Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263560-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211225281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình. Phần còn lại nhân dân đóng góp.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 22:11:00 đến ngày 2021-12-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,663,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.864.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực ngày, tính tới thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực ngày, tính tới thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã là đội trưởng của 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đối với chuyên ngành giao thông, kinh tế xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã làm thanh quyết toán của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 5T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (Xây lắp): Thi công xây dựng
Đường tổ 12 Khu phố Hiệp Đồng (Đoạn 2), Thị trấn Định Quán
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình. Phần còn lại nhân dân đóng góp.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Định Quán. Đ/c: Thị trấn Định Quán , huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD EDCO Minh Phát. Đ/c: 245B, Khu phố Hiệp Quyết, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Đ/c: KP Hiệp Tâm 1, TT Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây lắp Vạn Tín Đức. Đ/c: Số 48, ấp 5, xã Gia Canh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Định Quán. Đ/c: Thị trấn Định Quán , huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Định Quán. Đ/c: Thị trấn Định Quán , huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: TT Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.851134
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Định Quán. Địa chỉ: TT Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.851162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,187100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,187100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT23,877100m2
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11,034100m3
5Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT860,817m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,416100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT19,17100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông mặt đường dày Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT362,309m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,719100m2
B BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Gia công cấu kiện thép, bản mã, gia cường trụYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,014tấn
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150, biển đơnYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT19cái
5Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150, biển đôiYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT19cái
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,364100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,032100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,15m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,95m3
5Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,317100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT9,645m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1X2, vữa bê tông mác 250, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,48m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,315tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,329100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sx bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,15m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,975tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,126100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng => 50 kg, bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT21cấu Kiện
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,2m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông mương cáp, đá 1x2 vữa bê tông M200, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,2m3
16Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,564100m2
17Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT39,6m
18Cọc tiêu bê tông cốt thép (0,12x0,12x1.025)mYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT418cái
19Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông mương cáp, đá 1x2 vữa bê tông M200, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,3171m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,2m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng => 50 kg, bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT67cấu Kiện
D PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT21,112100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT21,112100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT27,849100m2
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12,829100m3
5Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT189,276m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,831100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT22,815100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông mặt đường dày Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT424,829m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,719100m2
E BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Gia công cấu kiện thép, bản mã, gia cường trụYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,017tấn
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150, biển đơnYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7cái
5Cọc tiêu bê tông cốt thép (0,12x0,12x1.025)mYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT124cái
6Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông mương cáp, đá 1x2 vữa bê tông M200, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,9361m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,222m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng => 50 kg, bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT124cấu Kiện
9Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,25100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,018100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,503m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,257m3
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,268100m2
14Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,432m
15Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1X2, vữa bê tông mác 250, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,59m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,178tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,05100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sx bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,16m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,416tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,079100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng => 50 kg, bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT10cấu Kiện
22Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,017tấn
23Bê tông mương cáp, rãnh nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,2m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,02100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,9421m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông mương cáp, đá 1x2 vữa bê tông M200, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4m3
28Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,2100m2
29Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.864.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực ngày, tính tới thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực ngày, tính tới thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã là đội trưởng của 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.33
4 Thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đối với chuyên ngành giao thông, kinh tế xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã làm thanh quyết toán của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥ 110CV. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.1
2 Xe lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.1
3 Xe ô tô tự đổ Trọng lượng ≥ 5T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.1
4 Xe đào Dung tích gàu ≥ 0,5m3.1
5 Máy thủy bình Chất lượng sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Đầm dùi Công suất 1.5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->