Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học cấp Mầm non
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học cấp Mầm non |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 11:17:00 đến ngày 2021-12-29 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,146,794,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.721E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.409.000.000 VND- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao y hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.409.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hàng hóa đóng gói nguyên đai nguyên kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất-Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng (thông qua điện thoại, email…). Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có đầy đủ linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 trung cấp trở lên.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học cấp Mầm non Dự toán kinh phí mua sắm tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học cho các đơn vị trường học trên địa bàn thành phố năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục năm 2021 – Kinh phí tăng cường cơ sở vật chất, mua sắm bổ sung máy móc, trang thiết bị, sửa chữa cơ sở hoạt động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất . Hàng hóa không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn đề xuất trong E-HSDT. - Đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình (Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước quy định như: xuất nhập khẩu, thuế, môi trường…). - Cam kết cung cấp các thiết bị phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với những vấn đề liên quan đến tính hợp pháp đối với nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa hoặc của vật liệu dùng để sản xuất hàng hóa cung cấp cho gói thầu. - Bản vẽ kỹ thuật chi tiết và hình ảnh đối với hàng hóa chào thầu là: Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ; Tủ đựng chăn, màn, chiếu; Giá phơi khăn mặt; Tủ đựng ca -cốc; Giá để đồ chơi và học liệu; Bàn giáo viên; Ghế giáo viên; Bàn cho trẻ; Ghế cho trẻ; Bảng quay 2 mặt. Bản vẽ phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn Việt Nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng (trừ những thiết bị dễ hỏng, dễ tiêu hao như: bìa các màu, giấy trắng A0, màu nước, đất nặn …). |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long
Địa chỉ: Phố Nguyễn Du - phường Hòn Gai - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 0203.3825325 hoặc 0911202818 Fax: 0203.3811246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long - Phố Nguyễn Du – phường Hòn Gai- thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long - Số 2 Bến Đoan, phường Hòn Gai, TP. Hạ Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hạ Long. Địa chỉ: Số 2 - Bến Đoan - phường Hòn Gai -thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 2 | Bóng to | 6 | Quả | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 3 | Gậy thể dục nhỏ | 20 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 4 | Vòng thể dục nhỏ | 20 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 5 | Vòng thể dục to | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 6 | Bập bênh | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 7 | Cổng chui | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 8 | Hộp thả hình | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 9 | Lồng hộp vuông | 20 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 10 | Lồng hộp tròn | 20 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 11 | Bộ xâu hạt | 25 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 12 | Bộ xâu dây | 15 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 13 | Bộ búa cọc | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 14 | Cá sấu kéo dây | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 15 | Bộ xếp hình trên xe (35 chi tiết) | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 16 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng. | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 17 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả. | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 18 | Khối hình to | 22 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 19 | Khối hình nhỏ | 22 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 20 | Búp bê bé trai | 5 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 21 | Búp bê bé gái | 5 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 22 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 23 | Xắc xô to | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 24 | Xắc xô nhỏ | 10 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 25 | Phách gõ | 10 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 26 | Bút chì màu | 20 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 27 | Bảng con | 20 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 28 | Hề tháp | 5 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 29 | Đàn Xylophone | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 30 | Trống cơm | 12 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 31 | Trống con | 17 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 32 | Đất nặn | 20 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 33 | Bộ nhận biết, tập nói, | 3 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 12-24 tháng | |
| 34 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 35 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 11 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 36 | Bình ủ nước | 11 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 37 | Cốc uống nước | 250 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 38 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 50 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 39 | Giá phơi khăn mặt | 11 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 40 | Tủ đựng ca -cốc. | 11 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 41 | Thùng đựng rác có nắp đậy to | 10 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 42 | Giường lưới chân vuông | 140 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 43 | Giá để đồ chơi và học liệu | 18 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 44 | Bàn giáo viên | 6 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 45 | Ghế giáo viên | 12 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 46 | Bàn cho trẻ | 36 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 47 | Ghế cho trẻ (nhà trẻ) | 125 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 48 | Bóng nhỏ | 195 | Quả | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 49 | Cột ném bóng | 26 | Cột | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 50 | Bóng to | 130 | Quả | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 51 | Gậy thể dục nhỏ | 325 | C¸i | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 52 | Vòng thể dục nhỏ | 325 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 53 | Vòng thể dục to | 26 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 54 | Bập bênh | 24 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 55 | Cổng chui | 52 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 56 | Hộp thả hình | 65 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 57 | Lồng hộp vuông | 65 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 58 | Lồng hộp tròn | 65 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 59 | Bộ xâu hạt. | 130 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 60 | Bộ xâu dây | 65 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 61 | Bộ búa cọc | 65 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 62 | Búa 3 bi 2 tầng | 26 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 63 | Các con kéo dây có khớp | 27 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 64 | Bộ tháo lắp vòng | 65 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 65 | Bộ xếp hình trên xe (35 chi tiết) | 26 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 66 | Hàng rào nhựa. | 39 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 67 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước. | 26 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 68 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng. | 26 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 69 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả. | 38 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 70 | Bảng quay 2 mặt | 13 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 71 | Tranh động vật nuôi trong gia đình. | 14 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 72 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa. | 13 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 73 | Tranh các phương tiện giao thông. | 13 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 74 | Tranh cảnh báo nguy hiểm. | 13 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 75 | Lô tô các loại quả. | 325 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 76 | Lô tô các con vật | 325 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 77 | Lô tô các phương tiện giao thông. | 325 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 78 | Lô tô các hoa. | 325 | cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 79 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình. | 26 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 80 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 26 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 81 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 26 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 82 | Khối hình to | 104 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 83 | Khối hình nhỏ | 104 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 84 | Búp bê bé trai | 52 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 85 | Búp bê bé gái | 52 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 86 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 39 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 87 | Xắc xô to | 13 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 88 | Xắc xô nhỏ | 130 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 89 | Phách gõ | 130 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 90 | Bút sáp màu | 300 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 91 | Bảng con | 180 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 92 | Hề tháp | 24 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 93 | Bộ bàn ghế giường tủ. | 26 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 94 | Bộ dụng cụ bác sĩ. | 26 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 95 | Trống cơm | 65 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 96 | Trống con | 130 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 97 | Đất nặn | 300 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 98 | Bộ nhận biết, tập nói, | 13 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 24-36 tháng | |
| 99 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 100 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 101 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 102 | Tủ đựng ca -cốc. | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 103 | Cốc uống nước | 25 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 104 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 105 | Xô | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 106 | Chậu | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 107 | Thùng đựng rác có nắp đậy to | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 108 | Bàn cho trẻ | 10 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 109 | Ghế cho trẻ (Mẫu giáo) | 20 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 110 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 15 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 111 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 112 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 113 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 114 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 115 | Vòng thể dục nhỏ | 75 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 116 | Gậy thể dục nhỏ | 75 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 117 | Xắc xô to 2 mặt | 6 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 118 | Trống da | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 119 | Cổng chui | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 120 | Bóng nhỏ | 75 | Quả | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 121 | Bóng to | 15 | Quả | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 122 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 123 | Kéo thủ công | 75 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 124 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 125 | Bút chì đen | 75 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 126 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 75 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 127 | Đất nặn | 75 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 128 | Giấy màu | 75 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 129 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 130 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 131 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 132 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 133 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 134 | Ghép nút lớn | 6 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 135 | Tháp dinh dưỡng | 3 | Tờ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 136 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 137 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 138 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 12 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 139 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 140 | Bộ xếp hình trên xe (25 chi tiết) | 36 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 141 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 142 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 143 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 144 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 145 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 146 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 147 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 148 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 149 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 150 | Kính lúp | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 151 | Phễu nhựa | 9 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 152 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 153 | Bộ làm quen với toán | 3 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 154 | Bộ hình học phẳng | 3 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 155 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 156 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 12 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 157 | Tranh các con vật | 12 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 158 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 159 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 12 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 160 | Hộp thả hình | 18 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 161 | Bàn tính học đếm | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 162 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 163 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 6 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 164 | Bảng con | 75 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 165 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 166 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 167 | Màu nước | 75 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 168 | Bút lông cỡ to | 36 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 169 | Bút lông cỡ nhỏ | 36 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 170 | Dập ghim | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 171 | Bìa các màu | 150 | Tờ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 172 | Giấy trắng A0 | 150 | Tờ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 173 | Kẹp sắt các cỡ | 30 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 174 | Dập lỗ | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 175 | Súng bắn keo | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 176 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 9 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 177 | Lịch của trẻ | 3 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 3-4 tuổi | |
| 178 | Cốc uống nước | 60 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 179 | Bình ủ nước | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 180 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 181 | Tủ đựng ca -cốc. | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 182 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 183 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 184 | Xô | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 185 | Chậu | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 186 | Thùng đựng rác có nắp đậy to | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 187 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 188 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 189 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 190 | Bàn cho trẻ | 25 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 191 | Ghế cho trẻ (Mẫu giáo) | 50 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 192 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 18 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 193 | Mô hình hàm răng | 39 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 194 | Vòng thể dục nhỏ | 120 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 195 | Gậy thể dục nhỏ | 120 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 196 | Cổng chui | 20 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 197 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 198 | Vòng thể dục cho giáo viên | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 199 | Gậy thể dục cho giáo viên | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 200 | Bộ chun học toán | 24 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 201 | Ghế băng thể dục | 6 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 202 | Bục bật sâu | 8 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 203 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 204 | Các khối hình học | 40 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 205 | Bộ xâu dây | 40 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 206 | Kéo thủ công | 90 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 207 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 208 | Bút chì đen | 120 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 209 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 90 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 210 | Giấy màu | 90 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 211 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 212 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 213 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 214 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 215 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 216 | Lô tô dinh dưỡng | 24 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 217 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 218 | Bộ lắp ghép chữ X | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 219 | Búp bê bé trai | 12 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 220 | Búp bê bé gái | 12 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 221 | Bộ đồ chơi gia đình | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 222 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 223 | Bộ tranh cảnh báo | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 224 | Bộ ghép hình hoa | 12 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 225 | Bộ lắp ráp nút tròn | 12 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 226 | Hàng rào nhựa | 12 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 227 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 228 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 229 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 230 | Bộ lắp ráp xe lửa to | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 231 | Bộ động vật biển | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 232 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 233 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 234 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 235 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 236 | Nam châm thẳng | 12 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 237 | Kính lúp | 12 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 238 | Phễu nhựa | 12 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 239 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 240 | Cân thăng bằng | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 241 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 242 | Đồng hồ lắp ráp | 12 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 243 | Bàn tính học đếm | 12 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 244 | Bộ hình phẳng | 120 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 245 | Ghép nút lớn | 12 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 246 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 12 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 247 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 248 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 3 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 249 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 250 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 251 | Lô tô động vật | 40 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 252 | Lô tô thực vật | 40 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 253 | Lô tô phương tiện giao thông | 40 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 254 | Lô tô đồ vật | 40 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 255 | Tranh số lượng | 4 | Tờ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 256 | Đomino học toán | 20 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 257 | Lô tô hình và số lượng | 60 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 258 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 259 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 260 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 8 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 261 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 262 | Lịch của bé | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 263 | Bộ trang phục Công an | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 264 | Bộ trang phục Bộ đội | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 265 | Bộ trang phục Bác sỹ | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 266 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 267 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 4 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 268 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 269 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 20 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 270 | Đất nặn | 120 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 271 | Màu nước | 100 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 272 | Bút lông cỡ to | 48 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 273 | Bút lông cỡ nhỏ | 48 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 274 | Dập ghim | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 275 | Bìa các màu | 150 | Tờ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 276 | Giấy trắng A0 | 150 | Tờ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 277 | Kẹp sắt các cỡ | 30 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 278 | Dập lỗ | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 4-5 tuổi | |
| 279 | Cốc uống nước | 35 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 280 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 281 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 282 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 283 | Thùng đựng nước có vòi + chân | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 284 | Xô | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 285 | Chậu | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 286 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 287 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 288 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 289 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 290 | Gậy thể dục nhỏ | 35 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 291 | Xắc xô to | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 292 | Cổng chui | 5 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 293 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 294 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 295 | Bóng các loại | 16 | Quả | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 296 | Đồ chơi Bowling | 5 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 297 | Dây thừng | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 298 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 299 | Kéo thủ công | 35 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 300 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 301 | Bút chì đen | 35 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 302 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 35 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 303 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 304 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 305 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 306 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 307 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 308 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 309 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 310 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 311 | Bộ lắp ghép chữ X | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 312 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 313 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 314 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 315 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 316 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 317 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 318 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 319 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 320 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 321 | Kính lúp | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 322 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 323 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 324 | Ghép nút lớn | 5 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 325 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 326 | Bảng chun học toán | 5 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 327 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 328 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 329 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 330 | Bộ hình khối | 5 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 331 | Bộ nhận biết hình phẳng | 35 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 332 | Bộ que tính | 15 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 333 | Lô tô động vật | 15 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 334 | Lô tô thực vật | 15 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 335 | Lô tô phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 336 | Lô tô đồ vật | 15 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 337 | Đomino chữ cái và số | 10 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 338 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 339 | Bộ chữ cái | 15 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 340 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 341 | Lịch của bé | 1 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 342 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 343 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 344 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 345 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 10 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 346 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 10 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 347 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 10 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 348 | Bộ dụng cụ lao động | 3 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 349 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 350 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 351 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 10 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 352 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 353 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 354 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 355 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 356 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 357 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 358 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 359 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 360 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 361 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 362 | Bộ xếp hình xây dựng gỗ | 2 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 363 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Bộ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 364 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 365 | Đất nặn | 30 | hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 366 | Màu nước | 25 | Hộp | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 367 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 368 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 369 | Dập ghim | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 370 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 371 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Túi | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 372 | Dập lỗ | 1 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi | |
| 373 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Thông số chi tiết của hàng hóa được mô tả trong chương V của E-HSMT | Nhóm lớp 5-6 tuổi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.721E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.409.000.000 VND- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao y hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.409.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hàng hóa đóng gói nguyên đai nguyên kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất-Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng (thông qua điện thoại, email…). Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có đầy đủ linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Đại học trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt | 2 | - 02 trung cấp trở lên.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi