Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa trên các tuyến sông Chanh, Tam Đô, Cửu Yên giai đoạn 2022-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245213-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa trên các tuyến sông Chanh, Tam Đô, Cửu Yên giai đoạn 2022-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245173 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 10:39:00 đến ngày 2021-12-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,626,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.543.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 635.514.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng quản lý bảo trì đường thủy nội địa hoặc hợp đồng trong lĩnh vực đường thủy nội địa trong đó có công tác bảo trì báo hiệu, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,78 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng quản lý bảo trì đường thủy nội địa hoặc hợp đồng trong lĩnh vực đường thủy nội địa trong đó có công tác bảo trì báo hiệu, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,78 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,56 tỷ Ghi chú:+ Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm trong các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.+ Đối với hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ các năm thì Giá trị của hợp đồng tương tự tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị hợp đồng qua các năm.+ Tài liệu chứng minh là hợp đồng kinh tế và biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được xác nhận của Chủ đầu tư) có chứng thực;+ Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh (hoặc nhà thầu phụ) thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX đường thủy nội địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên về lĩnh vực đường thủy hoặc hàng hải |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trạm trưởng quản lý đường thủy nội địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn từ hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó ≥50% số công nhân có chứng chỉ nghiệp vụ trong lĩnh vực đường thủy nội địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác trong quản lý bảo trì đường thủy nội địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20CV có trang bị thiết bị để trục, thả phảo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu công tác trong quản lý bảo trì đường thủy nội địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 33CV có trang bị thiết bị để trục, thả phảo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa trên các tuyến sông Chanh, Tam Đô, Cửu Yên giai đoạn 2022-2024 Giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa trên các tuyến sông Chanh, Tam Đô, Cửu Yên giai đoạn 2022-2024 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm: * Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất năm 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2020; - Báo cáo kiểm toán năm 2020. * Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Văn bản pháp lý để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực, Giấy giới thiệu, Giấy ủy quyền. * Đối với nhà thầu liên danh: Ngoài việc có điều khoản ủy quyền cho đại diện hợp pháp của thành viên đứng đầu liên danh trong thỏa thuận liên danh hoặc văn bản ủy quyền của đại diện hợp pháp các thành viên liên danh cho đại diện hợp pháp của thành viên đứng đầu liên danh thực hiện các công việc trong quá trình tham gia đấu thầu gói thầu này. Trong E-HSDT phải có tài liệu chứng minh vị trí pháp lý của người được liên danh ủy quyền như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đấu tư: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông
+ Địa chỉ: đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên.
+ Điện thoại: 02213.863.413 Fax: 02213.551.283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Hưng Yên. + Địa chỉ: số 10 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0221.3863.823 Fax: 0221.3863.932 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án công trình giao thông + Địa chỉ: đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên. + Điện thoại: 02213.863.413 Fax: 02213.551.283 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (đập Giàn - cầu Ngàng) | Km | 60,96 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên ( cầu Ngàng - cầu Thi) | Km | 469,44 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 3 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Tam Đô | Km | 42 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 4 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh | Km | 1.785,6 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 5 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Cửu Yên (cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Km | 637,92 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 6 | Cơ quan, đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (đập Giàn - cầu Ngàng) | Km | 60,96 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 7 | Cơ quan, đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên ( cầu Ngàng - cầu Thi) | Km | 156,48 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 8 | Cơ quan, đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Tam Đô | Km | 56 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 9 | Cơ quan, đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh | Km | 595,2 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 10 | Cơ quan, đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Cửu Yên (cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Km | 212,64 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 11 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (đập Giàn - cầu Ngàng) | Km | 60,96 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 12 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên ( cầu Ngàng - cầu Thi) | Km | 52,16 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 13 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Tam Đô | Km | 56 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 14 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh | Km | 198,4 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 15 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Cửu Yên (cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Km | 70,88 | công tác quản lý thường xuyên năm 2022 |
| 16 | Kiểm tra đột suất sau thiên tai | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên ( cầu Ngàng - cầu Thi) | Km | 26,08 | Bảo trì định kỳ |
| 17 | Kiểm tra đột suất sau thiên tai | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh | Km | 99,2 | Bảo trì định kỳ |
| 18 | Kiểm tra đột suất sau thiên tai | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Cửu Yên (cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Km | 35,44 | Bảo trì định kỳ |
| 19 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Thả phao loại ɸ800 | Quả | 19 | Bảo trì định kỳ |
| 20 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Chỉnh phao loại ɸ800 | Lần/năm | 152 | Bảo trì định kỳ |
| 21 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Chống bồi rùa | Lần/năm | 152 | Bảo trì định kỳ |
| 22 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Trục phao loại ɸ800 | Quả | 19 | Bảo trì định kỳ |
| 23 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Bảo dưỡng phao ɸ800 bờ phải | Quả | 10 | Bảo trì định kỳ |
| 24 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Bảo dưỡng phao ɸ800 bờ trái | Quả | 9 | Bảo trì định kỳ |
| 25 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Bảo dưỡng xích nỉn | Sợi | 19 | Bảo trì định kỳ |
| 26 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTCT | cột | 38 | Bảo trì định kỳ |
| 27 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Bảo dưỡng biển báo KTT | biển | 12 | Bảo trì định kỳ |
| 28 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV phải | biển | 2 | Bảo trì định kỳ |
| 29 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV trái | biển | 1 | Bảo trì định kỳ |
| 30 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba | biển | 1 | Bảo trì định kỳ |
| 31 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Bảo dưỡng biển báo hiệu Km, lý trình | biển | 9 | Bảo trì định kỳ |
| 32 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại (kích thước 1,2x1,2m) | biển | 29 | Bảo trì định kỳ |
| 33 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Bảo dưỡng biển thước nước ngược | biển | 20 | Bảo trì định kỳ |
| 34 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô; | Bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3 | biển | 36 | Bảo trì định kỳ |
| 35 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Thả phao loại ɸ800 | Quả | 72 | Bảo trì định kỳ |
| 36 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Chỉnh phao loại ɸ800 | Lần/năm | 576 | Bảo trì định kỳ |
| 37 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Chống bồi rùa | Lần/năm | 576 | Bảo trì định kỳ |
| 38 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Trục phao loại ɸ800 | Quả | 72 | Bảo trì định kỳ |
| 39 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Bảo dưỡng phao ɸ800 bờ phải | Quả | 40 | Bảo trì định kỳ |
| 40 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Bảo dưỡng phao ɸ800 bờ trái | Quả | 32 | Bảo trì định kỳ |
| 41 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Bảo dưỡng xích nỉn | Sợi | 72 | Bảo trì định kỳ |
| 42 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTCT | cột | 69 | Bảo trì định kỳ |
| 43 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Bảo dưỡng biển báo KTT | biển | 13 | Bảo trì định kỳ |
| 44 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV phải | biển | 8 | Bảo trì định kỳ |
| 45 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV trái | biển | 5 | Bảo trì định kỳ |
| 46 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba | biển | 2 | Bảo trì định kỳ |
| 47 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Bảo dưỡng biển báo hiệu Km, lý trình | biển | 21 | Bảo trì định kỳ |
| 48 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại (kích thước 1,2x1,2m) | biển | 38 | Bảo trì định kỳ |
| 49 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Bảo dưỡng biển thước nước ngược | biển | 14 | Bảo trì định kỳ |
| 50 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3 | biển | 28 | Bảo trì định kỳ |
| 51 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô | Sơn màu phao ɸ800 bờ phải | quả | 10 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 52 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô | Sơn màu phao ɸ800 bờ trái | quả | 9 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 53 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô | Sơn màu biển phao bờ phải | biển | 10 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 54 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô | Sơn màu biển phao bờ trái | biển | 9 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 55 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô | Sơn màu cột BTCT | cột | 38 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 56 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô | Sơn màu biển báo KTT | biển | 12 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 57 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô | Sơn màu biển báo hiệu CNV phải | biển | 2 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 58 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô | Sơn màu biển báo hiệu CNV trái | biển | 1 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 59 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba | biển | 1 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 60 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô | Sơn màu biển báo hiệu Km, lý trình | biển | 9 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 61 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô | Sơn màu biển báo hiệu các loại (kích thước 1,2x1,2m) | biển | 29 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 62 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô | Sơn màu biển thước nước ngược | biển | 20 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 63 | Thực hiện máy tàu ≥ 20CV Sông Cửu Yên (Đập Giàn - Cầu Thi); Sông Tam Đô | Sơn màu biển báo hiệu C1.1.3 | biển | 36 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 64 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Sơn màu phao ɸ800 bờ phải | quả | 40 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 65 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Sơn màu phao ɸ800 bờ trái | quả | 32 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 66 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Sơn màu biển phao bờ phải | biển | 40 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 67 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Sơn màu biển phao bờ trái | biển | 32 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 68 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Sơn màu cột BTCT | cột | 69 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 69 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Sơn màu biển báo KTT | biển | 13 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 70 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Sơn màu biển báo hiệu CNV phải | biển | 8 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 71 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Sơn màu biển báo hiệu CNV trái | biển | 5 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 72 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba | biển | 2 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 73 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Sơn màu biển báo hiệu Km, lý trình | biển | 21 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 74 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Sơn màu biển báo hiệu các loại (kích thước 1,2x1,2m) | biển | 38 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 75 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Sơn màu biển thước nước ngược | biển | 14 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 76 | Thực hiện máy tàu ≥ 33CV Sông Chanh; Sông Cửu Yên (Cầu Thi - Ngã 3 Pháo Đài) | Sơn màu biển báo hiệu C1.1.3 | biển | 28 | Sơn màu giữa kỳ năm 2022 |
| 77 | Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa | Trực đảm bảo giao thông | công | 365 | Năm 2022 |
| 78 | Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa | Đọc mực nước, đếm phương tiện vận tải | công | 180 | Năm 2022 |
| 79 | Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa | Trực phòng chống thiên tai | công | 40 | Năm 2022 |
| 80 | Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa | Quan hệ với địa phương | công | 54 | Năm 2022 |
| 81 | Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa | Phát quang báo hiệu | cột | 28 | Năm 2022 |
| 82 | Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa | Vớt, thanh thải bèo rác | m3 | 300 | Năm 2022 |
| 83 | Công tác ngoài định mức | Đánh số hiệu biển báo các loại | Biển | 30 | Năm 2022 |
| 84 | Công tác ngoài định mức | Đánh số cột biển báo | cột | 106 | Năm 2022 |
| 85 | Công tác ngoài định mức | Đánh số phao | phao | 91 | Năm 2022 |
| 86 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng | Khoản mục | 1 | Năm 2022 |
| 87 | Quản lý, BDTX | Quản lý, BDTX | Khoản mục | 1 | Năm 2023 |
| 88 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng | Khoản mục | 1 | Năm 2023 |
| 89 | Quản lý, BDTX | Quản lý, BDTX | Khoản mục | 1 | Năm 2024 |
| 90 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng | Khoản mục | 1 | Năm 2024 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.543E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 635.514.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.543.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 635.514.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng quản lý bảo trì đường thủy nội địa hoặc hợp đồng trong lĩnh vực đường thủy nội địa trong đó có công tác bảo trì báo hiệu, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,78 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng quản lý bảo trì đường thủy nội địa hoặc hợp đồng trong lĩnh vực đường thủy nội địa trong đó có công tác bảo trì báo hiệu, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,78 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,56 tỷ Ghi chú:+ Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm trong các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.+ Đối với hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ các năm thì Giá trị của hợp đồng tương tự tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị hợp đồng qua các năm.+ Tài liệu chứng minh là hợp đồng kinh tế và biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được xác nhận của Chủ đầu tư) có chứng thực;+ Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh (hoặc nhà thầu phụ) thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX đường thủy nội địa | 1 | có bằng đại học trở lên về lĩnh vực đường thủy hoặc hàng hải | 5 | 5 |
| 2 | Trạm trưởng quản lý đường thủy nội địa | 1 | có bằng từ cao đẳng trở lên | 5 | 1 |
| 3 | Thuyền trưởng | 1 | có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn từ hạng III trở lên | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | trong đó ≥50% số công nhân có chứng chỉ nghiệp vụ trong lĩnh vực đường thủy nội địa. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác trong quản lý bảo trì đường thủy nội địa | Công suất ≥ 20CV có trang bị thiết bị để trục, thả phảo | 1 |
| 2 | Tàu công tác trong quản lý bảo trì đường thủy nội địa | Công suất ≥ 33CV có trang bị thiết bị để trục, thả phảo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi