Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư, dụng cụ tiêu hao phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Vật liệu Cấu trúc Nano và Phân tử |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, vật tư, dụng cụ tiêu hao phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200846371 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 14:53:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 395,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axit 4-aminosalicilic 99% (Tương đương 4-Aminosalicylic acid, 99%) | 2 | 100g | - Hóa chất dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Cảm quan xuất hiện màu be; - Khối lượng phân tử: 153,137; - Chai: 100g. | ||
| 2 | Dung dịch terpthaloil clorua ≥99% tương đương (Terephthaloyl chloride ≥99%, flakes) | 2 | 250g | - Hóa chất dạng lỏng; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Cảm quan xuất hiện màu Trắng; - Khối lượng phân tử: 203,018; - Chai: 250g. | ||
| 3 | Dung dịch oxalil clorua ≥99% (Tương đương Oxalyl chloride, ReagentPlus®, ≥98%) | 2 | 25g | - Hóa chất dạng lỏng; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Không màu; - Độ hòa tan: 1,478g/ml; - Chai: 25g. | ||
| 4 | Dung dịch 1,3-propansulton, 98% (Tương đương 1,3-Propanesultone, 98%) | 2 | 5g | - Hóa chất dạng lỏng; - Độ tinh khiết: ≥ 98%; - Không màu; - Độ hòa tan: 1,392g/ml tại 25°C; - Chai: 5g. | ||
| 5 | Dung dịch 1,4-butan sulton, ≥99% (Tương đương 1,4-Butane sultone, ≥99%) | 2 | 25g | - Hóa chất dạng lỏng; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Không màu; - Độ hòa tan: 136,165g/ml; - Hàm lượng nước: ≤0,1%; - Chai: 25g. | ||
| 6 | Dung môi tetrahidrofuran (Tương đương Tetrahydrofuran, Certified AR for analysis, stabilized with 0.025% BHT) | 4 | 2.5L | - Hóa chất dạng lỏng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; - Không màu; - Không chứa chất bảo quản; - Độ hòa tan: 136,165g/ml; - Hàm lượng nước: ≤ 0,03%; - Hàm lượng Kẽm: ≤ 0,2%; - Chai: 2,5 lít. | ||
| 7 | Hợp chất Fluorescein isothiocyanate isomer (Tương đương Fluorescein isothiocyanate isomer I ≥ 97,5% (HPLC)) | 4 | 250 mg | - Hóa chất dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 97,5% HPLC; - Bảo quản ở nhiệt độ: (2-8)°C; - Chai: 250mg. | ||
| 8 | Dược chất Paclitaxel (Tương đương Paclitaxel from Pharmaceutical Secondary Standard; Certified reference material ) | 4 | 200 mg | - Hóa chất dạng bột màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Nhiệt độ nóng chảy: (213-216)°C; - Chai: 200mg. | ||
| 9 | Dung môi trietilamin (Tương đương Triethylamine) | 2 | 1L | - Hóa chất dạng lỏng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Không màu; - Độ hòa tan: 136,165g/ml; - Hàm lượng nước: ≤ 0,2%; - Hàm lượng đồng: ≤ 0,05ppm; - Chai: 1 lít. | ||
| 10 | Este Metil 4-iodobenzoat 97% (Tương đương Methyl 4-iodobenzoate 97%) | 2 | 25g | - Hóa chất dạng bột; - Màu từ be đến hồng; - Độ tinh khiết: ≥ 97%; - Khối lượng phân tử : 262,346; - Chai: 25g. | ||
| 11 | Axit biphenil-4,4'-dicarboxilic, 97% (Tương đương Biphenyl-4,4′-dicarboxylic acid 97%) | 1 | 5g | - Hóa chất dạng bột; - Màu từ be đến hồng; - Độ tinh khiết: ≥ 97%; - Nhiệt đô sôi: (113-117)°C; - Chai: 5g. | ||
| 12 | Muối sắt(III) nitrat ngậm 9 phân tử nước (Tương đương Iron(III) nitrate nonahydrate BioReagent, suitable for cell culture) | 1 | 100g | - Hóa chất dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 98%; - Hàm lượng Cl: ≤ 5ppm; - Chai: 100g. | ||
| 13 | Muối kẽm nitrat ngậm 6 phân tử nước (Tương đương Zinc nitrate hexahydrate, 98% extra pure) | 2 | 100g | - Độ tinh khiết: ≥ 98%; - Màu từ be đến hồng; - Chai: 100g. | ||
| 14 | Muối kẽm acetat ngậm 2 phân tử nước (Tương đương Zinc acetate dihydrate) | 1 | 500g | - Độ tinh khiết: ≥ 98%; - Hàm lượng đồng: ≤5ppm; - Clo tổng: ≤ 0,0001%; - Chai: 500g. | ||
| 15 | Muối hidrazin (Tương đương Hydrazine monohydrate) | 1 | 100g | - Độ tinh khiết: ≥ 98%; - Độ hòa tan: 1,022g.ml; - Chai: 100g. | ||
| 16 | Axit acetic băng (Tương đương Acetic acid glacial, Certified AR for analysis, meets analytical specification of Ph.Eur., BP) | 2 | 2.5L | - Dạng dung dịch không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Hàm lượng Kali: ≤10ppm. - Chai: 2,5 lít | ||
| 17 | Axit formic (Tương đương Formic acid, 98-100%, for analysis) | 4 | 1L | - Dạng dung dịch không màu; - Độ tinh khiết: (98-100)%; - Tổng clo: ≤ 0,0005%; - Chai: 1 lít. | ||
| 18 | Dung môi cloroform 99.8+% (Tương đương Chloroform, 99.8+%, for analysis, stabilized with amylene) | 2 | 2.5L | - Dạng dung dịch không màu; - Độ tinh khiết: 99,8%; - Dichloromethane: ≤ 0,0005%; - Hàm lượng nước: ≤ 0,02%; - Chai: 2,5 lít. | ||
| 19 | Dung môi N,N-dimetilformamid (Tương đương N,N-Dimethylformamide 99,5+%) | 2 | 2.5L | - Dạng dung dịch không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Hàm lượng đồng: ≤5ppm; - Chai: 2,5 lít. | ||
| 20 | Dung môi diclorometan (Tương đương Dichloromethane, for analysis, stabilized with amylene) | 2 | 2.5L | - Dạng dung dịch không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Hàm lượng đồng: ≤5ppm; - Chai: 2,5 lít. | ||
| 21 | Dung môi aceton (Tương đương Acetone, Certified AR for analysis, meets analytical specification of Ph.Eur) | 2 | 2.5L | - Dạng dung dịch không màu, dễ bay hơi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; - Hàm lượng đồng: ≤ 0,1ppm; - Hàm lượng Natri: ≤0,2ppm; - Nước: ≤ 0,2%; - Màu: ≤ 5 APHA; - Hàm lượng chì: ≤ 0,02 ppm; - Chai: 2,5 lít. | ||
| 22 | Dung môi Metanol (Tương đương Methanol for HPLC) | 4 | 4L | - Dạng dung dịch không màu, dễ bay hơi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Hàm lượng ethanol: ≤0,05%; - Hàm lượng chì: ≤0,2ppm; - Chai: 4 lít. | ||
| 23 | Cồn tuyệt đối 99.8+% (Tương đương Ethanol absolute 99.8+%, Certified AR for analysis) | 6 | 2.5L | - Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; - Đóng chai thủy tinh; - Chai: 2,5 lít. | ||
| 24 | Muối natri bicarbonat (Tương đương Sodium bicarbonate, 99.7+%, ACS reagent) | 1 | 5kg | - Dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 99,7%; - Nhiệt độ sôi: 270°C; - Chai: 5kg. | ||
| 25 | Bột 2-Metilimidazol (Tương đương 2-Methyimidazole) | 2 | 100g | - Dạng bột màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Hàm lượng nước: ≤ 0,5%; - Chai: 100g. | ||
| 26 | Dung môi N,N-dimetilacetamid (Tương đương N,N-Dimethylacetamide) | 4 | 500ml | - Dạng lỏng; - Độ tính khiết: ≥ 99%; - Hàm lượng đồng: ≤5ppm; - Chai: 500ml. | ||
| 27 | Muối bis(triphenilphosphine)palladi(II) diclorua (Tương đương Bis(triphenylphosphine)palladium(II) dichloride 98%) | 1 | 5g | - Dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 98%; - Chai: 5g. | ||
| 28 | Muối natri perclorat (Tương đương Sodium perchlorate) | 2 | 100g | - Dạng hạt; - Độ tinh khiết: ≥ 85%; - Hàm lượng Clo: ≤30ppm; - Xuất hiện màu từ trắng tới vàng; - Độ pH từ (6-8) tại 25°C; - Fe: ≤ 5ppm; - Độ tan trong nước: ≤ 0,005%; - Canxi: ≤ 200ppm; - Chai: 100g. | ||
| 29 | Axit p-phenilendiacetic (Tương đương p-Phenylenediacetic acid) | 2 | 5g | - Độ tinh khiết: ≥ 97%; - Dạng bột; - Khối lượng phân tử: 194,186; - Nhiệt độ sôi: 250°C; - Chai: 5g. | ||
| 30 | Dung dịch 4,4’-bis(trietoxisilil)- 1,1’-biphenil, >95% (Tương đương 4,4’-bis(trietoxisilil)- 1,1’-biphenyl, >95%) | 2 | 10g | - Dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 95%; - Độ hòa tan: 1,047g/ml; - Chai: 10g. | ||
| 31 | Dung dịch 1,4-bis(trimetilsilil) benzen, 96% (Tương đương 1,4-Bis(trimethylsilyl) benzene 96%) | 2 | 5g | - Dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 96%; - Chai: 5g. | ||
| 32 | Dung dịch bis[3-(trimetoxisilil) propil]amin, ≥90% (Tương đương Bis[3-(trimethoxysilyl) propyl]amine, technical grade, ≥90%) | 2 | 50ml | - Dạng lỏng; - Độ tinh khiết: ≥ 90%; - Độ hòa tan: 1,047g/ml; - Chai: 50ml. | ||
| 33 | Dung dịch (3-aminopropil) trimetoxisilan 97% (Tương đương (3-Aminopropyl) trimethoxysilane 97%) | 2 | 100ml | - Dạng lỏng; - Độ tinh khiết: ≥ 97%; - Độ hòa tan: 1,027g/ml; - Chai: 100ml. | ||
| 34 | Dung dịch đệm phosphat 0.1 M (Tương đương Phosphate buffer solution 0.1 M) | 4 | 100ml | - Dung dịch chuẩn nồng độ 0,1M; - Chai: 100ml. | ||
| 35 | Bột benzimidazol, 98% (Tương đương Benzimidazole, 98%) | 3 | 100g | - Nhiệt độ sôi: (171-174)°C; - Độ tinh khiết: ≥ 98%; - Chai: 100g. | ||
| 36 | Muối tetrabutilammonium iodua, >99% (Tương đương Tetrabutylammonium iodide, >99%) | 3 | 100g | - Dạng bột mịn; - Độ tinh khiết: ≥ 97%; - Màu kem trắng; - Chai: 100g. | ||
| 37 | Dung môi trietilamin khan, >99.5% (Tương đương Anhydrous triethylamine, >99.5%) | 3 | 250ml | - Chất lỏng không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Độ hòa tan: 0,728g/ml; - Nhiệt độ sôi: 90°C; - Chai: 250ml. | ||
| 38 | Dung dịch clorometiltrimetoxysilan (Tương đương Chloromethyltrimethoxysilane) | 3 | 25g | - Chất lỏng không màu; - Độ hòa tan: 1,132 g/ml; - Độ tinh khiết: ≥ 96%; - Chai: 25g. | ||
| 39 | Dược chất cordycepin (Tương đương Cordycepin from Cordyceps militaris) | 3 | 100mg | - Chất chuẩn dược dụng; - Chai: 100mg. | ||
| 40 | Đầu tip xanh thể tích 50 - 1000ul | 4 | Túi | - Loại đã được tiệt trùng; - Thể tích: (50-1.000)ul; - Túi: 1.000 cái. | ||
| 41 | Đầu tip vàng thể tích 2 -200ul | 4 | Túi | - Loại đã được tiệt trùng; - Thể tích: (2-200)ul; - Túi: 1.000 cái. | ||
| 42 | Đầu tip trắng thể tích 0,1- 20ul | 4 | Túi | - Loại đã được tiệt trùng; - Thể tích: (0,1-20)ul; - Túi: 1.000 cái. | ||
| 43 | Hộp đựng đầu tip trắng 0,1-10ul | 4 | Chiếc | - Hấp tiệt trùng được; - Thể tích: (0,1-10)ul; - Túi: 96 tip. | ||
| 44 | Hộp đầu tip vàng 2-200ul | 4 | Chiếc | - Loại đã được tiệt trùng; - Thể tích: (2-200)ul; - Túi: 96 tip. | ||
| 45 | Hộp đầu tip xanh 50-1000ul | 4 | Chiếc | - Hấp tiệt trùng được; - Thể tích: (50-1.000)ul; - Túi: 96 tip. | ||
| 46 | Găng tay y tế size M | 20 | Hộp | - Loại không bột; - Hộp: 100 chiếc | ||
| 47 | Găng tay y tế size L | 20 | Hộp | - Loại không bột; - Hộp: 100 chiếc. | ||
| 48 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp | - Khẩu trang than hoạt tính - Có 4 lớp; - Hộp: 50 chiếc. | ||
| 49 | Giấy nhôm (Tương đương Giấy Aluminium) | 20 | Hộp | - Giấy nhôm tiêu chuẩn thực phẩm; - Kích thước: 7,6m x 45,7cm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi