Gói thầu: Gói thầu số 04: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270489-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 12:25:00 đến ngày 2022-01-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,625,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1438595E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287719E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.338.011.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.014.033.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự (trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Máy vi tính, tivi; bàn; ghế và thiết bị đồ dùng dạy và học) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành.- Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.338.011.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.014.033.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học trở lên, kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thiết bị Mua sắm thiết bị phục vụ hoạt động chuyên môn cho Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc và các điểm trường 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực) - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá (mục E-CDNT 10.2(c)). - Các nội dung yêu cầu khác của E-HSMT này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá : + Các thiết bị chào thầu phải đảm bảo nêu rõ: Ký mã hiệu; Nhãn mác sản phẩm; Tên nhà sản xuất; Nguồn gốc xuất xứ; + Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Khi lắp đặt thiết bị (được xét trúng thầu) sẽ xuất trình Giấy xác nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), Giấy xác nhận chất lượng hàng hoá (CQ) và Tờ khai hải quan (đối với thiết bị nhập khẩu nếu có) + Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nghĩa vụ của nhà thầu việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế... Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc, Địa chỉ: Khu Phố 4, Thị Trấn Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang – Điện thoại: 02973.846081.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, Địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, Kiên Giang - Điện thoại: 0943.440809 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc, Địa chỉ: Khu Phố 4, Thị Trấn Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang – Điện thoại: 02973.846081.. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, Địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, Kiên Giang - Điện thoại: 0943.440809. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Phòng Giáo dục và Đào tạo) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường mầm non Dương Đông) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Máy Photocopy – (Trường mầm non Dương Đông) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Máy Photocopy – (Trường mầm non Hàm Ninh) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Máy tính xách tay – (Trường mầm non Hàm Ninh) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường mầm non Hồ Thị Nghiêm) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Máy Photocopy - (Trường mầm non Hồ Thị Nghiêm) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Máy tính xách tay - (Trường mầm non Hồ Thị Nghiêm) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường mầm non An Thới) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Máy Photocopy – (Trường mầm non An Thới) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường mầm non Gành Dầu) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Máy Photocopy - (Trường mầm non Gành Dầu) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Máy tính xách tay - (Trường mầm non Gành Dầu) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường mầm non Cửa Cạn) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Máy Photocopy - (Trường mầm non Cửa Cạn) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Màn hình Smart Tivi 4K 65inch – (Trường mầm non Bãi Thơm) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường mầm non Bãi Thơm) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Nhà banh tròn cầu trượt thỏ – (Trường mầm non Bãi Thơm) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Máy Photocopy – (Trường mầm non Bãi Thơm) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Máy tính xách tay – (Trường mầm non Bãi Thơm) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường tiểu học Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Màn hình tivi chuyên dụng 75"– (Trường tiểu học Dương Đông 2) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Máy tính xách tay – (Trường tiểu học Dương Đông 2) | 3 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Máy lạnh 1,5HP – (Trường tiểu học Dương Đông 2) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Màn hình Smart Tivi 4K 65inch – (Trường tiểu học Dương Đông 3) | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Màn hình tivi chuyên dụng 75"– (Trường tiểu học Dương Đông 3) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Máy tính thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (Học sinh) – (Trường tiểu học Dương Đông 3) | 7 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Máy Photocopy – (Trường tiểu học Dương Đông 3) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Máy lạnh 1,5HP– (Trường tiểu học Dương Đông 3) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường tiểu học Dương Đông 4) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường tiểu học Dương Tơ 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Máy Photocopy – (Trường tiểu học Dương Tơ 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Máy tính xách tay – (Trường tiểu học Dương Tơ 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường tiểu học Dương Tơ 2) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Máy tính xách tay – (Trường tiểu học Dương Tơ 2) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Màn hình tivi chuyên dụng 75"- (Trường tiểu học Cửa Dương 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường tiểu học Cửa Dương 2) | 3 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Màn hình tivi chuyên dụng 75"- (Trường tiểu học Cửa Dương 2) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Máy vi tính học sinh - (Trường tiểu học Cửa Dương 2) | 21 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Máy vi tính Giáo viên - (Trường tiểu học Cửa Dương 2) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường tiểu học An Thới 1) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường tiểu học An Thới 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Máy tính thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (Học sinh) - (Trường tiểu học An Thới 1) | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Máy Photocopy - (Trường tiểu học An Thới 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Máy chiếu gần đa năng - (Trường tiểu học An Thới 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Bộ điều khiển trung tâm (Hệ thống điều khiển trung tâm) - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Bộ nguồn cung cấp cho toàn hệ thống - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Khối thiết bị điều khiển của học viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 1) | 40 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Tai nghe (Heaphone + Microphone choàng đầu chuyên dụng cho Giáo Viên & Học Viên) - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 1) | 41 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Máy vi tính dành cho Giáo viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 51 | Hệ thống cáp - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 1) | 1 | Hệ thống | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 52 | Vật tư thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 1) | 40 | HV | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 53 | Máy chiếu gần đa năng (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 54 | Bảng tương tác thông minh (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 55 | Giá treo máy chiếu gần (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 56 | Hệ thống âm thanh phòng Lab Loa (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 57 | Bàn lab giáo viên (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 58 | Ghế giáo viên (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 59 | Bàn học viên chuyên dụng 02 chỗ (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1)) | 20 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 60 | Ghế gấp học viên (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1)) | 40 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 61 | Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường tiểu học An Thới 2) | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 62 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường tiểu học An Thới 2) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 63 | Máy Photocopy - (Trường tiểu học An Thới 2) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 64 | Bộ điều khiển trung tâm (Hệ thống điều khiển trung tâm) - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 2) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 65 | Bộ nguồn cung cấp cho toàn hệ thống - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 2) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 66 | Khối thiết bị điều khiển của học viên -- Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 2) | 40 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 67 | Tai nghe (Heaphone + Microphone choàng đầu chuyên dụng cho Giáo Viên & Học Viên) - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 2) | 41 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 68 | Máy vi tính dành cho Giáo viên- Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 2) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 69 | Hệ thống cáp - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 2) | 1 | Hệ Thống | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 70 | Vật tư thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 2) | 40 | HV | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 71 | Máy chiếu gần đa năng (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 72 | Bảng tương tác thông minh (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 73 | Giá treo máy chiếu gần (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 74 | Hệ thống âm thanh phòng Lab Loa (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 75 | Bàn lab giáo viên (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 76 | Ghế giáo viên (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 77 | Bàn học viên chuyên dụng 02 chỗ (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2)) | 20 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 78 | Ghế gấp học viên (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2)) | 40 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 79 | Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường tiểu học An Thới 3) | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 80 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường tiểu học An Thới 3) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 81 | Máy Photocopy - (Trường tiểu học An Thới 3) | 1 | Cái | Mục 2– Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 82 | Máy vi tính bàn - (Trường tiểu học An Thới 3) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 83 | Máy chiếu gần đa năng - (Trường tiểu học An Thới 3) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 84 | Máy vi tính học sinh – Thiết bị phòng tin học (Trường tiểu học An Thới 3) | 21 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 85 | Máy vi tính Giáo viên - Thiết bị phòng tin học (Trường tiểu học An Thới 3) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 86 | Bàn vi tính Giáo viên – Thiết bị phòng tin học (Trường tiểu học An Thới 3) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 87 | Bàn vi tính 04 chỗ – Thiết bị phòng tin học (Trường tiểu học An Thới 3) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 88 | Ghế gấp học viên – Thiết bị phòng tin học (Trường tiểu học An Thới 3) | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 89 | Bộ điều khiển trung tâm (Hệ thống điều khiển trung tâm) - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 3) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 90 | Bộ nguồn cung cấp cho toàn hệ thống - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 3) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 91 | Khối thiết bị điều khiển của học viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 3) | 40 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 92 | Tai nghe (Heaphone + Microphone choàng đầu chuyên dụng cho Giáo Viên & Học Viên) - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 3) | 41 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 93 | Máy vi tính dành cho Giáo viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 3) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 94 | Hệ thống cáp - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 3) | 1 | Hệ thống | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 95 | Vật tư thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 3) | 40 | HV | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 96 | Máy chiếu gần đa năng (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 3)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 97 | Bảng tương tác thông minh (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 3)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 98 | Giá treo máy chiếu gần (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 3)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 99 | Hệ thống âm thanh phòng Lab Loa (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 3)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 100 | Bàn lab giáo viên (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 3)) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 101 | Ghế giáo viên- Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) (Trường tiểu học An Thới 3) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 102 | Bàn học viên chuyên dụng 02 chỗ - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) (Trường tiểu học An Thới 3) | 20 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 103 | Ghế gấp học viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) (Trường tiểu học An Thới 3) | 40 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 104 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa – Thiết bị hòng Hóa học – sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 105 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 20 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 106 | Ghế xếp – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 45 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 107 | Xe đẩy phòng thí nghiệm – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 108 | Bảng chủ điểm – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 109 | Bàn thủ kho – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 110 | Bàn chuẩn bị – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 111 | Tủ đựng dụng cụ – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 112 | Tủ phòng bộ môn – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 113 | Kệ treo phòng phòng chuẩn bị – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 114 | Kệ treo phòng thí nghiệm kính lùa – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 115 | Tủ thuốc y tế treo tường – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 116 | Tủ đựng Hóa chất – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 117 | Bồn rửa đôi (Inox) 304 – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 118 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 119 | Tủ Hotte – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 120 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 121 | Bảng tính tan – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 122 | Lò sấy – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 123 | Bút đo pH kế – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 124 | Máy quay ly tâm (6 ống) – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 125 | Bình hút ẩm– Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 126 | Ống nghiệm ly tâm – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 127 | Cân điện tử – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 128 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/bộ) – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 129 | Mô hình phân tử dạng đặc – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 130 | Mô hình phân tử dạng rỗng – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 131 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 132 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 133 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 134 | Hộp mẫu chất dẻo – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 135 | Biến thế nguồn phòng bộ môn – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 136 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 không cân điện tử dành cho Giáo viên. – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 137 | Bộ dụng cụ thực hành Hoá lớp 8 (học sinh) – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 20 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 138 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 không cân điện tử dành cho Giáo viên và học sinh. – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 139 | Tiêu bản thực vật – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 140 | Tiêu bản nhân thể – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 141 | Mô hình cấu trúc không gian AND – (thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 142 | Đồng kim loại tính xác suất – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Hộp | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 143 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (Giáo viên) – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 144 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 145 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (Giáo viên) – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 146 | Kính hiển vi dùng cho giáo viên– Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 147 | Camera dùng cho kính hiển vi của Giáo viên – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 148 | Kính hiển vi dùng cho Học sinh – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 149 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 7 – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 20 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 150 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8– Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 20 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 151 | Vật tư thi công – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Hệ thống | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 152 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 153 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 20 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 154 | Ghế xếp – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 45 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 155 | Xe đẩy phòng thí nghiệm – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 156 | Bảng chủ điểm – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 157 | Bàn thủ kho – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 158 | Bàn chuẩn bị – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 159 | Tủ thuốc y tế treo tường – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 160 | Tủ phòng bộ môn – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 161 | Tủ đựng dụng cụ – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 162 | Kệ treo phòng chuẩn bị– Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 163 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 164 | Cân 200gr + hộp quả cân – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 165 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 166 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + vật tư lắp đặt – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 167 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 168 | Danh mục Lý 9 (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 169 | Bộ thí nghiệm thực hành Quang lớp 7– Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 170 | Bộ thí nghiệm thực hành Âm lớp 7 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 171 | Bộ thí nghiệm thực hành Điện lớp 7 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 172 | Bộ thí nghiệm thực hành Vật lý lớp 8 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 173 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 174 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 175 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 176 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 177 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 178 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 179 | Dụng cụ cắm hoa – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 180 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 181 | Dụng cụ thí nghiệm Công Nghệ – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 182 | Bộ dụng cụ cơ khí (1 giáo viên + 7 học sinh) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 3 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 183 | Bộ Công nghệ (1 giáo viên + 7 học sinh) loại lớn – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 184 | Bảng điện thực hành (thùng 1) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 185 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 186 | Mạch điện 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 187 | Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 4) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 188 | Mạch điện 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 189 | Bảng điện + bảng gỗ lắp Mạch điện (thùng 6) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 190 | Đồng hồ vạn năng – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 191 | Volt kế xoay chiều – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 192 | Amper kế xoay chiều – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 193 | Công tơ điện– Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 194 | Máy vi tính học sinh – Thiết bị Phòng Tin Học (Trường THCS Dương Đông 1) | 21 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 195 | Máy vi tính Giáo viên - Thiết bị Phòng Tin Học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 196 | Bàn vi tính Giáo viên – Thiết bị phòng tin học (Trường THCS Dương Đông 1) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 197 | Bàn vi tính 04 chỗ - Thiết bị phòng tin học (Trường THCS Dương Đông 1) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 198 | Ghế gấp học viên - Thiết bị phòng tin học (Trường THCS Dương Đông 1) | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 199 | Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường THCS Dương Đông 2) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 200 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường THCS Dương Đông 2) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 201 | Máy tính thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (Học sinh) - (Trường THCS Dương Đông 2) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 202 | Máy tính xách tay - (Trường THCS Dương Đông 2) | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 203 | Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường THCS An Thới 1) | 3 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 204 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường THCS An Thới 1) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 205 | Máy lạnh 1,5 HP - (Trường THCS An Thới 1) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 206 | Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường TH-THCS An Thới 2) | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 207 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường TH-THCS An Thới 2) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 208 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường TH-THCS Hòn Thơm) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 209 | Máy Photocopy - (Trường TH-THCS Hòn Thơm) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 210 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 211 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 212 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 20 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 213 | Ghế xếp – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 45 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 214 | Xe đẩy phòng thí nghiệm – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 215 | Bảng chủ điểm – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 216 | Bàn thủ kho – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 217 | Bàn chuẩn bị – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 218 | Tủ thuốc y tế treo tường – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 219 | Tủ phòng bộ môn– Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 220 | Tủ đựng dụng cụ – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 221 | Kệ treo phòng chuẩn bị – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 222 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 223 | Cân 200gr + hộp quả cân – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 224 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 225 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + vật tư lắp đặt – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 226 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 227 | Danh mục Lý 9 (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 228 | Bộ thí nghiệm thực hành Quang lớp 7 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 229 | Bộ thí nghiệm thực hành Âm lớp 7 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 230 | Bộ thí nghiệm thực hành Điện lớp 7 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 231 | Bộ thí nghiệm thực hành Vật lý lớp 8 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 232 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 233 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 234 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 235 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 236 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 237 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 238 | Dụng cụ cắm hoa – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 239 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 240 | Dụng cụ thí nghiệm Công Nghệ – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 241 | Bộ dụng cụ cơ khí (1 giáo viên + 7 học sinh) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 3 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 242 | Bộ Công nghệ (1 giáo viên + 7 học sinh) loại lớn– Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 243 | Bảng điện thực hành (thùng 1) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 244 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 245 | Mạch điện 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 246 | Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 4) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 247 | Mạch điện 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 248 | Bảng điện + bảng gỗ lắp Mạch điện (thùng 6) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 249 | Đồng hồ vạn năng – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 250 | Volt kế xoay chiều – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 251 | Amper kế xoay chiều – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 252 | Công tơ điện – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 253 | Màn hình Smart Tivi 4K 65inch – (Trường TH-THCS Thổ Châu) | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 254 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường TH-THCS Thổ Châu) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 255 | Máy tính xách tay – (Trường TH-THCS Thổ Châu) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 256 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 257 | Máy lạnh 1,5 HP – (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 258 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo Viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 259 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 20 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 260 | Ghế xếp Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 45 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 261 | Xe đẩy phòng thí nghiệm Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 262 | Bảng chủ điểm Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 263 | Bàn thủ kho Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 264 | Bàn chuẩn bị Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 265 | Tủ thuốc y tế treo tường Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 266 | Tủ phòng bộ môn Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 267 | Tủ đựng dụng cụ Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 268 | Kệ treo phòng chuẩn bị Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 269 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 4 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 270 | Cân 200gr + hộp quả cân Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 271 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (giáo viên) Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 272 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + vật tư lắp đặt Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 273 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (giáo viên) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 274 | Danh mục Lý 9 (giáo viên) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 275 | Bộ thí nghiệm thực hành Quang lớp 7 Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 276 | Bộ thí nghiệm thực hành Âm lớp 7 -Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 277 | Bộ thí nghiệm thực hành Điện lớp 7 - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 278 | Bộ thí nghiệm thực hành Vật lý lớp 8 - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 279 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 280 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 281 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 282 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 283 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 284 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 285 | Dụng cụ cắm hoa - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 286 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn- Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 287 | Dụng cụ thí nghiệm Công Nghệ - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 288 | Bộ dụng cụ cơ khí (1 giáo viên + 7 học sinh) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 3 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 289 | Bộ Công nghệ (1 giáo viên + 7 học sinh) loại lớn - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 290 | Bảng điện thực hành (thùng 1) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 291 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 292 | Mạch điện 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 293 | Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 4) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 294 | Mạch điện 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 295 | Bảng điện + bảng gỗ lắp Mạch điện (thùng 6) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 296 | Đồng hồ vạn năng - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 297 | Volt kế xoay chiều - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 298 | Amper kế xoay chiều - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 299 | Công tơ điện - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh) | 10 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 300 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường TH-THCS Cửa Dương) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 301 | Máy Photocopy - (Trường TH-THCS Cửa Dương) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 302 | Máy lạnh 1,5 HP - (Trường TH-THCS Cửa Dương) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 303 | Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 304 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 305 | Máy lạnh 2HP (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 306 | Bộ điều khiển trung tâm (Hệ thống điều khiển trung tâm) -Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 307 | Bộ nguồn cung cấp cho toàn hệ thống - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 308 | Khối thiết bị điều khiển của học viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 40 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 309 | Tai nghe (Heaphone + Microphone choàng đầu chuyên dụng - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 41 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 310 | Máy vi tính dành cho Giáo viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 311 | Hệ thống cáp - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 1 | Hệ thống | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 312 | Vật tư thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 40 | HV | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 313 | Máy chiếu gần đa năng - Thiết bị phòng Tiếng Anh – Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 314 | Bảng tương tác thông minh - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 315 | Giá treo máy chiếu gần -Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 316 | Hệ thống âm thanh phòng Lab Loa - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 317 | Bàn lab giáo viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 318 | Ghế giáo viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 1 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 319 | Bàn học viên chuyên dụng 02 chỗ - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 20 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 320 | Ghế gấp học viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - (Trường TH-THCS Cửa Cạn) | 40 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 321 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường TH-THCS Gành Dầu) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 322 | Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường TH-THCS Bãi Thơm) | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 323 | Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường TH- THCS Bãi Thơm) | 1 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 324 | Máy tính thương hiệu sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (học sinh) - (Trường TH-THCS Bãi Thơm) | 2 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 325 | Máy tính xách tay - (Trường TH-THCS Bãi Thơm) | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1438595E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287719E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.338.011.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.014.033.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự (trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Máy vi tính, tivi; bàn; ghế và thiết bị đồ dùng dạy và học) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành.- Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.338.011.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.014.033.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học trở lên, kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi