Gói thầu: Gói thầu số 22: Cung cấp VTDP và SCTX Phần cơ cho hệ thống lò hơi năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270927-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Cung cấp VTDP và SCTX Phần cơ cho hệ thống lò hơi năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211254861
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 10:16:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,099,174,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ cho các Nhà máy công nghiệp mà nhà; thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Cung cấp VTDP và SCTX Phần cơ cho hệ thống lò hơi năm 2022
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD của Công ty NĐMD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương , địa chỉ: Khu 8 - Phường Mông Dương - TP Cẩm Phả - TỈnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100.


E-CDNT 10.1(a)
- Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). - Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). - Các yêu cầu khác theo E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương. + Tờ khai hải quan của hàng hóa. - Đối với hàng hóa chế tạo trong nước: + Cung cấp CQ/ Phiếu xuất xưởng; - Đối với hàng hóa chế tạo trong nước: + Đối với vật liệu nhập khẩu để gia công chế tạo hàng hóa trong nước nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan của vật liệu đó. + Đối với vật liệu trong nước để gia công chế tạo hàng hóa trong nước nhà thầu phải cung cấp CQ/giấy tờ có giá trị tương đương CQ của vật liệu đó.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Trong năm 2022.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM. Điện thoại: 028 36367449
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mặt tĩnh (Seat)1CáiChi tiết 4A-Seat. Sử dụng lắp cho van 2 1/2'', Model: 3538W-119-FB2000-GS628-PR.
2Bi van (Ball)1CáiChi tiết 4B-Ball. Sử dụng lắp cho van 2 1/2'', Model: 3538W-119-FB2000-GS628-PR.
3Đế tải bi van & mặt tĩnh (Ball & Seat)1CáiChi tiết 4C-Ball & Seat. Sử dụng lắp cho van 2 1/2'', Model: 3538W-119-FB2000-GS628-PR.
4Vòng đệm (Gasket)1CáiChi tiết 5-Gasket. Sử dụng lắp cho van 2 1/2'', Model: 3538W-119-FB2000-GS628-PR.
5Đệm kín (Packing ring)1BộChi tiết 11-Packing ring. Sử dụng lắp cho van 2 1/2'', Model: 3538W-119-FB2000-GS628-PR.
6Đĩa van (Disc)1CáiChi tiết 9-Disc. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1759WB-5-S-520-F3*-WSC.
7Cổ đĩa van (Disc Collar)1CáiChi tiết 11-Disc Collar. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1759WB-5-520-S-F3*-WSC.
8Vòng điều chỉnh trên (Upper adj Ring)1CáiChi tiết 4-Upper adj Ring. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1759WB-5-520-S-F3*-WSC.
9Vòng điều chỉnh dưới (Lower adj Ring)1CáiChi tiết 10-Lower adj Ring. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1759WB-5-520-S-F3*-WSC.
10Lò xo (Spring)1CáiChi tiết 15-Spring . Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1759WB-5-520-S-F3*-WSC.
11Chốt hãm vòng điều chỉnh trên (Upper adj ring pin)1CáiChi tiết 22-Upper adj ring pin. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WB-5-S-562-F3*-WSC.
12Chốt hãm vòng điều chỉnh dưới (Lower adj ring Pin)1CáiChi tiết 23-Lower adj ring Pin. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WB-5-S-562-F3*-WSC.
13Đĩa van (Disc)1CáiChi tiết 9-Disc. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WB-5-S-562-F3*-WSC.
14Cổ đĩa van (Disc Collar)1CáiChi tiết 11-Disc Collar. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WB-5-562-S-F3*-WSC
15Vòng điều chỉnh trên (Upper adj Ring)1CáiChi tiết 4-Upper adj Ring. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WB-5-562-S-F3*-WSC
16Vòng điều chỉnh dưới (Lower adj Ring)1CáiChi tiết 10-Lower adj Ring. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WB-5-562-S-F3*-WSC
17Lò xo (Spring)1CáiChi tiết 15-Spring . Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WB-5-562-S-F3*-WSC
18Cổ đĩa van (Disc Collar)1CáiChi tiết 11-Disc Collar . Sử dụng lắp cho van 6'', Model: 1705RRWB-5-S-556-F3*-WSC
19Lò xo (Spring)1CáiChi tiết 15-Spring . Sử dụng lắp cho van 6'', Model: 1705RRWB-5-S-556-F3*-WSC
20Đĩa van (Disc)1CáiChi tiết 9-Disc. Sử dụng lắp cho van 6'', Model: 1705RWH-6-S-112-F3*-WSC.
21Cổ đĩa van (Disc Collar)1CáiChi tiết 11-Disc Collar. Sử dụng lắp cho van 6'', Model: 1705RWH-6-S-112-F3*-WSC.
22Vòng điều chỉnh trên (Upper adj Ring)1CáiChi tiết 4-Upper adj Ring. Sử dụng lắp cho van 6'', Model: 1705RWH-6-S-112-F3*-WSC.
23Vòng điều chỉnh dưới (Lower adj Ring)1CáiChi tiết 10-Lower adj Ring. Sử dụng lắp cho van 6'', Model: 1705RWH-6-S-112-F3*-WSC.
24Lò xo (Spring)1CáiChi tiết 15-Spring. Sử dụng lắp cho van 6'', Model: 1705RWH-6-S-112-F3*-WSC.
25Chốt hãm vòng điều chỉnh dưới (Lower adj ring Pin)1CáiChi tiết 23-Lower adj ring Pin . Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC
26Cổ đĩa van (Disc Collar)1CáiChi tiết 11-Disc Collar . Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC
27Vòng điều chỉnh trên (Upper adj Ring)1CáiChi tiết 4-Upper adj Ring . Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC
28Vòng điều chỉnh dưới (Lower adj Ring)1CáiChi tiết 10-Lower adj Ring . Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC
29Lò xo (Spring)1CáiChi tiết 15-Spring . Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC
30Vòng quăng dầu phía gối DE (Loose oil ring)1CáiLoose oil ring. Dùng cho gối trục chủ động quạt khói: Loại: ZRZLK 28-250; Part No: 1312645; Serial No: 101
31Vòng quăng dầu phía gối NDE (Loose oil ring)1CáiLoose oil ring. Dùng cho gối trục bị động quạt khói: Loại: ZRZLK 28-250; Part No: 1312646; Serial No: 103
32Vòng quăng dầu (Loose oil ring)2CáiLoose oil ring. Sử dụng lắp cho quạt có gối loại ZRZLQ 18-225, hãng Zollern.
33Vòng quăng dầu gối DE (Loose oil ring)5CáiLoose oil ring. Sử dụng lắp cho quạt có gối loại ZRZLK 14-160, hãng Zollern.
34Vòng quăng dầu gối NDE (Loose oil ring)2CáiLoose oil ring. Sử dụng lắp cho quạt có gối loại ZRZLQ 14-160, hãng Zollern.
35Lõi lọc dầu bôi trơn quạt gió sơ cấp8CáiPI2115; Element 8615 DRG 200 hoặc tương đương
36Lõi lọc dầu bôi trơn quạt gió thứ cấp8CáiPI2115; Element 8615 DRG 200 hoặc tương đương
37Ống mềm nước làm mát quạt tải đá vôi30Cái2 đầu nối cút 1" ren trong; dài 50cm; chịu áp lực 8bar
38Túi lọc trên đỉnh silo đá vôi300CáiChiều dài 3022mm; Đường kính trong: D160mm; Mật độ: 543g/cm3; Vật liệu: PE500
39Pillow T80 khớp giãn nở chân hồi liệu60CáiPillow (Bảo ôn cách nhiệt) T80: + Gồm 3 lớp: Bông bảo ôn, Vải thủy tinh, lưới thép chống cháy; + Kích thước: Dày 80mm Rộng 80mm x dài 5,5m; + Nhiệt độ làm việc: 1200 độ C
40Pillow T60 khớp giãn nở chân hồi liệu50CáiPillow (Bảo ôn cách nhiệt) T60: + Gồm 3 lớp: Bông bảo ôn, Vải thủy tinh, lưới thép chống cháy; + Kích thước: Dày 60mm x Rộng 500mm x dài 6m; + Nhiệt độ làm việc: 1200 độ C
41Vải bạt khớp giãn nở đầu hút quạt gió sơ cấp1CáiKích thước: Dài 7336 mm chưa bao gồm phần tiếp giáp nối, rộng 400 mm. Bao gồm 5 lớp: + Lớp phủ cao su dày 1.2mm; + lớp bóng kính; + lớp cao su dày 1.2mm; + lớp cao su 1.2mm; + lớp sợi thép SUS304 #16
42Vải bạt khớp giãn nở đầu đẩy quạt gió sơ cấp1CáiKích thước: Dài 6552 mm chưa bao gồm phần tiếp giáp nối, rộng 440 mmBao gồm 5 lớp: + Lớp phủ cao su dày 1.2mm; + lớp bóng kính; + lớp cao su dày 1.2mm; + lớp cao su 1.2mm; + lớp sợi thép SUS304 #16
43Vải bạt khớp giãn nở đầu hút quạt gió thứ cấp1CáiKích thước: Dài 8424 mm chưa bao gồm phần tiếp giáp nối, rộng 450 mmBao gồm 5 lớp: + Lớp phủ cao su dày 1.2mm; + lớp bóng kính; + lớp cao su dày 1.2mm; + lớp cao su 1.2mm; + lớp sợi thép SUS304 #16
44Vải bạt khớp giãn nở đầu đẩy quạt gió thứ cấp1CáiKích thước: Dài 5868 mm chưa bao gồm phần tiếp giáp nối, rộng 440 mmBao gồm 5 lớp: + Lớp phủ cao su dày 1.2mm;+ lớp bóng kính; + lớp cao su dày 1.2mm; + lớp cao su 1.2mm; + lớp sợi thép SUS304 #16
45Túi lọc silo xỉ đáy100CáiDài 1880mm; đường kính trong 160mm; mật độ 550mg/m2; vật liệu NOMEX
46Giảm chấn bán khớp gầu nâng20CáiMột bộ bao gồm: * Đệm cao su: đường kính ngoài D49mm; đường kính trong D28mm; dài 49mm; vật liệu cao su; * Chốt (bulong): D25mm; dài 97mm; vật liệu C45. (Khảo sát thực tế)
47Giảm chấn bán khớp băng tải thải xỉ 5, 6, 7, 820CáiMột bộ bao gồm: * Đệm cao su: đường kính ngoài D31mm; đường kính trong D19mm; dài 30mm; vật liệu cao su; * Chốt (bulong): D19mm; dài 85mm; vật liệu C45. (Khảo sát thực tế)
48Giảm chấn bán khớp băng tải thải xỉ 9, 1020CáiMột bộ bao gồm: * Đệm cao su: đường kính ngoài D31mm; đường kính trong D19mm; dài 30mm; vật liệu cao su; * Chốt (bulong): D19mm; dài 85mm; vật liệu C45. (Khảo sát thực tế)
49Túi lọc bụi trên đỉnh silo tro bay trung gian600TúiChiều dài: 1880mm; Đường kính trong: f160mm; Mật độ: 550mg/m2; Vật liệu chỉ may túi phải có độ bền tương đương với vật liệu chế tạo túi; Miệng túi được may bằng 8 đường chỉ, theo chiều dọc túi được may bằng 3 đường chỉ; Vật liệu vải NOMEX, chiều dày 2mm, chịu được nhiệt độ ≥240 độ C
50Rọ túi lọc silo tro bay100CáiChiều dài 3660mm, 12 thanh dọc, 20 vòng tăng cứng, đường kính ngoài 160mm; Vật liệu: thép mạ kẽm, phi 4mm.
51Cánh bơm nước đọng lọc bụi4BộCánh bơm đường kính 320 mm, sử dụng lắp cho bơm có thông số như sau: Model: 5615 AWS (S.O.); Hãng: Indure
52Phin lọc bơm chân không dầu chèn (bên trong)19CáiDA 1219 hoặc tương đương
53Phin lọc bơm chân không dầu chèn (ngoài )8CáiSH8113 hoặc tương đương
54Phin lọc phía trên lõi hạt hút ẩm2CáiHPU FILTER ELEMENT AIR DRYERSGB-120-03-B hoặc tương đương
55Phin lọc tinh hệ thống dầu thủy thực6Cái0160-DN-003 BN/HC-V hoặc tương đương
56Phin lọc liên tục hệ thống dầu thủy lực20CáiHPU FILTER CONDITIONINGST718-00-CN hoặc tương đương
57Phin lọc đầu đẩy bơm6Cái0660D003 BN/HC-V hoặc tương đương
58Hạt hút ẩm bể dầu thủy lực2HộpRD122 hoặc tương đương
59Phin lọc đầu đẩy bơm chân không cụm tái sinh dầu bôi trơn4CáiSotras OFS-840X-3B hoặc tương đương
60Phin lọc đầu hút bơm chân không cụm tái sinh dầu bôi trơn4CáiSotras OFS-S510-1B hoặc tương đương
61Phin lọc đầu đẩy quạt hút chân không khối tái sinh dầu bôi trơn4CáiOFS-4565C 5u Beta>1000 hoặc tương đương
62Lõi lọc phin lọc chính đầu đẩy bơm nước làm mát Stator156CáiHJ-P0MKF-220001-05 hoặc tương đương
63Lõi lọc phin lọc đường nước bổ sung nước làm mát Stator24CáiHJ-P0MKF-220001-07 hoặc tương đương
64Hạt cation1,5m3Hạt cation GT-31-SC hoặc tương đương
65Phin lọc dầu đầu đẩy bơm dầu thủy lực bypass hạ áp8CáiMP FILTRI HP065-1-A10ANP01 hoặc tương đương
66Phin lọc đường dầu thủy lực hồi về bể dầu4CáiMP FILTRI MF 4002A06 HBP 01 hoặc tương đương
67Phin lọc thông hơi bề dầu bypass hạ áp2CáiMP FILTRI SA115G1L03A hoặc tương đương
68Phin lọc đường dầu hồi bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn6CáiSHC 0032167; SH-SE-04 hoặc tương đương
69Phin lọc đầu hút bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn2CáiSHC 0032167; SH-SE-06 hoặc tương đương
70Phin lọc thông hơi bể dầu (Air breather)4CáiSH-AB1163 hoặc tương đương
71Bi làm sạch ống bình ngưng30.000ViênĐường kính 26mm
72Bu lông M16x220-10,950BộBu lông M16x220-10,9. Ren lửng, đoạn ren dài 100mm. Bộ bao gồm bu lông, ê cu, đệm phẳng, đệm vênh
73Phớt chắn dầu bộ tạo rung64CáiForsheda Vring V-180L kt: 175-185x162x10.5/6
74Gioăng O ring32CáiGioăng O ring D4.5x I/D125
75Bộ lò xo giảm chấn thủy lực sàng rung8BộKT vỏ fi50/40x450mm, Part number: 124 207/47 1700 124 207.
76Phớt thân pitton thủy lực di chuyển giàn bừa cào máy phá đống6BộI/D:160 Theo mẫu đính kèm (6 cái bộ/cúp ben, bạc trượt/phớt chịu dầu/phớt chịu áp, gioăng cao su chèn, vành đệm)
77Van tay DN50 đường nước làm mát quạt tải tro và bơm chân không6CáiDN50 globe valve, Manual operated
78van khí nén DN50 đường nước làm mát quạt tải tro và bơm chân không6CáiDN50 Butterfly valve, Normally closed, Pneumatic cylinder operated, with 2 limit switch
79Phin lọc gió đầu hút quạt sục silo tro bay8CáiRotary air blower model RH-200 WCTR + RM-120 WCTR hoặc tương đương
80Cánh quạt tải tro1BộBao gồm trục, cánh chủ động/bị động. Rotary air blower model RH-400 WC hoặc tương đương.
81Khoang nước làm mát gối DE quạt tải tro1BộRotary air blower model RH-400 WC hoặc tương đương
82Khoang nước làm mát gối NDE quạt tải tro1BộRotary air blower model RH-400 WC hoặc tương đương
83Cặp bánh răng quạt tải tro1BộRotary air blower model RH-400 WC hoặc tương đương
84Cặp bánh răng quạt sục silo trung gian1BộRotary air blower model RH-80 AC hoặc tương đương
85Gioăng bơm dầu DO1BộO-ring (PartsNo. 739.1, 739.2, 739.3) hoặc tương đương.
86Vòng đệm bơm dầu DO1BộGasket (PartsNo. 222.1, 222.2) hoặc tương đương.
87Bac chặn1BộNeck Bush (Chi tiết 39)
88Gioăng1BộO-ring (PartsNo. 739.1, 739.2) hoặc tương đương.
89Vòng đệm1BộGasket (PartsNo. 222.1, 222.2) hoặc tương đương.
90Ống mềm cao su vào/ra xy lanh thủy lực10ỐngChịu áp 32 MPa, đầu nối hai đầu ép tuy ô, một đầu 90, một đầu 180
91Phớt quạt RH2003Cái90x110x12
92Gioăng chèn kín cửa người chui bình ngưng (Khoang hơi)4CáiCao su, Neoprene 70 shore 4t x OD 1075x ID1038
93Gioăng chèn kín cửa người chui bình ngưng (Khoang nước)4CáiCao su, Neoprene 70 shore, 4t x OD619x ID583
94Gioăng chèn kín cửa người chui bình condenser flash tank8Cái24", CL300
95Chèn kín bơm tuần hoàn (Gland pạcking)3bộPart 54005 hoặc tương đương.; Carbonized fiber packing size 25x25mm, dài 1,2m
96Ống dẫn dầu thủy lực vớt rác thô (Dài)2CáiÁp lực 250 Bar; 3/8", dài 20m, dây kép; 02 đầu cốt (Inox)
97Ống dẫn dầu thủy lực vớt rác thô (Ngắn)8CáiÁp lực 250 Bar, dài 800 mm, dây đơn, kèo 02 đầu cốt( Inox)
98Lò xo nén sàng rung40CáiVật liệu thép lò xo 51CrV4, kt: Đk sợi thép Ø28 xOD130xH320
99Thanh ngàm trái căng lưới 1,2m12TấmVật liệu thép chống mài mòn loại SPA-H, kích thước 144,7x 38/45x L1200 x dày 8mm
100Thanh ngàm phải căng lưới 1,2m12TấmVật liệu thép chống mài mòn loại SPA-H, kích thước 144,7x28/45x L1200 x dày 8mm
101Than ngàm căng lưới 1,4m12TấmVật liệu thép chống mài mòn loại SPA-H, kích thước 144,7x 28/45x L1390 x dày8mm
102Bulong M12x70100BộM12x70 cấp bền 8.8 (bộ bao gồm: Bu lông, ê cu, đệm vênh, đệm phẳng)
103Lốp xe xúc lật HL760-94Cái23.5-25 L3 (bao gồm gioăng làm kín) hoặc tương đương.
104Lốp xe xúc lật CAT938K1Cái20.5-25 (bao gồm gioăng làm kín) hoặc tương đương.
105Lốp xe xúc trượt HSL850-7A8Cái12-16.5 NHS hoặc tương đương.
106Màng bơm định lượng Polymer4CáiKDH-53L-6T6-FWX hoặc tương đương
107Màng bơm định lượng phèn, PAC4CáiKDH-23H-FTC-FWX hoặc tương đương
108Màng bơm định lượng kiềm xử lý nước sơ bộ4CáiKDH-23H-6T6-FWX hoặc tương đương
109Màng bơm định lượng Javen xử lý nước sơ bộ4CáiKDH-52H-FTC-FWX hoặc tương đương
110Màng bơm định lượng axit xử lý nước khử khoáng4CáiKDV-24H-FTC-FWX hoặc tương đương
111Màng bơm định lượng kiềm xử lý nước khử khoáng4CáiKDV-24H-6T6-FWX hoặc tương đương
112Màng bơm định lượng Javen xử lý nước sinh hoạt4CáiKDH-61H-FTC-FWX hoặc tương đương
113Màng bơm định lượng axit xử lý nước thải4CáiKDH-93M-FTC-FWX hoặc tương đương
114Màng bơm định lượng kiềm xử lý nước thải4CáiKDH-93M-6T6-FWX hoặc tương đương
115Van bướm DN652CáiDN65
116Van cánh bơm DN1504CáiDN150
117Van cánh bơm DN2504CáiDN250
118Phớt chắn dầu2Cái50x72x12
119Phớt chắn dầu2Cái46x68x12
120Phớt chắn dầu2Cái65x90x12
121Phớt chắn dầu2Cái70x95x13
122Phớt chắn dầu8Cái12x25x7
123Phớt chắn dầu2Cái45x65x12
124Phớt chắn dầu2Cái38x55x8
125Phớt chắn dầu2Cái45x62x8
126Phớt chắn dầu8Cái15x30x7
127Rọ bơm chịu nhiệt inox SS3042CáiDN150, chịu được nhiệt độ 180oC; áp lực 16kg/cm2; mặt bích loại 08 lỗ tiêu chuẩn BS 4504
128Đường ray máy phá đống4ThanhQU80, 12 mét/thanh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ cho các Nhà máy công nghiệp mà nhà; thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->