Gói thầu: Gói thầu 33B XL1: Giao thông, thoát nước mưa đường CN3 (Đoạn từ đường CN2 đến đường CN6)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268594-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Gói thầu 33B XL1: Giao thông, thoát nước mưa đường CN3 (Đoạn từ đường CN2 đến đường CN6)
Số hiệu KHLCNT 20211220805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 14:21:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,301,606,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.452409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.890481E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường giao thông bê tông nhựa nóng, bó vỉa, tín hiệu an toàn giao thông và thoát nước mưa;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.411.124.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 13.233.372.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.411.124.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.233.372.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông (hoặc cầu đường) từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường).- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu từ 0,7 đến 1,2m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 12T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu rung ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe tưới nước 5m3 (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước 5m3) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Ôtô ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần trục Ôtô ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu 33B XL1: Giao thông, thoát nước mưa đường CN3 (Đoạn từ đường CN2 đến đường CN6)
Dự án đầu tư xây dựng công trình Khu công nghiệp Tân bình, DT: 352.4971ha
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: (Bên mời thầu): Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Bình. Địa chỉ: Khu công nghiệp Tân Bình, thị trấn Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Giao Thông Công Chánh. Địa chỉ: Số 336 Nguyễn Trọng Tuyển, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn & Xây dựng Minh Quang. Địa chỉ: Số 27, Lô C, Tổ 36, Khu 5, Phường Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Đầu tư - Xây dựng Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Bình. Địa chỉ: Khu công nghiệp Tân Bình, thị trấn Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Đầu tư - Xây dựng Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Bình. Địa chỉ: Khu công nghiệp Tân Bình, thị trấn Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: (Bên mời thầu): Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Bình. Địa chỉ: Khu công nghiệp Tân Bình, thị trấn Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông (hoặc đường bộ) và Hạ tầng kỹ thuật (hoặc thoát nước thuộc hạ tầng kỹ thuật) từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (Bên mời thầu): Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Bình. Địa chỉ: Khu công nghiệp Tân Bình, thị trấn Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa. Địa chỉ: Ấp 2, xã Phước Hòa, Huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 657 106;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Xây dựng Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Bình. Địa chỉ: Khu công nghiệp Tân Bình, thị trấn Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 6 566 668.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư - Xây dựng Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Bình. Địa chỉ: Khu công nghiệp Tân Bình, thị trấn Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 6 566 668
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục giao thông (Phần đường)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V45,719100m3
2Lu lèn nền đường nguyên thổ (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018)Đáp ứng mục III Chương V79,37100m2
3Đắp đất nền đường cấp phối sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng mục III Chương V15,874100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm 0X4 lớp dưới dày 15cmĐáp ứng mục III Chương V11,425100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm 0X4 lớp trên dày 10cmĐáp ứng mục III Chương V7,25100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng mục III Chương V72,501100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmĐáp ứng mục III Chương V72,501100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Đáp ứng mục III Chương V72,501100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng mục III Chương V72,501100m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmĐáp ứng mục III Chương V38,25m2
11Đổ bê tông móng trụ đỡđá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,124m3
12Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ trụ đỡ biển bằng sắt ống D80Đáp ứng mục III Chương V2cái
13Gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmĐáp ứng mục III Chương V4cái
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V45,719100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V45,719100m3
B Hạng mục giao thông (Bó vỉa)
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Đáp ứng mục III Chương V68,685m3
2Bê tông Bó vỉa đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V143,476m3
3Ván khuôn bó vỉaĐáp ứng mục III Chương V9,005100m2
C Hạng mục thoát nước
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V42,656100m3
2Ván khuôn móng cốngĐáp ứng mục III Chương V0,191100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 PC40Đáp ứng mục III Chương V8,291m3
4Đổ bê tông móng cống đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V3,37m3
5Lắp đặt gối cống , đường kính ống = 500mmĐáp ứng mục III Chương V86cái
6Lắp đặt gối cống, đường kính ống = 600mmĐáp ứng mục III Chương V47cái
7Lắp đặt gối cống, đường kính ống = 800mmĐáp ứng mục III Chương V83cái
8Lắp đặt gối cống, đường kính ống =1000mmĐáp ứng mục III Chương V276cái
9Lắp đặt gối cống, đường kính ống =1200mmĐáp ứng mục III Chương V169cái
10Lắp đặt mối nối gioăng cao su, đường kính ống = 500mmĐáp ứng mục III Chương V43mối nối
11Lắp đặt mối nối gioăng cao su, đường kính ống = 600mmĐáp ứng mục III Chương V23mối nối
12Lắp đặt mối nối gioăng cao su, đường kính ống = 800mmĐáp ứng mục III Chương V41mối nối
13Lắp đặt mối nối gioăng cao su, đường kính = 1000mmĐáp ứng mục III Chương V138mối nối
14Lắp đặt mối nối gioăng cao su, đường kính = 1200mmĐáp ứng mục III Chương V84mối nối
15Lắp đặt đoạn cống băng đường H30 dài 2,5m, đường kính = 500mmĐáp ứng mục III Chương V43,2đoạn ống
16Lắp đặt đoạn cống băng đường H30 dài 2,5m, đường kính = 600mmĐáp ứng mục III Chương V4,32đoạn ống
17Lắp đặt đoạn cống băng đường H30 dài 2,5m, đường kính = 800mmĐáp ứng mục III Chương V4,32đoạn ống
18Lắp đặt đoạn cống băng đường H30 dài 2,5m, đường kính = 1000mmĐáp ứng mục III Chương V21,6đoạn ống
19Lắp đặt đoạn ống VH dài 2,5m, đường kính = 600mmĐáp ứng mục III Chương V19,2đoạn ống
20Lắp đặt đoạn ống VH dài 2,5m, đường kính = 800mmĐáp ứng mục III Chương V37đoạn ống
21Lắp đặt đoạn ống VH dài 2,5m, đường kính = 1000mmĐáp ứng mục III Chương V116,6đoạn ống
22Lắp đặt đoạn ống VH dài 2,5m, đường kính = 1200mmĐáp ứng mục III Chương V84,46đoạn ống
23Tháo dỡ đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mmĐáp ứng mục III Chương V4,2đoạn ống
24Đắp đất lưng cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Đáp ứng mục III Chương V33,481100m3
25Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V4,672100m3
26Ván khuôn hố gaĐáp ứng mục III Chương V7,782100m2
27Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Đáp ứng mục III Chương V9,936m3
28Đổ bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V15,612m3
29Đổ bê tông thành hố ga đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V74,075m3
30SXLD Cốt thép đáy hố ga ,đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,344tấn
31SXLD Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V5,868tấn
32SXLD Cốt thép lưới chắn rác, đường kính > 10mmĐáp ứng mục III Chương V0,196tấn
33Sản xuất thép hìnhĐáp ứng mục III Chương V4,199tấn
34Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng mục III Chương V172,383m2
35Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V64cái
36Đắp đất hố ga tận dụng đất đao bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V2,514100m3
37Phá dỡ tường bê tông hố ga chiều dày tường Đáp ứng mục III Chương V2,639m3
38Vận chuyển đất thừa đi san lắp vỉa hè bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V11,333100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.452409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.890481E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường giao thông bê tông nhựa nóng, bó vỉa, tín hiệu an toàn giao thông và thoát nước mưa;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.411.124.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 13.233.372.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.411.124.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.233.372.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông (hoặc cầu đường) từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
2 Kỹ thuật quản lý thi công phần đường giao thông 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)21
3 Kỹ thuật quản lý thi công phần thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường).- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)21
4 Kỹ thuật quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu từ 0,7 đến 1,2m3 (*) .2
2 Máy ủi (*) .1
3 Máy san (*) .1
4 Xe lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16T (*) .1
5 Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 12T (*) .2
6 Xe lu rung ≥ 25T (*) .2
7 Xe tưới nước 5m3 (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước 5m3) (*) .1
8 Xe Ôtô ≥ 10T (*) .4
9 Cần trục Ôtô ≥ 16T (*) .2
10 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
11 Máy thủy bình (*) .1
12 Máy rải bê tông nhựa (*) .1
13 Máy hàn .1
14 Máy trộn bê tông, trộn vữa .2
15 Máy đầm bê tông (đầm dùi) .2
16 Máy đầm đất cầm tay .1
17 Máy cắt uốn cốt thép .1
18 Máy phun nhựa đường (*) .1
19 Máy bơm nước .2
20 Thiết bị sơn đường .1
21 Máy phát điện dự phòng .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->