Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng trạm bơm Phương Trạch 2 ( gồm có: Trạm bơm, cống qua đê, nhà quản lý, trạm biến áp, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các công trính phụ trợ khác,...), tuyến kênh và công trình trên kênh ( gồm kênh dẫn chung, kênh dẫn Phương Trạch 1, kênh dẫn Phương Trạch 2, kênh xả Phương Trạch 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111535-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng trạm bơm Phương Trạch 2 ( gồm có: Trạm bơm, cống qua đê, nhà quản lý, trạm biến áp, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các công trính phụ trợ khác,...), tuyến kênh và công trình trên kênh ( gồm kênh dẫn chung, kênh dẫn Phương Trạch 1, kênh dẫn Phương Trạch 2, kênh xả Phương Trạch 2)
Số hiệu KHLCNT 20201084482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 16:00:00 đến ngày 2021-12-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 203,307,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục chính của gói thầu: Thi công xây dựng trạm bơm tiêu thoát, đường dây và trạm biến áp và thi công xây dựng hệ thống kênh dẫn, kênh thoát nước. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 145.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi.(Điều kiện chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (HTKT) hạng I còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II)- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước (Có xác nhận của phía Chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng, cấp và loại công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục trạm bơm, kênh dẫn, cống qua đê, hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục nhà trạm, nhà quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dưng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nhà trạm bơm hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc thi công công trình nhà trạm bơm.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dưng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công xây dựng công trình cầu hoặc công trình giao thông(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục trạm biến áp, điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công công trình điện (Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa hoặc địa chính;- Đã trực tiếp làm công tác trắc địa ít nhất 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian các thời điểm làm các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến trắc địa, khảo sát địa hình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian các thời điểm làm các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến trắc địa, khảo sát địa hình công trình HTKT; (Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến công tác an toàn lao động; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình HTKT.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác khối lượng nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..);- Đã trực tiếp phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến công tác thi công hoặc thiết kế công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia công tác bóc tách khối lượng, lập dự toán hoặc thanh quyết toán trong thi công xây dựng các loại công trình.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3(Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10 tấn (Chứng minh bằng đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành công suất tối thiểu 18 tấn (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị vị trí công trình (Chứng minh bằng hóa đơn và kiểm định (hoặc hiệu chuẩn) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ (Chứng minh bằng hóa đơn và kiểm định (hoặc hiệu chuẩn) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, công suất ≥80 lít (Chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, công suất ≥250 lít (Chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Búa rung ≥50KW, đóng ép cọc, cừ (Chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực lực ép tối thiểu 130 tấn, ép cọc (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Căng kéo cáp dự ứng lực, lực kéo > 150T (Chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục bánh xích hoặc cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích hoặc cẩu sức nâng ≥ 25T (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc lực ép tối thiểu 150 tấn (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất 108CV hoặc tương đương (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phòng thì nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đề xuất phòng thí nghiệm có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và chuyên ngành điện được cơ quan có thẩm quyền công nhận
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng trạm bơm Phương Trạch 2 ( gồm có: Trạm bơm, cống qua đê, nhà quản lý, trạm biến áp, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các công trính phụ trợ khác,...), tuyến kênh và công trình trên kênh ( gồm kênh dẫn chung, kênh dẫn Phương Trạch 1, kênh dẫn Phương Trạch 2, kênh xả Phương Trạch 2)
Xây dựng, nâng cấp trạm bơm Phương Trạch, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
21 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường Thành phố Hà Nội , địa chỉ: 102 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường Thành phố Hà Nội; Số 102 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 02439361501; Fax: 02438267248.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh: Viện Thủy điện & Năng lượng tái tạo và Công ty Cổ phần S-Power. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam – Công ty Cổ phần Tư vấn, xây dựng và dịch vụ điện Việt. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường Thành phố Hà Nội , địa chỉ: 102 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường Thành phố Hà Nội; Số 102 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 02439361501; Fax: 02438267248.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. + Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng I còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá HSDT. Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ hoặc đối chiếu bản gốc về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu sau thời gian quy định của yêu cầu làm rõ, đối chiếu bản gốc mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng hoặc nhà thầu không cung cấp được tài liệu gốc thì HSDT sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường Thành phố Hà Nội; Số 102 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 02439361501; Fax: 02438267248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan 258 Võ Chí Công, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan 258 Võ Chí Công, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, bê tông mác 300Theo Chương V- E.HSMT337,706
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V- E.HSMT22,3100m²
3Cốt thép cọc d ≤ 10mmTheo Chương V- E.HSMT18,874tấn
4Cốt thép cọc d ≤ 18mmTheo Chương V- E.HSMT1,968tấn
5Cốt thép cọc d > 18mmTheo Chương V- E.HSMT117,318tấn
6Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT6,764tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT6,764tấn
8Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình (2 cọc thép hình H300X300)Theo Chương V- E.HSMT0,846tấn
9Ép nhổ cọc dẫnTheo Chương V- E.HSMT5,882100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT38,676100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmTheo Chương V- E.HSMT233mối nối
12Đập đầu cọc bê tông , trên cạnTheo Chương V- E.HSMT14,215
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, cự ly 13 kmTheo Chương V- E.HSMT0,1421100m³
14Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V- E.HSMT150
15Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo Chương V- E.HSMT631,989
16Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo Chương V- E.HSMT47,228
17Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT988,763
18Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT54
19Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT27,675
20Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT231,324
21Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT11,093
22Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT179,928
23Bê tông tường đổ sau dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT10,575
24Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,09
25Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT90,491
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT2,375100m²
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT25,616100m²
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT2,025100m²
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT1,717100m²
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT3,018100m²
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,576100m²
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT3,327100m²
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT2,438100m²
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường đổ sau, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,264100m²
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT0,085100m²
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT1,475tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT2,542tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo Chương V- E.HSMT49,73tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT27,797tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT83,833tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT6,595tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,563tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,114tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,582tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT3,436tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,158tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT9,766tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT4,698tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,589tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT9,11tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT15,619tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT13,006tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,046tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,271tấn
55Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo Chương V- E.HSMT733,493
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ, màu xanh dươngTheo Chương V- E.HSMT733,493
57Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ màu xanh dươngTheo Chương V- E.HSMT291,261m²
58Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT0,594
59Lát gạch granít nhân tạo bậc cầu thangTheo Chương V- E.HSMT13,86
60Gia công lan can inoxTheo Chương V- E.HSMT0,2141tấn
61Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V- E.HSMT15,8
62Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo Chương V- E.HSMT116,4m
63Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT44,27
64Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT107,539
65Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT118,536
66Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT78,369
67Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT7,522
68Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT8,645
69Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT13,28
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT11,777
71Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp lanh tôTheo Chương V- E.HSMT60cái
72Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT4,236100m²
73Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT1,855100m²
74Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT5,457100m²
75Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,751100m²
76Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT1,969100m²
77Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT6,857100m²
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT1,992100m²
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tôTheo Chương V- E.HSMT0,898100m²
80Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT1,958tấn
81Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,689tấn
82Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT11,678tấn
83Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,242tấn
84Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,097tấn
85Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,265tấn
86Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT1,826tấn
87Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT2,699tấn
88Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT6,629tấn
89Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,867tấn
90Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,642tấn
91Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,436tấn
92Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT7,058tấn
93Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT3,357tấn
94Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,344tấn
95Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,751tấn
96Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,86tấn
97Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT366,262
98Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT0,25
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT791,061
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT933,094
101Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT305,4
102Trát sênô, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT139,033
103Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT421,498
104Trát dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT597,434
105Trát lanh tô, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT63,878
106Láng nền sàn không đánh màu (sàn mái), chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT369,023
107Tôn lợp mái nhà trạmTheo Chương V- E.HSMT4,197100m²
108Gia công xà gồ thépTheo Chương V- E.HSMT2,276tấn
109Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- E.HSMT2,276tấn
110Tôn úp đỉnh máiTheo Chương V- E.HSMT37,38m
111Vữa xi măng tạo dốc dày 1cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT71,77
112Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo Chương V- E.HSMT71,77
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V- E.HSMT3,66100m²
114Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V- E.HSMT29,28100m²
115Mua cửa đi, cửa cuốn (cửa cuốn khe thoáng; nhôm hợp kim cao cấp)Theo Chương V- E.HSMT18,486
116Mua cửa sổ, cửa cuốn (cửa cuốn khe thoáng; nhôm hợp kim cao cấp )Theo Chương V- E.HSMT210
117Mua cửa sổ, khung nhôm hệ, kính trắng an toànTheo Chương V- E.HSMT30
118Động cơ, bộ tời, điện áp xoay chiều 220v, sức nâng 500kgTheo Chương V- E.HSMT1bộ
119Động cơ, bộ tời, điện áp xoay chiều 220v, sức nâng 300kgTheo Chương V- E.HSMT28bộ
120Bộ lưu điện AC AU1000STheo Chương V- E.HSMT1bộ
121Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V- E.HSMT30
122Vách kính hệ nhômTheo Chương V- E.HSMT43,046
123Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo Chương V- E.HSMT43,046
124Lắp dựng cửa nhôm cuốnTheo Chương V- E.HSMT228,486
125Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo Chương V- E.HSMT2,187100m
126Lắp đặt cút nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, cút góc 75 độTheo Chương V- E.HSMT128cái
127Cầu chắn rác D120Theo Chương V- E.HSMT16cái
128Bu lông nở thép M8Theo Chương V- E.HSMT76cái
129Gia công thang thép, mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V- E.HSMT0,294tấn
130Lắp dựng thang thép mạ kẽmTheo Chương V- E.HSMT5,612
131Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V- E.HSMT3,458tấn
132Bu lông hóa chất M20x200Theo Chương V- E.HSMT164cái
133Bu lông M10x50Theo Chương V- E.HSMT82cái
134Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT70,8
135Xây bậc thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT0,587
136Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangTheo Chương V- E.HSMT2,719
137Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT256,434
138Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo Chương V- E.HSMT1.894,889
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- E.HSMT1.894,889
140Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V- E.HSMT1.367,994
141Thi công trần thạch cao bằng tấm thạch cao USG Boral tiêu chuẩn dày 12.5mmTheo Chương V- E.HSMT52,79
142Lót bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT42,3
143Đá dăm 4x6Theo Chương V- E.HSMT2,117
144Thép tấm nắp che rãnh cápTheo Chương V- E.HSMT0,791tấn
B BỂ HÚT PHƯƠNG TRẠCH 2
1Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo Chương V- E.HSMT64,938
2Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT99,96
3Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT42,877
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, mác 200Theo Chương V- E.HSMT106,549
5Bê tông đổ bù tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT3,49
6Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT24,356
7Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT3,312
8Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT2,682
9Lắp tấm látTheo Chương V- E.HSMT2.158cái
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,691100m²
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT3,258100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT3,284100m²
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát đúc sẵnTheo Chương V- E.HSMT5,11100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT0,058100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắnTheo Chương V- E.HSMT0,243100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT5,604tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT5,749tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,971tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT3,388tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V- E.HSMT1,457tấn
21Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V- E.HSMT3,333tấn
22Bu lông hóa chất M20x200Theo Chương V- E.HSMT152cái
23Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữaTheo Chương V- E.HSMT38cái
24Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT73,32
25Vữa xi măng M200 chít mạch tấm látTheo Chương V- E.HSMT2,555
26Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT341,702
27Đá dăm lót 1x2Theo Chương V- E.HSMT135,442
28Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT67,644100m
29Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng)Theo Chương V- E.HSMT1,7842100m³
30Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V- E.HSMT1,44100m³
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT35,7
32Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT7,03100m³
33Đào kênh mương, chiều rộng ≤10m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT96,871100m³
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT4,469100m³
35Vận chuyển đất đắp tận dụng, cự ly 1kmTheo Chương V- E.HSMT4,469100m³
36Vận chuyển đất thừa ra bãi thải , cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT7,03100m³
37Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT6,749
38Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT22,777
39Bê tông tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT22,452
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,341100m²
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,044100m²
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo Chương V- E.HSMT31 đoạn ống
43Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT4cái
44Lắp đặt đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT4cái
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT21 mối nối
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT13,751
47Bạt dứa lótTheo Chương V- E.HSMT0,669100m²
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT41,766100m
49Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT1,623tấn
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, bê tông mác 300Theo Chương V- E.HSMT210,277
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V- E.HSMT14,372100m²
52Cốt thép cọc d ≤ 10mmTheo Chương V- E.HSMT10,549tấn
53Cốt thép cọc d ≤ 18mmTheo Chương V- E.HSMT1,059tấn
54Cốt thép cọc d > 18mmTheo Chương V- E.HSMT73,859tấn
55Gia công thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT3,446tấn
56Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT3,446tấn
57Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình (1 cọc thép hình H300X300)Theo Chương V- E.HSMT0,376tấn
58Ép nhổ cọc dẫnTheo Chương V- E.HSMT3,575100m
59Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT23,978100m
60Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmTheo Chương V- E.HSMT114mối nối
61Đập đầu cọc bê tông , trên cạnTheo Chương V- E.HSMT8,658
62Vận chuyển bê tông đập đầu cọc cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT0,0865100m³
63Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo Chương V- E.HSMT306,497
64Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT311,414
65Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT48,757
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT1,677100m²
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT11,977100m²
68Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể hút, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT12,708tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường chắn đất, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT9,97tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT38,494tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT3,033tấn
72Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V- E.HSMT1,311tấn
73Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT28,2
74Bu lông hóa chất M20x200Theo Chương V- E.HSMT64cái
75Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữaTheo Chương V- E.HSMT16cái
76Ống lọc thoát nước bản đáy, d60mm dài 0,51mTheo Chương V- E.HSMT1,6368100m
77Rải vải địa kỹ thuậtTheo Chương V- E.HSMT0,251100m²
78Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng)Theo Chương V- E.HSMT0,421100m³
79Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V- E.HSMT0,605100m³
80Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo Chương V- E.HSMT0,652100m³
81Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT82,28
82Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V- E.HSMT0,208100m
C BỂ XẢ PHƯƠNG TRẠCH 2
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, bê tông mác 300Theo Chương V- E.HSMT145,968
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V- E.HSMT10,044100m²
3Cốt thép cọc d ≤ 10mmTheo Chương V- E.HSMT8,608tấn
4Cốt thép cọc d ≤ 18mmTheo Chương V- E.HSMT0,88tấn
5Cốt thép cọc d > 18mmTheo Chương V- E.HSMT39,725tấn
6Gia công thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT3,253tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT3,253tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT16,542100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmTheo Chương V- E.HSMT195mối nối
10Đập đầu cọc bê tông , trên cạnTheo Chương V- E.HSMT2,34
11Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, cự ly 13 kmTheo Chương V- E.HSMT0,0234100m³
12Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo Chương V- E.HSMT337,16
13Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT629,466
14Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT16,885
15Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT27,536
16Bê tông tường đổ sau dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT15,408
17Bê tông đỡ thang xoắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT0,27
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,931100m²
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT14,342100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,525100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,264tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo Chương V- E.HSMT30,086tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,765tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT53,56tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,397tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,198tấn
27Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V- E.HSMT1,06tấn
28Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT57,53
29Bu lông M12Theo Chương V- E.HSMT120cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V- E.HSMT130,9181m²
31Sơn cột thủy chí bê tôngTheo Chương V- E.HSMT2,06
32Gia công thang thép, mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V- E.HSMT1,201tấn
33Bulon M20 L=25cmTheo Chương V- E.HSMT5cái
34Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT19,593
35Lắp dựng thangTheo Chương V- E.HSMT14,97
36Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo Chương V- E.HSMT68,8m
37Đánh xờm bê tôngTheo Chương V- E.HSMT64,02
D BIỆN PHÁP THI CÔNG TRẠM BƠM PHƯƠNG TRẠCH 2
1Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT8,439100m³
2Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT173,064100m³
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT16,717100m³
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT23,829100m³
5Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT99,511100m³
6Vận chuyển đất thải, đất cấp I, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT8,439100m³
7Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V- E.HSMT52,2100m
8Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V- E.HSMT52,2100m
9Khấu hao cừ larsen IV sử dụng 4 thángTheo Chương V- E.HSMT32.494,396kg
10Khấu hao thép tấm phục vụ thi công (15 tấm LxBxh=1800x6000x20mm)Theo Chương V- E.HSMT2.797,74kg
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo Chương V- E.HSMT1,618100m³
12Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V- E.HSMT7,982100m³
13Đóng cọc gỗ D10cm, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT27,206100m
14Phên nứa thu nước hố móngTheo Chương V- E.HSMT170,04
15Thu dọn phên nứaTheo Chương V- E.HSMT170,04
16Rải vải địa kỹ thuật kẹp giữa phên nứaTheo Chương V- E.HSMT1,7100m²
17Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V- E.HSMT0,435100m³
18Bơm nước mặt của ao hiện trạng để thi côngTheo Chương V- E.HSMT13ca
19Bê tông M300 chèn khe cừ và văng chốngTheo Chương V- E.HSMT13,033
20Sản xuất hệ văng chốngTheo Chương V- E.HSMT126,387tấn
21Khấu hao hệ giằng chính (65 ngày )Theo Chương V- E.HSMT9,93tấn
22Lắp dựng hệ văng chốngTheo Chương V- E.HSMT126,387tấn
23Tháo dỡ hệ văng chốngTheo Chương V- E.HSMT126,387tấn
24Đóng cọc KingpotTheo Chương V- E.HSMT2,88100m
25Nhổ cọc KingpotTheo Chương V- E.HSMT2,88100m cọc
26Khấu hao cọc kingpot (65 ngày )Theo Chương V- E.HSMT1.633,795kg
27Thuê Kích thủy lực U35 trong 65 ngàyTheo Chương V- E.HSMT21cái
28Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT34,842100m³
29Đào nền đường đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT2,16100m³
30Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT29,651100m³
31Vận chuyển đất thải, đất cấp I, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT37,001100m³
32Vận chuyển đất tận dụng từ hố móng nhà trạm bể hút, kênh hút, cự ly vận chuyển Theo Chương V- E.HSMT31,35100m³
E THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC BỂ HÚT - NHÀ TRẠM - BỂ XẢ
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷Theo Chương V- E.HSMT2.600tấn/lần TN
2Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng đến và ra khỏi công trường cự ly 15 km (2 lượt đi và về)Theo Chương V- E.HSMT19,210 tấn/km
3Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm, phạm vi dưới 1km, đường loại 3Theo Chương V- E.HSMT26010 tấn/km
4Bốc xếp lên hệ dầm thép, đối trọng bằng cơ giớiTheo Chương V- E.HSMT2.600tấn
5Bốc xếp xuống hệ dầm thép, đối trọng bằng cơ giớiTheo Chương V- E.HSMT2.600tấn
F CỐNG QUA ĐÊ PHƯƠNG TRẠCH 2
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, bê tông mác 300Theo Chương V- E.HSMT369,33
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V- E.HSMT25,374100m²
3Cốt thép cọc d ≤ 10mmTheo Chương V- E.HSMT20,73tấn
4Cốt thép cọc d ≤ 18mmTheo Chương V- E.HSMT69,156tấn
5Cốt thép cọc d > 18mmTheo Chương V- E.HSMT0,51tấn
6Gia công thép tấm và đầu mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT6,665tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT6,665tấn
8Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình (2 cọc thép hình H300X300)Theo Chương V- E.HSMT0,47tấn
9Ép nhổ cọc dẫnTheo Chương V- E.HSMT4,95100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT42,28100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmTheo Chương V- E.HSMT234mối nối
12Đập đầu cọc bê tông , trên cạnTheo Chương V- E.HSMT10,368
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT0,104100m³
14Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo Chương V- E.HSMT691,845
15Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT644,399
16Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT140,544
17Bê tông trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT356,638
18Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT4,004
19Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT27,472
20Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT4,021
21Bê tông sê nô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT3,592
22Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT100,915
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát 80x80x0,8cm đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E.HSMT36,882
24Bê tông đổ bù tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT7,279
25Bê tông đổ cơ đê đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT174,07
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,2
27Lắp đặt tấm lát bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT697cái
28Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT4,76
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT3,36100m²
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT25,087100m²
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT2,752100m²
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn trần cống, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT4,605100m²
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,543100m²
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT1,08100m²
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,335100m²
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, sê nôTheo Chương V- E.HSMT0,588100m²
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látTheo Chương V- E.HSMT1,769100m²
38Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chương V- E.HSMT1,066100m²
39Ván khuôn kim loại gờ chắn bánhTheo Chương V- E.HSMT0,144100m²
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm mái kênhTheo Chương V- E.HSMT0,225100m²
41Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT37,068tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo Chương V- E.HSMT5,097tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT67,933tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m )Theo Chương V- E.HSMT27,517tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,157tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT2,326tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,23tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép cột giàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,15tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép cột giàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,366tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu công tác, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,437tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giàn van, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,687tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo Chương V- E.HSMT0,654tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,131tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,356tấn
55Khớp nối đồng ngangTheo Chương V- E.HSMT52,3m
56Khớp nối đồng đứngTheo Chương V- E.HSMT30,6m
57Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo Chương V- E.HSMT91,7m
58Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT124,81
59Đất sét luyện (đất sét có hệ số thấm Theo Chương V- E.HSMT721,497
60Đắp đất sét thân cốngTheo Chương V- E.HSMT621,98
61Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V- E.HSMT9,9100m
62Mua cừ larsen chống thấm (Tiêu chuẩn JIS A 5523 hoặc JI A 5528)Theo Chương V- E.HSMT75.339kg
63Đá dăm 2x4 lót đổ cơ cos 11,75Theo Chương V- E.HSMT99,288
64Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT6,4793100m²
65Gia công lan can mạ thép nhúng nóngTheo Chương V- E.HSMT0,687tấn
66Bulon M12Theo Chương V- E.HSMT72cái
67Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT37,356
68Bê tông móng biển báo, cột hộ lan rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT11,04
69Tôn lượn sóng (2 sóng) 2320x310x3mmTheo Chương V- E.HSMT108,599
70Tấm đầu + tấm cuối tôn lượn sóngTheo Chương V- E.HSMT1,736
71Cột U 120x100x5x1480mmTheo Chương V- E.HSMT2,863tấn
72Tấm đệm thép 380x310x5Theo Chương V- E.HSMT0,013tấn
73Tiêu phản quangTheo Chương V- E.HSMT155cái
74Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo Chương V- E.HSMT4cái
75Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo Chương V- E.HSMT4cái
76Bu lông M16x30Theo Chương V- E.HSMT1.240cái
77Bu lông M18x30Theo Chương V- E.HSMT310cái
78Bu lông M18x32Theo Chương V- E.HSMT155cái
79Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương V- E.HSMT200,059100m²
80Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo Chương V- E.HSMT202,71100m
81Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo Chương V- E.HSMT0,1731100m³
82Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V- E.HSMT0,2886100m³
83Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng)Theo Chương V- E.HSMT0,2597100m³
84Ống uPVC DN48 thoát nướcTheo Chương V- E.HSMT0,726100m
85Đá dăm 1x2 lót nền tường chắnTheo Chương V- E.HSMT52,567
86Trồng cỏ mái taly dốc xuống kênh xảTheo Chương V- E.HSMT9,3317100m²
87Gia công thang sắt mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V- E.HSMT0,744tấn
88Bulon leo M20 L=50cmTheo Chương V- E.HSMT6cái
89Lắp dựng thangTheo Chương V- E.HSMT11,35
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT16,586
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT90,208
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT91,851
93Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT29,931
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT25,394
95Trát sênô, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT32,566
96Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT5,984
97Trát lanh tô, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT4,032
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V- E.HSMT134,563
99Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- E.HSMT145,403
100Mua cửa sổ, khung nhôm hệ, kính trắng an toànTheo Chương V- E.HSMT10,8
101Lắp dựng cửa sổTheo Chương V- E.HSMT10,8
102Gia công, hoa sắtTheo Chương V- E.HSMT0,2899tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- E.HSMT10,8
104Gia công cửa sắtTheo Chương V- E.HSMT0,3456tấn
105Tôn huỳnh dày 1,0mmTheo Chương V- E.HSMT2,074
106Lắp dựng cửa điTheo Chương V- E.HSMT5,76
107Sơn cửa đi bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E.HSMT11,521m²
108Bản lềTheo Chương V- E.HSMT4cái
109Thép tấm dày 2mmTheo Chương V- E.HSMT3,925kg
110Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo Chương V- E.HSMT0,008100m
111Cầu chắn rácTheo Chương V- E.HSMT4cái
112Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT39,06
113Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT10,478
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo Chương V- E.HSMT20,439
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo Chương V- E.HSMT2bộ
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V- E.HSMT4bộ
117Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤95mm2Theo Chương V- E.HSMT17,4m
118Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo Chương V- E.HSMT4cái
119Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo Chương V- E.HSMT1bảng
120Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo Chương V- E.HSMT4cái
121Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo Chương V- E.HSMT53,72m
122Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V- E.HSMT2cọc
G BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG QUA ĐÊ
1Đào đất phong hóa, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT13,762100m³
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp IITheo Chương V- E.HSMT84,27100m³
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT6,551100m³
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT25,777100m³
5Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT105,165100m³
6Vận chuyển đất thải, đất cấp I, cự ly 13 kmTheo Chương V- E.HSMT13,762100m³
7Phá dỡ mặt đê hiện trạngTheo Chương V- E.HSMT6,858100m³
8Vận chuyển phế thải mặt đê, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT6,858100m³
9Vận chuyển đất từ nhà trạm, bể hút, kênh hút, đất cấp II, trong phạm vi 300mTheo Chương V- E.HSMT40,66100m³
10Mua đất K95Theo Chương V- E.HSMT16,49100m³
11Hoàn trả đắp lớp đất móng đường đê dày 50cm K=0,98Theo Chương V- E.HSMT3,81100m³
12Mua đất K98Theo Chương V- E.HSMT4,42100m³
13Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo Chương V- E.HSMT1,143100m³
14Hoàn trả bê tông gờ chắn bánh đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT2,83
15Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chương V- E.HSMT190,5
16Hoàn trả nilon tái sinhTheo Chương V- E.HSMT7,62100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo Chương V- E.HSMT1,156100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắn bánh đúc sẵnTheo Chương V- E.HSMT0,154100m²
19Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V- E.HSMT36,36100m
20Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V- E.HSMT36,36100m
21Khấu hao cừ larsen IV sử dụng 4 thángTheo Chương V- E.HSMT22.634,027kg
22Khấu hao thép tấm phục vụ thi công ( 15 tấm LxBxh=1800x6000x20mm)Theo Chương V- E.HSMT1.190,311kg
23Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo Chương V- E.HSMT1,128100m³
24Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V- E.HSMT2,91100m³
25Đóng cọc gỗ D10cm, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT18,72100m
26Phên nứa thu nước hố móngTheo Chương V- E.HSMT117m2
27Thu dọn phên nứaTheo Chương V- E.HSMT117m2
28Rải vải địa kỹ thuật kẹp giữa phên nứaTheo Chương V- E.HSMT1,17100m²
29Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V- E.HSMT0,32100m³
30Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT10,389100m³
31Đào nền đường đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT11,137100m³
32Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT72,004100m³
33Phá bỏ đê quaiTheo Chương V- E.HSMT72,004100m³
34Làm mặt đường thi công cấp phối đá dăm dày 15cmTheo Chương V- E.HSMT1,9192100m³
35Làm mặt đường thi công cấp phối đá dăm dày 30cmTheo Chương V- E.HSMT3,8397100m³
36Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp I, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT10,389100m³
37Vận chuyển đất tận dụng từ nhà trạm, bể hút, kênh hút, đất cấp II, cự ly Theo Chương V- E.HSMT70,23100m³
H KÊNH XẢ
1Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT501,688
2Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT45,057
3Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1.481,428
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo Chương V- E.HSMT1.567,896
5Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT411,699
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1.398,961
7Bê tông bậc thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT3,728
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT58,2
9Bê tông đổ bù mái kênh, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT15,152
10Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250,Theo Chương V- E.HSMT1.819,474
11Lắp đặt tấm lát, gờ chắn đúc sẵn bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT30.274cái
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT10,607100m²
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤Theo Chương V- E.HSMT82,108100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm chiều cao ≤Theo Chương V- E.HSMT36,773100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látTheo Chương V- E.HSMT67,095100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắnTheo Chương V- E.HSMT5,238100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái kênh đoạn chuyển tiếpTheo Chương V- E.HSMT0,088100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bậc thangTheo Chương V- E.HSMT0,328100m²
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo Chương V- E.HSMT16,832100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT41,35tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT12,48tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT140,913tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT189,257tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm látTheo Chương V- E.HSMT19,137tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT3,994tấn
26Vữa xi măng M200 chít mạch tấm látTheo Chương V- E.HSMT33,547
27Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT1.489,077
28Đá dăm lót, đá 4x6Theo Chương V- E.HSMT9,6991
29Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương V- E.HSMT1.122,85100m²
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT666,3
31Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo Chương V- E.HSMT12,7858100m³
32Nhựa đường làm khe co dãnTheo Chương V- E.HSMT1.827,078kg
33Gỗ nhóm 3 chèn khe lúnTheo Chương V- E.HSMT0,53
34Sơn gờ chắn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo Chương V- E.HSMT672,8
35Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V- E.HSMT21,9663100m³
36Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo Chương V- E.HSMT0,7554100m³
37Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng)Theo Chương V- E.HSMT22,4499100m³
38Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo Chương V- E.HSMT7,265100m
39Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo Chương V- E.HSMT64rọ
40Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT1.533,599100m
41Đóng cọc gỗ D8-10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT10,75100m
42Bao tải dứaTheo Chương V- E.HSMT103,878100m²
43Bóc phong hóa, máy đào 1,25m3Theo Chương V- E.HSMT211,876100m³
44Đào kênh mương, chiều rộng ≤10m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT317,018100m³
45Đào nền đường đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT1,7609100m³
46Đào giật cấp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT879,903
47Mua đất K95Theo Chương V- E.HSMT85,96100m³
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT126,621100m³
49Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 (Mua đất)Theo Chương V- E.HSMT85,96100m³
50Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào )Theo Chương V- E.HSMT456,137100m³
51Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp I, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT211,876100m³
52Đào rãnh hố móng, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT150,67
53Vận chuyển đất tận dụng 100% các hạng mục DTC, đê quây và các KL còn thừa của kênh dẫn PT2, kênh dẫn chung, cầu vớt rác, cự ly 1,5kmTheo Chương V- E.HSMT386,55100m³
I CẦU KÊNH XẢ 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc,C25 đã 1x2Theo Chương V- E.HSMT115,75
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V- E.HSMT10,157100m²
3Cốt thép cọc D ≤ 10mmTheo Chương V- E.HSMT6,457tấn
4Cốt thép cọc D ≤ 18mmTheo Chương V- E.HSMT0,496tấn
5Cốt thép cọc D > 18mmTheo Chương V- E.HSMT18,837tấn
6Gia công thép tấm và đầu mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT2,202tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT2,202tấn
8Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình(3,5%* 18 lần đóng nhổ+ 1,17%*3/4 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT0,401tấn
9Ép nhổ cọc dẫnTheo Chương V- E.HSMT0,576100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm , chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IITheo Chương V- E.HSMT9,392100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cmTheo Chương V- E.HSMT74mối nối
12Đập đầu cọc bê tông , trên cạnTheo Chương V- E.HSMT2,43
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc , 13 kmTheo Chương V- E.HSMT0,024100m³
14Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIITheo Chương V- E.HSMT2,301100m³
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT0,186100m³
16Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT0,549100m³
17Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT2,115100m³
18Gia công hệ đà giáo thi công mố(5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 5/4 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT3,979tấn
19Lắp dựng hệ đà giáo thi công mốTheo Chương V- E.HSMT3,979tấn
20Tháo giỡ hệ đà giáo thi công mốTheo Chương V- E.HSMT3,979tấn
21Bê tông lót móng C10, đá 4x6Theo Chương V- E.HSMT3,61
22Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT4,083tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo Chương V- E.HSMT1,445100m²
24Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT57,82
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V- E.HSMT56,75
26Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmTheo Chương V- E.HSMT0,058100m
27Bê tông lót móng bản quá độ C10, đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT4,96
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản quá độTheo Chương V- E.HSMT0,194100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,036tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT1,928tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmTheo Chương V- E.HSMT0,063tấn
32Mạ kẽt chốt neoTheo Chương V- E.HSMT0,063tấn
33Bê tông bản quá độ C25, đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT17,6
34Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,137tấn
35Bê tông gối cầu bằng vữa bê tông không co ngót C40Theo Chương V- E.HSMT0,357
36Lắp đặt gối cầu bằng cao su (200x300x41mm)Theo Chương V- E.HSMT36cái
37Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,005tấn
38Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,015tấn
39Mạ kẽmTheo Chương V- E.HSMT0,015tấn
40Thép ốngTheo Chương V- E.HSMT0,043tấn
41BitumTheo Chương V- E.HSMT0,02m3
42Vữa không co ngót đổ chốt neo đầu dầmTheo Chương V- E.HSMT0,103
43Dầm bản L=18m (dầm giữa)Theo Chương V- E.HSMT7dầm
44Dầm bản L=18m (dầm biên)Theo Chương V- E.HSMT2dầm
45Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạnTheo Chương V- E.HSMT9dầm
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầuTheo Chương V- E.HSMT0,617100m²
47Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,055tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mmTheo Chương V- E.HSMT6,082tấn
49Bê tông bảm mặt cầu C30, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT39,91
50Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmTheo Chương V- E.HSMT0,36100m
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,062100m²
52Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,036tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,036tấn
54Bê tông nối lề bộ hành C30, đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT0,94
55Đắp cát đầm chặt dày 11cm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT0,009100m³
56Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo Chương V- E.HSMT0,019100m³
57Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 5kmTheo Chương V- E.HSMT0,019100m³
58Đắp cát vàng đệ dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT0,014100m³
59Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cmTheo Chương V- E.HSMT27,46
60Lớp phòng nước dạn phunTheo Chương V- E.HSMT121,1
61Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT0,6
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khe co giãnTheo Chương V- E.HSMT0,049100m²
63Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,428tấn
64Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ không co ngót,Theo Chương V- E.HSMT1,86
65Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 15mmTheo Chương V- E.HSMT14m
66Sản xuất cấu kiện lan can đường bộTheo Chương V- E.HSMT1,228tấn
67Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT1,228tấn
68Mạ kẽm lan canTheo Chương V- E.HSMT1,228tấn
69Bu lông nở M12Theo Chương V- E.HSMT120cái
70Quả cầu T6Theo Chương V- E.HSMT30cái
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D168,3mm dày 3,96mmTheo Chương V- E.HSMT0,075100m
72Cút thépTheo Chương V- E.HSMT4bộ
73Nắp chắn rácTheo Chương V- E.HSMT4bộ
74Neo chìm M10x70Theo Chương V- E.HSMT8con
75Thép đai định vịTheo Chương V- E.HSMT4bộ
76Hộc thu nướcTheo Chương V- E.HSMT4bộ
77Gia công hàng rào lưới thép (KH=5%*1 lần lắp đặt + 1,5%* 2 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT96
78Biển báo phía trước có công trường I.441C (80x140cm) (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT5cái
79Biển báo đơn vị thi công I.440 (30x80cm) (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT5cái
80Biển báo đi chậm W.245A (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT5cái
81Biển báo công trường W.227 (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT5cái
82Cột đỡ biển báo cao 3,5m (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT25cái
83Lắp đặt biển báo trong quá trình thi côngTheo Chương V- E.HSMT25cái
84Dây điện 2x2,5mm (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT150m
85Bóng điện 100W (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT8cái
86Điện thắp sáng (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT576Kwh
87Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7)Theo Chương V- E.HSMT720công
J CẦU KÊNH XẢ 2
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc,C25 đã 1x2Theo Chương V- E.HSMT124,63
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V- E.HSMT10,918100m²
3Cốt thép cọc D ≤ 10mmTheo Chương V- E.HSMT6,731tấn
4Cốt thép cọc D ≤ 18mmTheo Chương V- E.HSMT0,496tấn
5Cốt thép cọc D > 18mmTheo Chương V- E.HSMT20,267tấn
6Gia công thép tấm và đầu mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT2,202tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT2,202tấn
8Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình(3,5%* 18 lần đóng nhổ+ 1,17%*3/4 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT0,46tấn
9Ép nhổ cọc dẫnTheo Chương V- E.HSMT0,666100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm , chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IITheo Chương V- E.HSMT10,117100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cmTheo Chương V- E.HSMT74mối nối
12Đập đầu cọc bê tông , trên cạnTheo Chương V- E.HSMT2,43
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc , 13 kmTheo Chương V- E.HSMT0,024100m³
14Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIITheo Chương V- E.HSMT2,275100m³
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT1,367100m³
16Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT0,419100m³
17Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT0,908100m³
18Gia công hệ đà giáo thi công mố(5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 5/4 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT4,289tấn
19Lắp dựng hệ đà giáo thi công mốTheo Chương V- E.HSMT4,289tấn
20Tháo giỡ hệ đà giáo thi công mốTheo Chương V- E.HSMT4,289tấn
21Bê tông lót móng C10, đá 4x6Theo Chương V- E.HSMT3,78
22Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT4,585tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo Chương V- E.HSMT1,456100m²
24Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT67,92
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V- E.HSMT108,46
26Bê tông lót móng bản quá độ C10, đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT5,14
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản quá độTheo Chương V- E.HSMT0,2100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,037tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT2,065tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmTheo Chương V- E.HSMT0,095tấn
31Mạ kẽt chốt neoTheo Chương V- E.HSMT0,095tấn
32Bê tông bản quá độ C25, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT18,22
33Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,128tấn
34Bê tông gối cầu bằng vữa bê tông không co ngót C40Theo Chương V- E.HSMT0,539
35Lắp đặt gối cầu bằng cao su (200x300x41mm)Theo Chương V- E.HSMT36cái
36Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,005tấn
37Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,015tấn
38Mạ kẽmTheo Chương V- E.HSMT0,015tấn
39Thép ốngTheo Chương V- E.HSMT0,043tấn
40BitumTheo Chương V- E.HSMT0,002m3
41Vữa không co ngót đổ chốt neo đầu dầmTheo Chương V- E.HSMT0,041
42Dầm bản L=18m (dầm giữa)Theo Chương V- E.HSMT7dầm
43Dầm bản L=18m (dầm biên)Theo Chương V- E.HSMT2dầm
44Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạnTheo Chương V- E.HSMT9dầm
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầuTheo Chương V- E.HSMT0,595100m²
46Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,054tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mmTheo Chương V- E.HSMT6,047tấn
48Bê tông bảm mặt cầu C30, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT37,51
49Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Chương V- E.HSMT0,36100m
50Bê tông lót móng C10, đá 4x6Theo Chương V- E.HSMT0,29
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,029100m²
52Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,025tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,024tấn
54Bê tông nối lề bộ hành C30, đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT0,7
55Đắp cát đầm chặt dày 11cm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT0,008100m³
56Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo Chương V- E.HSMT0,019100m³
57Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 5kmTheo Chương V- E.HSMT0,019100m³
58Đắp cát vàng đệ dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT0,01100m³
59Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cmTheo Chương V- E.HSMT19,04
60Lớp phòng nước dạn phunTheo Chương V- E.HSMT19,04
61Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT0,63
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khe co giãnTheo Chương V- E.HSMT0,051100m²
63Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,446tấn
64Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ không co ngót,Theo Chương V- E.HSMT1,94
65Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 15mmTheo Chương V- E.HSMT14,74m
66Sản xuất cấu kiện lan can đường bộTheo Chương V- E.HSMT1,262tấn
67Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT1,262tấn
68Mạ kẽm lan canTheo Chương V- E.HSMT1,262tấn
69Bu lông nở M12Theo Chương V- E.HSMT120cái
70Quả cầu T6Theo Chương V- E.HSMT30cái
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D168,3mm dày 3,96mmTheo Chương V- E.HSMT0,075100m
72Cút thépTheo Chương V- E.HSMT4bộ
73Nắp chắn rácTheo Chương V- E.HSMT4bộ
74Neo chìm M10x70Theo Chương V- E.HSMT8con
75Thép đai định vịTheo Chương V- E.HSMT4bộ
76Hộc thu nướcTheo Chương V- E.HSMT4bộ
77Gia công hàng rào lưới thép (KH=5%*1 lần lắp đặt + 1,5%* 2 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT84
78Biển báo phía trước có công trường I.441C (80x140cm) (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT4cái
79Biển báo đơn vị thi công I.440 (30x80cm) (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT4cái
80Biển báo đi chậm W.245A (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT4cái
81Biển báo công trường W.227 (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT4cái
82Cột đỡ biển báo cao 3,5m (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT20cái
83Lắp đặt biển báo trong quá trình thi công (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT20cái
84Dây điện 2x2,5mm (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT90m
85Bóng điện 100W (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT8cái
86Điện thắp sáng (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT537,6Kwh
87Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7)Theo Chương V- E.HSMT448công
K CẦU KÊNH XẢ 3
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc,C25 đã 1x2Theo Chương V- E.HSMT111,83
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V- E.HSMT9,821100m²
3Cốt thép cọc D ≤ 10mmTheo Chương V- E.HSMT6,361tấn
4Cốt thép cọc D ≤ 18mmTheo Chương V- E.HSMT0,496tấn
5Cốt thép cọc D > 18mmTheo Chương V- E.HSMT18,205tấn
6Gia công thép tấm và đầu mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT2,202tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT2,202tấn
8Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình(3,5%* 18 lần đóng nhổ+ 1,17%*3/4 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT0,807tấn
9Ép nhổ cọc dẫnTheo Chương V- E.HSMT1,296100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm , chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IITheo Chương V- E.HSMT9,072100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cmTheo Chương V- E.HSMT74mối nối
12Đập đầu cọc bê tông , trên cạnTheo Chương V- E.HSMT2,43
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, 13kmTheo Chương V- E.HSMT0,024100m³
14Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III )Theo Chương V- E.HSMT6,169100m³
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT3,225100m³
16Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT1,91100m³
17Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT3,252100m³
18Gia công hệ đà giáo thi công mố(5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 5/4 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT4,677tấn
19Lắp dựng hệ đà giáo thi công mốTheo Chương V- E.HSMT4,677tấn
20Tháo giỡ hệ đà giáo thi công mốTheo Chương V- E.HSMT4,677tấn
21Bê tông lót móng C10, đá 4x6Theo Chương V- E.HSMT3,7
22Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT6,142tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính >18mmTheo Chương V- E.HSMT2,713tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo Chương V- E.HSMT2,13100m²
25Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT101,56
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V- E.HSMT137,42
27Bê tông lót móng bản quá độ C10, đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT5,02
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản quá độTheo Chương V- E.HSMT0,196100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,036tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT2,006tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmTheo Chương V- E.HSMT0,094tấn
32Mạ kẽt chốt neoTheo Chương V- E.HSMT0,094tấn
33Bê tông bản quá độ C25, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT17,8
34Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,141tấn
35Bê tông gối cầu bằng vữa bê tông không co ngót C40Theo Chương V- E.HSMT0,542
36Lắp đặt gối cầu bằng cao su (200x300x41mm)Theo Chương V- E.HSMT36cái
37Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,005tấn
38Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,015tấn
39Mạ kẽmTheo Chương V- E.HSMT0,015tấn
40Thép ốngTheo Chương V- E.HSMT0,043tấn
41BitumTheo Chương V- E.HSMT0,002m3
42Vữa không co ngót đổ chốt neo đầu dầmTheo Chương V- E.HSMT0,041
43Dầm bản L=18m (dầm giữa)Theo Chương V- E.HSMT7dầm
44Dầm bản L=18m (dầm biên)Theo Chương V- E.HSMT2dầm
45Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạnTheo Chương V- E.HSMT9dầm
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầuTheo Chương V- E.HSMT0,618100m²
47Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,054tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mmTheo Chương V- E.HSMT6,111tấn
49Bê tông bảm mặt cầu C30, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT38,7
50Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Chương V- E.HSMT0,36100m
51Bê tông lót móng C10, đá 4x6Theo Chương V- E.HSMT0,23
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,031100m²
53Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,031tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,025tấn
55Bê tông nối lề bộ hành C30, đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT0,64
56Đắp cát đầm chặt dày 11cm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT0,008100m³
57Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo Chương V- E.HSMT0,019100m³
58Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 5kmTheo Chương V- E.HSMT0,019100m³
59Đắp cát vàng đệ dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT0,01100m³
60Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cmTheo Chương V- E.HSMT18,96
61Lớp phòng nước dạn phunTheo Chương V- E.HSMT18,96
62Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT0,63
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khe co giãnTheo Chương V- E.HSMT5,01100m²
64Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,438tấn
65Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ không co ngót,Theo Chương V- E.HSMT1,9
66Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 15mmTheo Chương V- E.HSMT14,32m
67Sản xuất cấu kiện lan can đường bộTheo Chương V- E.HSMT1,243tấn
68Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT1,243tấn
69Mạ kẽm lan canTheo Chương V- E.HSMT1,243tấn
70Bu lông nở M12Theo Chương V- E.HSMT120cái
71Quả cầu T6Theo Chương V- E.HSMT30cái
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D168,3mm dày 3,96mmTheo Chương V- E.HSMT0,112100m
73Cút thépTheo Chương V- E.HSMT6bộ
74Nắp chắn rácTheo Chương V- E.HSMT6bộ
75Neo chìm M10x70Theo Chương V- E.HSMT12con
76Thép đai định vịTheo Chương V- E.HSMT6bộ
77Hộc thu nướcTheo Chương V- E.HSMT6bộ
78Gia công hàng rào lưới thép (KH=5%*1 lần lắp đặt + 1,5%* 2 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT84
79Biển báo phía trước có công trường I.441C (80x140cm) (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT4cái
80Biển báo đơn vị thi công I.440 (30x80cm) (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT4cái
81Biển báo đi chậm W.245A (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT4cái
82Biển báo công trường W.227 (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT4cái
83Cột đỡ biển báo cao 3,5m (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT20cái
84Lắp đặt biển báo trong quá trình thi công (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT20cái
85Dây điện 2x2,5mm (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT90m
86Bóng điện 100W (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT8cái
87Điện thắp sáng (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT537,6Kwh
88Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7)Theo Chương V- E.HSMT448công
L CẦU KÊNH XẢ 4
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc,C25 đã 1x2Theo Chương V- E.HSMT111,34
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V- E.HSMT9,779100m²
3Cốt thép cọc D ≤ 10mmTheo Chương V- E.HSMT5,927tấn
4Cốt thép cọc D ≤ 18mmTheo Chương V- E.HSMT0,492tấn
5Cốt thép cọc D > 18mmTheo Chương V- E.HSMT16,74tấn
6Gia công thép tấm và đầu mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT2,202tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT2,202tấn
8Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình(3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%*3/4 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT0,41tấn
9Ép nhổ cọc dẫnTheo Chương V- E.HSMT0,576100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm , chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IITheo Chương V- E.HSMT8,283100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cmTheo Chương V- E.HSMT74mối nối
12Đập đầu cọc bê tông , trên cạnTheo Chương V- E.HSMT2,43
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, 13kmTheo Chương V- E.HSMT0,024100m³
14Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIITheo Chương V- E.HSMT2,301100m³
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT0,186100m³
16Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT0,549100m³
17Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT2,23100m³
18Gia công hệ đà giáo thi công mố(5%* 18 lần lắp dựng+ 1,5%* 5/4 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT3,979tấn
19Lắp dựng hệ đà giáo thi công mốTheo Chương V- E.HSMT3,979tấn
20Tháo giỡ hệ đà giáo thi công mốTheo Chương V- E.HSMT3,979tấn
21Bê tông lót móng C10, đá 4x6Theo Chương V- E.HSMT3,61
22Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT4,083tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo Chương V- E.HSMT1,445100m²
24Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT57,82
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V- E.HSMT56,75
26Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmTheo Chương V- E.HSMT0,058100m
27Bê tông lót móng bản quá độ C10, đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT4,96
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản quá độTheo Chương V- E.HSMT0,194100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,036tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT1,928tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmTheo Chương V- E.HSMT0,063tấn
32Mạ kẽt chốt neoTheo Chương V- E.HSMT0,063tấn
33Bê tông bản quá độ C25, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT17,6
34Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,137tấn
35Bê tông gối cầu bằng vữa bê tông không co ngót C40Theo Chương V- E.HSMT0,357
36Lắp đặt gối cầu bằng cao su (200x300x41mm)Theo Chương V- E.HSMT36cái
37Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,005tấn
38Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,015tấn
39Mạ kẽmTheo Chương V- E.HSMT0,015tấn
40Thép ốngTheo Chương V- E.HSMT0,043tấn
41BitumTheo Chương V- E.HSMT0,002m3
42Vữa không co ngót đổ chốt neo đầu dầmTheo Chương V- E.HSMT0,103
43Dầm bản L=18m (dầm giữa)Theo Chương V- E.HSMT7dầm
44Dầm bản L=18m (dầm biên)Theo Chương V- E.HSMT2dầm
45Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạnTheo Chương V- E.HSMT9dầm
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầuTheo Chương V- E.HSMT0,62100m²
47Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,055tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mmTheo Chương V- E.HSMT6,082tấn
49Bê tông bảm mặt cầu C30, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT39,91
50Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Chương V- E.HSMT0,36100m
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,062100m²
52Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,036tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,036tấn
54Bê tông nối lề bộ hành C30, đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT0,94
55Đắp cát đầm chặt dày 11cm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT0,009100m³
56Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo Chương V- E.HSMT0,019100m³
57Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 5kmTheo Chương V- E.HSMT0,019100m³
58Đắp cát vàng đệ dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT0,014100m³
59Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cmTheo Chương V- E.HSMT27,46
60Lớp phòng nước dạn phunTheo Chương V- E.HSMT121,1
61Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT0,6
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khe co giãnTheo Chương V- E.HSMT0,049100m²
63Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,428tấn
64Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ không co ngót,Theo Chương V- E.HSMT1,86
65Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 15mmTheo Chương V- E.HSMT14m
66Sản xuất cấu kiện lan can đường bộTheo Chương V- E.HSMT1,228tấn
67Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT1,228tấn
68Mạ kẽm lan canTheo Chương V- E.HSMT1,228tấn
69Bu lông nở M12Theo Chương V- E.HSMT120cái
70Quả cầu T6Theo Chương V- E.HSMT30cái
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D168,3mm dày 3,96mmTheo Chương V- E.HSMT0,075100m
72Cút thépTheo Chương V- E.HSMT4bộ
73Nắp chắn rácTheo Chương V- E.HSMT4bộ
74Neo chìm M10x70Theo Chương V- E.HSMT8con
75Thép đai định vịTheo Chương V- E.HSMT4bộ
76Hộc thu nướcTheo Chương V- E.HSMT4bộ
77Gia công hàng rào lưới thép (KH=5%*1 lần lắp đặt + 1,5%* 2 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT96
78Biển báo phía trước có công trường I.441C (80x140cm) (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT5cái
79Biển báo đơn vị thi công I.440 (30x80cm) (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT5cái
80Biển báo đi chậm W.245A (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT5cái
81Biển báo công trường W.227 (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT5cái
82Cột đỡ biển báo cao 3,5m (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT25cái
83Lắp đặt biển báo trong quá trình thi công (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT25cái
84Dây điện 2x2,5mm (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT150m
85Bóng điện 100W (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT8cái
86Điện thắp sáng (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT576Kwh
87Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7)Theo Chương V- E.HSMT720công
M CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ - CỐNG P1
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,547
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT4,838
3Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,359
4Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,095
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,11100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT0,045100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,117100m²
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo Chương V- E.HSMT4,841 đoạn ống
9Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT10cái
10Lắp đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT10cái
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT41 mối nối
12Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
13Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
14Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
15Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
16Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
17Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT3,846
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT4,826
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT15,048100m
21Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT12,15
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,259tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,13tấn
N CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ - CỐNG P2
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,61
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT5,038
3Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,236
4Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,095
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,112100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT0,04100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,117100m²
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo Chương V- E.HSMT4,61 đoạn ống
9Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT9cái
10Lắp đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT9cấu kiện
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT41 mối nối
12Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
13Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
14Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
15Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
16Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
17Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT4,032
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT4,871
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT15,318100m
21Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT12,97
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,273tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,13tấn
O CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ - CỐNG P3
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,575
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT4,958
3Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,246
4Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,095
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,102100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT1,201100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,117100m²
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo Chương V- E.HSMT4,681 đoạn ống
9Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT8cái
10Lắp đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT8cấu kiện
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT41 mối nối
12Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
13Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
14Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
15Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
16Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
17Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT3,99
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT5,245
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT15,298100m
21Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT12,85
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,302tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,13tấn
P CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ - CỐNG P4
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,622
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT4,957
3Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,296
4Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,095
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,111100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT0,042100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,117100m²
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo Chương V- E.HSMT4,721 đoạn ống
9Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT8cái
10Lắp đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT8cấu kiện
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT41 mối nối
12Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
13Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
14Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
15Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
16Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
17Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT3,96
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT5,239
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT14,427100m
21Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT12,75
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,277tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,13tấn
Q CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ - CỐNG P9
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,547
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT4,838
3Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,359
4Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,095
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,11100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT0,045100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,117100m²
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo Chương V- E.HSMT4,881 đoạn ống
9Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT10cái
10Lắp đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT10cái
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT41 mối nối
12Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
13Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
14Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
15Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
16Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
17Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT3,846
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT4,839
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT15,091100m
21Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT12,15
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,259tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,13tấn
R CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ - CỐNG T2
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,835
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT5,821
3Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,055
4Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,095
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,122100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT0,033100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,117100m²
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo Chương V- E.HSMT41 đoạn ống
9Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT8cái
10Lắp đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT8cái
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT31 mối nối
12Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
13Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
14Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
15Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
16Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
17Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT4,746
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT5,205
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT14,952100m
21Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT14,04
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,295tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,137tấn
S CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ P5
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,61
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT5,038
3Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,236
4Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,095
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,112100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT0,04100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,117100m²
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo Chương V- E.HSMT4,61 đoạn ống
9Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT9cái
10Lắp đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT9cấu kiện
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT41 mối nối
12Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
13Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
14Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
15Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
16Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
17Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT4,032
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT4,871
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT15,318100m
21Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT12,97
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,273tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,13tấn
T CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ P6
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,61
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT5,038
3Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,236
4Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,095
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,112100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT0,04100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,117100m²
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo Chương V- E.HSMT4,61 đoạn ống
9Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT9cái
10Lắp đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT9cấu kiện
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT41 mối nối
12Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
13Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
14Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
15Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
16Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
17Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT4,032
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT4,871
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT15,318100m
21Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT12,97
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,273tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,13tấn
U CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ P7
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,61
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT5,038
3Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,236
4Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,095
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,112100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT0,04100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,117100m²
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo Chương V- E.HSMT4,61 đoạn ống
9Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT9cái
10Lắp đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT9cấu kiện
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT41 mối nối
12Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
13Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
14Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
15Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
16Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
17Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT4,032
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT4,871
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT15,318100m
21Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT12,97
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,273tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,13tấn
V CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ P8
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,61
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT5,038
3Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,236
4Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,095
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,112100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT0,04100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,117100m²
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo Chương V- E.HSMT4,61 đoạn ống
9Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT9cái
10Lắp đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT9cấu kiện
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT41 mối nối
12Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
13Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
14Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
15Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
16Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
17Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT4,032
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT4,871
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT15,318100m
21Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT12,97
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,273tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,13tấn
W CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ P10
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,61
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT5,038
3Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,236
4Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,095
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,112100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT0,04100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,117100m²
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo Chương V- E.HSMT4,61 đoạn ống
9Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT9cái
10Lắp đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT9cấu kiện
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT41 mối nối
12Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
13Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
14Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
15Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
16Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
17Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT4,032
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT4,871
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT15,318100m
21Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT12,97
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,273tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,13tấn
X CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ T1
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,575
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT4,958
3Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,246
4Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,095
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,102100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT1,201100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,117100m²
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo Chương V- E.HSMT4,681 đoạn ống
9Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT8cái
10Lắp đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT8cấu kiện
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT41 mối nối
12Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
13Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
14Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
15Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
16Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
17Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT3,99
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT5,245
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT15,298100m
21Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT12,85
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,302tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,13tấn
Y CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ T3
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,61
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT5,038
3Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,236
4Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,095
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,112100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT0,04100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,117100m²
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmTheo Chương V- E.HSMT4,61 đoạn ống
9Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT9cái
10Lắp đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT9cấu kiện
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT41 mối nối
12Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
13Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
14Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
15Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
16Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
17Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT4,032
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT4,871
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT15,318100m
21Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT12,97
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,273tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,13tấn
Z BIỆN PHÁP THI CÔNG KÊNH XẢ
1Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT20,902100m³
2Đào nền đường đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT26,274100m³
3Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT122,108100m³
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, dày 20cmTheo Chương V- E.HSMT5,8104100m³
5Đào phá đê quây, bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V- E.HSMT122,108100m³
6Vận chuyển đất thải, đất cấp I, cự ly 13 kmTheo Chương V- E.HSMT20,902100m³
7Mua đất K90, hệ số thấm K≤ 10-5cm/sTheo Chương V- E.HSMT108,05100m³
8Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V- E.HSMT86,88100m
9Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V- E.HSMT86,88100m
10Khấu hao cừ larsen IV sử dụng 4 thángTheo Chương V- E.HSMT56.661,138kg
11Khấu hao thép tấm phục vụ thi công (15 tấm LxBxh=1800x6000x20mm)Theo Chương V- E.HSMT1.289,504kg
12Làm móng đường CP đá dăm đường TC tại cơ hố móng +2,95 dày 16cmTheo Chương V- E.HSMT2,477100m³
13Đóng cọc gỗ D10cm, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT45,694100m
14Phên nứa thu nước hố móngTheo Chương V- E.HSMT285,59
15Thu dọn phên nứaTheo Chương V- E.HSMT285,59
16Rải vải địa kỹ thuật kẹp giữa phên nứaTheo Chương V- E.HSMT2,856100m²
17Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V- E.HSMT0,734100m³
18Bơm nước mặt của ao hiện trạng để thi côngTheo Chương V- E.HSMT13ca
19Bê tông M300 chèn khe cừ và văng chốngTheo Chương V- E.HSMT21,692
20Sản xuất hệ văng chốngTheo Chương V- E.HSMT127,964tấn
21Khấu hao hệ giằng chính (65 ngày )Theo Chương V- E.HSMT10,846tấn
22Lắp dựng hệ văng chốngTheo Chương V- E.HSMT127,964tấn
23Tháo dỡ hệ văng chốngTheo Chương V- E.HSMT127,964tấn
24Đóng cọc KingpotTheo Chương V- E.HSMT2,64100m
25Nhổ cọc KingpotTheo Chương V- E.HSMT2,64100m cọc
26Khấu hao cọc kingpot (65 ngày )Theo Chương V- E.HSMT2.366,111kg
27Thuê Kích thủy lực U35 trong 65 ngàyTheo Chương V- E.HSMT18cái
AA KÊNH DẪN CHUNG
1Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT149,842
2Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT39,755
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, BTTP mác 200, đổ thủ côngTheo Chương V- E.HSMT334,903
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT14,4
5Bê tông đổ bù mái kênh, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,998
6Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200,Theo Chương V- E.HSMT174,328
7Lắp đặt tấm lát, gờ chắn bánh đúc sẵn bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT7.263cái
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm chiều cao ≤Theo Chương V- E.HSMT10,722100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látTheo Chương V- E.HSMT16,062100m²
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắnTheo Chương V- E.HSMT1,296100m²
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo Chương V- E.HSMT1,717100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT11,529tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT3,605tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm látTheo Chương V- E.HSMT4,581tấn
15Vữa xi măng M200 chít mạch tấm látTheo Chương V- E.HSMT8,031
16Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT1.091,43
17Đá dăm lót, đá 4x6Theo Chương V- E.HSMT3,6381100m³
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT151,2
19Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo Chương V- E.HSMT1,2253100m³
20Nhựa đường làm khe co dãnTheo Chương V- E.HSMT193,335kg
21Gỗ nhóm 3 chèn khe lúnTheo Chương V- E.HSMT0,063
22Sơn gờ chắn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo Chương V- E.HSMT165,6
23Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V- E.HSMT4,4893100m³
24Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng)Theo Chương V- E.HSMT4,4893100m³
25Bao tải dứaTheo Chương V- E.HSMT8,716100m²
26Bóc phong hóa, máy đào 1,25m3Theo Chương V- E.HSMT42,646100m³
27Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT172,007100m³
28Đào giật cấp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT62,343
29Đào nền đường đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT0,4481100m³
30Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo Chương V- E.HSMT59,45100m³
31Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp I, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT42,646100m³
32Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT3,157
33Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT10,505
34Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT0,713
35Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT3,981
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,2100m²
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- E.HSMT0,065100m²
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,447100m²
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT11 đoạn ống
40Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT2cái
41Lắp đặt đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT2cái
42Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
43Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
44Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
45Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
46Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
47Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
48Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT0,687
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT5,175
50Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT16,171100m
51Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,551tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,13tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,025tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,061tấn
55Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,95
56Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT6,704
57Bê tông giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT0,891
58Bê tông tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,984
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,11100m²
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,207100m²
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo Chương V- E.HSMT41 đoạn ống
62Đế cống D600 HL93Theo Chương V- E.HSMT8cái
63Lắp đặt đế cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT8cái
64Bulong bắt trục vít M16-85Theo Chương V- E.HSMT1cái
65Máy đóng mở quay tay V1Theo Chương V- E.HSMT1cái
66Gia công thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
67Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡTheo Chương V- E.HSMT0,0461 tấn
68Gia công cửa vanTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
69Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tựTheo Chương V- E.HSMT0,0961 tấn
70Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT1,037
71Bạt dứa lótTheo Chương V- E.HSMT0,2283100m²
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT5,399
73Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT12,616100m
74Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,31tấn
75Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,117tấn
76Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT5,423100m³
77Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT27,219100m³
78Phá bỏ đê quaiTheo Chương V- E.HSMT27,219100m³
79Làm mặt đường thi công cấp phối đá dăm dày 16cmTheo Chương V- E.HSMT0,4186100m³
80Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp I, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT5,423100m³
81Mua đất về đắp K90Theo Chương V- E.HSMT29,941100m³
AB CỐNG ĐẦU KÊNH
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, bê tông mác 300Theo Chương V- E.HSMT272,154
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V- E.HSMT27,272100m²
3Cốt thép cọc d ≤ 10mmTheo Chương V- E.HSMT14,596tấn
4Cốt thép cọc d ≤ 18mmTheo Chương V- E.HSMT40,218tấn
5Cốt thép cọc d > 18mmTheo Chương V- E.HSMT0,433tấn
6Gia công thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT4,958tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT4,958tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT29,992100m
9Đập đầu cọc bê tông , trên cạnTheo Chương V- E.HSMT7,335
10Vận chuyển bê tông đập đầu cọc , 13 kmTheo Chương V- E.HSMT0,0733100m³
11Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo Chương V- E.HSMT671,547
12Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT465,315
13Bê tông trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT41,55
14Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT60,014
15Bê tông sàn giàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT16,987
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT26,565100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT14,103100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn trần cống, chiều cao ≤28m (Vận dụng cho ván khuôn thép trần cống Theo Chương V- E.HSMT1,176100m²
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,624100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn giàn van, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,332100m²
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm giàn van, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,454100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT29,947tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo Chương V- E.HSMT3,073tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT29,155tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,431tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT2,635tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,119tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,09tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép dầm giàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,156tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép dầm giàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,105tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép dầm giàn van, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,947tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,676tấn
33Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V- E.HSMT2,921tấn
34Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT92,715
35Bu lông hóa chất M20x200Theo Chương V- E.HSMT88cái
36Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữaTheo Chương V- E.HSMT22cái
37Bu lông M12Theo Chương V- E.HSMT144cái
38Gia công thang thép, mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V- E.HSMT1,359tấn
39Lắp dựng thangTheo Chương V- E.HSMT8,03
40Bu lông M16Theo Chương V- E.HSMT30cái
41Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo Chương V- E.HSMT52m
42Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầuTheo Chương V- E.HSMT92,47
43Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT278,828100m
44Đá dăm lót 1x2Theo Chương V- E.HSMT24,252
45Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V- E.HSMT0,3044100m³
46Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng)Theo Chương V- E.HSMT0,3949100m³
47Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo Chương V- E.HSMT0,894100m
48Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT40,5
49Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo Chương V- E.HSMT0,405100m³
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo Chương V- E.HSMT0,242100m²
51Vải lọc bọc miệng ốngTheo Chương V- E.HSMT7,5
52Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT2,025100m²
53Đào bùn, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT12,0569100m³
54Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT9,8715100m³
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT20,322100m³
56Vận chuyển đất thừa, 13 kmTheo Chương V- E.HSMT12,057100m³
57Vận chuyển đất từ kênh dẫn chung trong phạm vi ≤300mTheo Chương V- E.HSMT12,48100m³
58Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT14,604100m³
59Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT14,904100m³
60Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT0,158100m³
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT6,895100m³
62Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT21,631100m³
63Vận chuyển đất đắp tận dụng , cự ly 1km, lấy đất từ đê quâyTheo Chương V- E.HSMT16,476100m³
64Vận chuyển đất thừa, 13 kmTheo Chương V- E.HSMT17,616100m³
65Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V- E.HSMT1,406100m³
66Bơm nước phục vụ thi công hố móng 20CV (bơm nước hiện trạng)Theo Chương V- E.HSMT2,413ca
AC CẦU KÊNH DẪN 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc,C25 đã 1x2Theo Chương V- E.HSMT129,47
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V- E.HSMT11,333100m²
3Cốt thép cọc D ≤ 10mmTheo Chương V- E.HSMT6,87tấn
4Cốt thép cọc D ≤ 18mmTheo Chương V- E.HSMT0,496tấn
5Cốt thép cọc D > 18mmTheo Chương V- E.HSMT21,046tấn
6Gia công thép tấm và đầu mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT2,202tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT2,202tấn
8Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình(3,5%* 18 lần đóng nhổ+ 1,17%*3/4 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT0,823tấn
9Ép nhổ cọc dẫnTheo Chương V- E.HSMT1,296100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm , chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IITheo Chương V- E.HSMT10,512100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cmTheo Chương V- E.HSMT74mối nối
12Đập đầu cọc bê tông , trên cạnTheo Chương V- E.HSMT2,43
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc , 13 kmTheo Chương V- E.HSMT0,024100m³
14Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIITheo Chương V- E.HSMT4,766100m³
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT5,064100m³
16Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT2,81100m³
17Gia công hệ đà giáo thi công mố(5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 5/4 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT4,733tấn
18Lắp dựng hệ đà giáo thi công mốTheo Chương V- E.HSMT4,733tấn
19Tháo giỡ hệ đà giáo thi công mốTheo Chương V- E.HSMT4,733tấn
20Máy bơm nướcTheo Chương V- E.HSMT8ca
21Bê tông lót móng C10, đá 4x6Theo Chương V- E.HSMT3,61
22Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT6,28tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính >18mmTheo Chương V- E.HSMT3,359tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo Chương V- E.HSMT2,504100m²
25Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT116,03
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V- E.HSMT155,31
27Bê tông lót móng bản quá độ C10, đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT4,2
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản quá độTheo Chương V- E.HSMT0,167100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,029tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT1,671tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmTheo Chương V- E.HSMT0,063tấn
32Mạ kẽt chốt neoTheo Chương V- E.HSMT0,063tấn
33Bê tông bản quá độ C25, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT14,49
34Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,139tấn
35Bê tông gối cầu bằng vữa bê tông không co ngót C40Theo Chương V- E.HSMT0,469
36Lắp đặt gối cầu bằng cao su (200x300x41mm)Theo Chương V- E.HSMT36cái
37Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,005tấn
38Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,015tấn
39Mạ kẽmTheo Chương V- E.HSMT0,015tấn
40Thép ốngTheo Chương V- E.HSMT0,043tấn
41BitumTheo Chương V- E.HSMT0,002m3
42Vữa không co ngót đổ chốt neo đầu dầmTheo Chương V- E.HSMT0,103
43Dầm bản L=24m (dầm giữa)Theo Chương V- E.HSMT7dầm
44Dầm bản L=24m (dầm biên)Theo Chương V- E.HSMT2dầm
45Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạnTheo Chương V- E.HSMT9dầm
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầuTheo Chương V- E.HSMT0,813100m²
47Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,331tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mmTheo Chương V- E.HSMT7,513tấn
49Bê tông bảm mặt cầu C30, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT55,83
50Bê tông lót móng C10, đá 4x6Theo Chương V- E.HSMT0,53
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,053100m²
52Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,064tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,025tấn
54Bê tông nối lề bộ hành C30, đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT2,02
55Đắp cát đầm chặt dày 11cm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT0,012100m³
56Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo Chương V- E.HSMT0,029100m³
57Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 5kmTheo Chương V- E.HSMT0,029100m³
58Đắp cát vàng đệ dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT0,014100m³
59Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cmTheo Chương V- E.HSMT28,67
60Lớp phòng nước dạn phunTheo Chương V- E.HSMT28,67
61Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT0,6
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khe co giãnTheo Chương V- E.HSMT0,028100m²
63Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,498tấn
64Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ không co ngót,Theo Chương V- E.HSMT2,39
65Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 15mmTheo Chương V- E.HSMT14m
66Sản xuất cấu kiện lan can đường bộTheo Chương V- E.HSMT1,61tấn
67Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT1,61tấn
68Mạ kẽm lan canTheo Chương V- E.HSMT1,61tấn
69Bu lông nở M12Theo Chương V- E.HSMT136cái
70Quả cầu T6Theo Chương V- E.HSMT34cái
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D168,3mm dày 3,96mmTheo Chương V- E.HSMT0,115100m
72Cút thépTheo Chương V- E.HSMT6bộ
73Nắp chắn rácTheo Chương V- E.HSMT6bộ
74Neo chìm M10x70Theo Chương V- E.HSMT12con
75Thép đai định vịTheo Chương V- E.HSMT6bộ
76Hộc thu nướcTheo Chương V- E.HSMT6bộ
77Gia công hàng rào lưới thép (KH=5%*1 lần lắp đặt + 1,5%* 2 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT96
78Biển báo phía trước có công trường I.441C (80x140cm) (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT3cái
79Biển báo đơn vị thi công I.440 (30x80cm) (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT3cái
80Biển báo đi chậm W.245A (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT3cái
81Biển báo công trường W.227 (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT3cái
82Cột đỡ biển báo cao 3,5m (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT15cái
83Lắp đặt biển báo trong quá trình thi công (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT15cái
84Dây điện 2x2,5mm (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT150m
85Bóng điện 100W (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT8cái
86Điện thắp sáng (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT576Kwh
87Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7)Theo Chương V- E.HSMT540công
AD CẦU VỚT RÁC
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, bê tông mác 300Theo Chương V- E.HSMT173,116
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V- E.HSMT11,148100m²
3Cốt thép cọc d ≤ 10mmTheo Chương V- E.HSMT8,589tấn
4Cốt thép cọc d ≤ 18mmTheo Chương V- E.HSMT25,577tấn
5Cốt thép cọc d > 18mmTheo Chương V- E.HSMT0,237tấn
6Gia công thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT2,707tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT2,707tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT19,714100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmTheo Chương V- E.HSMT89mối nối
10Đập đầu cọc bê tông , trên cạnTheo Chương V- E.HSMT4,806
11Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, cự ly 13 kmTheo Chương V- E.HSMT0,0481100m³
12Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo Chương V- E.HSMT216,865
13Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT174,559
14Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT5,082
15Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT14,07
16Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT12,77
17Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT15,181
18Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT8,82
19Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT2,975
20Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,425
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT9,283
22Bê tông tấm lát đổ bù đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT0,078
23Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT26,715
24Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT69,66
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT1,897100m²
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT5,796100m²
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,744100m²
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V- E.HSMT2,84100m²
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,029100m²
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látTheo Chương V- E.HSMT0,445100m²
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm mái kênhTheo Chương V- E.HSMT0,241100m²
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sân bê tôngTheo Chương V- E.HSMT0,191100m²
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,289tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT2,779tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo Chương V- E.HSMT11,489tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,071tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT4,57tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT10,485tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,595tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,028tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,445tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,29tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,385tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,203tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,778tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kênh, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,091tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,312tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm látTheo Chương V- E.HSMT0,231tấn
49Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V- E.HSMT0,678tấn
50Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT42,24
51Bu lông M20Theo Chương V- E.HSMT76cái
52Gia công hàng rào lưới thépTheo Chương V- E.HSMT57,25
53Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo Chương V- E.HSMT72,2
54Gia công khung xương cổng và hàng ràoTheo Chương V- E.HSMT0,67tấn
55Bản lềTheo Chương V- E.HSMT18cái
56Chốt cổng dọcTheo Chương V- E.HSMT4cái
57Chốt cổng ngangTheo Chương V- E.HSMT2cái
58Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo Chương V- E.HSMT18m
59Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V- E.HSMT0,1208100m³
60Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng)Theo Chương V- E.HSMT0,1208100m³
61Nhựa đường chèn khe coTheo Chương V- E.HSMT0,391
62Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT3,483100m²
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo Chương V- E.HSMT0,522
64Vữa xi măng M200 chít mạch tấm látTheo Chương V- E.HSMT0,223
65Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT1,479100m³
66Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT15,449100m³
67Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT0,025100m³
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT7,397100m³
69Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT4,499100m³
70Đắp đất nền đường Bê tông, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V- E.HSMT1,43100m³
71Vận chuyển phế thải, cự ly 13 kmTheo Chương V- E.HSMT1,479100m³
AE KÊNH DẪN PHƯƠNG TRẠCH 1
1Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT18,382
2Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT113,043
3Bê tông tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo Chương V- E.HSMT252,632
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT68,51
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, BTTP mác 200Theo Chương V- E.HSMT54,459
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT4,2
7Bê tông đổ bù mái kênh, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT3,916
8Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250,Theo Chương V- E.HSMT85,8
9Lắp đặt tấm lát, gờ chắn bánh đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT1.103cái
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,825100m²
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT6,42100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,776100m²
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látTheo Chương V- E.HSMT2,612100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắnTheo Chương V- E.HSMT0,378100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo Chương V- E.HSMT0,527100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,492tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,546tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT20,186tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT10,551tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm látTheo Chương V- E.HSMT0,745tấn
21Vữa xi măng M200 chít mạch tấm látTheo Chương V- E.HSMT1,306
22Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương V- E.HSMT1,136100m²
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT43,1
24Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo Chương V- E.HSMT0,6049100m³
25Nhựa đường làm khe co dãnTheo Chương V- E.HSMT107,73kg
26Gỗ nhóm 3 chèn khe lúnTheo Chương V- E.HSMT0,044
27Sơn gờ chắn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo Chương V- E.HSMT48,3
28Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V- E.HSMT2,1192100m³
29Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng)Theo Chương V- E.HSMT2,3449100m³
30Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo Chương V- E.HSMT2,84100m
31Bóc phong hóa, máy đào 1,25m3Theo Chương V- E.HSMT18,2100m³
32Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT28,248100m³
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT8,402100m³
34Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo Chương V- E.HSMT21,791100m³
35Vận chuyển đất đắp tận dụng trong phạm vi 500m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT30,193100m³
36Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly 13km, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT18,2100m³
37Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT25,877
38Vận chuyển đất tận dụng từ kênh dẫn chung trong phạm vi ≤300m, đất cấp IITheo Chương V- E.HSMT5,61100m³
AF CỐNG QUA ĐƯỜNG TRÊN KÊNH DẪN TRẠM BƠM PHƯƠNG TRẠCH 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, bê tông mác 300Theo Chương V- E.HSMT357,54
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V- E.HSMT23,641100m²
3Cốt thép cọc d ≤ 10mmTheo Chương V- E.HSMT20,356tấn
4Cốt thép cọc d ≤ 18mmTheo Chương V- E.HSMT52,625tấn
5Cốt thép cọc d > 18mmTheo Chương V- E.HSMT0,604tấn
6Gia công thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT7,292tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT7,292tấn
8Bốc cọc lên, bằng cần cẩuTheo Chương V- E.HSMT456cọc
9Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- E.HSMT89,38510 tấn/km
10Bốc cọc xuống, bằng cần cẩuTheo Chương V- E.HSMT456cọc
11Sản xuất thép hình cọc dẫn H300x300Theo Chương V- E.HSMT0,517tấn
12Ép nhổ cọc dẫnTheo Chương V- E.HSMT7,188100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT40,261100m
14Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmTheo Chương V- E.HSMT229mối nối
15Đập đầu cọc bê tông , trên cạnTheo Chương V- E.HSMT11,187
16Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, 13 kmTheo Chương V- E.HSMT0,1119100m³
17Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo Chương V- E.HSMT358,578
18Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT284,784
19Bê tông trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT136,247
20Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT41,217
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT1,438100m²
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT14,355100m²
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT2,759100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT14,878tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo Chương V- E.HSMT12,856tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT27,688tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT8,175tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT11,071tấn
29Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V- E.HSMT3,691tấn
30Bu lông hóa chất M20x200Theo Chương V- E.HSMT180cái
31Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT78,2
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V- E.HSMT17,99
33Vận chuyển phế thải, cự ly 13 kmTheo Chương V- E.HSMT0,1799100m³
34Đào nền đường đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT0,468100m³
35Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo Chương V- E.HSMT0,135100m³
36Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo Chương V- E.HSMT0,18100m³
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmTheo Chương V- E.HSMT0,9100m²
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmTheo Chương V- E.HSMT0,9100m²
39Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo Chương V- E.HSMT73,35m
40Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT68,127
41Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V- E.HSMT0,035100m³
42Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng)Theo Chương V- E.HSMT0,096100m³
43Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V- E.HSMT0,38100m
44Đào bùn, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT3,685100m³
45Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT13,419100m³
46Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT3,724100m³
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT15,583100m³
48Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V- E.HSMT4,792100m³
49Vận chuyển đất thừa, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT3,685100m³
50Vận chuyển đất từ kênh dẫn chung trong phạm vi ≤300m, đất cấp IITheo Chương V- E.HSMT0,46100m³
51Mua đất K98Theo Chương V- E.HSMT5,558100m³
52Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V- E.HSMT52,24100m
53Nhổ cọc cừ Larsen , trên cạnTheo Chương V- E.HSMT52,24100m cọc
54Khấu hao cừ Larsen trong 3 thángTheo Chương V- E.HSMT27.868,003kg
55Khấu hao thép tấm phục vụ thi công ( 10tấm LxBxh=1800x6000x20mm)Theo Chương V- E.HSMT595,156kg
56Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V- E.HSMT18,756100m³
57Đóng cọc gỗ D10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT17,034100m
58Phên nứa thu nước hố móngTheo Chương V- E.HSMT106,46
59Thu dọn phên nứaTheo Chương V- E.HSMT106,46
60Rải vải địa kỹ thuật kẹp giữa phên nứaTheo Chương V- E.HSMT1,065100m²
61Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V- E.HSMT0,276100m³
62Bơm nước phục vụ thi công hố móng 20CVTheo Chương V- E.HSMT2,413ca
63Bê tông mác 300 chèn khe cừ và văng chốngTheo Chương V- E.HSMT8,268
64Sản xuất hệ văng chốngTheo Chương V- E.HSMT42,695tấn
65Khấu hao hệ giằng chính (38 ngày )Theo Chương V- E.HSMT2,806tấn
66Lắp dựng hệ văng chốngTheo Chương V- E.HSMT42,695tấn
67Tháo dỡ hệ văng chốngTheo Chương V- E.HSMT42,695tấn
68Đóng cọc KingpotTheo Chương V- E.HSMT1,12100m
69Nhổ cọc KingpotTheo Chương V- E.HSMT1,12100m cọc
70Khấu hao cọc kingpot (38 ngày )Theo Chương V- E.HSMT524,505kg
71Thuê Kích thủy lực U35 trong 38 ngàyTheo Chương V- E.HSMT6cái
AG KÊNH DẪN PHƯƠNG TRẠCH 2
1Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT156,782
2Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT153,047
3Bê tông tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo Chương V- E.HSMT224,931
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT65,332
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, BTTP mác 200, đổ thủ côngTheo Chương V- E.HSMT147,381
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT7,8
7Bê tông đổ bù mái kênh, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT22,817
8Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT261,926
9Lắp đặt tấm lát, gờ chắn bánh đúc sẵn bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT3.245cái
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,961100m²
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT7,984100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT9,206100m²
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látTheo Chương V- E.HSMT7,068100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắnTheo Chương V- E.HSMT0,702100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo Chương V- E.HSMT1,917100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT4,729tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT14,051tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,316tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT18,472tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT11,945tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm látTheo Chương V- E.HSMT2,016tấn
22Vữa xi măng M200 chít mạch tấm látTheo Chương V- E.HSMT3,534
23Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT822,453
24Đá dăm lótTheo Chương V- E.HSMT274,151
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương V- E.HSMT5,568100m²
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT38,1
27Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo Chương V- E.HSMT1,8446100m³
28Nhựa đường làm khe co dãnTheo Chương V- E.HSMT302,953kg
29Gỗ nhóm 3 chèn khe lúnTheo Chương V- E.HSMT0,107
30Sơn gờ chắn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo Chương V- E.HSMT89,7
31Đá hộc làm lọcTheo Chương V- E.HSMT101,64
32Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V- E.HSMT3,5765100m³
33Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng)Theo Chương V- E.HSMT4,0662100m³
34Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo Chương V- E.HSMT4,002100m
35Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn, bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, cừ SW350B, phần ngập đấtTheo Chương V- E.HSMT34,485100m
36Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn, bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, cừ SW350B, phần không ngập đấtTheo Chương V- E.HSMT1,815100m
37Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT5,445100m
38Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnTheo Chương V- E.HSMT5,445100m cọc
39Gia công cọc bằng thép hìnhTheo Chương V- E.HSMT1,56tấn
40Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT51,784100m²
41Bóc phong hóa, máy đào 1,25m3Theo Chương V- E.HSMT20,155100m³
42Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT145,754100m³
43Đào giật cấp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT29,91
44Đào nền đường đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT0,211100m³
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT12,632100m³
46Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất vận dụng)Theo Chương V- E.HSMT49,848100m³
47Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT20,155100m³
48Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT18,626
AH CẦU KÊNH DẪN 2
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc,C25 đã 1x2Theo Chương V- E.HSMT129,14
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V- E.HSMT11,304100m²
3Cốt thép cọc D ≤ 10mmTheo Chương V- E.HSMT6,861tấn
4Cốt thép cọc D ≤ 18mmTheo Chương V- E.HSMT0,496tấn
5Cốt thép cọc D > 18mmTheo Chương V- E.HSMT20,993tấn
6Gia công thép tấm và đầu mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT2,202tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọcTheo Chương V- E.HSMT2,202tấn
8Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình(3,5%* 18 lần đóng nhổ+ 1,17%*3/4 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT0,539tấn
9Ép nhổ cọc dẫnTheo Chương V- E.HSMT0,81100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm , chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IITheo Chương V- E.HSMT10,485100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cmTheo Chương V- E.HSMT74mối nối
12Đập đầu cọc bê tông , trên cạnTheo Chương V- E.HSMT2,43
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT0,024100m³
14Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIITheo Chương V- E.HSMT3,322100m³
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT1,002100m³
16Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT1,026100m³
17Vận chuyển bê tông đập đầu cọc , cự ly 13 kmTheo Chương V- E.HSMT2,32100m³
18Gia công hệ đà giáo thi công mố(5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 5/4 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT4,2tấn
19Lắp dựng hệ đà giáo thi công mốTheo Chương V- E.HSMT4,2tấn
20Tháo giỡ hệ đà giáo thi công mốTheo Chương V- E.HSMT4,2tấn
21Bê tông lót móng C10, đá 4x6Theo Chương V- E.HSMT3,88
22Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT4,375tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo Chương V- E.HSMT1,297100m²
24Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT58,98
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V- E.HSMT52,63
26Bê tông lót móng bản quá độ C10, đá 1x2Theo Chương V- E.HSMT5,25
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản quá độTheo Chương V- E.HSMT0,203100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,037tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT2,118tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmTheo Chương V- E.HSMT0,094tấn
31Mạ kẽt chốt neoTheo Chương V- E.HSMT0,094tấn
32Bê tông bản quá độ C25, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT18,63
33Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,155tấn
34Bê tông gối cầu bằng vữa bê tông không co ngót C40Theo Chương V- E.HSMT0,566
35Lắp đặt gối cầu bằng cao su (200x300x41mm)Theo Chương V- E.HSMT36cái
36Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,005tấn
37Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,015tấn
38Mạ kẽmTheo Chương V- E.HSMT0,015tấn
39Thép ốngTheo Chương V- E.HSMT0,043tấn
40BitumTheo Chương V- E.HSMT0,002m3
41Vữa không co ngót đổ chốt neo đầu dầmTheo Chương V- E.HSMT0,041
42Dầm bản L=18m (dầm giữa)Theo Chương V- E.HSMT7dầm
43Dầm bản L=18m (dầm biên)Theo Chương V- E.HSMT2dầm
44Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạnTheo Chương V- E.HSMT9dầm
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầuTheo Chương V- E.HSMT0,618100m²
46Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,054tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mmTheo Chương V- E.HSMT6,149tấn
48Bê tông bảm mặt cầu C30, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo Chương V- E.HSMT38,7
49Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmTheo Chương V- E.HSMT0,36100m
50Đắp cát đầm chặt dày 11cm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT0,009100m³
51Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo Chương V- E.HSMT0,018100m³
52Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 5kmTheo Chương V- E.HSMT0,018100m³
53Đắp cát vàng đệ dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT0,009100m³
54Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cmTheo Chương V- E.HSMT18
55Lớp phòng nước dạn phunTheo Chương V- E.HSMT121,1
56Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo Chương V- E.HSMT0,6
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khe co giãnTheo Chương V- E.HSMT0,05100m²
58Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT0,438tấn
59Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ không co ngót,Theo Chương V- E.HSMT1,9
60Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 15mmTheo Chương V- E.HSMT14,32m
61Sản xuất cấu kiện lan can đường bộTheo Chương V- E.HSMT1,18tấn
62Lắp dựng lan canTheo Chương V- E.HSMT1,18tấn
63Mạ kẽm lan canTheo Chương V- E.HSMT1,18tấn
64Bu lông nở M12Theo Chương V- E.HSMT120cái
65Quả cầu T6Theo Chương V- E.HSMT30cái
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D168,3mm dày 3,96mmTheo Chương V- E.HSMT0,112100m
67Cút thépTheo Chương V- E.HSMT6bộ
68Nắp chắn rácTheo Chương V- E.HSMT6bộ
69Neo chìm M10x70Theo Chương V- E.HSMT12con
70Thép đai định vịTheo Chương V- E.HSMT6bộ
71Hộc thu nướcTheo Chương V- E.HSMT6bộ
72Gia công hàng rào lưới thép (KH=5%*1 lần lắp đặt + 1,5%* 2 tháng thi công)Theo Chương V- E.HSMT84
73Biển báo phía trước có công trường I.441C (80x140cm) (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT4cái
74Biển báo đơn vị thi công I.440 (30x80cm) (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT4cái
75Biển báo đi chậm W.245A (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT4cái
76Biển báo công trường W.227 (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT4cái
77Cột đỡ biển báo cao 3,5m (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT20cái
78Lắp đặt biển báo trong quá trình thi công (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT20cái
79Dây điện 2x2,5mm (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT90m
80Bóng điện 100W (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT8cái
81Điện thắp sáng (KH=20%)Theo Chương V- E.HSMT537,6Kwh
82Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7)Theo Chương V- E.HSMT448công
AI NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM BƠM PHƯƠNG TRẠCH 2
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo Chương V- E.HSMT56,6042m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V- E.HSMT6,8238100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V- E.HSMT3,0974tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V- E.HSMT7,5918tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo Chương V- E.HSMT0,0617tấn
6Thép mối nốiTheo Chương V- E.HSMT0,9891tấn
7Lắp đặt mối nốiTheo Chương V- E.HSMT0,9891tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn , chiều dài cọc Theo Chương V- E.HSMT9,14100m
9Đóng cọc âmTheo Chương V- E.HSMT0,264100m
10Gia công cọc dẫn bằng thép hìnhTheo Chương V- E.HSMT0,846tấn
11Nhổ cọc dẫnTheo Chương V- E.HSMT0,0666100m cọc
12Ép dương cọcTheo Chương V- E.HSMT0,004100m
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Chương V- E.HSMT100mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V- E.HSMT1,6563m3
15Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 13km,Theo Chương V- E.HSMT0,0166100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V- E.HSMT3,897100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT8,5747m3
18Bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V- E.HSMT42,4948m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V- E.HSMT3,389m3
20Bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V- E.HSMT1,7028m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V- E.HSMT0,7536100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo Chương V- E.HSMT0,2578100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT2,0571100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,2801100m2
25Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- E.HSMT24,6471m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT1,2984tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT4,2157tấn
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT3,2394100m3
29Vận chuyển đất cấp I, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT0,6576100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V- E.HSMT0,1295100m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT0,7662m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V- E.HSMT0,0112100m2
33Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT1,1774m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,1071tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,0391tấn
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V- E.HSMT0,0345100m2
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT3,157m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- E.HSMT0,0357100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V- E.HSMT0,0653tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V- E.HSMT0,9878m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V- E.HSMT4cấu kiện
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT20,0695m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT20,0695m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT18,13m2
45Quét Sika chống thấm bểTheo Chương V- E.HSMT20,0695m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT4,1871m2
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT0,0296100m3
48Vận chuyển đất cấp I, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT0,0999100m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V- E.HSMT0,1209100m3
50Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT0,744m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V- E.HSMT0,011100m2
52Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT1,276m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,1677tấn
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V- E.HSMT0,0204100m2
55Bê tông tường chiều dày Theo Chương V- E.HSMT2,162m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,2021tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,2162100m2
58Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V- E.HSMT0,903m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,0243tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,0414100m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- E.HSMT0,0028100m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V- E.HSMT0,049m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V- E.HSMT0,0049tấn
64Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- E.HSMT0,12m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lanh tô bằng cần cẩuTheo Chương V- E.HSMT1cấu kiện
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT9,89m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT9,89m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT14,79m2
69Quét Sika chống thấm bểTheo Chương V- E.HSMT9,89m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT3,75m2
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT0,0401100m3
72Vận chuyển đất cấp I, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT0,0808100m3
73Bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V- E.HSMT15,2825m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT2,3777100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,4736tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT2,5839tấn
77Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E.HSMT39,1531m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT1,4957tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT4,5166tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,0699tấn
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT3,6911100m2
82Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E.HSMT82,6012m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT7,366tấn
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT7,6364100m2
85Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E.HSMT2,6694m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,2076tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,0565tấn
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V- E.HSMT0,2247100m2
89Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V- E.HSMT3,1493m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,1756tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,3784tấn
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- E.HSMT0,515100m2
93Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E.HSMT1,386m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V- E.HSMT0,126100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,0193tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,1119tấn
97Gia công xà gồ thépTheo Chương V- E.HSMT2,7612tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- E.HSMT2,7612tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E.HSMT124,8m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT7,3304100m2
101Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT1,1743100m3
102Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT28,679m3
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT38,4m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT426,169m2
105Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2)Theo Chương V- E.HSMT24,7403m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT36,4686m2
107Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu tối vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT9,7238m2
108Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu sáng, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT8,3142m2
109Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT156,253m2
110Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT36,1865m3
111Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT129,3883m3
112Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT19,2218m3
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT591,5906m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT979,6757m2
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT452,3502m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT368,74m2
117Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT171,9512m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E.HSMT591,5906m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E.HSMT1.603,9771m2
120Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo Chương V- E.HSMT260,7588m2
121Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V- E.HSMT36,4686m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ joton hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT36,4686m2
123Quét dung dịch chống thấm mái Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5 kg/m2)Theo Chương V- E.HSMT296,0028m2
124Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT51,1306m2
125Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V- E.HSMT2,2133100m2
126Tôn úp nóc, úp sườnTheo Chương V- E.HSMT45,468m
127Lát gạch lá nem 300x300 vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT31,7898m2
128Cửa đi 2 cánh ,ở quay cửa nhựa lõi thép kính cường lực an toàn 6,38 ly phụ kiện cửa đi theo tiêu chuẩnTheo Chương V- E.HSMT35,64m2
129Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính cường lực an toàn dày 6.38 ly phủ phim mờ PKKK tiêu chuẩnTheo Chương V- E.HSMT15,472m2
130Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính cường lực an toàn dày 6.38 ly, PKK tiêu chuẩnTheo Chương V- E.HSMT76,2582m2
131Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực an toàn dày 6.38 ly, PKKK tiêu chuẩnTheo Chương V- E.HSMT63,5624m2
132Cửa mái khung thép, PKKK tiêu chuẩnTheo Chương V- E.HSMT0,8649m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V- E.HSMT191,7975m2
134Lam nhôm trên máiTheo Chương V- E.HSMT38,832m2
135Vách ngăn khu vệ sinh dày 12 ly compact chịu nướcTheo Chương V- E.HSMT23,895m2
136Lan can kính khu hành lang kính temper 12 ly + tay vin inoxTheo Chương V- E.HSMT34,542m2
137Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V- E.HSMT34,542m2
138Lát đá mặt bệ lavarbor, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT3,2828m2
139Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT1,32m3
140Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT21,553m2
141Tay vịn kính lan can cầu thang kính temper 12 ly trụ inox 304Theo Chương V- E.HSMT9,339m2
142Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V- E.HSMT9,339m2
143Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT1,2917m3
144Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT9,165m2
145Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT2,0874m3
146Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- E.HSMT7,1753m3
147Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaTheo Chương V- E.HSMT39,6181m2
148Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600Theo Chương V- E.HSMT41bộ
149Lắp đặt đèn led trong gắn trần D300, 12WTheo Chương V- E.HSMT22bộ
150Lắp đặt đèn Downlight led D90, 9WTheo Chương V- E.HSMT18bộ
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V- E.HSMT10cái
152Lắp đặt công tắc 1 hạt 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc)Theo Chương V- E.HSMT13cái
153Lắp đặt công tắc 2 hạt 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc)Theo Chương V- E.HSMT2cái
154Lắp đặt công tắc 3 hạt 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc)Theo Chương V- E.HSMT2cái
155Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc)Theo Chương V- E.HSMT2cái
156Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a/250v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc)Theo Chương V- E.HSMT41cái
157Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần 300x300Theo Chương V- E.HSMT4cái
158Tủ điện tổng 24 ModuleTheo Chương V- E.HSMT1hộp
159Lắp đặt MCCB-3P-63A - 18ka tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT1cái
160RCB 2P 16A- 30mma tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT2cái
161Lắp đặt MCB-1P-25A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT5cái
162Lắp đặt MCB-1P - 16A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT6cái
163Tủ điện phòng 6 ModuleTheo Chương V- E.HSMT5hộp
164Lắp đặt MCB-2P-25A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT5cái
165Lắp đặt MCB-1P - 16A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT10cái
166Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT5cái
167Tủ điện phòng TĐ.T2.2 (8 Module)Theo Chương V- E.HSMT1hộp
168Lắp đặt MCB-2P-63A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT1cái
169Lắp đặt MCB-1P - 16A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT5cái
170Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT1cái
171Tủ điện phòng TĐ.T2.1 (8 Module)Theo Chương V- E.HSMT1hộp
172Lắp đặt MCB-2P-63A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT1cái
173Lắp đặt MCB-1P - 16A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT5cái
174Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT1cái
175Ống luồn dây điện PVC D32Theo Chương V- E.HSMT50m
176Ống luồn dây điện PVC D20Theo Chương V- E.HSMT720m
177Hộp chia ngả 3 D20Theo Chương V- E.HSMT240hộp
178Ông mềm PVC d20Theo Chương V- E.HSMT0,5100m
179CU/XLPE/PVC 4x16mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT40m
180CU/XLPE/PVC 2x4mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT180m
181Dây tiếp địa 1x4mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT180m
182Dây CU/PVC/2(1x2.5)mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT1.000m
183Dây E 1x2.5mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT1.000m
184Dây CU/PVC/2(1x1.5)mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT1.200m
185Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo Chương V- E.HSMT6cái
186Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo Chương V- E.HSMT6cái
187Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mTheo Chương V- E.HSMT4cọc
188Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V- E.HSMT40m
189Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo Chương V- E.HSMT30m
190Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Chương V- E.HSMT10máy
191Ống lạnh PPR PN10 DN32 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT0,4100m
192Ống lạnh PPR PN10 DN25 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT1,9100m
193Ống lạnh PPR PN10 DN20 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT0,4100m
194Ống nóng PPR PN20 DN32 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT0,28100m
195Ống nóng PPR PN20 DN25 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT0,42100m
196Ống nóng PPR PN20 DN20 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT0,32100m
197Tê nhựa PPR DN32x25 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT6cái
198Tê nhựa PPR DN25x25 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT12cái
199Tê nhựa PPR DN25x20 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT24cái
200Cút nhựa PPR DN32 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT19cái
201Cút nhựa PPR DN25 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT40cái
202Cút nhựa PPR DN20 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT40cái
203Cút nhựa ren trong PPR DN20x1/2" Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT22cái
204Côn nhựa PPR DN32x25 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT8cái
205Côn nhựa PPR DN25x20 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT12cái
206Van nhựa PPR DN32 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT4cái
207Van nhựa PPR DN25 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT8cái
208Măng sông trơn DN32 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT17cái
209Măng sông trơn DN25 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT22cái
210Măng sông trơn DN20 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT48cái
211Van phao điệnTheo Chương V- E.HSMT1cái
212Van 1 chiềuTheo Chương V- E.HSMT2cái
213Ống uPVC class 2 DN110 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT0,36100m
214Ống uPVC class 2 DN90 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT0,68100m
215Ống uPVC class 2 DN76 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT0,4100m
216Ống uPVC class 2 DN60 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT0,3100m
217Chếch uPVC DN110 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT32cái
218Chếch uPVC DN90 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT30cái
219Chếch uPVC DN76 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT24cái
220Chếch uPVC DN60 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT16cái
221YuPVC DN110 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT25cái
222YuPVC DN90 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT13cái
223YuPVC DN60 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT8cái
224YuPVC DN76 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT29cái
225Con thỏ uPVC DN76 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT8cái
226Bịt thông tắc uPVC DN110 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT4cái
227Bịt thông tắc uPVC DN90 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT4cái
228Măng sông uPVC DN110 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT25cái
229Măng sông uPVC DN90 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT9cái
230Măng sông uPVC DN76 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT27cái
231Măng sông uPVC DN60 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT8cái
232Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V- E.HSMT1bể
233Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V- E.HSMT6bộ
234Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V- E.HSMT6cái
235Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V- E.HSMT4bộ
236Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V- E.HSMT4bộ
237Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V- E.HSMT4bộ
238Ga thoát sànTheo Chương V- E.HSMT10cái
239Rọ thu nước mưa D90Theo Chương V- E.HSMT5cái
240Rọ thu nước mưa D75Theo Chương V- E.HSMT2cái
AJ NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V- E.HSMT0,9054100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT4,27m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V- E.HSMT12,1732m3
4Bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V- E.HSMT1,1616m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V- E.HSMT0,1808100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo Chương V- E.HSMT0,1254100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,468100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,1722tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,9566tấn
10Bulong móng liên kết M16Theo Chương V- E.HSMT32cái
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V- E.HSMT0,0305tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT0,7323100m3
13Vận chuyển đất cấp I, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT0,1731100m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V- E.HSMT2,8248m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,4451100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,0917tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,3078tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E.HSMT6,6079m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,766100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,1933tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,6382tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V- E.HSMT2,359tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V- E.HSMT2,5265tấn
24Gia công xà gồ thépTheo Chương V- E.HSMT0,6113tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V- E.HSMT2,359tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V- E.HSMT2,5265tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- E.HSMT0,6113tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E.HSMT127,3841m2
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT25,2298m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,9852m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT125,421m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT173,7088m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E.HSMT125,421m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E.HSMT173,7088m2
35Lắp dựng tôn Cliplock bao quanh tườngTheo Chương V- E.HSMT0,7876100m2
36Lắp dựng tấm PolyCarbonat trong suốt lấy sáng trên tườngTheo Chương V- E.HSMT0,1296100m2
37Xoa nền, tăng cứng bề mặt bằng phụ gia tăng cứngTheo Chương V- E.HSMT117,6156m2
38Xẻ rãnh bê tông 20x10mmTheo Chương V- E.HSMT63m
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V- E.HSMT1,2524100m2
40Gia công, lắp đặt diềm mái tônTheo Chương V- E.HSMT16,8md
41Gia công, lắp đặt máng tôn thu nước máiTheo Chương V- E.HSMT29,82md
42Thi công lắp đặt Aluminum mái sảnhTheo Chương V- E.HSMT19,0999m2
43Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn Austdoor siêu êm S50i/S50i.PC (không bao gồm motor, phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V- E.HSMT12,57m2
44Cung cấp, lắp đặt motor cửa cuốnTheo Chương V- E.HSMT1bộ
45Cung cấp, lắp đặt bộ lưu điện motor của cuốnTheo Chương V- E.HSMT1bộ
46Hộp ray cửa cuốnTheo Chương V- E.HSMT1bộ
47Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mmTheo Chương V- E.HSMT20,349m2
48Cung cấp, lắp đặt cửa lam nhôm (bao gồm khung thép hộp hoàn thiện)Theo Chương V- E.HSMT12,96m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT3,1348100m2
50Lắp đặt đèn Hight bay 80wTheo Chương V- E.HSMT3bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc)Theo Chương V- E.HSMT1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a/250v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc)Theo Chương V- E.HSMT7cái
53Tủ điện phòng 8 ModuleTheo Chương V- E.HSMT1hộp
54Lắp đặt MCB-2P-32A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT1cái
55Lắp đặt MCB-1P - 16A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT4cái
56Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT1cái
57Ống luồn dây điện PVC D20Theo Chương V- E.HSMT60m
58Hộp chia ngả 3 D20Theo Chương V- E.HSMT20hộp
59CU/XLPE/PVC 2x6mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT30m
60Dây tiếp địa 1x6mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT30m
61Dây CU/PVC/2(1x2.5)mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT80m
62Dây E 1x2.5mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT80m
63Dây CU/PVC/2(1x1.5)mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT70m
64Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo Chương V- E.HSMT3cái
65Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo Chương V- E.HSMT3cái
66Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mTheo Chương V- E.HSMT4cọc
67Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V- E.HSMT20m
68Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo Chương V- E.HSMT30m
AK NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V- E.HSMT0,3717100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT1,542m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT3,0755m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,0708tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,245tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V- E.HSMT0,0849100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,1828100m2
8Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V- E.HSMT0,8844m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT0,3255100m3
10Vận chuyển đất cấp I, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT0,0462100m3
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V- E.HSMT0,0114tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V- E.HSMT0,216tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E.HSMT89,5706m2
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V- E.HSMT0,216tấn
15Gia công xà gồ thépTheo Chương V- E.HSMT0,616tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- E.HSMT0,616tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo Chương V- E.HSMT0,8442100m2
18Gia công, lắp đặt máng tôn thu nước máiTheo Chương V- E.HSMT14md
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E.HSMT7,252m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Chương V- E.HSMT0,0326100m2
21Xoa nền, tăng cứng bề mặt bằng phụ gia tăng cứngTheo Chương V- E.HSMT80,92m2
22Cắt rãnh chống trơn bê tôngTheo Chương V- E.HSMT113md
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,924m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT11,48m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E.HSMT11,48m2
AL TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V- E.HSMT1,7129100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT4,2247m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT8,0058m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo Chương V- E.HSMT3,1036m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V- E.HSMT0,0396100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,6597100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,1674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,6028tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V- E.HSMT0,7841tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT1,5323100m3
11Vận chuyển đất cấp I, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT0,1806100m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Chương V- E.HSMT4,5253m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,1817tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Chương V- E.HSMT0,0373100m2
15Bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V- E.HSMT1,0106m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,0512tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,3336tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,1837100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V- E.HSMT2,8202m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,3321100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,0513tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,2661tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V- E.HSMT5,1648m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,4631100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,4306tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V- E.HSMT0,3267m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- E.HSMT0,0504100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,0276tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,0085tấn
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT0,0588100m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT17,9549m2
32Xoa nền, tăng cứng bề mặt bằng phụ gia tăng cứngTheo Chương V- E.HSMT3,0653m2
33Xẻ rãnh bê tông 20x10mmTheo Chương V- E.HSMT35m
34Ghi gang thu nước bề rộng 500mmTheo Chương V- E.HSMT8,32m
35Ghi gang thu nước bề rộng 700mmTheo Chương V- E.HSMT3,315m
36Lắp dựng ghi gangTheo Chương V- E.HSMT13cái
37Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 2 lớp ( Đm 1.5 kg/m2)Theo Chương V- E.HSMT19,1051m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT18,666m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT119,6782m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT48,0848m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT4,554m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT29,4084m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT33,21m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT5,5424m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ joton hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT129,7746m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ joton hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT110,7032m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 2 lớp ( Đm 1.5 kg/m2)Theo Chương V- E.HSMT6,9084m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT3,4524m2
49Gia công xà gồ thépTheo Chương V- E.HSMT0,1874tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E.HSMT12,33m2
51Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- E.HSMT0,1874tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V- E.HSMT0,3477100m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay cửa cửa thép chống cháy El=45 có tay co tự động đóng PK cửa đi kèm theo tiêu chuẩn - 60p tương đương galaxyTheo Chương V- E.HSMT4,7m2
54Phụ kiện cửa chống cháy tương đương galaxyTheo Chương V- E.HSMT1bộ
55Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính cường lực an toán 6.38 lyTheo Chương V- E.HSMT8,384m2
56Cung cấp, lắp đặt cửa lam nhôm (bao gồm khung thép hộp hoàn thiện)Theo Chương V- E.HSMT2,7248m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V- E.HSMT13,084m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT1,2676100m2
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V- E.HSMT2bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạt 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc)Theo Chương V- E.HSMT1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a/250v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc)Theo Chương V- E.HSMT1cái
62Tủ điện phòng ( 6 Module)Theo Chương V- E.HSMT1hộp
63Lắp đặt MCB-2P-25A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT1cái
64Lắp đặt MCB-1P - 16A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT1cái
65Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT1cái
66Ống luồn dây điện PVC D20Theo Chương V- E.HSMT10m
67Hộp chia ngả 3 D20Theo Chương V- E.HSMT3hộp
68Ông mềm PVC d20Theo Chương V- E.HSMT0,04100m
69CU/XLPE/PVC 2x4mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT10m
70Dây tiếp địa 1x4mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT10m
71Dây CU/PVC/2(1x2.5)mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT20m
72Dây E1x2.5mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT20m
73Dây CU/PVC/2(1x1.5)mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT10m
74Ống uPVC class 2 DN90 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT0,1100m
75Măng sông uPVC DN90 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT2cái
76cút PVC DN90 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT6cái
77Rọ thu nước mưa D90Theo Chương V- E.HSMT2cái
AM NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V- E.HSMT3,7846100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT0,9145m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT2,0465m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V- E.HSMT0,0538100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,1612100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,0914tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,1947tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT3,7554100m3
9Vận chuyển đất cấp I, cự ly 13kmTheo Chương V- E.HSMT0,0292100m3
10Bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V- E.HSMT0,5866m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,0303tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,0839tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,1067100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V- E.HSMT1,0919m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,0993100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,0603tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,119tấn
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V- E.HSMT2,0235m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT0,1843100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,1875tấn
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V- E.HSMT0,1277m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- E.HSMT0,0222100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V- E.HSMT0,0342tấn
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- E.HSMT0,0172100m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- E.HSMT1,1178m3
26Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT0,384m3
27Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT8,823m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT2,56m2
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V- E.HSMT7,2149m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT52,6402m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT30,3694m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT5,5752m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT16,4642m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT5,28m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT3,806m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ joton hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT61,7262m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ joton hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT52,4088m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 2 lớp ( Đm 1.5 kg/m2)Theo Chương V- E.HSMT13,7462m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- E.HSMT1,8564m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V- E.HSMT0,1254100m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay cửa cửa thép chống cháy El=45 có tay co tự động đóng PK cửa đi kèm theo tiêu chuẩn - 60PTheo Chương V- E.HSMT2,115m2
42Phụ kiện cửa chống cháyTheo Chương V- E.HSMT1bộ
43Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính cường lực an toán 6.38 lyTheo Chương V- E.HSMT4,192m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V- E.HSMT6,307m2
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V- E.HSMT1bộ
46Lắp đặt công tắc 2 hạt 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc)Theo Chương V- E.HSMT1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a/250v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc)Theo Chương V- E.HSMT3cái
48Tủ điện phòng ( 6 Module)Theo Chương V- E.HSMT1hộp
49Lắp đặt MCB-2P-25A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT1cái
50Lắp đặt MCB-1P - 16A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT3cái
51Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LSTheo Chương V- E.HSMT1cái
52Ống luồn dây điện PVC D20Theo Chương V- E.HSMT20m
53Hộp chia ngả 3 D20Theo Chương V- E.HSMT7hộp
54Ông mềm PVC d20Theo Chương V- E.HSMT0,04100m
55CU/XLPE/PVC 2x4mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT30m
56Dây tiếp địa 1x4mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT30m
57Dây CU/PVC/2(1x2.5)mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT20m
58Dây E1x2.5mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT20m
59Dây CU/PVC/2(1x1.5)mm2 tương đương Tân phúTheo Chương V- E.HSMT20m
60Ống uPVC class 2 DN76 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT0,05100m
61Măng sông uPVC DN76 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT1cái
62Cút PVC DN76 Stroman hoặc tương đươngTheo Chương V- E.HSMT4cái
63Rọ thu nước mưa D75Theo Chương V- E.HSMT1cái
AN KHUÔN VIÊN, CẢNH QUAN, SÂN VƯỜN
1Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT52,232
2Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT3,54
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT0,504
4Lắp tấm nắp bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT10cái
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT44,851
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT4,822100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT0,108100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắpTheo Chương V- E.HSMT0,026100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT4,541tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,669tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,081tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,347tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắpTheo Chương V- E.HSMT0,039tấn
14Gia công cổng sắtTheo Chương V- E.HSMT4,287tấn
15Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V- E.HSMT33,66
16Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT54,145
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT117,537
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT734,751
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT1.066,114
20Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT490,752
21Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT373,928
22Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT245,717
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo Chương V- E.HSMT55,046
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT172,0175100m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- E.HSMT177,21m²
26Sơn cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- E.HSMT2.291,617
27Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inoxTheo Chương V- E.HSMT64,05
28Đèn tròn trụ cổngTheo Chương V- E.HSMT10cái
29Bản lềTheo Chương V- E.HSMT3cái
30Chốt khoáTheo Chương V- E.HSMT2cái
31Ổ khoá chống cắtTheo Chương V- E.HSMT5cái
32Bánh xe thép D=200Theo Chương V- E.HSMT17cái
33Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, bê tông TP mác 250Theo Chương V- E.HSMT22,096
34Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT42,452
35Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT4,914
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông thương phẩm, mác 250, đổ thủ côngTheo Chương V- E.HSMT6,691
37Lắp đặt tấm lát bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT164cái
38Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT13,818
39Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT726,852
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V- E.HSMT0,541100m²
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT4,54100m²
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn trần, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,302100m²
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp đúc sẵnTheo Chương V- E.HSMT0,468100m²
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân bê tôngTheo Chương V- E.HSMT3,927100m²
45Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- E.HSMT1,464tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo Chương V- E.HSMT0,746tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT0,274tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT5,532tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- E.HSMT1,341tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép trần, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- E.HSMT1,028tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp đúc sẵnTheo Chương V- E.HSMT1,297tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo Chương V- E.HSMT0,848tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo Chương V- E.HSMT0,848tấn
54Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo Chương V- E.HSMT147,54
55Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT11,622
56Xây tường chắn bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Theo Chương V- E.HSMT80,928
57Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT823,97
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo Chương V- E.HSMT123,769
59Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Chương V- E.HSMT73,3912100m
60Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V- E.HSMT5,1718100m³
61Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngTheo Chương V- E.HSMT104,14
62Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo Chương V- E.HSMT2,62
63Nhựa đường đổ khe co giãn sân bê tôngTheo Chương V- E.HSMT0,939
64Gỗ làm khe co dãnTheo Chương V- E.HSMT0,302
65Gia công tấm nắp hố gaTheo Chương V- E.HSMT1,0371 tấn
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo Chương V- E.HSMT1061 đoạn ống
67Mua gối cống D400Theo Chương V- E.HSMT212cái
68Lắp đặt gối cống bằng cẩuTheo Chương V- E.HSMT212cái
69Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo Chương V- E.HSMT901 mối nối
70Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 80mmTheo Chương V- E.HSMT0,084100m
71Ống thép đen mạ kẽm phi 80 luồn cápTheo Chương V- E.HSMT42m
72Bạt dứaTheo Chương V- E.HSMT36,343100m²
73Đá dăm 4x6 làm lớp dưới sân bê tôngTheo Chương V- E.HSMT545,1
74Đắp đất nền đất , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V- E.HSMT18,171100m³
75Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V- E.HSMT38,75
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo Chương V- E.HSMT173,024
77Ốp tường bằng gạch ceramic 25x40cmTheo Chương V- E.HSMT604,98
78Cây lan rẻ quạt: h=0,4-0,6m, D tán = 20-25cmTheo Chương V- E.HSMT5.952cây
79Cây sao đen: cây cao 4-6m, đường kính thân từ 10-Theo Chương V- E.HSMT23cây
80Cây bằng lăng: cây cao 4-6m, đường kính thân từ 10-Theo Chương V- E.HSMT35cây
81Cây cúc ngũ sắc: h=0,25-0,35m, D tán = 0,25-0,3mTheo Chương V- E.HSMT280cây
82Cây phượng: cây cao 4-6m, đường kính thân từ 35-Theo Chương V- E.HSMT18cây
83Trồng, chăm sóc cây bóng mát D>6cmTheo Chương V- E.HSMT3561 cây/lần
84Trồng, chăm sóc cây cảnhTheo Chương V- E.HSMT5.9521 cây/lần
85Trồng cỏ lá treTheo Chương V- E.HSMT42,5528100m²
86Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 30mmTheo Chương V- E.HSMT0,708100m
87Vải lọc bọc đầu ốngTheo Chương V- E.HSMT266,775
88Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 30x30 dày 3cmTheo Chương V- E.HSMT849,78
89Vữa xi măng M200 chít mạch tấm látTheo Chương V- E.HSMT16,996
90Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo Chương V- E.HSMT84,978
91Bạt dứa lótTheo Chương V- E.HSMT849,78
AO ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT NGOÀI TRỜI
1Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE//DSTA/PVC
4x10mm2
Theo Chương V- E.HSMT472m
2Kéo rải cáp trên lưới đèn CVV 2x2,5mm2Theo Chương V- E.HSMT1100m
3Lắp cột đèn;khung móng) 7m;M24x300Theo Chương V- E.HSMT8cột
4Lắp đặt cần đơn vươn 1,5; 3mmTheo Chương V- E.HSMT8cái
5Lắp đặt đèn chiếu sáng 125W-Led -IP64Theo Chương V- E.HSMT8bộ
6Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V- E.HSMT8đầu
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V- E.HSMT8cái
8Lắp tủ chiếu sáng trọn bộ 1000x700x350mm2Theo Chương V- E.HSMT1cái
9Lắp đặt giá đỡ tủTheo Chương V- E.HSMT1cái
10Tiếp địa liên hoàn 40x4Theo Chương V- E.HSMT420m
11Đào đất cấp 3Theo Chương V- E.HSMT2,592m3
12Bê tông móng M200 đá1x2Theo Chương V- E.HSMT2,592m3
13Đào đất cấp 3Theo Chương V- E.HSMT0,96m3
14Lấp đất tiếp địaTheo Chương V- E.HSMT0,96m3
15Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE//DSTA/PVC4x25mm2Theo Chương V- E.HSMT70m
16Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE//DSTA/PVC4x10mm2Theo Chương V- E.HSMT564m
17Kéo rải cáp trên lưới đèn CVV 2x2,5mm2Theo Chương V- E.HSMT100m
18Lắp cột đèn; khung móng 7m;M24x240Theo Chương V- E.HSMT12cột
19Lắp đặt cần đơn vươn 1,5, dày 3mmTheo Chương V- E.HSMT12cái
20Lắp đặt đèn chiếu sáng 250WTheo Chương V- E.HSMT12bộ
21Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V- E.HSMT12đầu
22Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V- E.HSMT12cái
23Tiếp địa liên hoàn 40x4Theo Chương V- E.HSMT520m
24Lắp tủ chiếu sáng trọn bộ 1000x700x350mm2Theo Chương V- E.HSMT1cái
25Lắp đặt giá đỡ tủTheo Chương V- E.HSMT1cái
26Đào đất cấp 3Theo Chương V- E.HSMT3,888m3
27Bê tông móng M200 đá1x2Theo Chương V- E.HSMT3,888m3
28Đào đất cấp 3Theo Chương V- E.HSMT1,44m3
29Lấp đất tiếp địaTheo Chương V- E.HSMT1,44m3
30Đào đất cấp 3Theo Chương V- E.HSMT295,2m3
31Đấp đất rãnh cápTheo Chương V- E.HSMT213,2m3
32Đào đất cấp 3Theo Chương V- E.HSMT6m3
33Cọc thép bọc đồng D16, 2,4mTheo Chương V- E.HSMT5cọc
34Lắp đặt ống nhưa D32Theo Chương V- E.HSMT4510m
35Lắp đặt đầu cốtTheo Chương V- E.HSMT3,210cái
36Lắp đặt ống nhưa D32Theo Chương V- E.HSMT0,9610m
37Đóng cọc tiếp địa, đất c3 L63x63x6-2,5mTheo Chương V- E.HSMT0,810cọc
38Kéo rải & lắp tiếp địaTheo Chương V- E.HSMT0,1365100kg
39Lắp đặt ống nhưa D32Theo Chương V- E.HSMT5210m
40Lắp đặt ống nhưa D50Theo Chương V- E.HSMT810m
41Lắp đặt đầu cốt M10Theo Chương V- E.HSMT4,810cái
42Lắp đặt ống nhưa D32Theo Chương V- E.HSMT1,4410m
43Đóng cọc tiếp địa, đất c3 L63x63x6-2,5mTheo Chương V- E.HSMT1,210cọc
44Kéo rải & lắp tiếp địaTheo Chương V- E.HSMT0,2047100kg
45Xếp gạch chỉTheo Chương V- E.HSMT8,21000V
46Rải cát đenTheo Chương V- E.HSMT82m3
47Lắp đặt ống nhưa D32Theo Chương V- E.HSMT98,410m
48Lắp đặt ống thép D32Theo Chương V- E.HSMT5,610m
49Đầu thu sét tia tiên đạoTheo Chương V- E.HSMT1bộ
50Cáp đồng bện M70Theo Chương V- E.HSMT810m
51Băng đồng tiếp đất 25x3mm2Theo Chương V- E.HSMT1,210m
52Bộ ghép nốiTheo Chương V- E.HSMT1bộ
53Chân trụ đỡ bầu Pulsar18Theo Chương V- E.HSMT1cái
54Phụ kiện kẹp định vị trên máiTheo Chương V- E.HSMT12cái
55Phụ kiện lắp đầu cáp và hệ thống tiếp đấtTheo Chương V- E.HSMT2cái
56Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngTheo Chương V- E.HSMT7cái
57Rải cát đầm chặtTheo Chương V- E.HSMT6m3
58Đai cố định cáp vào bầuTheo Chương V- E.HSMT10cái
59Sơn xịtTheo Chương V- E.HSMT3hộp
60Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V- E.HSMT1hộp
61Bu lông nở bung D12Theo Chương V- E.HSMT96cái
62Bu lông nở bung D14Theo Chương V- E.HSMT8cái
63Thí nghiệm thử cáp >1 ruột, Theo Chương V- E.HSMT10sợi
64Thí nghiệm tiếp địa chống sétTheo Chương V- E.HSMT21hệ
AP HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1Đèn huỳnh quang đôi 2x36W-1,2m-ledTheo Chương V- E.HSMT25bộ
2Đèn chiếu sâu LED 150W-220VTheo Chương V- E.HSMT8bộ
3Đèn chống ẩm 15W-220VTheo Chương V- E.HSMT10bộ
4Đèn pha gắn tường LED 150W-IP65Theo Chương V- E.HSMT8bộ
5Điều hòa 12000BTU 2 chiềuTheo Chương V- E.HSMT4bộ
6Công tắc 1 hạtTheo Chương V- E.HSMT14bộ
7Công tắc 2 hạtTheo Chương V- E.HSMT12bộ
8Công tắc 2 chiềuTheo Chương V- E.HSMT4bộ
9Ổ đôi 1 pha 3 chấuTheo Chương V- E.HSMT24bộ
10Ổ đôi 3 pha 4 chấuTheo Chương V- E.HSMT2bộ
11Hộp chứa 3 áp tô mátTheo Chương V- E.HSMT1cái
12Hộp chứa 5 áp tô mátTheo Chương V- E.HSMT2cái
13Hộp chứa 6 áp tô mátTheo Chương V- E.HSMT1cái
14Áp tô mát 3 pha_60ATheo Chương V- E.HSMT1cái
15Áp tô mát 2 pha_20ATheo Chương V- E.HSMT12cái
16Áp tô mát 1pha_10ATheo Chương V- E.HSMT6cái
17Dây dẫn 2x1,5mm2Theo Chương V- E.HSMT700m
18Dây dẫn 2x2,5mm2Theo Chương V- E.HSMT900m
19Dây dẫn 2x4mm2Theo Chương V- E.HSMT200m
20Dây dẫn 1x4mm2Theo Chương V- E.HSMT200m
21Dây dẫn 1x2,5mm2Theo Chương V- E.HSMT200m
22Cáp hẹ thế 3x6+1x4mm2Theo Chương V- E.HSMT30m
23Ống nhựa_D32Theo Chương V- E.HSMT20m
24Ống nhựa_D20Theo Chương V- E.HSMT1.000m
25Hộp nối âm tường 80x80x5Theo Chương V- E.HSMT150cái
26Hộp nối âm tường 110x110x5Theo Chương V- E.HSMT50cái
27Thí nghiệm áp tô mát Theo Chương V- E.HSMT1cái
28Thí nghiệm cáp Theo Chương V- E.HSMT12cái
29Thí nghiệm cáp Theo Chương V- E.HSMT6cái
AQ THIẾT BỊ ĐỒ GIA DỤNG
1Bàn làm việc trưởng phòng - hòa phátTheo Chương V- E.HSMT1cái
2Ghế làm việc trưởng phòngTheo Chương V- E.HSMT1cái
3Bàn làm việc nhân viên - Hòa phátTheo Chương V- E.HSMT10cái
4Ghế làm việc nhân viênTheo Chương V- E.HSMT10cái
5Tủ hồ sơTheo Chương V- E.HSMT4cái
6Máy điều hoà 24000btu, loại máy treo tườngTheo Chương V- E.HSMT10cái
7Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=20mTheo Chương V- E.HSMT1bộ
8Bơm tăng áp sử dụng biến tần Q=3m3/h, H=20mTheo Chương V- E.HSMT1bộ
AR ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Kéo rải dây trần lõi thép cũ AC120Theo Chương V- E.HSMT0,12km
2Kéo rải dây trần lõi thép mới AC120Theo Chương V- E.HSMT0,06km
3Kéo rải cáp ngầm Theo Chương V- E.HSMT0,6100m
4Đầu cáp co ngót ngoài trời 24kVTheo Chương V- E.HSMT1bộ
5Lắp đặt sứ đứng Cách điện sứTheo Chương V- E.HSMT1,310 sứ
6Lắp đặt cách điện đứng Các điện polimeTheo Chương V- E.HSMT0,310 sứ
7Lắp sứ chuỗi néoTheo Chương V- E.HSMT12chuỗi
8Lắp xà thép mk trên cột - NKTheo Chương V- E.HSMT3bộ
9Lắp đặt biển báo, biển thứ tựTheo Chương V- E.HSMT1cái
10Kẹp cáp 3 bu lôngTheo Chương V- E.HSMT18cái
11Dây nhôm cổ sứ đỡTheo Chương V- E.HSMT3sợi
12V/c dây dẫn nội bộ 100mTheo Chương V- E.HSMT0,6122tấn
13V/chuyển tb xà nội bộ Theo Chương V- E.HSMT0,7277tấn
14Lắp giằng cộtTheo Chương V- E.HSMT2bộ
15Lắp cột 16m BTLT 16CTheo Chương V- E.HSMT2cột
16Tiếp địa R3CTheo Chương V- E.HSMT2hệ
17Đóng cọc tiếp địaTheo Chương V- E.HSMT0,610cọc
18Kéo rải dây nối, mũ cọcTheo Chương V- E.HSMT0,424100kg
19Rãnh cáp ngầmTheo Chương V- E.HSMT30m
20Rải gạch chỉTheo Chương V- E.HSMT0,31000v
21Rải cát đenTheo Chương V- E.HSMT4m2
22Mốc báo hiệu cápTheo Chương V- E.HSMT3cái
23Lưới ni lôngTheo Chương V- E.HSMT30m
24Cặp cáp nhôm bọc AM120Theo Chương V- E.HSMT9cái
25Kéo rải dây dẫn AC70Theo Chương V- E.HSMT0,018km
26Kéo rải dây bọc 50mm2 Cu/XLPE/PVC;24kVTheo Chương V- E.HSMT0,09100m
27Kéo rải dây tiếp địa D10Theo Chương V- E.HSMT11m
28Lắp ống nhựa D160Theo Chương V- E.HSMT0,310m
29Lắp đặt đầu cốt cáp AM120Theo Chương V- E.HSMT0,610 cái
30Lắp đặt sứ đứngTheo Chương V- E.HSMT0,310 sứ
31Lắp xà đỡ cầu dao 84,03kgTheo Chương V- E.HSMT1bộ
32Lắp xà đỡ cách điện đỡ TG 26,86kgTheo Chương V- E.HSMT1bộ
33Lắp hộp đầu cáp 24kVTheo Chương V- E.HSMT1cái
34Lắp xà bắt CSV và cáp điệnTheo Chương V- E.HSMT1bộ
35Thanh truyền động CDTheo Chương V- E.HSMT1bộ
36Lắp đặt xà phụ 1Theo Chương V- E.HSMT1bộ
37Lắp đặt xà phụ 2Theo Chương V- E.HSMT1bộ
38Lắp đặt xà phụ 3Theo Chương V- E.HSMT1bộ
39Lắp đặt COLIETheo Chương V- E.HSMT2bộ
40Lắp ghế thao tácTheo Chương V- E.HSMT1bộ
41Lắp thang trèoTheo Chương V- E.HSMT1bộ
42Thí nghiệm tiếp địaTheo Chương V- E.HSMT2hệ
43Thí nghiệm sứ đứngTheo Chương V- E.HSMT16quả
44Thí nghiệm sứ chuỗiTheo Chương V- E.HSMT12chuỗi
45Đào móng cột, trụ bằng thủ công R>1m,S>1m, cấp 3Theo Chương V- E.HSMT12,584m3
46Đào móng cột, trụ bằng máy đào 0.4m3 R>1m,S>1m, cấp 3Theo Chương V- E.HSMT0,1258100m3
47Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng thủ công RTheo Chương V- E.HSMT12m3
48Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng máy đào 0.4m3 RTheo Chương V- E.HSMT0,12100m3
49Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng thủ công RTheo Chương V- E.HSMT10,8m3
50Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng máy đào 0.4m3 RTheo Chương V- E.HSMT0,108100m3
51Đắp đấtTheo Chương V- E.HSMT31,734m3
52Đổ bê tông lót móng R>250cm;đá 4x6;M100Theo Chương V- E.HSMT0,6m3
53Đổ bê tông lót móng R>250cm;đá 2x4,M150Theo Chương V- E.HSMT2,75m3
54Đổ bê tông lót móng R>250cm;đá1x2,M200Theo Chương V- E.HSMT0,3m3
55Cốt thép móng DTheo Chương V- E.HSMT0,042tấn
56Ván khuônTheo Chương V- E.HSMT0,0856100m2
57Lắp đặt tấm đanTheo Chương V- E.HSMT40tấm
58Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100Theo Chương V- E.HSMT0,1100m
AS LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BA 22KV
1Lắp đặt cầu dao 24kV; 630ATheo Chương V- E.HSMT1bộ
2Lắp đặt chống sét van 24kVTheo Chương V- E.HSMT3pha
3Lắp đặt MBA 3 pha 2000kVA;22/6kVTheo Chương V- E.HSMT2cái
4Lắp đặt MBA 3 pha 100kVA;22/0,4kVTheo Chương V- E.HSMT1cái
5Lắp đặt tủ máy cắt tổngTheo Chương V- E.HSMT1tủ
6Lắp đặt tủ đo lường cao thếTheo Chương V- E.HSMT1tủ
7Lắp đặt tủ máy cắt đóng bảo vệ MBATheo Chương V- E.HSMT2tủ
8Lắp đặt tủ CDPTCC đóng cắt bảo vệ MBATheo Chương V- E.HSMT1tủ
9Lắp đặt tủ máy cắt phân phốiTheo Chương V- E.HSMT2tủ
10Lắp đặt tủ máy cắt phân đoạnTheo Chương V- E.HSMT1tủ
11Thí nghiệm cầu daoTheo Chương V- E.HSMT1bộ
12Thí nghiệm chống sét vanTheo Chương V- E.HSMT3pha
13Thí nghiệm MBA >1MVATheo Chương V- E.HSMT2cái
14Thí nghiệm MBA Theo Chương V- E.HSMT1cái
AT LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM TRẠM BA 22KV
1Biển tên trạm, biển cấm vàoTheo Chương V- E.HSMT2cái
2Biển tên MBA, biển tên thiết bịTheo Chương V- E.HSMT8cái
3Biển sơ đồ 1 sợi, biến cấmTheo Chương V- E.HSMT2cái
4Đầu cáp T-Plug 24kV;3x120mm2Theo Chương V- E.HSMT1bộ
5Đầu cáp T-Plug 24kV;3x70mm2Theo Chương V- E.HSMT2bộ
6Đầu cáp T-Plug 24kV;3x50mm2Theo Chương V- E.HSMT1bộ
7Đầu cáp ngoài trời 24kV;3x70mm2Theo Chương V- E.HSMT2bộ
8Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x50mm2Theo Chương V- E.HSMT1bộ
9Hộp chụp đầu cực nhị thứ 6kV-IP56Theo Chương V- E.HSMT2bộ
10Hộp chụp đầu cực nhị thứ 0,4kV-IP56Theo Chương V- E.HSMT1bộ
11Kéo rải cáp ngầm Theo Chương V- E.HSMT0,3100m
12Kéo rải cáp ngầm Theo Chương V- E.HSMT0,2100m
13Kéo rải cáp treo Theo Chương V- E.HSMT0,2100m
14Lắp đặt đầu cốt cáp M185Theo Chương V- E.HSMT0,610cái
15Kéo rải cáp tiếp địa M70Theo Chương V- E.HSMT0,1100m
16Kéo rải cáp tiếp địa M240Theo Chương V- E.HSMT0,2100m
17Thép móng trụ đõ cápTheo Chương V- E.HSMT0,3203tấn
18Giá đỡ rãnh cápTheo Chương V- E.HSMT0,134tấn
19Lắp đặt ống nhựa D65Theo Chương V- E.HSMT0,910m
20Tiếp địa R15C và R3CTheo Chương V- E.HSMT2hệ
21Que hànTheo Chương V- E.HSMT4kg
22Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, 2,5mTheo Chương V- E.HSMT1,810 cọc
23Kéo rải dây nối, mũ cọcTheo Chương V- E.HSMT2,276100kg
24Thí nghiệm tiếp địaTheo Chương V- E.HSMT2ht
25Đào đất móng băng bằng thủ công R>3m,STheo Chương V- E.HSMT11,424m3
26Đào móng băng bằng máy đào 0.4m3 R>3m,STheo Chương V- E.HSMT0,1142100m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công R>3m,STheo Chương V- E.HSMT2,097m3
28Đào móng băng bằng máy đào 0.4m3 R>3m,STheo Chương V- E.HSMT0,021100m3
29Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng thủ công RTheo Chương V- E.HSMT6,0192m3
30Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng máy đào 0.4m3 RTheo Chương V- E.HSMT0,0602100m3
31Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng thủ công RTheo Chương V- E.HSMT59,4m3
32Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng máy đào 0.4m3 RTheo Chương V- E.HSMT0,594100m3
33Đắp đấtTheo Chương V- E.HSMT59,6m3
34Đổ bê tông lót móng, R > 250 cm đá 4x6; M100Theo Chương V- E.HSMT3,146m3
35Đổ bê tông lót móng, R > 250 cm đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E.HSMT10,18m3
36Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E.HSMT10,2m3
37Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo Chương V- E.HSMT2,41m3
38Cốt thép móng DTheo Chương V- E.HSMT0,1778tấn
39Cốt thép móng D>10mmTheo Chương V- E.HSMT0,1844tấn
40Cốt thép tấm đan DTheo Chương V- E.HSMT0,1575tấn
41Ván khuônTheo Chương V- E.HSMT0,5859100m2
42Xây gạch chỉ M75Theo Chương V- E.HSMT5,35m3
43Trát tường M100 dày 1,5cmTheo Chương V- E.HSMT12,7m2
44Trát tường M100 dày 2mTheo Chương V- E.HSMT18,7m2
45Lắp đặt tấm đanTheo Chương V- E.HSMT5tấm
46Đổ cát vàngTheo Chương V- E.HSMT1,25m3
47Rải sỏi 1x2Theo Chương V- E.HSMT2,9m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công R>3m,STheo Chương V- E.HSMT10,2006m3
49Đào móng cột, trụ bằng máy đào 0.4m3 R>1m,S>1m,cấp 3Theo Chương V- E.HSMT0,102100m3
50Đắp đấtTheo Chương V- E.HSMT2,7m3
51Đổ bê tông lót móng, R > 250 cm đá 4x6; M100Theo Chương V- E.HSMT2,705m3
52Xây gạch tường rào M75Theo Chương V- E.HSMT36,18m3
53Trát tường M100 dày 1,5cmTheo Chương V- E.HSMT237,1m2
54Quét sơn vàng 3 lớpTheo Chương V- E.HSMT232,5m2
55Gia công hàng rào sắtTheo Chương V- E.HSMT0,4tấn
AU THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA
1Chống sét van 24kVTheo Chương V- E.HSMT1bộ
2Cầu dao phụ tảiTheo Chương V- E.HSMT1bộ
3Máy biến áp 2000kVA-22/6kVTheo Chương V- E.HSMT2cái
4Máy biến áp 100kVA-22/0,4kVTheo Chương V- E.HSMT1cái
5Ngăn máy cắt tổng (HV02) -630A-20kA/3S - 24kV - Tủ RMU 24kV - 5 ngăn (loại có mở rộng)Theo Chương V- E.HSMT1Ngăn
6Ngăn đo lường cao thế (HV03)-630A-20kA/3S-24kV - Tủ RMU 24kV - 5 ngăn (loại có mở rộng)Theo Chương V- E.HSMT1Ngăn
7Ngăn máy cắt đóng bảo vệ MBA (HV04, HV05)-630A-20kA/3S-24kVTheo Chương V- E.HSMT2Ngăn
8Ngăn cầu dao phụ tải kèm cầu chì đóng cắt bảo vệ MBA (HV06)-630A-20kA/3S-24kV - Tủ RMU 24kV - 5 ngăn (loại có mở rộng)Theo Chương V- E.HSMT1Ngăn
9Rơ le bảo vệ: 50/51, 50/51N, 27, 59 -Tủ máy cắt phân phối 7,2kV (HV07, HV09)Theo Chương V- E.HSMT2bộ
10Máy cắt VCB-630A-7,2kV-16kA -Tủ máy cắt phân phối 7,2kV (HV07, HV09)Theo Chương V- E.HSMT2bộ
11Biến điện áp 7.2kV: V3/100V:V3 Tủ máy cắt phân phối 7,2kV (HV07, HV09)Theo Chương V- E.HSMT2bộ
12Biến dòng điện 150-200A/5A,30VA- Tủ máy cắt phân phối 7,2kV (HV07, HV09)Theo Chương V- E.HSMT2bộ
13Hệ thống sấy tự động, hệ thống báo sự cố - Tủ máy cắt phân phối 7,2kV (HV07, HV09)Theo Chương V- E.HSMT2bộ
14Phụ kiện đồng bộ với thiết bị -Tủ máy cắt phân phối 7,2kV (HV07, HV09)Theo Chương V- E.HSMT2bộ
15Rơ le bảo vệ hòa: 25 - Ngăn Tủ máy cắt phân đoạn 7,2kV (HV08)Theo Chương V- E.HSMT1bộ
16Máy cắt VCB-630A-7,2kV-16kA Ngăn Tủ máy cắt phân đoạn 7,2kV (HV08)Theo Chương V- E.HSMT1bộ
17Biến dòng điện 150-200A/5A, 30VA - Ngăn Tủ máy cắt phân đoạn 7,2kV (HV08)Theo Chương V- E.HSMT1bộ
18Hệ thống hòa đồng bộ, hệ thống sấy tự động - Ngăn Tủ máy cắt phân đoạn 7,2kV (HV08)Theo Chương V- E.HSMT1bộ
19Phụ kiện đồng bộ với thiết bị - Ngăn Tủ máy cắt phân đoạn 7,2kV (HV08)Theo Chương V- E.HSMT1bộ
20Tủ tổng máy biến áp 100kVA- 200A, ngoài trời IP56Theo Chương V- E.HSMT1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục chính của gói thầu: Thi công xây dựng trạm bơm tiêu thoát, đường dây và trạm biến áp và thi công xây dựng hệ thống kênh dẫn, kênh thoát nước. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 145.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi.(Điều kiện chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (HTKT) hạng I còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II)- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước (Có xác nhận của phía Chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng, cấp và loại công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng)105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục trạm bơm, kênh dẫn, cống qua đê, hệ thống hạ tầng kỹ thuật: 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục nhà trạm, nhà quản lý 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dưng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nhà trạm bơm hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc thi công công trình nhà trạm bơm.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thi công cầu 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dưng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công xây dựng công trình cầu hoặc công trình giao thông(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục trạm biến áp, điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công công trình điện (Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng).52
6 Cán bộ chuyên ngành trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa hoặc địa chính;- Đã trực tiếp làm công tác trắc địa ít nhất 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian các thời điểm làm các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến trắc địa, khảo sát địa hình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian các thời điểm làm các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến trắc địa, khảo sát địa hình công trình HTKT; (Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng).53
7 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến công tác an toàn lao động; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình HTKT.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng).53
8 Kỹ sư phụ trách công tác khối lượng nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..);- Đã trực tiếp phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến công tác thi công hoặc thiết kế công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia công tác bóc tách khối lượng, lập dự toán hoặc thanh quyết toán trong thi công xây dựng các loại công trình.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3(Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)4
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥10 tấn (Chứng minh bằng đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)10
3 Máy lu rung Máy lu rung tự hành công suất tối thiểu 18 tấn (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)2
4 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc, định vị vị trí công trình (Chứng minh bằng hóa đơn và kiểm định (hoặc hiệu chuẩn) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)2
5 Máy thủy bình Đo cao độ (Chứng minh bằng hóa đơn và kiểm định (hoặc hiệu chuẩn) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)2
6 Máy trộn vữa Trộn vữa, công suất ≥80 lít (Chứng minh bằng hóa đơn)4
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, công suất ≥250 lít (Chứng minh bằng hóa đơn)4
8 Búa rung Búa rung ≥50KW, đóng ép cọc, cừ (Chứng minh bằng hóa đơn)1
9 Máy ép thủy lực Máy ép thủy lực lực ép tối thiểu 130 tấn, ép cọc (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)2
10 Kích thủy lực Căng kéo cáp dự ứng lực, lực kéo > 150T (Chứng minh bằng hóa đơn)2
11 Cần cẩu bánh lốp Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)2
12 Cần trục bánh xích hoặc cẩu Cần trục bánh xích hoặc cẩu sức nâng ≥ 25T (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)2
13 Máy ép cọc Máy ép cọc lực ép tối thiểu 150 tấn (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)2
14 Máy ủi Máy ủi công suất 108CV hoặc tương đương (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT)2
15 Megommet Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn)2
16 Máy đo điện trở một chiều Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn)2
17 Máy đo điện trở tiếp xúc Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn)2
18 Máy đo điện trở tiếp địa Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn)2
19 Phòng thì nghiệm Nhà thầu đề xuất phòng thí nghiệm có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và chuyên ngành điện được cơ quan có thẩm quyền công nhận1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->