Gói thầu: “Mua sắm 95 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 9) tại Nhà máy A29”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852390-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu “Mua sắm 95 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 9) tại Nhà máy A29”
Số hiệu KHLCNT 20200838274
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 08:20:00 đến ngày 2020-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 709,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Biến thế xoay chiều 115B - 3003 6 Cái Điện áp đầu vào: Điện áp 3 pha xoay chiều 115V-1000Hz¬¬ Điện áp đầu ra: Điện áp 3 pha xoay chiều 115V-1000Hz¬¬ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2 Biến thế xoay chiều 3 pha 36B - 668 5 Cái Điện áp đầu vào: Điện áp 3 pha xoay chiều 36V-1000Hz¬¬ Điện áp đầu ra: Điện áp 3 pha xoay chiều 85V-1000Hz¬¬ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3 Biến thế xung cuộn dây К3 ký hiệu ИШ4 777 041. 10 Cái Vỏ bảo vệ: gỗ phíp Đường kính: Ф 2,5 cm Chiều cao: 2 cm Số chân: 06 Điện trở các chân: Chân 1-3 : 105 ± 4Ω Chân 2-3: 105 ± 2Ω Chân 1-2 : 75 ± 3Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4 Biến thế xung cuộn dây К6 ký hiệu ИШ4 777 041 - 01 10 Cái Vỏ bảo vệ: gỗ phíp Đường kính: Ф 2,5 cm Chiều cao: 2 cm Số chân: 06 Điện trở các chân: Chân 1-3 : 105 ± 4Ω Chân 2-3: 105 ± 2Ω Chân 1-2 : 75 ± 3Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5 Biến thế xung MИT-2B 5 Cái Dạng: Biến thế xung Độ rộng xung : (0,4-4) μs Hệ số từ hóa: 15 đến 210 mA Điện áp làm việc lớn nhất: 300 V Dòng điện làm việc lớn nhất: 2A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6 Biến thế ИШ4 712.037 6 Cái Vỏ bảo vệ: gỗ phíp Đường kính: Ф 2,5 cm Chiều cao: 2 cm Số chân: 06 Điện trở các chân: Chân 1-3 : 100 ± 4Ω Chân 2-3: 105 ± 2Ω Chân 1-2 : 80 ± 3Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7 Biến thế ИШ4 750.033 10 Cái Vỏ bảo vệ: gỗ phíp Đường kính: Ф 2,5 cm Chiều cao: 2 cm Số chân: 06 Điện trở các chân: Chân 1-3 : 110 ± 4Ω Chân 2-3: 110 ± 2Ω Chân 1-2 : 78 ± 3Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8 Bán dẫn П309 58 Cái Số chân: 03 Chiều dài: 48 mm Dòng ICmax : 30 mA Điện áp: UCBO = 120 V Cấu trúc : NPN Công suất : 250 W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9 Biến thế TΓ4 .771.006 3 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 36V; Tần số: 50Hz Kích thước: (144x120x152) mm Trọng lượng: 2 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10 Biến thế TΓ4 771.009 3 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 26V; Tần số: 50Hz Kích thước: (140x100x150) mm Trọng lượng: 1,5 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11 Biến trở CΠ5 14-10 KΩ 24 Cái Công suất : 1W Điện áp: 200 V Điện trở: 10 KΩ Sai số: 10%. Kích thước : dài 32,5 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12 Biến trở CΠ5-14 1KΩ 22 Cái Công suất : 1W Điện áp: 200 V Điện trở: 1 KΩ Sai số: 10%. Kích thước : dài 32,5 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13 Biến trở CΠΠP-5 KΩ 21 Cái Công suất : 1W Điện áp: 200 V Điện trở: 5 KΩ Sai số: 10%. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14 Biến trở CΠΠP-500 Ω 26 Cái Công suất : 1W Điện áp: 200 V Điện trở: 500Ω Sai số: 10%. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15 Biến trở điều chỉnh CΠΠP - 695A- 5 KΩ 8 Cái Công suất : 2W Điện áp: 200 V Điện trở: 5 KΩ Sai số: 10%. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16 Cáp cao tần 4850433-913014 2 Cái Đường kính 10mm, ruột đồng; Điện trở 18Ω, nhiệt độ tải từ (-10 đến 60)độ C Điện áp 220V. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17 Cáp cao tần TΓ4 850.772 2 Cái Đường kính 20mm, có vỏ bọc kim, ruột đồng; Điện trở 30Ω, nhiệt độ tải từ (-20 đến 100)độ C Điện áp 220V. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18 Cuộn cảm LC 8 Cái Loại: cảm biến điều chỉnh Điện trở danh định: 100Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19 Cuộn chặn ДM 0,1-40 ± 5% 32 Cái Độ tự cảm danh đinh : 40μH Dòng điện tối đa: I=0,1 mA Tần số làm việc trong phạm vi 35 MHz Đường kính cuộn cảm : 3,2 ÷ 4,2 mm Chiều dài : 12 ÷ 21,5 mm Trọng lượng : 0,7 ÷ 2 gam Sai số : 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20 Cuộn chặn ДM 3-1 ± 5% 29 Cái Trở kháng : 1μH Dòng điện tối đa: I=3 mA Tần số làm việc trong phạm vi 35 MHz Đường kính cuộn cảm : 3,2 ÷ 4,2 mm Chiều dài : 12 ÷ 21,5 mm Trọng lượng : 0,7 ÷ 2 gam Sai số : 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21 Cuộn dây điều khiển máy lái 18 Cái Số chân: 06 Điện trở cuộn dây: (6  8) K Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22 Đầu sa 19 chân 2PMГ-246-19 Ш1E2 9 Cái Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Tần số hoạt động: (0 ÷ 3) MHz Loại đầu Ш đực 19 chân Nhiệt độ hoạt động: (1-100°) C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23 Đầu sa 20 chân ký hiệu: 2PMГ-246-19 Ш1E2 1 Cái Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 700V Tần số hoạt động: (0 ÷ 3) MHz Loại đầu Ш đực 20 chân Nhiệt độ hoạt động: (1-100°) C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24 Đầu sa đực 20 3 Cái Trở kháng phối hợp: 85Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 800V Loại đầu Ш đực 20 chân Nhiệt độ hoạt động: (-10-100°) C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25 Đầu sa khối УP-20 2PM33БПH20Ш14П1 3 Cái Trở kháng phối hợp: 90Ω Vật liệu hợp kim kẽm Điện áp cực đại: 750V Loại đầu Ш cái 20 chân Nhiệt độ hoạt động: (-50-100°) C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26 Đầu Ф TΓ3 645.067 5 Cái Trở kháng phối hợp: 75Ω Vật liệu: Te-Ph-Lon Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV Tần số hoạt động: (0 ÷ 10) GHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27 Dây giữ chậm ЛЗТ-0,5-1200В 9 Cái Độ giữ chậm theo thời gian: 0,5 μS Điện áp: 1200 V Số chân: 12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28 Dây giữ chậm ЛЗТ-0,2-1200В 10 Cái Độ giữ chậm theo thời gian: 0,2 μS Điện áp: 1200 V Số chân: 12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29 Đèn điện tử 6C6Б 14 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 200 ± 20 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 350 V Dòng A nốt: (9 ± 2,7) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 1,4 W Trở kháng vào: ≥12 KΩ Số chân: 5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30 Đèn điện tử 6H16Б BИ 34 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 100 V Điện áp a nốt cực đại: 200 V Dòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MOm Hệ số khuếch đại: 25 ± 5 Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31 Đèn điện tử 6H17Б 12 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 200 V Điện áp a nốt cực đại: 250 V Dòng A nốt: (3,3 ± 1) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MOm Hệ số khuếch đại: 75 ± 15 Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32 Đèn điện tử 6H18Б 12 Cái Điện áp sợi đốt: 6 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 200 V Điện áp a nốt cực đại: 280 V Dòng A nốt: (3,3 ± 1) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MOm Hệ số khuếch đại: 75 ± 15 Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33 Đèn điện tử 6K1Б 18 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 300 ± 30 А Điện áp a nốt cực đại: 450 V Dòng A nốt: ≥ 8 mА Công suất tiêu thụ : 0,2 W Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34 Đèn điện tử 6Д6A B 34 Cái Điện áp nguồn: 75 V Điện áp nguồn cực đại: 100 V Dòng tiêu thụ: 8 ÷ 40 mA Điện áp nguồn thay đổi khi dòng tiêu thụ thay đổi trong phạm vi hoạt động: ≤ 6 V Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35 Đèn điện tử 6Ж1Б- B 40 Cái Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V Dòng tiêu thụ: 170 ± 15 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 200 V Dòng A nốt: 7,35 ± 2,35 mА Công suất tiêu thụ: 1,8 W Nội trở: 0,1 ÷ 1,1 Mom Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36 Đèn điện tử 6Ж2Б B 44 Cái Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V Dòng tiêu thụ: 170 ± 15 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 200 V Dòng A nốt: 6 ± 2 mА Công suất tiêu thụ: 1,8 W Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 MΩ Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37 Đèn điện tử 6Ж5Б 24 Cái Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V Dòng tiêu thụ: 450 ± 25 mА Điện áp a nốt danh định: 300 V Dòng A nốt: 9,5 ± 4,5 mА Công suất tiêu thụ: 3,6 W Nội trở: ≥ 240 kOm Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38 Đèn điện tử CГ5Б-B 10 Cái Điện áp nguồn nuôi:≥ 240 V Điện áp làm việc ổn định: 143-155V Dòng làm việc: (5÷30) mА Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39 Đèn điện tử TГ1Б - BИ 10 Cái Số chân cắm: 06 Điện áp sợi đốt: 6,3 V Điện áp Anốt: 120 V Điện trở Anốt: Ra=6,5 KΩ Dòng sợi đốt: 200-250 mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40 Đi ốt cao áp Д100 - 5A 18 Cái Điện áp ngược cực đại: 110 V Điện áp thuận cực đại: 2 V khi Ith = 5A Dòng điện thuận cực đại: 5A Dòng điện ngược cực đại: 1A khi Ung = 110 V Điện dung: 15 pF khi Ung = 110 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41 Đi ốt tách sóng ДKC - 7M 44 Cái Dòng tách sóng : 3 mA Trở kháng ra: 250-700 Ω Dòng ngược: ≤ 250 μA Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ + 85 0C Kích thước: Dài 12,5 mm Rộng: Ф 2,4 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42 Đi ốt Д 220; Д 223; Д 229; Д 237B; Д 311B. 155 Cái Điện áp ngược cực đại: 100 V Điện áp thuận cực đại: 1,5 V khi Ith = 50 mA Dòng điện thuận cực đại: 50 mA Dòng điện ngược cực đại: 1 μA khi Ung = 100 V Điện dung: 15 pF khi Ung = 100 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43 Điện trở chân cắm 220 Ω 2 Cái Điện trở danh định: 220 Ω Công suất danh định: 0,25 W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44 Điện trở OMЛТ- 100 Ω, 1KΩ, 2KΩ 70 Cái Công suất danh định: 1 W Điện trở danh định: 100Ω, 1K, 2K. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45 Điện trở OMЛТ 5KΩ, 10 KΩ, 1MΩ 75 Cái Công suất danh định: 1 W Điện trở danh định: 1MΩ, 5K, 10K Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46 Điện trở ΠTMH - 0,5 - 3,9KΩ 12 Cái Điện trở danh định: 3,9K Ω Công suất danh định: 0,5 W Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47 Đồng hồ áp suất ký hiệu BУШ (0÷400) kgf/cm2 1 Cái Áp suất tối đa: 400 kgf/cm2 Ký hiệu: МВУ.400ШВ Áp suất sử dụng: (0-390) kgf/cm2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48 Giấy nến 16 m2 Loại giấy phủ lớp nến mỏng; Khổ 1x2m. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49 Khung bảo vệ khối УP-20Д 1 Cái Chất liệu thếp dầy 1,2 ly; Có 4 lỗ bắt vít góc. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50 Khung dao động R-L-C 12 Bộ Loại: cảm biến điều chỉnh Điện trở danh định: 100Ω Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51 Nắp bảo vệ đầu sa ПИМ 4 Cái Chất liệu nhựa cứng; Đườn kính trong: Ф10 Đường kính ngoài: Ф25 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52 Nắp chụp bảo vệ cụm biến trở 19 Cái Chất liệu nhựa cứng; Đườn kính trong: Ф5 Đường kính ngoài: Ф14 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53 Ống ghen Ф2, Ф3, Ф4 16 Mét Chất liệu nhựa chịu nhiệt. Đường kính trong Ф2,3,4; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54 Rơ le điện khí PB-9M 1 Cái Điện áp xoay chiều 500V Tần số 50Hz Điện trở cách điện : Giữa các tiếp điểm với nhau và giữa các tiếp điểm với vỏ: Không nhỏ hơn 200MΩ Giữa cuộn dây với vỏ: không nhỏ hơn 50 MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55 Rơ le PЭC 10 PC4 524 302 52 Cái Số chân : 05 Điện trở cuộn dây : 630± 94,5 Ω Dòng cho phép : 5 mA Điện áp làm việc : (23-32) V Kích thước : 11,5x17,6x19 mm Trọng lượng: 7,5 gam Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56 Rơ le PЭC 49 8 Cái Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng với vỏ: Khi nhiệt độ cực đại (cuộn dây mang dòng): 10 MΩ Điện trở cuộn dây 750 ±75 Ω Dòng kích hoạt: 24 mA Dòng buông 6 mA Dòng làm việc 32 ±2 mA Điện áp định mức: 24 ÷ 27 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57 Rơ le PЭC 9 PC4 524 200 Д1 45 Cái Số chân : 07 Điện trở cuộn dây : (450-550) Ω Dòng cho phép : 5 mA Điện áp làm việc : (23-32) V Kích thước : Ф 17,6 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58 Tụ K40Y-9-0,01MKΦ± 20 % 40 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,01 MK Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 200 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59 Tụ K40У-9-0,047 ± 20 % 16 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,047 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 200 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60 Tụ K52-2-50B ± 20 μF 11 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 20 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61 Tụ KCO - 250B; 500B 36 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 220 nF Sai số: ±5% Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62 Tụ KCO - 430 pF ± 10% 27 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 430 nF Sai số: ±5% Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63 Tụ KT1- 470-1300-220 nF 14 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 220 nF Sai số: ±5% Điện áp danh định: 1300 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64 Tụ KT1-470-3300-220 nF 15 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 220 nF Sai số: ±5% Điện áp danh định: 3300 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65 Tụ КCO-150B-0,2 ПФ±5% 16 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,2ПФ Sai số: ±5% Điện áp danh định: 150 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66 Tụ điện OKБИ 400 B-(0,03÷0,47) nF 10 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: (0,03÷0,47) nF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 400 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67 Tụ điện ống M47 10 ΠФ 10 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 10ПФ Sai số: ±10% Điện áp danh định: 600 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68 Tụ điện ống M47 15 ΠФ 24 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 15ПФ Sai số: ±10% Điện áp danh định: 600 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69 Tụ điện ống M47 16 ΠФ 12 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 16ПФ Sai số: ±10% Điện áp danh định: 600 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70 Tụ điện ống M47 20 ΠФ 6 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 20ПФ Sai số: ±10% Điện áp danh định: 600 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71 Tụ điện ống M47 5,1 ΠФ 22 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 5,1ПФ Sai số: ±10% Điện áp danh định: 600 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72 Tụ điện ống M47 6,2 ΠФ 10 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 6,2ПФ Sai số: ±10% Điện áp danh định: 600 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73 Tụ K40Y-9--200-0,047 ΠФ ± 20 % 12 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,047 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 200 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74 Tụ K40Y-9-200 - 0,33 ΠΦ 12 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,033 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 200 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75 Tụ K40Y-9-400 - 0,047 ΠΦ 25 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,047 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 400 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76 Tụ K40Y-9-400 - 0,33 ΠΦ 3 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,33 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 400 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77 Tụ K40Π-2-0,022 μF 6 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung: 0,022 μF Sai số : ± 10% Điện áp danh định : 200 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78 Tụ K42У-2-630-0,47 ± 20 % 18 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,47 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định: 630 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79 Tụ K52-2-50 μF 14 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 50 μF Sai số : ± 20% Điện áp danh định : 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80 Tụ K73Π - 31μF 30 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 31 μF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81 Tụ K73Π-3- 0,05 μF 6 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,05μF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82 Tụ K73Π-3- 0,1 μF 8 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,1μF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83 Tụ K73Π-3- 0,15 μF 8 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,15μF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84 Tụ K73Π-3-0,5 μF 10 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,5μF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85 Tụ KM 4a H30 0,047 μF 11 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,047 uF Sai số : ± 5% Điện áp danh định : 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86 Tụ KT-10000 ΠΦ ±10% 4 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 10000 ΠΦ - Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87 Tụ KT1-H70-3300 ΠΦ ± 10% 6 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 3300 ΠΦ – Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88 Tụ KT-M1300-220 ΠΦ ± 10% 4 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 220 ΠΦ - Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89 Tụ MБM 500 - 0,05 μF 36 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,05 μF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90 Tụ MБM 750 - 0,05 μF 49 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,05 μF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 750 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91 Tụ OMБГ-1 μF 30 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 1 μF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92 Tụ КCO-250B-(330÷430) ПФ ± 5% 16 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 430ПФ Sai số: ±5% Điện áp danh định: 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93 Xilicaghen hút ẩm 47 Kg Hạt chống ẩm đường kính Ф2; Mầu trắng, đóng bao bì 25Kg. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94 Nắp chụp bảo vệ đi ốt tách sóng. 12 Cái Chất liệu nhựa cứng, mầu đen; Đường kính trong: Ф1; Đường kính ngoài: Ф2; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95 Nắp đậy đầu Ш 13 Cái Chất liệu nhựa cứng, mầu trắng; Đường kính trong: Ф15; Đường kính ngoài: Ф25; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->