Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211271243-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dũng Liệt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211227550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 10:50:00 đến ngày 2021-12-29 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,890,342,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,300,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp có giá trị ≥ 1,3 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng.- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dũng Liệt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Công trình: Cải tạo, sửa chữa trường mầm non xã Dũng Liệt phân khu Lạc Trung; Hạng mục: Nhà ăn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dũng Liệt , địa chỉ: Xã Dũng Liệt, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Dũng Liệt
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Bảo Ngọc Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Yên Phong; + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Duy Tiến;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dũng Liệt , địa chỉ: Xã Dũng Liệt, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Dũng Liệt


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dũng Liệt
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V7,1831m3
2Tháo dỡ mái, mái nhà ăn hiện trạngTheo chương V132,986m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗTheo chương V15,4188m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V39,9631m3
5Đào nền nhà ăn, sân hiện trạngTheo chương V0,1474100m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi Theo chương V0,6387100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,6387100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,7548m3
9Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,9723m3
10Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V3,5097m3
11Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,0028m3
12Ván khuôn móngTheo chương V0,0456100m2
13Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo chương V0,0174tấn
14Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmTheo chương V0,1122tấn
15Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,3807m3
16Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V4,4644m3
17Xây gạch KN KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V0,4356m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V100,7786m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V21,58m
20Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V21,3972m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V143,7558m2
22Đóng cọc, chiều dài cọc Theo chương V1,477100m
23Mua thép hộpTheo chương V481,665kg
24Mua tôn làm biện pháp thi công đào móngTheo chương V76,52m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V3,1843100m3
26Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1106100m2
27Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V7,4643m3
28Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V1,2445100m2
29Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo chương V0,3223tấn
30Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmTheo chương V0,0408tấn
31Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14, D18mmTheo chương V0,6517tấn
32Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmTheo chương V0,011tấn
33Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20mmTheo chương V2,4163tấn
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V38,7978m3
35Xây gạch BTXM KT6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,0792m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90Theo chương V2,8737100m3
37Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V0,0232100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0232100m3
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90Theo chương V0,4156100m3
40Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V3,9655m3
41Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,6516100m2
42Cốt thép cột,đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo chương V0,1952tấn
43Cốt thép cột đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Theo chương V0,2081tấn
44Cốt thép cột đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Theo chương V0,7706tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo chương V0,1113tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Theo chương V0,1352tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Theo chương V0,1042tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Theo chương V1,6165tấn
49Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,6978100m2
50Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V6,7346m3
51Ván khuôn sàn máiTheo chương V1,657100m2
52Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo chương V3,0359tấn
53Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V18,2916m3
54Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,7354m3
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,1463100m2
56Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo chương V0,0106tấn
57Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Theo chương V0,0631tấn
58Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo chương V0,0366tấn
59Lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo chương V0,16tấn
60Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,6057m3
61Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,2437100m2
62Xây gạch không nung KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V40,9049m3
63Xây gạch không nung KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V5,668m3
64Xây gạch không nung KT6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo chương V2,0449m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V309,2166m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V280,3182m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V64,196m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V67,08m
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V39,8532m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V154,3192m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V2,7m2
72Cắt rãnh đường dốcTheo chương V16md
73Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmTheo chương V59,0832m2
74Láng seno, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V59,0832m2
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V59,0832m2
76Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V12,1636m3
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V118,0852m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V7,4504m2
79Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V116,144m2
80Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x600Theo chương V5,19m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V318,0582m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V391,1906m2
83Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dày 1,4 - 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mmTheo chương V17,28m2
84Cửa sổ lùa, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mmTheo chương V17,34m2
85Bộ phụ kiện cửa đi - Khóa đa điểm + bản lề 3DTheo chương V4bộ
86Bộ phụ kiện cửa đi - Khóa đa điểm + bản lề 3DTheo chương V2bộ
87Bộ phụ kiện cửa lùaTheo chương V7bộ
88Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất - Thanh đa điểm + bản lề ATheo chương V3bộ
89Khung inox 304 đỡ bệ lavaboTheo chương V16,3kg
90Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V0,88m2
91Bu lông gắn khungTheo chương V4bộ
92Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox sus 304 hộp vuông dày 1.2 KT12x12mmTheo chương V84,5352kg
93Mua sắt hộp mạ kẽm KT 60x60x1.8 lan canTheo chương V63,3338kg
94Mua sắt hộp mạ kẽm KT 30x30x1.8Theo chương V254,13kg
95Gia công lan canTheo chương V0,3076tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V22,1076m2
97Lắp dựng lan can sắtTheo chương V20,614m2
98Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Theo chương V0,5504tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V63,424m2
100Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,5504tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V1,6252100m2
102Tôn úp nóc, úp diềm KT400Theo chương V36,22m
103Tấm tôn che chắn cửa lên xuống máiTheo chương V1,1025m2
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V6,3246m2
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V3cái
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V3bộ
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V3cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chương V6cái
110Lắp đặt hộp automat( chứa 8-12 autumat), 2 hộp mặt nhựa trong nhàTheo chương V3hộp
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V14cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V4cái
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V7cái
114Lắp đặt đế âm cho công tắc ổ cắmTheo chương V22hộp
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V7bộ
116Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo chương V7bộ
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V150m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V75m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V80m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo chương V305m
121Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V3cái
122Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V3cọc
123Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chương V35m
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V15m
125Bật thép d8Theo chương V1,896cái
126Colile kẹp tườngTheo chương V16cái
127Hộp kiểm tra điện trở 15x15mmTheo chương V2hộp
128Đo điện trở đấtTheo chương V1ca
129Đào đất móng, rộng Theo chương V7,68m3
130Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,019100m3
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa mặtTheo chương V1bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V1bộ
133Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtTheo chương V1bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V5cái
135Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V1bộ
136Lắp đặt hộp đựngTheo chương V1cái
137Lắp đặt gương soiTheo chương V1cái
138Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo chương V0,5100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V1,2100m
140Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V40cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V15cái
142Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mmTheo chương V4cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V5cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V20cái
145Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V20cái
146Măng sông D25Theo chương V30cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V0,8100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,5100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V0,1100m
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 110mmTheo chương V16cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V16cái
152Lắp đặt tê, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V12cái
153Lắp đặt, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V1cái
154Măn sông D60Theo chương V6cái
155Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V10cái
156Lắp đặt van ren, đường kính D15Theo chương V8cái
157Lắp đặt van phao D25Theo chương V2cái
158Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V2bể
159Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V1,024m3
160Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0128100m2
161Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d6mmTheo chương V0,0087tấn
162Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d10mmTheo chương V0,1504tấn
163Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,018100m2
164Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,35m3
165Xây gạch KN KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V4,6926m3
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D10mmTheo chương V0,0883tấn
167Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,9m3
168Ván khuôn tấm đanTheo chương V0,042100m2
169Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V10cái
170Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V25,29m2
171Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,8716m2
172Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V31,1616m2
173Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0116100m2
174Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V0,832m3
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo chương V0,0087tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d10mmTheo chương V0,1206tấn
177Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0162100m2
178Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,08m3
179Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V3,23m3
180Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0691100m2
181Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,132tấn
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,9592m3
183Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. , tấm đanTheo chương V7cái
184Bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,2282m3
185Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,3792m2
186Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,0176m2
187Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V18,3968m2
188Trần thạch cao thả tấm chịu nướcTheo chương V68,22m2
189Đào đất móng, rộng Theo chương V17,6062m3
190Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,1761100m3
191Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo chương V17,6062m3
192Phòng mối nền công trình xây mớiTheo chương V118,76m2
193Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V9,8385m3
194Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0519100m2
195Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,4429m3
196Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V2,1988m3
197Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V0,3098m3
198Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V23,033m2
199Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,2842m2
200Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0749100m2
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmTheo chương V0,1134tấn
202Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,344m3
203Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V241 cấu kiện
204Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,0649100m3
205Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V0,027100m3
206Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,027100m3
B Phần thiết bị
1Tủ innox đựng đồ khô 06 tầng, inox 304 KT 600x550x1950mm, cửa kínhTheo chương V1bộ
2Tủ bảo quản thực phẩmTheo chương V1bộ
3Bàn 03 chậu rửa KT 1800x750x800mm, KT hố chậu rửa 500x500x300mm, inox dày 1mm, có chân hộp 40x40mm, thành giằng hộp 20x40mm, 3 hố chậu, 3 bộ xi phông thoát nướcTheo chương V2bộ
4Vòi nước lạnhTheo chương V6bộ
5Tủ cơm 50kg bằng gas inox 304, KT 600x800x1350mm, thân tủ, cánh tủ dày 1mm, đáy tủ inox dày 1,5mm. Cánh cửa và vách làm bằng 2 lớp inox giữa có lớp cách nhiệtTheo chương V1bộ
6Tủ sấy chén đĩa Inox 304 dày 1,2mm, 2 lớp ở giữa cách nhiệt, có 10 tầng KT 1200x800x2000 mm điện năng 7kw/380v/50Hz/3PTheo chương V1bộ
7Hệ thống hút mùi công nghiệp gồm toa hút mùi KT 2500x900mm, ống khói thoát mù KT 5000x300x300mm bằng inox, Quạt hút thông gió công suất 0,55KW, 220VTheo chương V1bộ
8Bếp Á 3 họng bằng Inox 304 dày 1,2mm, Chân và khung inox 201 dày 1mm, Bệ bếp đúc gang chịu nhiệt, có van cấp nước khi nấu, KT 2100x800x800/1150mmTheo chương V1bộ
9Hệ thống ga bình gas Shell, dây dẫn cao áp, van nhánh, hồ đo áp nhánh, van tổng, đồng hồ báo áp, hệ thống ống ga bằng thépTheo chương V1bộ
10Bàn có 1 kệ dưới để thức ăn chín làm bằng inox 304 dày 1mm 4 chân có tăng đưa điều chỉnh, có hệ thống chân chịu lực KT 1500x750x800mmTheo chương V2bộ
11Bàn sơ chế làm bằng inox 304 dày 1mm 4 chân có tăng đưa điều chỉnh, có hệ thống chân chịu lực KT 1500x750x800mmTheo chương V1bộ
12Xe đẩy nồi làm bằng inox 304, 4 bánh xe ( 02 bánh có khóa, 02 bánh ko khóa, tay đẩy D32, có lan can, KT 600x800x900mmTheo chương V1bộ
13Xe đẩy thức ăn 3 tầng làm bằng inox 304 dày 1mm 4 bánh xe (02 bánh có khóa, 02 bánh ko khóa), KT 600x800x900mmTheo chương V2bộ
14Kệ thanh để bát đĩa, xoong nồi 05 tầng làm bằng inox 304 dày 1mm, chân 30x30mm inox 304 dày 1mm Kệ U15x30mm KT 1500x500x1500mmTheo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp có giá trị ≥ 1,3 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.31
2 kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư xây dựng.- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động.11
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5 T Chở vật liệu1
2 Máy trộn bê tông ≥250L Trộn bê tông1
3 Máy trộn vữa ≥80L Trộn vữa1
4 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn cốt thép1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Đầm bê tông1
6 Máy đầm bàn ≥1kW Đầm bê tông1
7 Máy đào ≥ 0,4 m3 Đào xúc đất1
8 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
9 Máy hàn Hàn cốt thép1
10 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->