Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271287-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 11:00:00 đến ngày 2022-01-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,217,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3826586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây mới công trình công nghiệp cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công đường dây trung thế, hạ thế, trạm biến áp), có giá trị ≥ 6.452.406.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.452.406.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình công nghiệp cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát điện hạng III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ KCS công trình công nghiệp cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc ≤ 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải, trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tải găn cẩu, Trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình. Dự án “Xây dựng đường dây tải điện 35kV và 2 trạm biến áp từ bản Giồi, xã Thiên Phủ cấp điện cho Trạm Kiểm lâm bản Bâu và nhân dân 2 bản: bản Bâu, bản Nót thuộc Khu bảo tồn các loài hạt trần quý hiếm Nam Động, huyện Quan Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình Công nghiệp (đường dây, trạm biến áp) còn hiệu lực; - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2021; - Tài liệu để chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa.
+ Đơn vị quản lý dự án: Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa.
Địa chỉ: Số 03, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa; địa chỉ: Số 03, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. - Địa chỉ của đơn vị Quản lý dự án: Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa; địa chỉ: Số 03, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa; địa chỉ: Số 03, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục kiểm lâm Thanh Hóa; địa chỉ: Số 03, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM | |||
| 1 | Cột LT 8.5 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 303 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 49 | cột |
| 2 | Cột LT 8.5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303 | nt | 38 | cột |
| 3 | Cột LT 12 NPC.10 Ngọn 190 x Gốc 350 | nt | 4 | cột |
| 4 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây | nt | 2 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo Polyme | nt | 8 | chuỗi |
| 6 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC4x70 | nt | 237 | m |
| 7 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x50 | nt | 2.198 | m |
| 8 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 2x35 | nt | 489 | m |
| 9 | Cáp Muyle vào hòm công tơ (H2) Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 2x16 mm2 | nt | 348 | m |
| 10 | Cáp Muyle vào hòm công tơ (H4)Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 2x25 mm2 | nt | 90 | m |
| 11 | Hòm công tơ (Kèm theo cả gông hòm) H2 | nt | 58 | Hòm |
| 12 | Hòm công tơ (Kèm theo cả gông hòm) H4 | nt | 15 | Hòm |
| 13 | Dây đấu nội bộ PVC/cu1x4 PVC/cu1x4mm2 | nt | 47 | m |
| 14 | Aptomat 1 pha (loại 15A 2 cực) AP-15 | nt | 73 | Cái |
| 15 | Ghíp đấu ( kẹp răng )-1 bu lông GN4÷11/35÷120 | nt | 146 | Bộ |
| 16 | Khoá hòm công tơ 1 chìa KHòm | nt | 73 | Cái |
| 17 | Sơn ghi hòm công tơ S-Hòm | nt | 4 | Kg |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-50/8 | nt | 602 | m |
| 19 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | nt | 64 | bộ |
| 20 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | nt | 19 | bộ |
| 21 | Kẹp hãm 4x70 | nt | 12 | cái |
| 22 | Kẹp hãm 4x50 | nt | 109 | cái |
| 23 | Kẹp hãm 2x35 | nt | 24 | cái |
| 24 | Kẹp cáp nhôm CC-70-35 | nt | 32 | Cái |
| 25 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC1-LT | nt | 13 | bộ |
| 26 | Bịt đầu cáp SRE 4 | nt | 64 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn và biển tên cầu dao | nt | 1 | bộ |
| 28 | Băng dính cách điện | nt | 10 | cái |
| 29 | Vận chuyển đường dài | nt | 1 | Ca |
| 30 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8.5m sâu 1.1m | nt | 55 | móng |
| 31 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8.5m sâu 1.1m | nt | 16 | móng |
| 32 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-12m sâu 1.5m | nt | 2 | móng |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM | |||
| 1 | Cột LT 12 NPC.10 Ngọn 190 x Gốc 350 | nt | 38 | cột |
| 2 | Cột LTMB 14 NPC.11 Ngọn 190 x Gốc 377 | nt | 51 | cột |
| 3 | Cột LTMB 16 NPC.11 Ngọn 190 x Gốc 403 | nt | 10 | cột |
| 4 | Cột LTMB 18 NPC.13 Ngọn 190 x Gốc 430 | nt | 6 | cột |
| 5 | Xà rẽ nhánh 35kV cột đơn XR-3L | nt | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng 35 kV 3 pha bằng XĐT35-3N | nt | 9 | bộ |
| 7 | Xà đỡ vượt 35kV XĐV35-3N | nt | 12 | bộ |
| 8 | Xà néo 35kV XN35-3N | nt | 33 | bộ |
| 9 | Xà néo đúp 35 kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNGK35-3N | nt | 16 | bộ |
| 10 | Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNGKL35-3D | nt | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo hình II XNII35-3M | nt | 8 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao XCD-3 | nt | 1 | bộ |
| 13 | Xà chống sét van X-CSV-1 | nt | 3 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác cầu giao GCÐ-3 | nt | 1 | bộ |
| 15 | Thang sắt TS | nt | 1 | bộ |
| 16 | Tay thao tác cầu dao TTTCD | nt | 1 | bộ |
| 17 | Gông cột GC-14 | nt | 12 | bộ |
| 18 | Gông cột GC-18 | nt | 2 | bộ |
| 19 | Cổ dề néo | nt | 44 | Bộ |
| 20 | Dây néo cột 12m | nt | 32 | Bộ |
| 21 | Dây néo cột 14m | nt | 32 | Bộ |
| 22 | Dây néo cột 16m | nt | 20 | Bộ |
| 23 | Dây néo cột 18m | nt | 4 | Bộ |
| 24 | Dây leo tiếp địa DLTD | nt | 1 | Bộ |
| 25 | Sứ đứng 35kV | nt | 170 | quả |
| 26 | Chuỗi néo đơn 35kV | nt | 348 | chuỗi |
| 27 | Cặp cáp dây AC-95(3 bulông) | nt | 447 | cái |
| 28 | Ống nối dây AC-70 | nt | 22 | cái |
| 29 | Lăp đặt tiếp địa RC-TB | nt | 1 | bộ |
| 30 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 | nt | 25 | bộ |
| 31 | Lăp đặt tiếp địa RC-6 | nt | 46 | bộ |
| 32 | Lăp đặt tiếp địa RC-6D | nt | 7 | bộ |
| 33 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-70/11 | nt | 21.999 | m |
| 34 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 XLPE4.3/HDPE | nt | 156 | m |
| 35 | Chống sét van 35kV | nt | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cầu dao cách ly 630A-35kV | nt | 1 | bộ |
| 37 | Vận chuyển đường dài | nt | 1 | Ca |
| 38 | Móng cột MT4-12 dùng cho cột đơn 1LT-12m sâu 1.7m | nt | 30 | móng |
| 39 | Móng cột MT4-14 dùng cho cột đơn 1LT-14m sâu 1.9m | nt | 26 | móng |
| 40 | Móng cột MT4-14-D dùng cho cột đơn 1LT-14m sâu 1.9m | nt | 1 | móng |
| 41 | Móng cột MT4-16 dùng cho cột đơn 1LT-16m sâu 2.1m | nt | 6 | móng |
| 42 | Móng cột MT4-16-D dùng cho cột đơn 1LT-16m sâu 2.1m | nt | 4 | móng |
| 43 | Móng cột MT5-18 dùng cho cột đơn 1LT-18m sâu 2.4m | nt | 2 | móng |
| 44 | Móng cột MTK-12 dùng cho cột đôi 2LT-12m sâu 1.7m | nt | 4 | móng |
| 45 | Móng cột MTK-14 dùng cho cột đôi 2LT-14m sâu 1.9m | nt | 10 | móng |
| 46 | Móng cột MTK-14-D dùng cho cột đôi 2LT-14m sâu 2.0m | nt | 2 | móng |
| 47 | Móng cột MTK-18-D dùng cho cột đôi 2LT-18m sâu 2.4m | nt | 2 | móng |
| 48 | Móng néo MN15-5 | nt | 78 | móng |
| 49 | Móng néo MN15-5-D | nt | 10 | móng |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột LT 12 NPC.9.0 Ngọn 190 x gốc 350 | nt | 4 | cột |
| 2 | Móng cột MT-3-12 dùng cho cột đơn LT-12m sâu 1.7m | nt | 4 | móng |
| 3 | Lăp đặt tiếp địa trạm biến áp | nt | 2 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm cột ngang tuyến 35kV | nt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm cột dọc tuyến 35kV | nt | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV | nt | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV 35kV | nt | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-35 | nt | 2 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác 35kV | nt | 2 | bộ |
| 10 | Thang sắt | nt | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | nt | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | nt | 2 | bộ |
| 13 | Hòm chống tổn thất | nt | 2 | bộ |
| 14 | Dây leo tiếp địa cột 12m ngang tuyến | nt | 2 | bộ |
| 15 | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét | nt | 16 | m |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 35kV TBA | nt | 39 | quả |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn xuống TB Cu/XLPE/PVC 1x50-35kV | nt | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn xuống TB CU/XLPE/PVC-3x50+1x35 | nt | 14 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu50 | nt | 28 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu35 | nt | 4 | cái |
| 21 | Đai thép + khóa đai cố định ống nhựa HDPE | nt | 20 | bộ |
| 22 | Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO | nt | 12 | bộ |
| 23 | Nắp chụp cách điện đầu chống sét van LA | nt | 6 | bộ |
| 24 | Nắp chụp cách điện đầu cực MBA | nt | 6 | bộ |
| 25 | Ống luồn dây tiếp địa | nt | 20 | bộ |
| 26 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | nt | 2 | bộ |
| 27 | Vận chuyển đường dài | nt | 2 | Ca |
| 28 | Móng cột MT-3-12 dùng cho cột đơn LT-12m sâu 1.7m | nt | 4 | móng |
| 29 | Lắp đặt chống sét van 35kV | nt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 75kVA-22/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | nt | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | nt | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV | nt | 2 | bộ |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | nt | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | nt | 12 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | nt | 170 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | nt | 348 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | nt | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | nt | 2 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kV | nt | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | nt | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | nt | 5 | pha |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | nt | 10 | pha |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | nt | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | nt | 209 | quả |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | nt | 2 | sợi |
| E | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 75kVA-35/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 150A- 500V (2 lộ ra) | nt | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ hạ thế 100A- 500V (2 lộ ra) | nt | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu dao cách ly 35kV-630A | nt | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 35kV | nt | 5 | bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi FCBO-100A-35kV | nt | 2 | bộ |
| F | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | nt | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí dự phòng | nt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3826586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây mới công trình công nghiệp cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công đường dây trung thế, hạ thế, trạm biến áp), có giá trị ≥ 6.452.406.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.452.406.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình công nghiệp cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát điện hạng III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ KCS công trình công nghiệp cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc ≤ 80kg | Hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Ô tô tải, trọng tải ≥5T | Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy bơm nước. | Hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0.3m3 | Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Tải găn cẩu, Trọng tải ≥5T | Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Xe thang nâng | Hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Pa lăng xích | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi