Gói thầu: Gói thầu số 05: Dịch chuyển đường điện + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Dịch chuyển đường điện + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí phục vụ công tác giải phóng mặt bằng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 09:25:00 đến ngày 2022-01-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,509,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng dịch chuyển đường điện hoặc xây dựng mới hoặc cải tạo đường điện, hệ thống điện có các hạng mục chính tương tự như gói thầu. - Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng ≥1.057.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (trong trường hợp nhà thầu trình bày Chỉ huy trưởng công trường đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp IV trở lên).Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bằng tốt nghiệp đại học;Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ĐiệnCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bằng tốt nghiệp đại học;Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động.Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu, sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu, sức nâng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, sức nâng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời máy ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Dịch chuyển đường điện + thiết bị Đường giao thông từ đường QL.38 đi TL.276 (đoạn qua xã Gia Đông), huyện Thuận Thành 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chi phí phục vụ công tác giải phóng mặt bằng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 19-5; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: TT khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 7 đường Lý Thái Tổ - P. Suối Hoa- TP. Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý các dự án XD huyện Thuận Thành; Địa chỉ: thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865.366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ TKBVTC | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,1536 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,1064 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,0467 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ TKBVTC | 5,38 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ TKBVTC | 0,352 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,4962 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,0768 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0768 | 100m3 |
| B | Đường dây trung thế - Phần mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cột |
| 2 | Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng (Lộ 477-E27.9) | Hồ sơ TKBVTC | 369,76 | kg |
| 3 | Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng (Lộ 371-E27.9) | Hồ sơ TKBVTC | 224,48 | kg |
| 4 | Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiện | Hồ sơ TKBVTC | 2 | chuỗi |
| 5 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 24kV-120kN | Hồ sơ TKBVTC | 6 | chuỗi |
| 6 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV-120kN | Hồ sơ TKBVTC | 12 | chuỗi |
| 7 | Phụ kiện chuỗi kép (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 8 | Biển báo an toàn, số cột | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Ghíp 3 bulong | Hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| C | Đường dây trung thế- Phần lắp đặt đặt+ thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 140kg | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gông cột; tương đương Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kg | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,24 | 100kg |
| 6 | Đóng cột tiếp địa L=2,5m xuống đất cấp II, (chiều dài cọc thực tế 1,5m) | Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 10 cọc |
| 7 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Hồ sơ TKBVTC | 18 | 1 bộ cách điện |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Hồ sơ TKBVTC | 20 | 10 sứ |
| 9 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 bộ |
| 10 | Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Hồ sơ TKBVTC | 1,1093 | 1km /1dây |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột đỡ | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 12 | Thay cách điện polymer/composite/silicon néo đơn dây dẫn Hạng mục công việc | Hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 bộ cách điện |
| 13 | Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Hồ sơ TKBVTC | 0,3028 | 1km / 1dây |
| 14 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 cột |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 vị trí |
| 16 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Hồ sơ TKBVTC | 90 | bát |
| 17 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| D | Đường dây trung thế- Phần lắp đặt + Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ nhất) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 trở đi) | Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| E | Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần xây dựng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ TKBVTC | 0,3318 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,2339 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TKBVTC | 3,6576 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 310 | cái |
| 5 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp I | Hồ sơ TKBVTC | 1,0872 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Hồ sơ TKBVTC | 0,4379 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,6342 | 100m3 |
| F | Tuyến cáp ngầm trung thế phần mua sắm vật tư | |||
| 1 | Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ TKBVTC | 671,798 | kg |
| 2 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 555 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE3.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 4 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 (88,3x2,9) | Hồ sơ TKBVTC | 54 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE-D85/65 | Hồ sơ TKBVTC | 477 | m |
| 6 | Sứ đứng RE-24 cả ty đỡ ghế thao tác | Hồ sơ TKBVTC | 8 | quả |
| 7 | Sứ đứng polymer PPI-25 đỡ dây dẫn | Hồ sơ TKBVTC | 6 | quả |
| 8 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-1x240mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) | Hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu |
| 9 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, cầu dao, đầu cáp | Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Hồ sơ TKBVTC | 12 | đầu |
| 11 | Đầu cốt AM120- Ngoại | Hồ sơ TKBVTC | 24 | đầu |
| 12 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm, khổ 0,5m | Hồ sơ TKBVTC | 151 | m |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 14 | Thẻ lộ cáp | Hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 15 | Biển báo cầu dao | Hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| G | Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần lắp đặt + Thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Hồ sơ TKBVTC | 0,755 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kg | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 5 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | Hồ sơ TKBVTC | 0,3773 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Hồ sơ TKBVTC | 0,54 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85/60 | Hồ sơ TKBVTC | 4,77 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ | Hồ sơ TKBVTC | 5,31 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 lên cột | Hồ sơ TKBVTC | 0,24 | 100m |
| 11 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE3.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 1km/1 dây |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Hồ sơ TKBVTC | 1,4 | 10 sứ |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô; 22kV; tiết diện | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Hồ sơ TKBVTC | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Rải căng dây Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 1km/1 dây |
| 17 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 bộ |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Hồ sơ TKBVTC | 2 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| H | Tuyến cáp ngầm phần trung thế - Phần lắp đặt + Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ nhất) | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 trở đi) | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| I | Cáp quang | |||
| 1 | Kết cấu xà thép, tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ TKBVTC | 45,06 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 25kg | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 3 | Cáp quang ngầm ADSS-24 | Hồ sơ TKBVTC | 2.110 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 | Hồ sơ TKBVTC | 1.650 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-40/30 | Hồ sơ TKBVTC | 16,5 | 100m |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 bộ ODF |
| 7 | Lắp đặt cáp quang ADSS-24 trong ống bảo vệ | Hồ sơ TKBVTC | 16,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp quang ADSS-24 lên cột, dự phòng | Hồ sơ TKBVTC | 4,6 | 100m |
| 9 | Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét kết hợp cơ giới (sử dụng dây mồi). Tiết diện | Hồ sơ TKBVTC | 1,39 | 1km/ 1dây |
| 10 | Tháo hạ xà đỡ cáp quang, tương đương 0,45 lần Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg, hệ số 1,5 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 11 | Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét (sử dụng dây mồi). Tiết diện | Hồ sơ TKBVTC | 0,98 | km/ dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng dịch chuyển đường điện hoặc xây dựng mới hoặc cải tạo đường điện, hệ thống điện có các hạng mục chính tương tự như gói thầu. - Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng ≥1.057.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (trong trường hợp nhà thầu trình bày Chỉ huy trưởng công trường đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp IV trở lên).Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bằng tốt nghiệp đại học;Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ĐiệnCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bằng tốt nghiệp đại học;Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động.Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu, sức nâng ≥ 10T | Cẩu, sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 2 | Cẩu, sức nâng ≥ 5T | Cẩu, sức nâng ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 8 | Tời máy ≥ 2T | Tời máy ≥ 2T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250L | Máy trộn bê tông ≥250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi