Gói thầu: Hóa chất sử dụng Kiểm tra chất lượng nước (Test nhanh) và Phân tích mẫu nước định kỳ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211267579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| Tên gói thầu | Hóa chất sử dụng Kiểm tra chất lượng nước (Test nhanh) và Phân tích mẫu nước định kỳ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hoạt động sản xuất kinh doanh - dịch vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 09:44:00 đến ngày 2021-12-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng tương tự, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiếu là 400.000.000 VND. Mỗi hợp đồng thực hiện ít nhất là 20 danh mục hàng hóa Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất sử dụng Kiểm tra chất lượng nước (Test nhanh) và Phân tích mẫu nước định kỳ năm 2022 Hóa chất sử dụng Kiểm tra chất lượng nước (Test nhanh) và Phân tích mẫu nước định kỳ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu hoạt động sản xuất kinh doanh - dịch vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu theo quy định mẫu số 08 – (webform trên Hệ thống). 2. Thỏa thuận liên danh nếu nhà thầu liên danh theo mẫu số 06 – (webform trên Hệ thống). 3. Bảo lãnh dự thầu nẫu 07A nếu là nhà thầu liên danh và 07B nếu là nhà thầu độc lập – (webform trên Hệ thống). 4. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định mẫu số 18 (webform trên Hệ thống). *Ghi chú: Trường hợp là hộ kinh doanh cá thể để chứng minh năng lực và kinh nghiệm đạt yêu cầu so với Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trong Hồ sơ yêu cầu thì cần phải: Nộp báo cáo sử dung hoá đơn, giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước để chứng minh năng lực và kinh nghiệm đạt yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp bảng thông số kỹ thuật chứng minh hàng hoá đáp ứng hồ sơ yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo biểu mẫu |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hoá có thời gian sử dung đúng theo quy định trong hồ sơ yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 1. Lịch sử không hoàn thành hợp đồng . 2. Năng lực tài chính: - Kết quả hoạt động tài chính; - Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh. * Trường hợp là hộ kinh doanh cá thể: - Nộp báo cáo sử dung hoá đơn; - Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước. 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự. 4. Các giấy tờ cần thiết khi được Bên mời thầu yêu cầu cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch & VSMT nông thôn Vĩnh Phúc;
- Địa chỉ: Số 406 đường Mê Linh - phường Khai Quang – TP Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc;
- Điện thoại: 0211.3861.183 – Fax: 0211.8341378;
- Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Huy Sự - Giám đốc Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn Vĩnh Phúc. - Số điện thoại: 0211.3861.183 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và kỹ thuật - Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn Vĩnh Phúc. - Số điện thoại: 0211.3861.183 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn Vĩnh Phúc. - Địa chỉ: 406 đường Mê Linh - phường Khai Quang - TP Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc; - Điện thoại: 0211.3861.183; - Fax: 0211.3841378; - Email [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
5 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dung dịch chuẩn pH 4,04; 7,00; 10,01 (3 chai - mỗi chai 500ml) | 1 | bộ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 3 chai/bộ, 500 ml/chai- Có màu riêng phân biệt giữa các chai- Độ chính xác nồng độ: 4,01, 7,00, 10,01 ≤ ±0,02 pH ở 25°C2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C | ||
| 2 | Thuốc thử sắt | 2 | bộ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 test/bộ- Sử dụng phương pháp 1,10 phenanthroline- Thể tích mẫu: ≤10 ml- Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥3,00 mg/L Fe2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C | ||
| 3 | Hóa chất xác định clo dư | 37 | túi | 1 Mô tả: - Đóng gói: 100 test/túi- Sử dụng phương pháp DPD- Thể tích mẫu: ≤10 ml- Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥2,00 mg/L Cl22. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C | ||
| 4 | Hóa chất xác định amoni | 1 | bộ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 250 test/bộ- Sử dụng phương pháp Nessler- Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥2,50 mg/L NH3-N2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C | ||
| 5 | Môi trường nuôi cấy vi sinh | 12 | túi | 1. Mô tả: - Đóng gói: 50 ống/túi- Đồng thời phát hiện tổng số coliform và E. coli- Thời gian phát hiện: ≤ 24 tiếng- Dễ dàng phân biệt giữa coliform và E. coli- Kết quả đọc trực quan, dễ dàng, không yêu cầu đèn huỳnh quang hoặc thiết bị so sánh màu sắc- Giảm thiểu sự phát triển nền của vi khuẩn không phải coliform- Độ nhạy: ≤1 CFU/100 mL.2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C | ||
| 6 | Đĩa Petri | 6 | hộp | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 cái/hộp- Đã khử trùng- Dùng 1 lần- Đảm bảo kín và khít2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 7 | Màng lọc Vi sinh | 3 | hộp | 1. Mô tả: - Đóng gói: 200 cái/hộp- Đường kính: 47 mm ± 2 mm- Vật liệu: Mixed-Cellulose Ester- Kích thước lỗ: 0,45 µm ± 2µm2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 8 | Hóa chất xác định Asen | 3 | bộ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 test/bộ- Cấu tạo: Dải- Phạm vi xác định 1: 0 - ≥500 ppb As- Phạm vi xác định 2: 0 - ≥4000 ppb As2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 9 | Hóa chất xác định Flo - SPAND | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai- Sử dụng phương pháp SPADNS 2- Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥2,00 mg/L F2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn clo dư: NaClO | 1 | bộ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 2 chai/bộ, 10 ml/chai- Nồng độ chuẩn: 0,00 và 1,00 mg/L hoặc tương đương2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 11 | KI (muối Kali iotđua) | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: KI2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 12 | Hồ tinh bột C6H10O5 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: C6H10O52. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 13 | KIO3 (kali iotdat) | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: KIO32. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 14 | Na2S2O3.5H2O Natrithiosunfat | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: Na2S2O3.5H2O2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 15 | H3PO4 Axit photphoric | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: H3PO42. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 16 | Dung dịch chuẩn Fe 1000 mg/l | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500ml/chai- Nồng độ: 1000 mg/l- Độ pH: 0.5 ± 0,022. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 17 | 1,10 - Phenanlthroline | 2 | lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 5g/lọ- Công thức hóa học: C12H8N22. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 18 | Hydroxylamine hydrochlride - NH2OH.HCl | 1 | lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100g/lọ- Công thức hóa học: NH2OH.HCl2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 19 | Axit HNO3 đặc, | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai- Công thức hóa học: HNO32. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 20 | Axit clohydric - HCl đặc | 2 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai- Công thức hóa học: HCl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 21 | Amoni acetate - CH3COONH4 | 2 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: CH3COONH42. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 22 | Axitacetic - CH3COOH | 4 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai- Công thức hóa học: CH3COOH2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 23 | Kaliperoxodisunfat K2S2O8 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: K2S2O82. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 24 | Axit Sulfuric - H2SO4 đặc | 2 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai- Công thức hóa học: H2SO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 25 | Muối Natri Oxalat - Na2C2O4 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: Na2C2O42. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 26 | Kalipermanganat KMnO4 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: KMnO42. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 27 | EDTA C10H16N2O8 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 250g/chai- Công thức hóa học: C10H16N2O82. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 28 | MgSO4 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: MgSO42. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 29 | Amoni clorua - NH4Cl | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: NH4Cl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 30 | Amoniac - NH3 | 3 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai- Công thức hóa học: NH3 (NH4OH)2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 31 | CaCO3 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: CaCO32. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 32 | ET-00 | 2 | lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 25g/lọ- Công thức hóa học: C20H12N3NaO7S2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 33 | Ethanol - C2H5OH | 2 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai- Công thức hóa học: 2H5OH2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 34 | Metyl da cam | 2 | lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 25g/lọ- Công thức hóa học: C14H14N3NaO3S2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 35 | Phenol | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: C6H6O2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 36 | Natri Nitroprusside- Na2(Fe(CN)5NO).2H2O | 1 | lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 g/lọ- Công thức hóa học: Na2(Fe(CN)5NO).2H2O2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 37 | Trisodium Citrate Na3C6H5O7 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: Na3C6H5O72. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 38 | Natri hydroxit - NaOH | 2 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: NaOH 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 39 | Sodium Hypoclorite NaOCl | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 test/hộp- Sử dụng phương pháp DPD- Thể tích mẫu: ≤10 ml- Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥2,00 mg/L Cl22. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C | ||
| 40 | Dung dịch chuẩn NH4 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500ml/chai2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 41 | Dung dịch chuẩn độ đục | 3 | bộ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 5 chai/bộ- Độ ổn định cao - Nồng độ chuẩn: 10, 20, 100, 800 NTU hoặc tương đương2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 42 | CoCl2 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai- Công thức hóa học: CoCl22. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 43 | Hóa chất xác định clo dư | 4 | hộp | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 test/hộp- Sử dụng phương pháp DPD- Thể tích mẫu: ≤10 ml- Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥2,00 mg/L Cl22. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn độ đục | 1 | bộ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 4 chai/bộ- Độ ổn định cao - Nồng độ chuẩn: | ||
| 45 | Quỳ tím (Test pH) | 35 | tệp | 1. Mô tả:- Đóng gói: 80 tờ/tệp- Thang màu: pH1-142. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng tương tự, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiếu là 400.000.000 VND. Mỗi hợp đồng thực hiện ít nhất là 20 danh mục hàng hóa Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi