Gói thầu: Gói thầu số 22: Cung cấp VTDP và SCTX Phần cơ cho hệ thống lò hơi năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Cung cấp VTDP và SCTX Phần cơ cho hệ thống lò hơi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254861 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 10:16:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,099,174,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ cho các Nhà máy công nghiệp mà nhà; thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Cung cấp VTDP và SCTX Phần cơ cho hệ thống lò hơi năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). - Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). - Các yêu cầu khác theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương. + Tờ khai hải quan của hàng hóa. - Đối với hàng hóa chế tạo trong nước: + Cung cấp CQ/ Phiếu xuất xưởng; - Đối với hàng hóa chế tạo trong nước: + Đối với vật liệu nhập khẩu để gia công chế tạo hàng hóa trong nước nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan của vật liệu đó. + Đối với vật liệu trong nước để gia công chế tạo hàng hóa trong nước nhà thầu phải cung cấp CQ/giấy tờ có giá trị tương đương CQ của vật liệu đó. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Trong năm 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương.
Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM. Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt tĩnh (Seat) | 1 | Cái | Chi tiết 4A-Seat. Sử dụng lắp cho van 2 1/2'', Model: 3538W-119-FB2000-GS628-PR. | ||
| 2 | Bi van (Ball) | 1 | Cái | Chi tiết 4B-Ball. Sử dụng lắp cho van 2 1/2'', Model: 3538W-119-FB2000-GS628-PR. | ||
| 3 | Đế tải bi van & mặt tĩnh (Ball & Seat) | 1 | Cái | Chi tiết 4C-Ball & Seat. Sử dụng lắp cho van 2 1/2'', Model: 3538W-119-FB2000-GS628-PR. | ||
| 4 | Vòng đệm (Gasket) | 1 | Cái | Chi tiết 5-Gasket. Sử dụng lắp cho van 2 1/2'', Model: 3538W-119-FB2000-GS628-PR. | ||
| 5 | Đệm kín (Packing ring) | 1 | Bộ | Chi tiết 11-Packing ring. Sử dụng lắp cho van 2 1/2'', Model: 3538W-119-FB2000-GS628-PR. | ||
| 6 | Đĩa van (Disc) | 1 | Cái | Chi tiết 9-Disc. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1759WB-5-S-520-F3*-WSC. | ||
| 7 | Cổ đĩa van (Disc Collar) | 1 | Cái | Chi tiết 11-Disc Collar. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1759WB-5-520-S-F3*-WSC. | ||
| 8 | Vòng điều chỉnh trên (Upper adj Ring) | 1 | Cái | Chi tiết 4-Upper adj Ring. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1759WB-5-520-S-F3*-WSC. | ||
| 9 | Vòng điều chỉnh dưới (Lower adj Ring) | 1 | Cái | Chi tiết 10-Lower adj Ring. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1759WB-5-520-S-F3*-WSC. | ||
| 10 | Lò xo (Spring) | 1 | Cái | Chi tiết 15-Spring . Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1759WB-5-520-S-F3*-WSC. | ||
| 11 | Chốt hãm vòng điều chỉnh trên (Upper adj ring pin) | 1 | Cái | Chi tiết 22-Upper adj ring pin. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WB-5-S-562-F3*-WSC. | ||
| 12 | Chốt hãm vòng điều chỉnh dưới (Lower adj ring Pin) | 1 | Cái | Chi tiết 23-Lower adj ring Pin. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WB-5-S-562-F3*-WSC. | ||
| 13 | Đĩa van (Disc) | 1 | Cái | Chi tiết 9-Disc. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WB-5-S-562-F3*-WSC. | ||
| 14 | Cổ đĩa van (Disc Collar) | 1 | Cái | Chi tiết 11-Disc Collar. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WB-5-562-S-F3*-WSC | ||
| 15 | Vòng điều chỉnh trên (Upper adj Ring) | 1 | Cái | Chi tiết 4-Upper adj Ring. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WB-5-562-S-F3*-WSC | ||
| 16 | Vòng điều chỉnh dưới (Lower adj Ring) | 1 | Cái | Chi tiết 10-Lower adj Ring. Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WB-5-562-S-F3*-WSC | ||
| 17 | Lò xo (Spring) | 1 | Cái | Chi tiết 15-Spring . Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WB-5-562-S-F3*-WSC | ||
| 18 | Cổ đĩa van (Disc Collar) | 1 | Cái | Chi tiết 11-Disc Collar . Sử dụng lắp cho van 6'', Model: 1705RRWB-5-S-556-F3*-WSC | ||
| 19 | Lò xo (Spring) | 1 | Cái | Chi tiết 15-Spring . Sử dụng lắp cho van 6'', Model: 1705RRWB-5-S-556-F3*-WSC | ||
| 20 | Đĩa van (Disc) | 1 | Cái | Chi tiết 9-Disc. Sử dụng lắp cho van 6'', Model: 1705RWH-6-S-112-F3*-WSC. | ||
| 21 | Cổ đĩa van (Disc Collar) | 1 | Cái | Chi tiết 11-Disc Collar. Sử dụng lắp cho van 6'', Model: 1705RWH-6-S-112-F3*-WSC. | ||
| 22 | Vòng điều chỉnh trên (Upper adj Ring) | 1 | Cái | Chi tiết 4-Upper adj Ring. Sử dụng lắp cho van 6'', Model: 1705RWH-6-S-112-F3*-WSC. | ||
| 23 | Vòng điều chỉnh dưới (Lower adj Ring) | 1 | Cái | Chi tiết 10-Lower adj Ring. Sử dụng lắp cho van 6'', Model: 1705RWH-6-S-112-F3*-WSC. | ||
| 24 | Lò xo (Spring) | 1 | Cái | Chi tiết 15-Spring. Sử dụng lắp cho van 6'', Model: 1705RWH-6-S-112-F3*-WSC. | ||
| 25 | Chốt hãm vòng điều chỉnh dưới (Lower adj ring Pin) | 1 | Cái | Chi tiết 23-Lower adj ring Pin . Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC | ||
| 26 | Cổ đĩa van (Disc Collar) | 1 | Cái | Chi tiết 11-Disc Collar . Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC | ||
| 27 | Vòng điều chỉnh trên (Upper adj Ring) | 1 | Cái | Chi tiết 4-Upper adj Ring . Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC | ||
| 28 | Vòng điều chỉnh dưới (Lower adj Ring) | 1 | Cái | Chi tiết 10-Lower adj Ring . Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC | ||
| 29 | Lò xo (Spring) | 1 | Cái | Chi tiết 15-Spring . Sử dụng lắp cho van 3'', Model: 1749WH-6-S-105-F3*-WSC | ||
| 30 | Vòng quăng dầu phía gối DE (Loose oil ring) | 1 | Cái | Loose oil ring. Dùng cho gối trục chủ động quạt khói: Loại: ZRZLK 28-250; Part No: 1312645; Serial No: 101 | ||
| 31 | Vòng quăng dầu phía gối NDE (Loose oil ring) | 1 | Cái | Loose oil ring. Dùng cho gối trục bị động quạt khói: Loại: ZRZLK 28-250; Part No: 1312646; Serial No: 103 | ||
| 32 | Vòng quăng dầu (Loose oil ring) | 2 | Cái | Loose oil ring. Sử dụng lắp cho quạt có gối loại ZRZLQ 18-225, hãng Zollern. | ||
| 33 | Vòng quăng dầu gối DE (Loose oil ring) | 5 | Cái | Loose oil ring. Sử dụng lắp cho quạt có gối loại ZRZLK 14-160, hãng Zollern. | ||
| 34 | Vòng quăng dầu gối NDE (Loose oil ring) | 2 | Cái | Loose oil ring. Sử dụng lắp cho quạt có gối loại ZRZLQ 14-160, hãng Zollern. | ||
| 35 | Lõi lọc dầu bôi trơn quạt gió sơ cấp | 8 | Cái | PI2115; Element 8615 DRG 200 hoặc tương đương | ||
| 36 | Lõi lọc dầu bôi trơn quạt gió thứ cấp | 8 | Cái | PI2115; Element 8615 DRG 200 hoặc tương đương | ||
| 37 | Ống mềm nước làm mát quạt tải đá vôi | 30 | Cái | 2 đầu nối cút 1" ren trong; dài 50cm; chịu áp lực 8bar | ||
| 38 | Túi lọc trên đỉnh silo đá vôi | 300 | Cái | Chiều dài 3022mm; Đường kính trong: D160mm; Mật độ: 543g/cm3; Vật liệu: PE500 | ||
| 39 | Pillow T80 khớp giãn nở chân hồi liệu | 60 | Cái | Pillow (Bảo ôn cách nhiệt) T80: + Gồm 3 lớp: Bông bảo ôn, Vải thủy tinh, lưới thép chống cháy; + Kích thước: Dày 80mm Rộng 80mm x dài 5,5m; + Nhiệt độ làm việc: 1200 độ C | ||
| 40 | Pillow T60 khớp giãn nở chân hồi liệu | 50 | Cái | Pillow (Bảo ôn cách nhiệt) T60: + Gồm 3 lớp: Bông bảo ôn, Vải thủy tinh, lưới thép chống cháy; + Kích thước: Dày 60mm x Rộng 500mm x dài 6m; + Nhiệt độ làm việc: 1200 độ C | ||
| 41 | Vải bạt khớp giãn nở đầu hút quạt gió sơ cấp | 1 | Cái | Kích thước: Dài 7336 mm chưa bao gồm phần tiếp giáp nối, rộng 400 mm. Bao gồm 5 lớp: + Lớp phủ cao su dày 1.2mm; + lớp bóng kính; + lớp cao su dày 1.2mm; + lớp cao su 1.2mm; + lớp sợi thép SUS304 #16 | ||
| 42 | Vải bạt khớp giãn nở đầu đẩy quạt gió sơ cấp | 1 | Cái | Kích thước: Dài 6552 mm chưa bao gồm phần tiếp giáp nối, rộng 440 mmBao gồm 5 lớp: + Lớp phủ cao su dày 1.2mm; + lớp bóng kính; + lớp cao su dày 1.2mm; + lớp cao su 1.2mm; + lớp sợi thép SUS304 #16 | ||
| 43 | Vải bạt khớp giãn nở đầu hút quạt gió thứ cấp | 1 | Cái | Kích thước: Dài 8424 mm chưa bao gồm phần tiếp giáp nối, rộng 450 mmBao gồm 5 lớp: + Lớp phủ cao su dày 1.2mm; + lớp bóng kính; + lớp cao su dày 1.2mm; + lớp cao su 1.2mm; + lớp sợi thép SUS304 #16 | ||
| 44 | Vải bạt khớp giãn nở đầu đẩy quạt gió thứ cấp | 1 | Cái | Kích thước: Dài 5868 mm chưa bao gồm phần tiếp giáp nối, rộng 440 mmBao gồm 5 lớp: + Lớp phủ cao su dày 1.2mm;+ lớp bóng kính; + lớp cao su dày 1.2mm; + lớp cao su 1.2mm; + lớp sợi thép SUS304 #16 | ||
| 45 | Túi lọc silo xỉ đáy | 100 | Cái | Dài 1880mm; đường kính trong 160mm; mật độ 550mg/m2; vật liệu NOMEX | ||
| 46 | Giảm chấn bán khớp gầu nâng | 20 | Cái | Một bộ bao gồm: * Đệm cao su: đường kính ngoài D49mm; đường kính trong D28mm; dài 49mm; vật liệu cao su; * Chốt (bulong): D25mm; dài 97mm; vật liệu C45. (Khảo sát thực tế) | ||
| 47 | Giảm chấn bán khớp băng tải thải xỉ 5, 6, 7, 8 | 20 | Cái | Một bộ bao gồm: * Đệm cao su: đường kính ngoài D31mm; đường kính trong D19mm; dài 30mm; vật liệu cao su; * Chốt (bulong): D19mm; dài 85mm; vật liệu C45. (Khảo sát thực tế) | ||
| 48 | Giảm chấn bán khớp băng tải thải xỉ 9, 10 | 20 | Cái | Một bộ bao gồm: * Đệm cao su: đường kính ngoài D31mm; đường kính trong D19mm; dài 30mm; vật liệu cao su; * Chốt (bulong): D19mm; dài 85mm; vật liệu C45. (Khảo sát thực tế) | ||
| 49 | Túi lọc bụi trên đỉnh silo tro bay trung gian | 600 | Túi | Chiều dài: 1880mm; Đường kính trong: f160mm; Mật độ: 550mg/m2; Vật liệu chỉ may túi phải có độ bền tương đương với vật liệu chế tạo túi; Miệng túi được may bằng 8 đường chỉ, theo chiều dọc túi được may bằng 3 đường chỉ; Vật liệu vải NOMEX, chiều dày 2mm, chịu được nhiệt độ ≥240 độ C | ||
| 50 | Rọ túi lọc silo tro bay | 100 | Cái | Chiều dài 3660mm, 12 thanh dọc, 20 vòng tăng cứng, đường kính ngoài 160mm; Vật liệu: thép mạ kẽm, phi 4mm. | ||
| 51 | Cánh bơm nước đọng lọc bụi | 4 | Bộ | Cánh bơm đường kính 320 mm, sử dụng lắp cho bơm có thông số như sau: Model: 5615 AWS (S.O.); Hãng: Indure | ||
| 52 | Phin lọc bơm chân không dầu chèn (bên trong) | 19 | Cái | DA 1219 hoặc tương đương | ||
| 53 | Phin lọc bơm chân không dầu chèn (ngoài ) | 8 | Cái | SH8113 hoặc tương đương | ||
| 54 | Phin lọc phía trên lõi hạt hút ẩm | 2 | Cái | HPU FILTER ELEMENT AIR DRYERSGB-120-03-B hoặc tương đương | ||
| 55 | Phin lọc tinh hệ thống dầu thủy thực | 6 | Cái | 0160-DN-003 BN/HC-V hoặc tương đương | ||
| 56 | Phin lọc liên tục hệ thống dầu thủy lực | 20 | Cái | HPU FILTER CONDITIONINGST718-00-CN hoặc tương đương | ||
| 57 | Phin lọc đầu đẩy bơm | 6 | Cái | 0660D003 BN/HC-V hoặc tương đương | ||
| 58 | Hạt hút ẩm bể dầu thủy lực | 2 | Hộp | RD122 hoặc tương đương | ||
| 59 | Phin lọc đầu đẩy bơm chân không cụm tái sinh dầu bôi trơn | 4 | Cái | Sotras OFS-840X-3B hoặc tương đương | ||
| 60 | Phin lọc đầu hút bơm chân không cụm tái sinh dầu bôi trơn | 4 | Cái | Sotras OFS-S510-1B hoặc tương đương | ||
| 61 | Phin lọc đầu đẩy quạt hút chân không khối tái sinh dầu bôi trơn | 4 | Cái | OFS-4565C 5u Beta>1000 hoặc tương đương | ||
| 62 | Lõi lọc phin lọc chính đầu đẩy bơm nước làm mát Stator | 156 | Cái | HJ-P0MKF-220001-05 hoặc tương đương | ||
| 63 | Lõi lọc phin lọc đường nước bổ sung nước làm mát Stator | 24 | Cái | HJ-P0MKF-220001-07 hoặc tương đương | ||
| 64 | Hạt cation | 1,5 | m3 | Hạt cation GT-31-SC hoặc tương đương | ||
| 65 | Phin lọc dầu đầu đẩy bơm dầu thủy lực bypass hạ áp | 8 | Cái | MP FILTRI HP065-1-A10ANP01 hoặc tương đương | ||
| 66 | Phin lọc đường dầu thủy lực hồi về bể dầu | 4 | Cái | MP FILTRI MF 4002A06 HBP 01 hoặc tương đương | ||
| 67 | Phin lọc thông hơi bề dầu bypass hạ áp | 2 | Cái | MP FILTRI SA115G1L03A hoặc tương đương | ||
| 68 | Phin lọc đường dầu hồi bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn | 6 | Cái | SHC 0032167; SH-SE-04 hoặc tương đương | ||
| 69 | Phin lọc đầu hút bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn | 2 | Cái | SHC 0032167; SH-SE-06 hoặc tương đương | ||
| 70 | Phin lọc thông hơi bể dầu (Air breather) | 4 | Cái | SH-AB1163 hoặc tương đương | ||
| 71 | Bi làm sạch ống bình ngưng | 30.000 | Viên | Đường kính 26mm | ||
| 72 | Bu lông M16x220-10,9 | 50 | Bộ | Bu lông M16x220-10,9. Ren lửng, đoạn ren dài 100mm. Bộ bao gồm bu lông, ê cu, đệm phẳng, đệm vênh | ||
| 73 | Phớt chắn dầu bộ tạo rung | 64 | Cái | Forsheda Vring V-180L kt: 175-185x162x10.5/6 | ||
| 74 | Gioăng O ring | 32 | Cái | Gioăng O ring D4.5x I/D125 | ||
| 75 | Bộ lò xo giảm chấn thủy lực sàng rung | 8 | Bộ | KT vỏ fi50/40x450mm, Part number: 124 207/47 1700 124 207. | ||
| 76 | Phớt thân pitton thủy lực di chuyển giàn bừa cào máy phá đống | 6 | Bộ | I/D:160 Theo mẫu đính kèm (6 cái bộ/cúp ben, bạc trượt/phớt chịu dầu/phớt chịu áp, gioăng cao su chèn, vành đệm) | ||
| 77 | Van tay DN50 đường nước làm mát quạt tải tro và bơm chân không | 6 | Cái | DN50 globe valve, Manual operated | ||
| 78 | van khí nén DN50 đường nước làm mát quạt tải tro và bơm chân không | 6 | Cái | DN50 Butterfly valve, Normally closed, Pneumatic cylinder operated, with 2 limit switch | ||
| 79 | Phin lọc gió đầu hút quạt sục silo tro bay | 8 | Cái | Rotary air blower model RH-200 WCTR + RM-120 WCTR hoặc tương đương | ||
| 80 | Cánh quạt tải tro | 1 | Bộ | Bao gồm trục, cánh chủ động/bị động. Rotary air blower model RH-400 WC hoặc tương đương. | ||
| 81 | Khoang nước làm mát gối DE quạt tải tro | 1 | Bộ | Rotary air blower model RH-400 WC hoặc tương đương | ||
| 82 | Khoang nước làm mát gối NDE quạt tải tro | 1 | Bộ | Rotary air blower model RH-400 WC hoặc tương đương | ||
| 83 | Cặp bánh răng quạt tải tro | 1 | Bộ | Rotary air blower model RH-400 WC hoặc tương đương | ||
| 84 | Cặp bánh răng quạt sục silo trung gian | 1 | Bộ | Rotary air blower model RH-80 AC hoặc tương đương | ||
| 85 | Gioăng bơm dầu DO | 1 | Bộ | O-ring (PartsNo. 739.1, 739.2, 739.3) hoặc tương đương. | ||
| 86 | Vòng đệm bơm dầu DO | 1 | Bộ | Gasket (PartsNo. 222.1, 222.2) hoặc tương đương. | ||
| 87 | Bac chặn | 1 | Bộ | Neck Bush (Chi tiết 39) | ||
| 88 | Gioăng | 1 | Bộ | O-ring (PartsNo. 739.1, 739.2) hoặc tương đương. | ||
| 89 | Vòng đệm | 1 | Bộ | Gasket (PartsNo. 222.1, 222.2) hoặc tương đương. | ||
| 90 | Ống mềm cao su vào/ra xy lanh thủy lực | 10 | Ống | Chịu áp 32 MPa, đầu nối hai đầu ép tuy ô, một đầu 90, một đầu 180 | ||
| 91 | Phớt quạt RH200 | 3 | Cái | 90x110x12 | ||
| 92 | Gioăng chèn kín cửa người chui bình ngưng (Khoang hơi) | 4 | Cái | Cao su, Neoprene 70 shore 4t x OD 1075x ID1038 | ||
| 93 | Gioăng chèn kín cửa người chui bình ngưng (Khoang nước) | 4 | Cái | Cao su, Neoprene 70 shore, 4t x OD619x ID583 | ||
| 94 | Gioăng chèn kín cửa người chui bình condenser flash tank | 8 | Cái | 24", CL300 | ||
| 95 | Chèn kín bơm tuần hoàn (Gland pạcking) | 3 | bộ | Part 54005 hoặc tương đương.; Carbonized fiber packing size 25x25mm, dài 1,2m | ||
| 96 | Ống dẫn dầu thủy lực vớt rác thô (Dài) | 2 | Cái | Áp lực 250 Bar; 3/8", dài 20m, dây kép; 02 đầu cốt (Inox) | ||
| 97 | Ống dẫn dầu thủy lực vớt rác thô (Ngắn) | 8 | Cái | Áp lực 250 Bar, dài 800 mm, dây đơn, kèo 02 đầu cốt( Inox) | ||
| 98 | Lò xo nén sàng rung | 40 | Cái | Vật liệu thép lò xo 51CrV4, kt: Đk sợi thép Ø28 xOD130xH320 | ||
| 99 | Thanh ngàm trái căng lưới 1,2m | 12 | Tấm | Vật liệu thép chống mài mòn loại SPA-H, kích thước 144,7x 38/45x L1200 x dày 8mm | ||
| 100 | Thanh ngàm phải căng lưới 1,2m | 12 | Tấm | Vật liệu thép chống mài mòn loại SPA-H, kích thước 144,7x28/45x L1200 x dày 8mm | ||
| 101 | Than ngàm căng lưới 1,4m | 12 | Tấm | Vật liệu thép chống mài mòn loại SPA-H, kích thước 144,7x 28/45x L1390 x dày8mm | ||
| 102 | Bulong M12x70 | 100 | Bộ | M12x70 cấp bền 8.8 (bộ bao gồm: Bu lông, ê cu, đệm vênh, đệm phẳng) | ||
| 103 | Lốp xe xúc lật HL760-9 | 4 | Cái | 23.5-25 L3 (bao gồm gioăng làm kín) hoặc tương đương. | ||
| 104 | Lốp xe xúc lật CAT938K | 1 | Cái | 20.5-25 (bao gồm gioăng làm kín) hoặc tương đương. | ||
| 105 | Lốp xe xúc trượt HSL850-7A | 8 | Cái | 12-16.5 NHS hoặc tương đương. | ||
| 106 | Màng bơm định lượng Polymer | 4 | Cái | KDH-53L-6T6-FWX hoặc tương đương | ||
| 107 | Màng bơm định lượng phèn, PAC | 4 | Cái | KDH-23H-FTC-FWX hoặc tương đương | ||
| 108 | Màng bơm định lượng kiềm xử lý nước sơ bộ | 4 | Cái | KDH-23H-6T6-FWX hoặc tương đương | ||
| 109 | Màng bơm định lượng Javen xử lý nước sơ bộ | 4 | Cái | KDH-52H-FTC-FWX hoặc tương đương | ||
| 110 | Màng bơm định lượng axit xử lý nước khử khoáng | 4 | Cái | KDV-24H-FTC-FWX hoặc tương đương | ||
| 111 | Màng bơm định lượng kiềm xử lý nước khử khoáng | 4 | Cái | KDV-24H-6T6-FWX hoặc tương đương | ||
| 112 | Màng bơm định lượng Javen xử lý nước sinh hoạt | 4 | Cái | KDH-61H-FTC-FWX hoặc tương đương | ||
| 113 | Màng bơm định lượng axit xử lý nước thải | 4 | Cái | KDH-93M-FTC-FWX hoặc tương đương | ||
| 114 | Màng bơm định lượng kiềm xử lý nước thải | 4 | Cái | KDH-93M-6T6-FWX hoặc tương đương | ||
| 115 | Van bướm DN65 | 2 | Cái | DN65 | ||
| 116 | Van cánh bơm DN150 | 4 | Cái | DN150 | ||
| 117 | Van cánh bơm DN250 | 4 | Cái | DN250 | ||
| 118 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | 50x72x12 | ||
| 119 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | 46x68x12 | ||
| 120 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | 65x90x12 | ||
| 121 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | 70x95x13 | ||
| 122 | Phớt chắn dầu | 8 | Cái | 12x25x7 | ||
| 123 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | 45x65x12 | ||
| 124 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | 38x55x8 | ||
| 125 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | 45x62x8 | ||
| 126 | Phớt chắn dầu | 8 | Cái | 15x30x7 | ||
| 127 | Rọ bơm chịu nhiệt inox SS304 | 2 | Cái | DN150, chịu được nhiệt độ 180oC; áp lực 16kg/cm2; mặt bích loại 08 lỗ tiêu chuẩn BS 4504 | ||
| 128 | Đường ray máy phá đống | 4 | Thanh | QU80, 12 mét/thanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ cho các Nhà máy công nghiệp mà nhà; thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi