Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí đền bù GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 14:33:00 đến ngày 2021-12-29 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,644,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện tử - viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: Số lượng 02 người+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ thông tin hoặc viễn thông;+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Đường tránh tỉnh lộ 419 đi khu du lịch chùa Hương (đoạn từ cầu Đông Bình đến bến xe Hội Xá), huyện Mỹ Đức. Hạng mục: Di chuyển cột điện, đường điện và cáp viễn thông treo trên cột điện phục vụ công tác GPMB 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi phí đền bù GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Mỹ Đức (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức).
Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ÁP DỤNG THEO ĐM 4970) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Chương V | 2.471 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 2,423 | km/dây |
| 3 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 3,239 | tấn |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V | 3,239 | tấn |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | Chương V | 92 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,09 | km/dây |
| 7 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Chương V | 101 | cái |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 101 | cột |
| 11 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 95,95 | tấn |
| 12 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V | 9,595 | tấn |
| 13 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Chương V | 71 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V | 71 | bộ |
| 15 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V | 17 | bộ |
| 17 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Xà nánh cột bê tông ly tâm(33.98 kg) | Chương V | 11 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 11 | bộ |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM95 | Chương V | 20 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 20 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt xử lý AM70 | Chương V | 21 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 21 | 10 đầu cốt |
| 25 | Tiếp địa lặp lại (24.08 kg) | Chương V | 21 | bộ |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 2,1 | 10 cọc |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V | 0,092 | 100kg |
| 28 | Biển tên lộ dây | Chương V | 102 | cái |
| 29 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 102 | 1 bộ |
| 30 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Chương V | 286 | cái |
| 31 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-150mm2 | Chương V | 286 | cái |
| 32 | Ghíp kép bọc cáp ABC 35-150/6-150 | Chương V | 387 | cái |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Chương V | 252 | cái |
| 34 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Chương V | 16 | cái |
| 35 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ cố định dây tiếp địa) | Chương V | 84 | bộ |
| 36 | Dây nhôm AV-70 | Chương V | 32 | m |
| 37 | Băng dính cách điện | Chương V | 120 | cuộn |
| 38 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2 | Chương V | 449 | m |
| 39 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V | 449 | 1m |
| 40 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*16 mm2 | Chương V | 40 | m |
| 41 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V | 40 | 1m |
| 42 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột ly tâm đơn (24,36kg) | Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột ly tâm kép (24,36 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Chương V | 69 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V | 69 | bộ |
| 48 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Chương V | 19 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V | 19 | bộ |
| 50 | Sứ quả bàng | Chương V | 514 | quả |
| 51 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V | 514 | sứ |
| 52 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,7m dùng cho hòm công tơ) | Chương V | 524 | bộ |
| 53 | Dây thép 3 ly (0,5m/cái) | Chương V | 514 | cái |
| 54 | Dây thép 1 ly bọc nhựa (0.5m/ cái) | Chương V | 405 | cái |
| 55 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,259 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 56 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 1,303 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 57 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,279 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 58 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,511 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 59 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,732 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 60 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Chương V | 49 | 1 hộp |
| 61 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Chương V | 25 | 1 hộp |
| 62 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 112 | 1 hộp |
| 63 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 30 | 1 hộp |
| 64 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 6 | 1 hộp |
| 65 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 36 | 1 hộp |
| 66 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 4 | 1 hộp |
| 67 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V | 762 | 1m |
| 68 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V | 264 | 1m |
| 69 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V | 240 | 1m |
| 70 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 5 | 1 bộ |
| 71 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 72 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 2,378 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 73 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,043 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 74 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,05 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 75 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,041 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 76 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,02 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 77 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 2 | 1 cột |
| 78 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 36 | 1 cột |
| 79 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 9 | 1 cột |
| 80 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 10 | 1 cột |
| 81 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 37 | 1 cột |
| 82 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 3 | 1 cột |
| 83 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 10 | 1 bộ |
| 84 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (chở dây dẫn, xà, giá đỡ, tiếp địa) | Chương V | 0,5 | ca |
| 85 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn (chở cột thu hồi) | Chương V | 2 | ca |
| 86 | Xe thùng 5 tấn (chở vật tư thu hồi) | Chương V | 0,5 | ca |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ÁP DỤNG THEO TT 12/BXD) | |||
| 1 | Ống gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V | 63 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,63 | 100m |
| 3 | Đánh tên số cột (0,15m2/vị trí) | Chương V | 84 | cái |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 22,512 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 123,816 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 136,01 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,221 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V | 1,116 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 146,328 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,463 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,616 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 41,888 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 44,166 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,159 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V | 0,566 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 49,504 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,819 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,557 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,557 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,819 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 0,819 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 21 | 1 vị trí |
| D | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN CÁP, CỘT BÊ TÔNG RA KHÓI PHẠP VI GPMB | |||
| 1 | Cột bê tông 7AV-95 | Chương V | 25 | cột |
| 2 | Cáp quang treo 48FO | Chương V | 1.000 | m |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Chương V | 1,1 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Chương V | 2,3 | 1km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang | Chương V | 12 | 1 măng sông |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang | Chương V | 2 | 1 măng sông |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp (spliter1:16) | Chương V | 10 | 1 tủ |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 31,122 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V | 65 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V | 13 | cột |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Chương V | 1,053 | công/ tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Chương V | 1,053 | công/ tấn |
| 15 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Chương V | 15,12 | tấn |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V | 1,1 | 1 km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V | 2,3 | 1 km cáp |
| 18 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Chương V | 96 | cột |
| 19 | Lắp đặt tủ SP1:16 trên cột | Chương V | 5 | 1 tủ |
| 20 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 | Chương V | 2 | hộp cáp |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V | 5 | 1 bộ ODF |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,395 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghép | Chương V | 3 | 1 ụ quầy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện tử - viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: Số lượng 02 người+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ thông tin hoặc viễn thông;+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hoá ≤ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | ≥ 5kVA | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy điện thoại liên lạc quang | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn cáp quang | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đo cáp quang OTDR | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đo công suất quang | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi