Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công Trang trí đèn tết năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công Trang trí đèn tết năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn gân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 09:54:00 đến ngày 2021-12-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,447,380,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận ATLĐ,Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện:tốt nghiệp đại học trở lên Kỹ thuật điện, điện tử và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế: công tác lắp đặt thiết bị công trình điện dân dụng và công nghiệp.- 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng : Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngvà đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét ,có chứng chỉ hành nghề GSKhi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận trải qua huấn luyện ATLĐ, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn lao động: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 côngtrình tương tự; Có chứng nhận trải qua huấn luyện an An toàn lao động;Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng nhận trải qua an toàn lao động, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.Có chứng nhận trải qua huấn luyện an An toàn lao độngKhi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có tay nghề (20 người) có đầy đủ các Ngành nghề: Thợ điện (ít nhất 03 người), thợ cốt thép - hàn (02 người), thợ nề (02 người), thợ kỹ thuật bê tông (01 người), thợ cốp pha (01 người), thợ kỹ thuật trắc đạc (02 người), kỹ thuật vệ sinh môi trường (04 người), vận hành máy 03 người. Phải có ít nhất 10 công nhân được đào tạo qua lớp huấn luyện An toàn lao động. Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu, đính kèm (Giấy chứng nhận đào tạo nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (có cần cẩu chuyên dùng ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 4,5 Tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu, có đăng kiểm còn hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW ; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3 KW; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,5kw; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu, có đăng kiểm còn hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ 42 chân 42 chéo;Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-rào chắn, thước thép, ống nhòm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công Trang trí đèn tết năm 2022 Trang trí đèn tết năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn gân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file excel liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Kiến Tường Địa chỉ: Số 478 QL 62 - phường 2 - Thị xã Kiến Tường- Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 0272 384 2529/0272 384 3545 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Kiến Tường Địa chỉ: Số 12, đường 30/4, Phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An thoại : (0272) 3841981 - (0272) 3840958 ; Fax: (072) 3841936 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Kiến Tường Địa chỉ: Số 478 QL 62 - phường 2 - Thị xã Kiến Tường- Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 0272 384 2529/0272 384 3545 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VÒNG XUYẾN NGÃ TƯ ĐƯỜNG 30/4 VÀ ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,4 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1789 | tấn |
| 6 | Đắp đất móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi dổ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Gia công kết cấu khung thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,67 | tấn |
| 9 | lắp đặt kết cấu khung thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,66 | tấn |
| 10 | Sơn khung thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 43 | m2 |
| 11 | Alumium cắt CNC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 45 | m2 |
| 12 | led full XQD PHI 20 chạy viền cánh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4.160 | bóng |
| 13 | Nguồn 12V 33A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14 | cái |
| 14 | Dây điện cadivi 2x2,5mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 500 | m |
| 15 | Dây điện cadivi 2x4mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 100 | m |
| 16 | Dây tín hiệu led full | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 200 | m |
| 17 | Card điều khiển Led full XQD - phi 20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Bộ |
| 18 | Đèn hắt 7 màu 400W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | bộ |
| B | HOA TREO CỘT QUỐC LỘ 62 ( ĐOẠN CẦU CỬA ĐÔNG – CHÍ PHÈO ) | |||
| 1 | HOA TREO TRỤ STK CAO 10,5M | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | cái |
| 2 | TRỤ STK CAO 10,5M | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | trụ |
| 3 | DÂY ĐIỆN NGUỒN ( CÁP NHÔM ABC 2X35MM TRƯỜNG THÀNH ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 500 | m |
| C | HOA TREO CỘT QUỐC LỘ 62 ( ĐOẠN CẦU CÁ RÔ – CẦU MỘC HÓA | |||
| 1 | HOA TREO TRỤ STK CAO 10,5M | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13 | cái |
| 2 | TRỤ STK CAO 10,5M | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13 | trụ |
| 3 | HOA TREO TRỤ ĐIỆN HIỆN HỮU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | cái |
| 4 | DÂY ĐIỆN NGUỒN ( CÁP NHÔM ABC 2X35MM TRƯỜNG THÀNH ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.400 | m |
| D | TRANG TRÍ BẢNG ĐIỆN TỬ LED NGÃ TƯ ĐƯỜNG QL 62 - 831 ( HƯỚNG VÀO CỬA KHẨU ) | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,7 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1884 | tấn |
| 6 | Đắp đất móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi dổ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,041 | 100m3 |
| 8 | Gia công kết cấu khung thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,39 | tấn |
| 9 | lắp đặt kết cấu khung thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,39 | tấn |
| 10 | Sơn khung thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24 | m2 |
| 11 | Hệ thống bảng điện tử led P10 Full ( Modul led, nguồn 5V 60A, card nhận, dây điện kết nối 2x2,5mm, dây tín hiệu,….. ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,6016 | m2 |
| 12 | Hệ thống Alumium | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25 | m2 |
| 13 | Card phát màn hình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | Cái |
| 14 | Dây điện cáp nguồn cadivi 2x6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 50 | m |
| E | TRANG TRÍ TIỂU CẢNH, LINH VẬT NĂM 2022 CÔNG VIÊN 30-4 | |||
| 1 | TRANG TRÍ TIỂU CẢNH, LINH VẬT NĂM 2022 CÔNG VIÊN 30-4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận ATLĐ,Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện:tốt nghiệp đại học trở lên Kỹ thuật điện, điện tử và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế: công tác lắp đặt thiết bị công trình điện dân dụng và công nghiệp.- 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng : Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngvà đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét ,có chứng chỉ hành nghề GSKhi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận trải qua huấn luyện ATLĐ, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 côngtrình tương tự; Có chứng nhận trải qua huấn luyện an An toàn lao động;Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng nhận trải qua an toàn lao động, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.Có chứng nhận trải qua huấn luyện an An toàn lao độngKhi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 20 | Công nhân có tay nghề (20 người) có đầy đủ các Ngành nghề: Thợ điện (ít nhất 03 người), thợ cốt thép - hàn (02 người), thợ nề (02 người), thợ kỹ thuật bê tông (01 người), thợ cốp pha (01 người), thợ kỹ thuật trắc đạc (02 người), kỹ thuật vệ sinh môi trường (04 người), vận hành máy 03 người. Phải có ít nhất 10 công nhân được đào tạo qua lớp huấn luyện An toàn lao động. Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu, đính kèm (Giấy chứng nhận đào tạo nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (có cần cẩu chuyên dùng ) | Tải trọng 4,5 Tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu, có đăng kiểm còn hạng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | >=1,5kW ; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=3 KW; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan | >=2,5kw; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn | >=250l; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=5T; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu, có đăng kiểm còn hạng sử dụng | 2 |
| 7 | Giàn giáo | bộ 42 chân 42 chéo;Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 5 |
| 8 | Máy thuỷ bình | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 9 | máy phát điện | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 10 | máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 11 | đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 12 | rào chắn, thước thép, ống nhòm | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi