
24Đỏ methyl4Lọ 10gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
25Ethanol27LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
26Ether không peroxyde6Chai 2,5 lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
27Ethyl acetat4Chai 1 lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
28Ethyl cellulose2kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
29Eudragit RL 1008kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
30HP-B-cyclodextrin1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
31Hydrogen peroxid 30%21Lọ 1000mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
32Hydroxyethyl cellulose (HEC)3kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
33Hydroxypropyl methyl celluose (HPMC) E66kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
34Isopropanol MS3chai 1 litChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
35Isopropyl palmitat3,5kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
36Kali dihydrophosphat HPLC2lọ 1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
37Lactose1lọ 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
38Leuprolid acetat34lọ 1gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
39Manitol2lọ 500 gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
40Menthol2,5kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
41Methanol HPLC26chai 2.5 litChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
42Methanol LC/MS281 litChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
43Methanol PA100lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
44N,N,N-triethylamine35Lọ 500mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
45N,N-diethylamine35Lọ 500mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
46N,N-diethylethanolamine35Lọ 500mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
47Natri carboxy methyl cellulose8kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
48Natri dihydrophosphat HPLC1lọ 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
49Nitrocellulose (pyroxylin) (NC)2,5kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
50Nước Milli Q1lọ 500mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
51Phosphate buffer HPLC1LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
52Poloxame1882,5kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
53Poly(lactic co glycolic) acid Mw 24000-3800048lọ 5 gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
54Poly(lactic-co-glycolic) acid Mw 7000-1700021lọ 5gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
55Polyvinyl alcohol4lọ 100 gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
56Sacarose1lọ 1 kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
57Toluene14Chai 1LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
58Trehalose1lọ 10 gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
59Triamcinolon acetonid1,7kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
60Triethanolamine34Lọ 500mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
61Triethyl citrat5kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
62Tween 201kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
63Xylitol10500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đổi, trả hàng trong vòng 24h kể từ khi nhận được kiến nghị hàng hóa không đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ thực hiện hợp đồng 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến vị trí công việc21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->