Gói thầu: Khảo sát, đánh giá, phân loại ô nhiễm tại các làng nghề và lập báo cáo tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269904-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội
Tên gói thầu Khảo sát, đánh giá, phân loại ô nhiễm tại các làng nghề và lập báo cáo tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20211146377
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 00:15:00 đến ngày 2022-01-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,564,518,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 763.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tiến sỹ thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ lấy mẫu hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ phân tích trong phòng thí nghiệm, kiêm QA/QC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các nhân sự tham gia lấy mẫu hiện trường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các nhân sự tham gia phân tích trong phòng thí nghiệm
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy định vị GPSTHIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG
- Đặc điểm thiết bị Hệ bản đồ: WGS 84; VN2000
- Số lượng tối thiểu 2
2-May đo đa chỉ tiêuTHIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG
- Đặc điểm thiết bị Nhiệt độ, pH, EC, TDS
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan (DO)THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo (0-19,9) mg/l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị thu mẫu khíTHIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG
- Đặc điểm thiết bị 0,15 đến 1,0 L/phút
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị thu mẫu khíTHIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG
- Đặc điểm thiết bị 0,005 đến 4,0 L/phút
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị thu mẫu lưu lượng lớnTHIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng: 0,2-2m3/phút
- Số lượng tối thiểu 2
7-Hệ thống sắc ký khí GC/MSTHIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM
- Đặc điểm thiết bị Có Detector FID
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS hoặc thiết bị tương đươngTHIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo lò graphit, bộ hóa hơi phân tích mẫu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo quang phổ tử ngoại UV-VISTHIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM
- Đặc điểm thiết bị Bước sóng: 190 nm-1100 nm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bếp phá mẫu CODTHIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM
- Đặc điểm thiết bị Nhiệt độ gia nhiệt 100oC, 120oC, 150oC và 160oC
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tủ ủ BODTHIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: (3 ÷ 50)oC
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị đo oxy hòa tan (DO) phục vụ phân tích BOD5THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM
- Đặc điểm thiết bị Dải đo (0 ÷ 20) mg/L
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cân phân tíchTHIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: Max 210 g, độ phân giải 0,0001g
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tủ sấyTHIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo (10 ÷ 300 oC)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội
E-CDNT 1.2 Khảo sát, đánh giá, phân loại ô nhiễm tại các làng nghề và lập báo cáo tổng hợp
Đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm trên địa bàn thành phố Hà Nội theo Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 và các quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường (thực hiện năm 2021-2022)
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội Đ/c: số 17 Trung Yên 3, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.378.33892
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội , địa chỉ: Số 80, Đường Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội Đ/c: số 17 Trung Yên 3, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.378.33892


E-CDNT 10.7
a) Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp dịch vụ: - Giấy đăng ký kinh doanh (đăng ký doanh nghiệp) của nhà thầu và của các thành viên liên danh (nếu là liên danh) có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (VIMCERTS) kèm theo Quyết định về việc chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường (bao gồm Giấy chứng nhận bổ sung điều chỉnh) theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường còn hiệu lực; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (scan bản đỏ có chữ ký và đóng dấu); - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT (scan bản đỏ có chữ ký và đóng dấu); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ thanh quyết toán của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu &thanh lý, hóa đơn đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành trên 80% đối với các hợp đồng đang thực hiện) và tình hình tài chính của nhà thầu. c) Năng lực nhân sự thực hiện gói thầu: Danh sách nhân sự chủ chốt, vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu và bằng cấp chuyên môn của nhân sự thực hiện gói thầu. d) Giải pháp và phương pháp luận: - Bản mô tả, thuyết minh về mục tiêu, phạm vi công việc, nhiệm vụ cụ thể của nhà thầu và chất lượng sản phẩm của gói thầu. - Bản mô tả, thuyết minh và giải pháp luận tổng quát thực hiện gói thầu: Quy trình thực hiện gói thầu chi tiết, đề xuất về trang thiết bị phù hợp với nhiệm vụ của gói thầu. * Lưu ý: Tài liệu phải scan từ bản gốc/bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 15.2
- Toàn bộ hồ sơ và tài liệu chứng minh như đã quy định tại E-CDNT 10.7 (01 bộ gốc và 03 bộ sao).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội Đ/c: số 17 Trung Yên 3, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.378.33892
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Đ/c: số 18 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02437.731.566.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội Đ/c: số 17 Trung Yên 3, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.378.33892
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư là Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. Đ/c: số 18 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội . Điện thoại: 02437.731.566.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (05 thông số) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS. Mẫu 384 Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1
2 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (05 thông số) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS. Mẫu 96 Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 2
3 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí xung quanh tại các làng nghề thuộc vùng 1 (04 thông số) Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO Mẫu 512 Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 1
4 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí xung quanh tại các làng nghề thuộc vùng 2 (04 thông số) Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO Mẫu 128 Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ: Tại các làng nghề Vùng 2
5 Mẫu trắng (HT+PT) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS Mẫu 8 Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt
6 Mẫu lặp (HT+PT) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS Mẫu 8 Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt
7 Mẫu thêm chuẩn (PT) COD, BOD5 (20oC), TSS Mẫu 8 Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt
8 Mẫu trắng (HT+PT) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS Mẫu 2 Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt
9 Mẫu lặp (HT+PT) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS Mẫu 2 Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt
10 Mẫu thêm chuẩn (PT) COD, BOD5 (20oC), TSS Mẫu 2 Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt
11 Mẫu trắng (HT+PT) Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, Mẫu 10 Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường không khí xung quanh
12 Mẫu lặp (HT+PT) Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO Mẫu 10 Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường không khí xung quanh
13 Mẫu thêm chuẩn (PT) Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO Mẫu 10 Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường không khí xung quanh
14 Mẫu trắng (HT+PT) Bụi tổng (TSP), SO2, NO2 Mẫu 3 Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường không khí xung quanh
15 Mẫu lặp (HT+PT) Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO Mẫu 3 Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường không khí xung quanh
16 Mẫu thêm chuẩn (PT) Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO Mẫu 3 Bộ QA/QC Làng nghề làm thủ công, mỹ nghệ, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường không khí xung quanh
17 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (09 thông số) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2- Mẫu 108 Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm - Tại các làng nghề vùng 1
18 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (09 thông số). pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2- Mẫu 144 Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm - Tại các làng nghề vùng 2
19 Mẫu trắng (HT+PT) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2- Mẫu 2 Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt
20 Mẫu lặp (HT+PT) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2- Mẫu 2 Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt
21 Mẫu thêm chuẩn (PT) COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2- Mẫu 2 Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt
22 Mẫu trắng (HT+PT) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2-, Mẫu 3 Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt
23 Mẫu lặp (HT+PT) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2-, Mẫu 3 Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt
24 Mẫu thêm chuẩn (PT) COD, BOD5 (20oC), TSS, NH4+, PO43-, NO3-, NO2- Mẫu 3 Bộ QA/QC Làng nghề chế biến nông sản thực phẩm, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt
25 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (13 thông số) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng Mẫu 60 Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da - Tại các làng nghề vùng 1
26 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (13 thông số) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng Mẫu 48 Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da - Tại các làng nghề vùng 2
27 Mẫu trắng (HT+PT) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng Mẫu 1 Bộ QA/QC Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt
28 Mẫu lặp (HT+PT) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng Mẫu 1 Bộ QA/QC Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt
29 Mẫu thêm chuẩn (PT) COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng Mẫu 1 Bộ QA/QC Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da, tại các làng nghề Vùng 1 - Môi trường nước mặt
30 Mẫu trắng (HT+PT) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng Mẫu 1 Bộ QA/QC Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt
31 Mẫu lặp (HT+PT) pH, DO, COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng Mẫu 1 Bộ QA/QC Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt
32 Mẫu thêm chuẩn (PT) COD, BOD5 (20oC), TSS, Fe, Cd, Pb, Ni, Zn, Cu, Cr6+, Cr tổng Mẫu 1 Bộ QA/QC Làng nghề dệt nhuộm, thuộc da, tại các làng nghề Vùng 2 - Môi trường nước mặt
33 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (15 thông số) pH, DO, COD, BOD5, TSS, Cr6+, Cr tổng, Fe, As, Pb, Cd, Ni, Zn, Cu, Dầu mỡ. Mẫu 42 Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí - Tại các làng nghề vùng 1
34 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (15 thông số) pH, DO, COD, BOD5, TSS, Cr6+, Cr tổng, Fe, As, Pb, Cd, Ni, Zn, Cu, Dầu mỡ. Mẫu 12 Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí - Tại các làng nghề vùng 2
35 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 1 (05 thông số) As, Pb, Cd, Cu, Zn. Mẫu 14 Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí - Tại các làng nghề vùng 1
36 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu đất tại các làng nghề thuộc vùng 2 (05 thông số) As, Pb, Cd, Cu, Zn. Mẫu 4 Làng nghề tái chế nhựa, gia công cơ khí - Tại các làng nghề vùng 2
37 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 1 (05 thông số) pH, DO, COD, BOD5, TSS Mẫu 24 Làng nghề khác (làm tăm, chế biến lâm sản)- Tại các làng nghề vùng 1
38 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước mặt tại các làng nghề thuộc vùng 2 (05 thông số) pH, DO, COD, BOD5, TSS Mẫu 54 Làng nghề khác (làm tăm, chế biến lâm sản)- Tại các làng nghề vùng 2
39 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí xung quanh tại các làng nghề thuộc vùng 1 (04 thông số) Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO Mẫu 32 Làng nghề khác (làm tăm, chế biến lâm sản)- Tại các làng nghề vùng 1
40 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu không khí xung quanh tại các làng nghề thuộc vùng 2 (04 thông số) Bụi tổng (TSP), SO2, NO2, CO Mẫu 72 Làng nghề khác (làm tăm, chế biến lâm sản)- Tại các làng nghề vùng 2
41 Lập báo cáo tổng hợp nhiệm vụ Lập báo cáo phân theo từng nhóm ngành nghề sản xuất Báo cáo 5
42 Phương tiện đi lại và chuyên chở thiết bị khảo sát Dịch vụ phụ trợ (Phương tiện đi lại và chuyên chở thiết bị khảo sát) Chuyến 81
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 763.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 763.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì thực hiện gói thầu 1 Có bằng tiến sỹ thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương.1010
2 Tổ trưởng tổ lấy mẫu hiện trường 2 Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương.33
3 Tổ trưởng tổ phân tích trong phòng thí nghiệm, kiêm QA/QC 1 Có bằng thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương.33
4 Các nhân sự tham gia lấy mẫu hiện trường 8 Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương.33
5 Các nhân sự tham gia phân tích trong phòng thí nghiệm 5 Có bằng đại học (cử nhân hoặc kỹ sư) trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa học, môi trường, sinh học, thổ nhưỡng, vật lý hạt nhân hoặc tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy định vị GPSTHIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG Hệ bản đồ: WGS 84; VN20002
2 May đo đa chỉ tiêuTHIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG Nhiệt độ, pH, EC, TDS2
3 Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan (DO)THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG Phạm vi đo (0-19,9) mg/l2
4 Thiết bị thu mẫu khíTHIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG 0,15 đến 1,0 L/phút2
5 Thiết bị thu mẫu khíTHIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG 0,005 đến 4,0 L/phút2
6 Thiết bị thu mẫu lưu lượng lớnTHIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG Lưu lượng: 0,2-2m3/phút2
7 Hệ thống sắc ký khí GC/MSTHIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM Có Detector FID1
8 Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS hoặc thiết bị tương đươngTHIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM Kèm theo lò graphit, bộ hóa hơi phân tích mẫu1
9 Máy đo quang phổ tử ngoại UV-VISTHIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM Bước sóng: 190 nm-1100 nm1
10 Bếp phá mẫu CODTHIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM Nhiệt độ gia nhiệt 100oC, 120oC, 150oC và 160oC1
11 Tủ ủ BODTHIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM Phạm vi đo: (3 ÷ 50)oC1
12 Thiết bị đo oxy hòa tan (DO) phục vụ phân tích BOD5THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM Dải đo (0 ÷ 20) mg/L1
13 Cân phân tíchTHIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM Phạm vi đo: Max 210 g, độ phân giải 0,0001g1
14 Tủ sấyTHIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM Phạm vi đo (10 ÷ 300 oC)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->