Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830946-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20200830830
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 09:07:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 539,052,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Board Evaluation tạo dao động VCO 2 Bộ - Bo mạch tạo dao động cao tần; - Dải tần: Fo=8,6-10,2 GHz; - Công suất ra: +18 dBm; - Tạp pha: -100 dBc/Hz @ 100 kHz Typ.; 04 đầu vào, ra SMA, 02 giắc nguồn DC 2 mm; - Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C.
2 Chuyển mạch 6AJR00001 hoặc tương đương 4 Bộ '- Dải tần: Băng X; - Công suất đỉnh tối đa: 5kW; - Công suất trung bình: 5W; - Dải nhiệt độ: -30°C ÷ 70°C; - Hệ số sóng đứng max: 1.2; - Tổn hao chèn: 0.5dB; - Độ cách ly 25dB Nga
3 Tổ hợp cao tần MIC NJT-1946 hoặc tương đương 3 Bộ - Tần số cao tần: 9,3GHz; - Trở kháng đặc trưng: 50Ω; - Triệt ảnh gương.
4 Đèn phát MSF-1421B hoặc tương đương 1 Cái - Tổn hao chèn: 1.5 dB; - Công suất đầu vào xung cực đại: 8kW; - Công suất đầu vào liên tục cực đại: 4kW; - Thời gian phục hồi: 0.5us
5 DIODE LIMITER NJS-6930 hoặc tương đương 5 Cái - Dải tần X-band: 9380-9440 MHz.; - Công suất đầu ra cực đại: 10,5kW.; - Thời gian làm nóng đèn Magnetron là: 60s.; - Dòng anode cực đại: 4-6A;. - Công suất tiêu thụ trung bình của anode: 35W.; - Độ trống xung: 0,001.; - Tốc độ tăng sườn xung: 100kV/1ms.;
6 IC Xilinx 3 Bộ - Số phần tử logic: 114,480 logic elements (LEs); - Bộ nhớ nhúng: 3,888 Embedded memory (Kbits); - Các bộ nhân nhúng: 266 ( 18 x 18 ); - 4 PLLs; - Cổng vào ra: 528 User I/Os- Linh kiện lập trình: + EPCS64 ; + JTAG và AS; - Phương thức giao tiếp: + Gigabit Ethernet GMII, RGMII and SGMII; + USB OTG 1 (PS)- Host USB; + IIC Bus Headers/HUS (PS); + 1 CAN with Wake on CAN (PS); + USB UART (PS); - Có kết nối mở rộng; - Điều khiển và vào/ra;C7; + 3 User Push Buttons; + 2 User Switches; + 8 User LEDs.
7 Đèn hình QB1017B hoặc tương đương 1 Bộ - Dải tần: 9-9.5GHz; - Công suất ra: +15dBm min; - Điện áp sợi đốt: 6.3V/400Hz; - Điện áp Anot: 500V max; - Điện áp cực phản xạ: 0-300V;
8 Rơ le điện tử 6 Cái - Rơ le điện tử MOS FET dòng chuyển mạch cao;. - Độ cách ly điện đầu vào ra: 2.5kVAC.; - Điện áp tải: 60 VAC.
9 Bộ phát tốc độ ТДИ104 hoặc tương đương 1 Bộ - Nguồn nuôi: +24VDC; - Dải đầu ra: ±15V; - Độ phân giải: 50mV/vòng; - Thời gian đáp ứng: 5,5µs
10 IC tổ hợp cao EPF 10K10ALI hoặc tương đương 5 Cái - Bộ khuếch đại giới hạn tích hợp 4 bộ khuếch đại;. - Hệ số khuếch đại vi sai: 44dB; - Độ nhạy đầu vào:2mVp-p; - Nguồn cấp: +5V; - Dải nhiệt độ làm việc:-55°C ÷ +120°C; - Kích thước: DIP 24 chân;
11 IC tạo dao động VCO 10 Cái - Vi mạch tạo dao động cao tần; - 2 đầu ra: Fo=8,6-10,2GHz; Fo/4=2,15 – 2,55 GHz; - Pout: +18 dBm; - Tạp pha: -100 dBc/Hz @ 100 kHz Typ; - 32 chân, dạng chân SMT, 5x5 mm; - Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C.
12 IC tạo dao động VCO 10 Cái - Vi mạch tạo dao động cao tần; - 2 đầu ra: Fo= 8.45-9.55 GHz; Fo/2 = 4.225÷4.775 GHz; - Công suất ra: +13 dBm; - Tạp pha: -116 dBc/Hz @ 100 kHz Typ.; - 32 chân, dạng chân SMT, 5x5 mm; - Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 125°C
13 Tranzitor 20 Cái - Cấu trúc bóng bán dẫn: N-P-N; - Tần số cắt của hệ số truyền dòng bán dẫn: ≥ 4,5 MHz; - Điện áp cực đại: 400 V - Dòng thu thập hằng số cho phép tối đa: 5 A; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 7.5 A; - Dung lượng tiếp giáp Collector: ≤45 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: ≤ 0,75Ω;
14 Tranzitor 20 Cái - Loại: N-P-N; - UCEMAX = 200V; - ICMAX = 1A; - hFE = 320; - fcut = 50 MHz;
15 Тranzitor 20 Cái - Cấu trúc bóng bán dẫn: P-N-P; - Công suất tiêu tán tối đa: 300 mW; - Tần số cắt của hệ số truyền dòng bán dẫn: không nhỏ hơn 250 MHz; - Điện áp cực đại: 45 V ; - Dòng thu thập hằng số cho phép tối đa: 200 mA; - Dòng ngược của bộ thu: ≤ 0,1 μA; •Dung lượng tiếp giáp Collector: ≤ 5 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: ≤ 25Ω;
16 Bộ nguồn +24V/50A 1 Bộ - Bộ nguồn ổn áp +24V; - Điện áp xoay chiều đầu vào: AC110V-260V/50Hz; - Điện áp một chiều đầu ra: +24VDC; - Độ gợn: 40 mV; - Dòng điện đầu ra: 50A; - Bảo vệ quá tải: 1200W; - Bảo vệ nhiễu từ
17 Cáp tín hiệu 4 Bộ - Cáp dẫn sóng đồng trục 50Ω; - Chuẩn MIL-C-17; - Đường kính tổng thể: 5 mm; - Loại đầu nối thông dụng: BNC, SMA, TNC; - Suy giảm trên mỗi m: 0.42 dB;
18 Motor 24V 1 chiều M603-406-C hoặc tương đương 5 Cái - Điện áp nguồn : 10-24VDC; - Tốc độ 135 vòng/phút; - Tỷ số truyền 16:1; - Dòng điện định mức 3A
19 Biến áp xung 9 Cái - Biến áp xung sử dung trong bộ nguồn xung; - Điệp áp 12V; - Loại EE22 ; - Dòng điện 1amp
20 IC 2 Cái - Điện áp nguồn cực đại: 18V; - Điện áp tín hiệu đầu vào: VĐ + 0,5V; - Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C;
21 IC 12 Cái - Dung lượng ROM: 32kB; - Ram tốc độ cao: 512Byte; - Số chân vào ra 43 chân.; - 7 Kênh ADC đầu vào 10 bit.; - Nguồn: 1.8V ÷ 5.5V; - Tập lệnh: 16bits;
22 IC 2 Cái - Điện áp cung cấp: 4.75V ÷ 5.25V; - Dải nhiệt độ hoạt động: 0°C ÷ 70°C; - Dòng điện ra mức cao: IOH = -0.4mA; - Dòng điện ra mức thấp: IOL = 8mA;
23 IC 2 Cái - IC kích xung hai kênh; - Điện áp cấp 7V; - Điện áp đầu vào 5.5V; - Nhiệt độ làm việc 0°C ÷ +70°C; - Nhiệt độ lưu trữ -65°C ÷140°C.;
24 IC 2 Cái - Cổng NOT tương thích mức TTL; - Số cổng: 6 cổng; - Điện áp vào mức cao: >2,4V; - Điện áp vào mứ thấp:
25 IC K1449 hoặc tương đương 2 Cái Bộ chuyển mạch tốc độ cao: - Điện áp Drain-Source cực đại 450V; - Điện áp Gate-Source cực đại: ± 30 V.; - Dòng Drain cực đại: 12A
26 IC M51V8821A-30J hoặc tương đương 2 Cái - Tần số làm việc: 0.1 đến 10 Ghz; - Điện áp nguồn: 3.3V đến 5.5V; - Dải động: 50dB/8GHz; - Nhiệt độ làm việc: - 40°C ÷ 85°C
27 IC 2 Cái - Tần số dao động đầu ra: 137.5 MHz ÷ 4400 MHz; - Nguồn cung cấp: (3 -3,6) V; - Các đầu ra chia 1, 2, 4, 8, 16; - 32 chân, dạng chân SMT, 5x5 mm; - Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C ÷ 125°C.
28 IC 2 Cái - Bộ nhớ SDRAM; - Dung lượng 512Kbyte; - Điện áp cấp 3.3V
29 IC 2 Cái - Bộ nhớ Flash ; - Dung lượng 256Kbyte; - Điện áp 3.3V
30 IC 2 Cái - Dải tần LO/RF: 8-10GHz; - Dải tần IF: DC-500MHz; - Cách ly LO-RF: 40dB min; - Cách ly LO, RF - IF: 38dB min; - Tổn hao trộn: 8dB max;
31 Motor J263 hoặc tương đương 1 Cái - Động cơ bước - Điện áp 7V - Bước 7.3deg/step
32 Biến thế cao áp 1 Cái - Biến thế cao áp dùng trong mạch biến đổi điện; - Điện áp vào 220VAC ; - Điện áp ra 5V/12V/24V; - Công suất 7W
33 Rơ le LZ-12 hoặc tương đương 8 Cái - Điện áp chuyển mạch: 250VAC, 150VDC; - Điện trở cuộn hút: 320R.; - Kích thước: 21,4x16,4x14,8 mm; - Công suất tiêu thụ: 450mW; - Điện áp cuộn hút: 12V
34 Giắc MP1-16-1B hoặc tương đương 2 Cái - Giắc cắm dây tín hiệu; - Số chân: 16; - Điện trở tiếp xúc
35 Giắc MP1-3-1B hoặc tương đương 11 Cái - Giắc cắm dây tín hiệu; - Số chân: 3; - Điện trở tiếp xúc
36 Giắc MP1-8-1B hoặc tương đương 7 Cái - Giắc cắm dây tín hiệu; - Số chân: 8; - Điện trở tiếp xúc
37 Giắc MP1-2-1B hoặc tương đương 7 Cái - Giắc cắm dây tín hiệu; - Số chân: 2; - Điện trở tiếp xúc
38 Thạch anh 20MHz 24 Cái - Tần số tín hiệu ra: 20MHz; - Công suất ra: +1dBm; - Tạp pha SSB: -95dBc/Hz-100KHz; - Nguồn cấp: +5V - 57mA; - Kích thước: 15x10mm
39 Dây điện đôi 1 lõi 33 m - Chất liệu lõi: đồng; - Đường kính lõi: 0.25mm (11m); 0,5mm (11m); 1mm (11m) ; - Dẫn điện tốt, Vỏ cách nhiệt tốt; - Màu vỏ: Vàng;
40 Dây đôi nhiều lõi 46 m - Chất liệu lõi: đồng (gồm nhiều sợi xoắn chùm); - Đường kính lõi: 1.5mm (15m); 0,75mm (15m); 0,5mm (15m).; - Dẫn điện tốt, Vỏ cách nhiệt tốt; - Màu vỏ: Đỏ;
41 Đi ốt thường 2Д 522 hoặc tương đương 6 Cái - Điện áp cực đại: 50V; - Dòng cực đại: 100mA; - Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 80°C
42 Đi ốt thường 2Д 503 hoặc tương đương 6 Cái - Điện áp cực đại: 30V; - Dòng cực đại: 200mA; - Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 80°C;
43 Đi ốt thường Д 237 hoặc tương đương 6 Cái - Điện áp cực đại: 200V; - Dòng cực đại: 300mA; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 125°C;
44 Đi ốt thường Д 223 hoặc tương đương 6 Cái - Điện áp cực đại: 150V; - Dòng cực đại: 500mA; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 125°C
45 Đi ốt thường Д 220 hoặc tương đương 6 Cái - Điện áp cực đại: 100V; - Dòng cực đại: 500mA; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 100°C
46 Đi ốt thường Д 219 hoặc tương đương 6 Cái - Điện áp cực đại: 70V; - Dòng cực đại: 200mA; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 100°C
47 Đi ốt thường Д 213 hoặc tương đương 6 Cái - Điện áp cực đại: 150V; - Dòng cực đại: 100mA; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 125°C
48 Đi ốt cao áp MД 211 hoặc tương đương 12 Cái - Điện áp cực đại: 600V; - Dòng cực đại: 1A; - Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 85°C
49 Đi ốt cao áp KЦ 402 hoặc tương đương 11 Cái - Điện áp cực đại: 500V; - Dòng cực đại: 1A; - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ 75°C
50 Đi ốt cao áp 2Ц 106Γ hoặc tương đương 11 Cái - Điện áp cực đại: 1000V; - Dòng cực đại: 1A; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 125°C
51 Đi ốt cao áp KЦ 405 hoặc tương đương 11 Cái - Điện áp cực đại: 600V; - Dòng cực đại: 1.5A; - Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 85°C
52 Điện trở thuần 15 Cái - Điện áp cực đại: 250V; - Công suất cực đại: 1W; - Giá trị điện trở: 2kΩ±1%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 70°C
53 Điện trở thuần 15 Cái - Điện áp cực đại: 500V; - Công suất cực đại: 1W; - Giá trị điện trở: 3kΩ±2%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 70°C
54 Điện trở nhiệt C2.14-0,5 hoặc tương đương 13 Cái - Điện áp cực đại: 360V; - Công suất cực đại: 0.5W; - Giá trị điện trở: 300Ω±0.1%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 155°C
55 Điện trở nhiệt C2-14-1 hoặc tương đương 11 Cái - Điện áp cực đại: 360V; - Công suất cực đại: 1W; - Giá trị điện trở: 100Ω±0.1%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 155°C
56 Điện trở nhiệt CП2 hoặc tương đương 11 Cái - Điện áp cực đại: 400V; - Công suất cực đại: 1.5W; - Giá trị điện trở: 30Ω±0.1%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 155°C
57 Điện trở nhiệt CП5 hoặc tương đương 11 Cái - Điện áp cực đại: 500V; - Công suất cực đại: 2W; - Giá trị điện trở: 20Ω±0.1%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 155°C
58 Tụ điện KM-55-MT5 hoặc tương đương 13 Cái - Điện áp cực đại: 50V; - Giá trị điện dung: 100pF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ 75°C
59 Tụ điện KM-56-П35 hoặc tương đương 17 Cái - Điện áp cực đại: 250V; - Giá trị điện dung: 10pF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ 75°C
60 Tụ điện KM-6A-H90 hoặc tương đương 17 Cái - Điện áp cực đại: 100V; - Giá trị điện dung: 22µF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ 75°C
61 Tụ điện KM-55-H90 hoặc tương đương 17 Cái - Điện áp cực đại: 50V; - Giá trị điện dung: 10µF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 85°C
62 Tụ điện KT4-21Б hoặc tương đương 17 Cái - Điện áp cực đại: 250V; - Giá trị điện dung: 20pF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 85°C
63 Tụ điện K73-15 hoặc tương đương 17 Cái - Điện áp cực đại: 400V; - Giá trị điện dung: 0.1µF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 80°C
64 Tụ điện KH-5Б-П33 hoặc tương đương 17 Cái - Điện áp cực đại: 300V; - Giá trị điện dung: 2.2µF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 80°C
65 Tụ điện K42Y-2 hoặc tương đương 17 Cái - Điện áp cực đại: 160V; - Giá trị điện dung: 0.47µF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 80°C
66 Tụ điện K50-6-I-50v hoặc tương đương 17 Cái - Điện áp cực đại: 50V; - Giá trị điện dung: 100µF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 80°C
67 Tụ điện K71-4-250v hoặc tương đương 17 Cái - Điện áp cực đại: 250V; - Giá trị điện dung: 1.5µF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 125°C
68 Xen sin các loại 12 Cái - Điện áp vào: 10 đến 36VDC; - Số lượng: 10VDC (4 cái); 27VDC (4 cái); 36VDC (4 cái); - Điện áp ra: 3.3VDC; - Dòng điện ra: 3600mA; - Công suất đầu ra: 12W
69 Biến trở các loại 23 Cái - Điện áp cực đại: 200V, 500V; - Số lượng: + loại (200V, 100mW, 10kΩ) 4 cái; + loại (200V, 200mW, 100kΩ) 4 cái; + loại (200V, 500mW, 500kΩ) 4 cái; + loại (500V, 100mW, 10kΩ) 4 cái; + loại (500V, 200mW, 100kΩ) 4 cái; + loại (500V, 500mW, 500kΩ) 3 cái; - Công suất cực đại: 100mW, 200mW, 500mW; - Điện trở tối đa: 10kΩ, 100kΩ, 500 kΩ; - Nhiệt độ làm việc: -10°C ÷ 70°C
70 Giấy ráp 48 Tờ - Độ nhám: P4000; - Kích thước: 30x60 cm; - Có thể chà nhám với nước, độ bóng cao
71 Găng tay 35 Đôi - Thể đặc nhuyễn; - Thành phần dầu khoáng: 70-80%
72 Mỡ bôi trơn nhẹ циятим 221 hoặc tương đương 9 kg - Chất liệu: Len; - Size: L; - Có đệm ma sát chống trượt
73 Giẻ lau 18 kg - Vải thấm nước;
74 Vải mộc khổ 70 20,5 m - Chất liệu: Cotton; - Kích thước: 100x70
75 Cồn công nghiệp 960 37 Lít 96% ethanol
76 Bàn chải 25 Cái - Sợi đồng; - Có thể đánh bóng các bề mặt có ma sát lớn.
77 Chổi lông 25 Cái - Chổi mềm. làm sạch được các bề mặt bám bụi
78 Sơn chống gỉ 5 kg - Thành phần gốc dầu Alkyd; - Độ bám dính tốt, độ phủ cao tạo mặt phẳng cứng làm tăng độ kết dính.; - Màu sắc: nâu đỏ
79 Sơn màu ghi 5 kg Thành phần chính: nhựa alkyd biến tính, bột màu, past nhũ nhôm; - Màng sơn khô đanh, cứng, bám tốt; - Màu sắc: ghi xanh; - Bền uốn, bền va đập, bóng, vân đều, rõ. ;
80 Xà phòng bột 5,5 kg Làm sạch được bề mặt
81 Chất tẩy gỉ 22 Hộp Loại dầu dễ thấm nhờn; Rửa sạch được những vết rỉ sét
82 Thiếc hàn 2,4 kg - Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 2%, đồng 6%, hỗn hợp nhựa thông 12%; - Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm
83 Nhựa thông 1,2 kg - Nhựa thông dạng rắn; - Hàm lượng nhựa thông: >95%; - Hàm lượng tạp chất:
84 Đá đánh bóng 12 Cái Creamic; đá đánh bóng tinh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->