Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211269922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 23:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264743 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 23:34:00 đến ngày 2021-12-31 23:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,203,300,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2304951284E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640661E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3 và đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:+ Có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 5.742.310.599 đồng;+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.226.931.798 đồng.Ghi chú:+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp danh mục thiết bị dậy học chủ yếu theo quy định tại Mẫu số 01A (tính từ thời điểm ký hợp hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến nay) có các thông số kỹ thuật lớn hơn hoặc tương đương với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu này (quy định tại chương V).+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.742.310.599 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.226.931.797 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Quảng Ninh (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh và bản phô tô công chứng kê khai thuế cho địa điểm kinh doanh thể hiện tại tỉnh Quảng Ninh).- Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách: Quản lý điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý giáo dục hoặc tương đương.- Đã hoàn thành tối thiểu 05 dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự ở vị trí tổ trưởng;- Đơn vị nộp kèm theo tài liệu được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ bao gồm: Bằng tốt nghiệp, CMND/ CCCD, hợp đồng lao động; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật/CNTT- Đã được huấn luyện đào tạo về giám sát.- Yêu cầu về chuyên môn: Cán bộ am hiểu về công tác giám sát lắp đặt thiết bị và có giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động đối với gói thầu đang triển khai thực hiện (nội dung am hiểu được trình bày rõ ràng cụ thể phù hợp với gói thầu đang triển khai thực hiện).- Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, chứng chỉ hành nghề giám sát. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, sư phạm- Đã hoàn thành tối thiểu 02 dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;Có ít nhất 02 cán bộ đã được đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối đối với mặt hàng là máy chiếu có giấy chứng nhận kèm theo- Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD, Bằng tốt nghiệp đại học); Hợp đồng lao động+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 của phòng giáo dục và đào tạo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh (Bản gốc hoặc bản công chứng hợp lệ). - Báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) và của E-HSMT. - Với các loại hàng hóa xuất bản phẩm do có tính đặc thù về sở hữu trí tuệ và bản quyền như tranh ảnh: Cung cấp Quyết định xuất bản theo quy định tại Điều 33 Luật xuất bản, Thư ủy quyền bán hàng của đơn vị sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp, cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ về sử dụng và khai thác quyền tác phẩm, tác giả, phải có Giấy phép xuất bản hoặc Quyết định xuất bản của cơ quan chức năng có thẩm quyền. - Nhà thầu cung cấp catalogue của hàng hóa chào thầu có xác nhận của đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc bản in từ website chính thức của nhà sản xuất. Trong trường hợp catalogue là bản Tiếng Anh thì phải được dịch sang Tiếng Việt. - Thông số kỹ thuật hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Thông tư số 43/2020/TT-BGD ĐT ngày 03/11/2020 về Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2; Thông tư số 44/2020/TT-BGD ĐT ngày 03/11/2020 về Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6; - Giấy đăng ký chất lượng hàng hóa đảm bảo chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO 27001:2013; ISO/IEC 17025:2017; ISO 45001:2018 còn hiệu lực đối với sản phẩm máy tính - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 đối với sản phẩm máy chiếu và máy thu vật thể - Cam kết cung cấp hàng mẫu và cam kết cung cấp các tài liệu làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp (Bản gốc hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương theo E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các yêu cầu khác theo chương III và chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam - Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Mục 2 chương V của E-HSMT - Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. + Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. * Đối với sản phẩm máy tính + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam + Máy vi tính được sản xuất, lắp ráp đồng bộ trên dây chuyền công nghiệp bởi các nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có hệ thống về quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO14001:2015, hệ thống quản lý an toàn thông tin - ISO 27001:2013, hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp - ISO 45001:2018, yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn - ISO/IEC 17025:2017 (có tài liệu bản gốc hoặc sao y bản chính chứng minh) * Đối với sản phẩm máy chiếu: - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho hàng hóa - ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 * Đối với máy thu vật thể - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho hàng hóa - ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm của Bên mời thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn,
Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.874.238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.874.238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng vẽ cá nhân | 490 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 1/ môn Mỹ thuật | |
| 2 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (giáo viên) | 37 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 1/ môn HĐTN | |
| 3 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (học sinh) | 155 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 1/ môn HĐTN | |
| 4 | Tủ đựng thiết bị | 35 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 1/ TB dùng chung | |
| 5 | Loa cầm tay (Tích hợp còi hú) | 14 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 1/ TB dùng chung | |
| 6 | Bộ tranh về quê hương em (2 tờ/bộ) | 203 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh | |
| 7 | Bộ tranh về lòng nhân ái (2 tờ/bộ) | 203 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh | |
| 8 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (2 tờ/bộ) | 203 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh | |
| 9 | Bộ tranh về đức tính trung thực (2 tờ/bộ) | 203 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh | |
| 10 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm (2 tờ/bộ) | 203 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh | |
| 11 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân (2 tờ/bộ) | 203 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh | |
| 12 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ (2 tờ/bộ) | 203 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh | |
| 13 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (2 tờ/bộ) | 203 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Đạo đức/ Tranh ảnh | |
| 14 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện (3 tờ/bộ) | 56 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ Tranh ảnh | |
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn (2 tờ/bộ) | 56 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ Tranh ảnh | |
| 16 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản (1 tờ/bộ) | 56 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ Tranh ảnh | |
| 17 | Quả bóng đá | 43 | Quả | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề | |
| 18 | Cầu môn bóng đá | 17 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề | |
| 19 | Quả bóng rổ | 30 | Quả | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề | |
| 20 | Cột bóng rổ | 28 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề | |
| 21 | Quả cầu đá | 55 | Quả | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề | |
| 22 | Cột, lưới đá cầu | 28 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề | |
| 23 | Quả bóng chuyền hơi | 31 | Quả | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề | |
| 24 | Cột và lưới bóng chuyền | 28 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề | |
| 25 | Thảm TDTT | 580 | Tấm | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ TB dùng chung | |
| 26 | Nấm thể thao | 660 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ TB dùng chung | |
| 27 | Cờ lệnh thể thao | 28 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ TB dùng chung | |
| 28 | Biển lật số | 33 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn GDTC/ TB dùng chung | |
| 29 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ) | 197 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh | |
| 30 | Bộ tranh Gia đình em (6 tờ/bộ) | 197 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh | |
| 31 | Tranh nghề của bố mẹ em (20 tờ/bộ) | 197 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh | |
| 32 | Bộ tranh Tình bạn (10 tờ/bộ) | 197 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh | |
| 33 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 58 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn HĐTN/ Dụng cụ | |
| 34 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 74 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn HĐTN/ Dụng cụ | |
| 35 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 70 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn HĐTN/ Dụng cụ | |
| 36 | Tambourine (trống lục lạc) | 140 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ | |
| 37 | Chuông (bells) | 140 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ | |
| 38 | Castanets | 140 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ | |
| 39 | Maracas | 140 | Cặp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Nghệ thuật/ÂN/ Nhạc cụ | |
| 40 | Bút lông | 400 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật | |
| 41 | Bảng pha màu (Palet) | 400 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật | |
| 42 | Xô đựng nước | 400 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật | |
| 43 | Tạp dề | 410 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật | |
| 44 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 400 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật | |
| 45 | Tủ lưu trữ thiết bị dùng chung | 42 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật | |
| 46 | Màu goát (Gouache colour) | 168 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật | |
| 47 | Đất nặn | 84 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật | |
| 48 | Kẹp Giấy | 168 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn nghệ thuật/Mỹ thuật | |
| 49 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa (39 tờ/bộ) | 41 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TV/ Tập viết | |
| 50 | Bộ mẫu chữ viết (8 tờ/bộ) | 41 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TV/ chính tả | |
| 51 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt (1 tờ/bộ) | 79 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TV/ Chính tả | |
| 52 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 981 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Toán/ Số&Phép tính | |
| 53 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 993 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Toán/ Số&Phép tính | |
| 54 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 992 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Toán/ Hình học&ĐL | |
| 55 | Mô hình đồng hồ | 40 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Toán/ Hình học&ĐL | |
| 56 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 160 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Toán/ Hình học&ĐL | |
| 57 | Bộ chai và ca 1 lít | 160 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn Toán/ Hình học&ĐL | |
| 58 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình (6 tờ/bộ) | 202 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh | |
| 59 | Bộ tranh về nghề ngiệp phổ biến trong xã hội (20 tờ/bộ) | 202 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh | |
| 60 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ) | 203 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh | |
| 61 | Bộ xương (1 tờ tranh + 10 thẻ cài/bộ) | 201 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh | |
| 62 | Hệ cơ (1 tờ tranh + 7 thẻ cài/bộ) | 201 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh | |
| 63 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp (1 tờ tranh + 3 thẻ cài/bộ) | 201 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh | |
| 64 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu (1 tờ tranh + 4 thẻ cài/bộ) | 201 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh | |
| 65 | Bốn mùa (4 tờ/bộ) | 202 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh | |
| 66 | Mùa mưa và mùa khô (2 tờ/bộ) | 202 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh | |
| 67 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp (5 tờ/bộ) | 202 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ Tranh ảnh | |
| 68 | Mô hình Bộ xương | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ Dụng cụ | |
| 69 | Mô hình Hệ cơ | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ Dụng cụ | |
| 70 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ Dụng cụ | |
| 71 | Máy chiếu (Bao gồm Máy + màn chiếu, giá treo và giây zắc) | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ TB Dùng chung | |
| 72 | Máy chiếu vật thể | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ Môn TNXH/ TB Dùng chung | |
| 73 | Bảng nhóm | 200 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ TB Dùng Chung | |
| 74 | Tủ lưu trữ thiết bị dùng chung | 80 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ TB Dùng Chung | |
| 75 | Bảng phụ | 72 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ TB Dùng Chung | |
| 76 | Loa kéo di động | 18 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ TB Dùng Chung | |
| 77 | Loa cầm tay (Tích hợp còi hú) | 18 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ TB Dùng Chung | |
| 78 | Nam châm | 820 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ TB Dùng Chung | |
| 79 | Giá treo tranh | 42 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ TB Dùng Chung | |
| 80 | Máy tính để bàn | 18 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ TB Dùng Chung | |
| 81 | Máy chiếu (Bao gồm Máy + màn chiếu, giá treo và giây zắc) | 15 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ TB Dùng Chung | |
| 82 | Cân | 28 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ TB Dùng Chung | |
| 83 | Nhiệt kế điện tử | 28 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 2/ TB Dùng Chung | |
| 84 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 112 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn toán/ Hình học & ĐL | |
| 85 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 112 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn toán/ Hình học & ĐL | |
| 86 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 18 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn toán/ Hình học & ĐL | |
| 87 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 38 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn toán/ Hình học & ĐL | |
| 88 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác xuất | 76 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn toán/Thống kê XX | |
| 89 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 15 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc | |
| 90 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 17 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc | |
| 91 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 15 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc | |
| 92 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi khí và du kí nổi tiếng | 15 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc | |
| 93 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài, ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 15 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc | |
| 94 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 15 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc | |
| 95 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản va Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 17 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc | |
| 96 | Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình | 17 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Ngữ văn/ Dạy đọc | |
| 97 | Thanh phách | 220 | Cặp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ ÂN/ Nhạc cụ | |
| 98 | Trống nhỏ | 55 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ ÂN/ Nhạc cụ | |
| 99 | Tam giác chuông (Triangle) | 55 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ ÂN/ Nhạc cụ | |
| 100 | Trống lục lạc (Tambourine) | 55 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ ÂN/ Nhạc cụ | |
| 101 | Đàn phím điện tử | 11 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ ÂN/ Nhạc cụ - giai điệu hòa âm | |
| 102 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình. | 55 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Tranh ảnh | |
| 103 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 55 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Tranh ảnh | |
| 104 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 55 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Tranh ảnh | |
| 105 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 22 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Thiết bị (1 phòng bộ môn) | |
| 106 | Bục, bệ | 11 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Thiết bị (1 phòng bộ môn) | |
| 107 | Mẫu vẽ | 11 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Thiết bị (1 phòng bộ môn) | |
| 108 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 267 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Thiết bị (1 phòng bộ môn) | |
| 109 | Bảng vẽ | 269 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Thiết bị (1 phòng bộ môn) | |
| 110 | Bút lông | 270 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Dụng cụ (1 phòng bộ môn) | |
| 111 | Bảng pha màu | 270 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Dụng cụ (1 phòng bộ môn) | |
| 112 | Ống rửa bút | 270 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Dụng cụ (1 phòng bộ môn) | |
| 113 | Màu goát (Gouache colour) | 270 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Dụng cụ (1 phòng bộ môn) | |
| 114 | Lô đồ họa (tranh in) | 55 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Dụng cụ (1 phòng bộ môn) | |
| 115 | Đất nặn | 259 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Nghệ thuật/ Mỹ thuật/ Dụng cụ (1 phòng bộ môn) | |
| 116 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyên và phát triển thể chất | 44 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ Tranh ảnh | |
| 117 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 44 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ Tranh ảnh | |
| 118 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng | 44 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ Tranh ảnh | |
| 119 | Quả bóng | 21 | Quả | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề | |
| 120 | Lưới chắn bóng | 22 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ TB Dụng cụ theo chủ đề | |
| 121 | Đồng hồ bấm giây | 66 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung | |
| 122 | Còi | 110 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung | |
| 123 | Thước dây | 57 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung | |
| 124 | Nấm thể thao | 660 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung | |
| 125 | Cờ lệnh thể thao | 55 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung | |
| 126 | Biển lật số | 33 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung | |
| 127 | Dây nhảy cá nhân | 36 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung | |
| 128 | Dây nhảy tập thể | 66 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung | |
| 129 | Bóng nhồi | 110 | Quả | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung | |
| 130 | Dây kéo co | 14 | Cuộn | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GDTC/ TB Dùng chung | |
| 131 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GD công dân/ Tranh ảnh, video | |
| 132 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GD công dân/ Tranh ảnh, video | |
| 133 | Bộ tranh về những việc làm thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GD công dân/ Tranh ảnh, video | |
| 134 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GD công dân/ Tranh ảnh, video | |
| 135 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GD công dân/ Tranh ảnh, video | |
| 136 | Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GD công dân/ Tranh ảnh, video | |
| 137 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GD công dân/ Tranh ảnh, video | |
| 138 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 112 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GD công dân/ Dụng cụ | |
| 139 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 55 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GD công dân/ Dụng cụ | |
| 140 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 112 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn GD công dân/ Dụng cụ | |
| 141 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 142 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 143 | Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào thực vật | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 144 | Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào động vật | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 145 | Tranh/ảnh So sánh tế bào thực vật, động vật | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 146 | Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào nhân sơ | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 147 | Tranh/ảnh So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 148 | Tranh/ảnh Một số loại tế bào điển hình | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 149 | Sơ đồ Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 150 | Sơ đồ Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 151 | Sơ đồ 5 giới SV | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 152 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 153 | Tranh/ảnh Cấu tạo virus | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 154 | Tranh/ảnh Đa dạng vi khuẩn | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 155 | Tranh/ảnh Một số đối tượng nguyên sinh vật | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 156 | Tranh/ảnh Một số dạng nấm | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 157 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 158 | Tranh/ảnh Thực vật không có mạch (Rêu) | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 159 | Tranh/ảnh Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ) | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 160 | Tranh/ảnh Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 161 | Tranh/ảnh Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 162 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 163 | Tranh/ảnh Đa dạng động vật không xương sống | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 164 | Tranh/ảnh Đa dạng động vật có xương sống | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 165 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 166 | Tranh/ảnh Sự mọc lặn của Mặt Trời | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 167 | Tranh/ảnh Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 168 | Tranh/ảnh Hệ Mặt Trời | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 169 | Tranh/ảnh Ngân Hà | 18 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Tranh ảnh | |
| 170 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất | |
| 171 | Ống nghiệm | 220 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất | |
| 172 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất | |
| 173 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất | |
| 174 | Chậu thủy tinh | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất | |
| 175 | Cốc loại 1 lít | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất | |
| 176 | Ống đong hình trụ 100ml | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất | |
| 177 | Thìa cafe nhỏ | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất | |
| 178 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất | |
| 179 | Phễu chiếc hình quả lê | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất | |
| 180 | Đũa thủy tinh | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Chất & sự biến đổi chất | |
| 181 | Kính hiển vi | 53 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 182 | Tiêu bản tế bào thực vật | 220 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 183 | Tiêu bản tế bào động vật | 220 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 184 | Kính lúp | 275 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 185 | Lam kính | 110 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 186 | La men | 110 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 187 | Kim mũi mác | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 188 | Panh | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 189 | Dao cắt tiêu bản | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 190 | Pipet | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 191 | Đũa thủy tinh | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 192 | Cốc thủy tinh | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 193 | Đĩa kính đồng hồ | 220 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 194 | Đĩa lồng (Pêtri) | 220 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 195 | Đèn cồn | 220 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 196 | Chậu lồng thủy tinh (Bôcan) | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 197 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 198 | Phễu thủy tinh loại to | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 199 | Kéo cắt cành | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 200 | Cặp ép thực vật | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 201 | Vợt bắt sâu bọ | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 202 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 203 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 204 | Lọ nhựa | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 205 | Hộp nuôi sâu bọ | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 206 | Bể kính | 55 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 207 | Túi đinh ghim | 55 | Túi | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 208 | Găng tay | 110 | Túi | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 209 | Ống đong | 22 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 210 | Ống hút có quả bóp cao su | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Vật sống | |
| 211 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 56 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Năng lượng và sự biến đổi | |
| 212 | Thanh nam châm | 56 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Năng lượng và sự biến đổi | |
| 213 | Bộ thí nghiệm về lực cản của nước | 22 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Năng lượng và sự biến đổi | |
| 214 | Bộ thí nghiệm về độ giãn lò xo | 56 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dụng cụ/ Năng lượng và sự biến đổi | |
| 215 | Giá để ống nghiệm | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung | |
| 216 | Đèn cồn | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung | |
| 217 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 110 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung | |
| 218 | Lưới thép | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung | |
| 219 | Găng tay cao su | 300 | Đôi | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung | |
| 220 | Áo choàng | 230 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung | |
| 221 | Kính bảo vệ mắt không màu | 230 | Đôi | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung | |
| 222 | Chổi rửa ống nghiệm | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung | |
| 223 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 56 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung | |
| 224 | Bộ giá đỡ cơ bản | 56 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung | |
| 225 | Bình chia độ | 77 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung | |
| 226 | Biến thế nguồn | 56 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung | |
| 227 | Cảm biến nhiệt độ | 56 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ TB dùng chung | |
| 228 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 56 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Khác | |
| 229 | Cấu tạo cơ thể người | 11 | Mô hình | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn KHTN/ Mô hình | |
| 230 | Tranh Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 231 | Tranh Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 232 | Tranh Xây dựng nhà ở | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 233 | Tranh Ngôi nhà thông minh | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 234 | Tranh Thực phẩm trong gia đình | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 235 | Tranh Phương pháp bảo quản thực phẩm | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 236 | Tranh Phương pháp chế biến thực phẩm | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 237 | Tranh Trang phục và đời sống | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 238 | Tranh Thời trang trong cuộc sống | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 239 | Tranh Lựa chọn và sử dụng trang phục | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 240 | Tranh Nồi cơm điện | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 241 | Tranh Bếp điện | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 242 | Tranh Đèn điện | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 243 | Tranh Quạt điện | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ Tranh ảnh | |
| 244 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 26 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn) | |
| 245 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 26 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn) | |
| 246 | Hộp mẫu các loại vải | 33 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn) | |
| 247 | Nồi cơm điện | 33 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn) | |
| 248 | Bếp điện | 33 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn) | |
| 249 | Bóng đèn các loại | 33 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn) | |
| 250 | Quạt điện | 33 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ TB thực hành (1 phòng bộ môn) | |
| 251 | Bộ vật liệu cơ khí | 33 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn) | |
| 252 | Bộ dụng cụ cơ khí | 37 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn) | |
| 253 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ: Máy in 3D | 11 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn) | |
| 254 | Bộ vật liệu điện | 33 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn) | |
| 255 | Bộ dụng cụ điện | 44 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn) | |
| 256 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng trên vi điều khiển | 44 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn) | |
| 257 | Biến thế nguồn | 44 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Công nghệ/ TB dùng chung (1 phòng bộ môn) | |
| 258 | Bộ tranh/ảnh các loại hình sử liệu viết | 112 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử | |
| 259 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 112 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử | |
| 260 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 112 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử | |
| 261 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 28 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử | |
| 262 | Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 56 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử | |
| 263 | Bản đồ thế giới cổ đại | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử | |
| 264 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử | |
| 265 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử | |
| 266 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử | |
| 267 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử | |
| 268 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử | |
| 269 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Lịch sử | |
| 270 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 271 | Trích mảnh bản đồ thông dụng | 112 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 272 | Sơ đồ Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời | 112 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 273 | Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 112 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 274 | Cấu tạo bên trong Trái Đất | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 275 | Sơ đồ cấu tạo núi lửa | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 276 | Các dạng địa hình trên Trái Đất | 20 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 277 | Hiện tượng tạo núi | 112 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 278 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 279 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái Đất Gió đất - gió biển | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 280 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 281 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 282 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 112 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 283 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 112 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 284 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái Đất | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Tranh ảnh, video | |
| 285 | Tập bản đồ Địa li đại cương | 70 | Tập | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 286 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 287 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 288 | Bản đồ hình thể bán cầu tây | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 289 | Bản đồ hình thể bán cầu đông | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 290 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa diểm | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 291 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 292 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 293 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái Đất | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 294 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái Đất | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 295 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 296 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 14 | Tờ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 297 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 70 | Tập | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 298 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 70 | Tập | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 299 | Atlat địa lí Việt Nam | 70 | Tập | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ Bản đồ | |
| 300 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 11 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ TB dùng chung | |
| 301 | Địa bàn | 11 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ TB dùng chung | |
| 302 | Hộp quặng và khoáng sản chính của VN | 11 | Hộp | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ TB dùng chung | |
| 303 | Nhiệt kế | 11 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ TB dùng chung | |
| 304 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 11 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ TB dùng chung | |
| 305 | Thước dây | 11 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ TB dùng chung | |
| 306 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 14 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn lịch sử & địa lý/ Địa lý/ TB dùng chung | |
| 307 | Máy tính để bàn | 99 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Tin/ Phòng thực hành | |
| 308 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (01 bàn + 02 ghế) | 81 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Tin/ Phòng thực hành | |
| 309 | Hub | 11 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Tin/ TB dạy trực quan | |
| 310 | Cáp mạng UTP | 1.100 | mét | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Tin/ TB dạy trực quan | |
| 311 | Access point | 11 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Tin/ TB dạy trực quan | |
| 312 | Modem | 11 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Tin/ TB dạy trực quan | |
| 313 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 11 | Cái | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Tin/ TB khác | |
| 314 | Máy in Laser | 11 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Tin/ TB khác | |
| 315 | Máy chiếu (Bao gồm Máy + màn chiếu, giá treo và giây zắc) | 11 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn Tin/ TB khác | |
| 316 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 112 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh | |
| 317 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 112 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh | |
| 318 | Bộ công cụ làm vệ sinh trường học | 55 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh | |
| 319 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 46 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh | |
| 320 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 31 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Môn HĐTN/ Tranh ảnh | |
| 321 | Máy chiếu (Bao gồm Máy + màn chiếu, giá treo và giây zắc) | 11 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Thiết bị dùng chung | |
| 322 | Máy chiếu vật thể | 11 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Thiết bị dùng chung | |
| 323 | Máy tính để bàn | 11 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Thiết bị dùng chung | |
| 324 | Loa kéo di động | 11 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Thiết bị dùng chung | |
| 325 | Nam châm gắn bảng | 460 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Thiết bị dùng chung | |
| 326 | Giá treo tranh | 55 | Chiếc | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Thiết bị dùng chung | |
| 327 | Nẹp treo tranh | 320 | Bộ | Theo quy định tại mục II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lớp 6/ Thiết bị dùng chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2304951284E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640661E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3 và đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:+ Có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 5.742.310.599 đồng;+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.226.931.798 đồng.Ghi chú:+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp danh mục thiết bị dậy học chủ yếu theo quy định tại Mẫu số 01A (tính từ thời điểm ký hợp hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến nay) có các thông số kỹ thuật lớn hơn hoặc tương đương với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu này (quy định tại chương V).+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.742.310.599 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.226.931.797 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Quảng Ninh (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh và bản phô tô công chứng kê khai thuế cho địa điểm kinh doanh thể hiện tại tỉnh Quảng Ninh).- Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng phụ trách: Quản lý điều hành dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý giáo dục hoặc tương đương.- Đã hoàn thành tối thiểu 05 dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự ở vị trí tổ trưởng;- Đơn vị nộp kèm theo tài liệu được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ bao gồm: Bằng tốt nghiệp, CMND/ CCCD, hợp đồng lao động; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật/CNTT- Đã được huấn luyện đào tạo về giám sát.- Yêu cầu về chuyên môn: Cán bộ am hiểu về công tác giám sát lắp đặt thiết bị và có giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động đối với gói thầu đang triển khai thực hiện (nội dung am hiểu được trình bày rõ ràng cụ thể phù hợp với gói thầu đang triển khai thực hiện).- Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, chứng chỉ hành nghề giám sát. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. | 8 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, sư phạm- Đã hoàn thành tối thiểu 02 dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;Có ít nhất 02 cán bộ đã được đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối đối với mặt hàng là máy chiếu có giấy chứng nhận kèm theo- Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD, Bằng tốt nghiệp đại học); Hợp đồng lao động+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Các giấy tờ nộp kèm theo bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự+ Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai thực hiện dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự theo kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi