Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị xây lắp hạng mục SCL 2022: (1) ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 1 lộ 371-E28.8; ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 2 lộ 371-E28.8; ĐZ 22kV Nhánh Bãi Sậy 2 lộ 472-E28.2; ĐZ 22kV nhánh Nhuế Dương-Nhuế Dương lộ 476-E28.2; TBA 560kVA-35 0,4kV Thiết Trụ 1-Bình Minh; TBA 320kVA-22 0,4kV Nhuế Dương-Nhuế Dương; TBA 400-22 0,4kV Bãi Sậy 2-Tân Dân; (2) ĐZ 35kV nhánh An Cảnh 1- Hàm Tử, Phố Phủ 1, Ấp An Thái 1 lộ 371-E28.8, TBA 320kVA-35 0,4kV An Cảnh-Hàm Tử; TBA 320kVA-35 0,4kV Phố Phủ-TTKC; TBA 320k

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270942-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị xây lắp hạng mục SCL 2022: (1) ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 1 lộ 371-E28.8; ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 2 lộ 371-E28.8; ĐZ 22kV Nhánh Bãi Sậy 2 lộ 472-E28.2; ĐZ 22kV nhánh Nhuế Dương-Nhuế Dương lộ 476-E28.2; TBA 560kVA-35 0,4kV Thiết Trụ 1-Bình Minh; TBA 320kVA-22 0,4kV Nhuế Dương-Nhuế Dương; TBA 400-22 0,4kV Bãi Sậy 2-Tân Dân; (2) ĐZ 35kV nhánh An Cảnh 1- Hàm Tử, Phố Phủ 1, Ấp An Thái 1 lộ 371-E28.8, TBA 320kVA-35 0,4kV An Cảnh-Hàm Tử; TBA 320kVA-35 0,4kV Phố Phủ-TTKC; TBA 320k
Số hiệu KHLCNT 20211270888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 10:33:00 đến ngày 2022-01-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,577,677,761 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.800 triệu đồng. X= 5.400 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
7-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
8-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ đàm liên lạc (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm liên lạc (bộ)
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị xây lắp hạng mục SCL 2022: (1) ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 1 lộ 371-E28.8; ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 2 lộ 371-E28.8; ĐZ 22kV Nhánh Bãi Sậy 2 lộ 472-E28.2; ĐZ 22kV nhánh Nhuế Dương-Nhuế Dương lộ 476-E28.2; TBA 560kVA-35 0,4kV Thiết Trụ 1-Bình Minh; TBA 320kVA-22 0,4kV Nhuế Dương-Nhuế Dương; TBA 400-22 0,4kV Bãi Sậy 2-Tân Dân; (2) ĐZ 35kV nhánh An Cảnh 1- Hàm Tử, Phố Phủ 1, Ấp An Thái 1 lộ 371-E28.8, TBA 320kVA-35 0,4kV An Cảnh-Hàm Tử; TBA 320kVA-35 0,4kV Phố Phủ-TTKC; TBA 320k
Hạng mục SCL 2022: (1) ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 1 lộ 371-E28.8; ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 2 lộ 371-E28.8; ĐZ 22kV Nhánh Bãi Sậy 2 lộ 472-E28.2; ĐZ 22kV nhánh Nhuế Dương-Nhuế Dương lộ 476-E28.2; TBA 560kVA-35/0,4kV Thiết Trụ 1-Bình Minh; TBA 320kVA-22/0,4kV Nhuế Dương-Nhuế Dương; TBA 400-22/0,4kV Bãi Sậy 2-Tân Dân; (2) ĐZ 35kV nhánh An Cảnh 1- Hàm Tử, Phố Phủ 1, Ấp An Thái 1 lộ 371-E28.8, TBA 320kVA-35/0,4kV An Cảnh-Hàm Tử; TBA 320kVA-35/0,4kV Phố Phủ-TTKC; TBA 320kVA-35/0,4kV Ấp An Thái 1; TBA Vân Trì-Dân Tiến
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: (1) ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 1 lộ 371-E28.8; ĐZ 35kV nhánh Thiết Trụ 2 lộ 371-E28.8; ĐZ 22kV Nhánh Bãi Sậy 2 lộ 472-E28.2; ĐZ 22kV nhánh Nhuế Dương-Nhuế Dương lộ 476-E28.2; TBA 560kVA-35/0,4kV Thiết Trụ 1-Bình Minh; TBA 320kVA-22/0,4kV Nhuế Dương-Nhuế Dương; TBA 400-22/0,4kV Bãi Sậy 2-Tân Dân
B Phần thiết bị
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời tiếp điểm mạ bạc, đỡ trục truyền động bằng ổ bi bao gồm tay thao tác trục khuỷuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
2Chống sét van 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6quả
3Chống sét van 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6quả
C Phần xây dựng
1Móng MT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6móng
2Móng MTK-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Móng MTK-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
4Móng MT-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5móng
5Móng MT1,5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
6Bê tông M150 đổ chân ghế thao tác SI (KT: 2200x800x300)mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,056m3
7Bê tông M150 đổ chân ghế thao tác CDLĐ (KT: 1500x600x300)mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,27m3
8Hoàn trả bê tông nền TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,04m3
9Vận chuyển vật tư đúc móngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17móng
D Phần lắp đặt
E Phần đường dây
1Cột BLTL PC-I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Cột
2Cột BLTL PC-I-12-190-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Cột
3Tiếp Địa R-1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13bộ
4Tiếp Địa R-1C bổ trợCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
5Chụp cột 2,5mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16bộ
6Xà X1-3Đ-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
7Xà X2-6Đ-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
8Xà X2L-6Đ-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
9Xà X2ZK-6CN+1Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10Xà X2KN-6CN+1Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
11Xà X2L-6Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Xà X2L-4Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
13Xà X2L-2Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
14Xà X1-3Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
15Xà X2-6Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
16Xà X2ZK-6CN+1Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
17Giằng cột 2LT14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
18Dây dẫn AC-70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7.536m
19Dây dẫn AC-70/11 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V232m
20Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37cái
21Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V288cái
22Chuỗi néo Polymer 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31chuỗi
23Chuỗi néo đơn Polymer 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15chuỗi
24Phụ kiện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (1 khóa néo, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31bộ
25Phụ kiện chuỗi néo kép 35kV (1 khóa néo, 5 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 2 mắt nối song song, 2 khánh)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9bộ
26Phụ kiện chuỗi néo đơn Polymer 22kV (1 khóa néo, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15bộ
27Sứ đứng gốm 35kV loại pin post -tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V113quả
28Sứ đứng gốm 24kV loại pin post -tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V62quả
29Ống nối chịu lực cho dây 70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3ống
30Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37cái
31Biển số cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29cái
32Đai thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,8kg
33Khóa đaiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V132cái
F Phần TBA
1Cột PC.I.10-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cột
2Tiếp địa TBA mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2HT
3Xà XII-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
4Xà XII-6Đ+ 3CNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
5Xà đỡ CDLĐ và sứ trung gianCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
6Xà đỡ SICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
7Xà X-TGCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
8Xà XB-3Đ đỡ sứ trung gianCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
9Thanh truyền động dọc CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
10Ghế thao tác CDLĐ trạm mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
11Ghế thao tác SI trạm mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
12Xà đỡ đầu cáp ngầmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
13Xà đỡ CSV mặt máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
14Sứ đứng gốm 35kV loại pin post -tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36quả
15Dây AC-50/8- XLPE4.3/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54m
16Dây AC-50/8- XLPE2.5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54m
17Sứ đứng gốm 35kV loại pin post -tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16quả
18Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30bộ
19Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72cái
20Cầu chì tự rơi 35kV-100A (3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
21Cầu chì tự rơi 22kV-100A (3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
22Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBA 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
23Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
24Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBA 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
25Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
26Ống HDPE 40/30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31m
27Phụ kiện Hotline (1 kẹp quai + 1 kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 đã bao gồm ty dây AL 70-120mm2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
28Ghíp IPC-MVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
29Dây AV50 bắt tiếp địa CSVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15m
30Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm bắt tiếp địa CSVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
31Tháo, lắp lại lèo bằng phương pháp Hotline tại điểm đấu nhánh Bãi Sậy 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cò lèo
32Tháo, lắp lại lèo bằng phương pháp Hotline tại TBA Nhuế DươngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cò lèo
33Tháo hạ và lắp lại cáp ngầm lên cột tiết diện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7m
34Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian X-TG tại TBA Thiết Trụ 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
35Tháo ra, lắp đặt lại CDLĐ 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
36Vận chuyển nội tuyến vật tưCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40,5tấn
37Vận chuyển đường dàiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48,8tấn
G Phần thu hồi
H Phần ĐZ
1Cột LT14mVật tư thu hồi7cột
2Cột LT12mVật tư thu hồi8cột
3Xà X1Δ-3Đ (09 bộ)Vật tư thu hồi144kg
4Xà X2Δ-6Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi58kg
5Xà X1-3Đ (09 bộ)Vật tư thu hồi180kg
6Xà X2-6Đ (03 bộ)Vật tư thu hồi117kg
7Xà X2L-2Đ (03 bộ)Vật tư thu hồi48kg
8Xà X2L-4Đ (03 bộ)Vật tư thu hồi87kg
9Xà X2L-6Đ (04 bộ)Vật tư thu hồi136kg
10Xà X2ZK-6CN+1Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi116kg
11Dây dẫn AC-70Vật tư thu hồi2.039kg
12Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi84quả
13Sứ đứng 22kVVật tư thu hồi61quả
14Ty sứVật tư thu hồi290kg
15Chuỗi Polyme 22kVVật tư thu hồi6chuỗi
16Chuỗi Polyme 35kVVật tư thu hồi22chuỗi
17Phụ kiện chuỗi néo (28 bộ)Vật tư thu hồi84kg
I Phần TBA
1Cột K9.6Vật tư thu hồi4cột
2Xà XII-6Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi70kg
3Xà đỡ CDLĐ (01 bộ)Vật tư thu hồi45kg
4Xà đỡ SI (03 bộ)Vật tư thu hồi99kg
5Xà X-TG (02 bộ)Vật tư thu hồi26kg
6Thanh truyền động dọc CDLĐVật tư thu hồi31,6kg
7Ghế thao tác CDLĐ mặt đất kích thước 60x60 cm (01 bộ)Vật tư thu hồi13,3kg
8Ghế thao tác SI trạm mặt đất kích thước 60x140cm (01 bộ)Vật tư thu hồi45kg
9Ghế thao tác SI trạm mặt đất kích thước 60x60cm (01 bộ)Vật tư thu hồi13,3kg
10Sứ đứng 45kVVật tư thu hồi32Quả
11Sứ đứng 24kVVật tư thu hồi13Quả
12Ty sứVật tư thu hồi90kg
13Cầu chì tự rơi 35kV-100A (3 pha)Vật tư thu hồi2bộ
14Cầu chì tự rơi 22kV-100A (3 pha)Vật tư thu hồi2bộ
15CSV 35kVVật tư thu hồi2bộ
16CSV 22kVVật tư thu hồi2bộ
17Thanh đồng Phi 8Vật tư thu hồi14,49kg
18CDLĐ 22kVVật tư thu hồi1bộ
19Dây Al/XLPE/PVC 1x70Vật tư thu hồi1,42kg
J Hạng mục: (2) ĐZ 35kV nhánh An Cảnh 1- Hàm Tử, Phố Phủ 1, Ấp An Thái 1 lộ 371-E28.8, TBA 320kVA-35/0,4kV An Cảnh-Hàm Tử; TBA 320kVA-35/0,4kV Phố Phủ-TTKC; TBA 320kVA-35/0,4kV Ấp An Thái 1; TBA Vân Trì-Dân Tiếng
K Phần thiết bị
1Chống sét van 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12quả
L Phần xây dựng
1Móng MT-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5móng
2Móng MT-1.5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
3Cát đen san nền TBA (dày 20 cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,14m3
4Bê tông M150 đổ nền trạm (dày 20cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,57m3
5Bê tông M200 đổ bệ máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,04m3
6Bê tông M100 đổ chân ghế TT SI (KT: 2200x800x300mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,53m3
7Bê tông M100 lót móng tường bao (rộng 0,4m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,99m3
8Bê tông M150 đổ đường ra vào TBA (dài 4m, rộng 2m dày 0.2m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,6m3
9Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường bao (sâu 0,4m rộng 0,4m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,95m3
10Xây gạch chỉ+vữa M75 tường bao, trụ tường và trụ cổng (tường cao 1.8m, trụ tường và trụ cổng cao 1,8m, kích thước 0,4x0,4m).Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,53m3
11Vữa trát M75 trát trụ + tường bao TBA (trát 2 mặt dày 0.025)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,22m3
12Quét vôi tường 3 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V88,88m2
13Quét ve tường 2 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V88,88m2
14Vận chuyển vật tư đúc móngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7móng
M PHẦN LẮP ĐẶT
N Đường dây trung thế
1Cột BTLT loại PC.I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Cột
2Cột BTLT loại PC.I-10-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
3Tiếp Địa R-1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
4Tiếp Địa R-1C bổ trợCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
5Chụp cột 2,5mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11bộ
6X1-3ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
7X2-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9bộ
8X2L-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
9X2K-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10X2KN-6CN+1ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
11X2ZK-6CN+1ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12X2-6CN+1ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
13Xà XII-3CN tim 2.6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
14Giằng cột 2LT16 (C1+C2+C3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
15Dây dẫn AC-95/16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.959,63m
16Dây dẫn AC-95/16 (làm lèo và buộc cổ sứ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V81m
17Dây dẫn AC-50/8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.539,19m
18Dây dẫn AC-50/8 (làm lèo và buộc cổ sứ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V86,4m
19Đầu cốt AM95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16cái
20Đầu cốt AM50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33cái
21Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V180cái
22Chuỗi néo đơn Polymer 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36chuỗi
23Phụ kiện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (Khóa néo-1, Móc treo chữ U-2, Mắt nối trung gian-1)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36bộ
24Sứ đứng gốm 35kV loại pin post -ty dòng rò 875mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V106quả
25Biển báo an toàn (biển tôn dày 0.5÷1mm, KT360x240mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22cái
26Biển tên cột (biển tôn dày 0.5÷1mm, KT360x240mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22cái
27Đai thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,56kg
28Khóa đaiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V88cái
O Phần TBA
1Xà đỡ SI (X-SI)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
2Xà đỡ sứ TG (X-TG)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
3Xà đỡ CSV mặt máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
4Xà đỡ máy biến ápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
5Xà đỡ ghế thao tácCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
6Ghế thao tác trạm treo tim 2.6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
7Thang trèo 3,0mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
8Ghế TT SI trạm mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
9Cánh cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
10Tiếp Địa TBA mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
11Tiếp địa TBA treoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Dây AC-50/8- XLPE4.3/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V144m
13Dây AV50 bắt tiếp địa CSVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
14Đầu cốt AM70 bắt tiếp địa CSVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32cái
15Đầu cốt AM70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60cái
16Sứ đứng gốm 35kV loại pin post -tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V46Quả
17Phụ kiện Hotline (1 kẹp quai + 1 kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 đã bao gồm ty dây AL 70-120mm2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
18Cầu chì tự rơi 35kV-100A (3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
19Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cái
20Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
21Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
22Ống HDPE 40/30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40m
23Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
24Đai thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,92kg
25Khóa đaiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16cái
26Biển tên TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
27Biển 5SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
28Khóa đồng khóa Cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
29bệ MBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tấm
30Tháo + lắp đặt MBA 320kVA-35/0,4kV và phụ kiện TBA treo trên 02 cột BTLT (TBA Phố Phủ 1)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Máy
31Tháo + lắp đặt MBA 320kVA-35/0,4kV và phụ kiện TBA treo trên 02 cột BTLT (TBA Ấp An Thái)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Máy
32Tháo + lắp đặt MBA 320kVA-35/0,4kV và phụ kiện TBA treo trên 02 cột BTLT (TBA Vân Trì)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Máy
33Tháo + lắp đặt MBA 250kVA-35/0,4kV và phụ kiện TBA mặt đất (TBA An Cảnh 1)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Máy
34Tháo, lắp lại tủ điện tổng 0,4kV của 04 TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Tủ
35Vận chuyển nội tuyến vật tưCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26Tấn
36Vận chuyển đường dàiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,3Tấn
P Phần thu hồi
Q Phần ĐZ 35kV
1Cột LT14mVật tư thu hồi5cột
2Xà X1Δ-3Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi32kg
3Xà X1-3Đ (07 bộ)Vật tư thu hồi140kg
4Xà X1-6Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi60kg
5Xà X2-6Đ (04 bộ)Vật tư thu hồi156kg
6Xà X2K-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi41kg
7Xà 3(X2L-2CN) (01 bộ)Vật tư thu hồi54kg
8Xà X2KA-6CN+1Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi45kg
9Xà X2-6CN+1Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi84kg
10Xà X2L-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi34kg
11Dây dẫn AC-95Vật tư thu hồi1.117,12kg
12Dây dẫn AC-50Vật tư thu hồi485,43kg
13Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi114quả
14Ty sứ 35kVVật tư thu hồi228kg
15Sứ chuỗi thủy tinhVật tư thu hồi24chuỗi
16Sứ Polymer 35kVVật tư thu hồi3chuỗi
17Phụ kiện chuỗi néo (27 bộ)Vật tư thu hồi81kg
R Phần TBA
1Cột K9.6Vật tư thu hồi2cột
2Xà XII-6Đ (03 bộ)Vật tư thu hồi105kg
3Xà XII-3CN (01 bộ)Vật tư thu hồi32kg
4Xà đỡ SI (04 bộ)Vật tư thu hồi132kg
5Xà đỡ sứ trung gian (04 bộ)Vật tư thu hồi52kg
6Xà đỡ MBA (03 bộ)Vật tư thu hồi300kg
7Xà đỡ ghế thao tác SI (03 bộ)Vật tư thu hồi225kg
8Ghế thao tác SI trạm treo (03 bộ)Vật tư thu hồi300kg
9Ghế thao tác SI trạm mặt đất (01 bộ)Vật tư thu hồi15kg
10Thang trèo (03 bộ)Vật tư thu hồi51kg
11Xà đỡ CSV mặt máy (02 bộ)Vật tư thu hồi5kg
12SI 35kV (03 bộ)Vật tư thu hồi3bộ
13CSV 35kV (02 bộ)Vật tư thu hồi4bộ
14Cánh cổng TBA mặt đất (021bộ)Vật tư thu hồi30kg
15Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi34quả
16Ty sứ 35kVVật tư thu hồi68kg
17Cáp Al/XLPE/PVC 1x50Vật tư thu hồi5,67kg
18Thanh đồng Phi 8Vật tư thu hồi10,54kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.800 triệu đồng. X= 5.400 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m2
4 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
5 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng3
6 Tiếp địa di động trung thế, hạ thế Tiếp địa di động trung thế, hạ thế6
7 Puly Puly10
8 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Bộ đàm liên lạc (bộ) Bộ đàm liên lạc (bộ)6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->