Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20200841771 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 19:44:00 đến ngày 2020-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,079,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính chủ + phần mềm | 1 | Bộ | CPU: Intel Xeon Silver 4216 2.1G, 16C/32T, 9.6GT/s, 22M Cache, Turbo, HT (100W) DDR4-2400 hoặc tương đương; RAM: 32 GB RDIMM 2666MT/s Dual Rank; HDD: 04 x 480GB SSD SATA; DVD: DVDRW; Raid Control: Card Raid controller 2GB cache hỗ trợ Raid 0,1,5,6,10,50,60; Networking: Dual-Port 1GbE On-Board LOM & Dual Port 1 GbE Network LOM, Dual port 10G SFP; Power Supply: Dual, Hot Plug, Redundant Power Supply (1+1), 550W; HĐH server: WinSvrSTD 2019 | HỆ THỐNG MÁY CHỦ | |
| 2 | Thiết bị Firewall | 1 | Chiếc | Hardware: Processor: 4th Generation Intel® Core™ i7/i5/i3 CPU; Memory: 16GB; Interface: Ethernet: >=6-Port 10/100/1000Mbps; Console: 1 RJ45; USB: 2. Operating Environment: Operating temperature: 0-40¬¬o C; Storage temperature: -20-70o C; Humidity: 5-95%; Power: AC 100~240V / 50-60Hz / 270W. Features: Firewall: SPI Firewall, block DoS; VPN: IPSec VPN, SSL VPN, PPTP VPN; 3DES, AES encrypting; SHA-1 / MD5 authentication algorithm. IPS: IDS, custom signature; Content Filtering: Web Filter; Anti-Virus: Virus scan engine: Clam; Forward to an account and Store in quarantine; Automatic or manual database update. Load Balancing: Outbound; QoS: Classify traffics based on Port, IP, IP subnet; High Availability: Active / Standby; Monitor: RRD Graph, SNMP v1, v2c, v3; Management: Web, HTTPS, Telnet, SSH, Console. Performance: Firewall throughput: 3,8Gbps; Firewall + IPS throughput: 3Gbps; Max Connections: 1000000; Max Connections/s: 100000; VPN 3DES throughput: 500Mbps; Max IPSec tunnels: 1000; Max SSL tunnels: 250; Antivirus throughput: 180Mbps; Max VLANs: 4094; Max Outbound Load Balancing: 4; Max Has: 2 (A/S) | HỆ THỐNG TƯỜNG LỬA | |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch lõi Switch Layer 3 | 1 | Chiếc | Số cổng: 24 cổng đồng 10/100/1000 Mbps , 4 cổng SFP Slots combo ( từ 21 tới 24) + 4 SFP+ Slot 10G; Số thiết bị ghép nối: 24; Khả năng chuyển mạch: 128Gbps; Forwarding rate: 95.23 Mpps; System Configuration: Console, Telnet, SSH, Web browser, SNMP v1, v2c and v3; IP Routing Protocol: Static Routing, RIPv1/v2, OSPFv2, BGP4, Policy-based Routing(PBR), LPM Routing; Layer 3 Protocol: VRRP, URPF, ECMP , BFD, IPv6 VRRPv3, IPv6 URPF, 6to4 Tunnel, ICMPv6; Routing Interface: Per VLAN; Port Configuration: Port disable/enable, Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection, Flow control disable/enable, Bandwidth control on each port, Port loopback detect. MAC addresses: 16k; Module quang: 2 x 1-Port 10GBASE-SR SFP. | HỆ THỐNG CHUYỂN MẠCH | |
| 4 | Thiết bị chuyển mạch lớp truy cập Switch L2 | 8 | Chiếc | Số cổng: 24 cổng 100/1000 Mbps + 4 1000Base-X SFP; Khả năng chuyển mạch: 152Gbps; Forwarding rate: 41.6 Mpps; Vlan ID: 4k; DRAM: 256 Mbps; Flash: 32MB; Các tính năng bảo mật: DoS Attack, IP Spoofing Attack, Host Scan Attack, IGMP/MLD Attack, Mac Flooding Attack, IPv4 ARP Attack, ARP Spoofing, Host Random Flooding Attack. | HỆ THỐNG CHUYỂN MẠCH | |
| 5 | Thiết bị Access Point + Phần mềm kèm theo | 20 | Bộ | Thiết bịAccess Point: Standard: 802.11 a/b/g/n/ac/ax; 2.4GHz Speed: 574Mbps; 5GHz Speed: 1,200Mbps; Max RF power - 2.4GHz: 20dBi; Max RF power - 5GHz: 20dBi; Integrated Antenna: 2 x 3 dBi; Power Supply: 12VDC/1.25A; Power Consumption: 12.5W; LAN Port: 1 X 10/100/1000; PoE Support: 802.3af; Access Point: Hỗ trợ; MESH: Hỗ trợ; Security: WPA3/WPA2 Enterprise, Hide SSID in beacons, MAC Address Filtering, SSH Tunnel; SNMP: v1, v2c, v3; VLAN Tagging: Supports 802.1q SSID-to-VLAN tagging; Multiple BSSID: Supports up to 8 SSIDs. Phần mềm: Phần mềm quản lý hệ thống mạng không dây kèm theo. | HỆ THỐNG MẠNG KHÔNG DÂY | |
| 6 | Thiết bị quản lý Access Point | 1 | Bộ | Phần cứng: >= 6 cổng 100/1000Mbps; HDD: 120 Gb; CPU: Core i3/i5/i7; Access Point Configuration & Management: Auto Channel Selection, Auto Tx Power, Background Scanning, Band Steering (Auto Band Steering & Band Balancing), Client Isolation, Client Limiting, Fast Roaming, L2 Isolation, LED On/Off Control, Multiple SSID, RSSI Threshold, Secure Guest Network, Traffic Shaping, VLAN Isolation, VLAN Tag. Comprehensive Monitoring: Monitoring, Floor Plan View, Map View, Rogue AP Detection, System Status Monitoring, Visual Topology View, Wireless Client Monitoring, Wireless Coverage View, Wireless Traffic & Usage Statistics. Management & Maintenance: Bulk Firmware Upgrade, Captive Portal, Email Alert, ezRedundancy (coming 2016), Kick/Ban Clients, One-Click Update, Remote Logging, Seamless Migration, SmartSync Redundancy (coming 2016) | HỆ THỐNG MẠNG KHÔNG DÂY | |
| 7 | Bộ lưu điện dùng cho phòng máy chủ UPS 3000VA ONLINE | 2 | Chiếc | Kiểu dáng: dạng Rack; Công suất: 3000VA/2700W. Đầu vào: Điện áp danh định: 220Vac; Dải tần số: 50Hz. Đầu ra: Điện áp danh định: 220Vac +/-2%; Tần số: Đồng bộ với tần số đầu vào/50Hz+/- 1% (chế độ ắc quy); Dạng sóng: Sóng hình Sin; Khả năng chịu quá tải: 105%-150% trong 30sec.,>150% trong 200ms. Ắc quy: Loại ắc quy: 12V/9Ah - kín khí, không cần bảo dưỡng; Thời hạn lưu điện: 9 phút (đầy tải)/20 phút (nửa tải); Thời gian chuyển mạch: 0 ms. Dạng hiển thị: LCD: Trạng thái hoạt động UPS; Điện áp và tần số ngõ vào, ngõ ra; Tình trạng tải %; Điện áp và tình trạng % của ắc quy; Nhiệt độ bên trong UPS; LED: Hoạt động bình thường (đèn màu xanh), ắc quy yếu (đèn màu vàng), trạng thái lỗi (đèn màu đỏ). Giao diện kết nối: Cổng kết nối: RS-232; Khe cắm thông minh (SmartSlot) tích hợp sẵn cho SNMP card, USB card...; Khả năng mở rộng: SNMP card with NetAgent II for IP management and Web browser; Mạng: Chống tăng đột ngột, Bảo vệ chống sốc đường mạng và fax. | HỆ THỐNG LƯU ĐIỆN | |
| 8 | Bộ lưu điện dùng cho các tòa nhà UPS 650VA | 3 | Chiếc | Công nghệ: Line Interactive; Công suất: 650 VA/390W; Điện áp vào: 160 - 280V; Điện áp ra: 230V; Tần số nguồn vào: 50 +/- 5%; Loại ắc quy: ắc quy acid, kín khí. | HỆ THỐNG LƯU ĐIỆN | |
| 9 | Thiết bị giám sát mạng NMS | 1 | Chiếc | CPU: Intel® Core™ i7/i5/i3; HDD: 120Gb; Ram: 16Gb; Cổng: 6 x 10/100/1000 Mbps. Tính năng: Giám sát tình trạng hoạt động máy chủ, Giám sát tình trạng hoạt động thiết bị mạng, Giám sát băng thông mạng, Giám sát các thiết bị theo giao thức SNMP, Báo cáo, cảnh báo tình trạng hoạt động các thiết bị, Giám sát 2000 thiết bị. Màn hình hiển thị: 49''. | HỆ THỐNG GIÁM SÁT MẠNG | |
| 10 | Thiết bị thi công hệ thống mạng | 1 | Gói | Cable mạng UTP CAT6 (305 M/thùng) dùng kết nối wifi; Dây điện 2x1,5 đấu nối thiết bị wifi; Dây nhẩy Cat6; Cáp quang Multimode loại 4 sợi; Hộp phối quang ODF 4 cổng; Hộp phối quang ODF 24 cổng; Dây nhảy quang multimode SC-SC. | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THI CÔNG HỆ THỐNG MẠNG CÁP QUANG | |
| 11 | Bộ chuyển đổi quang điện | 6 | Chiếc | Tốc độ: 1000Mbps; Chuẩn cổng quang: SC; Khoảng cách tối đa; 550m; Cáp quang: Multimode; Cổng đồng: 01x 10/100/1000 BaseT | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THI CÔNG HỆ THỐNG MẠNG CÁP QUANG | |
| 12 | Tủ lắp thiết bị 42U | 1 | Chiếc | 19 Inch System 42U with 600mm Wide x 800mm | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THI CÔNG HỆ THỐNG MẠNG CÁP QUANG | |
| 13 | Tủ lắp thiết bị 10U | 3 | Chiếc | 19 Inch System 10U with 600mm Wide x 800mm | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THI CÔNG HỆ THỐNG MẠNG CÁP QUANG | |
| 14 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | ổ cắm mạng, ổ cắm điện, ống ghen, hạt mạng, băng dính điện, vòng số/nhãn dấu, dây thít, vít nở, nở sắt, đế gắn, dây luồn rút dây… | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THI CÔNG HỆ THỐNG MẠNG CÁP QUANG | |
| 15 | Thuê đường truyền 100Mbps trong 12 tháng | 1 | Gói | Thuê đường truyền 100Mbps trong 12 tháng | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THI CÔNG HỆ THỐNG MẠNG CÁP QUANG | |
| 16 | Nhân công lắp đặt và cài đặt hệ thống | 1 | Gói | Kéo giải cáp quang từ tủ trung đặt tại tòa nhà hiệu bộ đến các tủ nhánh đặt tại các khu nhà Trung tâm liên kết, thư viện, thực hành. Đi ống ghen, kéo giải dây mạng UTP , dây điện tới các thiết bị; Lắp đặt thiết bị máy chủ, switch, firewall vào tủ trung tâm, lắp đặt thiết bị wifi, bộ lưu điện và hệ thống giám sát; Cài đặt, cấu hình, hiệu chỉnh máy chủ cùng các thiết bị đã lắp đặt; Bó gọn hệ thống mạng cũ và đấu nối vào hệ thống mới | NHÂN CÔNG | |
| 17 | Nhân công đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | Gói | Tổ chức bồi dưỡng cho cán bộ kỹ thuật về khai thác, sửa chữa bảo trì hệ thống mạng; Biên soạn bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng | NHÂN CÔNG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi