Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh văn phòng tại các mặt bằng do Đài HTKH Miền Nam quản lý năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh văn phòng tại các mặt bằng do Đài HTKH Miền Nam quản lý năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240449 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 09:48:00 đến ngày 2021-12-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 776,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,640,000 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) trong vòng năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh/làm sạch cho các cơ quan có địa bàn tại thành phố Hồ Chí Minh (lưu ý: đối với các hợp đồng có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, giá trị hợp đồng tương tự sẽ được quy về tương ứng với chu kỳ 01 năm mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng)- Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là: 776.160.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 776.160.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh: |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ/chứng nhận về huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do đơn vị có chức năng đào tạo, cấp chứng chỉ. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép. (có tài liệu chứng minh).- Yêu cầu khác: có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, sức khỏe tốt. Có chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vacxin ngừa Covid, Có giấy xác nhận không tiền án tiền sự, có giấy đào tạo phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu tài liệu đính kèm theo E-HSDT: các file scan bản gốc (hoặc sao y công chứng) bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận của đơn vị đào tạo cấp cho nhân sự; các tài liệu liên quan chứng minh nhân sự; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất định mức (W): 1000Điện áp/tần số (V/HZ): 230/50Tốc độ bàn chải/Pad (RPM): 150Áp lực bàn chải: 44 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi – hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất định mức (W): 2000Điện áp/tần số (V/HZ): 220: 50-60Lưu lượng khí hút: 3115Chân không: 2250 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất định mức (W): 2000Điện áp/tần số (V/HZ): 220: 50-60Lưu lượng khí hút: 3115Chân không: 2250 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh văn phòng tại các mặt bằng do Đài HTKH Miền Nam quản lý năm 2022 Thuê dịch vụ vệ sinh văn phòng tại các mặt bằng do Đài HTKH Miền Nam quản lý năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo quyết toán thuế (nếu có) + Báo cáo kiểm toán (Nếu có) + Hoặc tài liệu khác liên quan 3. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10a và mô tả tính chất, quy mô của các hợp đồng tương tự theo mẫu số 10b Chương IV kèm theo các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan quy định tại mục 3 mẫu 03 chương IV. 4. Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hồ sơ chứng minh có kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt được kê khai theo mẫu số 11A và mẫu số 11B Chương IV, quy định tại mẫu 04A chương IV. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo quyết toán thuế (nếu có) + Báo cáo kiểm toán (Nếu có) + Hoặc tài liệu khác liên quan 3. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10a và mô tả tính chất, quy mô của các hợp đồng tương tự theo mẫu số 10b Chương IV kèm theo các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan quy định tại mục 3 mẫu 03 chương IV. 4. Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hồ sơ chứng minh có kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt được kê khai theo mẫu số 11A và mẫu số 11B Chương IV, quy định tại mẫu 04A chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.640.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng – Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ : Lô 2 A Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy Hà Nội, địa chỉ giao dịch : Tầng 11 Tòa nhà Vinaphone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông - Tầng 11 Tòa nhà VNPT VinaPhone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội/Tel: (024) 39681166 ; Fax: (024) 39681166; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông - Tầng 11 Tòa nhà VNPT VinaPhone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội/Tel: (024) 39681166 ; Fax: (024) 39681166; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông - Tầng 11 Tòa nhà VNPT VinaPhone, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội/Tel: (024) 39681166 ; Fax: (024) 39681166; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ làm sạch tại Tòa nhà 142 Điện Biên Phủ Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ chí Minh | Nhân viên vệ sinh (Kèm theo các loại thiết bị, dụng cụ làm sạch…,hóa chất tẩy rửa….) đáp ứng yêu cầu tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | người | 7 | |
| 2 | Dịch vụ làm sạch tại Mặt bằng 270 Lý Thường Kiệt, Q.10, Tp. Hồ chí Minh | Nhân viên vệ sinh (Kèm theo các loại thiết bị, dụng cụ làm sạch…,hóa chất tẩy rửa….) đáp ứng yêu cầu tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | người | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) trong vòng năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh/làm sạch cho các cơ quan có địa bàn tại thành phố Hồ Chí Minh (lưu ý: đối với các hợp đồng có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, giá trị hợp đồng tương tự sẽ được quy về tương ứng với chu kỳ 01 năm mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng)- Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là: 776.160.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 776.160.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên vệ sinh: | 8 | - Chứng chỉ/chứng nhận về huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do đơn vị có chức năng đào tạo, cấp chứng chỉ. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép. (có tài liệu chứng minh).- Yêu cầu khác: có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, sức khỏe tốt. Có chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vacxin ngừa Covid, Có giấy xác nhận không tiền án tiền sự, có giấy đào tạo phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu tài liệu đính kèm theo E-HSDT: các file scan bản gốc (hoặc sao y công chứng) bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận của đơn vị đào tạo cấp cho nhân sự; các tài liệu liên quan chứng minh nhân sự; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn | Công suất định mức (W): 1000Điện áp/tần số (V/HZ): 230/50Tốc độ bàn chải/Pad (RPM): 150Áp lực bàn chải: 44 | 1 |
| 2 | Máy hút bụi – hút nước | Công suất định mức (W): 2000Điện áp/tần số (V/HZ): 220: 50-60Lưu lượng khí hút: 3115Chân không: 2250 | 1 |
| 3 | Máy phun áp lực | Công suất định mức (W): 2000Điện áp/tần số (V/HZ): 220: 50-60Lưu lượng khí hút: 3115Chân không: 2250 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi