Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254058-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:02:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,516,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.554844E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (Trong đó đã thực hiện hạng mục đường giao thông tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế.- Đã là Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ đào tạo nghề còn hiệu lực kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền.... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường xóm Um đi xóm Thang và xóm Thôi Bạ, xã Thạch Yên, huyện Cao Phong 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 86,667 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 303,3344 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8365 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5274 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4895 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7611 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1638 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0336 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3774 | 100m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,954 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4867 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2488 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2218 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3143 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3143 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1831 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 267,8309 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,0638 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8586 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường dầy 18 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.028,06 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 112,6698 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9005 | 100m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.353,97 | m |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 185,7 | m |
| 6 | Cắt khe co của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 235,397 | 10m |
| 7 | Cắt khe giãn của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,57 | 10m |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4943 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Cống bản nhỏ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,048 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thân cống, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,824 | m3 |
| 3 | Trát thành cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,8618 | m2 |
| 4 | Láng lòng cống, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,133 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6054 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7695 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường hố thu, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,09 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng hố thu, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 12 | Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,306 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,046 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng tường cánh, chân khay, sân cống, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,874 | m3 |
| 16 | Trát tường cánh, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5063 | m2 |
| 17 | Láng sân cống, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,27 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4944 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3523 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8386 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây sân gia cố + chân khay, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1104 | m3 |
| 26 | Láng sân gia cố, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,79 | m2 |
| 27 | Đá hộc xếp khan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,09 | m3 |
| 28 | Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2462 | 100m3 |
| 29 | Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3615 | 100m3 |
| 30 | Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6231 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5702 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2462 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7913 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6231 | 100m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,381 | m3 |
| D | Hạng mục: Cống bản lớn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,255 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường thân cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thanh chống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 11 | Dải cao su đệm B=420mm dày 2cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1578 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1765 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0956 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1004 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4608 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | 100m2 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2411 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn gờ lan can | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m2 |
| 28 | Gia công lan can thép hình mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1538 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố thu đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân hố thu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2644 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố thu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5638 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường cánh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1325 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,688 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khay | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1715 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái ta luy, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6684 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2228 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1345 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 42 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay taluy, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1258 | 100m2 |
| 46 | Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2359 | 100m3 |
| 47 | Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8255 | 100m3 |
| 48 | Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2359 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4685 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | 100m3 |
| 53 | Đá dăm đệm móng, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | m3 |
| E | Hạng mục: Thoát nước dọc tuyến | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 139,2173 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,497 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9.437 | cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9121 | m3 |
| 5 | Lớp vữa đệm tấm bê tông rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6302 | m2 |
| 6 | Đào đất hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4658 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4658 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7745 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh cơ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1625 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng, loại đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8915 | m3 |
| 11 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9564 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9564 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,672 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5488 | 100m2 |
| 15 | Đào đất, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8249 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1784 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6465 | 100m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây gia cố đuôi rãnh biên, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ giảm tốc, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ giảm tốc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2488 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0574 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1914 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Tường chắn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất sét | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m3 |
| 6 | Đá dăm lọc, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường chắn + xà mũ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2272 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1495 | 100m |
| 11 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2919 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0216 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1459 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4381 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2919 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5835 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1459 | 100m3 |
| G | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, sơn 2 nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 4 | Chôn cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả móng cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=700mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m3 |
| 9 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả móng cột biển báo | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 12 | Số lượng tấm đầu, tấm cuối | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 13 | Số lượng tấm giữa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | tấm |
| 14 | Cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cột |
| 15 | Nắp cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | chiếc |
| 16 | Tấm thép đệm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | chiếc |
| 17 | Tiêu phản quang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | chiếc |
| 18 | Bulong M16x35 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 19 | Bulong M19x180 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| H | Hạng mục: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.554844E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (Trong đó đã thực hiện hạng mục đường giao thông tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế.- Đã là Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có chứng chỉ đào tạo nghề còn hiệu lực kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | >=5KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | >=23 KW | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | >= 9 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào | >= 0,8 m3 | 1 |
| 8 | Máy ủi | >= 108 CV | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ | >=7tấn | 3 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Đầm nền.... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi