Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT phục vụ thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông chính tại các thôn (Côi Thượng, Nam Cầu, Quang Bị), xã Phạm Trấn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07; Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT phục vụ thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông chính tại các thôn (Côi Thượng, Nam Cầu, Quang Bị), xã Phạm Trấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 09:01:00 đến ngày 2022-01-01 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,907,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.861322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772264E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.135.283.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.405.849.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07; Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT phục vụ thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông chính tại các thôn (Côi Thượng, Nam Cầu, Quang Bị), xã Phạm Trấn Cải tạo, nâng cấp đường giao thông chính tại các thôn (Côi Thượng, Nam Cầu, Quang Bị), xã Phạm Trấn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Pháp lý của nhà thầu. (Đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng). Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phạm Trấn; Địa chỉ: Xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0906.202.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Phạm Trấn; Địa chỉ: Xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0906.202.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Công dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 2 | Vét bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,444 | m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8978 | 100m3 |
| 4 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 5 | Vét hữu cơ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | 1m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,13 | 1m3 |
| 8 | Đào mái taluy mương đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,194 | 1m3 |
| 9 | Đào mái taluy mương đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7678 | 100m3 |
| 10 | Đào mặt đường BTXM cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,55 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,812 | 1m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9525 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1539 | 100m3 |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | gốc |
| 16 | Bù cát gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đấn đắp tận dụng lại giữa hai tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8455 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8455 | 100m3/1km |
| 19 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,784 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0212 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7677 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2449 | 100m3 |
| 23 | Cọc tre liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.613 | m |
| 24 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | m2 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5457 | 100m |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0641 | 100m |
| 27 | Giăng thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,25 | kg |
| 28 | Thép giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,33 | kg |
| 29 | Nhân công buộc cọc tre giằng ngang, thép giằng ngang (tạm tính 100m/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8797 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8797 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8267 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8267 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6771 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.175,08 | m3 |
| 3 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7464 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1708 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,183 | 10m |
| 6 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Nhựa đường chèn khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,3 | kg |
| 8 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m |
| 9 | Đào mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,33 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4834 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Mua biển báo tam giác 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | biển |
| 4 | Biển chữ nhật 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 5 | Mua biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m |
| 7 | Thu hồi biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 10 | Đào móng cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | 1m3 |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4961 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m3 |
| 15 | Thép tấm mạ kẽm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,98 | m2 |
| 17 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 18 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | m2 |
| 21 | Gồ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4528 | m3 |
| 22 | Xây cơi tường đầu cống, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 23 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 24 | Láng bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1281 | 100m |
| 8 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 9 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường đầu, thân cống, rãnh dọc M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5499 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2263 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5822 | tấn |
| 25 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 26 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 27 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5109 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5109 | 100m3/1km |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp nón phản quang di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Sản xuất khung treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.861322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.135.283.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.405.849.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 11 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 17 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 19 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi