Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240279-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211240277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 12:12:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 232,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, Cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 162.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 162.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa nhà vệ sinh Trường PTDTBT Tiểu học Trà Bui
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường PTDTBT TH Trà Bui; Địa chỉ: Xã Trà Bui, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD & TM Trung Kiên; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Trường PTDTBT TH Trà Bui; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Trường PTDTBT TH Trà Bui


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường PTDTBT TH Trà Bui; Địa chỉ: Xã Trà Bui, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PTDTBT TH Trà Bui; Địa chỉ: Xã Trà Bui, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Nguyễn Thái Dũng – Giám đốc Trường PTDTBT TH Trà Bui, Địa chỉ: Xã Trà Bui, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0388587002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: ................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ sê nô mái bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,63
2Phá dỡ tường xây gạch , chiều dày tường ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6
3Tháo tấm lợp bằng tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,223100m²
4Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,4
5Tháo dỡ xà gồ gỗ , chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,417
6Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,73
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,4
9Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V125,63
B PHẦN XÂY DỰNG
1Trát mảng tường ngoài đã phá dỡ lớp vữa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,4
2Đào móng băng, , rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,593
3Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,531
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,455
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064100m²
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,796
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,015tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,182
10Xây tường phần nâng tường nhà vệ sinh cũ, bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,347
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,707
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,174
15Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,172tấn
16Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,172tấn
17Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,545100m²
18Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,961
19Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,805
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,37
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,005
22Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V98,46
23Sơn tường ngoài nhà cũ không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,26
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà cũ không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V69,77
25Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,005
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,37
27GCLD cửa đi khung thép mạ kẽm, pano tôn kẽm, kính mờ 5 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,98
28GCLD cửa sổ khung thép mạ kẽm, kính trắng 5 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,75
29GCLD trần tôn lạnh khung xương thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,23
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,775
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,183
32Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,475
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,021tấn
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,097100m²
36Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,544
37Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,383tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,383tấn
39Lắp đặt bulon chân trụ mái che M20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084tấn
42Gia công kết cấu thép khung vách mái cheYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,194tấn
43Lắp đặt khung vách để đóng tôn thép hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,194tấn
44Che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,479100m²
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,2011m²
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,106100m²
C BỂ TỰ HOẠI (Làm mới)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,991
2Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,392
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,532
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,784
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,53
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,99
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,95
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤250kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
11LD cút thông hầm D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
12LD ống thông hơi D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20hộp
4Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
E HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí xổmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V15bộ
3Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
6LD máy bơm nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, Cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 162.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 162.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).31
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn >=250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
2 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
3 - Máy cắt cốt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
4 - Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
5 - Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->