Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254058-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211253980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 16:02:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,516,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.554844E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (Trong đó đã thực hiện hạng mục đường giao thông tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế.- Đã là Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ đào tạo nghề còn hiệu lực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền....
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo nâng cấp đường xóm Um đi xóm Thang và xóm Thôi Bạ, xã Thạch Yên, huyện Cao Phong
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng G&T; Địa chỉ: Số nhà 43, tổ 7, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15,


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật86,667100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật303,3344100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,8365100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5274100m3
5Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,4895100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,7611100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,1638100m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0336100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3774100m3
10Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,954100m3
11Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,4867100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,2488100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,2218100m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3143100m3
15Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3143100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,1831100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật267,8309100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật93,0638100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8586100m3
B Hạng mục: Mặt đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường dầy 18 cm, đá 2x4, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.028,06m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật112,6698100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,9005100m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.353,97m
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật185,7m
6Cắt khe co của đường lăn, sân đỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật235,39710m
7Cắt khe giãn của đường lăn, sân đỗTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,5710m
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,4943100m2
C Hạng mục: Cống bản nhỏ
1Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50,048m3
2Xây đá hộc, xây tường thân cống, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,824m3
3Trát thành cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,8618m2
4Láng lòng cống, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,4m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53cấu kiện
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,133m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6054tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính >10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,637tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7695100m2
10Xây đá hộc, xây tường hố thu, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,09m3
11Xây đá hộc, xây móng hố thu, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,52m3
12Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,306m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
14Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,046m3
15Xây đá hộc, xây móng tường cánh, chân khay, sân cống, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,874m3
16Trát tường cánh, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,5063m2
17Láng sân cống, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,27m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,4944m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3523tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0693tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8386100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,82m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0097tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,98m3
25Xây đá hộc, xây sân gia cố + chân khay, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,1104m3
26Láng sân gia cố, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,79m2
27Đá hộc xếp khanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,09m3
28Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2462100m3
29Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,3615100m3
30Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6231100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5702100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2462100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7913100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6231100m3
35Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,381m3
D Hạng mục: Cống bản lớn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,236100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thân cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,255m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường thân cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,334100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thanh chốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1024100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1078tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0173tấn
11Dải cao su đệm B=420mm dày 2cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,09m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1578tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1765tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0956100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0081tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,428m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,44m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1004tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4608tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0699100m2
24Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2411tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn gờ lan canTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0841100m2
28Gia công lan can thép hình mạ kẽmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1538tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,17m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố thu đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,97m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân hố thuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2644100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,77m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố thuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5638m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường cánhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1325100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,688m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1715100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái ta luy, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6684m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2228m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1345tấn
41Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
42Đá dăm tầng lọc ngượcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0006100m3
43Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0188100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay taluy, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,464m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1258100m2
46Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2359100m3
47Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8255100m3
48Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1179100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,357100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2359100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4685100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1179100m3
53Đá dăm đệm móng, đá 4x6Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,27m3
E Hạng mục: Thoát nước dọc tuyến
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật139,2173m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,497100m2
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9.437cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thành rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72,9121m3
5Lớp vữa đệm tấm bê tông rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,6302m2
6Đào đất hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4658100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4658100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64,7745m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh cơTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1625100m2
10Đá dăm đệm móng, loại đá 4x6Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,8915m3
11Đào móng rãnh, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9564100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9564100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,672m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn bậcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5488100m2
15Đào đất, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8249100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1784100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6465100m3
18Xây đá hộc, xây gia cố đuôi rãnh biên, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ giảm tốc, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ giảm tốcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2488100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0574100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1914100m3
F Hạng mục: Tường chắn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,64m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật57,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,72m3
5Đắp đất sétTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,64m3
6Đá dăm lọc, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,68m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường chắn + xà mũTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2272100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,533100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1495100m
11Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2919100m3
12Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0216100m3
13Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1459100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4381100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2919100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5835100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1459100m3
G Hạng mục: An toàn giao thông
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,936100m2
3Sơn cọc tiêu, sơn 2 nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
4Chôn cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật144cái
5Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,22m3
6Đắp hoàn trả móng cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
7Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=700mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,48m3
9Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,65m3
10Đắp hoàn trả móng cột biển báoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật115m
12Số lượng tấm đầu, tấm cuốiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
13Số lượng tấm giữaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38tấm
14Cột thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39cột
15Nắp cột thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39chiếc
16Tấm thép đệmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39chiếc
17Tiêu phản quangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39chiếc
18Bulong M16x35Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật78cái
19Bulong M19x180Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39cái
H Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.554844E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (Trong đó đã thực hiện hạng mục đường giao thông tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.53
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế.- Đã là Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.32
5 Công nhân kỹ thuật 5 -Có chứng chỉ đào tạo nghề còn hiệu lực kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1KW2
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW2
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW2
5 Máy hàn >=23 KW2
6 Máy lu bánh thép >= 9 tấn1
7 Máy đào >= 0,8 m31
8 Máy ủi >= 108 CV1
9 Máy trộn bê tông >=250lít3
10 Ô tô tự đổ >=7tấn3
11 Máy cắt bê tông Cắt bê tông2
12 Máy đầm cóc Đầm nền....2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->