Gói thầu: Mua sắm bổ sung ấn loát phẩm, văn phòng phẩm và nhu yếu phẩm thiết yếu phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung ấn loát phẩm, văn phòng phẩm và nhu yếu phẩm thiết yếu phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267385 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước. Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 10:49:00 đến ngày 2021-12-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,995,815 VNĐ ((Năm triệu chín trăm chín mươi lăm nghìn tám trăm mười lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.995815E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199163E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp ấn loát phẩm, văn phòng phẩm và nhu yếu phẩm với cơ sở y tế hoặc doanh nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.804.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 839.414.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điện thoại, mail của Chủ đầu tư.-Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc vănphòng đại diện tại TP.HCM: nhà thầu chứng minh khảnăng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu củaChủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên có chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | tài xế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | nhân viên giao nhận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung ấn loát phẩm, văn phòng phẩm và nhu yếu phẩm thiết yếu phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm bổ sung ấn loát phẩm, văn phòng phẩm và nhu yếu phẩm thiết yếu phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước. Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp hoặc các Quyết định thành lập các phòng chức năng của doanh nghiệp; - Bản sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). (Bản chụp phải có dấu “ sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2021 trở về sau; - Tài liệu nêu rõ ký hiệu (nếu có), mã hiệu (nếu có), nhãn mác (nếu có), Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%; - Chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E- HSMT tại Mẫu số 01 Chương IV; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E- HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4 . Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.995.815 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS.Trần Chánh Xuân – Giám đốc BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI. Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ : 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút lông kim xanh | 24 | Cây | Bút lông kim có vỏ bút được làm từ nhựa cứng, láng bóng, chống trầy xước và dễ dàng lau chùi khi bị bám bẩn. Đầu bút bằng inox chống gỉ sét, độ bền cao. Đầu bi sử dụng hợp kim Tungsten 0.7mm giúp mực ra đều và nhanh khi viết. Bút sử dụng mực nước mau khô nên ít bị lem khi viết. Sản phẩm có 3 màu mực: xanh dương, đen, đỏ. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 2 | Pin 3A | 5.000 | Cục | Pin AAA hay còn gọi là pin đũa, là loại pin có kích thước tiêu chuẩn 10.5 x 44.5mm, nguồn pin 1.5V phù hợp với hầu hết các thiết bị thường dùng. Pin AAA có cấu trúc đặc biệt làm giảm tối đa các lớp đệm giúp cho dung lượng pin duy trì lâu hơn. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 3 | Pin 2A | 3.000 | Cục | Pin AA, là loại pin có kích thước tiêu chuẩn 10.5 x 44.5mm, nguồn pin 1.5V phù hợp với hầu hết các thiết bị thường dùng. Pin AA có cấu trúc đặc biệt làm giảm tối đa các lớp đệm giúp cho dung lượng pin duy trì lâu hơn. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 4 | Khăn giấy rút | 100 | Bịch | Thành phần: 100% bột giấy. Qui cách: 20cm x 20cm, 2 lớp. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 5 | Bàn chải chà chân | 20 | Cái | Cán gỗ tự nhiên, đã xử lý chống thấm, chống mốc. Sợi cước nhựa PA độ cứng vừa phải, ít bị mài mòn. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 6 | Bàn chải chà sàn | 20 | Cái | Tay cầm bằng nhựa, cước chải bằng nhựa. KT: (40x5) cm, chiều dài bàn chải 20cm. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 7 | Lược chải tóc | 40 | Cái | Chất liệu bằng nhựa. KT: 20cm. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 8 | Ly nước súc miệng | 40 | Cái | Chất liệu bằng Thủy tinh | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 9 | Thùng nhựa có nắp đậy 15 lít | 1 | Thùng | Chất liệu nhựa PP trong suốt, kích thước: 46 x 32 x 16 cm | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 10 | Thùng nhựa có nắp đậy 26 lít | 10 | Cái | Chất liệu nhựa PP, kích thước: (DxRxC): 51x36x20cm | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 11 | Thùng nhựa có nắp đậy 80 lít | 1 | Cái | Chất liệu nhựa đục, kích thước: 630 x 430 x 380mm | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 12 | Máng gội đầu tại giường | 2 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, kích thước: Dài 48cm x rộng 35cm x 11cm (Lòng tròn để kê đều rộng 11cm) chất liệu nhựa ABS không độc hại. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 13 | Nón lá | 10 | Cái | Nón gồm có 3 lớp, gồm quai nón, nón đã quang dầu và có bao nilon | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 14 | Máy sấy tóc | 2 | Cái | Kiểu dáng: Tay cầm thẳng Công suất: 1000W Tốc độ sấy: 2 tốc độ Tiện ích: Có móc treo Chế độ sấy bảo vệ: Tự ngắt khi quá nhiệt Kích thước, trọng lượng: Ngang 15 cm - Cao 23 cm - Sâu 8 cm - Nặng 235 g | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 15 | Ca múc nước | 29 | Cái | Chất liệu nhựa PP cán dài 20cm | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 16 | Kệ dép nhựa 3 tầng | 20 | Cái | Chất liệu nhựa, 3 tầng, kích thước 47 x 19 x 54 cm | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 17 | Kệ dép (4 tầng) | 30 | Cái | Chất liệu nhựa, 4 tầng, Kích thước: 47 x 19 x 73,5 cm | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 18 | Xô đựng nước 20L | 2 | Cái | Chất liệu nhựa PP. Kích thước: Ø34 x 33 cm | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 19 | Xà bông nước rửa tay | 200 | Chai | Nước rửa tay làm sạch sâu, loại bỏ 10 loại vi khuẩn gây bệnh, cho cả gia đình, phù hợp mọi loại da. Thành phần chính: Thành phần diệt khuẩn tiên tiến, hoạt chất Active5. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 20 | Thau nhựa 50cm | 100 | Cái | Nhựa PP bền màu, chắc chắn. Đường kính miệng 49.2cm x đường kính đáy 34.5cm x cao 16cm. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 21 | Thau nhựa 32cm | 64 | Cái | Nhựa PP bền màu, chắc chắn. Đường kính miệng 32cm x đường kính đáy 21.5cm x cao 10.6cm. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 22 | Dầu gội 500ml | 10 | Chai | Mát lạnh tột đỉnh. Nuôi dưỡng tóc và da đầu, sự kết hợp từ các dưỡng chất, vitamin và khoáng chất, giúp dưỡng sâu da đầu. Ngăn gàu trở lại. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 23 | Hộp đựng thuốc | 200 | Hộp | Gồm 4 ngăn để chia thuốc theo 4 bữa trong ngày. Chất liệu: 100% nhựa PP chính phẩm. Kích thước: 10.8 x 3 x 2.2cm. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 24 | Hộp đựng khăn giấy tròn | 27 | Cái | Chất liệu nhựa ABS. Kích thước: d=30cm | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 25 | Hộp đựng khăn giấy vuông | 24 | Cái | Chất liệu: Nhựa ABS. Đặc điểm: Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng thay giấy. Kích thước: dài 27cm, sâu 11cm, cao 21 cm. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 26 | Khăn giấy ướt | 500 | Hộp | Thành phần: Vải không dệt, nước tinh khiết, kích thước: 15cm x 20cm. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 27 | Sữa tắm 245ml | 100 | Chai | Làm sạch và bảo vệ khỏi vi khuẩn trên da, dung tích 245ml. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 28 | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩmGiấy fort màu A570 xanh dương | 100 | Ream | Màu: xanh dương. Định lượng: 70gsm. Kích thước: A5 148x210mm. In tài liệu tham khảo, thuyết trình. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 29 | Tăng đơ | 2 | Cái | - Chất liệu: Nhựa, thép không rỉ, sứ titan. - Trọng lượng: 450g. - Điện áp:110-240v. - Kích thước: 18*3*5 cm. - Thời gian sử dụng: Liên tục 180 phút.. - Thời gian sạc: 4-6h. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 30 | Palett 60cm x1000cm | 40 | Cái | Chất liệu nhựa, kích thước 60cm x 1000cm, Trọng lượng: 5.4 +/-0.2 kg, tải trọng tĩnh: 1.000 cái. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 31 | Bao rác vàng 90x120cm | 50 | Kg | Chất liệu: Túi HDPE không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học. KT: (90 x 120) cm, màu vàng, có in logo theo qui định và logo của nhà sản xuất, định lượng: 13 - 14 cái/kg (± 3%). | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 32 | Bao rác vàng nhỏ 35x55cm | 50 | Kg | Chất liệu: Túi HDPE không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học. KT: (35 x 55) cm, màu vàng, có in logo theo qui định và logo của nhà sản xuất, định lượng: 36 - 37 cái/kg (± 3%). | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 33 | Bao rác xám 90x120cm | 30 | Kg | Chất liệu: Túi HDPE không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học. KT: (90 x 120) cm, màu xám, có in logo theo qui định và logo của nhà sản xuất, định lượng: 13 - 14 cái/kg (± 3%). | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 34 | Bao rác xám nhỏ 35x55cm | 20 | Kg | Chất liệu: Túi HDPE không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học. KT: (35 x 55) cm, màu xám, có in logo theo qui định và logo của nhà sản xuất, định lượng: 36 - 37 cái/kg (± 3%). | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 35 | Băng keo mút 5cm | 10 | Cuộn | Băng keo xốp 2 mặt, bề mặt rộng 5cm. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 36 | Nhang muỗi | 2 | Hộp | Nhang khoanh có mùi hương nhẹ. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 37 | Chai xịt muỗi | 20 | Chai | Mùi hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 38 | Chổi tàu cau | 10 | Cây | Cán dài, túi quét dày, cứng. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 39 | Chổi bông cỏ | 20 | Cây | Loại dày, tốt nhẹ, cán có quấn dây chống trầy. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 40 | Chổi quét trần | 1 | Cây | Dài 3 mét, 3 chức năng, tháo lắp được: quét trần, lau gạt kiếng, móc. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 41 | Quẹt ga | 2 | Cái | Vỏ nhựa, bánh răng đánh lửa trơn, nhạy. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 42 | Bóng đèn huỳnh quang 1,2m philip hoặc tương đương | 20 | Cái | Chiều dài: 1200mm Đuôi đèn: G13 Tuổi thọ: 15000 giờ Điện áp: 220V Quang thông: 3250lm | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 43 | Bóng đèn led 1,2m điện quang hoặc tương đương | 20 | Cái | Bóng đèn led tuýp 1m2. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 44 | Móc quần áo | 1.000 | Cái | Móc nhôm dày, cứng, lớn. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 45 | Lò vi sóng 20 lít | 1 | Cái | Công suất 800W, dung tích 20 lít. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 46 | Dầu masage 200ml | 50 | Chai | Công dụng: Giữ ấm cho bé, mùi hương thơm dịu nhẹ, thể tích 200ml. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 47 | Giấy bìa Thái A5 trắng hoặc tương đương | 200 | Xấp | - Màu sắc: trắng -Định lượng: 180gsm - Kích thước: 148 x 210 -Bóng mịn, ít bám bụi, là loại giấy cứng khá phổ biến trong nhiều văn phòng, cơ sở in ấn và sử dụng cho mục đích cá nhân. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 48 | Băng keo màu 5F -80 | 150 | Cuộn | Băng keo trong, màu, dài ≥ 80yard, bề mặt rộng 5cm. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 49 | Bìa lá khổ A4 | 1.000 | Cái | Bìa 2 lá A4 (0.16mm) với màng nhựa trong suốt, phù hợp dùng bảo quản các loại tài liệu khổ A4. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 50 | Bìa nút A5 | 100 | Cái | Bìa nút A5 dùng để lưu trữ các giấy tờ, bảo quản khỏi bị ướt hoặc bụi bẩn. Hình dáng gọn gàng, có nút nhựa gắnchắc chắn ở miệng bìa giúp các giấy tờ không bị rơi ra ngoài. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 51 | Pin 12V A23 | 100 | Cục | Điện áp 12V | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 52 | Máy nước nóng | 10 | Cái | Máy nước nóng trực tiếp. Làm nóng nhanh chóng với công suất công suất 3500W. Máy trang bị các tính năng an toàn. Vỏ máy chống nước, bụi IP25 giúp tăng độ bền cho máy. Cảm biến lưu lượng nước thông minh tránh tình trạng cháy nổ. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 53 | Chiếu | 1.000 | Cái | Chiếu cói cao cấp, dày sản xuất thủ công, đan dày khít tạo độ dày chắc cho chiếu k bị rách bung khi sử dụng . Kích thước: 1m2 x 2m. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 54 | Bao xốp 2 quai loại 1kg | 250 | Kg | Với thiết kế 2 quai rõ ràng, chiếc túi cho bạn dễ dàng cầm, xách, buộc và sử dụng cho nhiều sọt rác khác nhau. Màu trắng được cán màng sạch sẽ, thích hợp sử dụng cho nhà ở, nhà hàng, văn phòng. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 55 | Bao xốp 2 quai loại 2kg | 250 | Kg | Với thiết kế 2 quai rõ ràng, chiếc túi cho bạn dễ dàng cầm, xách, buộc và sử dụng cho nhiều sọt rác khác nhau. Màu trắng được cán màng sạch sẽ, thích hợp sử dụng cho nhà ở, nhà hàng, văn phòng. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 56 | Bao xốp 2 quai loại 3kg | 250 | Kg | Với thiết kế 2 quai rõ ràng, chiếc túi cho bạn dễ dàng cầm, xách, buộc và sử dụng cho nhiều sọt rác khác nhau. Màu trắng được cán màng sạch sẽ, thích hợp sử dụng cho nhà ở, nhà hàng, văn phòng. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 57 | Bao xốp 2 quai loại 5kg | 500 | Kg | Với thiết kế 2 quai rõ ràng, chiếc túi cho bạn dễ dàng cầm, xách, buộc và sử dụng cho nhiều sọt rác khác nhau. Màu trắng được cán màng sạch sẽ, thích hợp sử dụng cho nhà ở, nhà hàng, văn phòng. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 58 | Bao xốp 2 quai loại 10kg | 500 | Kg | Với thiết kế 2 quai rõ ràng, chiếc túi cho bạn dễ dàng cầm, xách, buộc và sử dụng cho nhiều sọt rác khác nhau. Màu trắng được cán màng sạch sẽ, thích hợp sử dụng cho nhà ở, nhà hàng, văn phòng. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 59 | Giấy vệ sinh, 2 cuộn/1 túi | 5.000 | Cuộn | Với thiết kế 2 quai rõ ràng, chiếc túi cho bạn dễ dàng cầm, xách, buộc và sử dụng cho nhiều sọt rác khác nhau. Màu trắng được cán màng sạch sẽ, thích hợp sử dụng cho nhà ở, nhà hàng, văn phòng. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 60 | Bô nam | 50 | Cái | Chất liệu nhựa PP. | Nhóm văn phòng phẩm - nhu yếu phẩm | |
| 61 | Sổ khám bệnh | 10.000 | Cuốn | Khổ A5 - 36 trang luôn bìa. Bìa giấy couche định lượng 150gsm in 4 màu 2 mặt. Ruột giấy trắng định lượng 70gsm in 2 mặt (28 trang in 1 màu, 4 trang in 4 màu). | Nhóm ấn loát phẩm | |
| 62 | Giấy khám sức khỏe cho người lái xe | 5.000 | Tờ | Giấy khám sức khỏe: Khổ A3, định lượng 70gsm, in 2 mặt 1 màu. | Nhóm ấn loát phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.995815E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199163E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp ấn loát phẩm, văn phòng phẩm và nhu yếu phẩm với cơ sở y tế hoặc doanh nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.804.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 839.414.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điện thoại, mail của Chủ đầu tư.-Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc vănphòng đại diện tại TP.HCM: nhà thầu chứng minh khảnăng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu củaChủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ từ đại học trở lên có chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
| 3 | tài xế | 1 | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
| 4 | nhân viên giao nhận | 1 | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi