Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270514-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211270506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi phí đền bù GPMB của dự án
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 14:33:00 đến ngày 2021-12-29 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,644,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện tử - viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật hiện trường: Số lượng 02 người+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ thông tin hoặc viễn thông;+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Đường tránh tỉnh lộ 419 đi khu du lịch chùa Hương (đoạn từ cầu Đông Bình đến bến xe Hội Xá), huyện Mỹ Đức. Hạng mục: Di chuyển cột điện, đường điện và cáp viễn thông treo trên cột điện phục vụ công tác GPMB
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn chi phí đền bù GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Mỹ Đức; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ÁP DỤNG THEO ĐM 4970)
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2Chương V2.471m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V2,423km/dây
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V3,239tấn
4Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V3,239tấn
5Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2Chương V92m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,09km/dây
7Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V0,067tấn
8Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V0,007tấn
9Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3Chương V101cái
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V101cột
11Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V95,95tấn
12Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V9,595tấn
13Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Chương V71bộ
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V71bộ
15Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Chương V17bộ
16Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V17bộ
17Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Chương V8bộ
18Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V8bộ
19Xà nánh cột bê tông ly tâm(33.98 kg)Chương V11bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V11bộ
21Đầu cốt xử lý AM95Chương V20cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2010 đầu cốt
23Đầu cốt xử lý AM70Chương V21cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2110 đầu cốt
25Tiếp địa lặp lại (24.08 kg)Chương V21bộ
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V2,110 cọc
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V0,092100kg
28Biển tên lộ dâyChương V102cái
29Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V1021 bộ
30Móc thép chữ S (0,3 kg)Chương V286cái
31Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-150mm2Chương V286cái
32Ghíp kép bọc cáp ABC 35-150/6-150Chương V387cái
33Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Chương V252cái
34Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Chương V16cái
35Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ cố định dây tiếp địa)Chương V84bộ
36Dây nhôm AV-70Chương V32m
37Băng dính cách điệnChương V120cuộn
38Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2Chương V449m
39Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V4491m
40Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*16 mm2Chương V40m
41Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V401m
42Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột ly tâm đơn (24,36kg)Chương V4bộ
43Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V4bộ
44Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột ly tâm kép (24,36 kg)Chương V1bộ
45Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V1bộ
46Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Chương V69bộ
47Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V69bộ
48Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Chương V19bộ
49Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V19bộ
50Sứ quả bàngChương V514quả
51Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiChương V514sứ
52Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,7m dùng cho hòm công tơ)Chương V524bộ
53Dây thép 3 ly (0,5m/cái)Chương V514cái
54Dây thép 1 ly bọc nhựa (0.5m/ cái)Chương V405cái
55Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,2591km/ 1dây (4 sợi)
56Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V1,3031km/ 1dây (4 sợi)
57Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,2791km/ 1dây (4 sợi)
58Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,5111km/ 1dây (4 sợi)
59Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,7321km/ 1dây (4 sợi)
60Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmChương V491 hộp
61Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTChương V251 hộp
62Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V1121 hộp
63Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V301 hộp
64Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V61 hộp
65Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V361 hộp
66Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V41 hộp
67Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V7621m
68Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V2641m
69Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V2401m
70Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V51 bộ
71Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V21 bộ
72Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V2,3781km/ 1dây (4 sợi)
73Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,0431km/ 1dây (4 sợi)
74Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,051km/ 1dây (4 sợi)
75Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,0411km/ 1dây (4 sợi)
76Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,021km/ 1dây (4 sợi)
77Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V21 cột
78Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V361 cột
79Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V91 cột
80Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V101 cột
81Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V371 cột
82Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V31 cột
83Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V101 bộ
84Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (chở dây dẫn, xà, giá đỡ, tiếp địa)Chương V0,5ca
85Xe cẩu tự hành loại 10 tấn (chở cột thu hồi)Chương V2ca
86Xe thùng 5 tấn (chở vật tư thu hồi)Chương V0,5ca
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ÁP DỤNG THEO TT 12/BXD)
1Ống gân xoắn HDPE 40/30Chương V63m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V0,63100m
3Đánh tên số cột (0,15m2/vị trí)Chương V84cái
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,6m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V22,512m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V123,816m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V136,01m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,221m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V1,116100m2
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V146,328m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,463100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V7,616m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V41,888m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V44,166m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,159m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V0,566100m2
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V49,504m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,495100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,819m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,557m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,557m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,819m3
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V0,819m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,008100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V211 vị trí
D HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN CÁP, CỘT BÊ TÔNG RA KHÓI PHẠP VI GPMB
1Cột bê tông 7AV-95Chương V25cột
2Cáp quang treo 48FOChương V1.000m
3Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngChương V0,5tấn
4Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Chương V0,5tấn
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Chương V1,11km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Chương V2,31km
7Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang Chương V121 măng sông
8Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang Chương V21 măng sông
9Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp (spliter1:16)Chương V101 tủ
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V31,122m3
11Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V65cột
12Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V13cột
13Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡChương V1,053công/ tấn
14Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300mChương V1,053công/ tấn
15Bốc dỡ thủ công cột bê tôngChương V15,12tấn
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V1,11 km cáp
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V2,31 km cáp
18Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V96cột
19Lắp đặt tủ SP1:16 trên cộtChương V51 tủ
20Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2Chương V2hộp cáp
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V51 bộ ODF
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,395m3
23Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghépChương V31 ụ quầy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện tử - viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: Số lượng 02 người+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ thông tin hoặc viễn thông;+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
2 Ô tô tải Tải trọng hàng hoá ≤ 5 tấn1
3 Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 150l1
5 Máy đầm bê tông Sử dụng tốt1
6 Máy khoan Sử dụng tốt1
7 Máy phát điện ≥ 5kVA1
8 Máy hàn Sử dụng tốt1
9 Máy điện thoại liên lạc quang Sử dụng tốt1
10 Máy hàn cáp quang Sử dụng tốt1
11 Máy đo cáp quang OTDR Sử dụng tốt1
12 Máy đo công suất quang Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->