Gói thầu: “Mua sắm 95 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 9) tại Nhà máy A29”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | “Mua sắm 95 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 9) tại Nhà máy A29” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200838274 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 08:20:00 đến ngày 2020-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 709,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Biến thế xoay chiều 115B - 3003 | 6 | Cái | Điện áp đầu vào: Điện áp 3 pha xoay chiều 115V-1000Hz¬¬ Điện áp đầu ra: Điện áp 3 pha xoay chiều 115V-1000Hz¬¬ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Biến thế xoay chiều 3 pha 36B - 668 | 5 | Cái | Điện áp đầu vào: Điện áp 3 pha xoay chiều 36V-1000Hz¬¬ Điện áp đầu ra: Điện áp 3 pha xoay chiều 85V-1000Hz¬¬ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Biến thế xung cuộn dây К3 ký hiệu ИШ4 777 041. | 10 | Cái | Vỏ bảo vệ: gỗ phíp Đường kính: Ф 2,5 cm Chiều cao: 2 cm Số chân: 06 Điện trở các chân: Chân 1-3 : 105 ± 4Ω Chân 2-3: 105 ± 2Ω Chân 1-2 : 75 ± 3Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Biến thế xung cuộn dây К6 ký hiệu ИШ4 777 041 - 01 | 10 | Cái | Vỏ bảo vệ: gỗ phíp Đường kính: Ф 2,5 cm Chiều cao: 2 cm Số chân: 06 Điện trở các chân: Chân 1-3 : 105 ± 4Ω Chân 2-3: 105 ± 2Ω Chân 1-2 : 75 ± 3Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Biến thế xung MИT-2B | 5 | Cái | Dạng: Biến thế xung Độ rộng xung : (0,4-4) μs Hệ số từ hóa: 15 đến 210 mA Điện áp làm việc lớn nhất: 300 V Dòng điện làm việc lớn nhất: 2A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Biến thế ИШ4 712.037 | 6 | Cái | Vỏ bảo vệ: gỗ phíp Đường kính: Ф 2,5 cm Chiều cao: 2 cm Số chân: 06 Điện trở các chân: Chân 1-3 : 100 ± 4Ω Chân 2-3: 105 ± 2Ω Chân 1-2 : 80 ± 3Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Biến thế ИШ4 750.033 | 10 | Cái | Vỏ bảo vệ: gỗ phíp Đường kính: Ф 2,5 cm Chiều cao: 2 cm Số chân: 06 Điện trở các chân: Chân 1-3 : 110 ± 4Ω Chân 2-3: 110 ± 2Ω Chân 1-2 : 78 ± 3Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Bán dẫn П309 | 58 | Cái | Số chân: 03 Chiều dài: 48 mm Dòng ICmax : 30 mA Điện áp: UCBO = 120 V Cấu trúc : NPN Công suất : 250 W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Biến thế TΓ4 .771.006 | 3 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 36V; Tần số: 50Hz Kích thước: (144x120x152) mm Trọng lượng: 2 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Biến thế TΓ4 771.009 | 3 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 26V; Tần số: 50Hz Kích thước: (140x100x150) mm Trọng lượng: 1,5 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Biến trở CΠ5 14-10 KΩ | 24 | Cái | Công suất : 1W Điện áp: 200 V Điện trở: 10 KΩ Sai số: 10%. Kích thước : dài 32,5 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Biến trở CΠ5-14 1KΩ | 22 | Cái | Công suất : 1W Điện áp: 200 V Điện trở: 1 KΩ Sai số: 10%. Kích thước : dài 32,5 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Biến trở CΠΠP-5 KΩ | 21 | Cái | Công suất : 1W Điện áp: 200 V Điện trở: 5 KΩ Sai số: 10%. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Biến trở CΠΠP-500 Ω | 26 | Cái | Công suất : 1W Điện áp: 200 V Điện trở: 500Ω Sai số: 10%. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Biến trở điều chỉnh CΠΠP - 695A- 5 KΩ | 8 | Cái | Công suất : 2W Điện áp: 200 V Điện trở: 5 KΩ Sai số: 10%. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Cáp cao tần 4850433-913014 | 2 | Cái | Đường kính 10mm, ruột đồng; Điện trở 18Ω, nhiệt độ tải từ (-10 đến 60)độ C Điện áp 220V. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Cáp cao tần TΓ4 850.772 | 2 | Cái | Đường kính 20mm, có vỏ bọc kim, ruột đồng; Điện trở 30Ω, nhiệt độ tải từ (-20 đến 100)độ C Điện áp 220V. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Cuộn cảm LC | 8 | Cái | Loại: cảm biến điều chỉnh Điện trở danh định: 100Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Cuộn chặn ДM 0,1-40 ± 5% | 32 | Cái | Độ tự cảm danh đinh : 40μH Dòng điện tối đa: I=0,1 mA Tần số làm việc trong phạm vi 35 MHz Đường kính cuộn cảm : 3,2 ÷ 4,2 mm Chiều dài : 12 ÷ 21,5 mm Trọng lượng : 0,7 ÷ 2 gam Sai số : 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Cuộn chặn ДM 3-1 ± 5% | 29 | Cái | Trở kháng : 1μH Dòng điện tối đa: I=3 mA Tần số làm việc trong phạm vi 35 MHz Đường kính cuộn cảm : 3,2 ÷ 4,2 mm Chiều dài : 12 ÷ 21,5 mm Trọng lượng : 0,7 ÷ 2 gam Sai số : 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Cuộn dây điều khiển máy lái | 18 | Cái | Số chân: 06 Điện trở cuộn dây: (6 8) K | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Đầu sa 19 chân 2PMГ-246-19 Ш1E2 | 9 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Tần số hoạt động: (0 ÷ 3) MHz Loại đầu Ш đực 19 chân Nhiệt độ hoạt động: (1-100°) C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Đầu sa 20 chân ký hiệu: 2PMГ-246-19 Ш1E2 | 1 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Tần số hoạt động: (0 ÷ 3) MHz Loại đầu Ш đực 20 chân Nhiệt độ hoạt động: (1-100°) C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Đầu sa đực 20 | 3 | Cái | Trở kháng phối hợp: 85Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 800V Loại đầu Ш đực 20 chân Nhiệt độ hoạt động: (-10-100°) C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Đầu sa khối УP-20 2PM33БПH20Ш14П1 | 3 | Cái | Trở kháng phối hợp: 90Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 750V Loại đầu Ш cái 20 chân Nhiệt độ hoạt động: (-50-100°) C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Đầu Ф TΓ3 645.067 | 5 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu: Te-Ph-Lon Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV Tần số hoạt động: (0 ÷ 10) GHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Dây giữ chậm ЛЗТ-0,5-1200В | 9 | Cái | Độ giữ chậm theo thời gian: 0,5 μS Điện áp: 1200 V Số chân: 12 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Dây giữ chậm ЛЗТ-0,2-1200В | 10 | Cái | Độ giữ chậm theo thời gian: 0,2 μS Điện áp: 1200 V Số chân: 12 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Đèn điện tử 6C6Б | 14 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 200 ± 20 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 350 V Dòng A nốt: (9 ± 2,7) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 1,4 W Trở kháng vào: ≥12 KΩ Số chân: 5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Đèn điện tử 6H16Б BИ | 34 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 100 V Điện áp a nốt cực đại: 200 V Dòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MOm Hệ số khuếch đại: 25 ± 5 Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Đèn điện tử 6H17Б | 12 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 200 V Điện áp a nốt cực đại: 250 V Dòng A nốt: (3,3 ± 1) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MOm Hệ số khuếch đại: 75 ± 15 Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Đèn điện tử 6H18Б | 12 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 200 V Điện áp a nốt cực đại: 280 V Dòng A nốt: (3,3 ± 1) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MOm Hệ số khuếch đại: 75 ± 15 Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Đèn điện tử 6K1Б | 18 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 300 ± 30 А Điện áp a nốt cực đại: 450 V Dòng A nốt: ≥ 8 mА Công suất tiêu thụ : 0,2 W Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Đèn điện tử 6Д6A B | 34 | Cái | Điện áp nguồn: 75 V Điện áp nguồn cực đại: 100 V Dòng tiêu thụ: 8 ÷ 40 mA Điện áp nguồn thay đổi khi dòng tiêu thụ thay đổi trong phạm vi hoạt động: ≤ 6 V Số chân: 9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Đèn điện tử 6Ж1Б- B | 40 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V Dòng tiêu thụ: 170 ± 15 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 200 V Dòng A nốt: 7,35 ± 2,35 mА Công suất tiêu thụ: 1,8 W Nội trở: 0,1 ÷ 1,1 Mom Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Đèn điện tử 6Ж2Б B | 44 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V Dòng tiêu thụ: 170 ± 15 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 200 V Dòng A nốt: 6 ± 2 mА Công suất tiêu thụ: 1,8 W Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 MΩ Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Đèn điện tử 6Ж5Б | 24 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V Dòng tiêu thụ: 450 ± 25 mА Điện áp a nốt danh định: 300 V Dòng A nốt: 9,5 ± 4,5 mА Công suất tiêu thụ: 3,6 W Nội trở: ≥ 240 kOm Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Đèn điện tử CГ5Б-B | 10 | Cái | Điện áp nguồn nuôi:≥ 240 V Điện áp làm việc ổn định: 143-155V Dòng làm việc: (5÷30) mА Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Đèn điện tử TГ1Б - BИ | 10 | Cái | Số chân cắm: 06 Điện áp sợi đốt: 6,3 V Điện áp Anốt: 120 V Điện trở Anốt: Ra=6,5 KΩ Dòng sợi đốt: 200-250 mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Đi ốt cao áp Д100 - 5A | 18 | Cái | Điện áp ngược cực đại: 110 V Điện áp thuận cực đại: 2 V khi Ith = 5A Dòng điện thuận cực đại: 5A Dòng điện ngược cực đại: 1A khi Ung = 110 V Điện dung: 15 pF khi Ung = 110 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Đi ốt tách sóng ДKC - 7M | 44 | Cái | Dòng tách sóng : 3 mA Trở kháng ra: 250-700 Ω Dòng ngược: ≤ 250 μA Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ + 85 0C Kích thước: Dài 12,5 mm Rộng: Ф 2,4 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Đi ốt Д 220; Д 223; Д 229; Д 237B; Д 311B. | 155 | Cái | Điện áp ngược cực đại: 100 V Điện áp thuận cực đại: 1,5 V khi Ith = 50 mA Dòng điện thuận cực đại: 50 mA Dòng điện ngược cực đại: 1 μA khi Ung = 100 V Điện dung: 15 pF khi Ung = 100 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Điện trở chân cắm 220 Ω | 2 | Cái | Điện trở danh định: 220 Ω Công suất danh định: 0,25 W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Điện trở OMЛТ- 100 Ω, 1KΩ, 2KΩ | 70 | Cái | Công suất danh định: 1 W Điện trở danh định: 100Ω, 1K, 2K. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Điện trở OMЛТ 5KΩ, 10 KΩ, 1MΩ | 75 | Cái | Công suất danh định: 1 W Điện trở danh định: 1MΩ, 5K, 10K | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Điện trở ΠTMH - 0,5 - 3,9KΩ | 12 | Cái | Điện trở danh định: 3,9K Ω Công suất danh định: 0,5 W Sai số: 1 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Đồng hồ áp suất ký hiệu BУШ (0÷400) kgf/cm2 | 1 | Cái | Áp suất tối đa: 400 kgf/cm2 Ký hiệu: МВУ.400ШВ Áp suất sử dụng: (0-390) kgf/cm2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Giấy nến | 16 | m2 | Loại giấy phủ lớp nến mỏng; Khổ 1x2m. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Khung bảo vệ khối УP-20Д | 1 | Cái | Chất liệu thếp dầy 1,2 ly; Có 4 lỗ bắt vít góc. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Khung dao động R-L-C | 12 | Bộ | Loại: cảm biến điều chỉnh Điện trở danh định: 100Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Nắp bảo vệ đầu sa ПИМ | 4 | Cái | Chất liệu nhựa cứng; Đườn kính trong: Ф10 Đường kính ngoài: Ф25 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Nắp chụp bảo vệ cụm biến trở | 19 | Cái | Chất liệu nhựa cứng; Đườn kính trong: Ф5 Đường kính ngoài: Ф14 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Ống ghen Ф2, Ф3, Ф4 | 16 | Mét | Chất liệu nhựa chịu nhiệt. Đường kính trong Ф2,3,4; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Rơ le điện khí PB-9M | 1 | Cái | Điện áp xoay chiều 500V Tần số 50Hz Điện trở cách điện : Giữa các tiếp điểm với nhau và giữa các tiếp điểm với vỏ: Không nhỏ hơn 200MΩ Giữa cuộn dây với vỏ: không nhỏ hơn 50 MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Rơ le PЭC 10 PC4 524 302 | 52 | Cái | Số chân : 05 Điện trở cuộn dây : 630± 94,5 Ω Dòng cho phép : 5 mA Điện áp làm việc : (23-32) V Kích thước : 11,5x17,6x19 mm Trọng lượng: 7,5 gam | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Rơ le PЭC 49 | 8 | Cái | Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng với vỏ: Khi nhiệt độ cực đại (cuộn dây mang dòng): 10 MΩ Điện trở cuộn dây 750 ±75 Ω Dòng kích hoạt: 24 mA Dòng buông 6 mA Dòng làm việc 32 ±2 mA Điện áp định mức: 24 ÷ 27 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Rơ le PЭC 9 PC4 524 200 Д1 | 45 | Cái | Số chân : 07 Điện trở cuộn dây : (450-550) Ω Dòng cho phép : 5 mA Điện áp làm việc : (23-32) V Kích thước : Ф 17,6 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Tụ K40Y-9-0,01MKΦ± 20 % | 40 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,01 MK Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 200 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Tụ K40У-9-0,047 ± 20 % | 16 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,047 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 200 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Tụ K52-2-50B ± 20 μF | 11 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 20 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Tụ KCO - 250B; 500B | 36 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 220 nF Sai số: ±5% Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Tụ KCO - 430 pF ± 10% | 27 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 430 nF Sai số: ±5% Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Tụ KT1- 470-1300-220 nF | 14 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 220 nF Sai số: ±5% Điện áp danh định: 1300 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Tụ KT1-470-3300-220 nF | 15 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 220 nF Sai số: ±5% Điện áp danh định: 3300 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Tụ КCO-150B-0,2 ПФ±5% | 16 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,2ПФ Sai số: ±5% Điện áp danh định: 150 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Tụ điện OKБИ 400 B-(0,03÷0,47) nF | 10 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: (0,03÷0,47) nF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 400 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Tụ điện ống M47 10 ΠФ | 10 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 10ПФ Sai số: ±10% Điện áp danh định: 600 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Tụ điện ống M47 15 ΠФ | 24 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 15ПФ Sai số: ±10% Điện áp danh định: 600 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Tụ điện ống M47 16 ΠФ | 12 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 16ПФ Sai số: ±10% Điện áp danh định: 600 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Tụ điện ống M47 20 ΠФ | 6 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 20ПФ Sai số: ±10% Điện áp danh định: 600 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Tụ điện ống M47 5,1 ΠФ | 22 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 5,1ПФ Sai số: ±10% Điện áp danh định: 600 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Tụ điện ống M47 6,2 ΠФ | 10 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 6,2ПФ Sai số: ±10% Điện áp danh định: 600 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Tụ K40Y-9--200-0,047 ΠФ ± 20 % | 12 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,047 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 200 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Tụ K40Y-9-200 - 0,33 ΠΦ | 12 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,033 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 200 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Tụ K40Y-9-400 - 0,047 ΠΦ | 25 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,047 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 400 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Tụ K40Y-9-400 - 0,33 ΠΦ | 3 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,33 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 400 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Tụ K40Π-2-0,022 μF | 6 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung: 0,022 μF Sai số : ± 10% Điện áp danh định : 200 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Tụ K42У-2-630-0,47 ± 20 % | 18 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,47 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định: 630 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Tụ K52-2-50 μF | 14 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 50 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Tụ K73Π - 31μF | 30 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 31 μF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Tụ K73Π-3- 0,05 μF | 6 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,05μF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Tụ K73Π-3- 0,1 μF | 8 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,1μF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Tụ K73Π-3- 0,15 μF | 8 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,15μF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Tụ K73Π-3-0,5 μF | 10 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,5μF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Tụ KM 4a H30 0,047 μF | 11 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,047 uF Sai số : ± 5% Điện áp danh định : 250 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Tụ KT-10000 ΠΦ ±10% | 4 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 10000 ΠΦ - Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Tụ KT1-H70-3300 ΠΦ ± 10% | 6 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 3300 ΠΦ – Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Tụ KT-M1300-220 ΠΦ ± 10% | 4 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 220 ΠΦ - Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Tụ MБM 500 - 0,05 μF | 36 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,05 μF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Tụ MБM 750 - 0,05 μF | 49 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,05 μF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 750 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Tụ OMБГ-1 μF | 30 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 1 μF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Tụ КCO-250B-(330÷430) ПФ ± 5% | 16 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 430ПФ Sai số: ±5% Điện áp danh định: 250 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Xilicaghen hút ẩm | 47 | Kg | Hạt chống ẩm đường kính Ф2; Mầu trắng, đóng bao bì 25Kg. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Nắp chụp bảo vệ đi ốt tách sóng. | 12 | Cái | Chất liệu nhựa cứng, mầu đen; Đường kính trong: Ф1; Đường kính ngoài: Ф2; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Nắp đậy đầu Ш | 13 | Cái | Chất liệu nhựa cứng, mầu trắng; Đường kính trong: Ф15; Đường kính ngoài: Ф25; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi