Gói thầu: XL-07: Thi công đền tưởng niệm và hạ tầng quanh đền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270754-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM
Tên gói thầu XL-07: Thi công đền tưởng niệm và hạ tầng quanh đền
Số hiệu KHLCNT 20210238716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 09:11:00 đến ngày 2022-01-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,389,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công xây dựng đền tưởng niệm hoặc thi công xây dựng các công trình mang ý nghĩ biểu tượng, tượng trưng.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp II trở lên.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật có bằng đại học phù hợp với công việc được phân công thực hiện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Số lượng tối thiểu cụ thể như sau:+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kV
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô chuyên dụng 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô chuyên dụng 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 XL-07: Thi công đền tưởng niệm và hạ tầng quanh đền
Đầu tư xây dựng Bảo tàng Lịch Sử Quân sự Việt Nam (giai đoạn 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM , địa chỉ: 28A Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; địa chỉ: 61 đường Lý Nam Đế, Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Nikken Sekkei Ltd. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Texo tư vấn và đầu tư; + Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, tầng 11 tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, KĐTM Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội;


- Bên mời thầu: BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM , địa chỉ: 28A Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; địa chỉ: 61 đường Lý Nam Đế, Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là phó giám đốc công ty, giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện; - Tài liệu chứng minh cấp công trình; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự; - Tài liệu khác có liên quan để chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. Trước khi ký hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; địa chỉ: 61 đường Lý Nam Đế, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục chính trị quân đội nhân dân Việt Nam, số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần - Tổng cục Chính trị, ngõ 14 Lý Nam Đế-Hoàn Kiếm-Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu E-HSMT0,644100m³
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông B7.5(M100)Theo yêu cầu E-HSMT44,188
3Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo yêu cầu E-HSMT0,458100m²
4Bê tông móng, vữa bê tông B22.5(M300) rộng ≤250cmTheo yêu cầu E-HSMT30,551
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cho bê tông đổ tạiTheo yêu cầu E-HSMT0,31100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu E-HSMT1,363100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,603tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,763tấn
9Bê tông sàn tầng 1, vữa bê tông B22.5(M300)Theo yêu cầu E-HSMT79,353
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn tầng 1Theo yêu cầu E-HSMT0,879100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT6,963tấn
12Bê tông cột, vữa bê tông B22.5(M300) tiết diện >0,1m2Theo yêu cầu E-HSMT10,651
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtTheo yêu cầu E-HSMT1,066100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,21tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,152tấn
16Bê tông dầm, vữa bê tông B22.5(M300)Theo yêu cầu E-HSMT6,113
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầmTheo yêu cầu E-HSMT0,815100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,163tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,142tấn
20Bê tông sàn mái, vữa bê tông B22.5(M300)Theo yêu cầu E-HSMT16,39
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT1,632100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,131tấn
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,255100m³
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp ITheo yêu cầu E-HSMT0,389100m³
B II. PHẦN KIẾN TRÚC
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu E-HSMT2,626100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,309100m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT12,296m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT5,322m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT95,456m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT103,63m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT71,61m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT420,5m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu E-HSMT1.286,1m
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT363,84m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu E-HSMT42m
12Đắp vữa trang trí đầu đao mái +hoa tranhTheo yêu cầu E-HSMT33cái
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu E-HSMT33cái
14Đắp hoa văn trang trí đắp vữa rộng 25 dày 10 trong nhà biaTheo yêu cầu E-HSMT40,8m
15Đắp vữa chân cộtTheo yêu cầu E-HSMT25,622m
16Kẻ rãnh 20x20 chống trơn trượt đường dốcTheo yêu cầu E-HSMT86,4m
17Khối bia đá giữa nhà (chân đế, trạm chữ +cả công lắp dựng)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
18Khối bia đá phía sau, (chân đế, trạm chũ công + cả công lắp dựng)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Bộ lư đáTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
20Huỳnh gỗ khăc CNCTheo yêu cầu E-HSMT15,002m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT95,456m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT524,13m2
23Công tác sơn giả gỗ cột (Có cả bả)Theo yêu cầu E-HSMT71,61m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT364,457m2
25Lát nền đá granite tự nhiên 600x600x30 khò mặtTheo yêu cầu E-HSMT134,56m2
26Lát đá khối Granite tự nhiên 330x145 tạo nhám bề mặt (bao gồm cả nhân công lắp dựng, xẽ rãnh chống trơn)Theo yêu cầu E-HSMT24,057m2
27GCLD lan can tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt và đầy đủ vật tư phụ, phụ kiện)Theo yêu cầu E-HSMT20md
28Dán ngói mũi hài 75 viên/m2 trên mái nghiêng bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT150,757m2
29Bê tông đúc sẵn dày 40 (gắn trên đỉnh mái)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
30Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu E-HSMT58,685m3
31Trồng cỏ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT1,809100m2
32Cỏ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT1,809100m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT4,142100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu E-HSMT1,346100m2
C III. PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn thả trần trang trí, bóng led 220V/1X12WTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
2Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tườngTheo yêu cầu E-HSMT1cái
3Ổ cắm điện đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm, loại chịu nướcTheo yêu cầu E-HSMT4cái
4Đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu E-HSMT5cái
5Hộp nối chờ thiết bị, bao gồm mặt che, đế âm và phụ kiệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
6DÂY ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC (Cu.PVC), TIẾT DIỆN: Cu/PVC (1x2.5)Theo yêu cầu E-HSMT70m
7DÂY ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC (Cu.PVC), TIẾT DIỆN: Cu/PVC (1x1.5)Theo yêu cầu E-HSMT60m
8DÂY NỐI ĐẤT MÀU VÀNG SỌC XANH 0.6kV Cu/PVC, TIẾT DIỆN: Cu/PVC (1x2.5)Theo yêu cầu E-HSMT40m
9DÂY NỐI ĐẤT MÀU VÀNG SỌC XANH 0.6kV Cu/PVC, TIẾT DIỆN: Cu/PVC (1x1.5)Theo yêu cầu E-HSMT35m
10ỐNG LUỒN DÂY PVC CỨNG: Ống luồn dây PVC D20 (đi nổi)Theo yêu cầu E-HSMT54m
11ỐNG LUỒN DÂY PVC CỨNG: Ống luồn dây PVC D20 (đi chìm)Theo yêu cầu E-HSMT6m
12ỐNG LUỒN DÂY PVC CỨNG: Ống luồn mềm PVC D20 (đi nổi)Theo yêu cầu E-HSMT5m
13ỐNG LUỒN DÂY PVC CỨNG: Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu E-HSMT8m
14HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN: Cáp đồng trần 25mm2 tiếp đất Theo yêu cầu E-HSMT5m
15HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN:Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất Theo yêu cầu E-HSMT40m
16HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN: Cọc nối đất thép mạ đồng d16 l=2400mmTheo yêu cầu E-HSMT6cọc
17HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN: Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu E-HSMT6điện cực
18HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN: Phụ kiện hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
19HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Tủ RACK 19" 10U 500mmD, 550mmW. Cửa thoáng khí trước, 1 quạt. Trang bị 4 bánh xe có khóa hãm và 4 chân đế. Tải trọng 300kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 3 ổ đa năng.19" 10U rack panel 500mmD, 550mmW. Front ventilated door, 1 fan. Equipped with 4 wheels with lock and 4 feet. Load capacity 300kg. Accessories included: 01 multi-function power bar 3Theo yêu cầu E-HSMT1cái
20HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19", 8 fiber chẩn lc đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 96 sợi quang trên 1hu. 02 xsm lc quad fiber adapter (beige)singlemode odf 19", 8 fiber lc includes optical welding tray, supports up to 96 fiber optic cables per 1hu. 02 x sm lc quad fiber adaptor (beige)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
21HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Thanh đấu nối cat6/6a dạng mô đun, 24 cổng rj45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau24x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back capTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
22HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Mặt 1 cổng chuẩn bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter1 standard port bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutterTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
23HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Nhân đấu nối utp chuẩn cat 6 rj45.category 6 bc modular jack - unshielded modular jack c/w back capConnection utp cat 6 rj45 standardcategory 6 bc modular jack - unshielded modular jack c/w back capTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
24HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Đế âm tường chống cháySocket on wallTheo yêu cầu E-HSMT4cái
25HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszhu/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design)Theo yêu cầu E-HSMT4,410m
26HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Dây nhảy utp cat6 lõi bện chiều dài 2m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack. eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack.Patch cord utp cat6 braided core long 2m, bark lszh installed in the outletTheo yêu cầu E-HSMT4cái
27HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Dây nhảy utp cat6 lõi bện chiều dài 3m vỏ lszh cài đặt trong ngoài outlet.eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the outletPatch cord utp cat6 braided core long 3m, bark lszh installed in the outletTheo yêu cầu E-HSMT4cái
28HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Ống PVC D20 (đặt nổi)Theo yêu cầu E-HSMT36m
29HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: ống PVC D20 (đặt chìm)Theo yêu cầu E-HSMT4m
30HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG: Hộp nối dây trung gianTheo yêu cầu E-HSMT1cái
31HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG: Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, bọc chống nhiễu, lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2)Theo yêu cầu E-HSMT28m
32HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG: Ống PVC D20 (đặt nổi)Theo yêu cầu E-HSMT25,2m
33HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG: Ống PVC D20 (đặt chìm)Theo yêu cầu E-HSMT2,8m
D IV. THIẾT BỊ ĐIỆN:
1TỦ ĐIỆN TẦNG: bao gồm LP-MTheo yêu cầu E-HSMT1Tủ
2TỦ ĐIỆN TẦNG: Vỏ tủ loại trong nhà form 1: tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện lắp:Theo yêu cầu E-HSMT1Tủ
3TỦ ĐIỆN TẦNG: MCCB 3P 20A 10KATheo yêu cầu E-HSMT1Cái
4TỦ ĐIỆN TẦNG: MCB 1P 16A 6KATheo yêu cầu E-HSMT2Cái
5TỦ ĐIỆN TẦNG: MCB 1P 10A 6KATheo yêu cầu E-HSMT1Cái
6TỦ ĐIỆN TẦNG: RCBO 1P+1N 16A 30mA 6KATheo yêu cầu E-HSMT1Cái
7TỦ ĐIỆN TẦNG: Cầu chì 220V/2ATheo yêu cầu E-HSMT3Cái
8TỦ ĐIỆN TẦNG: Đèn báo phaTheo yêu cầu E-HSMT3Cái
9TỦ ĐIỆN TẦNG: Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu E-HSMT1Gói
10TỦ ĐIỆN TẦNG: Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu E-HSMT1tủ
11TỦ ĐIỆN TẦNG: Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điệnTheo yêu cầu E-HSMT0,125tấn
12HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng cấu hình tối thiểu: 12 cổng PoE 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+. Băng thông chuyển mạch 104 Gbps; Tốc độ chuyển gói 77.4 Mpps.Switch 12 port PoE with minimal configuration : 12 ports 1000BASE-T PoE; 4 ports 1GbE SFP upgrades 10GBASE-X SFP+ uplink. Switch banwitdh ≥ 104 Gbps; speed ≥ 77.4 Mpps. Support : STP, LACP, LLDP, Fabric Attach …Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ/Set
13HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: UPS 1kVATheo yêu cầu E-HSMT1Bộ/Set
14HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: IP Camera bán cầu chống va đập. Độ phân giải tối thiểu: 2MP (1920 × 1080), H.265+Cảm biến hình ảnh: 1/2.8” CMOS progressive scanỐng kính : 2.8mm (Optional 4mm) Fixed LensĐộ sáng tối thiểu: 0.003 Lux (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IRTích hợp sẵn các tính năng: Face detection, Defocus, Scene Change, Abandoned object, Missing objectCamera IP Dome Vandal Proof, Minimum resolution: 2MP (1920 × 1080), H.265+Image sensor: 1/2.8” CMOS progressive scanLens : 2.8mm (Optional 4mm) Fixed LensMin brightness: 0.003 Lux (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IRSupport: Face detection, Defocus, Scene Change, Abandoned object, Missing objectTheo yêu cầu E-HSMT4Bộ/Set
15HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Module quang 1G Singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC1000BASE-LX, SFP, Hi, SMF (1310nm wavelength) up to 10km, 1.25Gbps, LC connectorTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ/Set
16HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG: Loa âm trần thông báo 6W/70VRecessed speaker 6W/70WTheo yêu cầu E-HSMT4Bộ/Set
17LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng cấu hình tối thiểu: 12 cổng PoE 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+. Băng thông chuyển mạch 104 Gbps; Tốc độ chuyển gói 77.4 Mpps.Switch 12 port PoE with minimal configuration : 12 ports 1000BASE-T PoE; 4 ports 1GbE SFP upgrades 10GBASE-X SFP+ uplink. Switch banwitdh ≥ 104 Gbps; speed ≥ 77.4 Mpps. Support : STP, LACP, LLDP, Fabric Attach …Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ/Set
18Cài đặt bộ chuyển mạch Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ/Set
19LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: UPS 1kVATheo yêu cầu E-HSMT1Bộ/Set
20LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: IP Camera bán cầu chống va đập. Độ phân giải tối thiểu: 2MP (1920 × 1080), H.265+Cảm biến hình ảnh: 1/2.8” CMOS progressive scanỐng kính : 2.8mm (Optional 4mm) Fixed LensĐộ sáng tối thiểu: 0.003 Lux (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IRTích hợp sẵn các tính năng: Face detection, Defocus, Scene Change, Abandoned object, Missing objectCamera IP Dome Vandal Proof, Minimum resolution: 2MP (1920 × 1080), H.265+Image sensor: 1/2.8” CMOS progressive scanLens : 2.8mm (Optional 4mm) Fixed LensMin brightness: 0.003 Lux (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IRSupport: Face detection, Defocus, Scene Change, Abandoned object, Missing objectTheo yêu cầu E-HSMT4Bộ/Set
21LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: Module quang 1G Singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC1000BASE-LX, SFP, Hi, SMF (1310nm wavelength) up to 10km, 1.25Gbps, LC connectorTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ/Set
22LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: Loa âm trần thông báo 6W/70VRecessed speaker 6W/70WTheo yêu cầu E-HSMT4Bộ/Set
E V. PHẦN NỘI THẤT
1Gia công khung gỗTheo yêu cầu E-HSMT0,892m3
2Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu E-HSMT8,923m2
3Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, tính bằng diện tích chạm khắcTheo yêu cầu E-HSMT8,923m2
4Gia công khung gỗTheo yêu cầu E-HSMT0,431m3
5Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu E-HSMT8,613m2
6Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, tính bằng diện tích chạm khắcTheo yêu cầu E-HSMT8,613m2
7Gia công khung gỗTheo yêu cầu E-HSMT0,566m3
8Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu E-HSMT5,655m2
9Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, tính bằng diện tích chạm khắcTheo yêu cầu E-HSMT5,655m2
10Gia công khung gỗTheo yêu cầu E-HSMT0,191m3
11Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu E-HSMT6,148m2
12Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, tính bằng diện tích chạm khắcTheo yêu cầu E-HSMT6,148m2
13Gia công khung gỗTheo yêu cầu E-HSMT0,267m3
14Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu E-HSMT0,845m2
15Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, tính bằng diện tích chạm khắcTheo yêu cầu E-HSMT7,424m2
16Tu bổ, phục hồi khung gỗTheo yêu cầu E-HSMT1,33m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ván gỗ dổi dày 2,5cmTheo yêu cầu E-HSMT4,706m2
18Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu E-HSMT10,979m2
19Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ tính bằng diện tích chạm lộngTheo yêu cầu E-HSMT10,979m2
20Gia công khung gỗTheo yêu cầu E-HSMT1,466m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ván gỗ dổi dày 2,5cmTheo yêu cầu E-HSMT3,988m2
22Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu E-HSMT15,673m2
23Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu cầu E-HSMT4,588m2
24Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, tính bằng diện tích chạm khắcTheo yêu cầu E-HSMT20,261m2
25Gia công vách cửaTheo yêu cầu E-HSMT21,864m2
26Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ - Phương pháp phun quétTheo yêu cầu E-HSMT169,013m2
27Đèn lồng gỗTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
28Rùa đội hạc gỗTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
29Lọ cắm hương đồngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
30Lọ cắm hoa đồngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
31Đỉnh hương đồngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
32Đài rượu đồngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
33Mâm bồng đồngTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
34Chân nến đồngTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
35Bát hương đồngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
36Bài vị gỗ KT 250x250x610Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
37Ngai thờ gỗ KT 550x550x910Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
38Tượng Bác Hồ, chất liệu đồng KT 915x1120Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
F V. PHẦN HẠ TẦNG CẢNH QUAN ĐỀN
1Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu E-HSMT36,621m3
2Lát nền bằng đá granite 600x600x30mm khò mặtTheo yêu cầu E-HSMT433,712m2
3Lát đá khối granite tự nhiên 330x145 tạo nhám bề mặt (bao gồm cả nhân công lắp dựng, xẽ rãnh chống trơn)Theo yêu cầu E-HSMT162,307m2
4GCLD lan can đá chạm khắc hoa văn 2 bên tam cấpTheo yêu cầu E-HSMT90md
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu E-HSMT9,113m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT1,337100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu E-HSMT0,165tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu E-HSMT135cái
9Mài phẳng mặt tấm bê tông KT 1500x300x150Theo yêu cầu E-HSMT135cái
10Chòi nghỉ bằng gỗTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
11Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu E-HSMT5,715100m3
12Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu E-HSMT63,5m3
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT13,35100m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT91,5m3
15Lát nền, sàn bằng đá granite 150x150x50, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT610m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT14,14m3
17Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT14,14m3
18Bó vỉa loại A 150x200Theo yêu cầu E-HSMT404m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công xây dựng đền tưởng niệm hoặc thi công xây dựng các công trình mang ý nghĩ biểu tượng, tượng trưng.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp II trở lên.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng.75
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - Cán bộ kỹ thuật có bằng đại học phù hợp với công việc được phân công thực hiện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Số lượng tối thiểu cụ thể như sau:+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp 25 tấn Cần trục tháp 25 tấn1
2 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kV Máy cắt gạch đá 1,7kV1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
6 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
7 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T1
8 Vận thăng lồng 3T Vận thăng lồng 3T1
9 Xe ô tô chuyên dụng 4,5 tấn Xe ô tô chuyên dụng 4,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->