Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211271718-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211271707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền đấu giá QSD nộp ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 12:39:00 đến ngày 2021-12-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,629,002,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.443503546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên kèm theo Bản scan Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nộp cùng E-HSDT(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Xây dựng các hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa Ngoại Độ, xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Tiền đấu giá QSD nộp ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đội Bình. Địa chỉ: Xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội Tên Bên mời thầu là: Công ty CP Xây dựng Phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: hôn Giang Triều, Xã Đại Cường, Huyện ứng Hoà, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty CP thương mại đầu tư và tư vấn xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP thương mại đầu tư và tư vấn xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đội Bình. Địa chỉ: Xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội Tên Bên mời thầu là: Công ty CP Xây dựng Phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đội Bình. Địa chỉ: Xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội Tên Bên mời thầu là: Công ty CP Xây dựng Phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2297100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 7,3872100m
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0308100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 12,312m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 18,354m3
6Ống PVC D900,0228100m
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa3,766m2
8Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống0,0114100m2
9Đắp trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0758100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1539100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1539100m3
B CỔNG, TƯỜNG RÀO, LAN CAN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,62m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0362100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0362100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9126100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,599m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,541m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,404m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,6573m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0398100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,536100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,225tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9097tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2178m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0396100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0088tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0306tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,312m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,392100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,363tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7510,5084m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 19,5281m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,3379m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,4456m3
24Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,992m2
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7524,288m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75262,648m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 7597,06m2
28Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75225,84m
29Đắp phào kép, vữa XM mác 7586,16m
30Đắp bê tông đỉnh cột44chi tiết
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ439,7m2
32Sản xuất cửa cổng ( thanh đứng ,thanh ngang inox15x15 đánh mũi mác, có hoa văn bằng inox 15x15, dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt )8,127m2
33Bản lề cối xoay, trục xoay inox4bộ
34Bánh xe2bánh
35Phụ kiện ( thanh V10 gắn trụ cổng, khóa..)1bộ
36Sản xuất hàng rào inox ( thanh đứng ,thanh ngang inox15x15 đánh mũi mác, có hoa văn bằng inox 15x15 uốn cong )87,204m2
37Lắp dựng hàng rào inox87,204m2
38Lắp dựng cửa cổng8,127m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5931100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4209100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4209100m3
42Cột, biển trường khung hộp inox 40x40, bọc uluminium đỏ đun, chữ nhôm nổi màu vàng đồng cao 150mm1toàn bộ
43Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm250m
44Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước1cái
45Ống mềm D1650m
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,052100m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,8m3
48Công tác ốp gạch thẻ vào tường bằng gạch thẻ, vữa XM mác 7567,6m2
49Gia công lan can bằng thép mạ kẽm0,7825tấn
50Lắp dựng lan can thép mạ kẽm46,8m2
51Bu lông M16 liên kết chân cột112cái
52Quả cầu inox rỗng đường kính 100mm dày 1,5mm trên đỉnh cột lan can28cái
C SÂN
1Đục nhám mặt bê tông1.574m2
2Vệ sinh mặt bê tông cũ1.574m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m215,74100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C15,74100m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 190,7688tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn1,9077100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn1,9077100tấn
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,123100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2008,2m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m20,82100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,82100m2
12Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 9,9384tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn0,0994100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn0,0994100tấn
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 109,61m
2Đào rãnh, chiều rộng 1,0511100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường21,022m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8409100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8409100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,6242m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,2485m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2006,774m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,5956tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,4102100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu155cấu kiện
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7516,9593m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75148,104m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7542,32m2
15Đào rãnh, chiều rộng 0,0362100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,724m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,029100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,029100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,0632m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1265m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,253m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0816m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0073tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0036100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 750,7616m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,75m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,36m2
29Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 5,561m
30Đào rãnh, chiều rộng 0,5208100m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,416m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4166100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4166100m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,2601m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,5202m3
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,344m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,2941tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,2032100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu77cấu kiện
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 758,4579m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,92m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7520,8m2
43Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 541m
44Đào rãnh, chiều rộng 0,9071100m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường18,142m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7257100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7257100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0657100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 20019,6784m3
50Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính 0,449tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm0,6461tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh1,8261100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2007,1208m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,0792tấn
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,2392100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu56cấu kiện
57Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 755,2488m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,9064m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 756,6m2
E CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà188,529m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0283100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0283100m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75188,529m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ188,529m2
F BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 6,3781m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,2756m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,051100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0322100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,7511m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,0229m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9029m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1116tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1318tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0705tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2333tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0582100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0821100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,072100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 758,2348m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10046,772m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10040,8222m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10040,8222m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 759,5748m2
20Quét nước xi măng 2 nước43,2896m2
21Nắp đậy khung thép bịt tôn gắn khoá1bộ
22Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc1,2608m3
23Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc0,5404m3
24Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc0,5404m3
25Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc0,5404m3
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm0,06100m
27Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm1cái
28Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm3cái
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,072100m
30Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
31Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m1cái
32Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.443503546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên kèm theo Bản scan Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nộp cùng E-HSDT(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≤ 5,0 tấn1
2 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
8 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->