Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 07:02:00 đến ngày 2022-01-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,932,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.399407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.479881E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…-Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.453.057.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≤110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình ≥ 20PX | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≤ 14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải thảm nhựa ≥118 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe lu rung ≥ 19,9 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe lu rung bánh lốp ≥ 67.7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Xuân Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo ao trước của UBND xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành; Hạng mục: Ao và các hạng mục trên ao 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị Trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3865366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.865.214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC:AO VÀ CÁC HẠNG MỤC TRÊN AO | |||
| 1 | Bơm nước ao bằng máy động cơ điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Lần |
| 2 | Đào vét bùn ao bằng máy đào 1,25m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 32,0254 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 32,0254 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đen đáy ao dày 150 mm, bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,9248 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 103,68 | 100m |
| 7 | Đắp cát đệm móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép kè, ĐK = 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2252 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép kè, ĐK =12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,8352 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép kè, ĐK =14mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,3952 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép kè, ĐK =16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,7054 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,848 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 456,2 | m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 462,84 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc cát | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| 19 | Ống nhựa PVC D60 Tiền phong làm tầng lọc ngược | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,475 | m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh móng kè, ĐK = 6 mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4448 | tấn |
| 26 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,256 | 100m3 |
| 28 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 768 | m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1767 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,92 | 100m |
| 31 | Đắp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn lót móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,534 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 54,363 | m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1498 | 100m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27,0426 | m2 |
| 38 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,09 | m2 |
| 39 | Mua inox 304 làm lan can bậc lên xuống ao | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 90,2983 | kg |
| 40 | Mua inox 304 làm lan can kè | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2.615,7634 | kg |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,679 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,869 | m3 |
| 44 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,9947 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông hiện trạng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,546 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền hè gạch Blok dày 6 cm, thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,69 | m² |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2739 | 100m3 |
| 50 | Đào vét đất hữu cơ + lớp bên dưới nền đường, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,7523 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,7523 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27,8426 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20 cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3416 | 100m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,2468 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (hàm lượng 4.7%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,2468 | 100m2 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,2468 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (hamg lượng nhựa 4.7%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,2468 | 100m2 |
| 59 | Lớp ni lon chống mất nước xi măng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.063,2604 | m2 |
| 60 | Bê tông nền hè, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2.4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 106,326 | m3 |
| 61 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 107,9209 | m3 |
| 62 | Lát vỉa hè gạch giả đá 40x40cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.063,2604 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan rãnh biên, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,4316 | m3 |
| 64 | Lát tấm đan rãnh biên, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 71,022 | m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,1964 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7102 | 100m2 |
| 67 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 214,6 | m |
| 68 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 31,6 | m |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,9272 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát đệm móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 71 | Mua cống D400 TTA | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 133 | m |
| 72 | Mua đế cống D400 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 133 | cái |
| 73 | Gioăng cao su D400 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 133 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế cống đỡ đoạn ống – đường kính ≤600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 133 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 64 | 1 đoạn ống |
| 76 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 63 | mối nối |
| 77 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5765 | 100m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn lót móng ga - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,8459 | m3 |
| 82 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,4623 | m3 |
| 83 | Ván khuôn giằng miệng hố ga - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1788 | 100m2 |
| 84 | Bê tông giằng miệng ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4988 | m3 |
| 85 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27,4413 | m2 |
| 86 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=6 mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=8 mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12 mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,9741 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 93 | Mua thép L100x50x6 mm làm giá đỡ lưới chắn rác | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 378,84 | kg |
| 94 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 96 | Lưới chắn rác bằng Compsite | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Mua thép D20 làm thang thép xuống hố ga | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60,7104 | kg |
| 98 | Gia công thang sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 99 | Lắp dựng thang thép xuống hố ga | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 100 | Đắp đất hoàn trả móng ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,2253 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát đệm móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1491 | 100m3 |
| 103 | Mua ống cống D1000 TTC | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 87 | md |
| 104 | Mua đế cống D1000 bản 38 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 105 | Lắp đặt đế cống đỡ đoạn ống – Đường kính ≤600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m - Đường kính =1000mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 35 | 1 đoạn ống |
| 107 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34 | mối nối |
| 108 | Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,9457 | 100m3 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1409 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2103 | m3 |
| 111 | Ván khuôn lót móng ga - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 112 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,899 | m3 |
| 113 | Ván khuôn giằng miệng ga - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 114 | Bê tông giằng miệng ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5615 | m3 |
| 115 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,6963 | m2 |
| 116 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp ga D=8 mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp ga D=10 mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 119 | Bê tông tấm đan nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3286 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 121 | Mua thép L150x150x10 mm làm giá đỡ tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 528,6386 | kg |
| 122 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5157 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5157 | tấn |
| 124 | Mua thép D20 làm thang thép xuống hố ga | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,1776 | kg |
| 125 | Gia công thang sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 126 | Lắp dựng thang thép xuống hố ga | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 129 | Đá dăm 2x4 mm đệm móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 130 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,295 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,681 | m3 |
| 132 | Đắp đất hoang trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0.90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2769 | 100m2 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,082 | m3 |
| 136 | Khung móng chân cột điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 137 | Khung móng tủ điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Mua cột đèn sân vườn ĐC-06 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 139 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 140 | Mua tủ điện ĐK HTCS thiết bị nội 100A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 141 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 142 | Mua chùm đèn CH04-5 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 143 | Mua đèn cầu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 144 | Mua bóng cho đèn cầu 70W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 145 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 146 | Mua cột đèn cao áp bát giác tròn côn liền cần đơn H=8 m dày 4mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Đèn LED chiếu sáng đường phố 100W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8764 | 100m3 |
| 150 | Mua lưới báo hiệu cáp rộng 300 mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 313 | m |
| 151 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,939 | 100m2 |
| 152 | Mua ống HDPE D65/50 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk =65mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,13 | 100m |
| 154 | Mốc sứ chỉ dẫn cáp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 155 | Dây đồng trần M10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 281,7 | kg |
| 156 | Lắp đặt dây đồng trần ≤ 10mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 313 | m |
| 157 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 375 | m |
| 158 | Mua dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 159 | Rải cáp ngầm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,75 | 100m |
| 160 | Luồn dây lên đèn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 161 | Dây tiếp địa thép D10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,04 | kg |
| 162 | Thép dẹt 40x4 mm hàn nối tiếp địa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 114,14 | m |
| 163 | Mua thép L63x63x6, L=1.5 m làm cọc tiếp địa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 464,75 | kg |
| 164 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 165 | Mua thép dẹt mạ kẽm làm tai bắt tiếp địa tủ điện chiếu sáng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1256 | kg |
| 166 | Dây tiếp địa thép D10 làm tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,234 | kg |
| 167 | Mua thép L63x63x6, L=2.5 m làm cọc tiếp địa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,3 | kg |
| 168 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 169 | Kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 170 | Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,1884 | 1m3 |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 172 | Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 173 | Bó vỉa hố trồng cây bằng tấm đá xanh 20x15x60cm, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 174 | Mua đất màu trồng cây | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,125 | m3 |
| 175 | Cây Sao đen đường kính gốc 10-12cm, cao>=2.5m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.399407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.479881E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…-Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.453.057.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp | 1 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 2 |
| 3 | Máy ủi ≤110 CV | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình ≥ 20PX | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≤ 14 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 12 | Máy rải thảm nhựa ≥118 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 13 | Xe lu rung ≥ 19,9 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 2 |
| 14 | Xe lu rung bánh lốp ≥ 67.7 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi