Gói thầu: Gói thầu số 19 : Cung cấp VTDP và SCTX Phần điện, CI cho hệ thống DCS và 10 KV năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19 : Cung cấp VTDP và SCTX Phần điện, CI cho hệ thống DCS và 10 KV năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254861 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 10:13:00 đến ngày 2022-01-11 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,610,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung vật tư thiết bị điện, C&I cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,4 tỷ VNĐ.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.)Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19 : Cung cấp VTDP và SCTX Phần điện, CI cho hệ thống DCS và 10 KV năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). - Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). - Các yêu cầu khác theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến sử dụng hàng hóa trong năm 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương.
- Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0203 3868 001.
- Fax: 0203 3868 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. * Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM, Việt Nam Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ cứng | 1 | Cái | Loại 300 Gb, 3,5";Gồm giá đỡ;NSX: Samsung hoặc tương đương | ||
| 2 | Ổ cứng | 1 | Cái | Loại 600 Gb, 3,5";Gồm giá đỡ;NSX: Samsung hoặc tương đương | ||
| 3 | Module đầu ra tương tự | 1 | Cái | Kí hiệu: 5X00063G01;NSX: Emerson hoặc tương đương | ||
| 4 | Module đầu ra tương tự | 1 | Cái | Kí hiệu: 5X00062G01;NSX: Emerson hoặc tương đương | ||
| 5 | Module đầu vào số | 3 | Cái | Kí hiệu: 1C31232G01;NSX:Emerson hoặc tương đương | ||
| 6 | Module chuyển đổi nhiệt độ | 1 | Cái | Kí hiệu: 5X00119G02; Loại 8 kênh;NSX: Emerson hoặc tương đương | ||
| 7 | Module chuyển đổi nhiệt độ | 1 | Cái | Kí hiệu: 5X00121G01; Loại 8 kênh;NSX: Emerson hoặc tương đương | ||
| 8 | Remote module | 1 | Cái | - Remote module chính: Kí hiệu: 1C31179G02;- Remote module phụ:Kí hiệu: 1C31181G04;NSX: Emerson hoặc tương đương | ||
| 9 | Module chuyển đổi nhiệt độ | 2 | Cái | Kí hiệu: 5X00070G05;NSX: Emerson hoặc tương đương | ||
| 10 | Module chuyển đổi nhiệt độ | 2 | Cái | Kí hiệu:1C31116G04;NSX: Emerson hoặc tương đương | ||
| 11 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 15 | cái | XMTA8000 hoặc tương đươngHG30-32A hoặc tương đương | ||
| 12 | Cầu chì | 50 | cái | HG30-32A hoặc tương đương | ||
| 13 | Động cơ tích năng | 15 | cái | 40700061 hoặc tương đương; M_VH type, 220VDC. | ||
| 14 | Role phụ | 15 | cái | MR-4 ( 2A+2B ) 220VDC;NSX: LS hoặc tương đương | ||
| 15 | Role phụ | 10 | cái | MR-4 ( 3A+1B ) 220VDC;NSX: LS hoặc tương đương | ||
| 16 | Lò xo tích năng | 20 | cái | Sử dụng cho MC VH-12H50B13;NSX: LS hoặc tương đương | ||
| 17 | Vòng quay máy cắt | 10 | cái | Sử dụng cho MC VH-12H50B13;NSX: LS hoặc tương đương | ||
| 18 | Lò xo tích năng | 2 | cái | Sử dụng cho MC VH-12H50D32;NSX: LS hoặc tương đương | ||
| 19 | Vòng quay máy cắt | 2 | cái | Sử dụng cho MC VH-12H50D32;NSX: LS hoặc tương đương | ||
| 20 | Bộ tiếp điểm dao tiếp địa MC 10kV | 2 | cái | Sử dụng cho MC VH-12H50B13;NSX: LS hoặc tương đương | ||
| 21 | Bộ tiếp điểm dao tiếp địa MC 10kV | 1 | cái | Sử dụng cho MC VH-12H50D32NSX: LS hoặc tương đương | ||
| 22 | Khởi động từ | 5 | cái | MC-65a hoặc tương đương | ||
| 23 | Khởi động từ | 5 | cái | MC-100a hoặc tương đương | ||
| 24 | Khởi động từ | 5 | cái | MC-130a hoặc tương đương | ||
| 25 | Khởi động từ | 5 | cái | MC-85a hoặc tương đương | ||
| 26 | Khởi động từ | 5 | cái | MC-40a hoặc tương đương | ||
| 27 | Khởi động từ | 5 | cái | MC-9b hoặc tương đương | ||
| 28 | Khởi động từ | 5 | cái | MC-12b hoặc tương đương | ||
| 29 | Khởi động từ | 5 | cái | MC-22a hoặc tương đương | ||
| 30 | Tiếp điểm phụ MCC | 100 | cái | YSR1-15C.;NSX: Yong Sung hoặc tương đương | ||
| 31 | Tay cầm cẩu trục vớt rác tuần hoàn | 2 | cái | - Mã hàng: 52763512;- 8 nút bấm điều khiển;NSX: SWF hoặc tương đương | ||
| 32 | Tay cầm cẩu trục 10t vớt rác tuần hoàn | 2 | cái | - Mã hàng: 52763512;- 8 nút bấm điều khiển;NSX: SWF hoặc tương đương | ||
| 33 | Van điều chỉnh H2 | 1 | cái | Type 67 CFR-239;Pressure Regulator;Max Supply: 250 Psi;Spring Range: 0-125 Psi;NSX: Fisher hoặc tương đương | ||
| 34 | Quạt làm mát | 10 | cái | W2S130AA0387;NSX: Ebmpapst hoặc tương đương;(Yêu cầu chạy thử, lắp đặt trên công trường). | ||
| 35 | Quạt làm mát | 5 | cái | W2G130AA3320;NSX: Ebmpapst hoặc tương đương(Yêu cầu chạy thử, lắp đặt trên công trường) | ||
| 36 | Bộ hãm | 2 | Cái | Jost Braking Unit JOS.02 32595; 125/400 E100;NSX: JOST hoặc tương đương | ||
| 37 | Bình khí chuẩn hỗn hợp | 8 | Bình | Khí chuẩn: O2, CO2. O2 17%; CO: 8.02%, Còn lại N2 cân bằng;Áp lực: 10Mpa;Dung tích: 8 Lít;Van phù hợp với hệ thống của nhà máyCó chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật;NSX: Air Liquide hoặc tương đương | ||
| 38 | Bình khí chuẩn hỗn hợp | 8 | Bình | Khí chuẩn: NOx, SOx, CONO: 469 mg/m3 ; SO2: 1043 mg/m3, CO: 368mg/m3 ,Còn lại N2 cân bằng;Áp lực: 10Mpa;Dung tích: 8 Lít;Van phù hợp với hệ thống của nhà máy;Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật;NSX: Air Liquide hoặc tương đương | ||
| 39 | Bình khí N2 | 8 | Bình | N2: 99,999%;Dung tích: 8 Lít;Áp lực: 10Mpa;Van phù hợp với hệ thống của nhà máy;Có chứng nhận liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật;NSX: Air Liquide hoặc tương đương | ||
| 40 | Bình khí | 8 | Bình | O2: 0,4%;Dung tích bình: 8L;Loại bình: Nhôm;Van: BS-03;Áp suất: 100 bar;NSX: Air Liquide hoặc tương đương | ||
| 41 | Bình khí | 8 | Bình | O2: 8%;N2: Còn lại;Dung tích bình: 8L;Loại bình: Nhôm;Van: BS-03;Áp suất: 100 bar;NSX: Air Liquide hoặc tương đương | ||
| 42 | Bình khí | 2 | Bình | O2: 2%;N2: Còn lại;Dung tích bình: 8L;Loại bình: Nhôm;Van: BS-03;Áp suất: 100 bar;NSX: Air Liquide hoặc tương đương | ||
| 43 | Van điện từ | 1 | Cái | Kí hiệu: LAY-600-002-311-11NSX: Hemomatik hoặc tương đương | ||
| 44 | Relay | 5 | Cái | Kí hiệu: P2-FPZ hoặc tương đương; 6A,250Vac; 6A30Vdc;Gồm đế cắm. | ||
| 45 | Van điện từ | 1 | Cái | Van điện từ Asco, thay thế cho van S/N: S091170;NSX: Asco hoặc tương đương | ||
| 46 | Bộ gioăng phớt | 3 | Bộ | Sử dụng cho xy lanh: DNG-X-160-1330-PPV-A-S3-300K81-K98+ Chi tiết 3A theo bản vẽ KF-PCIII-12-2019-D4M19098NSX: Festo hoặc tương đương | ||
| 47 | Cảm biến đo Tss | 1 | Cái | Đầu đo TSS;Model:Turbimax CUS51D;Approval: Non-hazardous area;Application/Measuring Range: Process water, filtratables;Adaption Cable: Fixed cable; crimp sleevesCable Length: 3m;>Accessory Mounted: Air cleaning; 6 or 8mmCó option thông thổi;NSX: Endress Hauser hoặc tương đương | ||
| 48 | Role | 20 | cái | Mã hiệu: SAM4060D hoặc tương đương | ||
| 49 | Phớt | 20 | cái | TC 100 130 13 hoặc tương đương | ||
| 50 | Phớt | 20 | cái | TC 45 62 12 hoặc tương đương | ||
| 51 | Cực phóng dạng gai | 20 | cái | Phù hợp với hiện trạng nhà máy;NSX: Feida hoặc tương đương | ||
| 52 | Sứ dao cách ly của máy biến áp trường | 5 | bộ | Phù hợp với hiện trạng nhà máy;NSX: Feida hoặc tương đương | ||
| 53 | Bộ tiếp điểm chính của MC 0,4kV | 5 | bộ | Mã MC 0,4kV AN-06D3-06A hoặc tương đương | ||
| 54 | Attomat | 15 | cái | Mã: A9F74202 2P, 2A;NSX: Schneider hoặc tương đương | ||
| 55 | Attomat | 15 | cái | Mã: A9F74206 2P, 6A;NSX: Schneider hoặc tương đương | ||
| 56 | Attomat | 15 | cái | Mã: A9F74210 2P, 10A;NSX: Schneider hoặc tương đương | ||
| 57 | Attomat | 15 | cái | Mã: A9F74216 2P, 16A;NSX: Schneider hoặc tương đương | ||
| 58 | Attomat | 15 | cái | Mã: A9F74310 3P, 10A;NSX: Schneider hoặc tương đương | ||
| 59 | Attomat | 15 | cái | Mã: A9F74316 3P, 16A;NSX: Schneider hoặc tương đương | ||
| 60 | Attomat | 15 | cái | Mã: A9K17332 3P, 32A;NSX: Schneider hoặc tương đương | ||
| 61 | Card chống ăn mòn lưới quay | 4 | cái | 1CPD1EC1. FC MISURE hoặc tương đương | ||
| 62 | Anot Chống ăn mòn lưới quay | 8 | bộ | Bản cực anodes for Impressed Current system. | ||
| 63 | Tiếp điểm phụ dao cách ly | 5 | cái | Mã DCL DS1-OH-550-3150 hoặc tương đương | ||
| 64 | Cuộn đóng MC 500kV | 10 | cái | 220/250VDC; 226W; 1/1,2A;215Ω;1%ED;NSX: Siemens hoặc tương đương | ||
| 65 | Cuộn cắt MC 500kV | 10 | cái | 220/250VDC;198W;240Ω; 1% ED;NSX: Siemens hoặc tương đương | ||
| 66 | Quạt làm mát tủ kích từ | 2 | cái | Model: R4D400AD2206; AC Centrifugal fan; Phù hợp với hệ thống kích từ DS-DEX, DOOSAN.NSX: Ebmpapst hoặc tương đương(Yêu cầu chạy thử, lắp đặt trên công trường) | ||
| 67 | Ổ cứng | 2 | cái | MZ-77E1T0;NSX: Samsung hoặc tương đương | ||
| 68 | Quạt làm mát controller | 5 | cái | FP-108X/S-1BB hoặc tương đương, 220VAC. | ||
| 69 | Đồng hồ hiển thị | 1 | cái | RECEIVE METER (KSC-1303-2), D-110, DC 9000 A 4-20mA;NSX: Dae Boong hoặc tương đương | ||
| 70 | Đế giữ cầu chì | 3 | cái | PS203PREMCPS;125A, AC20 CEI 408, UL:1000V/63A;NSX: Ferraz Shawmut (Mersen) hoặc tương đương | ||
| 71 | Attomat | 1 | cái | NSX630L;NSX: Schneider hoặc tương đương | ||
| 72 | Khóa Q050 | 1 | cái | BYPASS MAN. SW. 3P. 3POS 1100A 2AX NO.NC;NSX: Gutor hoặc tương đương | ||
| 73 | Biến tần cho câủ trục 90 tấn | 1 | cái | Type: D2V015NF1006;NSX: SWF hoặc tương đươngĐã bao hồm dịch vụ cấu hình và cài đặt | ||
| 74 | Biến tần cho câủ trục 90 tấn | 1 | cái | Type: D2V002NF1006;NSX: SWF hoặc tương đươngĐã bao hồm dịch vụ cấu hình và cài đặt | ||
| 75 | Biến tần cho câủ trục 90 tấn | 1 | cái | Type: D2V018NF1016;NSX: SWF hoặc tương đươngĐã bao hồm dịch vụ cấu hình và cài đặt | ||
| 76 | Biến tần cho câủ trục 90 tấn | 1 | cái | Type: D2V011NF1016;NSX: SWF hoặc tương đươngĐã bao hồm dịch vụ cấu hình và cài đặt | ||
| 77 | Biến tần cho câủ trục 90 tấn | 1 | cái | Type D2V090NF1016;NSX: SWF hoặc tương đươngĐã bao hồm dịch vụ cấu hình và cài đặt | ||
| 78 | Siemens contactor relay | 2 | Cái | 3RH2131-1BB40 hoặc tương đương, 31E, 3NO+1NC, 24VDC,10A. | ||
| 79 | Khởi động từ | 2 | Cái | 55KW/400V AC-3, 115A, 3cực, điện áp cuộn hút 23-26 VDC, 2NO+2NC; 3RT1054-1AB36;NSX: Siemens hoặc tương đương | ||
| 80 | Khởi động từ | 2 | Cái | AC-3, 7 A, 3 kW / 400 V, 1NC, điện áp cuộn hút 24 VDC, 3 cực; 3RT2015-1BB42;NSX: Siemens hoặc tương đương | ||
| 81 | MPCB Switch bảo vệ quá dòng động cơ | 2 | Cái | Siemens, 41E, Clas 10 A-release 2.8...4 A N release 52A; 3RV2011-1EA10;NSX: Siemens hoặc tương đương | ||
| 82 | MPCB Switch bảo vệ quá dòng động cơ | 2 | Cái | Siemens, 41E, Clas 10 A-release 0.14 ..0.2A N-release 2.6A; 3RV2011-0BA10;NSX: Siemens hoặc tương đương | ||
| 83 | Khởi động từ | 2 | Cái | AC-3, 185 A, 90 kW / 400 V AC (50-60 Hz) / DC operation 220-240 V UC Auxiliary contacts 2 NO + 2 NC 3-pole, Size S6 Busbar connections Drive: conventional screw terminal; 3RT1056-6AP36;NSX: Siemens hoặc tương đương | ||
| 84 | Rơ le an toàn | 2 | Cái | PILZ.750105 PNOZ s5-24VDC;NSX: PILZ hoặc tương đương | ||
| 85 | Rơ le an toàn loại tiếp điểm mở rộng | 2 | Cái | PILZ.750110 PNOZ s10-24VDC, 4N0, 1NC;NSX: PILZ hoặc tương đương | ||
| 86 | Cuộn dây van điện từ và rắc cắm | 1 | Cái | Model: R901267190 30327 + R901017025NSX: Rexorth hoặc tương đương | ||
| 87 | Công tắc chênh áp | 2 | Cái | Model: VD8D0;NSX: Hydac hoặc tương đương | ||
| 88 | Đầu cảm biến PH | 1 | Cái | Kí hiệu: insite IGNSX: Endress hauser hoặc tương đương | ||
| 89 | Thẻ nhớ | 2 | cái | ZMU-02. RoHS hoặc tương đương. Bảo gồm cả nạp chương trình. | ||
| 90 | Cáp điện | 500 | m | 4x4 mm. | ||
| 91 | Cáp điện | 500 | m | 4x6 mm. | ||
| 92 | Transducer | 1 | cái | TA-4W2;NSX: Kyongbo hoặc tương đương | ||
| 93 | Transducer | 1 | cái | T-120M 3P3W 220V 5A 4-20mA;NSX: Mitsubishi hoặc tương đương | ||
| 94 | Card AIO | 1 | cái | Phù hợp với hệ thống kích từ DS-DEX, DOOSAN;NSX: Doosan hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung vật tư thiết bị điện, C&I cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,4 tỷ VNĐ.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.)Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi