Gói thầu: Hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804524-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804160 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 18:21:00 đến ngày 2020-08-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,191,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 1,2-propanediol | 5 | lọ | Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6°C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59°C Tỷ trọng: 1.04 g/cm³ (20°C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 250 ml/lọ | |
| 2 | Acetone | 20 | lít | Khối lượng phân tử: 58.08 g/mol Nhiệt độ sôi: 56.2 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -95.4 °C Tỷ trọng: 0.792 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 3 | Acetonitrile | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 41.05 g/mol Nhiệt độ sôi: 81.6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -45.7 °C Tỷ trọng: 0,786 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % | Quy cách: 1 lít/lọ | |
| 4 | Acetonitrile | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 41.05 g/mol Nhiệt độ sôi: 81,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -45,7 °C Tỷ trọng: 0,786 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % | Quy cách: 1 lít/lọ | |
| 5 | Acid acetic | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol Nhiệt độ sôi: 1600°C Nhiệt độ nóng chảy: 176°C Tỷ trọng: 1,85 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99,9% | Quy cách: 500 ml/lọ | |
| 6 | Acid formic | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 305.41 g/mol Nhiệt độ sôi: 469.7°C Nhiệt độ nóng chảy: 62°C Tỷ trọng: 1.0 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 1000 ml/lọ | |
| 7 | Acid sulfanilic | 4 | lọ | Khối lượng riêng: 1526.5 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 100 g/lọ | |
| 8 | Agar | 1 | kg | Khối lượng phân tử: 46.03 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 90 °C Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 9 | Agar | 3 | kg | Khối lượng phân tử: 46.03 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 90 °C Độ tinh khiết: ≥ 99,9% | ||
| 10 | Ajoene (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 234.4 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6°C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59°C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20°C) | Quy cách: 2,5 mg/lọ | |
| 11 | Al¬2O3 | 50 | kg | Khối lượng phân tử: 101.96 g/mol Nhiệt độ sôi: 2980 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: (-60)-(-50) °C Tỷ trọng: 0,854-0,868g/cm³ (25 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 12 | Alpha-terpeneol (chất chuẩn) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 154.25 g/mol Nhiệt độ sôi: 153-175 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59°C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20°C) | Quy cách: 1g/lọ | |
| 13 | Ammonium molybdate | 2 | lọ | Khối lượng phân tử: 1163.9 g/mol Nhiệt độ sôi: 190 °C Nhiệt độ nóng chảy: 90 ˚C Tỷ trọng: 2.498 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 5g/lọ | |
| 14 | Ammonium sulfate | 5 | lọ | Khối lượng phân tử: 132.14 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 235°C Tỷ trọng: 1.77 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 500g/lọ | |
| 15 | Tinh dầu Bạch đàn | 14 | kg | Khối lượng phân tử: 154.25 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 16 | Beef extract | 2 | lọ | pH (10%, Water) @25°C: 4.6 - 6 Tro: 27 - 31% Độ hòa tan (10%, nước) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 200g/lọ | |
| 17 | Beta-Glucan | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 504.4 g/mol Nhiệt độ sôi: 101°C Nhiệt độ nóng chảy: 701°C | Quy cách: 25mg/lọ | |
| 18 | Bromthymol blue | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 624.38 g/mol Độ pH: 6.0-7.6 Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 5g/lọ | |
| 19 | CaCl2¬.2H¬2O | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol Nhiệt độ sôi: 1600°C Nhiệt độ nóng chảy: 176°C Tỷ trọng: 1,85 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 1kg/lọ | |
| 20 | Calcium chloride hexahydrate | 5 | lọ | Khối lượng phân tử: 219.08 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 29,54 °C Tỷ trọng: 1,71 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 500g/lọ | |
| 21 | Camphor (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 152.23 g/mol Nhiệt độ sôi: 204°C Nhiệt độ nóng chảy: 179,75°C Tỷ trọng: 0,99 g/cm³ | Quy cách: 100mg/lọ | |
| 22 | Capsaicin (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 305.41 g/mol Nhiệt độ sôi: 469.7°C Nhiệt độ nóng chảy: 62°C Tỷ trọng: 1.0 g/cm³ | Quy cách: 100mg/lọ | |
| 23 | Carboxymethyl-cellulose | 20 | kg | Khối lượng phân tử: 263.2 g/mol Tỷ trọng: 1,6 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 24 | Carboxymethyl-cellulose | 5 | kg | Khối lượng phân tử: 263.2 g/mol Tỷ trọng: 1,6 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 96% | ||
| 25 | Casein | 5 | lọ | Dư lượng tro: 3% Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 200g/lọ | |
| 26 | Cellulo, α-Cellulose | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 342.3 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 260°C Tỷ trọng: 1.5 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 1kg/lọ | |
| 27 | Cetrimide Agar Base | 4 | lọ | Gelatine peptone 20.0 Magnesium chloride 1.4 Potassium sulfate 10.0 Cetrimide 0.3 Agar 15.0 Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 500 g/lọ | |
| 28 | Chitin | 2 | lọ | Khối lượng phân tử: 203.19 g/mol Nhiệt độ sôi: 522,4°C Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 100g/lọ | |
| 29 | Chlorofrom | 20 | lít | Khối lượng phân tử: 119.38 g/mol Nhiệt độ sôi: 61,7 °C Nhiệt độ nóng chảy: -63 °C Tỷ trọng: 1,4832 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 30 | Choline chloride | 95 | kg | Khối lượng phân tử: 139.62 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 302°C Tỷ trọng: 1.10 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 31 | Cinnanmaldehyde | 5 | cái | Khối lượng phân tử: 132.16 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 32 | Cinnanmaldehyde (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 132.16 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) | Quy cách: 250mg/lọ | |
| 33 | Citric acid | 78 | lít | Khối lượng phân tử: 192.13 g/mol Nhiệt độ sôi: 310°C Nhiệt độ nóng chảy: 149°C Tỷ trọng: 1,66 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 34 | Cobalt (II) chloride hexahydrate | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 237.93 g/mol Nhiệt độ sôi: 110°C Nhiệt độ nóng chảy: 56°C Tỷ trọng: 1,92 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 200g/lọ | |
| 35 | Cồn ethanol | 26 | lít | Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 36 | Cồn tuyệt đối | 4 | lọ | Cồn tuyệt đối | Quy cách: 1000ml/lọ | |
| 37 | Copper (II) sulfate pentahydrate | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 249.69 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 110°C Tỷ trọng: 2.28g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 250g/lọ | |
| 38 | Dầu khoáng | 2 | lít | Nhiệt độ sôi: 300 °C (1013 hPa) Tỷ trọng: 0,872 g/cm³ (20 °C) | ||
| 39 | DEAE-cellulose | 45 | kg | Chất nhồi cột sắc ký cột Độ tinh khiết:≥ 99% | ||
| 40 | Dextrin | 4 | lọ | Công thức phân tử: (C6H10O5)n Khối lượng phân tử: Biến động Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 250g/lọ | |
| 41 | Dichloromethane | 20 | lít | Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol Nhiệt độ sôi: 39,8°C Nhiệt độ nóng chảy: -95°C Tỷ trọng: 1,33 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 42 | di- Potassium hydrogen phosphate | 2 | lọ | Khối lượng phân tử: 174.18 g/mol Nhiệt độ sôi: 340°C Tỷ trọng: 2,3 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 1kg/lọ | |
| 43 | Dneasy Blood & Tissue Kit | 2 | hộp | 50 DNeasy Mini Spin Columns, Proteinase K, Buffers, Collection Tubes (2 ml) | Quy cách: 50 phản ứng/hộp | |
| 44 | Epichlorohydrin | 5 | hộp | Khối lượng phân tử: 92.52 g/mol Nhiệt độ sôi: 117.9 °C Nhiệt độ nóng chảy: -25.6 °C Tỷ trọng: 1.18 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 250mg/hộp | |
| 45 | ETDA | 2 | lọ | Khối lượng phân tử: 292,24 g/mol Nhiệt độ sôi: 614°C Nhiệt độ nóng chảy: 250°C Tỷ trọng: 1.46 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 1kg/lọ | |
| 46 | Ete | 25 | lít | Khối lượng phân tử: 74.12 g/mol Nhiệt độ sôi: 34.6°C Nhiệt độ nóng chảy: −116.3°C Tỷ trọng: 0.71 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 47 | Ethanol công nghiệp | 4 | lít | Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol Nhiệt độ sôi: 78.3°C Nhiệt độ nóng chảy: -117°C Tỷ trọng: 0.78 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 1 lít/lọ | |
| 48 | Ethyl acetate | 20 | lít | Khối lượng phân tử: 88.11 g/mol Nhiệt độ sôi: 77,1°C Nhiệt độ nóng chảy: -83°C Tỷ trọng: 0,90 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 49 | Fructose | 15 | kg | Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol Nhiệt độ sôi: 552°C Nhiệt độ nóng chảy: 100°C Tỷ trọng: 1,59 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 50 | Gingerol (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 294.39 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 20 - 25 °C | Quy cách: 5mg/lọ | |
| 51 | Glucose | 55 | kg | Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 146°C Tỷ trọng: 1,54 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 52 | Glycerol | 45 | lọ | Khối lượng phân tử: 92.09 g/mol Nhiệt độ sôi: 290°C Nhiệt độ nóng chảy: 18,6°C Tỷ trọng: 1,26 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 96% | Quy cách: 500g/lọ | |
| 53 | Glycerol | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 92.09 g/mol Nhiệt độ sôi: 290°C Nhiệt độ nóng chảy: 18,6°C Tỷ trọng: 1,26 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 500ml/lọ | |
| 54 | H2SO4 | 5 | lít | Khối lượng phân tử: 98.07 g/mol Nhiệt độ sôi: 337°C Nhiệt độ nóng chảy: 10.31°C Tỷ trọng: 15mg/m3 Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 55 | Hỗn hợp a xít | 5 | lít | Hỗn hợp các a xít amin phục vụ nuôi cây vi sinh vật | ||
| 56 | Hỗn hợp chất kiềm | 5 | lít | Hỗn hợp các chất kiềm cân bằng độ pH | ||
| 57 | Hỗn hợp tinh dầu thực vật | 5 | lít | Hỗn hợp tinh dầu thực vật | ||
| 58 | Humic acid | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 227.17 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 10g/lọ | |
| 59 | Thuốc nhuộm DNA | 2 | ống | Nồng độ: 20.000X trong nước | Quy cách: 1ml/ ống | |
| 60 | Iron(II) sulfate heptahydrate | 5 | lọ | Khối lượng phân tử: 278.01 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 64°C Tỷ trọng: 1.89 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 250g/lọ | |
| 61 | Kasugamycin (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 415.82 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 100 mg/lọ | |
| 62 | KH2PO3 | 10 | kg | Khối lượng phân tử: 120.086 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 252,6 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 63 | KHPO3 | 5 | kg | Khối lượng phân tử: 119.0782 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 252,6 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 60% | ||
| 64 | Lactic acid | 40 | lít | Khối lượng phân tử: 122 °C (20 hPa) Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 53 °C Tỷ trọng: 1,11-1,21 g/cm³ (20°C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 65 | L-serine | 25 | túi | Khối lượng phân tử: 369.54 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 90% | Quy cách: 25 kg/túi | |
| 66 | Lugol | 2 | lọ | Khối lượng phân tử: 419.812 Nhiệt độ sôi: 100 °C (1013 hPa) Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 100 ml/lọ | |
| 67 | Magnesium sulfate heptahydrate | 4 | kg | Khối lượng phân tử: 246.47 g/mol Nhiệt độ sôi: 1124 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 2,66 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 1 kg/lọ | |
| 68 | Magnesium sulfate heptahydrate | 5 | lọ | Khối lượng phân tử: 246.47 g/mol Nhiệt độ sôi: 1124 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 2,66 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 90% | Quy cách: 500 g/lọ | |
| 69 | Malic acid | 35 | lít | Khối lượng phân tử: 134.09 g/mol Nhiệt độ sôi: 306 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 131-132 °C Tỷ trọng: 1,601 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 70 | Malt extract | 5 | lọ | Khối lượng phân tử: 360.32 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 160-165 °C Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 250 g/lọ | |
| 71 | Malt extract | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 360.32 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 160-165 °C Độ tinh khiết: ≥ 98% | Quy cách: 250 g/lọ | |
| 72 | Manganese (II) chloridetetrahydrate | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 197.9 g/mol Nhiệt độ sôi: 1190 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy:58-59 °C Tỷ trọng: 2,01 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 100 g/lọ | |
| 73 | Menthol (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 156.27 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 250 mg/lọ | |
| 74 | Methanol | 20 | lít | Khối lượng phân tử: 32.04 g/mol Nhiệt độ sôi: 64,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -98 °C Tỷ trọng: 0,7918 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 1 lít/lọ | |
| 75 | Methyl salicylate | 7 | lít | Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) | ||
| 76 | Mồi 18- 25 Nucleotides | 2 | ống | Công thức phân tử: DNA | ||
| 77 | NaClO | 5 | lọ | Khối lượng phân tử: 140.46 g/mol Nhiệt độ sôi: 130 °C Nhiệt độ nóng chảy: Tỷ trọng: 2,02 g/cm³ (25 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 500 ml/lọ | |
| 78 | Natri Clorua | 5 | lọ | Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol Nhiệt độ sôi: 1413 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 801 °C Tỷ trọng: 2,16 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 500 g/lọ | |
| 79 | n-Butanol | 20 | lít | Khối lượng phân tử: 74.12 g/mol Nhiệt độ sôi: 117,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy:-89 °C Tỷ trọng: 0,812 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 80 | n-Hexane | 20 | lít | Khối lượng phân tử: 86.18 g/mol Nhiệt độ sôi: 69 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -94,3 °C Tỷ trọng: 0,659 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 81 | n-Propanol | 20 | lít | Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 97 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -127 °C Tỷ trọng: 0,8053 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 82 | Nước cất | 160 | lít | Khối lượng phân tử: 18.02 g/mol Nhiệt độ sôi: 100 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 0 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99,9% | ||
| 83 | PEG 4000 | 5 | kg | Khối lượng phân tử: 4000 g/mol Nhiệt độ sôi: >250 °C (1013hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 53-58 °C Tỷ trọng: 1,21 g/cm³ (20 °C) | ||
| 84 | PEG 6000 | 5 | kg | Khối lượng phân tử: 6000 g/mol Nhiệt độ sôi: >250°C Nhiệt độ nóng chảy:60-63 °C Tỷ trọng: 1,21 g/cm³ (20 °C) | ||
| 85 | Peptone | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 250g/lọ | |
| 86 | Piperonul butocide (Chất trợ lực) | 5 | hộp | Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 87 | Polyoxylethylen ether (Chất nhũ hóa) | 2 | hộp | Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 88 | Potassium nitrate (KNO3) | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) | Quy cách: 50 g/lọ | |
| 89 | Potassium phosphate monobasic (KH2PO4) | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 500 g/lọ | |
| 90 | Proline | 31 | lọ | Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 10 g/lọ | |
| 91 | Qualitative filter paper grade | 2 | hộp | Tham số: 0.25 psi Độ dày: 180 μm Độ tro: ≤0.06% Đóng gói: 100 tờ/hộp Kích thước lỗ chân không: 11 μm Trọng lượng cơ bản: 87 g/m2 | Quy cách: 100 tờ/hộp | |
| 92 | Retronecine | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 155.19 g/mol Nhiệt độ sôi: 80 °C Nhiệt độ nóng chảy: 119°C | Quy cách: 5mg/lọ | |
| 93 | Saliman | 10 | kg | Hỗn hợp tinh dầu, chất nhũ hóa. Độ tinh khiết : ≥ 99 % | ||
| 94 | Sinosad (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Hỗn hợp Spinosyn A và Spinosyn D Khối lượng phân tử: 732 g/mol | Quy cách: 50 mg/lọ | |
| 95 | SiO2 | 20 | kg | Khối lượng phân tử: 60.08 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 1,610°C Tỷ trọng: 2.06 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 96 | Sodium acetate (CH3COONa) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 82.03 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: > 300 °C Tỷ trọng: 1.52 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % | Quy cách: 500g/lọ | |
| 97 | Sodium acetate (CH3COONa) | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 82.03 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: > 300 °C Tỷ trọng: 1.52 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 500g/lọ | |
| 98 | Sodium chloride (NaCl) | 2 | lọ | Khối lượng phân tử: 58.44 Nhiệt độ sôi: 1,413 °C Nhiệt độ nóng chảy: 801 °C Tỷ trọng: 2.16 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 250g/lọ | |
| 99 | Sodium hydroxide (NaOH) | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 40 g/mol Nhiệt độ sôi: 1,390 °C Nhiệt độ nóng chảy: 318 °C Tỷ trọng: 2.13 g/cm3 Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 500g/lọ | |
| 100 | Sodium hydroxide puriss | 2 | lọ | Khối lượng phân tử: 40 g/mol Nhiệt độ sôi: 1,390 °C Nhiệt độ nóng chảy: 318 °C Tỷ trọng: 2.13 g/cm3 Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 1kg/lọ | |
| 101 | Sodium phosphate dibasic heptahydrate | 2 | lọ | Khối lượng phân tử: 268.07 g/mol Độ pH: 9.0 - 9.3 at 50 g/l at 25 °C (77 °F) Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 500g/lọ | |
| 102 | Sorbitan mobnodeate (Chất hoạt động bề mặt) | 5 | túi | Khối lượng phân tử: 428.610 g/mol Nhiệt độ sôi: 579.3 °C Tỷ trọng: 0.986 g/mL Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 2.5kg/túi | |
| 103 | Sorbitol | 80 | kg | Khối lượng phân tử: 182.17 g/mol Nhiệt độ sôi: 494.9°C Nhiệt độ nóng chảy: 95°C Tỷ trọng: 1.49 g/cm3 Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 104 | Soytone | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 200 g/lọ | |
| 105 | Soytone | 1 | lọ | Công thức phân tử: Hổn hợp protein được lên men từ đậu tương | Quy cách: 200 g/lọ | |
| 106 | TAE 50X | 2 | lọ | Công thức phân tử: Tris-acetate-EDTA Chất đệm phục vụ chạy PRC Nồng độ: 50 % | Quy cách: 1lít/lọ | |
| 107 | Taq DNA polymerase | 2 | hộp | AND polymerase bền nhiệt được sử dụng trong PCR | Quy cách: 4ml/hộp | |
| 108 | Taq I enzyme 3000 U | 2 | hộp | Loại enzyme nhận biết TCGA trong quá trình nhân gen | ||
| 109 | Tartaric acid | 80 | lít | Khối lượng phân tử: 150.09 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 171°C Mật độ hơi: 5.18 , mp: 170-172 °C (lit.) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 110 | Tinh dầu Thông | 25 | kg | Khối lượng phân tử: 148.20 g/mol Nhiệt độ sôi: 81°C Nhiệt độ nóng chảy: 20°C Tỷ trọng: 0.99g/cm³ (20 °C) | ||
| 111 | Toosendanin (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 574.6 g/mol Nhiệt độ sôi: 714ºC Nhiệt độ nóng chảy: 178ºC Tỷ trọng: 1.44 g/cm3 Độ tinh khiết: ≥ 98 % | Quy cách: 2,5mg/lọ | |
| 112 | Tinh dầu tràm | 15 | kg | Khối lượng phân tử: 144,17 g/mol Nhiệt độ sôi: 279°C Nhiệt độ nóng chảy: 95°C Tỷ trọng: 1.1 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 113 | Triethylamino-ethyl-cellulose | 90 | kg | Công thức phân tử: [C6H7O2 (OC2H5)3] n Khối lượng phân tử: biến | ||
| 114 | Triton-X | 5 | lít | Khối lượng phân tử: biến Nhiệt độ sôi: 120°C Nhiệt độ nóng chảy: 6 °C Tỷ trọng: 1,07 g/cm³ (20 °C) | ||
| 115 | Tryptone | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 400 g/lọ | |
| 116 | Tryptose | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99,9% | Quy cách: 500 g/lọ | |
| 117 | Tween 80 | 5 | lít | Hiệu lực: 42200 mg/kg LD50, oral (Rat) Độ pH: 5-7 (20°C, 50 g/L in H2O) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1.07 g/cm3 (25°)C | ||
| 118 | Ure | 2 | lọ | Khối lượng phân tử: 60 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 133°C Tỷ trọng: 1,33 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99% | Quy cách: 500g/lọ | |
| 119 | Xylitol | 11 | túi | Khối lượng phân tử: 152.15 g/mol Nhiệt độ sôi: 365°C Nhiệt độ nóng chảy: 94°C Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 25kg/túi | |
| 120 | Yeast extract | 1 | lọ | Độ pH: 7.0±0.2 (2% in H2O) Độ hòa tan trong H2O: 5 % Độ tinh khiết: ≥ 99,6% Tạp chất: ~11% N; ~5% amino nitrogen | Quy cách: 400g/lọ | |
| 121 | Yeast extract | 5 | lọ | Độ pH: 7.0±0.2 (2% in H2O) Độ hòa tan: H2O: 2% Độ tinh khiết: ≥ 99% Tạp chất: ~11% N; ~5% amino nitrogen | Quy cách: 400g/lọ | |
| 122 | Zinc sulfacte heptahydrate | 4 | lọ | Khối lượng phân tử: 287.56 g/mol Nhiệt độ sôi: 280°C Nhiệt độ nóng chảy: 100°C Tỷ trọng: 1.97 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % | Quy cách: 200g/lọ | |
| 123 | β -Alanine | 1 | kg | Khối lượng phân tử: 89.09 g/mol Nhiệt độ sôi: 237.1°C Nhiệt độ nóng chảy: 202°C Tỷ trọng: 1,43 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 124 | β -Alanine | 2 | kg | Khối lượng phân tử: 89.09 g/mol Nhiệt độ sôi: 237.1°C Nhiệt độ nóng chảy: 202°C Tỷ trọng: 1,43 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % | ||
| 125 | Bản mỏng TLC | 1 | hộp | Bản mỏng TLC | Quy cách: 50 miếng/ hộp | |
| 126 | Bình định mức ( dung tích 1 lít) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Dung tích 1 lít | ||
| 127 | Bình định mức (dung tích 100 ml) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Dung tích 100 ml | ||
| 128 | Bình định mức (dung tích 250 ml) | 2 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Dung tích 250 ml | ||
| 129 | Bình định mức (dung tích 10 ml) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 10 ml | ||
| 130 | Bình định mức (dung tích 100 ml) | 2 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 100 ml | ||
| 131 | Bình định mức (dung tích 1 lít) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 1 lít | ||
| 132 | Bình định mức (dung tích 250 ml) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 250 ml | ||
| 133 | Bình đựng bản mỏng | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Kích thước tối thiểu tối thiểu (L x W x H) 210 x 110 x 110 mm | ||
| 134 | Bình (2m3) | 2 | cái | Bình tối thiểu bằng nhựa (2m3) | ||
| 135 | Bình (5m3) | 2 | cái | Bình tối thiểu bằng nhựa (5m3) | ||
| 136 | Bình phun sắc ký (dung tích 250 ml) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh và bóng cao su Dung tích 250 ml | ||
| 137 | Bình tam giác (dung tích 1000 ml) | 30 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 1000 ml | ||
| 138 | Bình tam giác (dung tích 250 ml) | 10 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 250 ml | ||
| 139 | Bơm mẫu GC/MS (dung tích 10ml) | 5 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 10ml | ||
| 140 | Buồng soi đèn và UV | 1 | cai | Buồng soi đèn và UV | ||
| 141 | Can (dung tích 10 lít) | 50 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa HDPE Dung tích 10 lít | ||
| 142 | Can (dung tích 20 lít) | 100 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa HDPE Dung tích 20 lít | ||
| 143 | Can (dung tích 20 lít) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Độ dày 5 mm Dung tích 20 lít | ||
| 144 | Can (dung tích 20 lít) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Độ dày ≥ 7 mm Dung tích 20 lít | ||
| 145 | Cân 1000 kg | 1 | cái | Cân tối thiểu bằng thép sơn tĩnh điện chống gỉ Mặt bàn cân tối thiểu bằng inox Trọng lượng đo: ≥1000 kg | ||
| 146 | Cân 100 kg | 2 | cái | Cân tối thiểu bằng thép sơn tĩnh điện chống gỉ Mặt bàn cân tối thiểu bằng inox Trọng lượng đo: ≥100 kg | ||
| 147 | Can (dung tích 5 lít) | 50 | cái | Can tối thiểu làm bằng nhựa HDPE Dung tích 5 lít | ||
| 148 | Can (dung tích 5 lít) | 595 | cái | Can tối thiểu làm bằng nhựa HDPE Dung tích 5 lít | ||
| 149 | Chai trung tính (500 ml) | 20 | cái | Chai trung tính 500 ml | ||
| 150 | Cốc (dung tích 250 ml) | 4 | bộ | Cốc đong các loại Tối thiểu làm bằng thủy tinh dung tích 250 ml | ||
| 151 | PCR tube (0,2 ml) | 2 | túi | PCR tube (0,2 ml) | Quy cách: 1000 cái/túi | |
| 152 | Đầu tip trắng (1 - 20µl) | 3 | túi | Đầu tip trắng (1 - 20µl) | Quy cách: 1000 cái/túi | |
| 153 | Đầu tip vàng (20 - 200µl) | 3 | túi | Đầu tip vàng (20 - 200µl) | Quy cách: 1000 cái/túi | |
| 154 | Đầu tip xanh (100 - 1000µl) | 3 | túi | Đầu tip xanh (100 - 1000µl) | Quy cách: 1000 cái/túi | |
| 155 | Đèn cồn (150 ml) | 5 | cái | Đèn cồn (150 ml) | ||
| 156 | Đĩa Petri | 200 | cái | Đĩa petri tối thiểu làm bằng nhựa polystyrene | ||
| 157 | Eppendof 2,0 ml đã khử trùng | 2 | túi | Eppendof 2,0 ml đã khử trùng tối thiểu làm bằng nhựa polystyrene | Quy cách: 1000 cái/túi | |
| 158 | Giá đặt bản mỏng | 1 | cái | Chất liệu tối thiểu là thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 200 x 200 x 150 mm | ||
| 159 | Giá phơi bản mỏng | 1 | cái | Chất liệu tối thiểu là thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 200 x 200 x 150 mm | ||
| 160 | Giấy bạc | 5 | cuộn | Chất liệu tối thiểu Alumi Kích thước tối thiểu (L x W): 5 m x 30 cm Màu sắc: Trắng | ||
| 161 | Giấy lau | 4 | hộp | Giấy lau | ||
| 162 | Giấy lọc | 5 | hộp | Chất liệu tối thiểu là Cellulose Kích thước (ϕ): 90 mm Độ giữ hạt trong chất lỏng: ≤ 20- ≥ 25um Độ dày: ≥ 205um | Quy cách: 100 tờ/hộp | |
| 163 | Giấy lọc | 5 | hộp | Chất liệu tối thiểu là Cellulose Kích thước (ϕ): 185 mm Độ giữ hạt trong chất lỏng: ≤ 20- ≥ 25um Độ dày: ≥ 205um | Quy cách: 100 tờ/hộp | |
| 164 | Giấy thấm | 1 | hộp | Chất liệu tối thiểu là bông sợi tự nhiên Kích thước tối thiểu (L x W): 300 x 400 mm độ dày khoảng 0,4 ± 0,05 mm khối lượng: 110 g/m2 | ||
| 165 | Hộp đựng đầu côn típ trắng | 3 | hộp | Hộp đựng đầu côn típ trắng Kích thước tối thiểu (L x W x H): 90 x 45 x 50 mm | Quy cách: 96 tip/hộp | |
| 166 | Hộp đựng đầu côn típ vàng | 5 | hộp | Hộp đựng đầu côn típ vàng Kích thước tối thiểu (L x W x H): 90 x 45 x 50 mm | Quy cách: 96 tip/hộp | |
| 167 | Hộp đựng đầu côn típ xanh | 3 | hộp | Hộp đựng đầu côn típ xanh Kích thước tối thiểu (L x W x H): 90 x 45 x 70 mm | Quy cách: 96 tip/hộp | |
| 168 | Khuôn can 5 lít | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 190 x 120 x 300 mm Dung tích can: 5 lít Đường kính miệng khoảng 43 mm | ||
| 169 | Khuôn lọ (H x Φ lọ x Φ nắp:12 x 70 x 24mm) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (H x Φ lọ x Φ nắp): 12 x 70 x 24 mm) Dung tích lọ: 1 lít | ||
| 170 | Khuôn lọ (H x Φ lọ x Φ nắp: 217 x 85 x 24 mm) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (H x Φ lọ x Φ nắp): 217 x 85 x 24 mm) Dung tích lọ: 500 ml | ||
| 171 | Khuôn lọ (L x W x H: 190 x 120 x 300 mm) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 190 x 120 x 300 mm) Dung tích lọ: 250 ml Đường kính miệng 43 mm | ||
| 172 | Khuôn lọ (H x Φ lọ x Φ nắp: 97 x 47 x 24 mm) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (H x Φ lọ x Φ nắp): 97 x 47 x 24 mm) Dung tích lọ: 100 ml | ||
| 173 | Lam | 60 | hộp | Tối thiểu làm bằng thủy tinh soda-lime | Quy cách: 50 cái/hộp | |
| 174 | Lam | 60 | hộp | Tối thiểu làm bằng thủy tinh soda-lime | Quy cách: 72 cái/hộp | |
| 175 | Lọ nhựa (dung tích 0,5 lít) | 1.000 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 0,5 lít | ||
| 176 | Lọ nhựa (dung tích 100 ml) | 1.000 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 100 ml | ||
| 177 | Lọ nhựa (dung tích 1 lít) | 1.000 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 1 lít | ||
| 178 | Lọ nhựa (dung tích 250 ml) | 988 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 250 ml | ||
| 179 | Màng siêu lọc | 7 | cái | Chất liệu vỏ tối thiểu bằng inox | ||
| 180 | Màng vi lọc | 40 | cái | Chất liệu vỏ tối thiểu bằng inox | ||
| 181 | Ống đong (1 lít) | 31 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa polypropylene (PP) | ||
| 182 | Ống đong (5 lít) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa polypropylene (PP) | ||
| 183 | Ống đong (1 lít) | 11 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh 1 lít | ||
| 184 | Ống đong (200 ml) | 21 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh 200 ml | ||
| 185 | Ống đong (500 ml) | 20 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh 500 ml | ||
| 186 | Ống ly tâm (2ml) | 2 | túi | Ống 2ml có nắp Chia vạch Để đứng được Chất liệu tối thiểu bằng nhựa PP | ||
| 187 | Ống mao quản chấm sắc ký | 2 | hộp | Chất liệu Tối thiểu làm bằng thủy tinh | Quy cách: 100 que/hộp | |
| 188 | Ống nghiệm (15 ml) | 2 | túi | Tối thiểu làm bằng nhựa polypropylene (PP) | ||
| 189 | Ống nghiệm có nắp (15ml) | 200 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh có nắp 15ml | ||
| 190 | Panh kẹp | 5 | cái | Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Dài khoảng 140 mm | ||
| 191 | Parafilm M | 3 | cuộn | Chất liệu tối thiểu là giấy parafilm Kích thước tối thiểu (L x W): 38000 x 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi