Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách của xã Diễn Tháp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; Nguồn ngân sách của tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 09:51:00 đến ngày 2022-01-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,457,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình giao thông từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình giao thông từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu tĩnh >=8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >=75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp đường và mương chợ mới xuống sông N20, xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách của xã Diễn Tháp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; Nguồn ngân sách của tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Tháp, địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đậu Xuân Mạnh; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Tháp; Địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,39 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.297,11 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,89 | m3 |
| 5 | Đào mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.443,01 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,83 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.872,01 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.099,534 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| C | KẾT CẤU 1: MỞ RỘNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.657,88 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.657,88 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.657,88 | m2 |
| D | KẾT CẤU 2: TĂNG CƯỜNG TRÊN ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.609,47 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.609,47 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày 5.93cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,442 | m3 |
| E | KẾT CẤU 3: VUỐT VỀ ĐẦU CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,17 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày 2.80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,665 | m3 |
| F | KẾT CẤU VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,66 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,66 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày 5.93cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,266 | m3 |
| 4 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.810,3 | m2 |
| G | VỈA HÈ - BÓ VỈA, ĐAN RÃNH - BÓ HÈ | |||
| H | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,17 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,17 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,917 | m3 |
| I | BÓ VỈA THẲNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,3 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m3 |
| J | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,25 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,53 | m3 |
| K | BÓ HÈ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| L | MƯƠNG DỌC BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,27 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,58 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,481 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,92 | m3 |
| 5 | Cắt mạch bê tông qua đường ngang qua nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,6 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,95 | m3 |
| M | Hoàn trả bê tông qua đường ngang, qua nhà dân | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,552 | m3 |
| 2 | Ni long tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,01 | m2 |
| 3 | Đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,701 | m3 |
| N | Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,67 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,008 | tấn |
| O | Hố thu | |||
| 1 | Đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,13 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 7 | Tấm chắn rác bằng gang KT 100x20x2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I), chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,5 | m |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,457 | tấn |
| P | CỐNG BẢN (GỒM 01 CỐNG B=0,75M LÀM MỚI; BỔ SUNG 8 TẤM ĐAN) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,55 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 11 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Nhựa đường bọc chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| Q | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m3 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột đèn cảnh báo D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cột đèn cảnh báo D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 9 | Đèn cảnh báo năng lượng mặt trời D30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| R | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo công trường đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Ống nhựa PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 3 | Sơn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Dây ni lông 2 màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cờ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| S | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Kẹp hãm cáp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Kẹp hãm cáp 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ghíp đấu nối cáp đồng nhôm IPC70/120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Nút bít đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cổ dề cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cổ dê cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn Xlpe/AL - 4*70MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,502 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,664 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn, Cột bê tông ly tâm BTLT NPC.I.8.5-190.4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn, Cột bê tông ly tâm BTLT NPC.I.8.5-190.5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình giao thông từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình giao thông từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông 80-250 lít | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 10 | Máy lu tĩnh >=8T | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 11 | Máy lu rung >=16T | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 12 | Máy ủi >=75CV | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 13 | Máy đào 0,4-0,8m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi