Gói thầu: Thi công mở rộng nhà xưởng xí nghiệp Vòng bi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP cơ khí Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công mở rộng nhà xưởng xí nghiệp Vòng bi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lợi nhuận để lại qua các năm, nguồn khấu hao tài sản cố định, vay các tổ chức tín dụng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 11:18:00 đến ngày 2021-12-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,294,866,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu về hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc hoàn thành với hợp đồng đã hoàn thành; hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư (bên A) xác nhận; và kèm theo tài liệu về tính chất tương tự của gói thầu đang xét).Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng, công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ (chứng nhận) an toàn.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu chứng minh kèm theo kê khai.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu chứng minh kèm theo kê khai.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.Đã tham gia quyết toán thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu chứng minh kèm theo kê khai.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 5 tấn; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 70 kg; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 10-16 tấn; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 7,5Kw; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 4,5Kw; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 14-23Kw; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 1,0Kw; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 80-150 kg; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 250 kg; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt đột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 2,8Kw; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP cơ khí Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công mở rộng nhà xưởng xí nghiệp Vòng bi Mở rộng nhà xưởng xí nghiệp Vòng bi 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lợi nhuận để lại qua các năm, nguồn khấu hao tài sản cố định, vay các tổ chức tín dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND. (Hai mươi lăm triệu đồng chẵn). - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên.
Địa chỉ: TDP Bông Hồng - Phường Bãi Bông - Thị xã Phổ Yên - Tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần cơ khí Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Bãi Bông, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 0208.3863.694 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm pháp chế Công ty cổ phần Cơ khí Phổ Yên. Địa chỉ: Phường Bãi Bông, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 0208.3863.694 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm pháp chế Công ty cổ phần Cơ khí Phổ Yên. Địa chỉ: Phường Bãi Bông, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 0208.3863.694 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG MỞ RỘNG NHÀ XƯỞNG XÍ NGHIỆP VÒNG BI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m – Cấp đất III – 90%. | Chương V của E-HSMT | 1,1174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 10% | Chương V của E-HSMT | 12,4152 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 15,0048 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,8432 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 1,377 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,7762 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9751 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,5984 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,8442 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,781 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,9476 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 6,0588 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 6,0588 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 7,4867 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 7,4867 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 1,6658 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 1,6658 | tấn |
| 20 | Gia công cửa sổ trời và Canopy | Chương V của E-HSMT | 1,3569 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 7,7508 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 7,7508 | tấn |
| 23 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,2398 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 594,62 | 1m2 |
| 25 | Bu lông móng thép và bu lông liên kết | Chương V của E-HSMT | 471,76 | kg |
| 26 | Vận chuyển bu lông móng đi công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 27 | Vận chuyển thép đến công trình | Chương V của E-HSMT | 24.319,03 | kg |
| 28 | Nilon chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 972 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 145,8 | m3 |
| 30 | Cắt khe nền nhà 6mx6m | Chương V của E-HSMT | 25,2 | 10m |
| 31 | Đánh bóng mặt nền bằng SIKA Handener 3kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 972 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,609 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 141,9 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 141,9 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 142,89 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 142,89 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt dày 0,35mm | Chương V của E-HSMT | 10,8558 | 100m2 |
| 38 | Tôn thưng tường mạ mầu liên doanh 5 sóng công nghiệp dày 0,35mm | Chương V của E-HSMT | 10,4437 | 100m2 |
| 39 | Tấm lấy sáng nhựa compozit dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 40 | Úp nóc, úp xườn, diềm mái | Chương V của E-HSMT | 400 | md |
| 41 | Vận chuyển tôn và phụ kiện đến chân công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 42 | Cửa cuốn nhôm nan liền sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 43 | Cửa sổ khuôn sắt kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 44 | Cửa sổ chớp tôn | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 45 | Quạt hút gió 600x600 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Dây dẫn sét thép D12 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 47 | Thanh tiếp địa chính, thép dẹt 25x3 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 19 | cọc |
| 49 | Kim thu sét D16 dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 51 | Phá dỡ nhà cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 138 | m2 |
| 52 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 2,3261 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3926 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,8825 | 100m3 |
| 55 | Nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 154 | m2 |
| 56 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,8 | m3 |
| 57 | Cắt mặt ngừng | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 10m |
| 58 | Bó vỉa 23x26cm | Chương V của E-HSMT | 53 | m |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg - viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 53 | 1 CK |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,378 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu về hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc hoàn thành với hợp đồng đã hoàn thành; hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư (bên A) xác nhận; và kèm theo tài liệu về tính chất tương tự của gói thầu đang xét).Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng, công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ (chứng nhận) an toàn.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu chứng minh kèm theo kê khai.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu chứng minh kèm theo kê khai.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.Đã tham gia quyết toán thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu chứng minh kèm theo kê khai.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm: Công suất ≈ 5 tấn; hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm đất cầm tay | Đặc điểm: Công suất ≈ 70 kg; hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Đặc điểm: Công suất ≈ 10-16 tấn; hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm: Công suất ≈ 7,5Kw; hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan đứng | Đặc điểm: Công suất ≈ 4,5Kw; hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đặc điểm: Công suất ≈ 14-23Kw; hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đặc điểm: Công suất ≈ 1,0Kw; hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Đặc điểm: Công suất ≈ 80-150 kg; hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm: Công suất ≈ 250 kg; hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt đột | Đặc điểm: Công suất ≈ 2,8Kw; hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi