Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng trạm bơm Phương Trạch 2 ( gồm có: Trạm bơm, cống qua đê, nhà quản lý, trạm biến áp, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các công trính phụ trợ khác,...), tuyến kênh và công trình trên kênh ( gồm kênh dẫn chung, kênh dẫn Phương Trạch 1, kênh dẫn Phương Trạch 2, kênh xả Phương Trạch 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng trạm bơm Phương Trạch 2 ( gồm có: Trạm bơm, cống qua đê, nhà quản lý, trạm biến áp, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các công trính phụ trợ khác,...), tuyến kênh và công trình trên kênh ( gồm kênh dẫn chung, kênh dẫn Phương Trạch 1, kênh dẫn Phương Trạch 2, kênh xả Phương Trạch 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201084482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 16:00:00 đến ngày 2021-12-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 203,307,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục chính của gói thầu: Thi công xây dựng trạm bơm tiêu thoát, đường dây và trạm biến áp và thi công xây dựng hệ thống kênh dẫn, kênh thoát nước. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 145.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi.(Điều kiện chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (HTKT) hạng I còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II)- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước (Có xác nhận của phía Chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng, cấp và loại công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục trạm bơm, kênh dẫn, cống qua đê, hệ thống hạ tầng kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục nhà trạm, nhà quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dưng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nhà trạm bơm hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc thi công công trình nhà trạm bơm.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dưng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công xây dựng công trình cầu hoặc công trình giao thông(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục trạm biến áp, điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công công trình điện (Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa hoặc địa chính;- Đã trực tiếp làm công tác trắc địa ít nhất 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian các thời điểm làm các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến trắc địa, khảo sát địa hình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian các thời điểm làm các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến trắc địa, khảo sát địa hình công trình HTKT; (Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến công tác an toàn lao động; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình HTKT.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác khối lượng nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..);- Đã trực tiếp phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến công tác thi công hoặc thiết kế công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia công tác bóc tách khối lượng, lập dự toán hoặc thanh quyết toán trong thi công xây dựng các loại công trình.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3(Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 tấn (Chứng minh bằng đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành công suất tối thiểu 18 tấn (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị vị trí công trình (Chứng minh bằng hóa đơn và kiểm định (hoặc hiệu chuẩn) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ (Chứng minh bằng hóa đơn và kiểm định (hoặc hiệu chuẩn) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, công suất ≥80 lít (Chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, công suất ≥250 lít (Chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung ≥50KW, đóng ép cọc, cừ (Chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực lực ép tối thiểu 130 tấn, ép cọc (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng kéo cáp dự ứng lực, lực kéo > 150T (Chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục bánh xích hoặc cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích hoặc cẩu sức nâng ≥ 25T (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 150 tấn (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất 108CV hoặc tương đương (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phòng thì nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất phòng thí nghiệm có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và chuyên ngành điện được cơ quan có thẩm quyền công nhận |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng trạm bơm Phương Trạch 2 ( gồm có: Trạm bơm, cống qua đê, nhà quản lý, trạm biến áp, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các công trính phụ trợ khác,...), tuyến kênh và công trình trên kênh ( gồm kênh dẫn chung, kênh dẫn Phương Trạch 1, kênh dẫn Phương Trạch 2, kênh xả Phương Trạch 2) Xây dựng, nâng cấp trạm bơm Phương Trạch, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội 21 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. + Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng I còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá HSDT. Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ hoặc đối chiếu bản gốc về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu sau thời gian quy định của yêu cầu làm rõ, đối chiếu bản gốc mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng hoặc nhà thầu không cung cấp được tài liệu gốc thì HSDT sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường Thành phố Hà Nội; Số 102 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 02439361501; Fax: 02438267248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan 258 Võ Chí Công, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan 258 Võ Chí Công, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, bê tông mác 300 | Theo Chương V- E.HSMT | 337,706 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V- E.HSMT | 22,3 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 18,874 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 1,968 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc d > 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 117,318 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 6,764 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 6,764 | tấn |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình (2 cọc thép hình H300X300) | Theo Chương V- E.HSMT | 0,846 | tấn |
| 9 | Ép nhổ cọc dẫn | Theo Chương V- E.HSMT | 5,882 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 38,676 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V- E.HSMT | 233 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông , trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 14,215 | m³ |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, cự ly 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1421 | 100m³ |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V- E.HSMT | 150 | m³ |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo Chương V- E.HSMT | 631,989 | m³ |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo Chương V- E.HSMT | 47,228 | m³ |
| 17 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 988,763 | m³ |
| 18 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 54 | m³ |
| 19 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 27,675 | m³ |
| 20 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 231,324 | m³ |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 11,093 | m³ |
| 22 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 179,928 | m³ |
| 23 | Bê tông tường đổ sau dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 10,575 | m³ |
| 24 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,09 | m³ |
| 25 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 90,491 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 2,375 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 25,616 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 2,025 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,717 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 3,018 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,576 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 3,327 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 2,438 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường đổ sau, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,264 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,085 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 1,475 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 2,542 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 49,73 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 27,797 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 83,833 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 6,595 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,563 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,114 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,582 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 3,436 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,158 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 9,766 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 4,698 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,589 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 9,11 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 15,619 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 13,006 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,271 | tấn |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo Chương V- E.HSMT | 733,493 | m² |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ, màu xanh dương | Theo Chương V- E.HSMT | 733,493 | m² |
| 57 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ màu xanh dương | Theo Chương V- E.HSMT | 291,26 | 1m² |
| 58 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,594 | m³ |
| 59 | Lát gạch granít nhân tạo bậc cầu thang | Theo Chương V- E.HSMT | 13,86 | m² |
| 60 | Gia công lan can inox | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2141 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V- E.HSMT | 15,8 | m² |
| 62 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo Chương V- E.HSMT | 116,4 | m |
| 63 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 44,27 | m² |
| 64 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 107,539 | m³ |
| 65 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 118,536 | m³ |
| 66 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 78,369 | m³ |
| 67 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 7,522 | m³ |
| 68 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 8,645 | m³ |
| 69 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 13,28 | m³ |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 11,777 | m³ |
| 71 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp lanh tô | Theo Chương V- E.HSMT | 60 | cái |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 4,236 | 100m² |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,855 | 100m² |
| 74 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 5,457 | 100m² |
| 75 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,751 | 100m² |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,969 | 100m² |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 6,857 | 100m² |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,992 | 100m² |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô | Theo Chương V- E.HSMT | 0,898 | 100m² |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,958 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,689 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 11,678 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,242 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,097 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,265 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,826 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 2,699 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 6,629 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,867 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,642 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,436 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 7,058 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 3,357 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,344 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,751 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,86 | tấn |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 366,262 | m³ |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,25 | m³ |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 791,061 | m² |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 933,094 | m² |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 305,4 | m² |
| 102 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 139,033 | m² |
| 103 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 421,498 | m² |
| 104 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 597,434 | m² |
| 105 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 63,878 | m² |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu (sàn mái), chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 369,023 | m² |
| 107 | Tôn lợp mái nhà trạm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,197 | 100m² |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V- E.HSMT | 2,276 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V- E.HSMT | 2,276 | tấn |
| 110 | Tôn úp đỉnh mái | Theo Chương V- E.HSMT | 37,38 | m |
| 111 | Vữa xi măng tạo dốc dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 71,77 | m² |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V- E.HSMT | 71,77 | m² |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V- E.HSMT | 3,66 | 100m² |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V- E.HSMT | 29,28 | 100m² |
| 115 | Mua cửa đi, cửa cuốn (cửa cuốn khe thoáng; nhôm hợp kim cao cấp) | Theo Chương V- E.HSMT | 18,486 | m² |
| 116 | Mua cửa sổ, cửa cuốn (cửa cuốn khe thoáng; nhôm hợp kim cao cấp ) | Theo Chương V- E.HSMT | 210 | m² |
| 117 | Mua cửa sổ, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | m² |
| 118 | Động cơ, bộ tời, điện áp xoay chiều 220v, sức nâng 500kg | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Động cơ, bộ tời, điện áp xoay chiều 220v, sức nâng 300kg | Theo Chương V- E.HSMT | 28 | bộ |
| 120 | Bộ lưu điện AC AU1000S | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | m² |
| 122 | Vách kính hệ nhôm | Theo Chương V- E.HSMT | 43,046 | m² |
| 123 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chương V- E.HSMT | 43,046 | m² |
| 124 | Lắp dựng cửa nhôm cuốn | Theo Chương V- E.HSMT | 228,486 | m² |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo Chương V- E.HSMT | 2,187 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, cút góc 75 độ | Theo Chương V- E.HSMT | 128 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác D120 | Theo Chương V- E.HSMT | 16 | cái |
| 128 | Bu lông nở thép M8 | Theo Chương V- E.HSMT | 76 | cái |
| 129 | Gia công thang thép, mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V- E.HSMT | 0,294 | tấn |
| 130 | Lắp dựng thang thép mạ kẽm | Theo Chương V- E.HSMT | 5,612 | m² |
| 131 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V- E.HSMT | 3,458 | tấn |
| 132 | Bu lông hóa chất M20x200 | Theo Chương V- E.HSMT | 164 | cái |
| 133 | Bu lông M10x50 | Theo Chương V- E.HSMT | 82 | cái |
| 134 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 70,8 | m² |
| 135 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,587 | m³ |
| 136 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo Chương V- E.HSMT | 2,719 | m² |
| 137 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 256,434 | m² |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo Chương V- E.HSMT | 1.894,889 | m² |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 1.894,889 | m² |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V- E.HSMT | 1.367,994 | m² |
| 141 | Thi công trần thạch cao bằng tấm thạch cao USG Boral tiêu chuẩn dày 12.5mm | Theo Chương V- E.HSMT | 52,79 | m² |
| 142 | Lót bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 42,3 | m² |
| 143 | Đá dăm 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,117 | m³ |
| 144 | Thép tấm nắp che rãnh cáp | Theo Chương V- E.HSMT | 0,791 | tấn |
| B | BỂ HÚT PHƯƠNG TRẠCH 2 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo Chương V- E.HSMT | 64,938 | m³ |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 99,96 | m³ |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 42,877 | m³ |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 106,549 | m³ |
| 5 | Bê tông đổ bù tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,49 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 24,356 | m³ |
| 7 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,312 | m³ |
| 8 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,682 | m³ |
| 9 | Lắp tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 2.158 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,691 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 3,258 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 3,284 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Theo Chương V- E.HSMT | 5,11 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,058 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,243 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 5,604 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 5,749 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,971 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 3,388 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V- E.HSMT | 1,457 | tấn |
| 21 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V- E.HSMT | 3,333 | tấn |
| 22 | Bu lông hóa chất M20x200 | Theo Chương V- E.HSMT | 152 | cái |
| 23 | Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữa | Theo Chương V- E.HSMT | 38 | cái |
| 24 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 73,32 | m² |
| 25 | Vữa xi măng M200 chít mạch tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 2,555 | m³ |
| 26 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 341,702 | m³ |
| 27 | Đá dăm lót 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 135,442 | m³ |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 67,644 | 100m |
| 29 | Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng) | Theo Chương V- E.HSMT | 1,7842 | 100m³ |
| 30 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,44 | 100m³ |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 35,7 | m² |
| 32 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 7,03 | 100m³ |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤10m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 96,871 | 100m³ |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,469 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất đắp tận dụng, cự ly 1km | Theo Chương V- E.HSMT | 4,469 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải , cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 7,03 | 100m³ |
| 37 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 6,749 | m³ |
| 38 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 22,777 | m³ |
| 39 | Bê tông tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 22,452 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,341 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,044 | 100m² |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 43 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 13,751 | m³ |
| 47 | Bạt dứa lót | Theo Chương V- E.HSMT | 0,669 | 100m² |
| 48 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 41,766 | 100m |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 1,623 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, bê tông mác 300 | Theo Chương V- E.HSMT | 210,277 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V- E.HSMT | 14,372 | 100m² |
| 52 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 10,549 | tấn |
| 53 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 1,059 | tấn |
| 54 | Cốt thép cọc d > 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 73,859 | tấn |
| 55 | Gia công thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 3,446 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 3,446 | tấn |
| 57 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình (1 cọc thép hình H300X300) | Theo Chương V- E.HSMT | 0,376 | tấn |
| 58 | Ép nhổ cọc dẫn | Theo Chương V- E.HSMT | 3,575 | 100m |
| 59 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 23,978 | 100m |
| 60 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V- E.HSMT | 114 | mối nối |
| 61 | Đập đầu cọc bê tông , trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 8,658 | m³ |
| 62 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0865 | 100m³ |
| 63 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo Chương V- E.HSMT | 306,497 | m³ |
| 64 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 311,414 | m³ |
| 65 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 48,757 | m³ |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 1,677 | 100m² |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 11,977 | 100m² |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể hút, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 12,708 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường chắn đất, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 9,97 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 38,494 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 3,033 | tấn |
| 72 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V- E.HSMT | 1,311 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 28,2 | m² |
| 74 | Bu lông hóa chất M20x200 | Theo Chương V- E.HSMT | 64 | cái |
| 75 | Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữa | Theo Chương V- E.HSMT | 16 | cái |
| 76 | Ống lọc thoát nước bản đáy, d60mm dài 0,51m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,6368 | 100m |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo Chương V- E.HSMT | 0,251 | 100m² |
| 78 | Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng) | Theo Chương V- E.HSMT | 0,421 | 100m³ |
| 79 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,605 | 100m³ |
| 80 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,652 | 100m³ |
| 81 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 82,28 | m² |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,208 | 100m |
| C | BỂ XẢ PHƯƠNG TRẠCH 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, bê tông mác 300 | Theo Chương V- E.HSMT | 145,968 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V- E.HSMT | 10,044 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 8,608 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,88 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc d > 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 39,725 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 3,253 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 3,253 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 16,542 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V- E.HSMT | 195 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông , trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 2,34 | m³ |
| 11 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, cự ly 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0234 | 100m³ |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo Chương V- E.HSMT | 337,16 | m³ |
| 13 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 629,466 | m³ |
| 14 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 16,885 | m³ |
| 15 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 27,536 | m³ |
| 16 | Bê tông tường đổ sau dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 15,408 | m³ |
| 17 | Bê tông đỡ thang xoắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,27 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,931 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 14,342 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,525 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,264 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 30,086 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,765 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 53,56 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,397 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,198 | tấn |
| 27 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V- E.HSMT | 1,06 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 57,53 | m² |
| 29 | Bu lông M12 | Theo Chương V- E.HSMT | 120 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 130,918 | 1m² |
| 31 | Sơn cột thủy chí bê tông | Theo Chương V- E.HSMT | 2,06 | m² |
| 32 | Gia công thang thép, mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V- E.HSMT | 1,201 | tấn |
| 33 | Bulon M20 L=25cm | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 19,593 | m² |
| 35 | Lắp dựng thang | Theo Chương V- E.HSMT | 14,97 | m² |
| 36 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo Chương V- E.HSMT | 68,8 | m |
| 37 | Đánh xờm bê tông | Theo Chương V- E.HSMT | 64,02 | m² |
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG TRẠM BƠM PHƯƠNG TRẠCH 2 | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 8,439 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 173,064 | 100m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 16,717 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 23,829 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 99,511 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất thải, đất cấp I, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 8,439 | 100m³ |
| 7 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V- E.HSMT | 52,2 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V- E.HSMT | 52,2 | 100m |
| 9 | Khấu hao cừ larsen IV sử dụng 4 tháng | Theo Chương V- E.HSMT | 32.494,396 | kg |
| 10 | Khấu hao thép tấm phục vụ thi công (15 tấm LxBxh=1800x6000x20mm) | Theo Chương V- E.HSMT | 2.797,74 | kg |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo Chương V- E.HSMT | 1,618 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V- E.HSMT | 7,982 | 100m³ |
| 13 | Đóng cọc gỗ D10cm, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 27,206 | 100m |
| 14 | Phên nứa thu nước hố móng | Theo Chương V- E.HSMT | 170,04 | m² |
| 15 | Thu dọn phên nứa | Theo Chương V- E.HSMT | 170,04 | m² |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật kẹp giữa phên nứa | Theo Chương V- E.HSMT | 1,7 | 100m² |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,435 | 100m³ |
| 18 | Bơm nước mặt của ao hiện trạng để thi công | Theo Chương V- E.HSMT | 13 | ca |
| 19 | Bê tông M300 chèn khe cừ và văng chống | Theo Chương V- E.HSMT | 13,033 | m³ |
| 20 | Sản xuất hệ văng chống | Theo Chương V- E.HSMT | 126,387 | tấn |
| 21 | Khấu hao hệ giằng chính (65 ngày ) | Theo Chương V- E.HSMT | 9,93 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hệ văng chống | Theo Chương V- E.HSMT | 126,387 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ hệ văng chống | Theo Chương V- E.HSMT | 126,387 | tấn |
| 24 | Đóng cọc Kingpot | Theo Chương V- E.HSMT | 2,88 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc Kingpot | Theo Chương V- E.HSMT | 2,88 | 100m cọc |
| 26 | Khấu hao cọc kingpot (65 ngày ) | Theo Chương V- E.HSMT | 1.633,795 | kg |
| 27 | Thuê Kích thủy lực U35 trong 65 ngày | Theo Chương V- E.HSMT | 21 | cái |
| 28 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 34,842 | 100m³ |
| 29 | Đào nền đường đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 2,16 | 100m³ |
| 30 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 29,651 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất thải, đất cấp I, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 37,001 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất tận dụng từ hố móng nhà trạm bể hút, kênh hút, cự ly vận chuyển | Theo Chương V- E.HSMT | 31,35 | 100m³ |
| E | THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC BỂ HÚT - NHÀ TRẠM - BỂ XẢ | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷ | Theo Chương V- E.HSMT | 2.600 | tấn/lần TN |
| 2 | Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng đến và ra khỏi công trường cự ly 15 km (2 lượt đi và về) | Theo Chương V- E.HSMT | 19,2 | 10 tấn/km |
| 3 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm, phạm vi dưới 1km, đường loại 3 | Theo Chương V- E.HSMT | 260 | 10 tấn/km |
| 4 | Bốc xếp lên hệ dầm thép, đối trọng bằng cơ giới | Theo Chương V- E.HSMT | 2.600 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống hệ dầm thép, đối trọng bằng cơ giới | Theo Chương V- E.HSMT | 2.600 | tấn |
| F | CỐNG QUA ĐÊ PHƯƠNG TRẠCH 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, bê tông mác 300 | Theo Chương V- E.HSMT | 369,33 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V- E.HSMT | 25,374 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 20,73 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 69,156 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc d > 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,51 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm và đầu mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 6,665 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 6,665 | tấn |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình (2 cọc thép hình H300X300) | Theo Chương V- E.HSMT | 0,47 | tấn |
| 9 | Ép nhổ cọc dẫn | Theo Chương V- E.HSMT | 4,95 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 42,28 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V- E.HSMT | 234 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông , trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 10,368 | m³ |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,104 | 100m³ |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo Chương V- E.HSMT | 691,845 | m³ |
| 15 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 644,399 | m³ |
| 16 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 140,544 | m³ |
| 17 | Bê tông trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 356,638 | m³ |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 4,004 | m³ |
| 19 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 27,472 | m³ |
| 20 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,021 | m³ |
| 21 | Bê tông sê nô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,592 | m³ |
| 22 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 100,915 | m³ |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát 80x80x0,8cm đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 36,882 | m³ |
| 24 | Bê tông đổ bù tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 7,279 | m³ |
| 25 | Bê tông đổ cơ đê đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 174,07 | m³ |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,2 | m³ |
| 27 | Lắp đặt tấm lát bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 697 | cái |
| 28 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,76 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 3,36 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 25,087 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 2,752 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn trần cống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 4,605 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,543 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,08 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,335 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô | Theo Chương V- E.HSMT | 0,588 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 1,769 | 100m² |
| 38 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chương V- E.HSMT | 1,066 | 100m² |
| 39 | Ván khuôn kim loại gờ chắn bánh | Theo Chương V- E.HSMT | 0,144 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm mái kênh | Theo Chương V- E.HSMT | 0,225 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 37,068 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 5,097 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 67,933 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m ) | Theo Chương V- E.HSMT | 27,517 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,157 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 2,326 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,23 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột giàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,15 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột giàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,366 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu công tác, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,437 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giàn van, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,687 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,654 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,131 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,356 | tấn |
| 55 | Khớp nối đồng ngang | Theo Chương V- E.HSMT | 52,3 | m |
| 56 | Khớp nối đồng đứng | Theo Chương V- E.HSMT | 30,6 | m |
| 57 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo Chương V- E.HSMT | 91,7 | m |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 124,81 | m² |
| 59 | Đất sét luyện (đất sét có hệ số thấm | Theo Chương V- E.HSMT | 721,497 | m³ |
| 60 | Đắp đất sét thân cống | Theo Chương V- E.HSMT | 621,98 | m³ |
| 61 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V- E.HSMT | 9,9 | 100m |
| 62 | Mua cừ larsen chống thấm (Tiêu chuẩn JIS A 5523 hoặc JI A 5528) | Theo Chương V- E.HSMT | 75.339 | kg |
| 63 | Đá dăm 2x4 lót đổ cơ cos 11,75 | Theo Chương V- E.HSMT | 99,288 | m³ |
| 64 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 6,4793 | 100m² |
| 65 | Gia công lan can mạ thép nhúng nóng | Theo Chương V- E.HSMT | 0,687 | tấn |
| 66 | Bulon M12 | Theo Chương V- E.HSMT | 72 | cái |
| 67 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 37,356 | m² |
| 68 | Bê tông móng biển báo, cột hộ lan rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 11,04 | m³ |
| 69 | Tôn lượn sóng (2 sóng) 2320x310x3mm | Theo Chương V- E.HSMT | 108,599 | m² |
| 70 | Tấm đầu + tấm cuối tôn lượn sóng | Theo Chương V- E.HSMT | 1,736 | m² |
| 71 | Cột U 120x100x5x1480mm | Theo Chương V- E.HSMT | 2,863 | tấn |
| 72 | Tấm đệm thép 380x310x5 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,013 | tấn |
| 73 | Tiêu phản quang | Theo Chương V- E.HSMT | 155 | cái |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 75 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 76 | Bu lông M16x30 | Theo Chương V- E.HSMT | 1.240 | cái |
| 77 | Bu lông M18x30 | Theo Chương V- E.HSMT | 310 | cái |
| 78 | Bu lông M18x32 | Theo Chương V- E.HSMT | 155 | cái |
| 79 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V- E.HSMT | 200,059 | 100m² |
| 80 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo Chương V- E.HSMT | 202,71 | 100m |
| 81 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1731 | 100m³ |
| 82 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2886 | 100m³ |
| 83 | Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng) | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2597 | 100m³ |
| 84 | Ống uPVC DN48 thoát nước | Theo Chương V- E.HSMT | 0,726 | 100m |
| 85 | Đá dăm 1x2 lót nền tường chắn | Theo Chương V- E.HSMT | 52,567 | m³ |
| 86 | Trồng cỏ mái taly dốc xuống kênh xả | Theo Chương V- E.HSMT | 9,3317 | 100m² |
| 87 | Gia công thang sắt mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V- E.HSMT | 0,744 | tấn |
| 88 | Bulon leo M20 L=50cm | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp dựng thang | Theo Chương V- E.HSMT | 11,35 | m² |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 16,586 | m³ |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 90,208 | m² |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 91,851 | m² |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 29,931 | m² |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 25,394 | m² |
| 95 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 32,566 | m² |
| 96 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,984 | m² |
| 97 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,032 | m² |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V- E.HSMT | 134,563 | m² |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 145,403 | m² |
| 100 | Mua cửa sổ, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn | Theo Chương V- E.HSMT | 10,8 | m² |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ | Theo Chương V- E.HSMT | 10,8 | m² |
| 102 | Gia công, hoa sắt | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2899 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V- E.HSMT | 10,8 | m² |
| 104 | Gia công cửa sắt | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3456 | tấn |
| 105 | Tôn huỳnh dày 1,0mm | Theo Chương V- E.HSMT | 2,074 | m² |
| 106 | Lắp dựng cửa đi | Theo Chương V- E.HSMT | 5,76 | m² |
| 107 | Sơn cửa đi bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 11,52 | 1m² |
| 108 | Bản lề | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 109 | Thép tấm dày 2mm | Theo Chương V- E.HSMT | 3,925 | kg |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,008 | 100m |
| 111 | Cầu chắn rác | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 39,06 | m² |
| 113 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 10,478 | m² |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V- E.HSMT | 20,439 | m² |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤95mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 17,4 | m |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bảng |
| 120 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 121 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo Chương V- E.HSMT | 53,72 | m |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cọc |
| G | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG QUA ĐÊ | |||
| 1 | Đào đất phong hóa, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 13,762 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp II | Theo Chương V- E.HSMT | 84,27 | 100m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 6,551 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 25,777 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 105,165 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất thải, đất cấp I, cự ly 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 13,762 | 100m³ |
| 7 | Phá dỡ mặt đê hiện trạng | Theo Chương V- E.HSMT | 6,858 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải mặt đê, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 6,858 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất từ nhà trạm, bể hút, kênh hút, đất cấp II, trong phạm vi 300m | Theo Chương V- E.HSMT | 40,66 | 100m³ |
| 10 | Mua đất K95 | Theo Chương V- E.HSMT | 16,49 | 100m³ |
| 11 | Hoàn trả đắp lớp đất móng đường đê dày 50cm K=0,98 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,81 | 100m³ |
| 12 | Mua đất K98 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,42 | 100m³ |
| 13 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo Chương V- E.HSMT | 1,143 | 100m³ |
| 14 | Hoàn trả bê tông gờ chắn bánh đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,83 | m³ |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chương V- E.HSMT | 190,5 | m³ |
| 16 | Hoàn trả nilon tái sinh | Theo Chương V- E.HSMT | 7,62 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo Chương V- E.HSMT | 1,156 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắn bánh đúc sẵn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,154 | 100m² |
| 19 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V- E.HSMT | 36,36 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V- E.HSMT | 36,36 | 100m |
| 21 | Khấu hao cừ larsen IV sử dụng 4 tháng | Theo Chương V- E.HSMT | 22.634,027 | kg |
| 22 | Khấu hao thép tấm phục vụ thi công ( 15 tấm LxBxh=1800x6000x20mm) | Theo Chương V- E.HSMT | 1.190,311 | kg |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo Chương V- E.HSMT | 1,128 | 100m³ |
| 24 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,91 | 100m³ |
| 25 | Đóng cọc gỗ D10cm, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 18,72 | 100m |
| 26 | Phên nứa thu nước hố móng | Theo Chương V- E.HSMT | 117 | m2 |
| 27 | Thu dọn phên nứa | Theo Chương V- E.HSMT | 117 | m2 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật kẹp giữa phên nứa | Theo Chương V- E.HSMT | 1,17 | 100m² |
| 29 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,32 | 100m³ |
| 30 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 10,389 | 100m³ |
| 31 | Đào nền đường đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 11,137 | 100m³ |
| 32 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 72,004 | 100m³ |
| 33 | Phá bỏ đê quai | Theo Chương V- E.HSMT | 72,004 | 100m³ |
| 34 | Làm mặt đường thi công cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo Chương V- E.HSMT | 1,9192 | 100m³ |
| 35 | Làm mặt đường thi công cấp phối đá dăm dày 30cm | Theo Chương V- E.HSMT | 3,8397 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp I, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 10,389 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất tận dụng từ nhà trạm, bể hút, kênh hút, đất cấp II, cự ly | Theo Chương V- E.HSMT | 70,23 | 100m³ |
| H | KÊNH XẢ | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 501,688 | m³ |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 45,057 | m³ |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1.481,428 | m³ |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo Chương V- E.HSMT | 1.567,896 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 411,699 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1.398,961 | m³ |
| 7 | Bê tông bậc thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,728 | m³ |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 58,2 | m³ |
| 9 | Bê tông đổ bù mái kênh, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 15,152 | m³ |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, | Theo Chương V- E.HSMT | 1.819,474 | m³ |
| 11 | Lắp đặt tấm lát, gờ chắn đúc sẵn bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 30.274 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 10,607 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ | Theo Chương V- E.HSMT | 82,108 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm chiều cao ≤ | Theo Chương V- E.HSMT | 36,773 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 67,095 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắn | Theo Chương V- E.HSMT | 5,238 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái kênh đoạn chuyển tiếp | Theo Chương V- E.HSMT | 0,088 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bậc thang | Theo Chương V- E.HSMT | 0,328 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo Chương V- E.HSMT | 16,832 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 41,35 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 12,48 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 140,913 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 189,257 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 19,137 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 3,994 | tấn |
| 26 | Vữa xi măng M200 chít mạch tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 33,547 | m³ |
| 27 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 1.489,077 | m³ |
| 28 | Đá dăm lót, đá 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 9,6991 | m³ |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V- E.HSMT | 1.122,85 | 100m² |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 666,3 | m² |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo Chương V- E.HSMT | 12,7858 | 100m³ |
| 32 | Nhựa đường làm khe co dãn | Theo Chương V- E.HSMT | 1.827,078 | kg |
| 33 | Gỗ nhóm 3 chèn khe lún | Theo Chương V- E.HSMT | 0,53 | m³ |
| 34 | Sơn gờ chắn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo Chương V- E.HSMT | 672,8 | m² |
| 35 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 21,9663 | 100m³ |
| 36 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,7554 | 100m³ |
| 37 | Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng) | Theo Chương V- E.HSMT | 22,4499 | 100m³ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo Chương V- E.HSMT | 7,265 | 100m |
| 39 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 64 | rọ |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 1.533,599 | 100m |
| 41 | Đóng cọc gỗ D8-10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 10,75 | 100m |
| 42 | Bao tải dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 103,878 | 100m² |
| 43 | Bóc phong hóa, máy đào 1,25m3 | Theo Chương V- E.HSMT | 211,876 | 100m³ |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤10m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 317,018 | 100m³ |
| 45 | Đào nền đường đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 1,7609 | 100m³ |
| 46 | Đào giật cấp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 879,903 | m³ |
| 47 | Mua đất K95 | Theo Chương V- E.HSMT | 85,96 | 100m³ |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 126,621 | 100m³ |
| 49 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 (Mua đất) | Theo Chương V- E.HSMT | 85,96 | 100m³ |
| 50 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào ) | Theo Chương V- E.HSMT | 456,137 | 100m³ |
| 51 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp I, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 211,876 | 100m³ |
| 52 | Đào rãnh hố móng, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 150,67 | m³ |
| 53 | Vận chuyển đất tận dụng 100% các hạng mục DTC, đê quây và các KL còn thừa của kênh dẫn PT2, kênh dẫn chung, cầu vớt rác, cự ly 1,5km | Theo Chương V- E.HSMT | 386,55 | 100m³ |
| I | CẦU KÊNH XẢ 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc,C25 đã 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 115,75 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V- E.HSMT | 10,157 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc D ≤ 10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 6,457 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D ≤ 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,496 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc D > 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 18,837 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm và đầu mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,202 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,202 | tấn |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình(3,5%* 18 lần đóng nhổ+ 1,17%*3/4 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 0,401 | tấn |
| 9 | Ép nhổ cọc dẫn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,576 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm , chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo Chương V- E.HSMT | 9,392 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Theo Chương V- E.HSMT | 74 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông , trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 2,43 | m³ |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc , 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,024 | 100m³ |
| 14 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Theo Chương V- E.HSMT | 2,301 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,186 | 100m³ |
| 16 | Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,549 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 2,115 | 100m³ |
| 18 | Gia công hệ đà giáo thi công mố(5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 5/4 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 3,979 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Theo Chương V- E.HSMT | 3,979 | tấn |
| 20 | Tháo giỡ hệ đà giáo thi công mố | Theo Chương V- E.HSMT | 3,979 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,61 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,083 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 1,445 | 100m² |
| 24 | Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 57,82 | m³ |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V- E.HSMT | 56,75 | m² |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,058 | 100m |
| 27 | Bê tông lót móng bản quá độ C10, đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,96 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản quá độ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,194 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,036 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 1,928 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,063 | tấn |
| 32 | Mạ kẽt chốt neo | Theo Chương V- E.HSMT | 0,063 | tấn |
| 33 | Bê tông bản quá độ C25, đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 17,6 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,137 | tấn |
| 35 | Bê tông gối cầu bằng vữa bê tông không co ngót C40 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,357 | m³ |
| 36 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su (200x300x41mm) | Theo Chương V- E.HSMT | 36 | cái |
| 37 | Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,005 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 39 | Mạ kẽm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 40 | Thép ống | Theo Chương V- E.HSMT | 0,043 | tấn |
| 41 | Bitum | Theo Chương V- E.HSMT | 0,02 | m3 |
| 42 | Vữa không co ngót đổ chốt neo đầu dầm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,103 | m³ |
| 43 | Dầm bản L=18m (dầm giữa) | Theo Chương V- E.HSMT | 7 | dầm |
| 44 | Dầm bản L=18m (dầm biên) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | dầm |
| 45 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | dầm |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Theo Chương V- E.HSMT | 0,617 | 100m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,055 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 6,082 | tấn |
| 49 | Bê tông bảm mặt cầu C30, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 39,91 | m³ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,36 | 100m |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,062 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,036 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,036 | tấn |
| 54 | Bê tông nối lề bộ hành C30, đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,94 | m³ |
| 55 | Đắp cát đầm chặt dày 11cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,009 | 100m³ |
| 56 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Chương V- E.HSMT | 0,019 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 5km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,019 | 100m³ |
| 58 | Đắp cát vàng đệ dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,014 | 100m³ |
| 59 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm | Theo Chương V- E.HSMT | 27,46 | m² |
| 60 | Lớp phòng nước dạn phun | Theo Chương V- E.HSMT | 121,1 | m² |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6 | m² |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khe co giãn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,049 | 100m² |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,428 | tấn |
| 64 | Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ không co ngót, | Theo Chương V- E.HSMT | 1,86 | m³ |
| 65 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 15mm | Theo Chương V- E.HSMT | 14 | m |
| 66 | Sản xuất cấu kiện lan can đường bộ | Theo Chương V- E.HSMT | 1,228 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 1,228 | tấn |
| 68 | Mạ kẽm lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 1,228 | tấn |
| 69 | Bu lông nở M12 | Theo Chương V- E.HSMT | 120 | cái |
| 70 | Quả cầu T6 | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D168,3mm dày 3,96mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,075 | 100m |
| 72 | Cút thép | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Nắp chắn rác | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Neo chìm M10x70 | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | con |
| 75 | Thép đai định vị | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Hộc thu nước | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Gia công hàng rào lưới thép (KH=5%*1 lần lắp đặt + 1,5%* 2 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 96 | m² |
| 78 | Biển báo phía trước có công trường I.441C (80x140cm) (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 79 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (30x80cm) (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 80 | Biển báo đi chậm W.245A (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 81 | Biển báo công trường W.227 (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 82 | Cột đỡ biển báo cao 3,5m (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 25 | cái |
| 83 | Lắp đặt biển báo trong quá trình thi công | Theo Chương V- E.HSMT | 25 | cái |
| 84 | Dây điện 2x2,5mm (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 150 | m |
| 85 | Bóng điện 100W (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 86 | Điện thắp sáng (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 576 | Kwh |
| 87 | Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7) | Theo Chương V- E.HSMT | 720 | công |
| J | CẦU KÊNH XẢ 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc,C25 đã 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 124,63 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V- E.HSMT | 10,918 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc D ≤ 10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 6,731 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D ≤ 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,496 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc D > 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 20,267 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm và đầu mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,202 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,202 | tấn |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình(3,5%* 18 lần đóng nhổ+ 1,17%*3/4 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 0,46 | tấn |
| 9 | Ép nhổ cọc dẫn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,666 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm , chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo Chương V- E.HSMT | 10,117 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Theo Chương V- E.HSMT | 74 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông , trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 2,43 | m³ |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc , 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,024 | 100m³ |
| 14 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Theo Chương V- E.HSMT | 2,275 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,367 | 100m³ |
| 16 | Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,419 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,908 | 100m³ |
| 18 | Gia công hệ đà giáo thi công mố(5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 5/4 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 4,289 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Theo Chương V- E.HSMT | 4,289 | tấn |
| 20 | Tháo giỡ hệ đà giáo thi công mố | Theo Chương V- E.HSMT | 4,289 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,78 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,585 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 1,456 | 100m² |
| 24 | Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 67,92 | m³ |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V- E.HSMT | 108,46 | m² |
| 26 | Bê tông lót móng bản quá độ C10, đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,14 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản quá độ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,037 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 2,065 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,095 | tấn |
| 31 | Mạ kẽt chốt neo | Theo Chương V- E.HSMT | 0,095 | tấn |
| 32 | Bê tông bản quá độ C25, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 18,22 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,128 | tấn |
| 34 | Bê tông gối cầu bằng vữa bê tông không co ngót C40 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,539 | m³ |
| 35 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su (200x300x41mm) | Theo Chương V- E.HSMT | 36 | cái |
| 36 | Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,005 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 38 | Mạ kẽm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 39 | Thép ống | Theo Chương V- E.HSMT | 0,043 | tấn |
| 40 | Bitum | Theo Chương V- E.HSMT | 0,002 | m3 |
| 41 | Vữa không co ngót đổ chốt neo đầu dầm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,041 | m³ |
| 42 | Dầm bản L=18m (dầm giữa) | Theo Chương V- E.HSMT | 7 | dầm |
| 43 | Dầm bản L=18m (dầm biên) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | dầm |
| 44 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | dầm |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Theo Chương V- E.HSMT | 0,595 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,054 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 6,047 | tấn |
| 48 | Bê tông bảm mặt cầu C30, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 37,51 | m³ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,36 | 100m |
| 50 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,29 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,029 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,025 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,024 | tấn |
| 54 | Bê tông nối lề bộ hành C30, đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,7 | m³ |
| 55 | Đắp cát đầm chặt dày 11cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,008 | 100m³ |
| 56 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Chương V- E.HSMT | 0,019 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 5km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,019 | 100m³ |
| 58 | Đắp cát vàng đệ dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,01 | 100m³ |
| 59 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm | Theo Chương V- E.HSMT | 19,04 | m² |
| 60 | Lớp phòng nước dạn phun | Theo Chương V- E.HSMT | 19,04 | m² |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 0,63 | m² |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khe co giãn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,051 | 100m² |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,446 | tấn |
| 64 | Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ không co ngót, | Theo Chương V- E.HSMT | 1,94 | m³ |
| 65 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 15mm | Theo Chương V- E.HSMT | 14,74 | m |
| 66 | Sản xuất cấu kiện lan can đường bộ | Theo Chương V- E.HSMT | 1,262 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 1,262 | tấn |
| 68 | Mạ kẽm lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 1,262 | tấn |
| 69 | Bu lông nở M12 | Theo Chương V- E.HSMT | 120 | cái |
| 70 | Quả cầu T6 | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D168,3mm dày 3,96mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,075 | 100m |
| 72 | Cút thép | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Nắp chắn rác | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Neo chìm M10x70 | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | con |
| 75 | Thép đai định vị | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Hộc thu nước | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Gia công hàng rào lưới thép (KH=5%*1 lần lắp đặt + 1,5%* 2 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 84 | m² |
| 78 | Biển báo phía trước có công trường I.441C (80x140cm) (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 79 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (30x80cm) (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 80 | Biển báo đi chậm W.245A (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 81 | Biển báo công trường W.227 (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 82 | Cột đỡ biển báo cao 3,5m (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt biển báo trong quá trình thi công (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | cái |
| 84 | Dây điện 2x2,5mm (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 90 | m |
| 85 | Bóng điện 100W (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 86 | Điện thắp sáng (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 537,6 | Kwh |
| 87 | Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7) | Theo Chương V- E.HSMT | 448 | công |
| K | CẦU KÊNH XẢ 3 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc,C25 đã 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 111,83 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V- E.HSMT | 9,821 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc D ≤ 10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 6,361 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D ≤ 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,496 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc D > 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 18,205 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm và đầu mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,202 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,202 | tấn |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình(3,5%* 18 lần đóng nhổ+ 1,17%*3/4 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 0,807 | tấn |
| 9 | Ép nhổ cọc dẫn | Theo Chương V- E.HSMT | 1,296 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm , chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo Chương V- E.HSMT | 9,072 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Theo Chương V- E.HSMT | 74 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông , trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 2,43 | m³ |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,024 | 100m³ |
| 14 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III ) | Theo Chương V- E.HSMT | 6,169 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,225 | 100m³ |
| 16 | Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,91 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 3,252 | 100m³ |
| 18 | Gia công hệ đà giáo thi công mố(5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 5/4 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 4,677 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Theo Chương V- E.HSMT | 4,677 | tấn |
| 20 | Tháo giỡ hệ đà giáo thi công mố | Theo Chương V- E.HSMT | 4,677 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,7 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 6,142 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính >18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 2,713 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 2,13 | 100m² |
| 25 | Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 101,56 | m³ |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V- E.HSMT | 137,42 | m² |
| 27 | Bê tông lót móng bản quá độ C10, đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,02 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản quá độ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,196 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,036 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 2,006 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,094 | tấn |
| 32 | Mạ kẽt chốt neo | Theo Chương V- E.HSMT | 0,094 | tấn |
| 33 | Bê tông bản quá độ C25, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 17,8 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,141 | tấn |
| 35 | Bê tông gối cầu bằng vữa bê tông không co ngót C40 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,542 | m³ |
| 36 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su (200x300x41mm) | Theo Chương V- E.HSMT | 36 | cái |
| 37 | Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,005 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 39 | Mạ kẽm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 40 | Thép ống | Theo Chương V- E.HSMT | 0,043 | tấn |
| 41 | Bitum | Theo Chương V- E.HSMT | 0,002 | m3 |
| 42 | Vữa không co ngót đổ chốt neo đầu dầm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,041 | m³ |
| 43 | Dầm bản L=18m (dầm giữa) | Theo Chương V- E.HSMT | 7 | dầm |
| 44 | Dầm bản L=18m (dầm biên) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | dầm |
| 45 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | dầm |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Theo Chương V- E.HSMT | 0,618 | 100m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,054 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 6,111 | tấn |
| 49 | Bê tông bảm mặt cầu C30, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 38,7 | m³ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,36 | 100m |
| 51 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,23 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,031 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,031 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,025 | tấn |
| 55 | Bê tông nối lề bộ hành C30, đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,64 | m³ |
| 56 | Đắp cát đầm chặt dày 11cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,008 | 100m³ |
| 57 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Chương V- E.HSMT | 0,019 | 100m³ |
| 58 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 5km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,019 | 100m³ |
| 59 | Đắp cát vàng đệ dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,01 | 100m³ |
| 60 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm | Theo Chương V- E.HSMT | 18,96 | m² |
| 61 | Lớp phòng nước dạn phun | Theo Chương V- E.HSMT | 18,96 | m² |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 0,63 | m² |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khe co giãn | Theo Chương V- E.HSMT | 5,01 | 100m² |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,438 | tấn |
| 65 | Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ không co ngót, | Theo Chương V- E.HSMT | 1,9 | m³ |
| 66 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 15mm | Theo Chương V- E.HSMT | 14,32 | m |
| 67 | Sản xuất cấu kiện lan can đường bộ | Theo Chương V- E.HSMT | 1,243 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 1,243 | tấn |
| 69 | Mạ kẽm lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 1,243 | tấn |
| 70 | Bu lông nở M12 | Theo Chương V- E.HSMT | 120 | cái |
| 71 | Quả cầu T6 | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D168,3mm dày 3,96mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,112 | 100m |
| 73 | Cút thép | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Nắp chắn rác | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Neo chìm M10x70 | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | con |
| 76 | Thép đai định vị | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Hộc thu nước | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Gia công hàng rào lưới thép (KH=5%*1 lần lắp đặt + 1,5%* 2 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 84 | m² |
| 79 | Biển báo phía trước có công trường I.441C (80x140cm) (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 80 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (30x80cm) (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 81 | Biển báo đi chậm W.245A (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 82 | Biển báo công trường W.227 (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 83 | Cột đỡ biển báo cao 3,5m (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt biển báo trong quá trình thi công (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | cái |
| 85 | Dây điện 2x2,5mm (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 90 | m |
| 86 | Bóng điện 100W (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 87 | Điện thắp sáng (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 537,6 | Kwh |
| 88 | Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7) | Theo Chương V- E.HSMT | 448 | công |
| L | CẦU KÊNH XẢ 4 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc,C25 đã 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 111,34 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V- E.HSMT | 9,779 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc D ≤ 10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 5,927 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D ≤ 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,492 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc D > 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 16,74 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm và đầu mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,202 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,202 | tấn |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình(3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%*3/4 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 0,41 | tấn |
| 9 | Ép nhổ cọc dẫn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,576 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm , chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo Chương V- E.HSMT | 8,283 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Theo Chương V- E.HSMT | 74 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông , trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 2,43 | m³ |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,024 | 100m³ |
| 14 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Theo Chương V- E.HSMT | 2,301 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,186 | 100m³ |
| 16 | Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,549 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 2,23 | 100m³ |
| 18 | Gia công hệ đà giáo thi công mố(5%* 18 lần lắp dựng+ 1,5%* 5/4 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 3,979 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Theo Chương V- E.HSMT | 3,979 | tấn |
| 20 | Tháo giỡ hệ đà giáo thi công mố | Theo Chương V- E.HSMT | 3,979 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,61 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,083 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 1,445 | 100m² |
| 24 | Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 57,82 | m³ |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V- E.HSMT | 56,75 | m² |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,058 | 100m |
| 27 | Bê tông lót móng bản quá độ C10, đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,96 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản quá độ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,194 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,036 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 1,928 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,063 | tấn |
| 32 | Mạ kẽt chốt neo | Theo Chương V- E.HSMT | 0,063 | tấn |
| 33 | Bê tông bản quá độ C25, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 17,6 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,137 | tấn |
| 35 | Bê tông gối cầu bằng vữa bê tông không co ngót C40 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,357 | m³ |
| 36 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su (200x300x41mm) | Theo Chương V- E.HSMT | 36 | cái |
| 37 | Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,005 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 39 | Mạ kẽm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 40 | Thép ống | Theo Chương V- E.HSMT | 0,043 | tấn |
| 41 | Bitum | Theo Chương V- E.HSMT | 0,002 | m3 |
| 42 | Vữa không co ngót đổ chốt neo đầu dầm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,103 | m³ |
| 43 | Dầm bản L=18m (dầm giữa) | Theo Chương V- E.HSMT | 7 | dầm |
| 44 | Dầm bản L=18m (dầm biên) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | dầm |
| 45 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | dầm |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Theo Chương V- E.HSMT | 0,62 | 100m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,055 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 6,082 | tấn |
| 49 | Bê tông bảm mặt cầu C30, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 39,91 | m³ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,36 | 100m |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,062 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,036 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,036 | tấn |
| 54 | Bê tông nối lề bộ hành C30, đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,94 | m³ |
| 55 | Đắp cát đầm chặt dày 11cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,009 | 100m³ |
| 56 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Chương V- E.HSMT | 0,019 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 5km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,019 | 100m³ |
| 58 | Đắp cát vàng đệ dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,014 | 100m³ |
| 59 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm | Theo Chương V- E.HSMT | 27,46 | m² |
| 60 | Lớp phòng nước dạn phun | Theo Chương V- E.HSMT | 121,1 | m² |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6 | m² |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khe co giãn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,049 | 100m² |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,428 | tấn |
| 64 | Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ không co ngót, | Theo Chương V- E.HSMT | 1,86 | m³ |
| 65 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 15mm | Theo Chương V- E.HSMT | 14 | m |
| 66 | Sản xuất cấu kiện lan can đường bộ | Theo Chương V- E.HSMT | 1,228 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 1,228 | tấn |
| 68 | Mạ kẽm lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 1,228 | tấn |
| 69 | Bu lông nở M12 | Theo Chương V- E.HSMT | 120 | cái |
| 70 | Quả cầu T6 | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D168,3mm dày 3,96mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,075 | 100m |
| 72 | Cút thép | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Nắp chắn rác | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Neo chìm M10x70 | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | con |
| 75 | Thép đai định vị | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Hộc thu nước | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Gia công hàng rào lưới thép (KH=5%*1 lần lắp đặt + 1,5%* 2 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 96 | m² |
| 78 | Biển báo phía trước có công trường I.441C (80x140cm) (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 79 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (30x80cm) (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 80 | Biển báo đi chậm W.245A (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 81 | Biển báo công trường W.227 (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 82 | Cột đỡ biển báo cao 3,5m (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 25 | cái |
| 83 | Lắp đặt biển báo trong quá trình thi công (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 25 | cái |
| 84 | Dây điện 2x2,5mm (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 150 | m |
| 85 | Bóng điện 100W (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 86 | Điện thắp sáng (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 576 | Kwh |
| 87 | Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7) | Theo Chương V- E.HSMT | 720 | công |
| M | CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ - CỐNG P1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,547 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,838 | m³ |
| 3 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,359 | m³ |
| 4 | Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,095 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,11 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,045 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,117 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,84 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,846 | m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,826 | m³ |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 15,048 | 100m |
| 21 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 12,15 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,259 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,13 | tấn |
| N | CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ - CỐNG P2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,61 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,038 | m³ |
| 3 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,236 | m³ |
| 4 | Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,095 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,112 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,04 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,117 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cấu kiện |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,032 | m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,871 | m³ |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 15,318 | 100m |
| 21 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 12,97 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,273 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,13 | tấn |
| O | CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ - CỐNG P3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,575 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,958 | m³ |
| 3 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,246 | m³ |
| 4 | Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,095 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,102 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 1,201 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,117 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,68 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cấu kiện |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,99 | m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,245 | m³ |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 15,298 | 100m |
| 21 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 12,85 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,302 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,13 | tấn |
| P | CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ - CỐNG P4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,622 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,957 | m³ |
| 3 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,296 | m³ |
| 4 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,095 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,111 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,042 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,117 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,72 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cấu kiện |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,96 | m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,239 | m³ |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 14,427 | 100m |
| 21 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 12,75 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,277 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,13 | tấn |
| Q | CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ - CỐNG P9 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,547 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,838 | m³ |
| 3 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,359 | m³ |
| 4 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,095 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,11 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,045 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,117 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,88 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,846 | m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,839 | m³ |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 15,091 | 100m |
| 21 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 12,15 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,259 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,13 | tấn |
| R | CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ - CỐNG T2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,835 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,821 | m³ |
| 3 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,055 | m³ |
| 4 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,095 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,122 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,033 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,117 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | 1 mối nối |
| 12 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,746 | m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,205 | m³ |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 14,952 | 100m |
| 21 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 14,04 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,295 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,137 | tấn |
| S | CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ P5 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,61 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,038 | m³ |
| 3 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,236 | m³ |
| 4 | Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,095 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,112 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,04 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,117 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cấu kiện |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,032 | m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,871 | m³ |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 15,318 | 100m |
| 21 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 12,97 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,273 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,13 | tấn |
| T | CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ P6 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,61 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,038 | m³ |
| 3 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,236 | m³ |
| 4 | Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,095 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,112 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,04 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,117 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cấu kiện |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,032 | m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,871 | m³ |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 15,318 | 100m |
| 21 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 12,97 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,273 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,13 | tấn |
| U | CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ P7 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,61 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,038 | m³ |
| 3 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,236 | m³ |
| 4 | Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,095 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,112 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,04 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,117 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cấu kiện |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,032 | m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,871 | m³ |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 15,318 | 100m |
| 21 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 12,97 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,273 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,13 | tấn |
| V | CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ P8 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,61 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,038 | m³ |
| 3 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,236 | m³ |
| 4 | Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,095 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,112 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,04 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,117 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cấu kiện |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,032 | m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,871 | m³ |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 15,318 | 100m |
| 21 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 12,97 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,273 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,13 | tấn |
| W | CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ P10 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,61 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,038 | m³ |
| 3 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,236 | m³ |
| 4 | Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,095 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,112 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,04 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,117 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cấu kiện |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,032 | m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,871 | m³ |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 15,318 | 100m |
| 21 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 12,97 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,273 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,13 | tấn |
| X | CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ T1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,575 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,958 | m³ |
| 3 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,246 | m³ |
| 4 | Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,095 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,102 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 1,201 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,117 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,68 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cấu kiện |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,99 | m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,245 | m³ |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 15,298 | 100m |
| 21 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 12,85 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,302 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,13 | tấn |
| Y | CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH XẢ T3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,61 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,038 | m³ |
| 3 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,236 | m³ |
| 4 | Bê tông tường giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,095 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,112 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,04 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,117 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cấu kiện |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,032 | m³ |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,871 | m³ |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 15,318 | 100m |
| 21 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 12,97 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,273 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,13 | tấn |
| Z | BIỆN PHÁP THI CÔNG KÊNH XẢ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 20,902 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 26,274 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 122,108 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, dày 20cm | Theo Chương V- E.HSMT | 5,8104 | 100m³ |
| 5 | Đào phá đê quây, bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V- E.HSMT | 122,108 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất thải, đất cấp I, cự ly 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 20,902 | 100m³ |
| 7 | Mua đất K90, hệ số thấm K≤ 10-5cm/s | Theo Chương V- E.HSMT | 108,05 | 100m³ |
| 8 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V- E.HSMT | 86,88 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V- E.HSMT | 86,88 | 100m |
| 10 | Khấu hao cừ larsen IV sử dụng 4 tháng | Theo Chương V- E.HSMT | 56.661,138 | kg |
| 11 | Khấu hao thép tấm phục vụ thi công (15 tấm LxBxh=1800x6000x20mm) | Theo Chương V- E.HSMT | 1.289,504 | kg |
| 12 | Làm móng đường CP đá dăm đường TC tại cơ hố móng +2,95 dày 16cm | Theo Chương V- E.HSMT | 2,477 | 100m³ |
| 13 | Đóng cọc gỗ D10cm, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 45,694 | 100m |
| 14 | Phên nứa thu nước hố móng | Theo Chương V- E.HSMT | 285,59 | m² |
| 15 | Thu dọn phên nứa | Theo Chương V- E.HSMT | 285,59 | m² |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật kẹp giữa phên nứa | Theo Chương V- E.HSMT | 2,856 | 100m² |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,734 | 100m³ |
| 18 | Bơm nước mặt của ao hiện trạng để thi công | Theo Chương V- E.HSMT | 13 | ca |
| 19 | Bê tông M300 chèn khe cừ và văng chống | Theo Chương V- E.HSMT | 21,692 | m³ |
| 20 | Sản xuất hệ văng chống | Theo Chương V- E.HSMT | 127,964 | tấn |
| 21 | Khấu hao hệ giằng chính (65 ngày ) | Theo Chương V- E.HSMT | 10,846 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hệ văng chống | Theo Chương V- E.HSMT | 127,964 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ hệ văng chống | Theo Chương V- E.HSMT | 127,964 | tấn |
| 24 | Đóng cọc Kingpot | Theo Chương V- E.HSMT | 2,64 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc Kingpot | Theo Chương V- E.HSMT | 2,64 | 100m cọc |
| 26 | Khấu hao cọc kingpot (65 ngày ) | Theo Chương V- E.HSMT | 2.366,111 | kg |
| 27 | Thuê Kích thủy lực U35 trong 65 ngày | Theo Chương V- E.HSMT | 18 | cái |
| AA | KÊNH DẪN CHUNG | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 149,842 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 39,755 | m³ |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, BTTP mác 200, đổ thủ công | Theo Chương V- E.HSMT | 334,903 | m³ |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 14,4 | m³ |
| 5 | Bê tông đổ bù mái kênh, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,998 | m³ |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, | Theo Chương V- E.HSMT | 174,328 | m³ |
| 7 | Lắp đặt tấm lát, gờ chắn bánh đúc sẵn bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 7.263 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm chiều cao ≤ | Theo Chương V- E.HSMT | 10,722 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 16,062 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắn | Theo Chương V- E.HSMT | 1,296 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo Chương V- E.HSMT | 1,717 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 11,529 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 3,605 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 4,581 | tấn |
| 15 | Vữa xi măng M200 chít mạch tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 8,031 | m³ |
| 16 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 1.091,43 | m³ |
| 17 | Đá dăm lót, đá 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,6381 | 100m³ |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 151,2 | m² |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo Chương V- E.HSMT | 1,2253 | 100m³ |
| 20 | Nhựa đường làm khe co dãn | Theo Chương V- E.HSMT | 193,335 | kg |
| 21 | Gỗ nhóm 3 chèn khe lún | Theo Chương V- E.HSMT | 0,063 | m³ |
| 22 | Sơn gờ chắn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo Chương V- E.HSMT | 165,6 | m² |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,4893 | 100m³ |
| 24 | Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng) | Theo Chương V- E.HSMT | 4,4893 | 100m³ |
| 25 | Bao tải dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 8,716 | 100m² |
| 26 | Bóc phong hóa, máy đào 1,25m3 | Theo Chương V- E.HSMT | 42,646 | 100m³ |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 172,007 | 100m³ |
| 28 | Đào giật cấp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 62,343 | m³ |
| 29 | Đào nền đường đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 0,4481 | 100m³ |
| 30 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Chương V- E.HSMT | 59,45 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp I, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 42,646 | 100m³ |
| 32 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,157 | m³ |
| 33 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 10,505 | m³ |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,713 | m³ |
| 35 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,981 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- E.HSMT | 0,065 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,447 | 100m² |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 40 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 42 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 43 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 44 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 45 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 46 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 47 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,687 | m³ |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,175 | m³ |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 16,171 | 100m |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,551 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,13 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,025 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,061 | tấn |
| 55 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,95 | m³ |
| 56 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 6,704 | m³ |
| 57 | Bê tông giàn van dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,891 | m³ |
| 58 | Bê tông tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,984 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,11 | 100m² |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,207 | 100m² |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 62 | Đế cống D600 HL93 | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 64 | Bulong bắt trục vít M16-85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 65 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 66 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 67 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,046 | 1 tấn |
| 68 | Gia công cửa van | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 69 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và các chi tiết tương tự | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 70 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,037 | m³ |
| 71 | Bạt dứa lót | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2283 | 100m² |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,399 | m³ |
| 73 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 12,616 | 100m |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,31 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,117 | tấn |
| 76 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 5,423 | 100m³ |
| 77 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 27,219 | 100m³ |
| 78 | Phá bỏ đê quai | Theo Chương V- E.HSMT | 27,219 | 100m³ |
| 79 | Làm mặt đường thi công cấp phối đá dăm dày 16cm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,4186 | 100m³ |
| 80 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp I, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 5,423 | 100m³ |
| 81 | Mua đất về đắp K90 | Theo Chương V- E.HSMT | 29,941 | 100m³ |
| AB | CỐNG ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, bê tông mác 300 | Theo Chương V- E.HSMT | 272,154 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V- E.HSMT | 27,272 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 14,596 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 40,218 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc d > 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,433 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 4,958 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 4,958 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 29,992 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông , trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 7,335 | m³ |
| 10 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc , 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0733 | 100m³ |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo Chương V- E.HSMT | 671,547 | m³ |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 465,315 | m³ |
| 13 | Bê tông trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 41,55 | m³ |
| 14 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 60,014 | m³ |
| 15 | Bê tông sàn giàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 16,987 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 26,565 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 14,103 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn trần cống, chiều cao ≤28m (Vận dụng cho ván khuôn thép trần cống | Theo Chương V- E.HSMT | 1,176 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,624 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn giàn van, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,332 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm giàn van, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,454 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 29,947 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 3,073 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 29,155 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,431 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 2,635 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,119 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,09 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm giàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,156 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm giàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,105 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm giàn van, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,947 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,676 | tấn |
| 33 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V- E.HSMT | 2,921 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 92,715 | m² |
| 35 | Bu lông hóa chất M20x200 | Theo Chương V- E.HSMT | 88 | cái |
| 36 | Bu lông M10x40 chốt lan can và trụ giữa | Theo Chương V- E.HSMT | 22 | cái |
| 37 | Bu lông M12 | Theo Chương V- E.HSMT | 144 | cái |
| 38 | Gia công thang thép, mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V- E.HSMT | 1,359 | tấn |
| 39 | Lắp dựng thang | Theo Chương V- E.HSMT | 8,03 | m² |
| 40 | Bu lông M16 | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | cái |
| 41 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo Chương V- E.HSMT | 52 | m |
| 42 | Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu | Theo Chương V- E.HSMT | 92,47 | m² |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 278,828 | 100m |
| 44 | Đá dăm lót 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 24,252 | m³ |
| 45 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3044 | 100m³ |
| 46 | Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng) | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3949 | 100m³ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,894 | 100m |
| 48 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 40,5 | m³ |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo Chương V- E.HSMT | 0,405 | 100m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo Chương V- E.HSMT | 0,242 | 100m² |
| 51 | Vải lọc bọc miệng ống | Theo Chương V- E.HSMT | 7,5 | m² |
| 52 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 2,025 | 100m² |
| 53 | Đào bùn, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 12,0569 | 100m³ |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 9,8715 | 100m³ |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 20,322 | 100m³ |
| 56 | Vận chuyển đất thừa, 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 12,057 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển đất từ kênh dẫn chung trong phạm vi ≤300m | Theo Chương V- E.HSMT | 12,48 | 100m³ |
| 58 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 14,604 | 100m³ |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 14,904 | 100m³ |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 0,158 | 100m³ |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 6,895 | 100m³ |
| 62 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 21,631 | 100m³ |
| 63 | Vận chuyển đất đắp tận dụng , cự ly 1km, lấy đất từ đê quây | Theo Chương V- E.HSMT | 16,476 | 100m³ |
| 64 | Vận chuyển đất thừa, 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 17,616 | 100m³ |
| 65 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,406 | 100m³ |
| 66 | Bơm nước phục vụ thi công hố móng 20CV (bơm nước hiện trạng) | Theo Chương V- E.HSMT | 2,413 | ca |
| AC | CẦU KÊNH DẪN 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc,C25 đã 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 129,47 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V- E.HSMT | 11,333 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc D ≤ 10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 6,87 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D ≤ 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,496 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc D > 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 21,046 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm và đầu mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,202 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,202 | tấn |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình(3,5%* 18 lần đóng nhổ+ 1,17%*3/4 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 0,823 | tấn |
| 9 | Ép nhổ cọc dẫn | Theo Chương V- E.HSMT | 1,296 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm , chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo Chương V- E.HSMT | 10,512 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Theo Chương V- E.HSMT | 74 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông , trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 2,43 | m³ |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc , 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,024 | 100m³ |
| 14 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Theo Chương V- E.HSMT | 4,766 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,064 | 100m³ |
| 16 | Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,81 | 100m³ |
| 17 | Gia công hệ đà giáo thi công mố(5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 5/4 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 4,733 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Theo Chương V- E.HSMT | 4,733 | tấn |
| 19 | Tháo giỡ hệ đà giáo thi công mố | Theo Chương V- E.HSMT | 4,733 | tấn |
| 20 | Máy bơm nước | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | ca |
| 21 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,61 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 6,28 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính >18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 3,359 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 2,504 | 100m² |
| 25 | Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 116,03 | m³ |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V- E.HSMT | 155,31 | m² |
| 27 | Bê tông lót móng bản quá độ C10, đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,2 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản quá độ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,167 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,029 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 1,671 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,063 | tấn |
| 32 | Mạ kẽt chốt neo | Theo Chương V- E.HSMT | 0,063 | tấn |
| 33 | Bê tông bản quá độ C25, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 14,49 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,139 | tấn |
| 35 | Bê tông gối cầu bằng vữa bê tông không co ngót C40 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,469 | m³ |
| 36 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su (200x300x41mm) | Theo Chương V- E.HSMT | 36 | cái |
| 37 | Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,005 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 39 | Mạ kẽm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 40 | Thép ống | Theo Chương V- E.HSMT | 0,043 | tấn |
| 41 | Bitum | Theo Chương V- E.HSMT | 0,002 | m3 |
| 42 | Vữa không co ngót đổ chốt neo đầu dầm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,103 | m³ |
| 43 | Dầm bản L=24m (dầm giữa) | Theo Chương V- E.HSMT | 7 | dầm |
| 44 | Dầm bản L=24m (dầm biên) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | dầm |
| 45 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | dầm |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Theo Chương V- E.HSMT | 0,813 | 100m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,331 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 7,513 | tấn |
| 49 | Bê tông bảm mặt cầu C30, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 55,83 | m³ |
| 50 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,53 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,053 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,064 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép nối lề bộ hành, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,025 | tấn |
| 54 | Bê tông nối lề bộ hành C30, đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,02 | m³ |
| 55 | Đắp cát đầm chặt dày 11cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,012 | 100m³ |
| 56 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Chương V- E.HSMT | 0,029 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 5km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,029 | 100m³ |
| 58 | Đắp cát vàng đệ dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,014 | 100m³ |
| 59 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm | Theo Chương V- E.HSMT | 28,67 | m² |
| 60 | Lớp phòng nước dạn phun | Theo Chương V- E.HSMT | 28,67 | m² |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6 | m² |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khe co giãn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,028 | 100m² |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,498 | tấn |
| 64 | Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ không co ngót, | Theo Chương V- E.HSMT | 2,39 | m³ |
| 65 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 15mm | Theo Chương V- E.HSMT | 14 | m |
| 66 | Sản xuất cấu kiện lan can đường bộ | Theo Chương V- E.HSMT | 1,61 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 1,61 | tấn |
| 68 | Mạ kẽm lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 1,61 | tấn |
| 69 | Bu lông nở M12 | Theo Chương V- E.HSMT | 136 | cái |
| 70 | Quả cầu T6 | Theo Chương V- E.HSMT | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D168,3mm dày 3,96mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,115 | 100m |
| 72 | Cút thép | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Nắp chắn rác | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Neo chìm M10x70 | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | con |
| 75 | Thép đai định vị | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Hộc thu nước | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Gia công hàng rào lưới thép (KH=5%*1 lần lắp đặt + 1,5%* 2 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 96 | m² |
| 78 | Biển báo phía trước có công trường I.441C (80x140cm) (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | cái |
| 79 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (30x80cm) (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | cái |
| 80 | Biển báo đi chậm W.245A (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | cái |
| 81 | Biển báo công trường W.227 (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | cái |
| 82 | Cột đỡ biển báo cao 3,5m (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt biển báo trong quá trình thi công (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 15 | cái |
| 84 | Dây điện 2x2,5mm (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 150 | m |
| 85 | Bóng điện 100W (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 86 | Điện thắp sáng (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 576 | Kwh |
| 87 | Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7) | Theo Chương V- E.HSMT | 540 | công |
| AD | CẦU VỚT RÁC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, bê tông mác 300 | Theo Chương V- E.HSMT | 173,116 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V- E.HSMT | 11,148 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 8,589 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 25,577 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc d > 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,237 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,707 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,707 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 19,714 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V- E.HSMT | 89 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông , trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 4,806 | m³ |
| 11 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, cự ly 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0481 | 100m³ |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo Chương V- E.HSMT | 216,865 | m³ |
| 13 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày >45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 174,559 | m³ |
| 14 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 5,082 | m³ |
| 15 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 14,07 | m³ |
| 16 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 12,77 | m³ |
| 17 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 15,181 | m³ |
| 18 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 8,82 | m³ |
| 19 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,975 | m³ |
| 20 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,425 | m³ |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 9,283 | m³ |
| 22 | Bê tông tấm lát đổ bù đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,078 | m³ |
| 23 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 26,715 | m³ |
| 24 | Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 69,66 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 1,897 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 5,796 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,744 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V- E.HSMT | 2,84 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,029 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 0,445 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm mái kênh | Theo Chương V- E.HSMT | 0,241 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sân bê tông | Theo Chương V- E.HSMT | 0,191 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,289 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 2,779 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 11,489 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,071 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 4,57 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 10,485 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,595 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,028 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,445 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,29 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,385 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,203 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,778 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kênh, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,091 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,312 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 0,231 | tấn |
| 49 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V- E.HSMT | 0,678 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 42,24 | m² |
| 51 | Bu lông M20 | Theo Chương V- E.HSMT | 76 | cái |
| 52 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Chương V- E.HSMT | 57,25 | m² |
| 53 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo Chương V- E.HSMT | 72,2 | m² |
| 54 | Gia công khung xương cổng và hàng rào | Theo Chương V- E.HSMT | 0,67 | tấn |
| 55 | Bản lề | Theo Chương V- E.HSMT | 18 | cái |
| 56 | Chốt cổng dọc | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 57 | Chốt cổng ngang | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 58 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo Chương V- E.HSMT | 18 | m |
| 59 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1208 | 100m³ |
| 60 | Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng) | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1208 | 100m³ |
| 61 | Nhựa đường chèn khe co | Theo Chương V- E.HSMT | 0,391 | m³ |
| 62 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 3,483 | 100m² |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,522 | m³ |
| 64 | Vữa xi măng M200 chít mạch tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 0,223 | m³ |
| 65 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 1,479 | 100m³ |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 15,449 | 100m³ |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 0,025 | 100m³ |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 7,397 | 100m³ |
| 69 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,499 | 100m³ |
| 70 | Đắp đất nền đường Bê tông, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,43 | 100m³ |
| 71 | Vận chuyển phế thải, cự ly 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 1,479 | 100m³ |
| AE | KÊNH DẪN PHƯƠNG TRẠCH 1 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 18,382 | m³ |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 113,043 | m³ |
| 3 | Bê tông tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo Chương V- E.HSMT | 252,632 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 68,51 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, BTTP mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 54,459 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,2 | m³ |
| 7 | Bê tông đổ bù mái kênh, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,916 | m³ |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, | Theo Chương V- E.HSMT | 85,8 | m³ |
| 9 | Lắp đặt tấm lát, gờ chắn bánh đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 1.103 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,825 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 6,42 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,776 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 2,612 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,378 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo Chương V- E.HSMT | 0,527 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,492 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,546 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 20,186 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 10,551 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 0,745 | tấn |
| 21 | Vữa xi măng M200 chít mạch tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 1,306 | m³ |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V- E.HSMT | 1,136 | 100m² |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 43,1 | m² |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6049 | 100m³ |
| 25 | Nhựa đường làm khe co dãn | Theo Chương V- E.HSMT | 107,73 | kg |
| 26 | Gỗ nhóm 3 chèn khe lún | Theo Chương V- E.HSMT | 0,044 | m³ |
| 27 | Sơn gờ chắn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo Chương V- E.HSMT | 48,3 | m² |
| 28 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,1192 | 100m³ |
| 29 | Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng) | Theo Chương V- E.HSMT | 2,3449 | 100m³ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo Chương V- E.HSMT | 2,84 | 100m |
| 31 | Bóc phong hóa, máy đào 1,25m3 | Theo Chương V- E.HSMT | 18,2 | 100m³ |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 28,248 | 100m³ |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 8,402 | 100m³ |
| 34 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Chương V- E.HSMT | 21,791 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất đắp tận dụng trong phạm vi 500m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 30,193 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly 13km, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 18,2 | 100m³ |
| 37 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 25,877 | m³ |
| 38 | Vận chuyển đất tận dụng từ kênh dẫn chung trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Theo Chương V- E.HSMT | 5,61 | 100m³ |
| AF | CỐNG QUA ĐƯỜNG TRÊN KÊNH DẪN TRẠM BƠM PHƯƠNG TRẠCH 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, bê tông mác 300 | Theo Chương V- E.HSMT | 357,54 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V- E.HSMT | 23,641 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc d ≤ 10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 20,356 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d ≤ 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 52,625 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc d > 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,604 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 7,292 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 7,292 | tấn |
| 8 | Bốc cọc lên, bằng cần cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 456 | cọc |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V- E.HSMT | 89,385 | 10 tấn/km |
| 10 | Bốc cọc xuống, bằng cần cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 456 | cọc |
| 11 | Sản xuất thép hình cọc dẫn H300x300 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,517 | tấn |
| 12 | Ép nhổ cọc dẫn | Theo Chương V- E.HSMT | 7,188 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 40,261 | 100m |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V- E.HSMT | 229 | mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông , trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 11,187 | m³ |
| 16 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1119 | 100m³ |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo Chương V- E.HSMT | 358,578 | m³ |
| 18 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 284,784 | m³ |
| 19 | Bê tông trần cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 136,247 | m³ |
| 20 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 41,217 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 1,438 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 14,355 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 2,759 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 14,878 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 12,856 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 27,688 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 8,175 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 11,071 | tấn |
| 29 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V- E.HSMT | 3,691 | tấn |
| 30 | Bu lông hóa chất M20x200 | Theo Chương V- E.HSMT | 180 | cái |
| 31 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 78,2 | m² |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V- E.HSMT | 17,99 | m³ |
| 33 | Vận chuyển phế thải, cự ly 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1799 | 100m³ |
| 34 | Đào nền đường đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 0,468 | 100m³ |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo Chương V- E.HSMT | 0,135 | 100m³ |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo Chương V- E.HSMT | 0,18 | 100m³ |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,9 | 100m² |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,9 | 100m² |
| 39 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo Chương V- E.HSMT | 73,35 | m |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 68,127 | m² |
| 41 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,035 | 100m³ |
| 42 | Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng) | Theo Chương V- E.HSMT | 0,096 | 100m³ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,38 | 100m |
| 44 | Đào bùn, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 3,685 | 100m³ |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 13,419 | 100m³ |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 3,724 | 100m³ |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 15,583 | 100m³ |
| 48 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,792 | 100m³ |
| 49 | Vận chuyển đất thừa, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 3,685 | 100m³ |
| 50 | Vận chuyển đất từ kênh dẫn chung trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Theo Chương V- E.HSMT | 0,46 | 100m³ |
| 51 | Mua đất K98 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,558 | 100m³ |
| 52 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V- E.HSMT | 52,24 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc cừ Larsen , trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 52,24 | 100m cọc |
| 54 | Khấu hao cừ Larsen trong 3 tháng | Theo Chương V- E.HSMT | 27.868,003 | kg |
| 55 | Khấu hao thép tấm phục vụ thi công ( 10tấm LxBxh=1800x6000x20mm) | Theo Chương V- E.HSMT | 595,156 | kg |
| 56 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V- E.HSMT | 18,756 | 100m³ |
| 57 | Đóng cọc gỗ D10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 17,034 | 100m |
| 58 | Phên nứa thu nước hố móng | Theo Chương V- E.HSMT | 106,46 | m² |
| 59 | Thu dọn phên nứa | Theo Chương V- E.HSMT | 106,46 | m² |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật kẹp giữa phên nứa | Theo Chương V- E.HSMT | 1,065 | 100m² |
| 61 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,276 | 100m³ |
| 62 | Bơm nước phục vụ thi công hố móng 20CV | Theo Chương V- E.HSMT | 2,413 | ca |
| 63 | Bê tông mác 300 chèn khe cừ và văng chống | Theo Chương V- E.HSMT | 8,268 | m³ |
| 64 | Sản xuất hệ văng chống | Theo Chương V- E.HSMT | 42,695 | tấn |
| 65 | Khấu hao hệ giằng chính (38 ngày ) | Theo Chương V- E.HSMT | 2,806 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hệ văng chống | Theo Chương V- E.HSMT | 42,695 | tấn |
| 67 | Tháo dỡ hệ văng chống | Theo Chương V- E.HSMT | 42,695 | tấn |
| 68 | Đóng cọc Kingpot | Theo Chương V- E.HSMT | 1,12 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc Kingpot | Theo Chương V- E.HSMT | 1,12 | 100m cọc |
| 70 | Khấu hao cọc kingpot (38 ngày ) | Theo Chương V- E.HSMT | 524,505 | kg |
| 71 | Thuê Kích thủy lực U35 trong 38 ngày | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | cái |
| AG | KÊNH DẪN PHƯƠNG TRẠCH 2 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 156,782 | m³ |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 153,047 | m³ |
| 3 | Bê tông tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo Chương V- E.HSMT | 224,931 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 65,332 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, BTTP mác 200, đổ thủ công | Theo Chương V- E.HSMT | 147,381 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 7,8 | m³ |
| 7 | Bê tông đổ bù mái kênh, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 22,817 | m³ |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 261,926 | m³ |
| 9 | Lắp đặt tấm lát, gờ chắn bánh đúc sẵn bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 3.245 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,961 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 7,984 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 9,206 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 7,068 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,702 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo Chương V- E.HSMT | 1,917 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 4,729 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 14,051 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,316 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 18,472 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 11,945 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 2,016 | tấn |
| 22 | Vữa xi măng M200 chít mạch tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 3,534 | m³ |
| 23 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 822,453 | m³ |
| 24 | Đá dăm lót | Theo Chương V- E.HSMT | 274,151 | m³ |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V- E.HSMT | 5,568 | 100m² |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 38,1 | m² |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo Chương V- E.HSMT | 1,8446 | 100m³ |
| 28 | Nhựa đường làm khe co dãn | Theo Chương V- E.HSMT | 302,953 | kg |
| 29 | Gỗ nhóm 3 chèn khe lún | Theo Chương V- E.HSMT | 0,107 | m³ |
| 30 | Sơn gờ chắn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo Chương V- E.HSMT | 89,7 | m² |
| 31 | Đá hộc làm lọc | Theo Chương V- E.HSMT | 101,64 | m³ |
| 32 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,5765 | 100m³ |
| 33 | Làm tầng lọc bằng Cát khô dày 20cm (Cát vàng) | Theo Chương V- E.HSMT | 4,0662 | 100m³ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,002 | 100m |
| 35 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn, bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, cừ SW350B, phần ngập đất | Theo Chương V- E.HSMT | 34,485 | 100m |
| 36 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn, bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, cừ SW350B, phần không ngập đất | Theo Chương V- E.HSMT | 1,815 | 100m |
| 37 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 5,445 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 5,445 | 100m cọc |
| 39 | Gia công cọc bằng thép hình | Theo Chương V- E.HSMT | 1,56 | tấn |
| 40 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 51,784 | 100m² |
| 41 | Bóc phong hóa, máy đào 1,25m3 | Theo Chương V- E.HSMT | 20,155 | 100m³ |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 145,754 | 100m³ |
| 43 | Đào giật cấp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 29,91 | m³ |
| 44 | Đào nền đường đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 0,211 | 100m³ |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 12,632 | 100m³ |
| 46 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất vận dụng) | Theo Chương V- E.HSMT | 49,848 | 100m³ |
| 47 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 20,155 | 100m³ |
| 48 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 18,626 | m³ |
| AH | CẦU KÊNH DẪN 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc,C25 đã 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 129,14 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V- E.HSMT | 11,304 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc D ≤ 10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 6,861 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D ≤ 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,496 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc D > 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 20,993 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm và đầu mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,202 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu và mũi cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,202 | tấn |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình(3,5%* 18 lần đóng nhổ+ 1,17%*3/4 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 0,539 | tấn |
| 9 | Ép nhổ cọc dẫn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,81 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm , chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo Chương V- E.HSMT | 10,485 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Theo Chương V- E.HSMT | 74 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông , trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 2,43 | m³ |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,024 | 100m³ |
| 14 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Theo Chương V- E.HSMT | 3,322 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,002 | 100m³ |
| 16 | Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,026 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc , cự ly 13 km | Theo Chương V- E.HSMT | 2,32 | 100m³ |
| 18 | Gia công hệ đà giáo thi công mố(5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 5/4 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 4,2 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Theo Chương V- E.HSMT | 4,2 | tấn |
| 20 | Tháo giỡ hệ đà giáo thi công mố | Theo Chương V- E.HSMT | 4,2 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,88 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 4,375 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 1,297 | 100m² |
| 24 | Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 58,98 | m³ |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V- E.HSMT | 52,63 | m² |
| 26 | Bê tông lót móng bản quá độ C10, đá 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,25 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản quá độ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,203 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,037 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 2,118 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,094 | tấn |
| 31 | Mạ kẽt chốt neo | Theo Chương V- E.HSMT | 0,094 | tấn |
| 32 | Bê tông bản quá độ C25, đá 1x2 đổ bằng bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 18,63 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,155 | tấn |
| 34 | Bê tông gối cầu bằng vữa bê tông không co ngót C40 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,566 | m³ |
| 35 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su (200x300x41mm) | Theo Chương V- E.HSMT | 36 | cái |
| 36 | Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,005 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng chốt neo đầu dầm đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 38 | Mạ kẽm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 39 | Thép ống | Theo Chương V- E.HSMT | 0,043 | tấn |
| 40 | Bitum | Theo Chương V- E.HSMT | 0,002 | m3 |
| 41 | Vữa không co ngót đổ chốt neo đầu dầm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,041 | m³ |
| 42 | Dầm bản L=18m (dầm giữa) | Theo Chương V- E.HSMT | 7 | dầm |
| 43 | Dầm bản L=18m (dầm biên) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | dầm |
| 44 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | dầm |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Theo Chương V- E.HSMT | 0,618 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,054 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 6,149 | tấn |
| 48 | Bê tông bảm mặt cầu C30, đá 1x2 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành | Theo Chương V- E.HSMT | 38,7 | m³ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,36 | 100m |
| 50 | Đắp cát đầm chặt dày 11cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,009 | 100m³ |
| 51 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Chương V- E.HSMT | 0,018 | 100m³ |
| 52 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 5km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,018 | 100m³ |
| 53 | Đắp cát vàng đệ dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,009 | 100m³ |
| 54 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm | Theo Chương V- E.HSMT | 18 | m² |
| 55 | Lớp phòng nước dạn phun | Theo Chương V- E.HSMT | 121,1 | m² |
| 56 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6 | m² |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khe co giãn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,05 | 100m² |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,438 | tấn |
| 59 | Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ không co ngót, | Theo Chương V- E.HSMT | 1,9 | m³ |
| 60 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 15mm | Theo Chương V- E.HSMT | 14,32 | m |
| 61 | Sản xuất cấu kiện lan can đường bộ | Theo Chương V- E.HSMT | 1,18 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 1,18 | tấn |
| 63 | Mạ kẽm lan can | Theo Chương V- E.HSMT | 1,18 | tấn |
| 64 | Bu lông nở M12 | Theo Chương V- E.HSMT | 120 | cái |
| 65 | Quả cầu T6 | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D168,3mm dày 3,96mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,112 | 100m |
| 67 | Cút thép | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Nắp chắn rác | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Neo chìm M10x70 | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | con |
| 70 | Thép đai định vị | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Hộc thu nước | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Gia công hàng rào lưới thép (KH=5%*1 lần lắp đặt + 1,5%* 2 tháng thi công) | Theo Chương V- E.HSMT | 84 | m² |
| 73 | Biển báo phía trước có công trường I.441C (80x140cm) (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 74 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (30x80cm) (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 75 | Biển báo đi chậm W.245A (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 76 | Biển báo công trường W.227 (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 77 | Cột đỡ biển báo cao 3,5m (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt biển báo trong quá trình thi công (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | cái |
| 79 | Dây điện 2x2,5mm (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 90 | m |
| 80 | Bóng điện 100W (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 81 | Điện thắp sáng (KH=20%) | Theo Chương V- E.HSMT | 537,6 | Kwh |
| 82 | Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7) | Theo Chương V- E.HSMT | 448 | công |
| AI | NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM BƠM PHƯƠNG TRẠCH 2 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 56,6042 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V- E.HSMT | 6,8238 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V- E.HSMT | 3,0974 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V- E.HSMT | 7,5918 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0617 | tấn |
| 6 | Thép mối nối | Theo Chương V- E.HSMT | 0,9891 | tấn |
| 7 | Lắp đặt mối nối | Theo Chương V- E.HSMT | 0,9891 | tấn |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn , chiều dài cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 9,14 | 100m |
| 9 | Đóng cọc âm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,264 | 100m |
| 10 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | Theo Chương V- E.HSMT | 0,846 | tấn |
| 11 | Nhổ cọc dẫn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0666 | 100m cọc |
| 12 | Ép dương cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 0,004 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Chương V- E.HSMT | 100 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V- E.HSMT | 1,6563 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 13km, | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V- E.HSMT | 3,897 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 8,5747 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V- E.HSMT | 42,4948 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,389 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V- E.HSMT | 1,7028 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V- E.HSMT | 0,7536 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2578 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 2,0571 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2801 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V- E.HSMT | 24,6471 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 1,2984 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 4,2157 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,2394 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6576 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1295 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 0,7662 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 1,1774 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1071 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0391 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 3,157 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0653 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,9878 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cấu kiện |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 20,0695 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 20,0695 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 18,13 | m2 |
| 45 | Quét Sika chống thấm bể | Theo Chương V- E.HSMT | 20,0695 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,1871 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0999 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1209 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 0,744 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V- E.HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 1,276 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1677 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tường chiều dày | Theo Chương V- E.HSMT | 2,162 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2021 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2162 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,903 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0243 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,049 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0049 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- E.HSMT | 0,12 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lanh tô bằng cần cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cấu kiện |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 9,89 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 9,89 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 14,79 | m2 |
| 69 | Quét Sika chống thấm bể | Theo Chương V- E.HSMT | 9,89 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,75 | m2 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0401 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0808 | 100m3 |
| 73 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V- E.HSMT | 15,2825 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 2,3777 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,4736 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 2,5839 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 39,1531 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 1,4957 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 4,5166 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0699 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 3,6911 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 82,6012 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 7,366 | tấn |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 7,6364 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,6694 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2076 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0565 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2247 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,1493 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1756 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3784 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- E.HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,386 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V- E.HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0193 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1119 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V- E.HSMT | 2,7612 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V- E.HSMT | 2,7612 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 124,8 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 7,3304 | 100m2 |
| 101 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,1743 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 28,679 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 38,4 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 426,169 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) | Theo Chương V- E.HSMT | 24,7403 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 36,4686 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu tối vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 9,7238 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 8,3142 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 156,253 | m2 |
| 110 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 36,1865 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 129,3883 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 19,2218 | m3 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 591,5906 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 979,6757 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 452,3502 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 368,74 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 171,9512 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 591,5906 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 1.603,9771 | m2 |
| 120 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo Chương V- E.HSMT | 260,7588 | m2 |
| 121 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V- E.HSMT | 36,4686 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ joton hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 36,4686 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5 kg/m2) | Theo Chương V- E.HSMT | 296,0028 | m2 |
| 124 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 51,1306 | m2 |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V- E.HSMT | 2,2133 | 100m2 |
| 126 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo Chương V- E.HSMT | 45,468 | m |
| 127 | Lát gạch lá nem 300x300 vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 31,7898 | m2 |
| 128 | Cửa đi 2 cánh ,ở quay cửa nhựa lõi thép kính cường lực an toàn 6,38 ly phụ kiện cửa đi theo tiêu chuẩn | Theo Chương V- E.HSMT | 35,64 | m2 |
| 129 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính cường lực an toàn dày 6.38 ly phủ phim mờ PKKK tiêu chuẩn | Theo Chương V- E.HSMT | 15,472 | m2 |
| 130 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính cường lực an toàn dày 6.38 ly, PKK tiêu chuẩn | Theo Chương V- E.HSMT | 76,2582 | m2 |
| 131 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực an toàn dày 6.38 ly, PKKK tiêu chuẩn | Theo Chương V- E.HSMT | 63,5624 | m2 |
| 132 | Cửa mái khung thép, PKKK tiêu chuẩn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,8649 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V- E.HSMT | 191,7975 | m2 |
| 134 | Lam nhôm trên mái | Theo Chương V- E.HSMT | 38,832 | m2 |
| 135 | Vách ngăn khu vệ sinh dày 12 ly compact chịu nước | Theo Chương V- E.HSMT | 23,895 | m2 |
| 136 | Lan can kính khu hành lang kính temper 12 ly + tay vin inox | Theo Chương V- E.HSMT | 34,542 | m2 |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V- E.HSMT | 34,542 | m2 |
| 138 | Lát đá mặt bệ lavarbor, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,2828 | m2 |
| 139 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 1,32 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 21,553 | m2 |
| 141 | Tay vịn kính lan can cầu thang kính temper 12 ly trụ inox 304 | Theo Chương V- E.HSMT | 9,339 | m2 |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V- E.HSMT | 9,339 | m2 |
| 143 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 1,2917 | m3 |
| 144 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 9,165 | m2 |
| 145 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 2,0874 | m3 |
| 146 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V- E.HSMT | 7,1753 | m3 |
| 147 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo Chương V- E.HSMT | 39,6181 | m2 |
| 148 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 | Theo Chương V- E.HSMT | 41 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn led trong gắn trần D300, 12W | Theo Chương V- E.HSMT | 22 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn Downlight led D90, 9W | Theo Chương V- E.HSMT | 18 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc) | Theo Chương V- E.HSMT | 13 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a/250v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc) | Theo Chương V- E.HSMT | 41 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần 300x300 | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 158 | Tủ điện tổng 24 Module | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt MCCB-3P-63A - 18ka tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 160 | RCB 2P 16A- 30mma tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB-1P-25A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB-1P - 16A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | cái |
| 163 | Tủ điện phòng 6 Module | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | hộp |
| 164 | Lắp đặt MCB-2P-25A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB-1P - 16A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 167 | Tủ điện phòng TĐ.T2.2 (8 Module) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt MCB-2P-63A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB-1P - 16A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 171 | Tủ điện phòng TĐ.T2.1 (8 Module) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt MCB-2P-63A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB-1P - 16A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 175 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo Chương V- E.HSMT | 50 | m |
| 176 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo Chương V- E.HSMT | 720 | m |
| 177 | Hộp chia ngả 3 D20 | Theo Chương V- E.HSMT | 240 | hộp |
| 178 | Ông mềm PVC d20 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 179 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 40 | m |
| 180 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 180 | m |
| 181 | Dây tiếp địa 1x4mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 180 | m |
| 182 | Dây CU/PVC/2(1x2.5)mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 1.000 | m |
| 183 | Dây E 1x2.5mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 1.000 | m |
| 184 | Dây CU/PVC/2(1x1.5)mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 1.200 | m |
| 185 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | cái |
| 187 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cọc |
| 188 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 40 | m |
| 189 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | m |
| 190 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | máy |
| 191 | Ống lạnh PPR PN10 DN32 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 192 | Ống lạnh PPR PN10 DN25 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 1,9 | 100m |
| 193 | Ống lạnh PPR PN10 DN20 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 194 | Ống nóng PPR PN20 DN32 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 0,28 | 100m |
| 195 | Ống nóng PPR PN20 DN25 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 0,42 | 100m |
| 196 | Ống nóng PPR PN20 DN20 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 0,32 | 100m |
| 197 | Tê nhựa PPR DN32x25 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | cái |
| 198 | Tê nhựa PPR DN25x25 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | cái |
| 199 | Tê nhựa PPR DN25x20 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 24 | cái |
| 200 | Cút nhựa PPR DN32 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 19 | cái |
| 201 | Cút nhựa PPR DN25 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 40 | cái |
| 202 | Cút nhựa PPR DN20 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 40 | cái |
| 203 | Cút nhựa ren trong PPR DN20x1/2" Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 22 | cái |
| 204 | Côn nhựa PPR DN32x25 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 205 | Côn nhựa PPR DN25x20 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | cái |
| 206 | Van nhựa PPR DN32 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 207 | Van nhựa PPR DN25 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 208 | Măng sông trơn DN32 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 17 | cái |
| 209 | Măng sông trơn DN25 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 22 | cái |
| 210 | Măng sông trơn DN20 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 48 | cái |
| 211 | Van phao điện | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 212 | Van 1 chiều | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 213 | Ống uPVC class 2 DN110 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 0,36 | 100m |
| 214 | Ống uPVC class 2 DN90 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 0,68 | 100m |
| 215 | Ống uPVC class 2 DN76 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 216 | Ống uPVC class 2 DN60 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 217 | Chếch uPVC DN110 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 32 | cái |
| 218 | Chếch uPVC DN90 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | cái |
| 219 | Chếch uPVC DN76 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 24 | cái |
| 220 | Chếch uPVC DN60 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 16 | cái |
| 221 | YuPVC DN110 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 25 | cái |
| 222 | YuPVC DN90 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 13 | cái |
| 223 | YuPVC DN60 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 224 | YuPVC DN76 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 29 | cái |
| 225 | Con thỏ uPVC DN76 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 226 | Bịt thông tắc uPVC DN110 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 227 | Bịt thông tắc uPVC DN90 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 228 | Măng sông uPVC DN110 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 25 | cái |
| 229 | Măng sông uPVC DN90 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cái |
| 230 | Măng sông uPVC DN76 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 27 | cái |
| 231 | Măng sông uPVC DN60 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bể |
| 233 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 237 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 238 | Ga thoát sàn | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | cái |
| 239 | Rọ thu nước mưa D90 | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 240 | Rọ thu nước mưa D75 | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| AJ | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V- E.HSMT | 0,9054 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 4,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V- E.HSMT | 12,1732 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V- E.HSMT | 1,1616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1808 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1254 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1722 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,9566 | tấn |
| 10 | Bulong móng liên kết M16 | Theo Chương V- E.HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0305 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,7323 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1731 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V- E.HSMT | 2,8248 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,4451 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0917 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3078 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 6,6079 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,766 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1933 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6382 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V- E.HSMT | 2,359 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V- E.HSMT | 2,5265 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6113 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V- E.HSMT | 2,359 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V- E.HSMT | 2,5265 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6113 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 127,3841 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 25,2298 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,9852 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 125,421 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 173,7088 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 125,421 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 173,7088 | m2 |
| 35 | Lắp dựng tôn Cliplock bao quanh tường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,7876 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng tấm PolyCarbonat trong suốt lấy sáng trên tường | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 37 | Xoa nền, tăng cứng bề mặt bằng phụ gia tăng cứng | Theo Chương V- E.HSMT | 117,6156 | m2 |
| 38 | Xẻ rãnh bê tông 20x10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 63 | m |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V- E.HSMT | 1,2524 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt diềm mái tôn | Theo Chương V- E.HSMT | 16,8 | md |
| 41 | Gia công, lắp đặt máng tôn thu nước mái | Theo Chương V- E.HSMT | 29,82 | md |
| 42 | Thi công lắp đặt Aluminum mái sảnh | Theo Chương V- E.HSMT | 19,0999 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn Austdoor siêu êm S50i/S50i.PC (không bao gồm motor, phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V- E.HSMT | 12,57 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt motor cửa cuốn | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bộ lưu điện motor của cuốn | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Hộp ray cửa cuốn | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V- E.HSMT | 20,349 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cửa lam nhôm (bao gồm khung thép hộp hoàn thiện) | Theo Chương V- E.HSMT | 12,96 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 3,1348 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn Hight bay 80w | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a/250v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc) | Theo Chương V- E.HSMT | 7 | cái |
| 53 | Tủ điện phòng 8 Module | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt MCB-2P-32A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB-1P - 16A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 57 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo Chương V- E.HSMT | 60 | m |
| 58 | Hộp chia ngả 3 D20 | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | hộp |
| 59 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | m |
| 60 | Dây tiếp địa 1x6mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | m |
| 61 | Dây CU/PVC/2(1x2.5)mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 80 | m |
| 62 | Dây E 1x2.5mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 80 | m |
| 63 | Dây CU/PVC/2(1x1.5)mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 70 | m |
| 64 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | cái |
| 66 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | m |
| AK | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3717 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 1,542 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 3,0755 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0708 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,245 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0849 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1828 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V- E.HSMT | 0,8844 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3255 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0114 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V- E.HSMT | 0,216 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 89,5706 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V- E.HSMT | 0,216 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,616 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,616 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,8442 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt máng tôn thu nước mái | Theo Chương V- E.HSMT | 14 | md |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 7,252 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 21 | Xoa nền, tăng cứng bề mặt bằng phụ gia tăng cứng | Theo Chương V- E.HSMT | 80,92 | m2 |
| 22 | Cắt rãnh chống trơn bê tông | Theo Chương V- E.HSMT | 113 | md |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,924 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 11,48 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 11,48 | m2 |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V- E.HSMT | 1,7129 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 4,2247 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 8,0058 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,1036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6597 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1674 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6028 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V- E.HSMT | 0,7841 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,5323 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1806 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,5253 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1817 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V- E.HSMT | 1,0106 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0512 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3336 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1837 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,8202 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3321 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0513 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2661 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,1648 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,4631 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,4306 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3267 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0276 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0085 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 17,9549 | m2 |
| 32 | Xoa nền, tăng cứng bề mặt bằng phụ gia tăng cứng | Theo Chương V- E.HSMT | 3,0653 | m2 |
| 33 | Xẻ rãnh bê tông 20x10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 35 | m |
| 34 | Ghi gang thu nước bề rộng 500mm | Theo Chương V- E.HSMT | 8,32 | m |
| 35 | Ghi gang thu nước bề rộng 700mm | Theo Chương V- E.HSMT | 3,315 | m |
| 36 | Lắp dựng ghi gang | Theo Chương V- E.HSMT | 13 | cái |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 2 lớp ( Đm 1.5 kg/m2) | Theo Chương V- E.HSMT | 19,1051 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 18,666 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 119,6782 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 48,0848 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,554 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 29,4084 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 33,21 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,5424 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ joton hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 129,7746 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ joton hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 110,7032 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 2 lớp ( Đm 1.5 kg/m2) | Theo Chương V- E.HSMT | 6,9084 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,4524 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1874 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 12,33 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1874 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3477 | 100m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa cửa thép chống cháy El=45 có tay co tự động đóng PK cửa đi kèm theo tiêu chuẩn - 60p tương đương galaxy | Theo Chương V- E.HSMT | 4,7 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa chống cháy tương đương galaxy | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính cường lực an toán 6.38 ly | Theo Chương V- E.HSMT | 8,384 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cửa lam nhôm (bao gồm khung thép hộp hoàn thiện) | Theo Chương V- E.HSMT | 2,7248 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V- E.HSMT | 13,084 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 1,2676 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a/250v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 62 | Tủ điện phòng ( 6 Module) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt MCB-2P-25A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB-1P - 16A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 66 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | m |
| 67 | Hộp chia ngả 3 D20 | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | hộp |
| 68 | Ông mềm PVC d20 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 69 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | m |
| 70 | Dây tiếp địa 1x4mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | m |
| 71 | Dây CU/PVC/2(1x2.5)mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | m |
| 72 | Dây E1x2.5mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | m |
| 73 | Dây CU/PVC/2(1x1.5)mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | m |
| 74 | Ống uPVC class 2 DN90 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1 | 100m |
| 75 | Măng sông uPVC DN90 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 76 | cút PVC DN90 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | cái |
| 77 | Rọ thu nước mưa D90 | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| AM | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V- E.HSMT | 3,7846 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 0,9145 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 2,0465 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1612 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0914 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1947 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,7554 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 13km | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V- E.HSMT | 0,5866 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0303 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0839 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1067 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,0919 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0993 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0603 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,119 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,0235 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1843 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1875 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1277 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0342 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- E.HSMT | 1,1178 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,384 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 8,823 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,56 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V- E.HSMT | 7,2149 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 52,6402 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 30,3694 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,5752 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 16,4642 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,28 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,806 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ joton hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 61,7262 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ joton hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 52,4088 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 2 lớp ( Đm 1.5 kg/m2) | Theo Chương V- E.HSMT | 13,7462 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,8564 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1254 | 100m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa cửa thép chống cháy El=45 có tay co tự động đóng PK cửa đi kèm theo tiêu chuẩn - 60P | Theo Chương V- E.HSMT | 2,115 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa chống cháy | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính cường lực an toán 6.38 ly | Theo Chương V- E.HSMT | 4,192 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V- E.HSMT | 6,307 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10a/220v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a/250v ( Bao gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hạt công tắc) | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | cái |
| 48 | Tủ điện phòng ( 6 Module) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt MCB-2P-25A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB-1P - 16A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LS | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 52 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | m |
| 53 | Hộp chia ngả 3 D20 | Theo Chương V- E.HSMT | 7 | hộp |
| 54 | Ông mềm PVC d20 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 55 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | m |
| 56 | Dây tiếp địa 1x4mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | m |
| 57 | Dây CU/PVC/2(1x2.5)mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | m |
| 58 | Dây E1x2.5mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | m |
| 59 | Dây CU/PVC/2(1x1.5)mm2 tương đương Tân phú | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | m |
| 60 | Ống uPVC class 2 DN76 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 0,05 | 100m |
| 61 | Măng sông uPVC DN76 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cút PVC DN76 Stroman hoặc tương đương | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 63 | Rọ thu nước mưa D75 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| AN | KHUÔN VIÊN, CẢNH QUAN, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 52,232 | m³ |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,54 | m³ |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,504 | m³ |
| 4 | Lắp tấm nắp bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | cái |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 44,851 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 4,822 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,108 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp | Theo Chương V- E.HSMT | 0,026 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 4,541 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,669 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,081 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,347 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp | Theo Chương V- E.HSMT | 0,039 | tấn |
| 14 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V- E.HSMT | 4,287 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cổng sắt | Theo Chương V- E.HSMT | 33,66 | m² |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 54,145 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 117,537 | m³ |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 734,751 | m² |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 1.066,114 | m² |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 490,752 | m² |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 373,928 | m³ |
| 22 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 245,717 | m² |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 55,046 | m³ |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 172,0175 | 100m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 177,2 | 1m² |
| 26 | Sơn cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- E.HSMT | 2.291,617 | m² |
| 27 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Theo Chương V- E.HSMT | 64,05 | m² |
| 28 | Đèn tròn trụ cổng | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | cái |
| 29 | Bản lề | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | cái |
| 30 | Chốt khoá | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 31 | Ổ khoá chống cắt | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cái |
| 32 | Bánh xe thép D=200 | Theo Chương V- E.HSMT | 17 | cái |
| 33 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, bê tông TP mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 22,096 | m³ |
| 34 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 42,452 | m³ |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,914 | m³ |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông thương phẩm, mác 250, đổ thủ công | Theo Chương V- E.HSMT | 6,691 | m³ |
| 37 | Lắp đặt tấm lát bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 164 | cái |
| 38 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 13,818 | m³ |
| 39 | Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 726,852 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V- E.HSMT | 0,541 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 4,54 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn trần, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,302 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp đúc sẵn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,468 | 100m² |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân bê tông | Theo Chương V- E.HSMT | 3,927 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- E.HSMT | 1,464 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,746 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,274 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 5,532 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,341 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép trần, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,028 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp đúc sẵn | Theo Chương V- E.HSMT | 1,297 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo Chương V- E.HSMT | 0,848 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo Chương V- E.HSMT | 0,848 | tấn |
| 54 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V- E.HSMT | 147,54 | m³ |
| 55 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 11,622 | m³ |
| 56 | Xây tường chắn bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 80,928 | m³ |
| 57 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 823,97 | m² |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo Chương V- E.HSMT | 123,769 | m³ |
| 59 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo Chương V- E.HSMT | 73,3912 | 100m |
| 60 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,1718 | 100m³ |
| 61 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Theo Chương V- E.HSMT | 104,14 | m³ |
| 62 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo Chương V- E.HSMT | 2,62 | m² |
| 63 | Nhựa đường đổ khe co giãn sân bê tông | Theo Chương V- E.HSMT | 0,939 | m³ |
| 64 | Gỗ làm khe co dãn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,302 | m³ |
| 65 | Gia công tấm nắp hố ga | Theo Chương V- E.HSMT | 1,037 | 1 tấn |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo Chương V- E.HSMT | 106 | 1 đoạn ống |
| 67 | Mua gối cống D400 | Theo Chương V- E.HSMT | 212 | cái |
| 68 | Lắp đặt gối cống bằng cẩu | Theo Chương V- E.HSMT | 212 | cái |
| 69 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo Chương V- E.HSMT | 90 | 1 mối nối |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 80mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,084 | 100m |
| 71 | Ống thép đen mạ kẽm phi 80 luồn cáp | Theo Chương V- E.HSMT | 42 | m |
| 72 | Bạt dứa | Theo Chương V- E.HSMT | 36,343 | 100m² |
| 73 | Đá dăm 4x6 làm lớp dưới sân bê tông | Theo Chương V- E.HSMT | 545,1 | m³ |
| 74 | Đắp đất nền đất , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V- E.HSMT | 18,171 | 100m³ |
| 75 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V- E.HSMT | 38,75 | m³ |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- E.HSMT | 173,024 | m³ |
| 77 | Ốp tường bằng gạch ceramic 25x40cm | Theo Chương V- E.HSMT | 604,98 | m² |
| 78 | Cây lan rẻ quạt: h=0,4-0,6m, D tán = 20-25cm | Theo Chương V- E.HSMT | 5.952 | cây |
| 79 | Cây sao đen: cây cao 4-6m, đường kính thân từ 10- | Theo Chương V- E.HSMT | 23 | cây |
| 80 | Cây bằng lăng: cây cao 4-6m, đường kính thân từ 10- | Theo Chương V- E.HSMT | 35 | cây |
| 81 | Cây cúc ngũ sắc: h=0,25-0,35m, D tán = 0,25-0,3m | Theo Chương V- E.HSMT | 280 | cây |
| 82 | Cây phượng: cây cao 4-6m, đường kính thân từ 35- | Theo Chương V- E.HSMT | 18 | cây |
| 83 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D>6cm | Theo Chương V- E.HSMT | 356 | 1 cây/lần |
| 84 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Theo Chương V- E.HSMT | 5.952 | 1 cây/lần |
| 85 | Trồng cỏ lá tre | Theo Chương V- E.HSMT | 42,5528 | 100m² |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 30mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,708 | 100m |
| 87 | Vải lọc bọc đầu ống | Theo Chương V- E.HSMT | 266,775 | m² |
| 88 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 30x30 dày 3cm | Theo Chương V- E.HSMT | 849,78 | m² |
| 89 | Vữa xi măng M200 chít mạch tấm lát | Theo Chương V- E.HSMT | 16,996 | m³ |
| 90 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 84,978 | m³ |
| 91 | Bạt dứa lót | Theo Chương V- E.HSMT | 849,78 | m² |
| AO | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE//DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 472 | m |
| 2 | Kéo rải cáp trên lưới đèn CVV 2x2,5mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp cột đèn;khung móng) 7m;M24x300 | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cột |
| 4 | Lắp đặt cần đơn vươn 1,5; 3mm | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 125W-Led -IP64 | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | đầu |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp tủ chiếu sáng trọn bộ 1000x700x350mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ tủ | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tiếp địa liên hoàn 40x4 | Theo Chương V- E.HSMT | 420 | m |
| 11 | Đào đất cấp 3 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,592 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M200 đá1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,592 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 3 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,96 | m3 |
| 14 | Lấp đất tiếp địa | Theo Chương V- E.HSMT | 0,96 | m3 |
| 15 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE//DSTA/PVC4x25mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 70 | m |
| 16 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE//DSTA/PVC4x10mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 564 | m |
| 17 | Kéo rải cáp trên lưới đèn CVV 2x2,5mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp cột đèn; khung móng 7m;M24x240 | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | cột |
| 19 | Lắp đặt cần đơn vươn 1,5, dày 3mm | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 250W | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | đầu |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | cái |
| 23 | Tiếp địa liên hoàn 40x4 | Theo Chương V- E.HSMT | 520 | m |
| 24 | Lắp tủ chiếu sáng trọn bộ 1000x700x350mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ tủ | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đào đất cấp 3 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,888 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M200 đá1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,888 | m3 |
| 28 | Đào đất cấp 3 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,44 | m3 |
| 29 | Lấp đất tiếp địa | Theo Chương V- E.HSMT | 1,44 | m3 |
| 30 | Đào đất cấp 3 | Theo Chương V- E.HSMT | 295,2 | m3 |
| 31 | Đấp đất rãnh cáp | Theo Chương V- E.HSMT | 213,2 | m3 |
| 32 | Đào đất cấp 3 | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | m3 |
| 33 | Cọc thép bọc đồng D16, 2,4m | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ống nhưa D32 | Theo Chương V- E.HSMT | 45 | 10m |
| 35 | Lắp đặt đầu cốt | Theo Chương V- E.HSMT | 3,2 | 10cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhưa D32 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,96 | 10m |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa, đất c3 L63x63x6-2,5m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,8 | 10cọc |
| 38 | Kéo rải & lắp tiếp địa | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1365 | 100kg |
| 39 | Lắp đặt ống nhưa D32 | Theo Chương V- E.HSMT | 52 | 10m |
| 40 | Lắp đặt ống nhưa D50 | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | 10m |
| 41 | Lắp đặt đầu cốt M10 | Theo Chương V- E.HSMT | 4,8 | 10cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhưa D32 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,44 | 10m |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa, đất c3 L63x63x6-2,5m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,2 | 10cọc |
| 44 | Kéo rải & lắp tiếp địa | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2047 | 100kg |
| 45 | Xếp gạch chỉ | Theo Chương V- E.HSMT | 8,2 | 1000V |
| 46 | Rải cát đen | Theo Chương V- E.HSMT | 82 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhưa D32 | Theo Chương V- E.HSMT | 98,4 | 10m |
| 48 | Lắp đặt ống thép D32 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,6 | 10m |
| 49 | Đầu thu sét tia tiên đạo | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cáp đồng bện M70 | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | 10m |
| 51 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 1,2 | 10m |
| 52 | Bộ ghép nối | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Chân trụ đỡ bầu Pulsar18 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 54 | Phụ kiện kẹp định vị trên mái | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | cái |
| 55 | Phụ kiện lắp đầu cáp và hệ thống tiếp đất | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 56 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Theo Chương V- E.HSMT | 7 | cái |
| 57 | Rải cát đầm chặt | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | m3 |
| 58 | Đai cố định cáp vào bầu | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | cái |
| 59 | Sơn xịt | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | hộp |
| 60 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Bu lông nở bung D12 | Theo Chương V- E.HSMT | 96 | cái |
| 62 | Bu lông nở bung D14 | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 63 | Thí nghiệm thử cáp >1 ruột, | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | sợi |
| 64 | Thí nghiệm tiếp địa chống sét | Theo Chương V- E.HSMT | 21 | hệ |
| AP | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi 2x36W-1,2m-led | Theo Chương V- E.HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sâu LED 150W-220V | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Đèn chống ẩm 15W-220V | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Đèn pha gắn tường LED 150W-IP65 | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Điều hòa 12000BTU 2 chiều | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Công tắc 1 hạt | Theo Chương V- E.HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Công tắc 2 hạt | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Công tắc 2 chiều | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Ổ đôi 1 pha 3 chấu | Theo Chương V- E.HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Ổ đôi 3 pha 4 chấu | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Hộp chứa 3 áp tô mát | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 12 | Hộp chứa 5 áp tô mát | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 13 | Hộp chứa 6 áp tô mát | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Áp tô mát 3 pha_60A | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 15 | Áp tô mát 2 pha_20A | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | cái |
| 16 | Áp tô mát 1pha_10A | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | cái |
| 17 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 700 | m |
| 18 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 900 | m |
| 19 | Dây dẫn 2x4mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 200 | m |
| 20 | Dây dẫn 1x4mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 200 | m |
| 21 | Dây dẫn 1x2,5mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 200 | m |
| 22 | Cáp hẹ thế 3x6+1x4mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | m |
| 23 | Ống nhựa_D32 | Theo Chương V- E.HSMT | 20 | m |
| 24 | Ống nhựa_D20 | Theo Chương V- E.HSMT | 1.000 | m |
| 25 | Hộp nối âm tường 80x80x5 | Theo Chương V- E.HSMT | 150 | cái |
| 26 | Hộp nối âm tường 110x110x5 | Theo Chương V- E.HSMT | 50 | cái |
| 27 | Thí nghiệm áp tô mát | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 28 | Thí nghiệm cáp | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | cái |
| 29 | Thí nghiệm cáp | Theo Chương V- E.HSMT | 6 | cái |
| AQ | THIẾT BỊ ĐỒ GIA DỤNG | |||
| 1 | Bàn làm việc trưởng phòng - hòa phát | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc trưởng phòng | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên - Hòa phát | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | cái |
| 4 | Ghế làm việc nhân viên | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | cái |
| 6 | Máy điều hoà 24000btu, loại máy treo tường | Theo Chương V- E.HSMT | 10 | cái |
| 7 | Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=20m | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bơm tăng áp sử dụng biến tần Q=3m3/h, H=20m | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| AR | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Kéo rải dây trần lõi thép cũ AC120 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,12 | km |
| 2 | Kéo rải dây trần lõi thép mới AC120 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,06 | km |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 24kV | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng Cách điện sứ | Theo Chương V- E.HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt cách điện đứng Các điện polime | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 7 | Lắp sứ chuỗi néo | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | chuỗi |
| 8 | Lắp xà thép mk trên cột - NK | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo, biển thứ tự | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 3 bu lông | Theo Chương V- E.HSMT | 18 | cái |
| 11 | Dây nhôm cổ sứ đỡ | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | sợi |
| 12 | V/c dây dẫn nội bộ 100m | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6122 | tấn |
| 13 | V/chuyển tb xà nội bộ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,7277 | tấn |
| 14 | Lắp giằng cột | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp cột 16m BTLT 16C | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cột |
| 16 | Tiếp địa R3C | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | hệ |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 18 | Kéo rải dây nối, mũ cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 0,424 | 100kg |
| 19 | Rãnh cáp ngầm | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | m |
| 20 | Rải gạch chỉ | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3 | 1000v |
| 21 | Rải cát đen | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | m2 |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lưới ni lông | Theo Chương V- E.HSMT | 30 | m |
| 24 | Cặp cáp nhôm bọc AM120 | Theo Chương V- E.HSMT | 9 | cái |
| 25 | Kéo rải dây dẫn AC70 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,018 | km |
| 26 | Kéo rải dây bọc 50mm2 Cu/XLPE/PVC;24kV | Theo Chương V- E.HSMT | 0,09 | 100m |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa D10 | Theo Chương V- E.HSMT | 11 | m |
| 28 | Lắp ống nhựa D160 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3 | 10m |
| 29 | Lắp đặt đầu cốt cáp AM120 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 31 | Lắp xà đỡ cầu dao 84,03kg | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp xà đỡ cách điện đỡ TG 26,86kg | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp hộp đầu cáp 24kV | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp xà bắt CSV và cáp điện | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Thanh truyền động CD | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà phụ 1 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà phụ 2 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà phụ 3 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt COLIE | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp ghế thao tác | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp thang trèo | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | hệ |
| 43 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo Chương V- E.HSMT | 16 | quả |
| 44 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | chuỗi |
| 45 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công R>1m,S>1m, cấp 3 | Theo Chương V- E.HSMT | 12,584 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ bằng máy đào 0.4m3 R>1m,S>1m, cấp 3 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1258 | 100m3 |
| 47 | Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng thủ công R | Theo Chương V- E.HSMT | 12 | m3 |
| 48 | Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng máy đào 0.4m3 R | Theo Chương V- E.HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 49 | Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng thủ công R | Theo Chương V- E.HSMT | 10,8 | m3 |
| 50 | Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng máy đào 0.4m3 R | Theo Chương V- E.HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất | Theo Chương V- E.HSMT | 31,734 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng R>250cm;đá 4x6;M100 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng R>250cm;đá 2x4,M150 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,75 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng R>250cm;đá1x2,M200 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3 | m3 |
| 55 | Cốt thép móng D | Theo Chương V- E.HSMT | 0,042 | tấn |
| 56 | Ván khuôn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0856 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V- E.HSMT | 40 | tấm |
| 58 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1 | 100m |
| AS | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BA 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 24kV; 630A | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | pha |
| 3 | Lắp đặt MBA 3 pha 2000kVA;22/6kV | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MBA 3 pha 100kVA;22/0,4kV | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ máy cắt tổng | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ đo lường cao thế | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ máy cắt đóng bảo vệ MBA | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ CDPTCC đóng cắt bảo vệ MBA | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ máy cắt phân phối | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ máy cắt phân đoạn | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Thí nghiệm cầu dao | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van | Theo Chương V- E.HSMT | 3 | pha |
| 13 | Thí nghiệm MBA >1MVA | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm MBA | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| AT | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM TRẠM BA 22KV | |||
| 1 | Biển tên trạm, biển cấm vào | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển tên MBA, biển tên thiết bị | Theo Chương V- E.HSMT | 8 | cái |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi, biến cấm | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đầu cáp T-Plug 24kV;3x120mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp T-Plug 24kV;3x70mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cáp T-Plug 24kV;3x50mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp ngoài trời 24kV;3x70mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x50mm2 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Hộp chụp đầu cực nhị thứ 6kV-IP56 | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Hộp chụp đầu cực nhị thứ 0,4kV-IP56 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Kéo rải cáp ngầm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Kéo rải cáp treo | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đầu cốt cáp M185 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,6 | 10cái |
| 15 | Kéo rải cáp tiếp địa M70 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Kéo rải cáp tiếp địa M240 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Thép móng trụ đõ cáp | Theo Chương V- E.HSMT | 0,3203 | tấn |
| 18 | Giá đỡ rãnh cáp | Theo Chương V- E.HSMT | 0,134 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D65 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,9 | 10m |
| 20 | Tiếp địa R15C và R3C | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | hệ |
| 21 | Que hàn | Theo Chương V- E.HSMT | 4 | kg |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, 2,5m | Theo Chương V- E.HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 23 | Kéo rải dây nối, mũ cọc | Theo Chương V- E.HSMT | 2,276 | 100kg |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | ht |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công R>3m,S | Theo Chương V- E.HSMT | 11,424 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng máy đào 0.4m3 R>3m,S | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1142 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công R>3m,S | Theo Chương V- E.HSMT | 2,097 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng máy đào 0.4m3 R>3m,S | Theo Chương V- E.HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 29 | Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng thủ công R | Theo Chương V- E.HSMT | 6,0192 | m3 |
| 30 | Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng máy đào 0.4m3 R | Theo Chương V- E.HSMT | 0,0602 | 100m3 |
| 31 | Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng thủ công R | Theo Chương V- E.HSMT | 59,4 | m3 |
| 32 | Đào rãnh cáp, tiếp địa bằng máy đào 0.4m3 R | Theo Chương V- E.HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất | Theo Chương V- E.HSMT | 59,6 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, R > 250 cm đá 4x6; M100 | Theo Chương V- E.HSMT | 3,146 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, R > 250 cm đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 10,18 | m3 |
| 36 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 10,2 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,41 | m3 |
| 38 | Cốt thép móng D | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1778 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng D>10mm | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1844 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan D | Theo Chương V- E.HSMT | 0,1575 | tấn |
| 41 | Ván khuôn | Theo Chương V- E.HSMT | 0,5859 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch chỉ M75 | Theo Chương V- E.HSMT | 5,35 | m3 |
| 43 | Trát tường M100 dày 1,5cm | Theo Chương V- E.HSMT | 12,7 | m2 |
| 44 | Trát tường M100 dày 2m | Theo Chương V- E.HSMT | 18,7 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V- E.HSMT | 5 | tấm |
| 46 | Đổ cát vàng | Theo Chương V- E.HSMT | 1,25 | m3 |
| 47 | Rải sỏi 1x2 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,9 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công R>3m,S | Theo Chương V- E.HSMT | 10,2006 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ bằng máy đào 0.4m3 R>1m,S>1m,cấp 3 | Theo Chương V- E.HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất | Theo Chương V- E.HSMT | 2,7 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, R > 250 cm đá 4x6; M100 | Theo Chương V- E.HSMT | 2,705 | m3 |
| 52 | Xây gạch tường rào M75 | Theo Chương V- E.HSMT | 36,18 | m3 |
| 53 | Trát tường M100 dày 1,5cm | Theo Chương V- E.HSMT | 237,1 | m2 |
| 54 | Quét sơn vàng 3 lớp | Theo Chương V- E.HSMT | 232,5 | m2 |
| 55 | Gia công hàng rào sắt | Theo Chương V- E.HSMT | 0,4 | tấn |
| AU | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 2000kVA-22/6kV | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | cái |
| 4 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ngăn máy cắt tổng (HV02) -630A-20kA/3S - 24kV - Tủ RMU 24kV - 5 ngăn (loại có mở rộng) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | Ngăn |
| 6 | Ngăn đo lường cao thế (HV03)-630A-20kA/3S-24kV - Tủ RMU 24kV - 5 ngăn (loại có mở rộng) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | Ngăn |
| 7 | Ngăn máy cắt đóng bảo vệ MBA (HV04, HV05)-630A-20kA/3S-24kV | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | Ngăn |
| 8 | Ngăn cầu dao phụ tải kèm cầu chì đóng cắt bảo vệ MBA (HV06)-630A-20kA/3S-24kV - Tủ RMU 24kV - 5 ngăn (loại có mở rộng) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | Ngăn |
| 9 | Rơ le bảo vệ: 50/51, 50/51N, 27, 59 -Tủ máy cắt phân phối 7,2kV (HV07, HV09) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Máy cắt VCB-630A-7,2kV-16kA -Tủ máy cắt phân phối 7,2kV (HV07, HV09) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Biến điện áp 7.2kV: V3/100V:V3 Tủ máy cắt phân phối 7,2kV (HV07, HV09) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Biến dòng điện 150-200A/5A,30VA- Tủ máy cắt phân phối 7,2kV (HV07, HV09) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Hệ thống sấy tự động, hệ thống báo sự cố - Tủ máy cắt phân phối 7,2kV (HV07, HV09) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Phụ kiện đồng bộ với thiết bị -Tủ máy cắt phân phối 7,2kV (HV07, HV09) | Theo Chương V- E.HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Rơ le bảo vệ hòa: 25 - Ngăn Tủ máy cắt phân đoạn 7,2kV (HV08) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Máy cắt VCB-630A-7,2kV-16kA Ngăn Tủ máy cắt phân đoạn 7,2kV (HV08) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Biến dòng điện 150-200A/5A, 30VA - Ngăn Tủ máy cắt phân đoạn 7,2kV (HV08) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Hệ thống hòa đồng bộ, hệ thống sấy tự động - Ngăn Tủ máy cắt phân đoạn 7,2kV (HV08) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Phụ kiện đồng bộ với thiết bị - Ngăn Tủ máy cắt phân đoạn 7,2kV (HV08) | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tủ tổng máy biến áp 100kVA- 200A, ngoài trời IP56 | Theo Chương V- E.HSMT | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục chính của gói thầu: Thi công xây dựng trạm bơm tiêu thoát, đường dây và trạm biến áp và thi công xây dựng hệ thống kênh dẫn, kênh thoát nước. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 145.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi.(Điều kiện chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (HTKT) hạng I còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II)- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước (Có xác nhận của phía Chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng, cấp và loại công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục trạm bơm, kênh dẫn, cống qua đê, hệ thống hạ tầng kỹ thuật: | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II có hạng mục trạm bơm tiêu thoát, kênh dẫn, kênh thoát nước (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục nhà trạm, nhà quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dưng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nhà trạm bơm hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc thi công công trình nhà trạm bơm.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thi công cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dưng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công xây dựng công trình cầu hoặc công trình giao thông(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục trạm biến áp, điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia thi công công trình điện (Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ chuyên ngành trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa hoặc địa chính;- Đã trực tiếp làm công tác trắc địa ít nhất 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian các thời điểm làm các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến trắc địa, khảo sát địa hình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian các thời điểm làm các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến trắc địa, khảo sát địa hình công trình HTKT; (Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến công tác an toàn lao động; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình HTKT.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng). | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách công tác khối lượng nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..);- Đã trực tiếp phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT cấp I hoặc 02 công trình HTKT cấp II (Có xác nhận của Chủ đầu tư )- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng thời gian công tác các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến công tác thi công hoặc thiết kế công trình; Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian tham gia công tác bóc tách khối lượng, lập dự toán hoặc thanh quyết toán trong thi công xây dựng các loại công trình.(Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3(Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) | 4 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥10 tấn (Chứng minh bằng đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) | 10 |
| 3 | Máy lu rung | Máy lu rung tự hành công suất tối thiểu 18 tấn (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc, định vị vị trí công trình (Chứng minh bằng hóa đơn và kiểm định (hoặc hiệu chuẩn) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Đo cao độ (Chứng minh bằng hóa đơn và kiểm định (hoặc hiệu chuẩn) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥80 lít (Chứng minh bằng hóa đơn) | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, công suất ≥250 lít (Chứng minh bằng hóa đơn) | 4 |
| 8 | Búa rung | Búa rung ≥50KW, đóng ép cọc, cừ (Chứng minh bằng hóa đơn) | 1 |
| 9 | Máy ép thủy lực | Máy ép thủy lực lực ép tối thiểu 130 tấn, ép cọc (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) | 2 |
| 10 | Kích thủy lực | Căng kéo cáp dự ứng lực, lực kéo > 150T (Chứng minh bằng hóa đơn) | 2 |
| 11 | Cần cẩu bánh lốp | Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) | 2 |
| 12 | Cần trục bánh xích hoặc cẩu | Cần trục bánh xích hoặc cẩu sức nâng ≥ 25T (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) | 2 |
| 13 | Máy ép cọc | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 150 tấn (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) | 2 |
| 14 | Máy ủi | Máy ủi công suất 108CV hoặc tương đương (Chứng minh bằng đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đính kèm trong E- HSDT) | 2 |
| 15 | Megommet | Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn) | 2 |
| 16 | Máy đo điện trở một chiều | Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn) | 2 |
| 17 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn) | 2 |
| 18 | Máy đo điện trở tiếp địa | Đo điện trở (Chứng minh bằng hóa đơn) | 2 |
| 19 | Phòng thì nghiệm | Nhà thầu đề xuất phòng thí nghiệm có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và chuyên ngành điện được cơ quan có thẩm quyền công nhận | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi