Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị xây lắp hạng mục SCL 2022: (1) ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 1 lộ 371-E28.8; ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 2 lộ 371-E28.8; ĐZ 22kV Nhánh Bãi Sậy 2 lộ 472-E28.2; ĐZ 22kV nhánh Nhuế Dương-Nhuế Dương lộ 476-E28.2; TBA 560kVA-35 0,4kV Thiết Trụ 1-Bình Minh; TBA 320kVA-22 0,4kV Nhuế Dương-Nhuế Dương; TBA 400-22 0,4kV Bãi Sậy 2-Tân Dân; (2) ĐZ 35kV nhánh An Cảnh 1- Hàm Tử, Phố Phủ 1, Ấp An Thái 1 lộ 371-E28.8, TBA 320kVA-35 0,4kV An Cảnh-Hàm Tử; TBA 320kVA-35 0,4kV Phố Phủ-TTKC; TBA 320k
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị xây lắp hạng mục SCL 2022: (1) ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 1 lộ 371-E28.8; ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 2 lộ 371-E28.8; ĐZ 22kV Nhánh Bãi Sậy 2 lộ 472-E28.2; ĐZ 22kV nhánh Nhuế Dương-Nhuế Dương lộ 476-E28.2; TBA 560kVA-35 0,4kV Thiết Trụ 1-Bình Minh; TBA 320kVA-22 0,4kV Nhuế Dương-Nhuế Dương; TBA 400-22 0,4kV Bãi Sậy 2-Tân Dân; (2) ĐZ 35kV nhánh An Cảnh 1- Hàm Tử, Phố Phủ 1, Ấp An Thái 1 lộ 371-E28.8, TBA 320kVA-35 0,4kV An Cảnh-Hàm Tử; TBA 320kVA-35 0,4kV Phố Phủ-TTKC; TBA 320k |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 10:33:00 đến ngày 2022-01-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,577,677,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.800 triệu đồng. X= 5.400 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cơ lê mỏ lết (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cơ lê mỏ lết (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Lắc tay 03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắc tay 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ đàm liên lạc (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đàm liên lạc (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị xây lắp hạng mục SCL 2022: (1) ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 1 lộ 371-E28.8; ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 2 lộ 371-E28.8; ĐZ 22kV Nhánh Bãi Sậy 2 lộ 472-E28.2; ĐZ 22kV nhánh Nhuế Dương-Nhuế Dương lộ 476-E28.2; TBA 560kVA-35 0,4kV Thiết Trụ 1-Bình Minh; TBA 320kVA-22 0,4kV Nhuế Dương-Nhuế Dương; TBA 400-22 0,4kV Bãi Sậy 2-Tân Dân; (2) ĐZ 35kV nhánh An Cảnh 1- Hàm Tử, Phố Phủ 1, Ấp An Thái 1 lộ 371-E28.8, TBA 320kVA-35 0,4kV An Cảnh-Hàm Tử; TBA 320kVA-35 0,4kV Phố Phủ-TTKC; TBA 320k Hạng mục SCL 2022: (1) ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 1 lộ 371-E28.8; ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 2 lộ 371-E28.8; ĐZ 22kV Nhánh Bãi Sậy 2 lộ 472-E28.2; ĐZ 22kV nhánh Nhuế Dương-Nhuế Dương lộ 476-E28.2; TBA 560kVA-35/0,4kV Thiết Trụ 1-Bình Minh; TBA 320kVA-22/0,4kV Nhuế Dương-Nhuế Dương; TBA 400-22/0,4kV Bãi Sậy 2-Tân Dân; (2) ĐZ 35kV nhánh An Cảnh 1- Hàm Tử, Phố Phủ 1, Ấp An Thái 1 lộ 371-E28.8, TBA 320kVA-35/0,4kV An Cảnh-Hàm Tử; TBA 320kVA-35/0,4kV Phố Phủ-TTKC; TBA 320kVA-35/0,4kV Ấp An Thái 1; TBA Vân Trì-Dân Tiến 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: (1) ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 1 lộ 371-E28.8; ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 2 lộ 371-E28.8; ĐZ 22kV Nhánh Bãi Sậy 2 lộ 472-E28.2; ĐZ 22kV nhánh Nhuế Dương-Nhuế Dương lộ 476-E28.2; TBA 560kVA-35/0,4kV Thiết Trụ 1-Bình Minh; TBA 320kVA-22/0,4kV Nhuế Dương-Nhuế Dương; TBA 400-22/0,4kV Bãi Sậy 2-Tân Dân | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời tiếp điểm mạ bạc, đỡ trục truyền động bằng ổ bi bao gồm tay thao tác trục khuỷu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | quả |
| 3 | Chống sét van 22kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | quả |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng MT-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng MTK-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng MTK-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng MT-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | móng |
| 5 | Móng MT1,5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | móng |
| 6 | Bê tông M150 đổ chân ghế thao tác SI (KT: 2200x800x300)mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,056 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đổ chân ghế thao tác CDLĐ (KT: 1500x600x300)mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,27 | m3 |
| 8 | Hoàn trả bê tông nền TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật tư đúc móng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | móng |
| D | Phần lắp đặt | |||
| E | Phần đường dây | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | Cột |
| 2 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | Cột |
| 3 | Tiếp Địa R-1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Tiếp Địa R-1C bổ trợ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Chụp cột 2,5m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Xà X1-3Đ-35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Xà X2-6Đ-35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Xà X2L-6Đ-35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà X2ZK-6CN+1Đ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà X2KN-6CN+1Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà X2L-6Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà X2L-4Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà X2L-2Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà X1-3Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà X2-6Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Xà X2ZK-6CN+1Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Giằng cột 2LT14 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Dây dẫn AC-70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7.536 | m |
| 19 | Dây dẫn AC-70/11 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 232 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37 | cái |
| 21 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 288 | cái |
| 22 | Chuỗi néo Polymer 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | chuỗi |
| 24 | Phụ kiện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (1 khóa néo, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | bộ |
| 25 | Phụ kiện chuỗi néo kép 35kV (1 khóa néo, 5 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 2 mắt nối song song, 2 khánh) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 26 | Phụ kiện chuỗi néo đơn Polymer 22kV (1 khóa néo, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | bộ |
| 27 | Sứ đứng gốm 35kV loại pin post -ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 113 | quả |
| 28 | Sứ đứng gốm 24kV loại pin post -ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 62 | quả |
| 29 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | ống |
| 30 | Biển báo an toàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37 | cái |
| 31 | Biển số cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29 | cái |
| 32 | Đai thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,8 | kg |
| 33 | Khóa đai | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 132 | cái |
| F | Phần TBA | |||
| 1 | Cột PC.I.10-190-4.3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Cột |
| 2 | Tiếp địa TBA mặt đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | HT |
| 3 | Xà XII-6Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà XII-6Đ+ 3CN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ CDLĐ và sứ trung gian | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ SI | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà X-TG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Xà XB-3Đ đỡ sứ trung gian | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thanh truyền động dọc CDLĐ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác CDLĐ trạm mặt đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác SI trạm mặt đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp ngầm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ CSV mặt máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV loại pin post -ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | quả |
| 15 | Dây AC-50/8- XLPE4.3/HDPE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54 | m |
| 16 | Dây AC-50/8- XLPE2.5/HDPE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54 | m |
| 17 | Sứ đứng gốm 35kV loại pin post -ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | quả |
| 18 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72 | cái |
| 20 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A (3 pha) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A (3 pha) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBA 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 23 | Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 24 | Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBA 22kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 25 | Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 22kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 26 | Ống HDPE 40/30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | m |
| 27 | Phụ kiện Hotline (1 kẹp quai + 1 kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 đã bao gồm ty dây AL 70-120mm2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Ghíp IPC-MV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 29 | Dây AV50 bắt tiếp địa CSV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm bắt tiếp địa CSV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 31 | Tháo, lắp lại lèo bằng phương pháp Hotline tại điểm đấu nhánh Bãi Sậy 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cò lèo |
| 32 | Tháo, lắp lại lèo bằng phương pháp Hotline tại TBA Nhuế Dương | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cò lèo |
| 33 | Tháo hạ và lắp lại cáp ngầm lên cột tiết diện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | m |
| 34 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian X-TG tại TBA Thiết Trụ 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tháo ra, lắp đặt lại CDLĐ 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Vận chuyển nội tuyến vật tư | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40,5 | tấn |
| 37 | Vận chuyển đường dài | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 48,8 | tấn |
| G | Phần thu hồi | |||
| H | Phần ĐZ | |||
| 1 | Cột LT14m | Vật tư thu hồi | 7 | cột |
| 2 | Cột LT12m | Vật tư thu hồi | 8 | cột |
| 3 | Xà X1Δ-3Đ (09 bộ) | Vật tư thu hồi | 144 | kg |
| 4 | Xà X2Δ-6Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 58 | kg |
| 5 | Xà X1-3Đ (09 bộ) | Vật tư thu hồi | 180 | kg |
| 6 | Xà X2-6Đ (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 117 | kg |
| 7 | Xà X2L-2Đ (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 48 | kg |
| 8 | Xà X2L-4Đ (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 87 | kg |
| 9 | Xà X2L-6Đ (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 136 | kg |
| 10 | Xà X2ZK-6CN+1Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 116 | kg |
| 11 | Dây dẫn AC-70 | Vật tư thu hồi | 2.039 | kg |
| 12 | Sứ đứng 35kV | Vật tư thu hồi | 84 | quả |
| 13 | Sứ đứng 22kV | Vật tư thu hồi | 61 | quả |
| 14 | Ty sứ | Vật tư thu hồi | 290 | kg |
| 15 | Chuỗi Polyme 22kV | Vật tư thu hồi | 6 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi Polyme 35kV | Vật tư thu hồi | 22 | chuỗi |
| 17 | Phụ kiện chuỗi néo (28 bộ) | Vật tư thu hồi | 84 | kg |
| I | Phần TBA | |||
| 1 | Cột K9.6 | Vật tư thu hồi | 4 | cột |
| 2 | Xà XII-6Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 70 | kg |
| 3 | Xà đỡ CDLĐ (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 45 | kg |
| 4 | Xà đỡ SI (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 99 | kg |
| 5 | Xà X-TG (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 26 | kg |
| 6 | Thanh truyền động dọc CDLĐ | Vật tư thu hồi | 31,6 | kg |
| 7 | Ghế thao tác CDLĐ mặt đất kích thước 60x60 cm (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 13,3 | kg |
| 8 | Ghế thao tác SI trạm mặt đất kích thước 60x140cm (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 45 | kg |
| 9 | Ghế thao tác SI trạm mặt đất kích thước 60x60cm (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 13,3 | kg |
| 10 | Sứ đứng 45kV | Vật tư thu hồi | 32 | Quả |
| 11 | Sứ đứng 24kV | Vật tư thu hồi | 13 | Quả |
| 12 | Ty sứ | Vật tư thu hồi | 90 | kg |
| 13 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A (3 pha) | Vật tư thu hồi | 2 | bộ |
| 14 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A (3 pha) | Vật tư thu hồi | 2 | bộ |
| 15 | CSV 35kV | Vật tư thu hồi | 2 | bộ |
| 16 | CSV 22kV | Vật tư thu hồi | 2 | bộ |
| 17 | Thanh đồng Phi 8 | Vật tư thu hồi | 14,49 | kg |
| 18 | CDLĐ 22kV | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 19 | Dây Al/XLPE/PVC 1x70 | Vật tư thu hồi | 1,42 | kg |
| J | Hạng mục: (2) ĐZ 35kV nhánh An Cảnh 1- Hàm Tử, Phố Phủ 1, Ấp An Thái 1 lộ 371-E28.8, TBA 320kVA-35/0,4kV An Cảnh-Hàm Tử; TBA 320kVA-35/0,4kV Phố Phủ-TTKC; TBA 320kVA-35/0,4kV Ấp An Thái 1; TBA Vân Trì-Dân Tiếng | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | quả |
| L | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng MT-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | móng |
| 2 | Móng MT-1.5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | móng |
| 3 | Cát đen san nền TBA (dày 20 cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,14 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đổ nền trạm (dày 20cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,57 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đổ bệ máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông M100 đổ chân ghế TT SI (KT: 2200x800x300mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,53 | m3 |
| 7 | Bê tông M100 lót móng tường bao (rộng 0,4m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,99 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đổ đường ra vào TBA (dài 4m, rộng 2m dày 0.2m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,6 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường bao (sâu 0,4m rộng 0,4m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,95 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ+vữa M75 tường bao, trụ tường và trụ cổng (tường cao 1.8m, trụ tường và trụ cổng cao 1,8m, kích thước 0,4x0,4m). | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,53 | m3 |
| 11 | Vữa trát M75 trát trụ + tường bao TBA (trát 2 mặt dày 0.025) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,22 | m3 |
| 12 | Quét vôi tường 3 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 88,88 | m2 |
| 13 | Quét ve tường 2 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 88,88 | m2 |
| 14 | Vận chuyển vật tư đúc móng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | móng |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| N | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT loại PC.I-14-190-11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT loại PC.I-10-190-4.3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Tiếp Địa R-1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tiếp Địa R-1C bổ trợ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Chụp cột 2,5m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 6 | X1-3Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 7 | X2-6Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 8 | X2L-6Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 9 | X2K-6Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 10 | X2KN-6CN+1Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 11 | X2ZK-6CN+1Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 12 | X2-6CN+1Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà XII-3CN tim 2.6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Giằng cột 2LT16 (C1+C2+C3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dây dẫn AC-95/16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.959,63 | m |
| 16 | Dây dẫn AC-95/16 (làm lèo và buộc cổ sứ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 81 | m |
| 17 | Dây dẫn AC-50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.539,19 | m |
| 18 | Dây dẫn AC-50/8 (làm lèo và buộc cổ sứ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 86,4 | m |
| 19 | Đầu cốt AM95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 20 | Đầu cốt AM50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | cái |
| 21 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 180 | cái |
| 22 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | chuỗi |
| 23 | Phụ kiện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (Khóa néo-1, Móc treo chữ U-2, Mắt nối trung gian-1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | bộ |
| 24 | Sứ đứng gốm 35kV loại pin post -ty dòng rò 875mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 106 | quả |
| 25 | Biển báo an toàn (biển tôn dày 0.5÷1mm, KT360x240mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | cái |
| 26 | Biển tên cột (biển tôn dày 0.5÷1mm, KT360x240mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | cái |
| 27 | Đai thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,56 | kg |
| 28 | Khóa đai | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 88 | cái |
| O | Phần TBA | |||
| 1 | Xà đỡ SI (X-SI) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ TG (X-TG) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Xà đỡ CSV mặt máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ ghế thao tác | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác trạm treo tim 2.6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thang trèo 3,0m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Ghế TT SI trạm mặt đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cánh cổng TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tiếp Địa TBA mặt đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa TBA treo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây AC-50/8- XLPE4.3/HDPE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 144 | m |
| 13 | Dây AV50 bắt tiếp địa CSV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | m |
| 14 | Đầu cốt AM70 bắt tiếp địa CSV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 15 | Đầu cốt AM70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | cái |
| 16 | Sứ đứng gốm 35kV loại pin post -ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 46 | Quả |
| 17 | Phụ kiện Hotline (1 kẹp quai + 1 kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 đã bao gồm ty dây AL 70-120mm2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A (3 pha) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | cái |
| 20 | Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 21 | Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 22 | Ống HDPE 40/30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | m |
| 23 | Biển báo an toàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 24 | Đai thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,92 | kg |
| 25 | Khóa đai | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 26 | Biển tên TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 27 | Biển 5S | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 28 | Khóa đồng khóa Cổng TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 29 | bệ MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Tấm |
| 30 | Tháo + lắp đặt MBA 320kVA-35/0,4kV và phụ kiện TBA treo trên 02 cột BTLT (TBA Phố Phủ 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Máy |
| 31 | Tháo + lắp đặt MBA 320kVA-35/0,4kV và phụ kiện TBA treo trên 02 cột BTLT (TBA Ấp An Thái) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Máy |
| 32 | Tháo + lắp đặt MBA 320kVA-35/0,4kV và phụ kiện TBA treo trên 02 cột BTLT (TBA Vân Trì) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Máy |
| 33 | Tháo + lắp đặt MBA 250kVA-35/0,4kV và phụ kiện TBA mặt đất (TBA An Cảnh 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Máy |
| 34 | Tháo, lắp lại tủ điện tổng 0,4kV của 04 TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Tủ |
| 35 | Vận chuyển nội tuyến vật tư | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26 | Tấn |
| 36 | Vận chuyển đường dài | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,3 | Tấn |
| P | Phần thu hồi | |||
| Q | Phần ĐZ 35kV | |||
| 1 | Cột LT14m | Vật tư thu hồi | 5 | cột |
| 2 | Xà X1Δ-3Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 32 | kg |
| 3 | Xà X1-3Đ (07 bộ) | Vật tư thu hồi | 140 | kg |
| 4 | Xà X1-6Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 60 | kg |
| 5 | Xà X2-6Đ (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 156 | kg |
| 6 | Xà X2K-6Đ (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 41 | kg |
| 7 | Xà 3(X2L-2CN) (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 54 | kg |
| 8 | Xà X2KA-6CN+1Đ (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 45 | kg |
| 9 | Xà X2-6CN+1Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 84 | kg |
| 10 | Xà X2L-6Đ (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 34 | kg |
| 11 | Dây dẫn AC-95 | Vật tư thu hồi | 1.117,12 | kg |
| 12 | Dây dẫn AC-50 | Vật tư thu hồi | 485,43 | kg |
| 13 | Sứ đứng 35kV | Vật tư thu hồi | 114 | quả |
| 14 | Ty sứ 35kV | Vật tư thu hồi | 228 | kg |
| 15 | Sứ chuỗi thủy tinh | Vật tư thu hồi | 24 | chuỗi |
| 16 | Sứ Polymer 35kV | Vật tư thu hồi | 3 | chuỗi |
| 17 | Phụ kiện chuỗi néo (27 bộ) | Vật tư thu hồi | 81 | kg |
| R | Phần TBA | |||
| 1 | Cột K9.6 | Vật tư thu hồi | 2 | cột |
| 2 | Xà XII-6Đ (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 105 | kg |
| 3 | Xà XII-3CN (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 32 | kg |
| 4 | Xà đỡ SI (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 132 | kg |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 52 | kg |
| 6 | Xà đỡ MBA (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 300 | kg |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác SI (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 225 | kg |
| 8 | Ghế thao tác SI trạm treo (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 300 | kg |
| 9 | Ghế thao tác SI trạm mặt đất (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 15 | kg |
| 10 | Thang trèo (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 51 | kg |
| 11 | Xà đỡ CSV mặt máy (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 5 | kg |
| 12 | SI 35kV (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 3 | bộ |
| 13 | CSV 35kV (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 4 | bộ |
| 14 | Cánh cổng TBA mặt đất (021bộ) | Vật tư thu hồi | 30 | kg |
| 15 | Sứ đứng 35kV | Vật tư thu hồi | 34 | quả |
| 16 | Ty sứ 35kV | Vật tư thu hồi | 68 | kg |
| 17 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | Vật tư thu hồi | 5,67 | kg |
| 18 | Thanh đồng Phi 8 | Vật tư thu hồi | 10,54 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.800 triệu đồng. X= 5.400 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 3 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | 2 |
| 4 | Cơ lê mỏ lết (bộ) | Cơ lê mỏ lết (bộ) | 10 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | 3 |
| 6 | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | 6 |
| 7 | Puly | Puly | 10 |
| 8 | Lắc tay 03 tấn | Lắc tay 03 tấn | 3 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
| 10 | Bộ đàm liên lạc (bộ) | Bộ đàm liên lạc (bộ) | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi