Gói thầu: Gói thầu số 04: Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270489-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211251810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 12:25:00 đến ngày 2022-01-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,625,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1438595E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287719E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.338.011.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.014.033.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự (trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Máy vi tính, tivi; bàn; ghế và thiết bị đồ dùng dạy và học) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành.- Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.338.011.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.014.033.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học trở lên, kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thiết bị
Mua sắm thiết bị phục vụ hoạt động chuyên môn cho Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc và các điểm trường
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc, Địa chỉ: Khu Phố 4, Thị Trấn Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang – Điện thoại: 02973.846081. + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, Địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, Kiên Giang - Điện thoại: 0943.440809
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định, phê duyệt dự toán: UBND thành phố Phú Quốc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc, Địa chỉ: Khu Phố 4, Thị Trấn Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang – Điện thoại: 02973.846081. + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, Địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, Kiên Giang - Điện thoại: 0943.440809


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực) - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá (mục E-CDNT 10.2(c)). - Các nội dung yêu cầu khác của E-HSMT này.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá : + Các thiết bị chào thầu phải đảm bảo nêu rõ: Ký mã hiệu; Nhãn mác sản phẩm; Tên nhà sản xuất; Nguồn gốc xuất xứ; + Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Khi lắp đặt thiết bị (được xét trúng thầu) sẽ xuất trình Giấy xác nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), Giấy xác nhận chất lượng hàng hoá (CQ) và Tờ khai hải quan (đối với thiết bị nhập khẩu nếu có) + Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nghĩa vụ của nhà thầu việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế... Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc, Địa chỉ: Khu Phố 4, Thị Trấn Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang – Điện thoại: 02973.846081. + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, Địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, Kiên Giang - Điện thoại: 0943.440809
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc, Địa chỉ: Khu Phố 4, Thị Trấn Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang – Điện thoại: 02973.846081.. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, Địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, Kiên Giang - Điện thoại: 0943.440809.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Phòng Giáo dục và Đào tạo)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
2Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường mầm non Dương Đông)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
3Máy Photocopy – (Trường mầm non Dương Đông)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
4Máy Photocopy – (Trường mầm non Hàm Ninh)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
5Máy tính xách tay – (Trường mầm non Hàm Ninh)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
6Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường mầm non Hồ Thị Nghiêm)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
7Máy Photocopy - (Trường mầm non Hồ Thị Nghiêm)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
8Máy tính xách tay - (Trường mầm non Hồ Thị Nghiêm)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
9Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường mầm non An Thới)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
10Máy Photocopy – (Trường mầm non An Thới)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
11Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường mầm non Gành Dầu)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
12Máy Photocopy - (Trường mầm non Gành Dầu)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
13Máy tính xách tay - (Trường mầm non Gành Dầu)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
14Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường mầm non Cửa Cạn)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
15Máy Photocopy - (Trường mầm non Cửa Cạn)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
16Màn hình Smart Tivi 4K 65inch – (Trường mầm non Bãi Thơm)2BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
17Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường mầm non Bãi Thơm)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
18Nhà banh tròn cầu trượt thỏ – (Trường mầm non Bãi Thơm)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
19Máy Photocopy – (Trường mầm non Bãi Thơm)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
20Máy tính xách tay – (Trường mầm non Bãi Thơm)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
21Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường tiểu học Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
22Màn hình tivi chuyên dụng 75"– (Trường tiểu học Dương Đông 2)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
23Máy tính xách tay – (Trường tiểu học Dương Đông 2)3CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
24Máy lạnh 1,5HP – (Trường tiểu học Dương Đông 2)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
25Màn hình Smart Tivi 4K 65inch – (Trường tiểu học Dương Đông 3)4BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
26Màn hình tivi chuyên dụng 75"– (Trường tiểu học Dương Đông 3)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
27Máy tính thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (Học sinh) – (Trường tiểu học Dương Đông 3)7BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
28Máy Photocopy – (Trường tiểu học Dương Đông 3)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
29Máy lạnh 1,5HP– (Trường tiểu học Dương Đông 3)2BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
30Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường tiểu học Dương Đông 4)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
31Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường tiểu học Dương Tơ 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
32Máy Photocopy – (Trường tiểu học Dương Tơ 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
33Máy tính xách tay – (Trường tiểu học Dương Tơ 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
34Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường tiểu học Dương Tơ 2)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
35Máy tính xách tay – (Trường tiểu học Dương Tơ 2)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
36Màn hình tivi chuyên dụng 75"- (Trường tiểu học Cửa Dương 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
37Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường tiểu học Cửa Dương 2)3BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
38Màn hình tivi chuyên dụng 75"- (Trường tiểu học Cửa Dương 2)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
39Máy vi tính học sinh - (Trường tiểu học Cửa Dương 2)21BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
40Máy vi tính Giáo viên - (Trường tiểu học Cửa Dương 2)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
41Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường tiểu học An Thới 1)5BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
42Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường tiểu học An Thới 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
43Máy tính thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (Học sinh) - (Trường tiểu học An Thới 1)5BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
44Máy Photocopy - (Trường tiểu học An Thới 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
45Máy chiếu gần đa năng - (Trường tiểu học An Thới 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
46Bộ điều khiển trung tâm (Hệ thống điều khiển trung tâm) - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
47Bộ nguồn cung cấp cho toàn hệ thống - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
48Khối thiết bị điều khiển của học viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 1)40BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
49Tai nghe (Heaphone + Microphone choàng đầu chuyên dụng cho Giáo Viên & Học Viên) - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 1)41BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
50Máy vi tính dành cho Giáo viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
51Hệ thống cáp - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 1)1Hệ thốngMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
52Vật tư thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 1)40HVMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
53Máy chiếu gần đa năng (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
54Bảng tương tác thông minh (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
55Giá treo máy chiếu gần (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
56Hệ thống âm thanh phòng Lab Loa (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
57Bàn lab giáo viên (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
58Ghế giáo viên (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
59Bàn học viên chuyên dụng 02 chỗ (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1))20CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
60Ghế gấp học viên (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 1))40CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
61Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường tiểu học An Thới 2)4BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
62Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường tiểu học An Thới 2)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
63Máy Photocopy - (Trường tiểu học An Thới 2)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
64Bộ điều khiển trung tâm (Hệ thống điều khiển trung tâm) - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 2)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
65Bộ nguồn cung cấp cho toàn hệ thống - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 2)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
66Khối thiết bị điều khiển của học viên -- Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 2)40BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
67Tai nghe (Heaphone + Microphone choàng đầu chuyên dụng cho Giáo Viên & Học Viên) - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 2)41BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
68Máy vi tính dành cho Giáo viên- Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 2)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
69Hệ thống cáp - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 2)1Hệ ThốngMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
70Vật tư thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 2)40HVMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
71Máy chiếu gần đa năng (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
72Bảng tương tác thông minh (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
73Giá treo máy chiếu gần (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
74Hệ thống âm thanh phòng Lab Loa (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
75Bàn lab giáo viên (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
76Ghế giáo viên (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
77Bàn học viên chuyên dụng 02 chỗ (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2))20CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
78Ghế gấp học viên (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 2))40CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
79Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường tiểu học An Thới 3)6BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
80Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường tiểu học An Thới 3)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
81Máy Photocopy - (Trường tiểu học An Thới 3)1CáiMục 2– Yêu cầu kỹ thuật Chương V
82Máy vi tính bàn - (Trường tiểu học An Thới 3)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
83Máy chiếu gần đa năng - (Trường tiểu học An Thới 3)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
84Máy vi tính học sinh – Thiết bị phòng tin học (Trường tiểu học An Thới 3)21BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
85Máy vi tính Giáo viên - Thiết bị phòng tin học (Trường tiểu học An Thới 3)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
86Bàn vi tính Giáo viên – Thiết bị phòng tin học (Trường tiểu học An Thới 3)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
87Bàn vi tính 04 chỗ – Thiết bị phòng tin học (Trường tiểu học An Thới 3)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
88Ghế gấp học viên – Thiết bị phòng tin học (Trường tiểu học An Thới 3)24CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
89Bộ điều khiển trung tâm (Hệ thống điều khiển trung tâm) - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 3)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
90Bộ nguồn cung cấp cho toàn hệ thống - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 3)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
91Khối thiết bị điều khiển của học viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 3)40BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
92Tai nghe (Heaphone + Microphone choàng đầu chuyên dụng cho Giáo Viên & Học Viên) - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 3)41BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
93Máy vi tính dành cho Giáo viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 3)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
94Hệ thống cáp - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 3)1Hệ thốngMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
95Vật tư thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng - Thiết bị phòng Tiếng Anh (Trường tiểu học An Thới 3)40HVMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
96Máy chiếu gần đa năng (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 3))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
97Bảng tương tác thông minh (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 3))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
98Giá treo máy chiếu gần (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 3))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
99Hệ thống âm thanh phòng Lab Loa (Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 3))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
100Bàn lab giáo viên (Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường tiểu học An Thới 3))1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
101Ghế giáo viên- Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) (Trường tiểu học An Thới 3)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
102Bàn học viên chuyên dụng 02 chỗ - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) (Trường tiểu học An Thới 3)20CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
103Ghế gấp học viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) (Trường tiểu học An Thới 3)40CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
104Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa – Thiết bị hòng Hóa học – sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
105Bàn thí nghiệm học sinh Hóa – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)20CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
106Ghế xếp – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)45CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
107Xe đẩy phòng thí nghiệm – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
108Bảng chủ điểm – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
109Bàn thủ kho – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
110Bàn chuẩn bị – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
111Tủ đựng dụng cụ – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
112Tủ phòng bộ môn – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
113Kệ treo phòng phòng chuẩn bị – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
114Kệ treo phòng thí nghiệm kính lùa – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
115Tủ thuốc y tế treo tường – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
116Tủ đựng Hóa chất – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
117Bồn rửa đôi (Inox) 304 – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
118Bồn rửa đơn (Inox) 304 – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
119Tủ Hotte – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
120Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
121Bảng tính tan – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
122Lò sấy – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
123Bút đo pH kế – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
124Máy quay ly tâm (6 ống) – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
125Bình hút ẩm– Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
126Ống nghiệm ly tâm – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)6CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
127Cân điện tử – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
128Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/bộ) – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
129Mô hình phân tử dạng đặc – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
130Mô hình phân tử dạng rỗng – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)6BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
131Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
132Hộp mẫu các loại phân bón hóa học – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
133Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
134Hộp mẫu chất dẻo – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
135Biến thế nguồn phòng bộ môn – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
136Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 không cân điện tử dành cho Giáo viên. – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
137Bộ dụng cụ thực hành Hoá lớp 8 (học sinh) – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)20BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
138Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 không cân điện tử dành cho Giáo viên và học sinh. – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
139Tiêu bản thực vật – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1HộpMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
140Tiêu bản nhân thể – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1HộpMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
141Mô hình cấu trúc không gian AND – (thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)4BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
142Đồng kim loại tính xác suất – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1HộpMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
143Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (Giáo viên) – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
144Bộ dụng cụ ngâm mẫu – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
145Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (Giáo viên) – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
146Kính hiển vi dùng cho giáo viên– Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
147Camera dùng cho kính hiển vi của Giáo viên – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
148Kính hiển vi dùng cho Học sinh – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
149Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 7 – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)20BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
150Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8– Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)20BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
151Vật tư thi công – Thiết bị Phòng Hóa học – Sinh học (Trường THCS Dương Đông 1)1Hệ thốngMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
152Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
153Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)20CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
154Ghế xếp – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)45CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
155Xe đẩy phòng thí nghiệm – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
156Bảng chủ điểm – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
157Bàn thủ kho – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
158Bàn chuẩn bị – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
159Tủ thuốc y tế treo tường – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
160Tủ phòng bộ môn – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
161Tủ đựng dụng cụ – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
162Kệ treo phòng chuẩn bị– Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
163Bồn rửa đơn (Inox) 304 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)4CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
164Cân 200gr + hộp quả cân – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
165Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
166Biến thế nguồn phòng bộ môn + vật tư lắp đặt – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
167Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
168Danh mục Lý 9 (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
169Bộ thí nghiệm thực hành Quang lớp 7– Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
170Bộ thí nghiệm thực hành Âm lớp 7 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
171Bộ thí nghiệm thực hành Điện lớp 7 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
172Bộ thí nghiệm thực hành Vật lý lớp 8 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
173Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
174Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
175Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
176Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
177Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
178Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
179Dụng cụ cắm hoa – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
180Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
181Dụng cụ thí nghiệm Công Nghệ – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
182Bộ dụng cụ cơ khí (1 giáo viên + 7 học sinh) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)3BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
183Bộ Công nghệ (1 giáo viên + 7 học sinh) loại lớn – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
184Bảng điện thực hành (thùng 1) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
185Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
186Mạch điện 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
187Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 4) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
188Mạch điện 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
189Bảng điện + bảng gỗ lắp Mạch điện (thùng 6) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
190Đồng hồ vạn năng – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
191Volt kế xoay chiều – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
192Amper kế xoay chiều – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
193Công tơ điện– Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường THCS Dương Đông 1)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
194Máy vi tính học sinh – Thiết bị Phòng Tin Học (Trường THCS Dương Đông 1)21BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
195Máy vi tính Giáo viên - Thiết bị Phòng Tin Học (Trường THCS Dương Đông 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
196Bàn vi tính Giáo viên – Thiết bị phòng tin học (Trường THCS Dương Đông 1)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
197Bàn vi tính 04 chỗ - Thiết bị phòng tin học (Trường THCS Dương Đông 1)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
198Ghế gấp học viên - Thiết bị phòng tin học (Trường THCS Dương Đông 1)24CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
199Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường THCS Dương Đông 2)2BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
200Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường THCS Dương Đông 2)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
201Máy tính thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (Học sinh) - (Trường THCS Dương Đông 2)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
202Máy tính xách tay - (Trường THCS Dương Đông 2)5CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
203Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường THCS An Thới 1)3BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
204Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường THCS An Thới 1)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
205Máy lạnh 1,5 HP - (Trường THCS An Thới 1)2BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
206Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường TH-THCS An Thới 2)4BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
207Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường TH-THCS An Thới 2)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
208Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường TH-THCS Hòn Thơm)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
209Máy Photocopy - (Trường TH-THCS Hòn Thơm)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
210Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường TH-THCS Bãi Bổn)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
211Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
212Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)20CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
213Ghế xếp – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)45CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
214Xe đẩy phòng thí nghiệm – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
215Bảng chủ điểm – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
216Bàn thủ kho – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
217Bàn chuẩn bị – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
218Tủ thuốc y tế treo tường – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
219Tủ phòng bộ môn– Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
220Tủ đựng dụng cụ – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
221Kệ treo phòng chuẩn bị – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
222Bồn rửa đơn (Inox) 304 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)4CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
223Cân 200gr + hộp quả cân – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
224Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
225Biến thế nguồn phòng bộ môn + vật tư lắp đặt – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
226Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
227Danh mục Lý 9 (giáo viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
228Bộ thí nghiệm thực hành Quang lớp 7 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
229Bộ thí nghiệm thực hành Âm lớp 7 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
230Bộ thí nghiệm thực hành Điện lớp 7 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
231Bộ thí nghiệm thực hành Vật lý lớp 8 – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
232Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
233Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
234Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
235Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
236Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
237Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
238Dụng cụ cắm hoa – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
239Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
240Dụng cụ thí nghiệm Công Nghệ – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
241Bộ dụng cụ cơ khí (1 giáo viên + 7 học sinh) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)3BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
242Bộ Công nghệ (1 giáo viên + 7 học sinh) loại lớn– Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
243Bảng điện thực hành (thùng 1) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
244Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
245Mạch điện 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
246Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 4) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
247Mạch điện 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
248Bảng điện + bảng gỗ lắp Mạch điện (thùng 6) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
249Đồng hồ vạn năng – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
250Volt kế xoay chiều – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
251Amper kế xoay chiều – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
252Công tơ điện – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Bãi Bổn)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
253Màn hình Smart Tivi 4K 65inch – (Trường TH-THCS Thổ Châu)4BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
254Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường TH-THCS Thổ Châu)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
255Máy tính xách tay – (Trường TH-THCS Thổ Châu)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
256Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường TH-THCS Hàm Ninh)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
257Máy lạnh 1,5 HP – (Trường TH-THCS Hàm Ninh)2BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
258Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo Viên) – Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
259Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)20CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
260Ghế xếp Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)45CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
261Xe đẩy phòng thí nghiệm Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
262Bảng chủ điểm Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
263Bàn thủ kho Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
264Bàn chuẩn bị Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
265Tủ thuốc y tế treo tường Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
266Tủ phòng bộ môn Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
267Tủ đựng dụng cụ Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
268Kệ treo phòng chuẩn bị Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
269Bồn rửa đơn (Inox) 304 Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)4CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
270Cân 200gr + hộp quả cân Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
271Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (giáo viên) Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
272Biến thế nguồn phòng bộ môn + vật tư lắp đặt Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
273Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (giáo viên) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
274Danh mục Lý 9 (giáo viên) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
275Bộ thí nghiệm thực hành Quang lớp 7 Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
276Bộ thí nghiệm thực hành Âm lớp 7 -Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
277Bộ thí nghiệm thực hành Điện lớp 7 - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
278Bộ thí nghiệm thực hành Vật lý lớp 8 - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
279Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
280Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
281Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
282Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
283Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
284Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
285Dụng cụ cắm hoa - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
286Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn- Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
287Dụng cụ thí nghiệm Công Nghệ - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
288Bộ dụng cụ cơ khí (1 giáo viên + 7 học sinh) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)3BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
289Bộ Công nghệ (1 giáo viên + 7 học sinh) loại lớn - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
290Bảng điện thực hành (thùng 1) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
291Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
292Mạch điện 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
293Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 4) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
294Mạch điện 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
295Bảng điện + bảng gỗ lắp Mạch điện (thùng 6) - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
296Đồng hồ vạn năng - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
297Volt kế xoay chiều - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
298Amper kế xoay chiều - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
299Công tơ điện - Thiết bị Phòng Vật lý – Công nghệ (Trường TH-THCS Hàm Ninh)10CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
300Màn hình tivi chuyên dụng 75" – (Trường TH-THCS Cửa Dương)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
301Máy Photocopy - (Trường TH-THCS Cửa Dương)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
302Máy lạnh 1,5 HP - (Trường TH-THCS Cửa Dương)2BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
303Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường TH-THCS Cửa Cạn)2BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
304Màn hình tivi chuyên dụng 75" (Trường TH-THCS Cửa Cạn)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
305Máy lạnh 2HP (Trường TH-THCS Cửa Cạn)2BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
306Bộ điều khiển trung tâm (Hệ thống điều khiển trung tâm) -Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường TH-THCS Cửa Cạn)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
307Bộ nguồn cung cấp cho toàn hệ thống - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường TH-THCS Cửa Cạn)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
308Khối thiết bị điều khiển của học viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường TH-THCS Cửa Cạn)40BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
309Tai nghe (Heaphone + Microphone choàng đầu chuyên dụng - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường TH-THCS Cửa Cạn)41BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
310Máy vi tính dành cho Giáo viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường TH-THCS Cửa Cạn)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
311Hệ thống cáp - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường TH-THCS Cửa Cạn)1Hệ thốngMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
312Vật tư thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng - Thiết bị phòng Tiếng Anh - (Trường TH-THCS Cửa Cạn)40HVMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
313Máy chiếu gần đa năng - Thiết bị phòng Tiếng Anh – Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) (Trường TH-THCS Cửa Cạn)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
314Bảng tương tác thông minh - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) (Trường TH-THCS Cửa Cạn)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
315Giá treo máy chiếu gần -Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) (Trường TH-THCS Cửa Cạn)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
316Hệ thống âm thanh phòng Lab Loa - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị hỗ trợ phòng Lab chuyên dụng (Modul 2) - (Trường TH-THCS Cửa Cạn)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
317Bàn lab giáo viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) (Trường TH-THCS Cửa Cạn)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
318Ghế giáo viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - (Trường TH-THCS Cửa Cạn)1CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
319Bàn học viên chuyên dụng 02 chỗ - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - (Trường TH-THCS Cửa Cạn)20CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
320Ghế gấp học viên - Thiết bị phòng Tiếng Anh - Thiết bị cơ bản phòng Lab chuyên dụng (Modul 3) - (Trường TH-THCS Cửa Cạn)40CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
321Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường TH-THCS Gành Dầu)2BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
322Màn hình Smart Tivi 4K 65inch - (Trường TH-THCS Bãi Thơm)4BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
323Màn hình tivi chuyên dụng 75" - (Trường TH- THCS Bãi Thơm)1BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
324Máy tính thương hiệu sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (học sinh) - (Trường TH-THCS Bãi Thơm)2BộMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
325Máy tính xách tay - (Trường TH-THCS Bãi Thơm)2CáiMục 2 – Yêu cầu kỹ thuật Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1438595E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287719E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.338.011.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.014.033.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự (trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Máy vi tính, tivi; bàn; ghế và thiết bị đồ dùng dạy và học) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (liên lưu tại nhà thầu);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành.- Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.338.011.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.014.033.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học trở lên, kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->