Gói thầu: Chi phí xây dựng (trụ ranh, bảng ranh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937039-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
Tên gói thầu Chi phí xây dựng (trụ ranh, bảng ranh)
Số hiệu KHLCNT 20210872284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững (năm 2020 chuyển sang)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 09:24:00 đến ngày 2021-12-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 230,077,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Mỗi Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥322.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng (trụ ranh, bảng ranh)
Xác định ranh và cắm mốc giới đất quy hoạch lâm nghiệp
30 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững (năm 2020 chuyển sang)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý rừng Phòng hộ và Đặc dụng tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre có địa chỉ tại số 50, đường Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Bến Tre; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: số 139C Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CPTM Tư vấn Thiết kế & Thi công xây dựng Thị Xã; địa chỉ: số 97E3 Đồng Văn Cống (QL60 cũ), khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương , địa chỉ: Ấp An Mỹ, Quốc lộ 60, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng Phòng hộ và Đặc dụng tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng Phòng hộ và Đặc dụng tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ ranh (600 trụ)
1Ván khuôn thép đổ bê tông trụ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,6100m2
2Ván khuôn đổ bê tông đế mốc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6100m2
3Cốt thép trụ ranh đúc sẵn Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6tấn
4Cốt thép trụ ranh đúc sẵn Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2tấn
5Bê tông trụ ranh đúc sẵn đá 1×2 Mac200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,6m3
6Bê tông đế mốc đúc sẵn đá 1×2 Mac200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,2m3
7Sơn và kẻ chữ mặt bê tông, 1 nước lót và 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT273,6m2
8Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,2m3
9Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72tấn
10Vận chuyển bằng ô tô tải thùng 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,4ca
11Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72tấn
12Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,2m3
B Bảng ranh (20 bảng)
1Ván khuôn thép đổ bê tông cột đỡ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,56100m2
2Cốt thép cột đỡ đúc sẵn Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1tấn
3Cốt thép cột đỡ đúc sẵn Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3tấn
4Bê tông cột đỡ đúc sẵn đá 1×2 Mac200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7m3
5Ván khuôn đổ bê tông tấm bảng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,36100m2
6Cốt thép tấm bảng đúc sẵn Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,28tấn
7Bê tông tấm bảng đúc sẵn đá 1×2 Mac200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5m3
8Gia công thép bass L70×70×7Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02tấn
9Cung cấp bu lông M.22×250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80bộ
10Sơn và kẻ chữ mặt bê tông, 1 nước lót và 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m2
11Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,5tấn
12Vận chuyển bằng ô tô tải thùng 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1ca
13Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,5tấn
14Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,4m3
15Bê tông móng chiều rộng ≤250 cm, đá 1×2 Mac150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Mỗi Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥322.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy đầm dùi đầm dùi1
3 Máy khoan khoan1
4 Máy cắt uốn cắt uốn1
5 Máy hàn hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->