Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211271287-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình.
Số hiệu KHLCNT 20211231889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 11:00:00 đến ngày 2022-01-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,217,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3826586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây mới công trình công nghiệp cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công đường dây trung thế, hạ thế, trạm biến áp), có giá trị ≥ 6.452.406.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.452.406.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình công nghiệp cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát điện hạng III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ KCS công trình công nghiệp cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc ≤ 80kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải, trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0.3m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tải găn cẩu, Trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình.
Dự án “Xây dựng đường dây tải điện 35kV và 2 trạm biến áp từ bản Giồi, xã Thiên Phủ cấp điện cho Trạm Kiểm lâm bản Bâu và nhân dân 2 bản: bản Bâu, bản Nót thuộc Khu bảo tồn các loài hạt trần quý hiếm Nam Động, huyện Quan Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa , địa chỉ: Số 03 Hạc Thành, P. ĐIện Biên, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa. + Đơn vị quản lý dự án: Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 03, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ trắc địa Vinh Quang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa , địa chỉ: Số 03 Hạc Thành, P. ĐIện Biên, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa. + Đơn vị quản lý dự án: Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 03, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình Công nghiệp (đường dây, trạm biến áp) còn hiệu lực; - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2021; - Tài liệu để chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa. + Đơn vị quản lý dự án: Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 03, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa; địa chỉ: Số 03, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. - Địa chỉ của đơn vị Quản lý dự án: Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa; địa chỉ: Số 03, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa; địa chỉ: Số 03, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa; địa chỉ: Số 03, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM
1Cột LT 8.5 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 303Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT49cột
2Cột LT 8.5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303nt38cột
3Cột LT 12 NPC.10 Ngọn 190 x Gốc 350nt4cột
4Xà néo đúp trên cột tròn 4 dâynt2bộ
5Chuỗi néo Polyment8chuỗi
6Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC4x70nt237m
7Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x50nt2.198m
8Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 2x35nt489m
9Cáp Muyle vào hòm công tơ (H2) Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 2x16 mm2nt348m
10Cáp Muyle vào hòm công tơ (H4)Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 2x25 mm2nt90m
11Hòm công tơ (Kèm theo cả gông hòm) H2nt58Hòm
12Hòm công tơ (Kèm theo cả gông hòm) H4nt15Hòm
13Dây đấu nội bộ PVC/cu1x4 PVC/cu1x4mm2nt47m
14Aptomat 1 pha (loại 15A 2 cực) AP-15nt73Cái
15Ghíp đấu ( kẹp răng )-1 bu lông GN4÷11/35÷120nt146Bộ
16Khoá hòm công tơ 1 chìa KHòmnt73Cái
17Sơn ghi hòm công tơ S-Hòmnt4Kg
18Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-50/8nt602m
19Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1Tnt64bộ
20Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2Tnt19bộ
21Kẹp hãm 4x70nt12cái
22Kẹp hãm 4x50nt109cái
23Kẹp hãm 2x35nt24cái
24Kẹp cáp nhôm CC-70-35nt32Cái
25Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC1-LTnt13bộ
26Bịt đầu cáp SRE 4nt64cái
27Biển báo an toàn và biển tên cầu daont1bộ
28Băng dính cách điệnnt10cái
29Vận chuyển đường dàint1Ca
30Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8.5m sâu 1.1mnt55móng
31Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8.5m sâu 1.1mnt16móng
32Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-12m sâu 1.5mnt2móng
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM
1Cột LT 12 NPC.10 Ngọn 190 x Gốc 350nt38cột
2Cột LTMB 14 NPC.11 Ngọn 190 x Gốc 377nt51cột
3Cột LTMB 16 NPC.11 Ngọn 190 x Gốc 403nt10cột
4Cột LTMB 18 NPC.13 Ngọn 190 x Gốc 430nt6cột
5Xà rẽ nhánh 35kV cột đơn XR-3Lnt2bộ
6Xà đỡ thẳng 35 kV 3 pha bằng XĐT35-3Nnt9bộ
7Xà đỡ vượt 35kV XĐV35-3Nnt12bộ
8Xà néo 35kV XN35-3Nnt33bộ
9Xà néo đúp 35 kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNGK35-3Nnt16bộ
10Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNGKL35-3Dnt2bộ
11Xà néo hình II XNII35-3Mnt8bộ
12Xà cầu dao XCD-3nt1bộ
13Xà chống sét van X-CSV-1nt3bộ
14Ghế thao tác cầu giao GCÐ-3nt1bộ
15Thang sắt TSnt1bộ
16Tay thao tác cầu dao TTTCDnt1bộ
17Gông cột GC-14nt12bộ
18Gông cột GC-18nt2bộ
19Cổ dề néont44Bộ
20Dây néo cột 12mnt32Bộ
21Dây néo cột 14mnt32Bộ
22Dây néo cột 16mnt20Bộ
23Dây néo cột 18mnt4Bộ
24Dây leo tiếp địa DLTDnt1Bộ
25Sứ đứng 35kVnt170quả
26Chuỗi néo đơn 35kVnt348chuỗi
27Cặp cáp dây AC-95(3 bulông)nt447cái
28Ống nối dây AC-70nt22cái
29Lăp đặt tiếp địa RC-TBnt1bộ
30Lăp đặt tiếp địa RC-4nt25bộ
31Lăp đặt tiếp địa RC-6nt46bộ
32Lăp đặt tiếp địa RC-6Dnt7bộ
33Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-70/11nt21.999m
34Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 XLPE4.3/HDPEnt156m
35Chống sét van 35kVnt3bộ
36Lắp đặt cầu dao cách ly 630A-35kVnt1bộ
37Vận chuyển đường dàint1Ca
38Móng cột MT4-12 dùng cho cột đơn 1LT-12m sâu 1.7mnt30móng
39Móng cột MT4-14 dùng cho cột đơn 1LT-14m sâu 1.9mnt26móng
40Móng cột MT4-14-D dùng cho cột đơn 1LT-14m sâu 1.9mnt1móng
41Móng cột MT4-16 dùng cho cột đơn 1LT-16m sâu 2.1mnt6móng
42Móng cột MT4-16-D dùng cho cột đơn 1LT-16m sâu 2.1mnt4móng
43Móng cột MT5-18 dùng cho cột đơn 1LT-18m sâu 2.4mnt2móng
44Móng cột MTK-12 dùng cho cột đôi 2LT-12m sâu 1.7mnt4móng
45Móng cột MTK-14 dùng cho cột đôi 2LT-14m sâu 1.9mnt10móng
46Móng cột MTK-14-D dùng cho cột đôi 2LT-14m sâu 2.0mnt2móng
47Móng cột MTK-18-D dùng cho cột đôi 2LT-18m sâu 2.4mnt2móng
48Móng néo MN15-5nt78móng
49Móng néo MN15-5-Dnt10móng
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột LT 12 NPC.9.0 Ngọn 190 x gốc 350nt4cột
2Móng cột MT-3-12 dùng cho cột đơn LT-12m sâu 1.7mnt4móng
3Lăp đặt tiếp địa trạm biến ápnt2bộ
4Xà đón dây đầu trạm cột ngang tuyến 35kVnt1bộ
5Xà đón dây đầu trạm cột dọc tuyến 35kVnt2bộ
6Xà đỡ sứ trung gian 35kVnt4bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV 35kVnt2bộ
8Giá đỡ máy biến áp GĐM-35nt2bộ
9Ghế thao tác 35kVnt2bộ
10Thang sắtnt2bộ
11Giá đỡ cáp lực hạ thếnt2bộ
12Giá đỡ tủ điện hạ thếnt2bộ
13Hòm chống tổn thấtnt2bộ
14Dây leo tiếp địa cột 12m ngang tuyếnnt2bộ
15Dây nối trung tính MBA và nối tháo sétnt16m
16Lắp đặt sứ đứng 35kV TBAnt39quả
17Lắp đặt dây dẫn xuống TB Cu/XLPE/PVC 1x50-35kVnt60m
18Lắp đặt dây dẫn xuống TB CU/XLPE/PVC-3x50+1x35nt14m
19Đầu cốt đồng Cu50nt28cái
20Đầu cốt đồng Cu35nt4cái
21Đai thép + khóa đai cố định ống nhựa HDPEnt20bộ
22Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCOnt12bộ
23Nắp chụp cách điện đầu chống sét van LAnt6bộ
24Nắp chụp cách điện đầu cực MBAnt6bộ
25Ống luồn dây tiếp địant20bộ
26Biển báo an toàn và biển tên trạmnt2bộ
27Vận chuyển đường dàint2Ca
28Móng cột MT-3-12 dùng cho cột đơn LT-12m sâu 1.7mnt4móng
29Lắp đặt chống sét van 35kVnt2bộ
30Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kVnt1máy
31Lắp đặt máy biến áp 3 pha 75kVA-22/0,4kVnt1máy
32Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVnt1tủ
33Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVnt1tủ
34Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVnt2bộ
D PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp nt4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp nt12sợi
3Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVnt170quả
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗint348chuỗi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp nt1sợi
6Thí nghiệm MBA 22-35KVnt2Máy
7Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kVnt1bộ
8Thí nghiệm cầu chì tự rơint2bộ
9Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)nt5pha
10Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)nt10pha
11Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp nt2bộ
12Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVnt209quả
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp nt2sợi
E PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha 75kVA-35/0,4kVnt1máy
2Máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kVnt1máy
3Tủ hạ thế 150A- 500V (2 lộ ra)nt1Tủ
4Tủ hạ thế 100A- 500V (2 lộ ra)nt1Tủ
5Cầu dao cách ly 35kV-630Ant1bộ
6Chống sét van 35kVnt5bộ
7Cầu chì tự rơi FCBO-100A-35kVnt2bộ
F CHI PHÍ KHÁC
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi côngnt1Trọn gói
2Chi phí dự phòngnt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3826586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây mới công trình công nghiệp cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công đường dây trung thế, hạ thế, trạm biến áp), có giá trị ≥ 6.452.406.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.452.406.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình công nghiệp cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).31
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát điện hạng III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ KCS công trình công nghiệp cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt.2
2 Máy đầm cóc ≤ 80kg Hoạt động tốt.2
3 Ô tô tải, trọng tải ≥5T Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt.2
5 Máy phát điện Hoạt động tốt.1
6 Máy bơm nước. Hoạt động tốt.1
7 Máy đào ≥ 0.3m3 Hoạt động tốt.1
8 Tải găn cẩu, Trọng tải ≥5T Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu1
9 Xe thang nâng Hoạt động tốt.1
10 Pa lăng xích Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->