Gói thầu: Mua sắm Nội thất biển hiệu mặt tiền, ATM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Mua sắm Nội thất biển hiệu mặt tiền, ATM |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCD và chi phí HĐKD của chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 10:45:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,889,090,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3333E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.666E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 6.222.000.000 VND. Trong đó phải bao gồm đủ hai hạng mục sau:+ Giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 5.383.000.000 VND;+ Giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 839.000.000 VND.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.666.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Nội thất biển hiệu mặt tiền, ATM Đầu tư mua sắm nội thất, biển hiệu công trình trụ sở Chi nhánh VCB Bạc Liêu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm TSCD và chi phí HĐKD của chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Văn bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng). 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các chứng từ liên quan khác của hàng hóa theo quy định hiện hành (trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh đảm nhận phần việc cung cấp thiết bị/hàng hóa phải đáp ứng). 3. E-HSDT của Nhà thầu bắt buộc phải có Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất theo mẫu quy định tại Bảng số 03, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 4. Mẫu vật liệu/phụ kiện cho các chủng loại theo yêu cầu được nêu tại Bảng số 04, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 5. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (ngoại trừ các Chi nhánh thuộc hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam) ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT. 6. Các tài liệu khác theo yêu cầu tại các Chương III, IV, V. E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại E-HSMT; + Cam kết các hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận/chứng chỉ xuất xưởng và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (C/O, C/Q, packing list…), các phụ kiện đi kèm (nếu có) và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại ...) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 14-15B, đường Bà Triệu, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 029 1395 5055 và Fax: 029 1395 5055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 14-15B, đường Bà Triệu, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 029 1395 5055 và Fax: 029 1395 5055. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 14-15B, đường Bà Triệu, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 029 1395 5055 và Fax: 029 1395 5055. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 14-15B, đường Bà Triệu, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 029 1395 5055 và Fax: 029 1395 5055. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy lễ tân KT: 2450x880x1165mm | QLT | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 2 | Bàn điền form kê giữa nhà loại nhỏKT: D600x1100mm | BF1* | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 3 | Ghế làm việc | G1 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 4 | Tủ backdropKT: 1200x400x900mm | TB | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 5 | Backdrop khu vực Welcome Broad KT: 4600x130x3500mm | BD1 | 18,57 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 6 | Bảng niêm yếtKT: 1850x550mm | BNY | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu lễ tân |
| 7 | Sofa khách chờ (có tay) KT: 2100x750x800mm | SF2 | 10 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu khách chờ |
| 8 | Bàn khách chờKT: 1000x600x450mm | BK | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu khách chờ |
| 9 | Bàn khách chờKT: 600x600x450mm | BK1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu khách chờ |
| 10 | Kệ tờ rơiKT: 640x290x1800mm | K1 | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu khách chờ |
| 11 | Bục câyKT: 1050x400x450mm | BC1 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu khách chờ |
| 12 | Panel quảng cáoKT: 1725x100x1230mm | PN | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu khách chờ |
| 13 | Bàn tư vấn KT: 1400x750x750mm | B2 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu Tư vấn |
| 14 | Bàn side tư vấn, kiểm soát viên KVGDKT: 840x500x640mm | BS2 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu Tư vấn |
| 15 | Ghế làm việc | G1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu Tư vấn |
| 16 | Ghế khách hàng | G2 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu Tư vấn |
| 17 | Vách ngăn khu tư vấnKT: 1220x290x1800mm | PN1 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Khu Tư vấn |
| 18 | Bàn tư vấn (bàn trưởng phòng/phó phòng)KT: 1600x800x750mm | B1* | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 19 | Bàn side trưởng/phó phòngKT: 900x450x750mm | BS1* | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 20 | Quầy giao dịch thấp, 2 cấp.KT: 1400x1075x1520mm | Q1, Q1*, Q1A, Q1*A | 5 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 21 | Vách ngăn trên mặt quầyKT: 465x30x770mm | VNQ | 5 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 22 | Quầy nối gócKT: 2767x1075x1620mm | QN1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 23 | Bàn sideKT: 840x500x640mm | BS, BS* | 5 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 24 | Tủ tài liệu thấpKT: 1200x400x900mm | TT1 | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 25 | Bàn đếm tiềnKT: 2000x1000x750mm | BDT | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 26 | Ghế làm việc | G1 | 13 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 27 | Ghế khách hàng | G2 | 5 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 28 | Panel quảng cáoKT: 1725x100x1230mm | PN | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 29 | Vách ngăn gỗ liền cửa quầy khu vực ngân quỹ và dịch vụ khách hàngKT: 11042x1520mm | VGK2 | 16,78 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 30 | Vách ngăn gỗ liền cửa quầyKT: 3828x1520mm | VGK3 | 5,82 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ |
| 31 | Khóa số điện tử cho cửa ra vào bộ phận ngân quỹ | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận ngân quỹ | |
| 32 | Bàn tư vấn (bàn trưởng phòng/phó phòng)KT: 1600x800x750mm | B1, B1* | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng |
| 33 | Bàn side trưởng/phó phòngKT: 900x450x750mm | BS1, BS1* | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng |
| 34 | Bàn tư vấn, kiểm soát viên KT: 1400x750x750mm | B2 | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng |
| 35 | Bàn side tư vấn, kiểm soát viên KVGDKT: 840x500x640mm | BS2 | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng |
| 36 | Quầy giao dịch thấp, 2 cấpKT: 1400x1075x1520mm | Q1, Q1*, Q1A, Q1*A | 12 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng |
| 37 | Vách ngăn trên mặt quầy | VNQ | 12 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng |
| 38 | Quầy nối gócKT: 2767x1075x1620mm | QN1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng |
| 39 | Bàn sideKT: 840x500x640mm | BS, BS* | 12 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng |
| 40 | Tủ backdropKT: 1200x400x900mm | TB | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng |
| 41 | Ghế làm việc | G1 | 18 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng |
| 42 | Ghế khách hàng | G2 | 12 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng |
| 43 | Panel quảng cáoKT: 1725x100x1230mm | PN | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng |
| 44 | Vách ngăn gỗ liền cửa quầyKT: 995/827x1520mm | VGK1 | 2,77 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng |
| 45 | Khóa số điện tử cho cửa ra vào bộ phận giao dịch | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng | |
| 46 | BackropKT: 5800x130x3500mm | BD2 | 23,04 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Bộ phận dịch vụ khách hàng |
| 47 | Bộ bàn làm việc Phó Giám đốc, bao gồm: bàn chính, tủ phụ đi kèmKT: 2200mm | BPGD | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Phòng phó Giám đốc |
| 48 | Ghế Phó giám đốc | G4 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Phòng phó Giám đốc |
| 49 | Ghế trình ký | G3 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Phòng phó Giám đốc |
| 50 | Bộ sofa tiếp khách phòng Phó giám đốc, bao gồm: 01 ghế 3 chỗ, 02 ghế đơn | SFP1, SFP2 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Phòng phó Giám đốc |
| 51 | Bàn nước sofaKT: 1100x600x450mm | BNP1 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Phòng phó Giám đốc |
| 52 | Bàn nước sofaKT: 600x600x450mm | BNP2 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Phòng phó Giám đốc |
| 53 | Tủ tài liệu cao phòng Phó Giám đốcKT: 2000x400x900mm | TPGD1 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Phòng phó Giám đốc |
| 54 | Tủ tài liệu cao phòng Phó Giám đốcKT: 2700x550x3000mm | TPGD2 | 8,1 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Phòng phó Giám đốc |
| 55 | Bộ logo trên vách trang tríKT: 1600x533mm | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 1 - Phòng phó Giám đốc | |
| 56 | Bàn tư vấn (bàn trưởng phòng/phó phòng)KT: 1600x800x750mm | B1,B1* | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 57 | Bàn side trưởng/phó phòngKT: 900x450x750mm | BS1, BS1* | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 58 | Bàn tư vấn KT: 1400x750x750mm | B2, B2* | 22 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 59 | Bàn side tư vấn, kiểm soát viên KVGDKT: 840x500x640mm | BS2, BS2* | 22 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 60 | Bàn họp nhómKT: D900x750mm | BT | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 61 | Sofa khách chờ (có tay) KT: 900x750x800mm | SF1 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 62 | Bàn khách chờKT: 1000x600x450mm | BK | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 63 | Tủ tài liệu thấpKT: 1200x400x900mm | TT1 | 16 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 64 | Tủ tài liệu thấpKT: 1600x400x900mm | TT2 | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 65 | Tủ tài liệu cao (có kính)KT: 1000x457x1830mm | TC2 | 13 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 66 | Vách ngăn trên mặt bàn tư vấnKT: 705x70x415mm | VNB | 17 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 67 | Ghế làm việc | G1 | 25 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 68 | Ghế khách hàng | G2 | 36 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 69 | Vách ngăn bàn Trưởng, phó phòngKT: 3300x1200/3400x1200mm | VN1 | 8,04 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khách hàng |
| 70 | Bộ bàn làm việc Giám đốc, bao gồm: bàn chính, tủ phụ.KT: 2800/2300x1200/550x760mm | BGD | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng Giám đốc |
| 71 | Ghế Giám đốc | G5 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng Giám đốc |
| 72 | Ghế trình ký lãnh đạo | GH | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng Giám đốc |
| 73 | Tủ tài liệu cao phòng Giám đốcKT: 6425x525x2700mm | TGD1 | 17,35 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng Giám đốc |
| 74 | Bộ logo trên vách trang tríKT: 2200x360mm | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng Giám đốc | |
| 75 | Tủ trang trí cao phòng Giám đốcKT: 3200x300x2700mm | TGD2 | 8,64 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng Giám đốc |
| 76 | Đèn trang trí tủ TGD2 | 1 | bộ | Đèn led thanh trang trí tủ, bao gồm thanh nhôm Profile, đèn led dây và bộ nguồn kèm theo kết hợp đèn downlight | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng Giám đốc | |
| 77 | Tủ trang trí cao phòng Giám đốcKT: 2435x400x2700mm | TGD3 | 6,57 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng Giám đốc |
| 78 | Tủ tài liệu thấp phòng Giám đốcKT: 2000x450x750mm | TTGD1 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng Giám đốc |
| 79 | Bộ sofa tiếp khách phòng giám đốc, bao gồm: 01 ghế 3 chỗ, và 03 ghế đơn | SFG1, SFG2 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng Giám đốc |
| 80 | Bàn nước toKT: 1400x800x450mm | BNG1 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng Giám đốc |
| 81 | Bàn nước nhỏKT: 600x600x450mm | BNG2 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng Giám đốc |
| 82 | Sofa đơn tiếp kháchKT: 950x850x900mm | SF3 | 8 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khánh tiết |
| 83 | Sofa đơn tiếp kháchKT: 1000x850x900mm | SF4 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khánh tiết |
| 84 | Bàn nước lớnKT: 1600x1200x450mm | BN3 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khánh tiết |
| 85 | Bàn nước chủ tọaKT: 1000x600x450mm | BN2 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khánh tiết |
| 86 | Bàn nước thành viênKT: 600x600x450mm | BN1 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khánh tiết |
| 87 | Bộ logo trên vách trang tríKT: 1600x533mm | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 2 - Phòng khánh tiết | |
| 88 | Bộ bàn làm việc Phó Giám đốc, bao gồm: bàn chính, tủ phụ đi kèmKT: 2200mm | BPGD* | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng phó Giám đốc 02 |
| 89 | Ghế Phó giám đốc | G4 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng phó Giám đốc 02 |
| 90 | Ghế trình ký | G3 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng phó Giám đốc 02 |
| 91 | Bộ sofa tiếp khách phòng Phó giám đốc, bao gồm: 01 ghế 3 chỗ, 02 ghế đơn | SFP1, SFP2 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng phó Giám đốc 02 |
| 92 | Bàn nước sofaKT: 1100x600x450mm | BNP1 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng phó Giám đốc 02 |
| 93 | Bàn nước sofaKT: 600x600x450mm | BNP2 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng phó Giám đốc 02 |
| 94 | Tủ tài liệu thấp KT: 2000x400x750mm | TTPGD1 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng phó Giám đốc 02 |
| 95 | Tủ tài liệu cao phòng Phó Giám đốcKT: 4100x550x2700mm | TPGD2* | 11,07 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng phó Giám đốc 02 |
| 96 | Bộ logo trên tủKT: 1200x400mm | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng phó Giám đốc 02 | |
| 97 | Bàn tư vấn (bàn trưởng phòng/phó phòng)KT: 1600x800x750mm | B1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 98 | Bàn side trưởng/phó phòngKT: 900x450x750mm | BS1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 99 | Bàn nhân viên (bàn cabin) KT: 1500x750x750mm | B3, B3* | 6 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 100 | Bàn side nhân viênKT: 900x450x750mm | BS3, BS3* | 6 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 101 | Vách ngăn bàn nhân viên cao 1200mm | VN | 22,57 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 102 | Vách ngăn bàn Trưởng, phó phòngKT: 2800x1200mm | VN1 | 3,36 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 103 | Tủ tài liệu cao (có kính)KT: 1000x457x1830mm | TC2 | 12 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 104 | Ghế làm việc | G1 | 8 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 105 | Ghế khách hàng | G2 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng kế toán |
| 106 | Bàn tư vấn (bàn trưởng phòng/phó phòng)KT: 1600x800x750mm | B1, B1* | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 107 | Bàn side trưởng/phó phòngKT: 900x450x750mm | BS1, BS1* | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 108 | Bàn nhân viên (bàn cabin) KT: 1500x750x750mm | B3, B3* | 9 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 109 | Bàn side nhân viênKT: 900x450x750mm | BS3, BS3* | 9 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 110 | Vách ngăn bàn nhân viên cao 1200mm | VN | 31,36 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 111 | Vách ngăn bàn Trưởng, phó phòngKT: 2800x1200mm | VN1 | 3,36 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 112 | Tủ tài liệu thấpKT: 1200x400x900mm | TT1 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 113 | Tủ tài liệu cao (có kính)KT: 1000x457x1830mm | TC2 | 8 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 114 | Bàn họp nhómKT: D900x750mm | BT | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 115 | Ghế làm việc | G1 | 11 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 116 | Ghế khách hàng | G2 | 8 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng quản lý nợ |
| 117 | Bàn họpKT: 5200x2400x750mm | BH2 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng họp |
| 118 | Ghế họp thành viên | G3 | 34 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng họp |
| 119 | Tủ tài liệu thấpKT: 1200x400x900mm | TH1 | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng họp |
| 120 | Bộ logo trên vách trang tríKT: 1400x467mm | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 3 - Phòng họp | |
| 121 | Bàn họpKT: 6500x2800x750mm | BH3 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng họp trực tuyến 40 chỗ |
| 122 | Ghế họp chủ tọa | G4 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng họp trực tuyến 40 chỗ |
| 123 | Ghế họp thành viên | G3 | 39 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng họp trực tuyến 40 chỗ |
| 124 | Tủ tài liệu thấpKT: 1200x400x900mm | TH1 | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng họp trực tuyến 40 chỗ |
| 125 | Bộ logo trên vách trang tríKT: 1600x533mm | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng họp trực tuyến 40 chỗ | |
| 126 | Bàn tư vấn (bàn trưởng phòng/phó phòng)KT: 1600x800x750mm | B1, B1* | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng hành chính |
| 127 | Bàn side trưởng/phó phòngKT: 900x450x750mm | BS1, BS1* | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng hành chính |
| 128 | Bàn nhân viên (bàn cabin) KT: 1500x750x750mm | B3, B3* | 9 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng hành chính |
| 129 | Bàn side nhân viênKT: 900x450x750mm | BS3, BS3* | 9 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng hành chính |
| 130 | Vách ngăn bàn nhân viên cao 1200mm | VN | 28,66 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng hành chính |
| 131 | Vách ngăn bàn Trưởng, phó phòngKT: 3200x1200mm | VN1 | 7,68 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng hành chính |
| 132 | Tủ tài liệu thấpKT: 1200x400x900mm | TT1 | 8 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng hành chính |
| 133 | Tủ tài liệu cao (có kính)KT: 1000x457x1830mm | TC2 | 8 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng hành chính |
| 134 | Ghế làm việc | G1 | 12 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng hành chính |
| 135 | Ghế khách hàng | G2 | 6 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng hành chính |
| 136 | Bàn nhân viên (bàn cabin) KT: 1500x750x750mm | B3, B3* | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng tin học |
| 137 | Bàn side nhân viênKT: 900x450x750mm | BS3, BS3* | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng tin học |
| 138 | Vách ngăn bàn nhân viên cao 1200mm | VN | 4,78 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng tin học |
| 139 | Tủ tài liệu thấpKT: 1200x400x900mm | TT1 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng tin học |
| 140 | Ghế làm việc | G1 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 4 - Phòng tin học |
| 141 | Bàn hội trườngKT: 1200x600x750mm | BHT | 16 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Phòng hội trường |
| 142 | Ghế họp đại biểu | GHT1 | 32 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Phòng hội trường |
| 143 | Ghế hội trường | GHT | 144 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Phòng hội trường |
| 144 | Bục phát biểuKT: 700x550x1190mm | BPB | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Phòng hội trường |
| 145 | Bộ logo Vietcombank gắn bục phát biểu | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 146 | Bục tượng bácKT: 520x470x1000mm | BTB | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Phòng hội trường |
| 147 | Bộ logo trên vách trang tríKT: 2800x503mm | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Phòng hội trường | |
| 148 | Tủ trưng bàyKT: 2000x600x1350mm | TTB1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Không gian truyền thống |
| 149 | Tủ trưng bày thấpKT: 2000x300x750mm | TTB2 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Không gian truyền thống |
| 150 | Tủ trưng bày thấpKT: 1500x300x750mm | TTB3 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Không gian truyền thống |
| 151 | Tủ trưng bày thấpKT: 500x300x750mm | TTB4 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Không gian truyền thống |
| 152 | Tủ trưng bày caoKT: 2940x400x3200mm | TCB1 | 9,41 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Không gian truyền thống |
| 153 | Đèn trang trí tủ trưng bày | 1 | bộ | Đèn led thanh trang trí tủ, bao gồm thanh nhôm Profile, đèn led dây và bộ nguồn kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Không gian truyền thống | |
| 154 | Sofa đơn tiếp kháchKT: 940x830x850mm | SF5 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Sảnh giải lao |
| 155 | Sofa dài tiếp kháchKT: 2100x830x850mm | SF6 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Sảnh giải lao |
| 156 | Bàn nước chủ tọaKT: 1000x600x450mm | BN4 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Sảnh giải lao |
| 157 | Bảng khung gỗ treo tường loại toKT: 2000x1400mm | BKG1 | 4 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Sảnh giải lao |
| 158 | Đèn hắt sáng quang bảng BKG1 | 4 | bộ | Đèn led trang trí, bao gồm: đèn led dây, bộ nguồn kèm theo, lắp đặt hoàn thiện | Nội thất rời: Tầng 6 - Sảnh giải lao | |
| 159 | Bảng khung gỗ treo tường loại nhỏKT: 1000x1400mm | BKG2 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Sảnh giải lao |
| 160 | Đèn hắt sáng quang bảng BKG2 | 2 | bộ | Đèn led trang trí, bao gồm: đèn led dây, bộ nguồn kèm theo, lắp đặt hoàn thiện | Nội thất rời: Tầng 6 - Sảnh giải lao | |
| 161 | Tủ đa năng | TĐN | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Phòng đa năng |
| 162 | Tủ thấp KT: 1200x400x900mm | TTL | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất rời: Tầng 6 - Phòng đa năng |
| 163 | Vách Backdrop phòng Priority | VBP | 9,9846 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Trang trí hoàn thiện |
| 164 | Bộ chữ Vietcombank và Logo phòng PriorityKT bộ chữ và logo Vietcombank: 2000x359mmKT bộ chữ Priority: 1067x129mm | BC | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Trang trí hoàn thiện |
| 165 | Vách ốp trang trí phòng tư vấn Priority | VTP | 8,1729 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Trang trí hoàn thiện |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt sắt hộp gia cố lên trần bê tông hiện trạng | 110,241 | md | Sắt hộp 30x60x1,4mm gia cố lên trần bê tông hiện trạng, gia công tại chân công trình (bao gồm bản mã, bu lông liên kết) | Nội thất khu Priority: Trang trí hoàn thiện | |
| 167 | Trần ốp phòng Priority | TP | 23,64 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Trang trí hoàn thiện |
| 168 | Deacl hình viên sỏi dán vách kính cao | 18,14 | m2 | Decal in hình viên sỏi theo nhận diện | Nội thất khu Priority: Trang trí hoàn thiện | |
| 169 | Decal mờ dán tràn vách kính | 16,47 | m2 | Decal dán vách kính phòng tư vấn | Nội thất khu Priority: Trang trí hoàn thiện | |
| 170 | Biển vẫy gắn tườngKT: 500x800mm | BVP1 | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Trang trí hoàn thiện |
| 171 | Hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | - Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Nội thất khu Priority: Trang trí hoàn thiện | |
| 172 | Rèm cuốn cản nắng | 9,86 | m2 | - Rèm cuốn văn phòng, bao gồm ray treo, thanh cuốn lắp đặt hoàn thiện. | Nội thất khu Priority: Trang trí hoàn thiện | |
| 173 | Thảm trải sàn khu priority | 44,4 | m2 | - Thảm cao cấp. Đã gồm vật tư phụ, hao hụt vật liệu và nhân công thi công hoàn thiện. | Nội thất khu Priority: Trang trí hoàn thiện | |
| 174 | Nẹp chặn cửa | 1 | md | - Nẹp inox | Nội thất khu Priority: Trang trí hoàn thiện | |
| 175 | Nẹp chân tường cao 100mm | 16,02 | md | - Nẹp gỗ công nghiệp phủ hoàn thiện Laminate đồng màu với vách. | Nội thất khu Priority: Trang trí hoàn thiện | |
| 176 | Phào cổ trần cao 50mm | 13 | md | - Nẹp gỗ công nghiệp phủ hoàn thiện Laminate đồng màu với vách. | Nội thất khu Priority: Trang trí hoàn thiện | |
| 177 | Ghế sofa phòng PriorityKT: 920x880x790mm | SP | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt |
| 178 | Bàn trà phòng PriorityKT: 770x762x320mm | BTP | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt |
| 179 | Tủ nước phòng PriorityKT: 1600x500x624mm | TNP | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt |
| 180 | Vách ngăn khách chờKT: 1220x290x1800mm | VNP1 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt |
| 181 | Quầy giao dịch phòng Priority (module đơn)KT: 1500x1350x1200mm | QP1 | 1 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt |
| 182 | Bàn side phòng PriorityKT: 800x500x650mm | BSP | 1 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt |
| 183 | Tủ hồ sơ thấp phòng PriorityKT: 1200x380x1000mm | TTP | 3 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt |
| 184 | Ghế nhân viên phòng Priority | GP | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt |
| 185 | Ghế tiếp khách giao dịch phòng PriorityKT: 550x550x800mm | GKP2 | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Nội thất - Khu khách chờ, giao dịch tiền mặt |
| 186 | Bàn tư vấn phòng PriorityKT: 1700x600x750mm | BP* | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Nội thất - Phòng tư vấn |
| 187 | Bàn side phòng PriorityKT: 800x500x650mm | BSP* | 1 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Nội thất - Phòng tư vấn |
| 188 | Ghế nhân viên phòng Priority | GP | 1 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Nội thất - Phòng tư vấn |
| 189 | Ghế khách tư vấn phòng PriorityKT: 520x615x805mm | GKP1 | 2 | chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Nội thất khu Priority: Nội thất - Phòng tư vấn |
| 190 | Vách ốp gỗ veneer trang trí | 80,66 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Hệ thống trang trí | |
| 191 | Vách ốp gỗ Laminate trang trí | 26,95 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Hệ thống trang trí | |
| 192 | Cửa đơn phòng Giám đốc | 1,76 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Hệ thống trang trí | |
| 193 | Bộ phụ kiện cho cửa âm vách gỗ | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Hệ thống trang trí | |
| 194 | Vách ốp gỗ giật cấp | 28,48 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Hệ thống trang trí | |
| 195 | Vách ốp kính dán an toàn | 21,87 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Hệ thống trang trí | |
| 196 | Đèn hắt trang trí | 41,48 | md | - Cung cấp và lắp đặt đèn hắt trang trí, bao gồm: Đèn led, bộ nguồn chiếu sáng và nhân công lắp đặt hoàn thiện. | Hệ thống trang trí | |
| 197 | Giấy dán tường | 304,17 | m2 | Giấy nhập khẩu Hàn Quốc hoặc tương đương, nhân công, keo dán hoàn thiện. | Hệ thống trang trí | |
| 198 | Rèm cuốn cửa sổ | 619,79 | m2 | Rèm cuốn văn phòng, bao gồm ray treo, thanh cuốn lắp đặt hoàn thiện. | Hệ thống trang trí | |
| 199 | Thảm trải sàn | 230,02 | m2 | - Thảm tấm cao cấp. Đã gồm vật tư phụ, hao hụt vật liệu và nhân công thi công hoàn thiện.- Kích thước: 50x50cm | Hệ thống trang trí | |
| 200 | Thảm trải sàn phòng Giám đốc | 75,82 | m2 | - Cung cấp và lắp đặt thảm tấm cao cấp, đã bao gồm vật tư, nhân công, keo và hao hụt vật liệu.- Kích thước: 100x25cm | Hệ thống trang trí | |
| 201 | Thảm tấm trang trí phòng khánh tiết | 1 | Tấm | - KT: 2800x4200mm- Thảm trải sàn cao cấp sang trọng hiện đại, chất liệu sợi êm mềm mịn không bụi. Màu sắc theo thiết kế | Hệ thống trang trí | |
| 202 | Nẹp chặn cửa | 6,6 | md | - Nẹp inox | Hệ thống trang trí | |
| 203 | Lát sàn gỗ sân khấu | 54,58 | m2 | - Tấm sàn gỗ dày 8mm đạt chuẩn- Phụ kiện gồm 1 lớp xốp, nẹp nhựa kết thúc, nhân công lắp đặt hoàn thiện | Hệ thống trang trí | |
| 204 | Nẹp bục sân khấu | 6,4 | md | - Cung cấp và lắp đặt nẹp V nhôm bậc sân khấu. | Hệ thống trang trí | |
| 205 | Hộp gỗ trang trí mặt trước bục sân khấu | 12,85 | md | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Hệ thống trang trí | |
| 206 | Vách CNC phòng đa năng | 15,2 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Hệ thống trang trí | |
| 207 | Nẹp chân tường cao 100mm | 244,27 | md | - Nẹp gỗ công nghiệp phủ Veneer phun sơn PU hoàn thiện. | Hệ thống trang trí | |
| 208 | Phào cổ trần cao 50mm | 234,47 | md | - Nẹp gỗ công nghiệp phủ Veneer phun sơn PU hoàn thiện. | Hệ thống trang trí | |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt khung xương cổng chính để ốp Aluminium | 0,36 | tấn | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: ỐP TẤM ALUMINUM CHO CỔNG CHÍNH | |
| 210 | Thi công lắp đặt tấm aluminum cổng chính | 61,6 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: ỐP TẤM ALUMINUM CHO CỔNG CHÍNH | |
| 211 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ VietcombankKT: 4320x540mm | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BỘ CHỮ: " Vietcombank" CỔNG CHÍNH (KT:4320x540mm) | |
| 212 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ Vietcombank | 233 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Biển hiệu: BỘ CHỮ: " Vietcombank" CỔNG CHÍNH (KT:4320x540mm) | |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO): Khung xương và Hệ giá đỡ bằng Inox 304. | 0,016 | tấn | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN CỔNG CHÍNH (KT: 1250x1250mm) | |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO): Tấm bịt thân hộp LOGO bằng Tấm nhôm màu xanh đậm tiêu chuẩn VCB | 2,76 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN CỔNG CHÍNH (KT: 1250x1250mm) | |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt mặt trước hộp đèn LOGO. | 1,56 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN CỔNG CHÍNH (KT: 1250x1250mm) | |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt mặt sau hộp đèn LOGO làm nền để gắn đèn LED. | 1,56 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN CỔNG CHÍNH (KT: 1250x1250mm) | |
| 217 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp đèn LOGO | 156 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN CỔNG CHÍNH (KT: 1250x1250mm) | |
| 218 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN CỔNG CHÍNH (KT: 1250x1250mm) | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ : Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam. | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BỘ CHỮ: "Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" (KT:10940x400 mm) | |
| 220 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước hắt chân cho bộ chữ | 437,6 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Biển hiệu: BỘ CHỮ: "Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" (KT:10940x400 mm) | |
| 221 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Biển hiệu: BỘ CHỮ: "Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" (KT:10940x400 mm) | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO): Khung xương và Hệ giá đỡ bằng Inox 304. | 0,024 | tấn | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN CAO (KT: 2400x2400mm) | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO): Tấm bịt thân hộp LOGO bằng Tấm nhôm màu xanh đậm tiêu chuẩn VCB | 6,4 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN CAO (KT: 2400x2400mm) | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt mặt trước hộp đèn LOGO. | 5,76 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN CAO (KT: 2400x2400mm) | |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt mặt sau hộp đèn LOGO làm nền để gắn đèn LED. | 5,76 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN CAO (KT: 2400x2400mm) | |
| 226 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp đèn LOGO | 576 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN CAO (KT: 2400x2400mm) | |
| 227 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Biển hiệu: HỘP ĐÈN LOGO TRÊN CAO (KT: 2400x2400mm) | |
| 228 | Bộ chữ "Vietcombank"KT: 8046x1015mm | 2 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BIỂN HIỆU TRÊN NÓC TÒA NHÀ BÊN TRÁI HÔNG NHÀ & SAU NHÀ (KT:10000x1800mm) x 02 bộ | |
| 229 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ Vietcombank | 1.633 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Biển hiệu: BIỂN HIỆU TRÊN NÓC TÒA NHÀ BÊN TRÁI HÔNG NHÀ & SAU NHÀ (KT:10000x1800mm) x 02 bộ | |
| 230 | Bộ chữ logoKT: 1800x1800mm | 2 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BIỂN HIỆU TRÊN NÓC TÒA NHÀ BÊN TRÁI HÔNG NHÀ & SAU NHÀ (KT:10000x1800mm) x 02 bộ | |
| 231 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ logo | 648 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Biển hiệu: BIỂN HIỆU TRÊN NÓC TÒA NHÀ BÊN TRÁI HÔNG NHÀ & SAU NHÀ (KT:10000x1800mm) x 02 bộ | |
| 232 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 2 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Biển hiệu: BIỂN HIỆU TRÊN NÓC TÒA NHÀ BÊN TRÁI HÔNG NHÀ & SAU NHÀ (KT:10000x1800mm) x 02 bộ | |
| 233 | Biển vẫy ATM | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: Khu ATM | |
| 234 | Decal in dán vách kính | 3,04 | m2 | Decal in hình viên sỏi theo nhận diện | Biển hiệu: Khu ATM | |
| 235 | Nền máy ATM | 11,23 | m2 | - Decal in hình viên sỏi dán hoàn thiện trên nền focmec dày 5mm | Biển hiệu: Khu ATM | |
| 236 | Bộ khung bo máy theo NDTH thương hiệuKT: 500x675x1790mm | 4 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: Khu ATM | |
| 237 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ VietcombankKT: 2935x550mm | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: Khu ATM - Biển 3 lớp KT: 4000*800mm | |
| 238 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ Vietcombank | 161 | con | Đèn Led module, mật độ 100 con/m2 | Biển hiệu: Khu ATM - Biển 3 lớp KT: 4000*800mm | |
| 239 | Cung cấp lắp đặt khung xương và ốp Alu trắng | 3,2 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: Khu ATM - Biển 3 lớp KT: 4000*800mm | |
| 240 | Thi công lắp đặt tấm Alu | 3,2 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: Khu ATM - Biển 3 lớp KT: 4000*800mm | |
| 241 | Cung cấp đèn hắt viền xung quanh biển hiệu | 24 | md | Đèn Led dây, mặt mica trắng sữa | Biển hiệu: Khu ATM - Biển 3 lớp KT: 4000*800mm | |
| 242 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 1 | bộ | Timer 15A hiệu National hoặc tương đương. Dùng duy trì bật và tắt hệ thống chiếu sáng của biển, đảm bảo sự ổn định chất lượng cho đèn led. | Biển hiệu: Khu ATM - Biển 3 lớp KT: 4000*800mm | |
| 243 | Decal hình viên sỏi dán vách kính cao | 40,565 | m2 | Decal in hình viên sỏi theo nhận diện | Biển hiệu: DECAL VÁCH KÍNH | |
| 244 | Biển giờ giao dịchKT: 297x210mm | 2 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 245 | Biển pháp lýKT: 450x350mm | 1 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 246 | Biển No SmokingKT: 150x150mm | 3 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 247 | Biển thả trần - Biển phân khuKT: 800x250mm | 4 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 248 | Biển tầng KT: 250x150mm | 11 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 249 | Biển chỉ dẫn tầngKT: 300x530mm | 1 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 250 | Biển chỉ dẫn trong thang máyKT: 600x400mm | 2 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 251 | Biển khu WC chung gắn tườngKT: 250x200mm | 6 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 252 | Biển khu WC nam, nữ gắn tườngKT: 150x150mm | 12 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 253 | Biển chức năng khác gắn tườngKT: 400x125mm | 19 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 254 | Biển tên các phòng ban gắn tườngKT: 400x125mm | 26 | Chiếc | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu: BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN CHỈ DẪN | |
| 255 | Chi phí lắp đặt che chắn, thi công trên cao | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3333E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.666E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 6.222.000.000 VND. Trong đó phải bao gồm đủ hai hạng mục sau:+ Giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 5.383.000.000 VND;+ Giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 839.000.000 VND.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.666.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi