Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề phục vụ hoạt động chung cho các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên các huyện và Xưởng dạy nghề - Làng trẻ em SOS năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề phục vụ hoạt động chung cho các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên các huyện và Xưởng dạy nghề - Làng trẻ em SOS năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265652 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí Chương trình Mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 14:42:00 đến ngày 2022-01-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,469,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.203E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa có > 50% số lượng hàng hóa tương tự về tính năng sử dụng với các hàng hóa của gói thầu đang xét. Nếu hợp đồng có nguồn vốn ngoài ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tính pháp lý trong việc thanh toán và quyết toán với các cơ quan quản lý nhà nước(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo từng hợp đồng. - Phụ lục 3a hoặc hồ sơ quyết toán được ký xác nhận giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.Ghi chúTrường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo đầy đủ các tài liệu trên thì Bên mời thầu xem như không đáng tin cậy và không xét tiếp hồ sơ dự thầu và nhà thầu được đánh giá không đáp ứng tiêu chí này.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu nêu trên.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 3 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không làm rõ hồ sơ dự thầu và hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được xem xét tiếp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.284.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với các sản phẩm được sản xuất từ các Hãng sản xuất thì Nhà thầu phải được Hãng sản xuất hoặc đại lý cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu Các sản phẩm khác do nhà thầu chế tạo, sản xuất thì Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồngĐiều kiện bảo hành như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư có yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện – điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc điện tử ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Đã là phụ trách kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tư như gói thầu có giá trị ≥ 2,428 tỷ đồng/1 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết phụ trách kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành.+ Xác nhận của Chủ đầu tư và nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm)(Nếu phụ trách kỹ thuật là Giám đốc hoặc Chủ tịch hoặc thành viên trong Hội đồng quản trị thì không cần hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật Cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Đã là phụ trách kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tư như gói thầu có giá trị ≥ 2,428 tỷ đồng/1 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết phụ trách kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành.+ Xác nhận của Chủ đầu tư và nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm)(Nếu phụ trách kỹ thuật là Giám đốc hoặc Chủ tịch hoặc thành viên trong Hội đồng quản trị thì không cần hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cho các thiết bị mô hình, thiết bị đo lường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy hoặc chuyên ngành điện – điện tử hoặc chuyên ngành tự động hóa ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Đã là phụ trách kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tư như gói thầu có giá trị ≥ 2,428 tỷ đồng/1 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết phụ trách kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành.+ Xác nhận của Chủ đầu tư và nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm)(Nếu phụ trách kỹ thuật là Giám đốc hoặc Chủ tịch hoặc thành viên trong Hội đồng quản trị thì không cần hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Xác nhận của Chủ đầu tư và nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được và trong thời gian hiệu lực của HSMT ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm)(Nếu phụ trách thanh toán là Giám đốc hoặc Chủ tịch hoặc thành viên trong Hội đồng quản trị thì không cần hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo sơ cấp nghề:+ Thợ hàn: ≥ 05 người+ Thợ điện: ≥ 05 người.+ Thợ cơ khí: ≥ 05 người.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của công nhân bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết các công nhân không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành.+ Xác nhận của Chủ đầu tư và nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề phục vụ hoạt động chung cho các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên các huyện và Xưởng dạy nghề - Làng trẻ em SOS năm 2021 Mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề phục vụ hoạt động chung cho các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên các huyện và Xưởng dạy nghề - Làng trẻ em SOS năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí Chương trình Mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Văn bản cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp lắp đặt các thiết bị theo danh mục yêu cầu, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh mà nhà thầu đã từng cung cấp các dịch vụ tương tự khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh xã hội Bến Tre. Địa chỉ Tầng 3 tòa nhà làm việc các Sở, Ngành tỉnh (Tòa nhà số 1) số 126A, đường Nguyễn Thị Định, tổ 10, khu phố 2, phường Phú Tân, TP. Bến Tre; ĐT. 0275.3822443. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 7, Cách Mạng Tháng Tám, P. 3 Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3827529 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch- Tài chính Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bến Tre; Địa chỉ Tầng 3 tòa nhà làm việc các Sở, Ngành tỉnh (Tòa nhà số 1) số 126A, đường Nguyễn Thị Định, tổ 10, khu phố 2, phường Phú Tân, TP. Bến Tre; ĐT. 0275.3822443 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch- Tài chính Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bến Tre; Địa chỉ Tầng 3 tòa nhà làm việc các Sở, Ngành tỉnh (Tòa nhà số 1) số 126A, đường Nguyễn Thị Định, tổ 10, khu phố 2, phường Phú Tân, TP. Bến Tre; ĐT. 0275.3822443. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cabin thực tập lắp đặt máy lạnh và điều hòa không khí | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Mô hình dàn trải tủ lạnh trực tiếp | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Mô hình điều hòa nhiệt độ hai phần tử hai chiều | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Mô hình điều hòa hai chiều sử dụng công nghệ inverter | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bô thưc hành điều hòa không khí dân dụng. | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cabin thực tập lắp đặt máy lạnh và điều hòa không khí | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Mô hình dàn trải tủ lạnh trực tiếp | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Mô hình điều hòa nhiệt độ hai phần tử một chiều | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Mô hình điều hòa nhiệt độ hai phần tử hai chiều | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Mô hình điều hòa hai chiều sử dụng công nghệ inverter | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bô thưc hành điều hòa không khí dân dụng. | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Máy may 1 kim điện tử | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Máy may 2 kim điện tử di động | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Máy may 2 kim điện tử cố định | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Mạch đèn điều chỉnh sáng tối (Thực hành lắp đặt điện) | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Mạch đèn thấp sáng theo thứ tự (Thực hành lắp đặt điện) | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Mạch điện cầu thang (Thực hành lắp đặt điện) | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Mạch điều khiển động cơ xoay chiều 3 pha (Thực hành Trang bị điện - 1) | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Mạch bảo vệ động cơ 3 pha (Thực hành Trang bị điện - 1) | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Mô hình mạch máy tiện (Thực hành Trang bị điện - 2) | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Mô hình bảng điện đi dây chìm (Thực hành lắp đặt điện) | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Mô hình bảng điện đi dây nổi (Thực hành lắp đặt điện) | 1 | Mô hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bếp ga | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lò nướng | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Nồi áp suất | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Nồi chiên chân không | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Nồi hấp đa năng | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Nồi cơm điện lớn | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Nồi cơm điện nhỏ | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bình đun siêu tốc | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ Nồi | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Nồi lẩu đa năng (bếp từ) | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tô canh | 50 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đĩa | 50 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Chén cơm | 100 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ dụng cụ làm bếp | 20 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đũa | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ dao | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Kéo đa năng | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Cối chày inox | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Chạn bát nhôm kính | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Thớt gỗ | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Một số vật dụng chuyên dùng khác | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Máy cắt mẫu kim loại | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Máy mài mẫu (Dùng để hướng dẫn và thực hành chế tạo mẫu kiểm tra | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Dụng cụ bảo hộ lao động nghề hàn | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Máy khoan cầm tay | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Máy mài cầm tay | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Máy cắt sắt | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Máy hàn đa năng | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Máy cắt mỏ gà | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Ống tiêm xi lanh tự động | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Kim thông vú bò và dê | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Máy may bằng 1 kim điện tử | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bàn để ủi quần áo kiểu đứng (có giá để bàn ủi) dạng xếp | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bàn ủi hơi nước cầm tay | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ dụng cụ tỉa cây cảnh | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Máy cắt nhôm | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Máy cắt sắt | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Máy khoan cầm tay | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Máy khoan dùng pin | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Máy khoan bê tông | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Máy mài cầm tay | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Máy hàn đa năng | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Máy bắn đinh betong | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Máy bắn ty tiêu âm | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Máy cắt rãnh tường | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Máy uốn ống thủy lực | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Máy cân bằng laser | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Máy cắt rùa | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ mỏ hàn cắt hơi | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ dũa | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Kiềm cắt | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Kiềm răng | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Kìm Mỏ quạ | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ tô vít | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bút thử điện | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Khởi động từ | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Cầu dao tự động 1 pha | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Cầu dao tự động 3 pha | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Phích cắm | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Công tắc 1 chiều | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Công tắc 2 chiều | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Ổ cắm đôi | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Mặt 2 ổ cắm và 2 lỗ | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Phụ kiện lắp đặt điện | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Ampe kìm | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Đồng hồ ampe kìm | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Kìm chết | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Kìm mỏ bằng | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Kìm rút river | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Ê tô kẹp bàn | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ cờ lê | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ lục giác | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Dao Cắt ống đồng | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ lã ống đồng | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Phụ kiện ống đồng | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Kéo cắt ống nhựa | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Máy hàn ống nhựa | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Máy bơm nước 3pha | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Máy bơm nước 1 pha | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Phao điện | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Biến tần | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Nồi cơm điện | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Bàn Ủi điện | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Role thời gian đảo chiều | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Công tắc đồng hồ | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Thiết bị cảm biến ánh sáng | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.203E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa có > 50% số lượng hàng hóa tương tự về tính năng sử dụng với các hàng hóa của gói thầu đang xét. Nếu hợp đồng có nguồn vốn ngoài ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tính pháp lý trong việc thanh toán và quyết toán với các cơ quan quản lý nhà nước(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo từng hợp đồng. - Phụ lục 3a hoặc hồ sơ quyết toán được ký xác nhận giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.Ghi chúTrường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo đầy đủ các tài liệu trên thì Bên mời thầu xem như không đáng tin cậy và không xét tiếp hồ sơ dự thầu và nhà thầu được đánh giá không đáp ứng tiêu chí này.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu nêu trên.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 3 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không làm rõ hồ sơ dự thầu và hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được xem xét tiếp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.284.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với các sản phẩm được sản xuất từ các Hãng sản xuất thì Nhà thầu phải được Hãng sản xuất hoặc đại lý cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu Các sản phẩm khác do nhà thầu chế tạo, sản xuất thì Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồngĐiều kiện bảo hành như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư có yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật điện – điện tử | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc điện tử ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Đã là phụ trách kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tư như gói thầu có giá trị ≥ 2,428 tỷ đồng/1 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết phụ trách kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành.+ Xác nhận của Chủ đầu tư và nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm)(Nếu phụ trách kỹ thuật là Giám đốc hoặc Chủ tịch hoặc thành viên trong Hội đồng quản trị thì không cần hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật Cơ khí | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Đã là phụ trách kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tư như gói thầu có giá trị ≥ 2,428 tỷ đồng/1 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết phụ trách kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành.+ Xác nhận của Chủ đầu tư và nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm)(Nếu phụ trách kỹ thuật là Giám đốc hoặc Chủ tịch hoặc thành viên trong Hội đồng quản trị thì không cần hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật cho các thiết bị mô hình, thiết bị đo lường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy hoặc chuyên ngành điện – điện tử hoặc chuyên ngành tự động hóa ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Đã là phụ trách kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tư như gói thầu có giá trị ≥ 2,428 tỷ đồng/1 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết phụ trách kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành.+ Xác nhận của Chủ đầu tư và nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm)(Nếu phụ trách kỹ thuật là Giám đốc hoặc Chủ tịch hoặc thành viên trong Hội đồng quản trị thì không cần hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Xác nhận của Chủ đầu tư và nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được và trong thời gian hiệu lực của HSMT ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm)(Nếu phụ trách thanh toán là Giám đốc hoặc Chủ tịch hoặc thành viên trong Hội đồng quản trị thì không cần hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo sơ cấp nghề:+ Thợ hàn: ≥ 05 người+ Thợ điện: ≥ 05 người.+ Thợ cơ khí: ≥ 05 người.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của công nhân bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết các công nhân không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành.+ Xác nhận của Chủ đầu tư và nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm) | 1 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi