Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 09:24:00 đến ngày 2022-01-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,992,764,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.989146653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9782933E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.935.105 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.184.805.315 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Thi công lắp đặt thiết bị đóng cắt có chức năng SCADA (thay thế recloser, LBS, RMU không có chức năng SCADA) để kiện toàn lưới điện trung thế trên địa bàn Công ty Điện lực Bình Phú năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 Fax 028.38.756.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 Fax 028.38.756.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn –Phường Bến Nghé - Quận 1- TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | Cái |
| 2 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 234 | Mét |
| 3 | Ống nhựa pvc đd 34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 180 | Mét |
| 4 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | Lọ |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 564 | Kg |
| 8 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Kg |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 126 | Mét |
| 10 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 195,84 | Mét |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H95/95mm2 (WR419) | Theo yêu cầu của HSMT | 192 | Cái |
| 13 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120 -240/25-50mm2 (WR815) | Theo yêu cầu của HSMT | 104 | Cái |
| 14 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150- 240mm2 (WR929) | Theo yêu cầu của HSMT | 468 | Cái |
| 15 | Ống nhựa pvc đd 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 288 | Mét |
| 16 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | Bộ |
| 17 | Khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 234 | Cái |
| 18 | Cọc tiếpđịa đk 16*2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | Bộ |
| 19 | cosse ép cu 240mm2 (2 lỗ) | Theo yêu cầu của HSMT | 276 | Cái |
| 20 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cái |
| 21 | Bảng tên thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | Cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| B | PHẦN TRUNG THẾ NỔI- NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp LBS 240kV 630A và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tháo máy cắt khí dùng SF6 ngoài trời cấp điện áp đến 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép 22KV vxas 240 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1958 | Km |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Lắp ống PVC luồn dây cho tủû ĐK REC và LBS | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | Bộ |
| 6 | Lắp tiếp địa cho REC +LBS lắp mới | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | Bộ |
| 7 | Gia cố Lắp tiếp địa cho REC +LBS Hiện hữu | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Đấu cò cáp Cu 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 126 | Mét |
| 9 | Đấu cò cáp Cu 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Mét |
| 10 | Lắp bảng tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | Cái |
| 11 | Thu hồi dây Cu bọc 24kV 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,159 | Km |
| 12 | V/chuyển thép, phụ kện, dụng cụ (tc+cg) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,6217 | Tấn/km |
| 13 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1853 | Tấn |
| 14 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1853 | Tấn |
| 15 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4364 | Tấn |
| 16 | Dỡ phụ kiện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4364 | Tấn |
| C | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM-VẬT TƯ | |||
| 1 | Cosse cu 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 128 | Cái |
| 2 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo yêu cầu của HSMT | 160 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 85 | Kg |
| 4 | Thanh đồng bản 40x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,74 | Kg |
| D | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM- NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp tủ RMU Tủ 3 LBS + 1 ngăn máy cắt 630A + 1 LBS phân đoạn (5 module điều khiển scada) & phụ kiện O.D | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp Tủ 2 LBS + 1 ngăn máy cắt 630A + 2 LBS bệ đở chì ống (3 module điều khiển scada) & phụ kiện OD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp Tủ 2 LBS + 2 ngăn máy cắt 630A + 1 LBS bệ đở chì ống (4 module điều khiển scada) & phụ kiện OD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp Tủ 4 LBS + 1 ngăn máy cắt 630A (5 module điều khiển scada) & phụ kiện ID | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp Tủ 3 LBS + 1 ngăn máy cắt 630A + 1 LBS bệ đở chì ống (4 module điều khiển scada) & phụ kiện ID | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp Tủ 2 LBS + 2 ngăn máy cắt 630A (4 module điều khiển scada) & phụ kiện OD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp Tủ 4 LBS + 2 LBS bệ đở chì ống (4 module điều khiển scada) & phụ kiện OD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp Tủ 2 LBS + 1 LBS có bệ đở chì ống (2 modules điều khiển scada) & phụ kiện OD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp Tủ 4 LBS (4 module điều khiển scada) & phụ kiện OD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp Tủ 4 LBS + 1 LBS bệ đở chì ống (4 module điều khiển scada) & phụ kiện OD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp Tủ 2 LBS + 2 LBS có bệ đở chì ống (2 modules điều khiển scada) & phụ kiện OD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp Tủ RMU 2 LBS + 1MC+2 LBS chì ống (3 module điều khiển scada) ID: 01 tủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp Tủ RMU 2 LBS +1MC+ 1 LBS chì ống (3 module điều khiển scada) OD: 01 tủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp Tủ RMU 3 LBS + 1 LBS chì ống (3 module điều khiển scada) OD | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp Tủ 3 LBS + 1 ngăn máy cắt 630A + 2 LBS bệ đở chì ống (3 module điều khiển scada) & phụ kiện OD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo tủ điện cao áp (cấp điện áp ≤35kV) | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Bộ (3pha) |
| 17 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) | Theo yêu cầu của HSMT | 14,2 | Tấn/km |
| 18 | Bốc lên thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 14,2 | Tấn |
| 19 | Xếp xuống thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 14,2 | Tấn |
| 20 | Rãi CN trong mương ống có sẵn ( CN 3*50 -24kV ) | Theo yêu cầu của HSMT | 230,28 | Mét |
| 21 | Rãi CN trong mương ống có sẵn ( CN 3*240 -24kV ) | Theo yêu cầu của HSMT | 628,22 | Mét |
| 22 | Rãi CN trong mương ống có sẵn ( CN 3*95 -24kV ) | Theo yêu cầu của HSMT | 10,1 | Mét |
| 23 | Lắp tiếp địa cho RMU theo hiện trạng | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Bộ |
| 24 | Cải tạo tiếp địa cho RMU | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Thu hồi CN trong mương ống có sẵn ( CN 3*50 -24kV ) | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | Mét |
| 26 | Thu hồi CN trong mương ống có sẵn ( CN 3*240 -24kV ) | Theo yêu cầu của HSMT | 300 | Mét |
| 27 | Thu hồi CN trong mương ống có sẵn ( CN 3*95 -24kV ) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Mét |
| 28 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | Theo yêu cầu của HSMT | 20,5986 | Tấn/km |
| 29 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 18,9304 | Tấn |
| 30 | Dỡ dâyđiện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 18,9304 | Tấn |
| 31 | Bốc phụ kện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6682 | Tấn |
| 32 | Dỡ phụ kện từ xe xuống, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6682 | Tấn |
| E | PHẦN HẠ THẾ NGẦM-VẬT TƯ | |||
| 1 | Cosse ep cu 10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | Cái |
| 2 | Biển báo lộ ra cáp hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | Cái |
| F | PHẦN HẠ THẾ NGẦM-NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm hạ thế 2*10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 619,13 | Mét |
| 2 | V/chuyển thép, phụ kện, dụng cụ (tc+cg) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6283 | Tấn/km |
| 3 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6191 | Tấn |
| 4 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6191 | Tấn |
| 5 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0092 | Tấn |
| 6 | Dỡ phụ kện từ xe xuống, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0092 | Tấn |
| G | ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | 5,175 | m3 | |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | 0,3105 | 100m2 | |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,6127 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | 207 | cái | |
| H | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | 1,59 | 100m | |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung) | 1,59 | 100m | |
| 3 | Cắt 2 mép phui đào BTXM (Chiều dày cắt | 141,94 | 10m | |
| 4 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | 1,329 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | 5,436 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | 46,595 | m3 | |
| 7 | Đào đá dăm | 70,505 | m3 | |
| 8 | Đào đất | 429,209 | m3 | |
| I | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | 4,79 | 100m | |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | 5,9875 | 1000v | |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,2316 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,9618 | 100m3 | |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | 1,245 | 100m2 | |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | 479 | m | |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | 0,1132 | 100m3 | |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,5918 | 100m3 | |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07m | 0,453 | 100m2 | |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 0,453 | 100m2 | |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05m | 1,329 | 100m2 | |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 1,329 | 100m2 | |
| 13 | Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5 tái lập tạm) 0,05m | 0,453 | 100m2 | |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | 0,453 | 100m2 | |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | 22,795 | m3 | |
| 16 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | 439,6 | m2 | |
| 17 | Lát đá Granit, vữa XM M75 | 34,6 | m2 | |
| 18 | Gắn cọc mốc sứ | 23 | cọc | |
| 19 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | 4 | cọc | |
| J | THÍ NGHIỆM MÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | 2 | 1 chỉ tiêu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.989146653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9782933E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.935.105 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.184.805.315 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần điện | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi