Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269922-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 23:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20211264743
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 23:34:00 đến ngày 2021-12-31 23:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,203,300,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2304951284E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640661E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3 và đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:+ Có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 5.742.310.599 đồng;+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.226.931.798 đồng.Ghi chú:+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp danh mục thiết bị dậy học chủ yếu theo quy định tại Mẫu số 01A (tính từ thời điểm ký hợp hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến nay) có các thông số kỹ thuật lớn hơn hoặc tương đương với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu này (quy định tại chương V).+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.742.310.599 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.226.931.797 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Quảng Ninh (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh và bản phô tô công chứng kê khai thuế cho địa điểm kinh doanh thể hiện tại tỉnh Quảng Ninh).- Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách: Quản lý điều hành dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý giáo dục hoặc tương đương.- Đã hoàn thành tối thiểu 05 dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự ở vị trí tổ trưởng;- Đơn vị nộp kèm theo tài liệu được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ bao gồm: Bằng tốt nghiệp, CMND/ CCCD, hợp đồng lao động; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật/CNTT- Đã được huấn luyện đào tạo về giám sát.- Yêu cầu về chuyên môn: Cán bộ am hiểu về công tác giám sát lắp đặt thiết bị và có giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động đối với gói thầu đang triển khai thực hiện (nội dung am hiểu được trình bày rõ ràng cụ thể phù hợp với gói thầu đang triển khai thực hiện).- Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, chứng chỉ hành nghề giám sát. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì.
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, sư phạm- Đã hoàn thành tối thiểu 02 dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;Có ít nhất 02 cán bộ đã được đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối đối với mặt hàng là máy chiếu có giấy chứng nhận kèm theo- Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD, Bằng tốt nghiệp đại học); Hợp đồng lao động+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022
Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 của phòng giáo dục và đào tạo
30 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán chi thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.874.238
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển khoa học công nghệ MT. Số 404 ngõ 405 phố Bắc Cầu, phường Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Giáo dục và phát triển Nhân Tài Việt. Địa chỉ: Ngõ 257, đường Cao Lỗ, Xã Uy Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.874.238


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh (Bản gốc hoặc bản công chứng hợp lệ). - Báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) và của E-HSMT. - Với các loại hàng hóa xuất bản phẩm do có tính đặc thù về sở hữu trí tuệ và bản quyền như tranh ảnh: Cung cấp Quyết định xuất bản theo quy định tại Điều 33 Luật xuất bản, Thư ủy quyền bán hàng của đơn vị sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp, cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ về sử dụng và khai thác quyền tác phẩm, tác giả, phải có Giấy phép xuất bản hoặc Quyết định xuất bản của cơ quan chức năng có thẩm quyền. - Nhà thầu cung cấp catalogue của hàng hóa chào thầu có xác nhận của đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc bản in từ website chính thức của nhà sản xuất. Trong trường hợp catalogue là bản Tiếng Anh thì phải được dịch sang Tiếng Việt. - Thông số kỹ thuật hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Thông tư số 43/2020/TT-BGD ĐT ngày 03/11/2020 về Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2; Thông tư số 44/2020/TT-BGD ĐT ngày 03/11/2020 về Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6; - Giấy đăng ký chất lượng hàng hóa đảm bảo chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO 27001:2013; ISO/IEC 17025:2017; ISO 45001:2018 còn hiệu lực đối với sản phẩm máy tính - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 đối với sản phẩm máy chiếu và máy thu vật thể - Cam kết cung cấp hàng mẫu và cam kết cung cấp các tài liệu làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp (Bản gốc hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương theo E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các yêu cầu khác theo chương III và chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam - Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Mục 2 chương V của E-HSMT - Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. + Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. * Đối với sản phẩm máy tính + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam + Máy vi tính được sản xuất, lắp ráp đồng bộ trên dây chuyền công nghiệp bởi các nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có hệ thống về quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO14001:2015, hệ thống quản lý an toàn thông tin - ISO 27001:2013, hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp - ISO 45001:2018, yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn - ISO/IEC 17025:2017 (có tài liệu bản gốc hoặc sao y bản chính chứng minh) * Đối với sản phẩm máy chiếu: - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho hàng hóa - ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 * Đối với máy thu vật thể - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho hàng hóa - ISO 9001:2015, ISO 14001:2015
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm của Bên mời thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.874.238
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.874.238
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng vẽ cá nhân490CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 1/ môn Mỹ thuật
2Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (giáo viên)37BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 1/ môn HĐTN
3Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (học sinh)155BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 1/ môn HĐTN
4Tủ đựng thiết bị35ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 1/ TB dùng chung
5Loa cầm tay (Tích hợp còi hú)14ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 1/ TB dùng chung
6Bộ tranh về quê hương em (2 tờ/bộ)203BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh
7Bộ tranh về lòng nhân ái (2 tờ/bộ)203BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh
8Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (2 tờ/bộ)203BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh
9Bộ tranh về đức tính trung thực (2 tờ/bộ)203BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh
10Bộ tranh về ý thức trách nhiệm (2 tờ/bộ)203BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh
11Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân (2 tờ/bộ)203BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh
12Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ (2 tờ/bộ)203BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh
13Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (2 tờ/bộ)203BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh
14Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện (3 tờ/bộ)56BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ Tranh ảnh
15Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn (2 tờ/bộ)56BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ Tranh ảnh
16Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản (1 tờ/bộ)56BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ Tranh ảnh
17Quả bóng đá43QuảTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề
18Cầu môn bóng đá17BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề
19Quả bóng rổ30QuảTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề
20Cột bóng rổ28BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề
21Quả cầu đá55QuảTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề
22Cột, lưới đá cầu28BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề
23Quả bóng chuyền hơi31QuảTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề
24Cột và lưới bóng chuyền28BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề
25Thảm TDTT580TấmTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ TB dùng chung
26Nấm thể thao660ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ TB dùng chung
27Cờ lệnh thể thao28BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ TB dùng chung
28Biển lật số33BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn GDTC/ TB dùng chung
29Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ)197BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh
30Bộ tranh Gia đình em (6 tờ/bộ)197BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh
31Tranh nghề của bố mẹ em (20 tờ/bộ)197BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh
32Bộ tranh Tình bạn (10 tờ/bộ)197BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh
33Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học58BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn HĐTN/ Dụng cụ
34Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học74BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn HĐTN/ Dụng cụ
35Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường70BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn HĐTN/ Dụng cụ
36Tambourine (trống lục lạc)140CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ
37Chuông (bells)140CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ
38Castanets140CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ
39Maracas140CặpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ
40Bút lông400BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật
41Bảng pha màu (Palet)400CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật
42Xô đựng nước400CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật
43Tạp dề410CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật
44Bộ công cụ thực hành với đất nặn400BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật
45Tủ lưu trữ thiết bị dùng chung42CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật
46Màu goát (Gouache colour)168BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật
47Đất nặn84HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật
48Kẹp Giấy168HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật
49Bộ mẫu chữ cái viết hoa (39 tờ/bộ)41BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TV/ Tập viết
50Bộ mẫu chữ viết (8 tờ/bộ)41BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TV/ chính tả
51Bảng tên chữ cái tiếng Việt (1 tờ/bộ)79BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TV/ Chính tả
52Bộ thiết bị dạy số và so sánh số981BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Toán/ Số&Phép tính
53Bộ thiết bị dạy phép tính993BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Toán/ Số&Phép tính
54Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối992BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Toán/ Hình học&ĐL
55Mô hình đồng hồ40ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Toán/ Hình học&ĐL
56Cân đĩa kèm hộp quả cân160CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Toán/ Hình học&ĐL
57Bộ chai và ca 1 lít160BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn Toán/ Hình học&ĐL
58Bộ tranh các thế hệ trong gia đình (6 tờ/bộ)202BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh
59Bộ tranh về nghề ngiệp phổ biến trong xã hội (20 tờ/bộ)202BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh
60Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ)203BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh
61Bộ xương (1 tờ tranh + 10 thẻ cài/bộ)201BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh
62Hệ cơ (1 tờ tranh + 7 thẻ cài/bộ)201BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh
63Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp (1 tờ tranh + 3 thẻ cài/bộ)201BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh
64Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu (1 tờ tranh + 4 thẻ cài/bộ)201BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh
65Bốn mùa (4 tờ/bộ)202BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh
66Mùa mưa và mùa khô (2 tờ/bộ)202BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh
67Một số hiện tượng thiên tai thường gặp (5 tờ/bộ)202BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh
68Mô hình Bộ xương14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ Dụng cụ
69Mô hình Hệ cơ14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ Dụng cụ
70Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ Dụng cụ
71Máy chiếu (Bao gồm Máy + màn chiếu, giá treo và giây zắc)14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ TB Dùng chung
72Máy chiếu vật thể14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ Môn TNXH/ TB Dùng chung
73Bảng nhóm200ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ TB Dùng Chung
74Tủ lưu trữ thiết bị dùng chung80CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ TB Dùng Chung
75Bảng phụ72ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ TB Dùng Chung
76Loa kéo di động18BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ TB Dùng Chung
77Loa cầm tay (Tích hợp còi hú)18ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ TB Dùng Chung
78Nam châm820ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ TB Dùng Chung
79Giá treo tranh42ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ TB Dùng Chung
80Máy tính để bàn18BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ TB Dùng Chung
81Máy chiếu (Bao gồm Máy + màn chiếu, giá treo và giây zắc)15BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ TB Dùng Chung
82Cân28ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ TB Dùng Chung
83Nhiệt kế điện tử28CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 2/ TB Dùng Chung
84Bộ thiết bị dạy hình học trực quan112BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn toán/ Hình học & ĐL
85Bộ thiết bị dạy hình học phẳng112BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn toán/ Hình học & ĐL
86Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học18BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn toán/ Hình học & ĐL
87Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời38BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn toán/ Hình học & ĐL
88Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác xuất76BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn toán/Thống kê XX
89Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu15BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc
90Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện17BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc
91Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ15BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc
92Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi khí và du kí nổi tiếng15BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc
93Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài, ý kiến, lí lẽ, bằng chứng15BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc
94Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin15BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc
95Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản va Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản17BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc
96Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình17BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc
97Thanh phách220CặpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ ÂN/ Nhạc cụ
98Trống nhỏ55BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ ÂN/ Nhạc cụ
99Tam giác chuông (Triangle)55BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ ÂN/ Nhạc cụ
100Trống lục lạc (Tambourine)55CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ ÂN/ Nhạc cụ
101Đàn phím điện tử11BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ ÂN/ Nhạc cụ - giai điệu hòa âm
102Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình.55TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Tranh ảnh
103Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.55BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Tranh ảnh
104Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.55BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Tranh ảnh
105Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập22CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Thiết bị (1 phòng bộ môn)
106Bục, bệ11BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Thiết bị (1 phòng bộ môn)
107Mẫu vẽ11BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Thiết bị (1 phòng bộ môn)
108Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)267CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Thiết bị (1 phòng bộ môn)
109Bảng vẽ269CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Thiết bị (1 phòng bộ môn)
110Bút lông270BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Dụng cụ (1 phòng bộ môn)
111Bảng pha màu270CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Dụng cụ (1 phòng bộ môn)
112Ống rửa bút270CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Dụng cụ (1 phòng bộ môn)
113Màu goát (Gouache colour)270HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Dụng cụ (1 phòng bộ môn)
114Lô đồ họa (tranh in)55CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Dụng cụ (1 phòng bộ môn)
115Đất nặn259HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Dụng cụ (1 phòng bộ môn)
116Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyên và phát triển thể chất44TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ Tranh ảnh
117Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn44BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ Tranh ảnh
118Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng44TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ Tranh ảnh
119Quả bóng21QuảTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề
120Lưới chắn bóng22BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề
121Đồng hồ bấm giây66ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung
122Còi110ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung
123Thước dây57ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung
124Nấm thể thao660ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung
125Cờ lệnh thể thao55BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung
126Biển lật số33BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung
127Dây nhảy cá nhân36ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung
128Dây nhảy tập thể66ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung
129Bóng nhồi110QuảTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung
130Dây kéo co14CuộnTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung
131Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GD công dân/ Tranh ảnh, video
132Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GD công dân/ Tranh ảnh, video
133Bộ tranh về những việc làm thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GD công dân/ Tranh ảnh, video
134Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GD công dân/ Tranh ảnh, video
135Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GD công dân/ Tranh ảnh, video
136Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GD công dân/ Tranh ảnh, video
137Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GD công dân/ Tranh ảnh, video
138Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân112BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GD công dân/ Dụng cụ
139Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm55BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GD công dân/ Dụng cụ
140Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm112BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn GD công dân/ Dụng cụ
141Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
142Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
143Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào thực vật18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
144Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào động vật18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
145Tranh/ảnh So sánh tế bào thực vật, động vật18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
146Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào nhân sơ18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
147Tranh/ảnh So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
148Tranh/ảnh Một số loại tế bào điển hình18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
149Sơ đồ Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
150Sơ đồ Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
151Sơ đồ 5 giới SV18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
152Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
153Tranh/ảnh Cấu tạo virus18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
154Tranh/ảnh Đa dạng vi khuẩn18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
155Tranh/ảnh Một số đối tượng nguyên sinh vật18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
156Tranh/ảnh Một số dạng nấm18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
157Sơ đồ các nhóm thực vật18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
158Tranh/ảnh Thực vật không có mạch (Rêu)18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
159Tranh/ảnh Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ)18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
160Tranh/ảnh Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
161Tranh/ảnh Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
162Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
163Tranh/ảnh Đa dạng động vật không xương sống18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
164Tranh/ảnh Đa dạng động vật có xương sống18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
165Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
166Tranh/ảnh Sự mọc lặn của Mặt Trời18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
167Tranh/ảnh Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
168Tranh/ảnh Hệ Mặt Trời18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
169Tranh/ảnh Ngân Hà18TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh
170Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất
171Ống nghiệm220CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất
172Ống dẫn thủy tinh chữ Z77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất
173Lọ thủy tinh miệng rộng77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất
174Chậu thủy tinh77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất
175Cốc loại 1 lít77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất
176Ống đong hình trụ 100ml77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất
177Thìa cafe nhỏ77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất
178Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất
179Phễu chiếc hình quả lê77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất
180Đũa thủy tinh77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất
181Kính hiển vi53CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
182Tiêu bản tế bào thực vật220BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
183Tiêu bản tế bào động vật220BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
184Kính lúp275CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
185Lam kính110HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
186La men110HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
187Kim mũi mác110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
188Panh110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
189Dao cắt tiêu bản110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
190Pipet110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
191Đũa thủy tinh110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
192Cốc thủy tinh110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
193Đĩa kính đồng hồ220CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
194Đĩa lồng (Pêtri)220CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
195Đèn cồn220CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
196Chậu lồng thủy tinh (Bôcan)110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
197Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
198Phễu thủy tinh loại to110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
199Kéo cắt cành110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
200Cặp ép thực vật110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
201Vợt bắt sâu bọ110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
202Vợt bắt động vật thủy sinh110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
203Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
204Lọ nhựa110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
205Hộp nuôi sâu bọ110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
206Bể kính55CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
207Túi đinh ghim55TúiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
208Găng tay110TúiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
209Ống đong22BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
210Ống hút có quả bóp cao su110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống
211Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ56CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Năng lượng và sự biến đổi
212Thanh nam châm56TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Năng lượng và sự biến đổi
213Bộ thí nghiệm về lực cản của nước22BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Năng lượng và sự biến đổi
214Bộ thí nghiệm về độ giãn lò xo56BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Năng lượng và sự biến đổi
215Giá để ống nghiệm77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung
216Đèn cồn77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung
217Cốc thủy tinh loại 250ml110CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung
218Lưới thép77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung
219Găng tay cao su300ĐôiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung
220Áo choàng230CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung
221Kính bảo vệ mắt không màu230ĐôiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung
222Chổi rửa ống nghiệm77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung
223Khay mang dụng cụ và hóa chất56CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung
224Bộ giá đỡ cơ bản56BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung
225Bình chia độ77CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung
226Biến thế nguồn56CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung
227Cảm biến nhiệt độ56CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung
228Mẫu động vật ngâm trong lọ56BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Khác
229Cấu tạo cơ thể người11Mô hìnhTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn KHTN/ Mô hình
230Tranh Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh
231Tranh Kiến trúc nhà ở Việt Nam14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh
232Tranh Xây dựng nhà ở14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh
233Tranh Ngôi nhà thông minh14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh
234Tranh Thực phẩm trong gia đình14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh
235Tranh Phương pháp bảo quản thực phẩm14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh
236Tranh Phương pháp chế biến thực phẩm14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh
237Tranh Trang phục và đời sống14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh
238Tranh Thời trang trong cuộc sống14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh
239Tranh Lựa chọn và sử dụng trang phục14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh
240Tranh Nồi cơm điện14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh
241Tranh Bếp điện14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh
242Tranh Đèn điện14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh
243Tranh Quạt điện14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh
244Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt26BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn)
245Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.26BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn)
246Hộp mẫu các loại vải33HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn)
247Nồi cơm điện33ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn)
248Bếp điện33ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn)
249Bóng đèn các loại33BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn)
250Quạt điện33ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn)
251Bộ vật liệu cơ khí33BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn)
252Bộ dụng cụ cơ khí37BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn)
253Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ: Máy in 3D11BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn)
254Bộ vật liệu điện33BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn)
255Bộ dụng cụ điện44BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn)
256Bộ công cụ phát triển ứng dụng trên vi điều khiển44BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn)
257Biến thế nguồn44BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn)
258Bộ tranh/ảnh các loại hình sử liệu viết112BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử
259Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật112BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử
260Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.112TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử
261Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam28TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử
262Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu56BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử
263Bản đồ thế giới cổ đại14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử
264Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử
265Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử
266Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử
267Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử
268Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử
269Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử
270Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
271Trích mảnh bản đồ thông dụng112TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
272Sơ đồ Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời112TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
273Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa112TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
274Cấu tạo bên trong Trái Đất14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
275Sơ đồ cấu tạo núi lửa14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
276Các dạng địa hình trên Trái Đất20TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
277Hiện tượng tạo núi112TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
278Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
279Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái Đất Gió đất - gió biển14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
280Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
281Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
282Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính112TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
283Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới112TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
284Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái Đất14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video
285Tập bản đồ Địa li đại cương70TậpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
286Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
287Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
288Bản đồ hình thể bán cầu tây14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
289Bản đồ hình thể bán cầu đông14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
290Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa diểm14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
291Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
292Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
293Bản đồ các loại đất chính trên Trái Đất14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
294Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái Đất14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
295Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
296Bản đồ phân bố dân cư thế giới14TờTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
297Tập bản đồ Địa lí đại cương70TậpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
298Tập bản đồ thế giới và các châu lục70TậpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
299Atlat địa lí Việt Nam70TậpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ
300Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)11ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ TB dùng chung
301Địa bàn11ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ TB dùng chung
302Hộp quặng và khoáng sản chính của VN11HộpTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ TB dùng chung
303Nhiệt kế11ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ TB dùng chung
304Nhiệt - ẩm kế treo tường11ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ TB dùng chung
305Thước dây11ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ TB dùng chung
306Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên14BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ TB dùng chung
307Máy tính để bàn99BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Tin/ Phòng thực hành
308Bàn để máy tính, ghế ngồi (01 bàn + 02 ghế)81BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Tin/ Phòng thực hành
309Hub11ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Tin/ TB dạy trực quan
310Cáp mạng UTP1.100métTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Tin/ TB dạy trực quan
311Access point11ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Tin/ TB dạy trực quan
312Modem11ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Tin/ TB dạy trực quan
313Tủ lưu trữ thiết bị thực hành11CáiTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Tin/ TB khác
314Máy in Laser11ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Tin/ TB khác
315Máy chiếu (Bao gồm Máy + màn chiếu, giá treo và giây zắc)11ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn Tin/ TB khác
316Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu112BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh
317Bộ thẻ nghề truyền thống112BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh
318Bộ công cụ làm vệ sinh trường học55BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh
319Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học46BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh
320Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường31BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh
321Máy chiếu (Bao gồm Máy + màn chiếu, giá treo và giây zắc)11BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Thiết bị dùng chung
322Máy chiếu vật thể11ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Thiết bị dùng chung
323Máy tính để bàn11BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Thiết bị dùng chung
324Loa kéo di động11BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Thiết bị dùng chung
325Nam châm gắn bảng460ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Thiết bị dùng chung
326Giá treo tranh55ChiếcTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Thiết bị dùng chung
327Nẹp treo tranh320BộTheo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtLớp 6/ Thiết bị dùng chung
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2304951284E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640661E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3 và đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:+ Có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 5.742.310.599 đồng;+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.226.931.798 đồng.Ghi chú:+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp danh mục thiết bị dậy học chủ yếu theo quy định tại Mẫu số 01A (tính từ thời điểm ký hợp hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến nay) có các thông số kỹ thuật lớn hơn hoặc tương đương với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu này (quy định tại chương V).+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.742.310.599 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.226.931.797 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Quảng Ninh (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh và bản phô tô công chứng kê khai thuế cho địa điểm kinh doanh thể hiện tại tỉnh Quảng Ninh).- Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tổ trưởng phụ trách: Quản lý điều hành dự án 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý giáo dục hoặc tương đương.- Đã hoàn thành tối thiểu 05 dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự ở vị trí tổ trưởng;- Đơn vị nộp kèm theo tài liệu được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ bao gồm: Bằng tốt nghiệp, CMND/ CCCD, hợp đồng lao động; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu.55
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật/CNTT- Đã được huấn luyện đào tạo về giám sát.- Yêu cầu về chuyên môn: Cán bộ am hiểu về công tác giám sát lắp đặt thiết bị và có giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động đối với gói thầu đang triển khai thực hiện (nội dung am hiểu được trình bày rõ ràng cụ thể phù hợp với gói thầu đang triển khai thực hiện).- Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, chứng chỉ hành nghề giám sát. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. 8 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, sư phạm- Đã hoàn thành tối thiểu 02 dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;Có ít nhất 02 cán bộ đã được đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối đối với mặt hàng là máy chiếu có giấy chứng nhận kèm theo- Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD, Bằng tốt nghiệp đại học); Hợp đồng lao động+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->