Gói thầu: thực hiện công tác sửa chữa nhỏ cho các đơn vị trực thuộc Trung tâm Kinh doanh VNPT TP. Hồ Chí Minh năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | thực hiện công tác sửa chữa nhỏ cho các đơn vị trực thuộc Trung tâm Kinh doanh VNPT TP. Hồ Chí Minh năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252655 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sửa chữa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 11:30:00 đến ngày 2021-12-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 827,623,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng_03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị sau thuế GTGT tối thiểu là 650 triệu đồng; hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, v.v. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
thực hiện công tác sửa chữa nhỏ cho các đơn vị trực thuộc Trung tâm Kinh doanh VNPT TP. Hồ Chí Minh năm 2021-2022 thực hiện công tác sửa chữa nhỏ cho các đơn vị trực thuộc Trung tâm Kinh doanh VNPT TP. Hồ Chí Minh năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | chi phí sửa chữa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp có kinh doanh về ngành nghề phù hợp với gói thầu (bản sao y chứng thực có giá trị trong vòng 6 tháng kể từ ngày đóng thầu) 2/ Nhà thầu phải có trụ sở/chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP.Hồ Chí Minh; 3/ Thời gian hoạt động liên tục của nhà thầu ≥ 36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị sau thuế GTGT tối thiểu là 650 triệu đồng; hoặc - Số lượng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng nhưng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị sau thuế GTGT tối thiểu là 650 triệu đồng, tổng giá trị các hợp đồng sau thuế GTGT tối thiểu bằng 1,3 tỷ đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kinh doanh VNPT Thành Phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Tòa nhà VNPT, đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP.Hà Nội , Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV 121 Pasteur Phường Võ Thị Sáu – Quận 3 – TP.HCM Tel: 028.35282298 – Fax: 028. 35282204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn Phòng - 121 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu – Quận 3 – TPHCM, Tel: 028.35282298 – Fax: 028. 35282204 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp vách nhôm kính | Lắp vách nhôm kính | m2 | 10 | |
| 2 | Thay vòi nhấn tiểu nam ĐL | Thay vòi nhấn tiểu nam ĐL | cái | 1 | |
| 3 | Thay bộ xả bồn tiểu nam, (vòi cấp nước đứng) | Thay bộ xả bồn tiểu nam, (vòi cấp nước đứng) tương đương Inax | bộ | 1 | |
| 4 | Thay mới vòi xịt vệ sinh | Thay mới vòi xịt vệ sinh (tương đương Inax) | bộ | 30 | |
| 5 | Thay vòi nước Ruminê | Thay vòi nước Ruminê (tương đương Inax) | cái | 10 | |
| 6 | Thay bộ xả bồn cầu | Thay bộ xả bồn cầu | bộ | 15 | |
| 7 | Thay mới cần gạt bộ xả cầu | Thay mới cần gạt bộ xả cầu | cái | 5 | |
| 8 | Thay dây cấp nước lavabo | Thay dây cấp nước lavabo | sợi | 10 | |
| 9 | Thông Lavabo nghẹt | Thông Lavabo nghẹt | cái | 20 | |
| 10 | Thông cầu nghẹt | Thông cầu nghẹt | cái | 15 | |
| 11 | Vệ sinh, Hốt rác các seno, mái nhà, đường thoát nước | Vệ sinh, Hốt rác các seno, mái nhà, đường thoát nước | khoán | 50 | |
| 12 | Dọn dẹp vật dụng , vật liệu phế thải .... | Dọn dẹp vật dụng , vật liệu phế thải .... | công | 50 | |
| 13 | Thay ổ khóa hộc tủ , bàn làm việc | Thay ổ khóa hộc tủ , bàn làm việc | cái | 50 | |
| 14 | Thay ổ khóa tay nắm Delta | Thay ổ khóa tay nắm Delta | bộ | 30 | |
| 15 | Thay ổ khóa tủ Leeco | Thay ổ khóa tủ Leeco | cái | 10 | |
| 16 | Thay mới ổ khóa thanh (khóa 3 tầng) | Thay mới ổ khóa thanh (khóa 3 tầng) Việt Nam | cái | 50 | |
| 17 | Thay mới bánh xe ghế xoay, tủ di động | Thay mới bánh xe ghế xoay, tủ di động | cái | 30 | |
| 18 | Thay mới ray bàn phím , hộc tủ bàn làm việc | Thay mới ray bàn phím , hộc tủ bàn làm việc | bộ | 30 | |
| 19 | Lắp mới hộc kéo bàn phím | Lắp mới hộc kéo bàn phím | bộ | 10 | |
| 20 | Gia cố bàn làm việc, hộc tủ, hộc bàn phím | Gia cố bàn làm việc, hộc tủ, hộc bàn phím | cái | 50 | |
| 21 | Gắn lại ổ cắm điện | Gắn lại ổ cắm điện | bộ | 10 | |
| 22 | Thay mặt công tắc ( 1 hạt, 2 hạt, 3 hạt ) | Thay mặt công tắc ( 1 hạt, 2 hạt, 3 hạt )(tương đương Clipsal) | cái | 50 | |
| 23 | Thay công tắc | Thay công tắc (tương đương Clipsal) | cái | 4 | |
| 24 | Thay ổ cắm đôi 2 chấu | Thay ổ cắm đôi 2 chấu (tương đương Clipsal) | cái | 15 | |
| 25 | Thay ổ cắm đôi 3 chấu | Thay ổ cắm đôi 3 chấu (tương đương Clipsal) | cái | 5 | |
| 26 | Thay nẹp điện 2P | Thay nẹp điện 2P (tương đương Tiến phát) | m | 30 | |
| 27 | Thay nẹp điện 2,5P | Thay nẹp điện 2,5P(tương đương Tiến phát) | m | 120 | |
| 28 | Thay nẹp điện 3P | Thay nẹp điện 3P(tương đương Tiến phát) | m | 100 | |
| 29 | Thay nẹp 4P | Thay nẹp 4P(tương đương Tiến phát) | m | 1 | |
| 30 | Thay nẹp điện 5P | Thay nẹp điện 5P (tương đương Tiến phát) | m | 5 | |
| 31 | Thay nẹp điện 10P | Thay nẹp điện 10P(tương đương Tiến phát) | m | 1 | |
| 32 | Nep sàn 4P | Nep sàn 4P (tương đương Tiến phát) | m | 10 | |
| 33 | Nep sàn 5P | Nep sàn 5P (tương đương Tiến phát) | m | 10 | |
| 34 | Nep sàn 6P | Nep sàn 6P (tương đương Tiến phát) | m | 15 | |
| 35 | Nẹp bán nguyệt 5P | Nẹp bán nguyệt 5P(tương đương Tiến phát) | m | 5 | |
| 36 | Nẹp sàn bằng inox 1cm x 5cm | Nẹp sàn bằng inox 1cm x 5cm (tương đương Tiến phát) | m | 1 | |
| 37 | Nẹp dày 30mm mặt cong | Nẹp dày 30mm mặt cong(tương đương Tiến phát) | m | 5 | |
| 38 | Nẹp sàn bằng inox 3cm x 5.5cm | Nẹp sàn bằng inox 3cm x 5.5cm(tương đương Tiến phát) | m | 1 | |
| 39 | Nẹp bán nguyệt 4P | Nẹp bán nguyệt 4P(tương đương Tiến phát) | m | 10 | |
| 40 | Thay nẹp điện 35 x 50 Tiến Phát | Thay nẹp điện 35 x 50 Tiến Phát(tương đương Tiến phát) | m | 10 | |
| 41 | Thay nẹp điện 40x 60 | Thay nẹp điện 40x 60 (tương đương Tiến phát) | m | 5 | |
| 42 | Thay nẹp điện 40x 80 | Thay nẹp điện 40x 80(tương đương Tiến phát) | m | 5 | |
| 43 | Thay bóng đèn LED 0,6m | Thay bóng đèn LED 0,6m (tương đương Điện Quang) | cái | 20 | |
| 44 | Thay bóng đèn LED 1,2 m | Thay bóng đèn LED 1,2 m(tương đương Điện Quang) | cái | 600 | |
| 45 | Lắp mới đèn LED 1,2m đèn đơn | Lắp mới đèn LED 1,2m đèn đơn(tương đương Điện Quang) | bộ | 50 | |
| 46 | Lắp mới đèn LED 1,2m đèn đôi | Lắp mới đèn LED 1,2m đèn đôi (tương đương Điện Quang) | bộ | 100 | |
| 47 | Dây điện 16 Cadivi | Dây điện 16 (tương đương Cadivi) | m | 10 | |
| 48 | Dây điện 2/24 Cadivi | Dây điện 2/24 (tương đương Cadivi) | m | 10 | |
| 49 | Dây điện 1,5 Cadivi | Dây điện 1,5 (tương đương Cadivi) | m | 400 | |
| 50 | Dây điện 2,5 Cadivi | Dây điện 2,5 (tương đương Cadivi) | m | 600 | |
| 51 | Dây điện 3.0 Cadivi | Dây điện 3.0 (tương đương Cadivi) | m | 100 | |
| 52 | Dây điện 4,0 Cadivi | Dây điện 4,0 (tương đương Cadivi) | m | 50 | |
| 53 | Dây điện 5.5 Cadivi | Dây điện 5.5 (tương đương Cadivi) | m | 1 | |
| 54 | Dây điện đơn 6.0 Cadivi | Dây điện đơn 6.0 (tương đương Cadivi) | m | 1 | |
| 55 | Dây điện 8.0 Cadivi | Dây điện 8.0 (tương đương Cadivi) | m | 1 | |
| 56 | Dây điện 11.0 Cadivi | Dây điện 11.0 (tương đương Cadivi) | m | 1 | |
| 57 | Dây điện Cadivi 22.0 | Dây điện 22.0(tương đương Cadivi) | m | 1 | |
| 58 | Dây điện Cadivi 16.0 | Dây điện 16.0(tương đương Cadivi) | m | 2 | |
| 59 | Dây điện thoại | Dây điện thoại | m | 150 | |
| 60 | Dây điện thoại 4 lõi | Dây điện thoại 4 lõi | m | 50 | |
| 61 | Dây mạng 5E | Dây mạng 5E(tương đương AMP) | m | 1.000 | |
| 62 | Đầu RJ45 | Đầu RJ45 | cái | 100 | |
| 63 | Đầu RJ11 | Đầu RJ11 | cái | 5 | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối điện thoại, mạng | Lắp đặt hộp nối điện thoại, mạng | hộp | 50 | |
| 65 | Sửa chữa quạt hút âm tường | Sửa chữa quạt hút âm tường | cái | 1 | |
| 66 | Thay mới quạt hút Onkyo KT: 15x15 | Thay mới quạt hút KT: 15x15 (tương đươngOnkyo) | cái | 1 | |
| 67 | Thay mới quạt hút 30 x 30 Onkyo (âm tường) | Thay mới quạt hút 30 x 30 (âm tường)(tương đươngOnkyo) | cái | 5 | |
| 68 | Thay quạt hút âm trần Onkyo KT:25 x 25 | Thay quạt hút âm trần KT:25 x 25(tương đươngOnkyo) | cái | 10 | |
| 69 | Thay quạt hút âm tường Onkyo KT:25 x 25 | Thay quạt hút âm tường KT:25 x 25 (tương đươngOnkyo) | cái | 5 | |
| 70 | Thay mới quạt Onkyo 30x30 (âm trần) | Thay mới quạt 30x30 (âm trần) (tương đươngOnkyo) | bộ | 10 | |
| 71 | Di dời táp lô, ổ cắm điện | Di dời táp lô, ổ cắm điện | bộ | 10 | |
| 72 | Cạo lớp sơn tường bị ố | Cạo lớp sơn tường bị ố | m2 | 50 | |
| 73 | Bả matic, xả nhám | Bả matic, xả nhám | m2 | 100 | |
| 74 | Quét chống thấm | Quét chống thấm | m2 | 50 | |
| 75 | Lăn sơn nước 3 lớp | Lăn sơn nước 3 lớp (tương đương Maxilite) | m2 | 500 | |
| 76 | Thay kính trắng dày 5 ly | Thay kính trắng dày 5 ly | m2 | 10 | |
| 77 | Thay kính trắng 5 ly (dưới 1m2 ) | Thay kính trắng 5 ly (dưới 1m2 ) | tấm | 10 | |
| 78 | Dán decal | Dán decal | m2 | 10 | |
| 79 | Dán decal phản quang ( khổ 1m ) | Dán decal phản quang ( khổ 1m ) | m2 | 1 | |
| 80 | Thay bản lề cửa nhôm | Thay bản lề cửa nhôm | cái | 30 | |
| 81 | Tháo vách nhôm kính | Tháo vách nhôm kính | m2 | 10 | |
| 82 | Sửa cửa nhôm kính | Sửa cửa nhôm kính | bộ | 20 | |
| 83 | Sửa cửa bật 2 chiều | Sửa cửa bật 2 chiều | bộ | 1 | |
| 84 | Dời cửa nhôm sang vị trí mới, lắp lại | Dời cửa nhôm sang vị trí mới, lắp lại | khoán | 1 | |
| 85 | Thay mới cùi chỏ hơi, tay đẩy hơi | Thay mới cùi chỏ hơi, tay đẩy hơi(tương đương VVP) | cái | 20 | |
| 86 | Khoan tường đóng tacke , bắt vis | Khoan tường đóng tacke , bắt vis | con | 20 | |
| 87 | Khoan tường đóng tác ke treo quạt, đồng hồ, vật dụng, bảng | Khoan tường đóng tác ke treo quạt, đồng hồ, vật dụng, bảng | cái | 10 | |
| 88 | Bắt bát L 3P | Bắt bát L 3P | cái | 1 | |
| 89 | Vít bắt bát 3P | Vít bắt bát 3P | con | 1 | |
| 90 | Ke sắt | Ke sắt | cái | 1 | |
| 91 | Thay chốt cửa gỗ, cửa kính, cửa nhà WC | Thay chốt cửa gỗ, cửa kính, cửa nhà WC | cái | 10 | |
| 92 | Thay chốt khóa con sò cửa nhôm kính | Thay chốt khóa con sò cửa nhôm kính | cái | 1 | |
| 93 | Cấp mới ổ khóa loại bấm | Cấp mới ổ khóa loại bấm | cái | 5 | |
| 94 | Ống fi 90 , 60 | Ống fi 90 , 60 (tương đương Bình Minh) | m | 1 | |
| 95 | Ống fi 27 | Ống fi 27 (tương đương Bình Minh) | m | 20 | |
| 96 | Ống fi 34 | Ống fi 34 (tương đương Bình Minh) | m | 20 | |
| 97 | Ống fi 42 | Ống fi 42 (tương đương Bình Minh) | m | 1 | |
| 98 | Ống fi 21 | Ống fi 21 (tương đương Bình Minh) | m | 60 | |
| 99 | Gắn phễu thu sàn Inox 12x12 | Gắn phễu thu sàn Inox 12x12 - Việt nam | cái | 5 | |
| 100 | Co, lơi, nối, tê fi 21 | Co, lơi, nối, tê fi 21(tương đương Bình Minh) | cái | 1 | |
| 101 | Co , lơi , nối, tê fi 27 | Co , lơi , nối, tê fi 27(tương đương Bình Minh) | cái | 1 | |
| 102 | Co, lơi, nối fi 34 | Co, lơi, nối fi 34 (tương đương Bình Minh) | cái | 1 | |
| 103 | Co, lơi, nối fi 42 | Co, lơi, nối fi 42 (tương đương Bình Minh) | cái | 1 | |
| 104 | Tê fi 34 | Tê fi 34 (tương đương Bình Minh) | cái | 1 | |
| 105 | tê 42 | tê 42(tương đương Bình Minh) | cái | 1 | |
| 106 | Co, Nối, lơi fi 90 , 60 | Co, Nối, lơi fi 90 , 60(tương đương Bình Minh) | cái | 1 | |
| 107 | T fi 90 , 60 | T fi 90 ,60(tương đương Bình Minh) | cái | 1 | |
| 108 | Keo dán BM (500Gr) | Keo dán BM (500Gr) | chai | 1 | |
| 109 | Keo dán BM | Keo dán BM | tuýp | 1 | |
| 110 | Lắp van khóa nước fi 34 | Lắp van khóa nước fi 34 | cái | 1 | |
| 111 | Gắn mới T khóa nước Inox | Gắn mới T khóa nước Inox | cái | 1 | |
| 112 | Gắn mới van ngoài 2 đầu | Gắn mới van ngoài 2 đầu | cái | 1 | |
| 113 | Gắn mới van trong 1 đầu | Gắn mới van trong 1 đầu | cái | 1 | |
| 114 | Thay dây cấp nước | Thay dây cấp nước | sợi | 1 | |
| 115 | Mặt nạ công tắc ( 1,2,3 ) (Sino) | Mặt nạ công tắc ( 1,2,3 ) (Sino) | cái | 1 | |
| 116 | Thay công tắc | Thay công tắc (tương đương Sino) | cái | 4 | |
| 117 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Ổ cắm đôi 2 chấu (tương đương Sino) | cái | 40 | |
| 118 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Ổ cắm đôi 3 chấu (tương đương Sino) | cái | 5 | |
| 119 | Thay CB Schneider ( 06,10,16)A 1pha | Thay CB Schneider ( 06,10,16)A 1pha (tương đương Schneider) | cái | 1 | |
| 120 | Thay CB Schneider 20A 1 pha | Thay CB 20A 1 pha (tương đương Schneider) | cái | 1 | |
| 121 | Thay CB Schneider 25A 1 pha | Thay CB 25A 1 pha (tương đương Schneider) | cái | 10 | |
| 122 | Thay CB Schneider 32A 1 pha | Thay CB 32A 1 pha (tương đương Schneider) | cái | 5 | |
| 123 | Thay CB Scheneider 40A 1 pha | Thay CB 40A 1 pha (tương đương Schneider) | cái | 1 | |
| 124 | Thay CB Scheneider 50A 1 pha | Thay CB 50A 1 pha (tương đương Schneider) | cái | 1 | |
| 125 | Thay CB Scheneider 63A 1 pha | Thay CB 63A 1 pha (tương đương Schneider) | cái | 1 | |
| 126 | Thay CB chống giật 20A Scheneider 2pha | Thay CB chống giật 20A 2pha(tương đương Schneider) | cái | 1 | |
| 127 | Thay CB Schneider 2 pha 16A | Thay CB 2 pha 16A (tương đương Schneider) | cái | 1 | |
| 128 | Thay CB Schneider 20A 2pha | Thay CB 20A 2pha (tương đương Schneider) | cái | 1 | |
| 129 | Thay CB Schneider 25A 2pha | Thay CB 25A 2pha (tương đương Schneider) | cái | 1 | |
| 130 | Thay CB Schneider 32A 2pha | Thay CB 32A 2pha (tương đương Schneider) | cái | 1 | |
| 131 | Thay CB Scheneider 40A 2pha | Thay CB 40A 2pha (tương đương Schneider) | cái | 1 | |
| 132 | Thay CB Scheneider 50A 2 pha | Thay CB 50A 2 pha (tương đương Schneider) | cái | 1 | |
| 133 | Thay CB Scheneider 63A 2pha | Thay CB 63A 2pha(tương đương Schneider) | cái | 1 | |
| 134 | Thay CB Scheneider 63A 3pha | Thay CB 63A 3pha (tương đương Schneider) | cái | 1 | |
| 135 | Thay CB Sino 1 pha 10A | Thay CB 1 pha 10A (tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 136 | Thay CB Sino 1 pha 16A | Thay CB 1 pha 16A (tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 137 | Thay CB Sino 1 pha 20A | Thay CB 1 pha 20A (tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 138 | Thay CB Sino 1 pha 25A | Thay CB 1 pha 25A (tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 139 | Thay CB Sino 1 pha 32A | Thay CB 1 pha 32A (tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 140 | Thay CB Sino 1 pha 40A | Thay CB 1 pha 40A(tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 141 | Thay CB Sino 1 pha 50A | Thay CB 1 pha 50A(tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 142 | Thay CB Sino 1 pha 63A | Thay CB 1 pha 63A(tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 143 | Thay CB Sino 2 pha 10A | Thay CB 2 pha 10A(tương đương Sino) | cái | 10 | |
| 144 | Thay CB Sino 2 pha 16A | Thay CB 2 pha 16A (tương đương Sino) | cái | 10 | |
| 145 | Thay CB Sino 2 pha 20A | Thay CB 2 pha 20A(tương đương Sino) | cái | 10 | |
| 146 | Thay CB Sino 2 pha 25 A | Thay CB 2 pha 25 A(tương đương Sino) | cái | 10 | |
| 147 | Thay CB Sino 2 pha 30A | Thay CB 2 pha 30A (tương đương Sino) | cái | 10 | |
| 148 | Thay CB Sino 2 pha 40 A | Thay CB 2 pha 40 A (tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 149 | Thay CB Sino 2 pha 50 A | Thay CB 2 pha 50 A(tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 150 | Thay CB Sino 2 pha 63A | Thay CB 2 pha 63A(tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 151 | Thay CB Sino 3 pha 10A (CB 3pha 3 cực) | Thay CB 3 pha 10A (CB 3pha 3 cực)(tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 152 | Thay CB Sino 3 pha 16A (CB 3pha 3 cực) | Thay CB 3 pha 16A (CB 3pha 3 cực)(tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 153 | Thay CB Sino 3 pha 20A (CB 3pha 3 cực) | Thay CB 3 pha 20A (CB 3pha 3 cực)(tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 154 | Thay CB Sino 3 pha 25 A (3 Pha 3 cực) | Thay CB 3 pha 25 A (3 Pha 3 cực)(tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 155 | Thay CB Sino 3 pha 30A (CB 3pha 3 cực) | Thay CB 3 pha 30A (CB 3pha 3 cực)(tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 156 | Thay CB Sino 3 pha 40 A (3 Pha 3 cực) | Thay CB 3 pha 40 A (3 Pha 3 cực)(tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 157 | Thay CB Sino 3 pha 50 A (3 Pha 3 cực) | Thay CB 3 pha 50 A (3 Pha 3 cực)(tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 158 | Thay CB Sino 3 pha 63 A (3 Pha 3 cực) | Thay CB 3 pha 63 A (3 Pha 3 cực)(tương đương Sino) | cái | 1 | |
| 159 | Thay mới ổ cắm rời 6 ổ dài 2m | Thay mới ổ cắm rời 6 ổ dài 2m (tương đương Điện Quang) | ổ | 1 | |
| 160 | Thay CB Scheneider chống giật 63A 3 pha | Thay CB chống giật 63A 3 pha (tương đương Scheneider) | cái | 1 | |
| 161 | Thay CB Merlin chống giật 63A 3 pha | Thay CB (tương đương Merlin) chống giật 63A 3 pha | cái | 1 | |
| 162 | Hộp CB nổi | Hộp CB nổi | cái | 10 | |
| 163 | Táp lô nhựa 25x 35 cm | Táp lô nhựa 25x 35 cm | cái | 1 | |
| 164 | Thay mới cầu dao đảo 30A 2 pha | Thay mới cầu dao đảo 30A 2 pha (tương đương Tiến thành) | cái | 1 | |
| 165 | Thay mới cầu dao đảo 30A 3 pha | Thay mới cầu dao đảo 30A 3 pha(tương đương Tiến thành) | cái | 1 | |
| 166 | Đế nổi (sino) | Đế nổi (sino) | cái | 1 | |
| 167 | Cáp mạng ( cáp 6 E ) | Cáp mạng ( cáp 6 E ) (tương đương AMP) | m | 300 | |
| 168 | Gắn lại máng đèn đôi 1.2m | Gắn lại máng đèn đôi 1.2m | cái | 20 | |
| 169 | Lắp mới đèn thoát hiểm Exit 710 Amor | Lắp mới đèn thoát hiểm Exit 710 (tương đương Amor) | cái | 1 | |
| 170 | Ống ruột gà fi 16, fi 20 | Ống ruột gà fi 16, fi 20(tương đương Tiến phát) | m | 100 | |
| 171 | Thay tấm trần thạch cao thả 60x60 | Thay tấm trần thạch cao thả 60x60 | tấm | 2 | |
| 172 | Lắp lại vách nỉ | Lắp lại vách nỉ | m2 | 50 | |
| 173 | Ống ruột gà d25 | Ống ruột gà d25 | m | 1 | |
| 174 | Tháo vách nỉ | Tháo vách nỉ | m2 | 60 | |
| 175 | Khoan bê tông gắn lại máng đèn bị rớt | Khoan bê tông gắn lại máng đèn bị rớt | trọn gói | 10 | |
| 176 | Silicon | Silicon | chai | 1 | |
| 177 | Bắn keo silicon tôn phẳng | Bắn keo silicon tôn phẳng | m | 1 | |
| 178 | Chỉnh sửa cùi chỏ cửa ra vào | Chỉnh sửa cùi chỏ cửa ra vào | trọn gói | 1 | |
| 179 | Thay mới phích cắm | Thay mới phích cắm | cái | 1 | |
| 180 | Khuân vác, vận chuyển CCDC, hồ sơ, chứng từ, vật tư, thiết bị, và sắp xếp lại theo y/c của đơn vị | Khuân vác, vận chuyển CCDC, hồ sơ, chứng từ, vật tư, thiết bị, và sắp xếp lại theo y/c của đơn vị | công | 250 | |
| 181 | Sơn dầu | Sơn dầu (tương đương Bạch Tuyết) | m2 | 1 | |
| 182 | Kiểm tra, làm gọn dây điện, dây mạng cho vào nẹp theo yêu cầu của Trung Tâm | Kiểm tra, làm gọn dây điện, dây mạng cho vào nẹp theo yêu cầu của Trung Tâm | công | 30 | |
| 183 | Quét chống thấm sàn, sân thượng, mái | Quét chống thấm sàn, sân thượng, mái | m2 | 1 | |
| 184 | Lắp Gương soi WC | Lắp Gương soi WC | cái | 1 | |
| 185 | Xử lý chập điện, kiểm tra đường điện (cháy, chập điện); tách nguồn, thay và đấu nối dây | Xử lý chập điện, kiểm tra đường điện (cháy, chập điện); tách nguồn, thay và đấu nối dây | công | 100 | |
| 186 | Cung cấp và lắp mới giá treo tivi | Cung cấp và lắp mới giá treo tivi - Viet nam | cái | 1 | |
| 187 | Xử lý dây điện thoại, dây mạng mất tín hiệu | Xử lý dây điện thoại, dây mạng mất tín hiệu | công | 1 | |
| 188 | Chống dột mái nhà | Chống dột mái nhà | công | 100 | |
| 189 | Nhân công chạy máy phát điện | Nhân công chạy máy phát điện | công | 1 | |
| 190 | Lắp miếng mica che máy lạnh | Lắp miếng mica che máy lạnh | tấm | 1 | |
| 191 | Thay bản lề sàn cửa kính cường lực | Thay bản lề sàn cửa kính | bộ | 5 | |
| 192 | Thay lò xo cửa cuốn | Thay lò xo cửa cuốn | cái | 1 | |
| 193 | Thay đèn led âm trần | Thay đèn led âm trần (tương đương Duhal) | bộ | 100 | |
| 194 | Cung cấp ổ cắm rời dài 5m | Cung cấp ổ cắm rời dài 5m (tương đương Điện Quang) | bộ | 1 | |
| 195 | Thay remote cửa cuốn | Thay remote cửa cuốn | bộ | 1 | |
| 196 | Thay bộ hành trình cửa cuốn | Thay bộ hành trình cửa cuốn | bộ | 1 | |
| 197 | Thay kính 10 ly cửa bản lề sàn | Thay kính 10 ly cửa bản lề sàn (tương đương Việt Nhật) | m2 | 1 | |
| 198 | Kiểm tra và xử lý sự cố nước bị rò rỉ | Kiểm tra và xử lý sự cố nước bị rò rỉ | công | 1 | |
| 199 | Thay bản lề cửa 2 chiều | Thay bản lề cửa 2 chiều | bộ | 1 | |
| 200 | Lắp Bộ hẹn giờ | Lắp Bộ hẹn giờ (tương đương Panasonic) | bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng_03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị sau thuế GTGT tối thiểu là 650 triệu đồng; hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, v.v. | ||
| 2 | Công nhân: | 3 | Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi