Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269652-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố vinh 60%; Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác 40%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 10:58:00 đến ngày 2022-01-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,293,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật, quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Can bộ phụ trách vật tư, thiết bị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tê giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu >= 8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 hoặc 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Nâng cấp đường GTNT xóm Bắc Liên, xã Nghi Liên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố vinh 60%; Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác 40%.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh , địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Vinh. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Vinh. Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh , địa chỉ: Xóm 6, xã Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình giao thông, hạng III trở lên(Scan); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Đ/C: trụ sở UBND, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Liên, thành phố Vinh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Công Hà – Chủ tịch.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cp tư vấn thiết kế và XD Giang Anh + Đ/C: Xóm 6 – Nghi Công Bắc – Nghi Lộc – Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND thành phố Vinh; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dọn dẹp mặt bằng
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công15cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công15gốc
3Di dời đường ống nước sạch phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6công
B Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công5,7001100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công30,0005m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6,0001100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,8515100m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công4,4815m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,8963100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công22,0119100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,1585100m3
9Giá đất tại mỏ đất Hưng Phú, huyện Hưng Nguyên, cự ly 21km (giá bao gồm cả xúc lên xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2.618,2552
10Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công26,1826100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công26,1826100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công26,1826100m3
13Ghép vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công52,538m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công26,0182100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công26,0182100m2
16Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công26,0182100m2
C Mương tiêu thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công3,59100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công39,8892m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,3296100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2,6593100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công31,1391m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,7414100m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công389,2392m2
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công95,688m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công13,0233100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6,4947tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công33,3634m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2,3049tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,8239100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công463,381cấu kiện
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,1245100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,3835m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0461100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0922100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,008m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0224100m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công12,6m2
22Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công4,151m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4039100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,205tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,386m3
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,2643tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,1397tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0714100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công141cấu kiện
30San bãi đúc cấu kiện bằng máy ủi 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1Ca
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công7,5m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công150m2
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công33,647110 tấn/1km
34Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công33,647110 tấn/1km
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,244100m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công2,7109m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0904100m3
38Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,1807100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,984m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0704100m2
41Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,512100m2
42Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,1643tấn
43Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,4363tấn
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công4,3648m3
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công5,152m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0854100m2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,0906tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,3168tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1,872m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công161cấu kiện
D Di dời đường điện
1Di dời cáp neo cột điện cao thế ra ngoài phạm vi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công1cột
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công7,392m3
3Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột vuông, lắp dưới đất 6-10KVMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công3,610 sứ
4Tháo xà đỡ, dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công6công
5Hạ cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công9cột
6Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công14,2công/m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,896m3
8Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông tại chỗ, cột vuông chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,1568100m2 thành phẩm
9Đổ bê tông móng, bằng thủ công, móng bản, đá 2x4, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công8,96m3
10Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công9cột
11Lắp đặt sứ, xàMô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công8công
12Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy tời, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phần II - HSMT và Bản vẽ thi công0,376km/dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự trở lên.33
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật, quản lý ATLĐ 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;33
3 Kỹ thuật thi công hiện trường 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;33
4 Cán bộ Quản lý chất lượng công trình 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;33
5 Can bộ phụ trách vật tư, thiết bị. 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tê giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực2
2 Máy lu >= 8T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực1
3 Máy đào >= 0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực1
4 Máy ủi >= 110CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực1
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực2
6 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực2
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực2
8 Máy hàn điện Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực1
9 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực1
10 Máy trộn bê tông 250 hoặc 500 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực2
11 Máy trộn vữa 80 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực2
12 Máy phát điện Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực1
13 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực1
14 Máy thủy bình Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực1
15 Máy kinh vĩ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Tất cả các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->