Gói thầu: Hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804524-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Bảo vệ thực vật
Tên gói thầu Hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200804160
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 18:21:00 đến ngày 2020-08-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,191,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 1,2-propanediol 5 lọ Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6°C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59°C Tỷ trọng: 1.04 g/cm³ (20°C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 250 ml/lọ
2 Acetone 20 lít Khối lượng phân tử: 58.08 g/mol Nhiệt độ sôi: 56.2 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -95.4 °C Tỷ trọng: 0.792 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 %
3 Acetonitrile 1 lọ Khối lượng phân tử: 41.05 g/mol Nhiệt độ sôi: 81.6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -45.7 °C Tỷ trọng: 0,786 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % Quy cách: 1 lít/lọ
4 Acetonitrile 1 lọ Khối lượng phân tử: 41.05 g/mol Nhiệt độ sôi: 81,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -45,7 °C Tỷ trọng: 0,786 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Quy cách: 1 lít/lọ
5 Acid acetic 4 lọ Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol Nhiệt độ sôi: 1600°C Nhiệt độ nóng chảy: 176°C Tỷ trọng: 1,85 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99,9% Quy cách: 500 ml/lọ
6 Acid formic 4 lọ Khối lượng phân tử: 305.41 g/mol Nhiệt độ sôi: 469.7°C Nhiệt độ nóng chảy: 62°C Tỷ trọng: 1.0 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 1000 ml/lọ
7 Acid sulfanilic 4 lọ Khối lượng riêng: 1526.5 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 100 g/lọ
8 Agar 1 kg Khối lượng phân tử: 46.03 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 90 °C Độ tinh khiết: ≥ 98%
9 Agar 3 kg Khối lượng phân tử: 46.03 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 90 °C Độ tinh khiết: ≥ 99,9%
10 Ajoene (Chất chuẩn) 1 lọ Khối lượng phân tử: 234.4 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6°C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59°C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20°C) Quy cách: 2,5 mg/lọ
11 Al¬2O3 50 kg Khối lượng phân tử: 101.96 g/mol Nhiệt độ sôi: 2980 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: (-60)-(-50) °C Tỷ trọng: 0,854-0,868g/cm³ (25 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 %
12 Alpha-terpeneol (chất chuẩn) 1 lọ Khối lượng phân tử: 154.25 g/mol Nhiệt độ sôi: 153-175 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59°C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20°C) Quy cách: 1g/lọ
13 Ammonium molybdate 2 lọ Khối lượng phân tử: 1163.9 g/mol Nhiệt độ sôi: 190 °C Nhiệt độ nóng chảy: 90 ˚C Tỷ trọng: 2.498 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 5g/lọ
14 Ammonium sulfate 5 lọ Khối lượng phân tử: 132.14 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 235°C Tỷ trọng: 1.77 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 500g/lọ
15 Tinh dầu Bạch đàn 14 kg Khối lượng phân tử: 154.25 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 %
16 Beef extract 2 lọ pH (10%, Water) @25°C: 4.6 - 6 Tro: 27 - 31% Độ hòa tan (10%, nước) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 200g/lọ
17 Beta-Glucan 4 lọ Khối lượng phân tử: 504.4 g/mol Nhiệt độ sôi: 101°C Nhiệt độ nóng chảy: 701°C Quy cách: 25mg/lọ
18 Bromthymol blue 4 lọ Khối lượng phân tử: 624.38 g/mol Độ pH: 6.0-7.6 Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 5g/lọ
19 CaCl2¬.2H¬2O 4 lọ Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol Nhiệt độ sôi: 1600°C Nhiệt độ nóng chảy: 176°C Tỷ trọng: 1,85 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 1kg/lọ
20 Calcium chloride hexahydrate 5 lọ Khối lượng phân tử: 219.08 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 29,54 °C Tỷ trọng: 1,71 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 500g/lọ
21 Camphor (Chất chuẩn) 1 lọ Khối lượng phân tử: 152.23 g/mol Nhiệt độ sôi: 204°C Nhiệt độ nóng chảy: 179,75°C Tỷ trọng: 0,99 g/cm³ Quy cách: 100mg/lọ
22 Capsaicin (Chất chuẩn) 1 lọ Khối lượng phân tử: 305.41 g/mol Nhiệt độ sôi: 469.7°C Nhiệt độ nóng chảy: 62°C Tỷ trọng: 1.0 g/cm³ Quy cách: 100mg/lọ
23 Carboxymethyl-cellulose 20 kg Khối lượng phân tử: 263.2 g/mol Tỷ trọng: 1,6 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99%
24 Carboxymethyl-cellulose 5 kg Khối lượng phân tử: 263.2 g/mol Tỷ trọng: 1,6 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 96%
25 Casein 5 lọ Dư lượng tro: 3% Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 200g/lọ
26 Cellulo, α-Cellulose 4 lọ Khối lượng phân tử: 342.3 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 260°C Tỷ trọng: 1.5 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 1kg/lọ
27 Cetrimide Agar Base 4 lọ Gelatine peptone 20.0 Magnesium chloride 1.4 Potassium sulfate 10.0 Cetrimide 0.3 Agar 15.0 Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 500 g/lọ
28 Chitin 2 lọ Khối lượng phân tử: 203.19 g/mol Nhiệt độ sôi: 522,4°C Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 100g/lọ
29 Chlorofrom 20 lít Khối lượng phân tử: 119.38 g/mol Nhiệt độ sôi: 61,7 °C Nhiệt độ nóng chảy: -63 °C Tỷ trọng: 1,4832 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99%
30 Choline chloride 95 kg Khối lượng phân tử: 139.62 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 302°C Tỷ trọng: 1.10 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99%
31 Cinnanmaldehyde 5 cái Khối lượng phân tử: 132.16 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 %
32 Cinnanmaldehyde (Chất chuẩn) 1 lọ Khối lượng phân tử: 132.16 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Quy cách: 250mg/lọ
33 Citric acid 78 lít Khối lượng phân tử: 192.13 g/mol Nhiệt độ sôi: 310°C Nhiệt độ nóng chảy: 149°C Tỷ trọng: 1,66 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99%
34 Cobalt (II) chloride hexahydrate 4 lọ Khối lượng phân tử: 237.93 g/mol Nhiệt độ sôi: 110°C Nhiệt độ nóng chảy: 56°C Tỷ trọng: 1,92 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 200g/lọ
35 Cồn ethanol 26 lít Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99%
36 Cồn tuyệt đối 4 lọ Cồn tuyệt đối Quy cách: 1000ml/lọ
37 Copper (II) sulfate pentahydrate 4 lọ Khối lượng phân tử: 249.69 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 110°C Tỷ trọng: 2.28g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 250g/lọ
38 Dầu khoáng 2 lít Nhiệt độ sôi: 300 °C (1013 hPa) Tỷ trọng: 0,872 g/cm³ (20 °C)
39 DEAE-cellulose 45 kg Chất nhồi cột sắc ký cột Độ tinh khiết:≥ 99%
40 Dextrin 4 lọ Công thức phân tử: (C6H10O5)n Khối lượng phân tử: Biến động Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 250g/lọ
41 Dichloromethane 20 lít Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol Nhiệt độ sôi: 39,8°C Nhiệt độ nóng chảy: -95°C Tỷ trọng: 1,33 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99%
42 di- Potassium hydrogen phosphate 2 lọ Khối lượng phân tử: 174.18 g/mol Nhiệt độ sôi: 340°C Tỷ trọng: 2,3 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 1kg/lọ
43 Dneasy Blood & Tissue Kit 2 hộp 50 DNeasy Mini Spin Columns, Proteinase K, Buffers, Collection Tubes (2 ml) Quy cách: 50 phản ứng/hộp
44 Epichlorohydrin 5 hộp Khối lượng phân tử: 92.52 g/mol Nhiệt độ sôi: 117.9 °C Nhiệt độ nóng chảy: -25.6 °C Tỷ trọng: 1.18 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 250mg/hộp
45 ETDA 2 lọ Khối lượng phân tử: 292,24 g/mol Nhiệt độ sôi: 614°C Nhiệt độ nóng chảy: 250°C Tỷ trọng: 1.46 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 1kg/lọ
46 Ete 25 lít Khối lượng phân tử: 74.12 g/mol Nhiệt độ sôi: 34.6°C Nhiệt độ nóng chảy: −116.3°C Tỷ trọng: 0.71 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99%
47 Ethanol công nghiệp 4 lít Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol Nhiệt độ sôi: 78.3°C Nhiệt độ nóng chảy: -117°C Tỷ trọng: 0.78 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 1 lít/lọ
48 Ethyl acetate 20 lít Khối lượng phân tử: 88.11 g/mol Nhiệt độ sôi: 77,1°C Nhiệt độ nóng chảy: -83°C Tỷ trọng: 0,90 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99%
49 Fructose 15 kg Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol Nhiệt độ sôi: 552°C Nhiệt độ nóng chảy: 100°C Tỷ trọng: 1,59 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99%
50 Gingerol (Chất chuẩn) 1 lọ Khối lượng phân tử: 294.39 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 20 - 25 °C Quy cách: 5mg/lọ
51 Glucose 55 kg Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 146°C Tỷ trọng: 1,54 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99%
52 Glycerol 45 lọ Khối lượng phân tử: 92.09 g/mol Nhiệt độ sôi: 290°C Nhiệt độ nóng chảy: 18,6°C Tỷ trọng: 1,26 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 96% Quy cách: 500g/lọ
53 Glycerol 4 lọ Khối lượng phân tử: 92.09 g/mol Nhiệt độ sôi: 290°C Nhiệt độ nóng chảy: 18,6°C Tỷ trọng: 1,26 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 500ml/lọ
54 H2SO4 5 lít Khối lượng phân tử: 98.07 g/mol Nhiệt độ sôi: 337°C Nhiệt độ nóng chảy: 10.31°C Tỷ trọng: 15mg/m3 Độ tinh khiết: ≥ 99%
55 Hỗn hợp a xít 5 lít Hỗn hợp các a xít amin phục vụ nuôi cây vi sinh vật
56 Hỗn hợp chất kiềm 5 lít Hỗn hợp các chất kiềm cân bằng độ pH
57 Hỗn hợp tinh dầu thực vật 5 lít Hỗn hợp tinh dầu thực vật
58 Humic acid 4 lọ Khối lượng phân tử: 227.17 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 10g/lọ
59 Thuốc nhuộm DNA 2 ống Nồng độ: 20.000X trong nước Quy cách: 1ml/ ống
60 Iron(II) sulfate heptahydrate 5 lọ Khối lượng phân tử: 278.01 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 64°C Tỷ trọng: 1.89 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 250g/lọ
61 Kasugamycin (Chất chuẩn) 1 lọ Khối lượng phân tử: 415.82 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 100 mg/lọ
62 KH2PO3 10 kg Khối lượng phân tử: 120.086 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 252,6 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 %
63 KHPO3 5 kg Khối lượng phân tử: 119.0782 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 252,6 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 60%
64 Lactic acid 40 lít Khối lượng phân tử: 122 °C (20 hPa) Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 53 °C Tỷ trọng: 1,11-1,21 g/cm³ (20°C) Độ tinh khiết: ≥ 99 %
65 L-serine 25 túi Khối lượng phân tử: 369.54 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 90% Quy cách: 25 kg/túi
66 Lugol 2 lọ Khối lượng phân tử: 419.812 Nhiệt độ sôi: 100 °C (1013 hPa) Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 100 ml/lọ
67 Magnesium sulfate heptahydrate 4 kg Khối lượng phân tử: 246.47 g/mol Nhiệt độ sôi: 1124 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 2,66 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 1 kg/lọ
68 Magnesium sulfate heptahydrate 5 lọ Khối lượng phân tử: 246.47 g/mol Nhiệt độ sôi: 1124 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 2,66 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 90% Quy cách: 500 g/lọ
69 Malic acid 35 lít Khối lượng phân tử: 134.09 g/mol Nhiệt độ sôi: 306 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 131-132 °C Tỷ trọng: 1,601 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 %
70 Malt extract 5 lọ Khối lượng phân tử: 360.32 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 160-165 °C Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 250 g/lọ
71 Malt extract 1 lọ Khối lượng phân tử: 360.32 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 160-165 °C Độ tinh khiết: ≥ 98% Quy cách: 250 g/lọ
72 Manganese (II) chloridetetrahydrate 4 lọ Khối lượng phân tử: 197.9 g/mol Nhiệt độ sôi: 1190 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy:58-59 °C Tỷ trọng: 2,01 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 100 g/lọ
73 Menthol (Chất chuẩn) 1 lọ Khối lượng phân tử: 156.27 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 250 mg/lọ
74 Methanol 20 lít Khối lượng phân tử: 32.04 g/mol Nhiệt độ sôi: 64,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -98 °C Tỷ trọng: 0,7918 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 1 lít/lọ
75 Methyl salicylate 7 lít Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C)
76 Mồi 18- 25 Nucleotides 2 ống Công thức phân tử: DNA
77 NaClO 5 lọ Khối lượng phân tử: 140.46 g/mol Nhiệt độ sôi: 130 °C Nhiệt độ nóng chảy: Tỷ trọng: 2,02 g/cm³ (25 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 500 ml/lọ
78 Natri Clorua 5 lọ Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol Nhiệt độ sôi: 1413 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 801 °C Tỷ trọng: 2,16 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 500 g/lọ
79 n-Butanol 20 lít Khối lượng phân tử: 74.12 g/mol Nhiệt độ sôi: 117,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy:-89 °C Tỷ trọng: 0,812 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 %
80 n-Hexane 20 lít Khối lượng phân tử: 86.18 g/mol Nhiệt độ sôi: 69 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -94,3 °C Tỷ trọng: 0,659 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 %
81 n-Propanol 20 lít Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 97 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -127 °C Tỷ trọng: 0,8053 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 %
82 Nước cất 160 lít Khối lượng phân tử: 18.02 g/mol Nhiệt độ sôi: 100 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 0 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99,9%
83 PEG 4000 5 kg Khối lượng phân tử: 4000 g/mol Nhiệt độ sôi: >250 °C (1013hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 53-58 °C Tỷ trọng: 1,21 g/cm³ (20 °C)
84 PEG 6000 5 kg Khối lượng phân tử: 6000 g/mol Nhiệt độ sôi: >250°C Nhiệt độ nóng chảy:60-63 °C Tỷ trọng: 1,21 g/cm³ (20 °C)
85 Peptone 4 lọ Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 250g/lọ
86 Piperonul butocide (Chất trợ lực) 5 hộp Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 %
87 Polyoxylethylen ether (Chất nhũ hóa) 2 hộp Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 %
88 Potassium nitrate (KNO3) 4 lọ Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Quy cách: 50 g/lọ
89 Potassium phosphate monobasic (KH2PO4) 4 lọ Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 500 g/lọ
90 Proline 31 lọ Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 10 g/lọ
91 Qualitative filter paper grade 2 hộp Tham số: 0.25 psi Độ dày: 180 μm Độ tro: ≤0.06% Đóng gói: 100 tờ/hộp Kích thước lỗ chân không: 11 μm Trọng lượng cơ bản: 87 g/m2 Quy cách: 100 tờ/hộp
92 Retronecine 1 lọ Khối lượng phân tử: 155.19 g/mol Nhiệt độ sôi: 80 °C Nhiệt độ nóng chảy: 119°C Quy cách: 5mg/lọ
93 Saliman 10 kg Hỗn hợp tinh dầu, chất nhũ hóa. Độ tinh khiết : ≥ 99 %
94 Sinosad (Chất chuẩn) 1 lọ Hỗn hợp Spinosyn A và Spinosyn D Khối lượng phân tử: 732 g/mol Quy cách: 50 mg/lọ
95 SiO2 20 kg Khối lượng phân tử: 60.08 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 1,610°C Tỷ trọng: 2.06 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99%
96 Sodium acetate (CH3COONa) 1 lọ Khối lượng phân tử: 82.03 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: > 300 °C Tỷ trọng: 1.52 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % Quy cách: 500g/lọ
97 Sodium acetate (CH3COONa) 4 lọ Khối lượng phân tử: 82.03 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: > 300 °C Tỷ trọng: 1.52 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 500g/lọ
98 Sodium chloride (NaCl) 2 lọ Khối lượng phân tử: 58.44 Nhiệt độ sôi: 1,413 °C Nhiệt độ nóng chảy: 801 °C Tỷ trọng: 2.16 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 250g/lọ
99 Sodium hydroxide (NaOH) 4 lọ Khối lượng phân tử: 40 g/mol Nhiệt độ sôi: 1,390 °C Nhiệt độ nóng chảy: 318 °C Tỷ trọng: 2.13 g/cm3 Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 500g/lọ
100 Sodium hydroxide puriss 2 lọ Khối lượng phân tử: 40 g/mol Nhiệt độ sôi: 1,390 °C Nhiệt độ nóng chảy: 318 °C Tỷ trọng: 2.13 g/cm3 Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 1kg/lọ
101 Sodium phosphate dibasic heptahydrate 2 lọ Khối lượng phân tử: 268.07 g/mol Độ pH: 9.0 - 9.3 at 50 g/l at 25 °C (77 °F) Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 500g/lọ
102 Sorbitan mobnodeate (Chất hoạt động bề mặt) 5 túi Khối lượng phân tử: 428.610 g/mol Nhiệt độ sôi: 579.3 °C Tỷ trọng: 0.986 g/mL Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 2.5kg/túi
103 Sorbitol 80 kg Khối lượng phân tử: 182.17 g/mol Nhiệt độ sôi: 494.9°C Nhiệt độ nóng chảy: 95°C Tỷ trọng: 1.49 g/cm3 Độ tinh khiết: ≥ 99%
104 Soytone 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 200 g/lọ
105 Soytone 1 lọ Công thức phân tử: Hổn hợp protein được lên men từ đậu tương Quy cách: 200 g/lọ
106 TAE 50X 2 lọ Công thức phân tử: Tris-acetate-EDTA Chất đệm phục vụ chạy PRC Nồng độ: 50 % Quy cách: 1lít/lọ
107 Taq DNA polymerase 2 hộp AND polymerase bền nhiệt được sử dụng trong PCR Quy cách: 4ml/hộp
108 Taq I enzyme 3000 U 2 hộp Loại enzyme nhận biết TCGA trong quá trình nhân gen
109 Tartaric acid 80 lít Khối lượng phân tử: 150.09 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 171°C Mật độ hơi: 5.18 , mp: 170-172 °C (lit.) Độ tinh khiết: ≥ 99 %
110 Tinh dầu Thông 25 kg Khối lượng phân tử: 148.20 g/mol Nhiệt độ sôi: 81°C Nhiệt độ nóng chảy: 20°C Tỷ trọng: 0.99g/cm³ (20 °C)
111 Toosendanin (Chất chuẩn) 1 lọ Khối lượng phân tử: 574.6 g/mol Nhiệt độ sôi: 714ºC Nhiệt độ nóng chảy: 178ºC Tỷ trọng: 1.44 g/cm3 Độ tinh khiết: ≥ 98 % Quy cách: 2,5mg/lọ
112 Tinh dầu tràm 15 kg Khối lượng phân tử: 144,17 g/mol Nhiệt độ sôi: 279°C Nhiệt độ nóng chảy: 95°C Tỷ trọng: 1.1 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 %
113 Triethylamino-ethyl-cellulose 90 kg Công thức phân tử: [C6H7O2 (OC2H5)3] n Khối lượng phân tử: biến
114 Triton-X 5 lít Khối lượng phân tử: biến Nhiệt độ sôi: 120°C Nhiệt độ nóng chảy: 6 °C Tỷ trọng: 1,07 g/cm³ (20 °C)
115 Tryptone 5 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 400 g/lọ
116 Tryptose 5 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99,9% Quy cách: 500 g/lọ
117 Tween 80 5 lít Hiệu lực: 42200 mg/kg LD50, oral (Rat) Độ pH: 5-7 (20°C, 50 g/L in H2O) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1.07 g/cm3 (25°)C
118 Ure 2 lọ Khối lượng phân tử: 60 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 133°C Tỷ trọng: 1,33 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: 500g/lọ
119 Xylitol 11 túi Khối lượng phân tử: 152.15 g/mol Nhiệt độ sôi: 365°C Nhiệt độ nóng chảy: 94°C Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 25kg/túi
120 Yeast extract 1 lọ Độ pH: 7.0±0.2 (2% in H2O) Độ hòa tan trong H2O: 5 % Độ tinh khiết: ≥ 99,6% Tạp chất: ~11% N; ~5% amino nitrogen Quy cách: 400g/lọ
121 Yeast extract 5 lọ Độ pH: 7.0±0.2 (2% in H2O) Độ hòa tan: H2O: 2% Độ tinh khiết: ≥ 99% Tạp chất: ~11% N; ~5% amino nitrogen Quy cách: 400g/lọ
122 Zinc sulfacte heptahydrate 4 lọ Khối lượng phân tử: 287.56 g/mol Nhiệt độ sôi: 280°C Nhiệt độ nóng chảy: 100°C Tỷ trọng: 1.97 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: 200g/lọ
123 β -Alanine 1 kg Khối lượng phân tử: 89.09 g/mol Nhiệt độ sôi: 237.1°C Nhiệt độ nóng chảy: 202°C Tỷ trọng: 1,43 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99 %
124 β -Alanine 2 kg Khối lượng phân tử: 89.09 g/mol Nhiệt độ sôi: 237.1°C Nhiệt độ nóng chảy: 202°C Tỷ trọng: 1,43 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %
125 Bản mỏng TLC 1 hộp Bản mỏng TLC Quy cách: 50 miếng/ hộp
126 Bình định mức ( dung tích 1 lít) 1 cái Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Dung tích 1 lít
127 Bình định mức (dung tích 100 ml) 1 cái Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Dung tích 100 ml
128 Bình định mức (dung tích 250 ml) 2 cái Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Dung tích 250 ml
129 Bình định mức (dung tích 10 ml) 1 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 10 ml
130 Bình định mức (dung tích 100 ml) 2 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 100 ml
131 Bình định mức (dung tích 1 lít) 1 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 1 lít
132 Bình định mức (dung tích 250 ml) 1 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 250 ml
133 Bình đựng bản mỏng 1 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Kích thước tối thiểu tối thiểu (L x W x H) 210 x 110 x 110 mm
134 Bình (2m3) 2 cái Bình tối thiểu bằng nhựa (2m3)
135 Bình (5m3) 2 cái Bình tối thiểu bằng nhựa (5m3)
136 Bình phun sắc ký (dung tích 250 ml) 1 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh và bóng cao su Dung tích 250 ml
137 Bình tam giác (dung tích 1000 ml) 30 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 1000 ml
138 Bình tam giác (dung tích 250 ml) 10 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 250 ml
139 Bơm mẫu GC/MS (dung tích 10ml) 5 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 10ml
140 Buồng soi đèn và UV 1 cai Buồng soi đèn và UV
141 Can (dung tích 10 lít) 50 cái Tối thiểu làm bằng nhựa HDPE Dung tích 10 lít
142 Can (dung tích 20 lít) 100 cái Tối thiểu làm bằng nhựa HDPE Dung tích 20 lít
143 Can (dung tích 20 lít) 1 cái Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Độ dày 5 mm Dung tích 20 lít
144 Can (dung tích 20 lít) 1 cái Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Độ dày ≥ 7 mm Dung tích 20 lít
145 Cân 1000 kg 1 cái Cân tối thiểu bằng thép sơn tĩnh điện chống gỉ Mặt bàn cân tối thiểu bằng inox Trọng lượng đo: ≥1000 kg
146 Cân 100 kg 2 cái Cân tối thiểu bằng thép sơn tĩnh điện chống gỉ Mặt bàn cân tối thiểu bằng inox Trọng lượng đo: ≥100 kg
147 Can (dung tích 5 lít) 50 cái Can tối thiểu làm bằng nhựa HDPE Dung tích 5 lít
148 Can (dung tích 5 lít) 595 cái Can tối thiểu làm bằng nhựa HDPE Dung tích 5 lít
149 Chai trung tính (500 ml) 20 cái Chai trung tính 500 ml
150 Cốc (dung tích 250 ml) 4 bộ Cốc đong các loại Tối thiểu làm bằng thủy tinh dung tích 250 ml
151 PCR tube (0,2 ml) 2 túi PCR tube (0,2 ml) Quy cách: 1000 cái/túi
152 Đầu tip trắng (1 - 20µl) 3 túi Đầu tip trắng (1 - 20µl) Quy cách: 1000 cái/túi
153 Đầu tip vàng (20 - 200µl) 3 túi Đầu tip vàng (20 - 200µl) Quy cách: 1000 cái/túi
154 Đầu tip xanh (100 - 1000µl) 3 túi Đầu tip xanh (100 - 1000µl) Quy cách: 1000 cái/túi
155 Đèn cồn (150 ml) 5 cái Đèn cồn (150 ml)
156 Đĩa Petri 200 cái Đĩa petri tối thiểu làm bằng nhựa polystyrene
157 Eppendof 2,0 ml đã khử trùng 2 túi Eppendof 2,0 ml đã khử trùng tối thiểu làm bằng nhựa polystyrene Quy cách: 1000 cái/túi
158 Giá đặt bản mỏng 1 cái Chất liệu tối thiểu là thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 200 x 200 x 150 mm
159 Giá phơi bản mỏng 1 cái Chất liệu tối thiểu là thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 200 x 200 x 150 mm
160 Giấy bạc 5 cuộn Chất liệu tối thiểu Alumi Kích thước tối thiểu (L x W): 5 m x 30 cm Màu sắc: Trắng
161 Giấy lau 4 hộp Giấy lau
162 Giấy lọc 5 hộp Chất liệu tối thiểu là Cellulose Kích thước (ϕ): 90 mm Độ giữ hạt trong chất lỏng: ≤ 20- ≥ 25um Độ dày: ≥ 205um Quy cách: 100 tờ/hộp
163 Giấy lọc 5 hộp Chất liệu tối thiểu là Cellulose Kích thước (ϕ): 185 mm Độ giữ hạt trong chất lỏng: ≤ 20- ≥ 25um Độ dày: ≥ 205um Quy cách: 100 tờ/hộp
164 Giấy thấm 1 hộp Chất liệu tối thiểu là bông sợi tự nhiên Kích thước tối thiểu (L x W): 300 x 400 mm độ dày khoảng 0,4 ± 0,05 mm khối lượng: 110 g/m2
165 Hộp đựng đầu côn típ trắng 3 hộp Hộp đựng đầu côn típ trắng Kích thước tối thiểu (L x W x H): 90 x 45 x 50 mm Quy cách: 96 tip/hộp
166 Hộp đựng đầu côn típ vàng 5 hộp Hộp đựng đầu côn típ vàng Kích thước tối thiểu (L x W x H): 90 x 45 x 50 mm Quy cách: 96 tip/hộp
167 Hộp đựng đầu côn típ xanh 3 hộp Hộp đựng đầu côn típ xanh Kích thước tối thiểu (L x W x H): 90 x 45 x 70 mm Quy cách: 96 tip/hộp
168 Khuôn can 5 lít 1 cái Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 190 x 120 x 300 mm Dung tích can: 5 lít Đường kính miệng khoảng 43 mm
169 Khuôn lọ (H x Φ lọ x Φ nắp:12 x 70 x 24mm) 1 cái Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (H x Φ lọ x Φ nắp): 12 x 70 x 24 mm) Dung tích lọ: 1 lít
170 Khuôn lọ (H x Φ lọ x Φ nắp: 217 x 85 x 24 mm) 1 cái Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (H x Φ lọ x Φ nắp): 217 x 85 x 24 mm) Dung tích lọ: 500 ml
171 Khuôn lọ (L x W x H: 190 x 120 x 300 mm) 1 cái Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 190 x 120 x 300 mm) Dung tích lọ: 250 ml Đường kính miệng 43 mm
172 Khuôn lọ (H x Φ lọ x Φ nắp: 97 x 47 x 24 mm) 1 cái Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (H x Φ lọ x Φ nắp): 97 x 47 x 24 mm) Dung tích lọ: 100 ml
173 Lam 60 hộp Tối thiểu làm bằng thủy tinh soda-lime Quy cách: 50 cái/hộp
174 Lam 60 hộp Tối thiểu làm bằng thủy tinh soda-lime Quy cách: 72 cái/hộp
175 Lọ nhựa (dung tích 0,5 lít) 1.000 cái Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 0,5 lít
176 Lọ nhựa (dung tích 100 ml) 1.000 cái Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 100 ml
177 Lọ nhựa (dung tích 1 lít) 1.000 cái Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 1 lít
178 Lọ nhựa (dung tích 250 ml) 988 cái Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 250 ml
179 Màng siêu lọc 7 cái Chất liệu vỏ tối thiểu bằng inox
180 Màng vi lọc 40 cái Chất liệu vỏ tối thiểu bằng inox
181 Ống đong (1 lít) 31 cái Tối thiểu làm bằng nhựa polypropylene (PP)
182 Ống đong (5 lít) 1 cái Tối thiểu làm bằng nhựa polypropylene (PP)
183 Ống đong (1 lít) 11 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh 1 lít
184 Ống đong (200 ml) 21 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh 200 ml
185 Ống đong (500 ml) 20 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh 500 ml
186 Ống ly tâm (2ml) 2 túi Ống 2ml có nắp Chia vạch Để đứng được Chất liệu tối thiểu bằng nhựa PP
187 Ống mao quản chấm sắc ký 2 hộp Chất liệu Tối thiểu làm bằng thủy tinh Quy cách: 100 que/hộp
188 Ống nghiệm (15 ml) 2 túi Tối thiểu làm bằng nhựa polypropylene (PP)
189 Ống nghiệm có nắp (15ml) 200 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh có nắp 15ml
190 Panh kẹp 5 cái Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Dài khoảng 140 mm
191 Parafilm M 3 cuộn Chất liệu tối thiểu là giấy parafilm Kích thước tối thiểu (L x W): 38000 x 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->