Gói thầu: XL-07: Thi công đền tưởng niệm và hạ tầng quanh đền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | XL-07: Thi công đền tưởng niệm và hạ tầng quanh đền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 09:11:00 đến ngày 2022-01-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,389,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công xây dựng đền tưởng niệm hoặc thi công xây dựng các công trình mang ý nghĩ biểu tượng, tượng trưng.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp II trở lên.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật có bằng đại học phù hợp với công việc được phân công thực hiện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Số lượng tối thiểu cụ thể như sau:+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô chuyên dụng 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô chuyên dụng 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
XL-07: Thi công đền tưởng niệm và hạ tầng quanh đền Đầu tư xây dựng Bảo tàng Lịch Sử Quân sự Việt Nam (giai đoạn 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là phó giám đốc công ty, giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện; - Tài liệu chứng minh cấp công trình; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự; - Tài liệu khác có liên quan để chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. Trước khi ký hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; địa chỉ: 61 đường Lý Nam Đế, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục chính trị quân đội nhân dân Việt Nam, số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần - Tổng cục Chính trị, ngõ 14 Lý Nam Đế-Hoàn Kiếm-Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,644 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông B7.5(M100) | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,188 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,458 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông B22.5(M300) rộng ≤250cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,551 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cho bê tông đổ tại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,31 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,363 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn tầng 1, vữa bê tông B22.5(M300) | Theo yêu cầu E-HSMT | 79,353 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn tầng 1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,879 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,963 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, vữa bê tông B22.5(M300) tiết diện >0,1m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,651 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,066 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,152 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm, vữa bê tông B22.5(M300) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,113 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,815 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,142 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông B22.5(M300) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,39 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,255 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,389 | 100m³ |
| B | II. PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,626 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,296 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,322 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 95,456 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 103,63 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 71,61 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 420,5 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.286,1 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 363,84 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | m |
| 12 | Đắp vữa trang trí đầu đao mái +hoa tranh | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cái |
| 14 | Đắp hoa văn trang trí đắp vữa rộng 25 dày 10 trong nhà bia | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,8 | m |
| 15 | Đắp vữa chân cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,622 | m |
| 16 | Kẻ rãnh 20x20 chống trơn trượt đường dốc | Theo yêu cầu E-HSMT | 86,4 | m |
| 17 | Khối bia đá giữa nhà (chân đế, trạm chữ +cả công lắp dựng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Khối bia đá phía sau, (chân đế, trạm chũ công + cả công lắp dựng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bộ lư đá | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Huỳnh gỗ khăc CNC | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,002 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 95,456 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 524,13 | m2 |
| 23 | Công tác sơn giả gỗ cột (Có cả bả) | Theo yêu cầu E-HSMT | 71,61 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 364,457 | m2 |
| 25 | Lát nền đá granite tự nhiên 600x600x30 khò mặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 134,56 | m2 |
| 26 | Lát đá khối Granite tự nhiên 330x145 tạo nhám bề mặt (bao gồm cả nhân công lắp dựng, xẽ rãnh chống trơn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,057 | m2 |
| 27 | GCLD lan can tam cấp (bao gồm nhân công lắp đặt và đầy đủ vật tư phụ, phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | md |
| 28 | Dán ngói mũi hài 75 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 150,757 | m2 |
| 29 | Bê tông đúc sẵn dày 40 (gắn trên đỉnh mái) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu E-HSMT | 58,685 | m3 |
| 31 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,809 | 100m2 |
| 32 | Cỏ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,809 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,142 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,346 | 100m2 |
| C | III. PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn thả trần trang trí, bóng led 220V/1X12W | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm, loại chịu nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Hộp nối chờ thiết bị, bao gồm mặt che, đế âm và phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | DÂY ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC (Cu.PVC), TIẾT DIỆN: Cu/PVC (1x2.5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 70 | m |
| 7 | DÂY ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC (Cu.PVC), TIẾT DIỆN: Cu/PVC (1x1.5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 8 | DÂY NỐI ĐẤT MÀU VÀNG SỌC XANH 0.6kV Cu/PVC, TIẾT DIỆN: Cu/PVC (1x2.5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | m |
| 9 | DÂY NỐI ĐẤT MÀU VÀNG SỌC XANH 0.6kV Cu/PVC, TIẾT DIỆN: Cu/PVC (1x1.5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 35 | m |
| 10 | ỐNG LUỒN DÂY PVC CỨNG: Ống luồn dây PVC D20 (đi nổi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | m |
| 11 | ỐNG LUỒN DÂY PVC CỨNG: Ống luồn dây PVC D20 (đi chìm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 12 | ỐNG LUỒN DÂY PVC CỨNG: Ống luồn mềm PVC D20 (đi nổi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | m |
| 13 | ỐNG LUỒN DÂY PVC CỨNG: Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | m |
| 14 | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN: Cáp đồng trần 25mm2 tiếp đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | m |
| 15 | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN:Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | m |
| 16 | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN: Cọc nối đất thép mạ đồng d16 l=2400mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cọc |
| 17 | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN: Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | điện cực |
| 18 | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN: Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Tủ RACK 19" 10U 500mmD, 550mmW. Cửa thoáng khí trước, 1 quạt. Trang bị 4 bánh xe có khóa hãm và 4 chân đế. Tải trọng 300kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 3 ổ đa năng.19" 10U rack panel 500mmD, 550mmW. Front ventilated door, 1 fan. Equipped with 4 wheels with lock and 4 feet. Load capacity 300kg. Accessories included: 01 multi-function power bar 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19", 8 fiber chẩn lc đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 96 sợi quang trên 1hu. 02 xsm lc quad fiber adapter (beige)singlemode odf 19", 8 fiber lc includes optical welding tray, supports up to 96 fiber optic cables per 1hu. 02 x sm lc quad fiber adaptor (beige) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Thanh đấu nối cat6/6a dạng mô đun, 24 cổng rj45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau24x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Mặt 1 cổng chuẩn bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter1 standard port bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Nhân đấu nối utp chuẩn cat 6 rj45.category 6 bc modular jack - unshielded modular jack c/w back capConnection utp cat 6 rj45 standardcategory 6 bc modular jack - unshielded modular jack c/w back cap | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Đế âm tường chống cháySocket on wall | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszhu/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,4 | 10m |
| 26 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Dây nhảy utp cat6 lõi bện chiều dài 2m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack. eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack.Patch cord utp cat6 braided core long 2m, bark lszh installed in the outlet | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Dây nhảy utp cat6 lõi bện chiều dài 3m vỏ lszh cài đặt trong ngoài outlet.eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the outletPatch cord utp cat6 braided core long 3m, bark lszh installed in the outlet | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Ống PVC D20 (đặt nổi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | m |
| 29 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: ống PVC D20 (đặt chìm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | m |
| 30 | HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG: Hộp nối dây trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG: Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, bọc chống nhiễu, lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | m |
| 32 | HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG: Ống PVC D20 (đặt nổi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,2 | m |
| 33 | HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG: Ống PVC D20 (đặt chìm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8 | m |
| D | IV. THIẾT BỊ ĐIỆN: | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN TẦNG: bao gồm LP-M | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | TỦ ĐIỆN TẦNG: Vỏ tủ loại trong nhà form 1: tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện lắp: | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | TỦ ĐIỆN TẦNG: MCCB 3P 20A 10KA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | TỦ ĐIỆN TẦNG: MCB 1P 16A 6KA | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | TỦ ĐIỆN TẦNG: MCB 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | TỦ ĐIỆN TẦNG: RCBO 1P+1N 16A 30mA 6KA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | TỦ ĐIỆN TẦNG: Cầu chì 220V/2A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | TỦ ĐIỆN TẦNG: Đèn báo pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | TỦ ĐIỆN TẦNG: Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Gói |
| 10 | TỦ ĐIỆN TẦNG: Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | TỦ ĐIỆN TẦNG: Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 12 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng cấu hình tối thiểu: 12 cổng PoE 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+. Băng thông chuyển mạch 104 Gbps; Tốc độ chuyển gói 77.4 Mpps.Switch 12 port PoE with minimal configuration : 12 ports 1000BASE-T PoE; 4 ports 1GbE SFP upgrades 10GBASE-X SFP+ uplink. Switch banwitdh ≥ 104 Gbps; speed ≥ 77.4 Mpps. Support : STP, LACP, LLDP, Fabric Attach … | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ/Set |
| 13 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: UPS 1kVA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ/Set |
| 14 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: IP Camera bán cầu chống va đập. Độ phân giải tối thiểu: 2MP (1920 × 1080), H.265+Cảm biến hình ảnh: 1/2.8” CMOS progressive scanỐng kính : 2.8mm (Optional 4mm) Fixed LensĐộ sáng tối thiểu: 0.003 Lux (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IRTích hợp sẵn các tính năng: Face detection, Defocus, Scene Change, Abandoned object, Missing objectCamera IP Dome Vandal Proof, Minimum resolution: 2MP (1920 × 1080), H.265+Image sensor: 1/2.8” CMOS progressive scanLens : 2.8mm (Optional 4mm) Fixed LensMin brightness: 0.003 Lux (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IRSupport: Face detection, Defocus, Scene Change, Abandoned object, Missing object | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ/Set |
| 15 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT: Module quang 1G Singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC1000BASE-LX, SFP, Hi, SMF (1310nm wavelength) up to 10km, 1.25Gbps, LC connector | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ/Set |
| 16 | HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG: Loa âm trần thông báo 6W/70VRecessed speaker 6W/70W | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ/Set |
| 17 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng cấu hình tối thiểu: 12 cổng PoE 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+. Băng thông chuyển mạch 104 Gbps; Tốc độ chuyển gói 77.4 Mpps.Switch 12 port PoE with minimal configuration : 12 ports 1000BASE-T PoE; 4 ports 1GbE SFP upgrades 10GBASE-X SFP+ uplink. Switch banwitdh ≥ 104 Gbps; speed ≥ 77.4 Mpps. Support : STP, LACP, LLDP, Fabric Attach … | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ/Set |
| 18 | Cài đặt bộ chuyển mạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ/Set |
| 19 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: UPS 1kVA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ/Set |
| 20 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: IP Camera bán cầu chống va đập. Độ phân giải tối thiểu: 2MP (1920 × 1080), H.265+Cảm biến hình ảnh: 1/2.8” CMOS progressive scanỐng kính : 2.8mm (Optional 4mm) Fixed LensĐộ sáng tối thiểu: 0.003 Lux (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IRTích hợp sẵn các tính năng: Face detection, Defocus, Scene Change, Abandoned object, Missing objectCamera IP Dome Vandal Proof, Minimum resolution: 2MP (1920 × 1080), H.265+Image sensor: 1/2.8” CMOS progressive scanLens : 2.8mm (Optional 4mm) Fixed LensMin brightness: 0.003 Lux (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IRSupport: Face detection, Defocus, Scene Change, Abandoned object, Missing object | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ/Set |
| 21 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: Module quang 1G Singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC1000BASE-LX, SFP, Hi, SMF (1310nm wavelength) up to 10km, 1.25Gbps, LC connector | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ/Set |
| 22 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: Loa âm trần thông báo 6W/70VRecessed speaker 6W/70W | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ/Set |
| E | V. PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Gia công khung gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,892 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,923 | m2 |
| 3 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, tính bằng diện tích chạm khắc | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,923 | m2 |
| 4 | Gia công khung gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,613 | m2 |
| 6 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, tính bằng diện tích chạm khắc | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,613 | m2 |
| 7 | Gia công khung gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,566 | m3 |
| 8 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,655 | m2 |
| 9 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, tính bằng diện tích chạm khắc | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,655 | m2 |
| 10 | Gia công khung gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 11 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,148 | m2 |
| 12 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, tính bằng diện tích chạm khắc | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,148 | m2 |
| 13 | Gia công khung gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,267 | m3 |
| 14 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,845 | m2 |
| 15 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, tính bằng diện tích chạm khắc | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,424 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi khung gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gỗ dổi dày 2,5cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,706 | m2 |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,979 | m2 |
| 19 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ tính bằng diện tích chạm lộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,979 | m2 |
| 20 | Gia công khung gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,466 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gỗ dổi dày 2,5cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,988 | m2 |
| 22 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,673 | m2 |
| 23 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,588 | m2 |
| 24 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, tính bằng diện tích chạm khắc | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,261 | m2 |
| 25 | Gia công vách cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,864 | m2 |
| 26 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ - Phương pháp phun quét | Theo yêu cầu E-HSMT | 169,013 | m2 |
| 27 | Đèn lồng gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Rùa đội hạc gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lọ cắm hương đồng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lọ cắm hoa đồng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đỉnh hương đồng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Đài rượu đồng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Mâm bồng đồng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Chân nến đồng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Bát hương đồng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bài vị gỗ KT 250x250x610 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Ngai thờ gỗ KT 550x550x910 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Tượng Bác Hồ, chất liệu đồng KT 915x1120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| F | V. PHẦN HẠ TẦNG CẢNH QUAN ĐỀN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,621 | m3 |
| 2 | Lát nền bằng đá granite 600x600x30mm khò mặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 433,712 | m2 |
| 3 | Lát đá khối granite tự nhiên 330x145 tạo nhám bề mặt (bao gồm cả nhân công lắp dựng, xẽ rãnh chống trơn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 162,307 | m2 |
| 4 | GCLD lan can đá chạm khắc hoa văn 2 bên tam cấp | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | md |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,113 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,337 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu E-HSMT | 135 | cái |
| 9 | Mài phẳng mặt tấm bê tông KT 1500x300x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 135 | cái |
| 10 | Chòi nghỉ bằng gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,715 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 63,5 | m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,35 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 91,5 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá granite 150x150x50, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 610 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 18 | Bó vỉa loại A 150x200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 404 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công xây dựng đền tưởng niệm hoặc thi công xây dựng các công trình mang ý nghĩ biểu tượng, tượng trưng.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp II trở lên.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Cán bộ kỹ thuật có bằng đại học phù hợp với công việc được phân công thực hiện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Số lượng tối thiểu cụ thể như sau:+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tiêu chí tổng số năm kinh nghiệm: xét theo năm tốt nghiệp đại học- Tiêu chí kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo bản kê khai.- 1 năm được hiểu là đủ 12 tháng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp 25 tấn | Cần trục tháp 25 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kV | Máy cắt gạch đá 1,7kV | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 5 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 1 |
| 8 | Vận thăng lồng 3T | Vận thăng lồng 3T | 1 |
| 9 | Xe ô tô chuyên dụng 4,5 tấn | Xe ô tô chuyên dụng 4,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi