Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830946-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830830 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 09:07:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 539,052,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Board Evaluation tạo dao động VCO | 2 | Bộ | - Bo mạch tạo dao động cao tần; - Dải tần: Fo=8,6-10,2 GHz; - Công suất ra: +18 dBm; - Tạp pha: -100 dBc/Hz @ 100 kHz Typ.; 04 đầu vào, ra SMA, 02 giắc nguồn DC 2 mm; - Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C. | ||
| 2 | Chuyển mạch | 6AJR00001 hoặc tương đương | 4 | Bộ | '- Dải tần: Băng X; - Công suất đỉnh tối đa: 5kW; - Công suất trung bình: 5W; - Dải nhiệt độ: -30°C ÷ 70°C; - Hệ số sóng đứng max: 1.2; - Tổn hao chèn: 0.5dB; - Độ cách ly 25dB Nga | |
| 3 | Tổ hợp cao tần | MIC NJT-1946 hoặc tương đương | 3 | Bộ | - Tần số cao tần: 9,3GHz; - Trở kháng đặc trưng: 50Ω; - Triệt ảnh gương. | |
| 4 | Đèn phát | MSF-1421B hoặc tương đương | 1 | Cái | - Tổn hao chèn: 1.5 dB; - Công suất đầu vào xung cực đại: 8kW; - Công suất đầu vào liên tục cực đại: 4kW; - Thời gian phục hồi: 0.5us | |
| 5 | DIODE LIMITER | NJS-6930 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Dải tần X-band: 9380-9440 MHz.; - Công suất đầu ra cực đại: 10,5kW.; - Thời gian làm nóng đèn Magnetron là: 60s.; - Dòng anode cực đại: 4-6A;. - Công suất tiêu thụ trung bình của anode: 35W.; - Độ trống xung: 0,001.; - Tốc độ tăng sườn xung: 100kV/1ms.; | |
| 6 | IC Xilinx | 3 | Bộ | - Số phần tử logic: 114,480 logic elements (LEs); - Bộ nhớ nhúng: 3,888 Embedded memory (Kbits); - Các bộ nhân nhúng: 266 ( 18 x 18 ); - 4 PLLs; - Cổng vào ra: 528 User I/Os- Linh kiện lập trình: + EPCS64 ; + JTAG và AS; - Phương thức giao tiếp: + Gigabit Ethernet GMII, RGMII and SGMII; + USB OTG 1 (PS)- Host USB; + IIC Bus Headers/HUS (PS); + 1 CAN with Wake on CAN (PS); + USB UART (PS); - Có kết nối mở rộng; - Điều khiển và vào/ra;C7; + 3 User Push Buttons; + 2 User Switches; + 8 User LEDs. | ||
| 7 | Đèn hình | QB1017B hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Dải tần: 9-9.5GHz; - Công suất ra: +15dBm min; - Điện áp sợi đốt: 6.3V/400Hz; - Điện áp Anot: 500V max; - Điện áp cực phản xạ: 0-300V; | |
| 8 | Rơ le điện tử | 6 | Cái | - Rơ le điện tử MOS FET dòng chuyển mạch cao;. - Độ cách ly điện đầu vào ra: 2.5kVAC.; - Điện áp tải: 60 VAC. | ||
| 9 | Bộ phát tốc độ | ТДИ104 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Nguồn nuôi: +24VDC; - Dải đầu ra: ±15V; - Độ phân giải: 50mV/vòng; - Thời gian đáp ứng: 5,5µs | |
| 10 | IC tổ hợp cao | EPF 10K10ALI hoặc tương đương | 5 | Cái | - Bộ khuếch đại giới hạn tích hợp 4 bộ khuếch đại;. - Hệ số khuếch đại vi sai: 44dB; - Độ nhạy đầu vào:2mVp-p; - Nguồn cấp: +5V; - Dải nhiệt độ làm việc:-55°C ÷ +120°C; - Kích thước: DIP 24 chân; | |
| 11 | IC tạo dao động VCO | 10 | Cái | - Vi mạch tạo dao động cao tần; - 2 đầu ra: Fo=8,6-10,2GHz; Fo/4=2,15 – 2,55 GHz; - Pout: +18 dBm; - Tạp pha: -100 dBc/Hz @ 100 kHz Typ; - 32 chân, dạng chân SMT, 5x5 mm; - Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C. | ||
| 12 | IC tạo dao động VCO | 10 | Cái | - Vi mạch tạo dao động cao tần; - 2 đầu ra: Fo= 8.45-9.55 GHz; Fo/2 = 4.225÷4.775 GHz; - Công suất ra: +13 dBm; - Tạp pha: -116 dBc/Hz @ 100 kHz Typ.; - 32 chân, dạng chân SMT, 5x5 mm; - Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 125°C | ||
| 13 | Tranzitor | 20 | Cái | - Cấu trúc bóng bán dẫn: N-P-N; - Tần số cắt của hệ số truyền dòng bán dẫn: ≥ 4,5 MHz; - Điện áp cực đại: 400 V - Dòng thu thập hằng số cho phép tối đa: 5 A; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 7.5 A; - Dung lượng tiếp giáp Collector: ≤45 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: ≤ 0,75Ω; | ||
| 14 | Tranzitor | 20 | Cái | - Loại: N-P-N; - UCEMAX = 200V; - ICMAX = 1A; - hFE = 320; - fcut = 50 MHz; | ||
| 15 | Тranzitor | 20 | Cái | - Cấu trúc bóng bán dẫn: P-N-P; - Công suất tiêu tán tối đa: 300 mW; - Tần số cắt của hệ số truyền dòng bán dẫn: không nhỏ hơn 250 MHz; - Điện áp cực đại: 45 V ; - Dòng thu thập hằng số cho phép tối đa: 200 mA; - Dòng ngược của bộ thu: ≤ 0,1 μA; •Dung lượng tiếp giáp Collector: ≤ 5 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: ≤ 25Ω; | ||
| 16 | Bộ nguồn +24V/50A | 1 | Bộ | - Bộ nguồn ổn áp +24V; - Điện áp xoay chiều đầu vào: AC110V-260V/50Hz; - Điện áp một chiều đầu ra: +24VDC; - Độ gợn: 40 mV; - Dòng điện đầu ra: 50A; - Bảo vệ quá tải: 1200W; - Bảo vệ nhiễu từ | ||
| 17 | Cáp tín hiệu | 4 | Bộ | - Cáp dẫn sóng đồng trục 50Ω; - Chuẩn MIL-C-17; - Đường kính tổng thể: 5 mm; - Loại đầu nối thông dụng: BNC, SMA, TNC; - Suy giảm trên mỗi m: 0.42 dB; | ||
| 18 | Motor 24V 1 chiều | M603-406-C hoặc tương đương | 5 | Cái | - Điện áp nguồn : 10-24VDC; - Tốc độ 135 vòng/phút; - Tỷ số truyền 16:1; - Dòng điện định mức 3A | |
| 19 | Biến áp xung | 9 | Cái | - Biến áp xung sử dung trong bộ nguồn xung; - Điệp áp 12V; - Loại EE22 ; - Dòng điện 1amp | ||
| 20 | IC | 2 | Cái | - Điện áp nguồn cực đại: 18V; - Điện áp tín hiệu đầu vào: VĐ + 0,5V; - Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C; | ||
| 21 | IC | 12 | Cái | - Dung lượng ROM: 32kB; - Ram tốc độ cao: 512Byte; - Số chân vào ra 43 chân.; - 7 Kênh ADC đầu vào 10 bit.; - Nguồn: 1.8V ÷ 5.5V; - Tập lệnh: 16bits; | ||
| 22 | IC | 2 | Cái | - Điện áp cung cấp: 4.75V ÷ 5.25V; - Dải nhiệt độ hoạt động: 0°C ÷ 70°C; - Dòng điện ra mức cao: IOH = -0.4mA; - Dòng điện ra mức thấp: IOL = 8mA; | ||
| 23 | IC | 2 | Cái | - IC kích xung hai kênh; - Điện áp cấp 7V; - Điện áp đầu vào 5.5V; - Nhiệt độ làm việc 0°C ÷ +70°C; - Nhiệt độ lưu trữ -65°C ÷140°C.; | ||
| 24 | IC | 2 | Cái | - Cổng NOT tương thích mức TTL; - Số cổng: 6 cổng; - Điện áp vào mức cao: >2,4V; - Điện áp vào mứ thấp: | ||
| 25 | IC | K1449 hoặc tương đương | 2 | Cái | Bộ chuyển mạch tốc độ cao: - Điện áp Drain-Source cực đại 450V; - Điện áp Gate-Source cực đại: ± 30 V.; - Dòng Drain cực đại: 12A | |
| 26 | IC | M51V8821A-30J hoặc tương đương | 2 | Cái | - Tần số làm việc: 0.1 đến 10 Ghz; - Điện áp nguồn: 3.3V đến 5.5V; - Dải động: 50dB/8GHz; - Nhiệt độ làm việc: - 40°C ÷ 85°C | |
| 27 | IC | 2 | Cái | - Tần số dao động đầu ra: 137.5 MHz ÷ 4400 MHz; - Nguồn cung cấp: (3 -3,6) V; - Các đầu ra chia 1, 2, 4, 8, 16; - 32 chân, dạng chân SMT, 5x5 mm; - Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C ÷ 125°C. | ||
| 28 | IC | 2 | Cái | - Bộ nhớ SDRAM; - Dung lượng 512Kbyte; - Điện áp cấp 3.3V | ||
| 29 | IC | 2 | Cái | - Bộ nhớ Flash ; - Dung lượng 256Kbyte; - Điện áp 3.3V | ||
| 30 | IC | 2 | Cái | - Dải tần LO/RF: 8-10GHz; - Dải tần IF: DC-500MHz; - Cách ly LO-RF: 40dB min; - Cách ly LO, RF - IF: 38dB min; - Tổn hao trộn: 8dB max; | ||
| 31 | Motor | J263 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Động cơ bước - Điện áp 7V - Bước 7.3deg/step | |
| 32 | Biến thế cao áp | 1 | Cái | - Biến thế cao áp dùng trong mạch biến đổi điện; - Điện áp vào 220VAC ; - Điện áp ra 5V/12V/24V; - Công suất 7W | ||
| 33 | Rơ le | LZ-12 hoặc tương đương | 8 | Cái | - Điện áp chuyển mạch: 250VAC, 150VDC; - Điện trở cuộn hút: 320R.; - Kích thước: 21,4x16,4x14,8 mm; - Công suất tiêu thụ: 450mW; - Điện áp cuộn hút: 12V | |
| 34 | Giắc | MP1-16-1B hoặc tương đương | 2 | Cái | - Giắc cắm dây tín hiệu; - Số chân: 16; - Điện trở tiếp xúc | |
| 35 | Giắc | MP1-3-1B hoặc tương đương | 11 | Cái | - Giắc cắm dây tín hiệu; - Số chân: 3; - Điện trở tiếp xúc | |
| 36 | Giắc | MP1-8-1B hoặc tương đương | 7 | Cái | - Giắc cắm dây tín hiệu; - Số chân: 8; - Điện trở tiếp xúc | |
| 37 | Giắc | MP1-2-1B hoặc tương đương | 7 | Cái | - Giắc cắm dây tín hiệu; - Số chân: 2; - Điện trở tiếp xúc | |
| 38 | Thạch anh 20MHz | 24 | Cái | - Tần số tín hiệu ra: 20MHz; - Công suất ra: +1dBm; - Tạp pha SSB: -95dBc/Hz-100KHz; - Nguồn cấp: +5V - 57mA; - Kích thước: 15x10mm | ||
| 39 | Dây điện đôi 1 lõi | 33 | m | - Chất liệu lõi: đồng; - Đường kính lõi: 0.25mm (11m); 0,5mm (11m); 1mm (11m) ; - Dẫn điện tốt, Vỏ cách nhiệt tốt; - Màu vỏ: Vàng; | ||
| 40 | Dây đôi nhiều lõi | 46 | m | - Chất liệu lõi: đồng (gồm nhiều sợi xoắn chùm); - Đường kính lõi: 1.5mm (15m); 0,75mm (15m); 0,5mm (15m).; - Dẫn điện tốt, Vỏ cách nhiệt tốt; - Màu vỏ: Đỏ; | ||
| 41 | Đi ốt thường | 2Д 522 hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp cực đại: 50V; - Dòng cực đại: 100mA; - Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 80°C | |
| 42 | Đi ốt thường | 2Д 503 hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp cực đại: 30V; - Dòng cực đại: 200mA; - Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 80°C; | |
| 43 | Đi ốt thường | Д 237 hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp cực đại: 200V; - Dòng cực đại: 300mA; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 125°C; | |
| 44 | Đi ốt thường | Д 223 hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp cực đại: 150V; - Dòng cực đại: 500mA; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 125°C | |
| 45 | Đi ốt thường | Д 220 hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp cực đại: 100V; - Dòng cực đại: 500mA; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 100°C | |
| 46 | Đi ốt thường | Д 219 hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp cực đại: 70V; - Dòng cực đại: 200mA; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 100°C | |
| 47 | Đi ốt thường | Д 213 hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp cực đại: 150V; - Dòng cực đại: 100mA; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 125°C | |
| 48 | Đi ốt cao áp | MД 211 hoặc tương đương | 12 | Cái | - Điện áp cực đại: 600V; - Dòng cực đại: 1A; - Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 85°C | |
| 49 | Đi ốt cao áp | KЦ 402 hoặc tương đương | 11 | Cái | - Điện áp cực đại: 500V; - Dòng cực đại: 1A; - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ 75°C | |
| 50 | Đi ốt cao áp | 2Ц 106Γ hoặc tương đương | 11 | Cái | - Điện áp cực đại: 1000V; - Dòng cực đại: 1A; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 125°C | |
| 51 | Đi ốt cao áp | KЦ 405 hoặc tương đương | 11 | Cái | - Điện áp cực đại: 600V; - Dòng cực đại: 1.5A; - Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 85°C | |
| 52 | Điện trở thuần | 15 | Cái | - Điện áp cực đại: 250V; - Công suất cực đại: 1W; - Giá trị điện trở: 2kΩ±1%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 70°C | ||
| 53 | Điện trở thuần | 15 | Cái | - Điện áp cực đại: 500V; - Công suất cực đại: 1W; - Giá trị điện trở: 3kΩ±2%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 70°C | ||
| 54 | Điện trở nhiệt | C2.14-0,5 hoặc tương đương | 13 | Cái | - Điện áp cực đại: 360V; - Công suất cực đại: 0.5W; - Giá trị điện trở: 300Ω±0.1%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 155°C | |
| 55 | Điện trở nhiệt | C2-14-1 hoặc tương đương | 11 | Cái | - Điện áp cực đại: 360V; - Công suất cực đại: 1W; - Giá trị điện trở: 100Ω±0.1%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 155°C | |
| 56 | Điện trở nhiệt | CП2 hoặc tương đương | 11 | Cái | - Điện áp cực đại: 400V; - Công suất cực đại: 1.5W; - Giá trị điện trở: 30Ω±0.1%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 155°C | |
| 57 | Điện trở nhiệt | CП5 hoặc tương đương | 11 | Cái | - Điện áp cực đại: 500V; - Công suất cực đại: 2W; - Giá trị điện trở: 20Ω±0.1%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 155°C | |
| 58 | Tụ điện | KM-55-MT5 hoặc tương đương | 13 | Cái | - Điện áp cực đại: 50V; - Giá trị điện dung: 100pF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ 75°C | |
| 59 | Tụ điện | KM-56-П35 hoặc tương đương | 17 | Cái | - Điện áp cực đại: 250V; - Giá trị điện dung: 10pF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ 75°C | |
| 60 | Tụ điện | KM-6A-H90 hoặc tương đương | 17 | Cái | - Điện áp cực đại: 100V; - Giá trị điện dung: 22µF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ 75°C | |
| 61 | Tụ điện | KM-55-H90 hoặc tương đương | 17 | Cái | - Điện áp cực đại: 50V; - Giá trị điện dung: 10µF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 85°C | |
| 62 | Tụ điện | KT4-21Б hoặc tương đương | 17 | Cái | - Điện áp cực đại: 250V; - Giá trị điện dung: 20pF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 85°C | |
| 63 | Tụ điện | K73-15 hoặc tương đương | 17 | Cái | - Điện áp cực đại: 400V; - Giá trị điện dung: 0.1µF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 80°C | |
| 64 | Tụ điện | KH-5Б-П33 hoặc tương đương | 17 | Cái | - Điện áp cực đại: 300V; - Giá trị điện dung: 2.2µF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 80°C | |
| 65 | Tụ điện | K42Y-2 hoặc tương đương | 17 | Cái | - Điện áp cực đại: 160V; - Giá trị điện dung: 0.47µF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 80°C | |
| 66 | Tụ điện | K50-6-I-50v hoặc tương đương | 17 | Cái | - Điện áp cực đại: 50V; - Giá trị điện dung: 100µF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 80°C | |
| 67 | Tụ điện | K71-4-250v hoặc tương đương | 17 | Cái | - Điện áp cực đại: 250V; - Giá trị điện dung: 1.5µF±5%; - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 125°C | |
| 68 | Xen sin các loại | 12 | Cái | - Điện áp vào: 10 đến 36VDC; - Số lượng: 10VDC (4 cái); 27VDC (4 cái); 36VDC (4 cái); - Điện áp ra: 3.3VDC; - Dòng điện ra: 3600mA; - Công suất đầu ra: 12W | ||
| 69 | Biến trở các loại | 23 | Cái | - Điện áp cực đại: 200V, 500V; - Số lượng: + loại (200V, 100mW, 10kΩ) 4 cái; + loại (200V, 200mW, 100kΩ) 4 cái; + loại (200V, 500mW, 500kΩ) 4 cái; + loại (500V, 100mW, 10kΩ) 4 cái; + loại (500V, 200mW, 100kΩ) 4 cái; + loại (500V, 500mW, 500kΩ) 3 cái; - Công suất cực đại: 100mW, 200mW, 500mW; - Điện trở tối đa: 10kΩ, 100kΩ, 500 kΩ; - Nhiệt độ làm việc: -10°C ÷ 70°C | ||
| 70 | Giấy ráp | 48 | Tờ | - Độ nhám: P4000; - Kích thước: 30x60 cm; - Có thể chà nhám với nước, độ bóng cao | ||
| 71 | Găng tay | 35 | Đôi | - Thể đặc nhuyễn; - Thành phần dầu khoáng: 70-80% | ||
| 72 | Mỡ bôi trơn nhẹ | циятим 221 hoặc tương đương | 9 | kg | - Chất liệu: Len; - Size: L; - Có đệm ma sát chống trượt | |
| 73 | Giẻ lau | 18 | kg | - Vải thấm nước; | ||
| 74 | Vải mộc khổ 70 | 20,5 | m | - Chất liệu: Cotton; - Kích thước: 100x70 | ||
| 75 | Cồn công nghiệp 960 | 37 | Lít | 96% ethanol | ||
| 76 | Bàn chải | 25 | Cái | - Sợi đồng; - Có thể đánh bóng các bề mặt có ma sát lớn. | ||
| 77 | Chổi lông | 25 | Cái | - Chổi mềm. làm sạch được các bề mặt bám bụi | ||
| 78 | Sơn chống gỉ | 5 | kg | - Thành phần gốc dầu Alkyd; - Độ bám dính tốt, độ phủ cao tạo mặt phẳng cứng làm tăng độ kết dính.; - Màu sắc: nâu đỏ | ||
| 79 | Sơn màu ghi | 5 | kg | Thành phần chính: nhựa alkyd biến tính, bột màu, past nhũ nhôm; - Màng sơn khô đanh, cứng, bám tốt; - Màu sắc: ghi xanh; - Bền uốn, bền va đập, bóng, vân đều, rõ. ; | ||
| 80 | Xà phòng bột | 5,5 | kg | Làm sạch được bề mặt | ||
| 81 | Chất tẩy gỉ | 22 | Hộp | Loại dầu dễ thấm nhờn; Rửa sạch được những vết rỉ sét | ||
| 82 | Thiếc hàn | 2,4 | kg | - Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 2%, đồng 6%, hỗn hợp nhựa thông 12%; - Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm | ||
| 83 | Nhựa thông | 1,2 | kg | - Nhựa thông dạng rắn; - Hàm lượng nhựa thông: >95%; - Hàm lượng tạp chất: | ||
| 84 | Đá đánh bóng | 12 | Cái | Creamic; đá đánh bóng tinh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi