Gói thầu: Gói thầu 33B XL1: Giao thông, thoát nước mưa đường CN3 (Đoạn từ đường CN2 đến đường CN6)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu 33B XL1: Giao thông, thoát nước mưa đường CN3 (Đoạn từ đường CN2 đến đường CN6) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 14:21:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,301,606,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.452409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.890481E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường giao thông bê tông nhựa nóng, bó vỉa, tín hiệu an toàn giao thông và thoát nước mưa;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.411.124.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 13.233.372.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.411.124.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.233.372.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông (hoặc cầu đường) từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường).- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu từ 0,7 đến 1,2m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 12T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu rung ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tưới nước 5m3 (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước 5m3) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe Ôtô ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Cần trục Ôtô ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 33B XL1: Giao thông, thoát nước mưa đường CN3 (Đoạn từ đường CN2 đến đường CN6) Dự án đầu tư xây dựng công trình Khu công nghiệp Tân bình, DT: 352.4971ha 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông (hoặc đường bộ) và Hạ tầng kỹ thuật (hoặc thoát nước thuộc hạ tầng kỹ thuật) từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(Bên mời thầu): Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Bình. Địa chỉ: Khu công nghiệp Tân Bình, thị trấn Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa. Địa chỉ: Ấp 2, xã Phước Hòa, Huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 657 106; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Xây dựng Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Bình. Địa chỉ: Khu công nghiệp Tân Bình, thị trấn Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 6 566 668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư - Xây dựng Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Bình. Địa chỉ: Khu công nghiệp Tân Bình, thị trấn Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 6 566 668 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục giao thông (Phần đường) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 45,719 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) | Đáp ứng mục III Chương V | 79,37 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường cấp phối sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng mục III Chương V | 15,874 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0X4 lớp dưới dày 15cm | Đáp ứng mục III Chương V | 11,425 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0X4 lớp trên dày 10cm | Đáp ứng mục III Chương V | 7,25 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 72,501 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 72,501 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 72,501 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng mục III Chương V | 72,501 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 38,25 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ đỡđá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,124 | m3 |
| 12 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 13 | Gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 45,719 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 45,719 | 100m3 |
| B | Hạng mục giao thông (Bó vỉa) | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 68,685 | m3 |
| 2 | Bê tông Bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 143,476 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Đáp ứng mục III Chương V | 9,005 | 100m2 |
| C | Hạng mục thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 42,656 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 PC40 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,291 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,37 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống , đường kính ống = 500mm | Đáp ứng mục III Chương V | 86 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống = 600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 47 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống = 800mm | Đáp ứng mục III Chương V | 83 | cái |
| 8 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống =1000mm | Đáp ứng mục III Chương V | 276 | cái |
| 9 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống =1200mm | Đáp ứng mục III Chương V | 169 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối gioăng cao su, đường kính ống = 500mm | Đáp ứng mục III Chương V | 43 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt mối nối gioăng cao su, đường kính ống = 600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 23 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt mối nối gioăng cao su, đường kính ống = 800mm | Đáp ứng mục III Chương V | 41 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt mối nối gioăng cao su, đường kính = 1000mm | Đáp ứng mục III Chương V | 138 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt mối nối gioăng cao su, đường kính = 1200mm | Đáp ứng mục III Chương V | 84 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt đoạn cống băng đường H30 dài 2,5m, đường kính = 500mm | Đáp ứng mục III Chương V | 43,2 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt đoạn cống băng đường H30 dài 2,5m, đường kính = 600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4,32 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt đoạn cống băng đường H30 dài 2,5m, đường kính = 800mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4,32 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt đoạn cống băng đường H30 dài 2,5m, đường kính = 1000mm | Đáp ứng mục III Chương V | 21,6 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt đoạn ống VH dài 2,5m, đường kính = 600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 19,2 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt đoạn ống VH dài 2,5m, đường kính = 800mm | Đáp ứng mục III Chương V | 37 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt đoạn ống VH dài 2,5m, đường kính = 1000mm | Đáp ứng mục III Chương V | 116,6 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt đoạn ống VH dài 2,5m, đường kính = 1200mm | Đáp ứng mục III Chương V | 84,46 | đoạn ống |
| 23 | Tháo dỡ đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4,2 | đoạn ống |
| 24 | Đắp đất lưng cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Đáp ứng mục III Chương V | 33,481 | 100m3 |
| 25 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 4,672 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn hố ga | Đáp ứng mục III Chương V | 7,782 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 9,936 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 15,612 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thành hố ga đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 74,075 | m3 |
| 30 | SXLD Cốt thép đáy hố ga ,đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,344 | tấn |
| 31 | SXLD Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 5,868 | tấn |
| 32 | SXLD Cốt thép lưới chắn rác, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,196 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép hình | Đáp ứng mục III Chương V | 4,199 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 172,383 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 64 | cái |
| 36 | Đắp đất hố ga tận dụng đất đao bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,514 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ tường bê tông hố ga chiều dày tường | Đáp ứng mục III Chương V | 2,639 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đi san lắp vỉa hè bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 11,333 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.452409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.890481E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường giao thông bê tông nhựa nóng, bó vỉa, tín hiệu an toàn giao thông và thoát nước mưa;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.411.124.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 13.233.372.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.411.124.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.233.372.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông (hoặc cầu đường) từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật quản lý thi công phần đường giao thông | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý thi công phần thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường).- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu từ 0,7 đến 1,2m3 (*) | . | 2 |
| 2 | Máy ủi (*) | . | 1 |
| 3 | Máy san (*) | . | 1 |
| 4 | Xe lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 12T (*) | . | 2 |
| 6 | Xe lu rung ≥ 25T (*) | . | 2 |
| 7 | Xe tưới nước 5m3 (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước 5m3) (*) | . | 1 |
| 8 | Xe Ôtô ≥ 10T (*) | . | 4 |
| 9 | Cần trục Ôtô ≥ 16T (*) | . | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (*) | . | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 13 | Máy hàn | . | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | . | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | . | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | . | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường (*) | . | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | . | 2 |
| 20 | Thiết bị sơn đường | . | 1 |
| 21 | Máy phát điện dự phòng | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi