Gói thầu: Gói thầu số 20: Cung cấp vật tư SCTX hệ thống khói gió và tuabin 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270559-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Cung cấp vật tư SCTX hệ thống khói gió và tuabin 2022
Số hiệu KHLCNT 20211254861
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 10:23:00 đến ngày 2022-01-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,704,880,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư phần cơ cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37,6 tỷ VNĐ.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.)Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Cung cấp vật tư SCTX hệ thống khói gió và tuabin 2022
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD của Công ty NĐMD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương , địa chỉ: Khu 8 - Phường Mông Dương - TP Cẩm Phả - TỈnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100.


E-CDNT 10.1(a)
- Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). - Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). - Các yêu cầu khác theo E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CQ/ Phiếu xuất xưởng.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu].
E-CDNT 14.3 Dự kiến sử dụng hàng hóa trong năm 2022.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100. * Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM, Việt Nam Điện thoại: 028 36367449
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van xả trước/sau van 1 chiều đường hơi trích 81cáiVan BV990/DN50, BELLOW SEAL- Serial No. 13625~13628; (không bao gồm actuator)- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
2Bộ vật tư tiêu hao van điều chỉnh cấp nước ngưng đi các phụ tải1bộSử dụng lắp cho van sau:- Model: BV500; serial No. 13609~13610;- Kích thước: 3", 300#;Bao gồm các chi tiết:1) Bonnet gasket: 3 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite;2) Packing rings set: 3 bộ, vật liệu PTFE;3) Plug seal ring: 1 cái, vật liệu Carbon PTFE U Seal;4) Seat gasket: 3 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite;5) Upper gasket: 3 cái, vật liệu 316ST.ST & Graphite;6) Plug stem pin: 1 cái, vật liệu A276-316ST.ST;7) Valve cage MF: 1 cái, vật liệu A276-410 ST.ST;8) Valve plug: 1 cái, vật liệu A276-420 ST.ST (EQUIVALENT 420J2);9) Valve seat: 1 cái, vật liệu A276-420 ST.ST (EQUIVALENT 420J2);10) Stem: 1 cái, vật liệu A276-316ST.ST;- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
3Bộ gioăng chèn kín van cấp hơi tự dùng vào khử khí2bộGasket set bao gồm các chi tiết:1) Bonnet gasket (1 cái), vật liệu 316ST.ST & Graphite;2) Seat gasket (1 cái), vật liệu 316ST.ST & Graphite;3) Upper gasket (1 cái), vật liệu 316ST.ST & Graphite).Sử dụng lắp cho van sau:- Model: BV500; serial No. 13530/13531;- Kích thước: 12", 300#;- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
4Bộ gioăng chèn kín van xả sự cố BGN81bộBao gồm các chi tiết: Bonnet gasket (1 cái), Seat gasket (1 cái), Upper gasket (1 cái). Sử dụng lắp cho van sau:- Model: BV992; serial No. 13532/13533;- Kích thước: 6", 900#.- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
5Bộ gioăng chèn kín van dồn đọng BGN88bộBao gồm các chi tiết: Bonnet gasket (1 cái), Seat gasket (1 cái), Upper gasket (1 cái). Sử dụng lắp cho van sau:- Model: BV990; serial No. 13534/13535;- Kích thước: 6", 900#.- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
6Bộ gioăng chèn kín van xả sự cố BGN72bộBao gồm các chi tiết: Bonnet gasket (1 cái), Seat gasket (1 cái), Upper gasket (1 cái). Sử dụng lắp cho van sau:- Model: BV501; serial No. 13536/13537;- Kích thước: 8", 600#.- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
7Bộ gioăng chèn kín van xả sự cố BGN62bộBao gồm các chi tiết: Bonnet gasket (1 cái), Seat gasket (1 cái), Upper gasket (1 cái). Sử dụng lắp cho van sau:- Model: BV501; serial No. 13540/13541;- Kích thước: 10", 300#.- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
8Bộ gioăng chèn kín van xả sự cố BGN41bộBao gồm các chi tiết: Bonnet gasket (1 cái), Seat gasket (1 cái), Upper gasket (1 cái). Sử dụng lắp cho van sau:- Model: BV501; serial No. 13544/13545;- Kích thước: 4", 150#;- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
9Bộ gioăng chèn kín van dồn đọng BGN41bộBao gồm các chi tiết: Bonnet gasket (1 cái), Seat gasket (1 cái), Upper gasket (1 cái). Sử dụng lắp cho van sau:- Model: BV500; serial No. 13546/13547;- Kích thước: 4", 150#;- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
10Bộ gioăng chèn kín van xả sự cố BGN31bộBao gồm các chi tiết: Bonnet gasket (1 cái), Seat gasket (1 cái), Upper gasket (1 cái). Sử dụng lắp cho van sau:- Model: BV501; serial No. 13548/13549;- Kích thước: 6", 150#;- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
11Bộ gioăng chèn kín van dồn đọng BGN31bộBao gồm các chi tiết: Bonnet gasket (1 cái), Seat gasket (1 cái), Upper gasket (1 cái). Sử dụng lắp cho van sau:- Model: BV500; serial No. 13550/13551;- Kích thước: 6", 150#;- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
12Bộ gioăng chèn kín van xả sự cố BGN21bộBao gồm các chi tiết: Bonnet gasket (1 cái), Seat gasket (1 cái), Upper gasket (1 cái). Sử dụng lắp cho van sau:- Model: BV500; serial No. 13552/13553;- Kích thước: 10", 150#;- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
13Bộ gioăng chèn kín van dồn đọng BGN21bộBao gồm các chi tiết: Bonnet gasket (1 cái), Seat gasket (1 cái), Upper gasket (1 cái). Sử dụng lắp cho van sau:- Model: BV501; serial No. 13554/13555/13560/13561;- Kích thước: 8", 150#;- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
14Bộ gioăng chèn kín van xả sự cố BGN11bộBao gồm các chi tiết: Bonnet gasket (1 cái), Seat gasket (1 cái), Upper gasket (1 cái). Sử dụng lắp cho van sau:- Model: BV500; serial No. 13556/13557/13562/13563;- Kích thước: 10", 150#;- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
15Bộ gioăng chèn kín van dồn đọng BGN21bộBao gồm các chi tiết: Bonnet gasket (1 cái), Seat gasket (1 cái), Upper gasket (1 cái). Sử dụng lắp cho van sau:- Model: BV500; serial No. 13558/13559/13564/13565;- Kích thước: 10", 150#;- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
16Bộ gioăng chèn kín van điều chỉnh mức nước khử khí1bộBao gồm các chi tiết: Bonnet gasket (1 cái), Seat gasket (1 cái), Upper gasket (1 cái). Sử dụng lắp cho van sau:- Model: BV500; serial No. 13570/13571;- Kích thước: 12", 300#;- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
17Van xả đọng đường hơi tái lạnh (không bao gồm actuator)1cáiVan BV500/DN50Serial:13613~13620;- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
18Gioăng chèn kín van NRV2cáiChi tiết 22: Gasket, Vật liệu GPH/SSHSử dụng lắp cho van sau:- Serial No. 14528;- Kích thước: DN800, 600#;- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
19Van xả đọng đường hơi bypass1cáiVan BV500/DN50;Serial:13621~13624; (không bao gồm actuator)- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
20Van xả đường hơi trích BGN81cáiVan BV500/DN50, BELLOW SEALSerial:13631~13632; (không bao gồm actuator)- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
21Van xả đường hơi trích BKK1cáiVan BV500/DN50, BELLOW SEALSerial:13639~13640; (không bao gồm actuator)- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
22Van xả đường hơi trích BGN41cáiVan BV500/DN50, BELLOW SEALSerial:13641~13644; (không bao gồm actuator)- Hãng sản xuất: Trillium (Weir) hoặc tương đương.
23Van tay đầu vào bộ phân loại bi2cáiFloating ball valve DN80 (3"), class 150#;Body A351-CF8M, Ball A351-CF8M;Seat PTFE, Lever OP;Hãng sản xuất: Young Poong hoặc tương đương.
24Van điều khiển vào/ra bộ cung cấp bi (không bao gồm actuator)2cáiFloating ball valve DN80 (3"), class 150#;Body A351-CF8M, Ball A351-CF8M,Seat PTFE, Bare shaft;Hãng sản xuất: Young Poong hoặc tương đương.
25Van tay đầu ra bộ thu bi2cáiFloating ball valve DN80 (3"), class 150#;Body A351-CF8M, Ball A351-CF8M,Seat PTFE, Lever OP;Hãng sản xuất: Young Poong hoặc tương đương.
26Vòi dầu DO mồi lửa5cáiChi tiết số 16 Bản vẽ 129166-1257A-001;Model XRQ-12-3670;Hãng sản xuất: Xuzhou hoặc tương đương.
27Ống mềm vòi dầu DO chính50cáiChi tiết số 10 Bản vẽ 129166-1257A-001;Model XRQ-12-3670, Chiều dài 2m, vât liệu 204, đầu cút nối 1/4", ASME B1.20.1;Hãng sản xuất: Xuzhou hoặc tương đương.
28Ống mềm vòi dầu DO mồi lửa50cáiChi tiết số 14 Bản vẽ 129166-1257A-001;Model XRQ-12-3670, Chiều dài 2m, vât liệu 204, đầu cút nối 1/2", ASME B1.20.2;Hãng sản xuất: Xuzhou hoặc tương đương.
29Pép phun vòi dầu DO chính5cáiLắp cho vòi dầu Model: XRQ-12-3670Hãng sản xuất: Xuzhou hoặc tương đương.Tham khảo bản vẽ đính kèm và khảo sát mẫu hiện trường
30Pép phun vòi dầu DO mồi lửa5cáiLắp cho vòi dầu Model: XRQ-12-3670Hãng sản xuất: Xuzhou hoặc tương đương.Tham khảo bản vẽ đính kèm và khảo sát mẫu hiện trường
31Hộp giảm tốc van cánh hướng gió thứ cấp vào vòi dầu10cáiHãng sản xuất van cánh hướng gió thứ cấp vào vòi dầu: Lanzhou Changxin Electric power equibment/ChinaTham khảo bản vẽ đính kèm và khảo sát mẫu hiện trường
32Giảm chấn khớp nối bơm dầu DO1CáiCR7080 hoặc tương đương.
33Thanh dẫn hướng máng cào 1~1018tấmHardox 500 kích thước 6000x1500x10mm.
34Bộ căng xích thủy lực băng tải xích cào thải xỉ số 5,61bộMột bộ bao gồm: 2 xylanh thủy lực, tủ điện, động cơ, bơm dầu, bể dầu, hệ thống van, hệ thống đường ống...;Công suất: 2Kw;Áp suất làm việc 0 ÷ 160 Bar;Xi lanh thủy lực: - Đường kính xi lanh thủy lực: 63mm;- Đường kính thanh piston: 35mm;- Hành trình piston: 400mm;- Lực đẩy: 0 ÷ 49 KN;Hãng sản xuất: Sizhou hoặc tương đương.
35Dây curoa bơm chân không30SợiSPC 4100 hoặc tương đương.
36O-ring quạt tải tro26cái84x90x3
37O-ring quạt tải tro26cái89x95x3
38O-ring quạt tải tro26cái90x96x3
39O-ring quạt tải tro26cái104x110x3
40O-ring quạt RH12024cáiOD74xID68x3
41Xéc măng Quạt sục silo trung gian32cáiODØ70xIDØ 64
42Bơm chân không tái sinh dầu1cáiROTARY CLAW VACUUM PUMP model VCX150, không bao gồm động cơ;Hãng sản xuất: Airtech hoặc tương đương.
43Phin lọc đầu hút bơm cấp3CáiBasket strainer DN500; Vật liêu SS316 , 40 mesh;Hãng sản xuất: HHI hoặc tương đương.
44Vành mòn bơm bổ sung nước ngưng1bộChi tiết 7, Casing ring; Vật liêu A743 CF8M, Kiểu bơm DSN 200x150-4F;Hãng cản xuất: CW Hydro hoặc tương đương.
45Phin lọc bơm dầu thủy lực vớt rác tuần hoàn8CáiMF0301P25NB;Hãng cản xuất: MP Filtri hoặc tương đương.
46Gioăng chèn kín cửa người chụi phin lọc tinh tuần hoàn- trước8cáiPart 51109, 500NB, EPDM:Hãng cản xuất: GEA-BGR hoặc tương đương.
47Gioăng chèn kín cửa người chụi phin lọc tinh tuần hoàn- sau8cáiPart 51125, 600NB, EPDM;Hãng cản xuất: GEA-BGR hoặc tương đương.
48Van knife gate có actuator xylanh khí nén5Cáiknife gate valve stafsjo DN300MV-L series Knife Gate Valve DN300, PN10, flange drilling ASME B16.5 Class 150, body Nodular iron GGG 50.Bộ bao gồm van và Pneumatic Double Acting SC200, 2 Inductive limited switch IFM IG0006 2-wire 20-250V AC/DC;Hãng sản xuất: Didtek hoặc tương đương.
49Lưỡi gầu xúc lật2BộLưỡi gầu xúc lật:Bộ gồm 2 lưỡi kt 500x615x35mm; 1 lưỡi 380x1655x30mm, vật liệu Hardox500.
50Lưỡi gầu xúc lật1BộLưỡi gầu xúc lật:Bộ gồm 2 lưỡi kt 310x1200x25mm; 2 lưỡi 160x350x25mm, vật liệu Hardox500.
51Van xả xuôi tháp lọc hệ thống xử lý nước khử khoáng4Cái150LB, 150A, A395;Hãng sản xuất: Dongwha hoặc tương đương.
52Van xả ngược tháp lọc hệ thống xử lý nước khử khoáng4CáiPDRW2100, 100A;Hãng sản xuất: Dongwha hoặc tương đương.
53Van nước đầu vào bộ đo mẫu tự động4CáiPDRW2100, 80A;Hãng sản xuất: Dongwha hoặc tương đương.
54Van mẫu vào tháp lọc cation4CáiPDRW2100, 65A;Hãng sản xuất: Dongwha hoặc tương đương.
55Van mẫu vào tháp lọc anion4CáiPDRW2100, 50A;Hãng sản xuất: Dongwha hoặc tương đương.
56Bạc lót trục bơm8CáiSLEEVE; RF1001, Ø 37X Ø 45X 170L; pump type: MSHF 5425;Hãng sản xuất: Dukji hoặc tương đương.
57Vành chèn cơ khí bơm chuyển axit, kiềm4BộDRO ISO 045 E4(4/5) W; pump type: MSHF 5425;Hãng sản xuất: Dukji hoặc tương đương.
58Phin lọc biến tần50cáiDạng hộp 388*521*47.SN: 2UBA005949R0003 hoặc tương đương.
59Phin lọc biến tần150cáiDạng hộp 688*521*47. SN: 2UBA005949R0005 hoặc tương đương.
60Phin lọc biến tần150cáiDạng hộp 688*292*47. SN: 2UBA005949R0010 hoặc tương đương.
61Phin lọc biến tần200cáiDạng hộp 488*521*47. SN: 2UBA005949R0004 hoặc tương đương.
62Gasket van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 218bộDùng cho model: NPS 4 EHT 585C Size 100, chi tết D11 (1 bộ gồm 2 chi tiết D11);Hãng sản xuất: Fisher hoặc tương đương.
63Gasket van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 24cáiDùng cho model: NPS 6 EHT 585C Size 100, chi tết D11 (1 bộ gồm 2 chi tiết D11)Hãng sản xuất: Fisher hoặc tương đương.
64Vành răng ngoài Puly tang chủ động xích MPĐ4Cái8 răng. Đường kính ngoài 1185,25mm.Đường kính vòng chia 1045,25. Đường kính chân răng 905,25;Hãng sản xuất: NHI hoặc tương đương.Khảo sát thực tế.
65Vành răng ngoài Puly tang bị động xích máy phá đống4CáiĐường kính ngoài 905,25;Hãng sản xuất: NHI hoặc tương đương.Khảo sát thực tế
66Vành răng ngoài Puly tang trung gian xích MPĐ4CáiĐường kính ngoài 905,25;Hãng sản xuất: NHI hoặc tương đương.Khảo sát thực tế
67Bộ xích chuẩn sử dụng cho hiệu chuẩn, kiểm chuẩn băng tải1Bộ- Kiểu: 6m/ bộ;- Chiều dài tổng xích: 06m; mỗi mét xích gồm 05 mắt xích có bánh xe và cọc giữ quả tải;- Khối lượng 01 mét xích: 10 kg;- Vật liệu innox 304 (Bánh xe = thép mạ kẽm);- Cấp chính xác M2 theo OIML.G69
68Hộp đựng xích3HộpHộp đựng 2m xích;Vật liệu Inox.
69Quả cân chuẩn300QuảQuả cân chuẩn loại 2kg (Mỗi quả 2kg)- Kiểu: hình trụ;- Vật liệu: thép mạ kẽm;- Cấp chính xác: M2 theo OIML.
70Quả cân chuẩn60QuảQuả cân chuẩn loại 1kg (Mỗi quả 1kg)- Kiểu: hình trụ;- Vật liệu: thép mạ kẽm;- Cấp chính xác: M2 theo OIML.
71Hộp đựng quả cân33HộpHộp đựng quả cân- 01 hộp đựng được 20kg quả cân;- Vật liệu: Inox.
72Van điều áp dầu bôi trơn quạt sơ cấp1cáiVật liệu: CASTION, loại HT-06-L1;Hãng sản xuất: SEWON hoặc tương đương.
73Van điều áp dầu bôi trơn quạt gió thứ cấp1cáiVật liệu: CASTION, loại HT-03-L1;Hãng sản xuất: SEWON hoặc tương đương.
74Kính kiểm tra ngọn lửa vòi đốt dầu8CáiBằng kính chịu nhiệt, (Sight glass). bP-02;Hãng sản xuất: BT hoặc tương đương.
75Ống dẫn hơi thổi bụi3BộLắp cho bộ thổi bụi IK 545;Hãng sản xuất: Lemond hoặc tương đương.
76Ống thổi bụi và vòi phun3BộLắp cho bộ thổi bụi IK 545;Hãng sản xuất: Lemond hoặc tương đương.
77Van xả đọng hệ thống thổi bụi (không bao gồm cơ cấu điều khiển)1cáiLoại van cầu DN50, hãng sản xuất DALIAN DV, class 600, Nhiệt độ làm việc 475oC, áp suất 40 bar;Hãng sản xuất: Dalian hoặc tương đương.
78Ống xả đọng đường hơi chính18mVật liệu A335-P91, DN 50, SCH 160.
79Ống xả đọng đường hơi tái lạnh, tái nóng12mVật liệu A335-P91, DN 50, SCH 80.
80Phin lọc biến tần100m2P15/350S.Viledon hoặc tương đương.
81Van điều chỉnh lưu lượng dầu của hệ thống điều khiển dầu thủy lực Bypass1BộKí hiệu: NFCDLFN. Hãng sản xuất: Sun hoặc tương đương.
82Van điều chỉnh áp lực dầu của hệ thống điều khiển dầu thủy lực Bypass1BộKí hiệu: 1LR2. Hãng sản xuất: Sun hoặc tương đương.
83Van điều chỉnh giảm áp lực dầu của hệ thống điều khiển dầu thủy lực Bypass1BộMVP6C;Hãng sản xuất: Hawe hoặc tương đương.
84Cáp vải cẩu hàng loại 5 tấn4CáiLoại bản rộng 125mm, dài >6m, chất liệu 100%polyester.
85Ma ní omega chốt vặn ren loại tải trọng 5 tấn4CáiTải trọng 5 tấn. Kiểm định tải tĩnh 125% tải trọng.
86Ma ní omega chốt vặn ren loại tải trọng 10 tấn4CáiTải trọng 10 tấn. Kiểm định tải tĩnh 125% tải trọng.
87Cáp thép xe cẩu 10T1BộØ14x100m; 19x7; chống xoay.Tải trọng 10 tấn. Kiểm định tải tĩnh 125% tải trọng.
88Trục vít tải thiết bị lấy mẫu than1BộBộ bao gồm 3 trục: dài 2325 mmm, 2365 mm, 2840 mm; đường kính trục ᶲ80l; bước vít 230 mm; chiều dày cánh vít 5 mm, chiều cao cánh vít 75 mm;Chi tiết khảo sát hiện trường.
89Gasket2CáiType - Gate, Class 2500, DN450.
90Gasket1CáiGioăng chèn kín mặt bích van một chiều đường hơi tái lạnh (Spiral Gasket)Thông số kỹ thuật: SS304, ID 832mm, OD 911mm, dầy 4.5mm.
91Vỏ bơm chân không4BộVỏ bơm chân không lắp cho bơm của hãng Kakati model KVL 750.; lưu lượng 3800m3/h, số vòng quay 500 rpm, chiều dài 796 mm, chiều dày 18 mm , đường kính phi 820 mm vật liệu A-48 CL35B;
92Bơm dầu bôi trơn quạt khói1cáiModel: ALP3A-D-66, công suất 60lits/phút;Hãng sản xuất: MARZOCCHI hoặc tương đương.
93Bộ lọc dầu bôi trơn quạt khói1cáiModel FLND 160-400;Hãng sản xuất: HYDAC FIKTERTECHNIK GMBH hoặc tương đương.
94Đồng hồ đo chênh áp2CáiDW496UN hoặc tương đương.
95Đồng hồ áp lực3CáiDải đo: 0-20bar;Đường kính mặt: 114 mm (4 1/2")25504-26C55ISB;DIAPHRAGM SEAL: S96UI 1/2-14 NPT hoặc tương đương.
96Đồng hồ áp lực2CáiDải đo: 0-7bar;Đường kính mặt: 114 mm (4 1/2")25504-23C55ISB;DIAPHRAGM SEAL: S108HD 1/2-14 NPT; DN 15 mm (1/2" - 14 NPT male connection) hoặc tương đương.
97Đồng hồ áp lực2CáiDải đo: 0-7bar;Đường kính mặt: 114 mm (4 1/2")25504-23C55ISB;DIAPHRAGM SEAL: S96UI 1/2-14 NPT hoặc tương đương.
98Đồng hồ áp lực3CáiDải đo: 0-4bar;Đường kính mặt: 114 mm (4 1/2")25504-22C55ISB;DIAPHRAGM SEAL: S108HD 1/2-14 NPT hoặc tương đương.
99Đồng hồ áp lực5CáiP/N: BM-6602; 0-300 PSI hoặc tương đương.
100Đồng hồ áp lực đầu vào2CáiModel: A-769 hoặc tương đương;Loại chuyên dụng cho Clo, có màng bảo vệ bằng tantalum; 0-600PSI.
101Van tay10CáiUrion bes valve GB2H-10M-G (10M) hoặc tương đương, 6000psi.
102Màng bơm sử dụng cho bơm định lượng Phốt phát6CáiMBH0918FPFMEM4SEST11NN22;Hãng sản xuất: Milton Roy hoặc tương đương.
103Van tay đường xả nước lò DN 251CáiModel: HJ65Y-2500R; Hãng sản xuất: DALIAN DV hoặc tương đương.
104Van tay đường xả đọng buồng đốt DN 401CáiModel: HJ65Y-2500C; Hãng sản xuất: DALIAN DV hoặc tương đương.
105Van tay đường xả đọng buồng đốt DN 506CáiModel: HJ65Y-2500C; Hãng sản xuất: DALIAN DV hoặc tương đương.
106Van tay xả đọng bộ hâm2cáiLoại van BW-DN 80, Nhiệt độ làm việc 371 độ, Áp suất làm việc 206 bar Vật liệu A105, Class 2500C; Hãng sản xuất: DALIAN DV hoặc tương đương.
107Van tay đường xả đọng buồng đốt DN 656CáiModel: PJ55Y-2500C; Hãng sản xuất: DALIAN DV hoặc tương đương.
108Van tay vào ra đường nước ngưng làm mát xỉ DN1006CáiModel J41Y-300C; Hãng sản xuất: DALIAN DV hoặc tương đương.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư phần cơ cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37,6 tỷ VNĐ.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.)Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của chủ đầu tư để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->