Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học của Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Côn Minh, huyện Na Rì
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học của Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Côn Minh, huyện Na Rì |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270428 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 22:57:00 đến ngày 2021-12-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Na Rì |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học của Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Côn Minh, huyện Na Rì Mua sắm thiết bị dạy học của Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Côn Minh, huyện Na Rì 06 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Quy định tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, Cataloge. 2. Chất lượng sản phẩm (CQ) tuân thủ theo các Thông tư quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Na Rì .
+ Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
+ Điện thoại: 02093 884 455
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì. + Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại : 02093.886.603 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại/Fax: 02093 871287 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 4 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tiếng Việt lớp 1 | |
| 2 | Mô hình đồng hồ | 4 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán lớp 1 | |
| 3 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 8 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tự nhiên và xã hội lớp 1 | |
| 4 | Trống nhỏ | 10 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Âm Nhạc lớp 1 | |
| 5 | Tam giác chuông | 10 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Âm Nhạc lớp 1 | |
| 6 | Trống lục lạc | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Âm Nhạc lớp 1 | |
| 7 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Mỹ thuật lớp 1 | |
| 8 | Bảng vẽ học nhóm | 5 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Mỹ thuật lớp 1 | |
| 9 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc | 4 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Hoạt động trải nghiệm lớp 1 | |
| 10 | Đồng hồ bấm giờ | 5 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất lớp 1 | |
| 11 | Bóng đá số 4 | 4 | Qủa | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất lớp 1 | |
| 12 | Qủa cầu đá | 24 | Qủa | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất lớp 1 | |
| 13 | Bộ tranh nghiêm trang khi chào cờ | 4 | Tờ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức lớp 1 | |
| 14 | Bộ tranh yêu gia đình | 4 | Tờ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức lớp 1 | |
| 15 | Bộ tranh thật thà | 4 | Tờ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức lớp 1 | |
| 16 | Bộ tranh tự giác làm việc của mình | 4 | Tờ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức lớp 1 | |
| 17 | Bộ tranh sinh hoạt nề nếp | 4 | Tờ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức lớp 1 | |
| 18 | Bảng nhóm | 8 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung lớp 1 | |
| 19 | Nam châm | 80 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung lớp 1 | |
| 20 | Bảng phụ | 4 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung lớp 1 | |
| 21 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ti vi tối thiểu 55 ich trở lên | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn, ghế chuyên dùng | 16 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đàn phím điện tử | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 8 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán lớp 6 | |
| 26 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 8 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán lớp 6 | |
| 27 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 2 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán lớp 6 | |
| 28 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 8 | quân | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán lớp 6 | |
| 29 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Ngoại ngữ lớp 6 | |
| 30 | Kính hiển vi | 3 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 31 | Nhiệt kế lỏng | 7 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 32 | Kéo cắt cành | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 33 | Bể kính | 5 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 34 | Túi đinh ghim | 3 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 35 | Kim mũi mác | 8 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 36 | Kính lúp | 10 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 37 | Dao cắt tiêu bản | 8 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 38 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 39 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 6 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 40 | Áo choàng | 45 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 41 | Cảm biến lực | 7 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 42 | Cảm biến nhiệt độ | 7 | cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 43 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 7 | Lọ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Khoa học tự nhiên lớp 6 | |
| 44 | Nồi cơm điện | 3 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công Nghệ lớp 6 | |
| 45 | Bếp điện | 3 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công Nghệ lớp 6 | |
| 46 | Bóng đèn các loại | 3 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công Nghệ lớp 6 | |
| 47 | Quạt điện | 3 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công Nghệ lớp 6 | |
| 48 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công Nghệ lớp 6 | |
| 49 | Bàn cờ, quân cờ | 25 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất lớp 2 | |
| 50 | Thảm TDTT | 10 | Tấm | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất lớp 2 | |
| 51 | Biển lật số | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Giáo dục thể chất lớp 2 | |
| 52 | Bút lông | 5 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Mĩ thuật lớp 2 | |
| 53 | Bảng pha màu | 5 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Mĩ thuật lớp 2 | |
| 54 | Xô đựng nước | 5 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Mĩ thuật lớp 2 | |
| 55 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 5 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Mĩ thuật lớp 2 | |
| 56 | Màu goát (Gouache colour) | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Mĩ thuật lớp 2 | |
| 57 | Đát nặn | 2 | Hộp | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Mĩ thuật lớp 2 | |
| 58 | Kẹp giấy | 5 | Hộp | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Mĩ thuật lớp 2 | |
| 59 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 4 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tiếng Việt lớp2 | |
| 60 | Bộ mẫu chữ viết | 4 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tiếng Việt lớp2 | |
| 61 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 4 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tiếng Việt lớp2 | |
| 62 | Mô hình đồng hồ | 4 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán lớp 2 | |
| 63 | Bộ chai và ca 1 lít | 12 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán lớp 2 | |
| 64 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 8 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tự nhiên - Xã hội lớp 2 | |
| 65 | Mô hình bộ xương | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tự nhiên - Xã hội lớp 2 | |
| 66 | Mô hình hệ cơ | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tự nhiên - Xã hội lớp 2 | |
| 67 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 8 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tự nhiên - Xã hội lớp 2 | |
| 68 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 8 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tự nhiên - Xã hội lớp 2 | |
| 69 | Bảng phụ | 4 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung lớp 2 | |
| 70 | Nam châm | 60 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung lớp 2 | |
| 71 | Nhiệt kế điện tử | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung lớp 2 | |
| 72 | Cân | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung lớp 2 | |
| 73 | Bộ tranh về quê hương em | 8 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức lớp 2 | |
| 74 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 8 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức lớp 2 | |
| 75 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 8 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức lớp 2 | |
| 76 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 8 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức lớp 2 | |
| 77 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 8 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức lớp 2 | |
| 78 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 8 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức lớp 2 | |
| 79 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 8 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức lớp 2 | |
| 80 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 8 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức lớp 2 | |
| 81 | Tranh Gia đình em | 5 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Hoạt động trải nghiệm lớp 2 | |
| 82 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 5 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Hoạt động trải nghiệm lớp 2 | |
| 83 | Bộ tranh Tình bạn | 5 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Hoạt động trải nghiệm lớp 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi