Gói thầu: Gói thầu Mua sắm hệ thống nước nóng nhà ăn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua sắm hệ thống nước nóng nhà ăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211271778 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 14:42:00 đến ngày 2021-12-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,878,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.188179E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03763E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.115.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 484.230.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, nếu linh phụ kiện hoặc sản phẩm bị hư hỏng thì phải được thay mới 100% bằng linh kiện hoặc sản phẩm chính hãng. - Thời gian thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác không quá 24h kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.(có cam kết kèm theo) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành:Điện; Điện tử hoặc Điện công nghiệp, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện hoặc thiết bị nước công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện chức vụ Chỉ huy trưởng, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước.- 01 Cán bộ trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt hoặc kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Mua sắm hệ thống nước nóng nhà ăn Mua sắm hệ thống nước nóng nhà ăn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | " Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c) ". - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp theo yêu cầu tại mục 3. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu/thanh lý và bản sao hóa đơn giá trị gia tăng của các hợp đồng tương tự đó. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực và các tài liệu khác theo yêu cẩu của E.HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền, giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu thực hiện hợp đồng (nếu là hàng hoá thiết bị nhập khẩu). Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Tất cả các hàng hóa dịch vụ chào thầu phải rõ về xuất xứ; ký mã hiệu, model, hãng sản xuất hoặc nhà phân phối. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị được xem là không rõ ràng và không hợp lệ), là hàng hóa hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, thời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. - Các thiết bị phải có mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh hàng hóa mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật được viết bằng ngôn ngữ khác tiếng Anh và tiếng Việt thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản dịch sang tiếng Việt (nếu có). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. - Nhà thầu có Cam kết hàng hóa cung cấp đáp ứng đúng chủng loại, thông số kỹ thuật đã nêu trong E-HSMT. Bản cam kết về tình trạng của thiết bị mà nhà thầu cung cấp theo yêu cầu của HSMT. Bản cam kết thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. -Nhà thầu có Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo HSMT. - Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu từng lô thiết bị là tổng giá các hàng hóa, thiết bị chi tiết trong từng lô thiết bị được ghi tại Chương V-E-HSMT. Nhà thầu phải nộp kèm theo biểu giá chi tiết của từng loại hàng hóa, thiết bị chi tiết trong từng bộ thiết bị. Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Catalogue có dấu xác nhận của đại diện của hãng sản xuất/ phân phối. - Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm và dịch vụ sau bán hàng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 2.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3947 411 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3947 411 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3947 411 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3947 411 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đun nước nóng trung tâm | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Tủ điện điều khiển và động lực | 1 | Tủ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Máy bơm cấp nước lạnh | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Máy bơm lưu lượng | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Máy bơm tăng áp nước nóng | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bình chứa nước nóng | 1 | Bình | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Ống nhựa HDPE D32 | 4 | md | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Ống nhựa HDPE D25 | 80 | md | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Măng xông nhựa HDPE D32 | 2 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Cút nhựa HDPE D32 | 2 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Cút nhựa HDPE D25 | 10 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Côn thu HDPE D32/25 | 2 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Dây dẫn điện 2x4mm | 25 | md | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Dây dẫn điện 2x1mm | 80 | md | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | 100 | md | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Y lọc D34 | 1 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Zắc co Zen ngoài D32 | 8 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Zắc co Zen ngoài D40 | 10 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Zắc co Zen 25-3/4 | 3 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Zắc co Zen ngoài 25-1/2 | 4 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Van khóa ppr D40 | 4 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Van khóa ppr D32 | 4 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Van khóa ppr D25 | 8 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Van 1 chiều D34 | 1 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Ống ppr D25 | 160 | m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Ống ppr D32 | 15 | m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Ống ppr D40 | 15 | m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Kép D34 | 4 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Cút ppr D40 | 10 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Cút ppr D32 | 10 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Cút ppr D25 | 15 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Côn thu ppr 40/32 | 8 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Măng xông ppr D25 | 20 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bảo ôn cách nhiệt cao su lưu hóa t = 13mm - D42 | 20 | m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bảo ôn cách nhiệt cao su lưu hóa t = 13mm - D28 | 20 | m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Dây cấp nguồn CVV3x16+1x10 mm2 | 80 | m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Dây tín hiệu CVV3x1,5 mm2 | 80 | m | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Công tắc mức nước | 1 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Giá đỡ heat pump, bơm, bình bảo ôn | 1 | bộ | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Giá đỡ đường ống, đai giữ ống (V4) | 1 | lô | Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.188179E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03763E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.115.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 484.230.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, nếu linh phụ kiện hoặc sản phẩm bị hư hỏng thì phải được thay mới 100% bằng linh kiện hoặc sản phẩm chính hãng. - Thời gian thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác không quá 24h kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.(có cam kết kèm theo) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - 01 Cán bộ trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành:Điện; Điện tử hoặc Điện công nghiệp, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện hoặc thiết bị nước công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện chức vụ Chỉ huy trưởng, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước.- 01 Cán bộ trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt hoặc kỹ thuật điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi