Gói thầu: Gói thầu số 19 Mua sắm hóa chất, vật tư chuyên dùng cho chuyên khoa Răng hàm mặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19 Mua sắm hóa chất, vật tư chuyên dùng cho chuyên khoa Răng hàm mặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252958 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Gói thầu số 19 Mua sắm hóa chất, vật tư chuyên dùng cho chuyên khoa Răng hàm mặt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 09:56:00 đến ngày 2022-01-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,644,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, thiết bị y tế và dược sỹ(Đính kèm bằng cấp và hợp đồng lao động phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, thiết bị y tế và dược sỹ(Đính kèm bằng cấp và hợp đồng lao động phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19 Mua sắm hóa chất, vật tư chuyên dùng cho chuyên khoa Răng hàm mặt Gói thầu số 19 Mua sắm hóa chất, vật tư chuyên dùng cho chuyên khoa Răng hàm mặt 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Gói thầu số 19 Mua sắm hóa chất, vật tư chuyên dùng cho chuyên khoa Răng hàm mặt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu (Mẫu số 08). 2. Giấy ủy quyền (Mẫu số 05). Đồng thời, nhà thầu cần phải gửi bản sao có công chứng Điều lệ công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh, hoặc Quyết định bổ nhiệm để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 06). Nêu rõ % công việc cho từng thành viên. 4. Bảo lãnh dự thầu bản gốc (Mẫu số 07A) áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập (Mẫu số 07B) áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh hoặc Séc 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a) Đầy đủ giấy phép đăng ký kinh doanh có chức năng và đủ điều kiện mua bán hoặc sản xuất trang thiết bị y tế. (bản sao có công chứng) b) Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). c) Kiện tụng đang giải quyết. d) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Mẫu số 10A). Tối thiểu 01 Hợp đồng (kèm Hóa đơn tài chính) các mặt hàng tương tự đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu. e) Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13). Báo cáo tài chính, thuế từ năm 2018 đến năm 2020 (Có công chứng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). f) Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh đối với nhà thầu liên danh. g) Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A) h) Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B). i) Bản kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C). j) Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 6. Cam kết của nhà thầu. 7. Tài liệu khác có liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có). 8. Nhà thầu phải nộp cùng tất cả các tài liệu tại mục E-CDNT 10.2(c) trong HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485/ CE hoặc tương đương. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hiện đang còn hiệu lực như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số KT, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam). - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (nếu có). - Có Catalogue gốc, các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) hợp lệ khi giao hàng bản gốc hoặc bản sao công chứng; bản dịch công chứng của các CO, CQ trên; kèm theo bộ chứng từ nhập khẩu (hóa đơn) tờ khai Hải quan, với dấu sao y của nhà nhập khẩu. - Nhà thầu cung cấp chứng thư kiểm tra chất lượng, xuất xứ hàng hóa của cơ quan kiểm tra chất lượng có thẩm quyền. + Giấy chứng nhận lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu (nếu có); + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế và có Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/NĐ/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ và thông tư số 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế; + Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng; hóa đơn tài chính. * Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: phải được Bộ Y tế cấp số đăng ký lưu hành sản phẩm theo quy định tại Thông tư số 07/2002/TT-BYT ngày 30/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, model (mã hàng hóa), hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến nơi sử dụng), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, chi phí bảo quản, công vận chuyển, bàn giao, bốc xếp hàng hóa tới nơi sử dụng. (Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (theo Mẫu số 19 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng: Tối thiểu còn 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. - Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy ủy quyền bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam). - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp tiêu tài liệu chứng minh về xuất xứ hàng hoá (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) cho bên mời thầu trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Đống Đa - 192 Nguyễn Lương Bằng - Đống Đa - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Đống Đa; Ðịa chỉ: 192 - Nguyễn Lương Bằng - Đống Đa - Hà Nội; Ðiện thoại: 043.5115268 (trong giờ hành chính); Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc bệnh viện; Điện thoại: 043.5115268 (trong giờ hành chính). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Đống Đa; Điện thoại: 024.35117698 (trong giờ hành chính) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư, thiết bị y tế - Bệnh viện đa khoa Đống Đa -192, Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 024.35117698. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid Etching | 15 | Tube | Màu xanh tương phản khác biệt với mô răng. Độ nhớt phù hợp, etching đúng vị trí và hạn chế xoi mòn quá mức. Etching dạng gel acid phosphoric 37%. Sử dụng cho quá trình sửa soạn men ngà răng khi trám răng, đính hạt, gắn răng… | ||
| 2 | Bôi trơn ống tủy Glyde | 20 | Tuýp | Loại 7g. Loại bỏ các chất vô cơ bằng EDTA-Ca+.Sửa soạn ống tuỷ dễ dàng hơn nhờ tác dụng bôi trơn.Loại bỏ mùn ngà, giúp làm sạch thành ống tuỷ | ||
| 3 | Keo Bond | 15 | Lọ | 6g / lọ | ||
| 4 | Bóng đèn quang trùng hợp | 5 | Cái | Loại bóng đèn Halogen, có chóa, công suất: 12v-75w | ||
| 5 | Bột oxit kẽm | 2 | Lọ | Oxide kẽm nguyên chất dùng trong nha khoa. Bột trắng, có tính kiềm nhẹ, không mùi, không tan trong nước, tan trong acid vô cơ loãng và acid acetic | ||
| 6 | Canxi hydroxid | 15 | Lọ | Lọ 10 g | ||
| 7 | Cây bóc tách lợi | 10 | Cái | Chất liệu thép không gỉ dùng trong nha khoa | ||
| 8 | Cao su lấy dấu | 3 | Hộp | Thành phần bao gồm: 1 tuýp chất nền 90ml, 1 tuýp chất xúc tác 90ml.Cao su lấy dấu PVS dạng lỏng | ||
| 9 | Chất hàn tạm Caviton | 25 | Hộp | Vật liệu hàn tạm, hộp 30g | ||
| 10 | Chất lấy dấu Tropicalgin | 50 | Túi | Là một chất lấy dấu từ Alginate, sử dụng ho chuyên khoa răng hàm mặt. Độ ổn định kéo dài trong ≥5 ngày, thời gian lấy dấu nhanh, trong vòng ≥2phút. | ||
| 11 | Chỉ co nướu | 10 | Lọ | Làm bằng coton 100%, đàn hồi từ hàng ngàn vòng tròn nhỏ tạo thành một chuỗi kết nối nhau. Có đủ kích cỡ | ||
| 12 | Chỉ tơ nha khoa | 10 | Cuộn | Cuộn 50m, làm từ tơ, mềm mại | ||
| 13 | Chổi bond (bôi keo) | 10 | Hộp | Cán bằng nhựa, đầu phủ sợi bông thấm dịch tốt | ||
| 14 | Chổi cước đánh bóng răng | 50 | Cái | Làm bằng cước, sợi mềm dùng trong nha khoa, đường kính đầu chổi từ 10,5mm - 25,4mm | ||
| 15 | Chống ê buốt | 2 | Lọ | Vật liệu chống ê buốt thích hợp cho việc làm dịu và chống ê phần cổ răng bị hở hoặc ngà răng bị mòn.Đặc biệt dùng trong trường hợp chống ê buốt cho cùi răng sau khi mài cùi hoặc chuẩn bị gắn xi măng ở những răng nhạy cảm. Systemp desensitizer có hiệu quả giảm ê buốt lên đến 50%, cả trong giai đoạn gắn tạm và sau khi đặt phục hình sau cùng. | ||
| 16 | Chốt thạch anh (Fiber post) chốt sợi carbon | 20 | Cây | Độ đàn hồi của RelyX Fiber Post tương tự như ngà răng giúp giảm nguy cơ gãy chân răng do hiệu ứng "chêm đòn bẩy".Thành phần nhựa resin tân tiến cùng với các sợi thủy tinh phân tán song song và đều nhau mang lại độ cứng cơ học tối ưu.Các vi lỗ bề mặt cho phép hình thành kết nối bền chắc với hiệu quả vi lưu cơ học.Khả năng dẫn ánh sáng rất tốt giúp tăng hiệu quả trùng hợp ở chân răng. | ||
| 17 | Composit đặc màu Z250, Z350 | 10 | Tuýp | Loại 4gam; Giữ độ bóng tốt, bền vững theo thời gian | ||
| 18 | Composit lỏng (A3,A3,5) | 200 | Nhộng | Thành phần bao gồm hỗn hợp hạt nano.Thích hợp để trám lót, trám bít hố rãnh, trám xoang nhỏ và thành bên các xoang II, đặc biệt là xoang V.Màu sắc đa dạng, tự nhiên .Có độ cản quang cao, có độ chảy lỏng tốt có thể chạm đến những vùng khó tiếp cận nhất | ||
| 19 | Composite lỏng | 10 | Tuýp | Loại 2gam | ||
| 20 | Composite màu A2, A3, A3.5 (đặc) | 400 | Nhộng | Thành phần bao gồm hỗn hợp hạt nano.Dạng dẻo quang trùng hợp, sử dụng trám các răng trước và sau. Ít co, lực co thấp. Độ kháng mài mòn cao. Dễ điêu khắc và đánh bóng. Độ bóng cao, màu sắc tự nhiên. Tính ổn định cao, bền màu và không bị dính vào dụng cụ. khi điêu khắc | ||
| 21 | Côn giấy các số | 120 | Hộp | Dùng để thấm khô ống tủy, đủ các số25;30;35;40 | ||
| 22 | Côn gutta percha | 50 | Hộp | Đủ các số tương ứng với các mầu.Số15;20;25;30 | ||
| 23 | Cortisomol | 6 | Lọ | Thành phần gồm: Prednisolone acetate 1,1%, Diiodothymol, Kẽm oxit, Bari sunfat | ||
| 24 | Đài cao su đánh bóng răng | 50 | Cái | Làm bằng cước, sợi mềm dùng trong nha khoa, đường kính đầu chổi từ 10,5mm - 25,4mm | ||
| 25 | Đầu khuỷu tay khoan chậm | 24 | Cái | Dùng để phẩu thuật | ||
| 26 | Dầu xịt tay khoan | 25 | Chai | Làm sạch nhanh, hiệu quả và bôi trơn tất cả các loại tay khoan nhanh, tay khoan chậm, motor hơi. | ||
| 27 | Dũa ống tủy | 120 | Vỉ | Làm bằng thép không gỉ, dùng để điều trị tủy răng số15;20;25;30;35 | ||
| 28 | Dung dịch Aniospray 29 | 31 | Chai | Bao gồm các thành phần: Amonium bậc IV, Polyhexamethylene biguanide, ethanol (không chứa aldehyde, không màu, không mùi), Tá dược. Có tác dụng: Khử trùng nhanh các bề mặt trang thiết bị trong phòng mổ, các khu vực lây nhiễm cao. Khử trùng nhanh các vật dụng trung gian gây nhiễm khuẩn | ||
| 29 | Dung dịch C.P.C | 2 | Hộp | Lọ 15ml sử dụng cho chuyên khoa răng hàm mặt | ||
| 30 | Enamel Pro vanish | 100 | Tuýp | Bôi Flour | ||
| 31 | Eugenol | 10 | Lọ | Chất dầu lỏng sánh, mầu vàng sáng, mùi cay nhẹ, hơi có tính acid, sát khuẩn và làm dịu đau | ||
| 32 | File máy nội nha( file protaper dẻo) | 600 | Vỉ | Dùng trong nha khoa S1: loại dài 21mm; 25mm. S2: loại dài 21mm; 25mm. F1: loại dài 21mm; 25mm. F2: loại dài 21mm; 25mm. F3: loại dài 21mm; 25mm | ||
| 33 | Fuji I | 6 | Hộp | Đông cứng nhanh, cản quang tốt | ||
| 34 | Fuji II | 80 | Hộp | Hộp 15g | ||
| 35 | Fuji plus | 3 | Hộp | Hộp 15g | ||
| 36 | Fuji VII | 2 | Hộp | Đông cứng nhanh, cản quang tốt | ||
| 37 | Gutta máy - Gutta Protaper | 50 | Hộp | Dùng trong chuyên khoa Răng hàm mặt F1; F2; F3 | ||
| 38 | Hyposol (5%) | 5 | Chai | Sát trùng ống tủy | ||
| 39 | Khí cụ chỉnh nha ngoài mặt Facemask | 2 | Cái | Dùng trong chỉnh nha | ||
| 40 | Kim tiêm nha khoa | 3.100 | Cái | Kim tiêm tê dùng trong nha khoa có thiết kế siêu sắc nét với ba cạnh, giảm thiểu chấn thương cho bệnh nhân. Ống thông cường độ cao khó bị vỡ, ngay cả khi bệnh nhân đột ngột di chuyển. Kim tiêm có sẵn cỡ ngắn và dài. Phù hợp cho cả gây mê và gây tê tiêm ngấm | ||
| 41 | Lentulo | 120 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, dùng để đưa chất hàn vào ống tủy | ||
| 42 | Mặt gương nha khoa | 200 | Cái | Chống bóng mờ hiệu quả, có thể hấp sấy 135oC | ||
| 43 | Matric thép | 50 | Túi | Đai kim loại linh hoạt, đủ độ mềm dẻo để uốn cong như mong muốn. Độ dày phù hợp để tái tạo tiếp xúc bên hoàn hảo. Các góc cạnh nhẵn mịn bảo vệ nướu. Có thể hấp và tái sử dụng. Đai kim loại linh hoạt, ổn định vị trí, dễ sử dụng. | ||
| 44 | MTA CEM S | 2 | Tuýp | Dùng cho nha khoa, dung để sửa chữa che tủy, trám bít thủng sàn ống tủy, tạo nút chặn ở chóp ống tủy, trám ngược trong phẫu thuật. Dạng bột, đóng gói: 1 lọ 1gram hoặc 3 viên nang *0.14gram. Được trộn sẵn, đóng gói 1 tuýp 1.5gram. Dễ sử dụng, tiết kiệm, chất lượng rất tốt. Có độ tương thích sinh học cao, có khả năng kháng khuẩn và lành thương. | ||
| 45 | Mũi khoan cắt xương nha khoa | 50 | Cái | Làm bằng thép không gỉ Carbua Tungsten, Dùng để phẫu thuật cắt xương. | ||
| 46 | Mũi khoan kim cương các loại | 500 | Cái | Làm bằng chất liệu tungsten carbide hoặc phủ kim cương dính lên thân kim loại có nhiều dạng hoặc độ mìn thùy thuộc vào mục đích sử dụng | ||
| 47 | Mũi khoan nha khoa tốc độ thấp cán dài | 10 | Cái | Dùng cho tay khoan tốc độ thấp; cán dài. | ||
| 48 | Nạo ổ răng | 10 | Cái | Thép không gỉ, có thể hấp sấy được | ||
| 49 | Nong ống tủy | 120 | Vỉ | Thép không gỉ, Khả năng chống ăn mòn và độ bền cao, đủ kích thước và đường kính đầu mũi số10;15;20;25;30 | ||
| 50 | Ốc tay khoan Panaair | 40 | Cái | Với cấu tạo vòng bi sứ tạo sự bền bỉ và êm ái cho tay khoan. | ||
| 51 | Ống hút nha khoa | 40 | Cái | Chất liệu nhựa.Sử dụng 1 lần.Lắp vừa các loại đầu hút phẫu thuật trên ghế máy | ||
| 52 | Ống hút phẫu thuật Inox | 10 | Hộp | Chất liệu bằng Inox; sử dụng nhiều lần. Lắp vừa các loại đầu hút phẫu thuật trên ghế máy | ||
| 53 | Sò đánh bóng Nupro | 300 | Cái | Dùng để làm sạch và đánh bóng răng thông thường, đặc biệt là các nơi khó tiếp cận của răng. Đầy đủ các kích cỡ và hình dạng | ||
| 54 | Súng Composite | 2 | Cái | Vật liệu: ABS (nhựa) và thép. Kích thước: Khoảng 150 * 95 * 24mm. Trọng lượng: khoảng 70g. Nòng súng có thể được sử dụng với hầu hết tải trọng. Khả năng chịu nhiệt độ cao (khoảng 134) | ||
| 55 | Tay khoan nhanh | 30 | Cái | Đuôi 4 lỗ, tốc độ vòng quay tối đa ≥400,000 vòng/phút | ||
| 56 | Tê thấm | 6 | Lọ | Dùng để gây tê bề mặt | ||
| 57 | Thạch cao siêu cứng | 5 | Túi | Túi 1Kg | ||
| 58 | Thạch cao vàng | 60 | Kg | Thành phần bao gồm thạch cao cứng. Độ giãn nở 0,25%. Độ bền nén ≥30N/mm2 | ||
| 59 | Thuốc diệt tủy | 3 | Lọ | Diệt tủy trong nha khoa | ||
| 60 | Trâm gai lấy tủy | 60 | Vỉ | 6 chiếc / vỉ | ||
| 61 | Trụ Implant (Fixture) + Trụ phục hình (Abutment) (Bộ Implant) | 30 | Bộ | Dùng cho kỹ thuật cấy ghép răng Implant. Bề mặt SLA. Trụ Implant: Vật liệu: Titanium G5. Đường kính: 3.5mm; 4.0mm; 4.5mm; 5.0mm. Chiều dài: 8.5mm; 10mm; 11.5mm; 13mm. Kết nối lòng trong vát 11 độ. Đường kính kết nối lòng trong: 2.5mm.Trụ phục hình Abutment: Vật liệu: Titanium G5.Thân trụ răng cấy ghép (nghiêng, thẳng, thẩm mỹ) kết nối lục giác.Đường kính: 4mm; 4.5mm; 5mm; 6mm.Chiều cao: 4mm; 5.5mm; 7mm. Chiều cao cổ: 1mm; 2mm; 3mm.Nghiêng: 15 độ và 25 độ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, thiết bị y tế và dược sỹ(Đính kèm bằng cấp và hợp đồng lao động phô tô công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, thiết bị y tế và dược sỹ(Đính kèm bằng cấp và hợp đồng lao động phô tô công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi