Gói thầu: Gói số 1: Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất tiệt khuẩn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211267432-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN U MINH
Tên gói thầu Gói số 1: Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất tiệt khuẩn
Số hiệu KHLCNT 20211129852
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, nguồn thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tê huyện U Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 14:51:00 đến ngày 2022-01-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,126,305,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, hợp đồng tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho bệnh viện, trung tâm y tế hoặc các cơ sở khám chữa bệnh khác+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải chứng minh như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 789.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn giao hàng là 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Trung tâm y tế huyện U Minh - Bảo hành hàng hóa kể từ ngày bàn giao hàng hóa đến khi hết hạn sử dụng của hàng hóa- Đổi hàng hóa trong trường hợp bệnh viện chưa sử dụng, còn tồn kho và hạn sử dụng của hàng hóa còn lại ≤ 02 tháng.- Thu hồi và đổi trả hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, bị lỗi do quá trình vận chuyển đến Trung tâm y tế huyện U Minh hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mời thầu.Lưu ý:Nhà thầu kê khai cụ thể địa chỉ cơ sở bảo hành, bảo trì.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, bàn giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bảo quản – 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Bác sĩ hoặc Dược sĩ hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Hóa học hoặc Sinh học hoặc Công nghệ sinh học hoặc kỹ sư điện – điện tử hoặc tương đương(Đính kèm Tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN U MINH
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Vật tư y tế tiêu hao, hóa chất tiệt khuẩn
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất của Trung tâm Y tế huyện U Minh năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí, nguồn thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tê huyện U Minh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện U Minh, Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn U Minh, huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903863433-02903863281
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật & Thương mại Casas. Địa chỉ: H1, đường Nhật Tảo, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Trung tâm Y tế huyện U Minh, Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn U Minh, huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903863433-02903863281 + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Y tế huyện U Minh, Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn U Minh, huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903863433-02903863281. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Y tế huyện U Minh, Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn U Minh, huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903863433-02903863281.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN U MINH , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện U Minh, Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn U Minh, huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903863433-02903863281


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu Kỹ thuật: + Bản chào đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) (đính kèm bản scan). 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: Báo cáo tài chính đầy đủ, hoàn chỉnh trong vòng 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020 (Kèm giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến 12/2020). 3. Kinh nghiệm thực hiện Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: + Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền) các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có);
E-CDNT 10.2(c)
1. Tính hợp lệ của sản phẩm: - Nêu rõ ký mã hiệu sản phẩm, tên nhà sản xuất, xuất xứ - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (có con dấu xác nhận của nhà thầu) - Bảng cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau 2. Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của NĐ số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và NĐ số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của CP): 2.1 Bản phân loại trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất thuộc loại A, B, C, D. 2.2 Tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành TTBYT/VTYT/ hóa chất còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu): Đã có số lưu hành hoặc đã được cấp phép nhập khẩu theo quy định của Chính phủ (trừ khí y tế). + Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TTBYT/VTYT/ hóa chất thuộc loại A; hoặc là: + Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với TTBYT/VTYT/ hóa chất thuộc loại B, C, D;  Trường hợp TTBYT/VTYT/ hóa chất thuộc loại B, C, D đã được sản xuất tại Việt Nam mà chưa có số lưu hành thì: Nhà thầu nộp Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm TTBYT/VTYT/ hóa chất sản xuất tại Việt Nam do Bộ Y tế cấp theo Quy định tại Thông tư 07/2002/TT-BYT còn hiệu lực.  Trường hợp TTBYT/VTYT/ hóa chất thuộc loại B, C, D là hàng hóa nhập khẩu: • Nhà thầu có cung cấp hoặc có cam kết cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao hàng • Trường hợp trang TTBYT/VTYT/ hóa chất thuộc loại B, C, D được nhập khẩu Việt Nam và thuộc danh mục TTBYT/ VTYT/ hóa chất phải cấp giấy phép nhập khẩu mà chưa có số lưu hành thì nhà thầu nộp thêm Giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp theo quy định. 3. Công bố đủ điều kiện sản xuất/mua bán TTBYT/VTYT/ hóa chất: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất/mua bán TTBYT/VTYT/Hóa chất 4. Các mặt hàng mời thầu áp dụng phân nhóm theo quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5. Nhà thầu phải nộp một trong các Giấy chứng nhận sau còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu: - ISO 13485; - Hoặc FDA-Mỹ; - Hoặc CE - Hoặc GMP - Hoặc (CFS) - Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; 6. Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Giấy phép bán hàng/Ủy quyền phân phối của đại diện tại Việt Nam hoặc các tài liệu chứng minh hợp tác/ đối tác khách hàng đối với hàng hoá nhập khẩu; Giấy phép bán hàng hoặc các tài liệu chứng minh hợp tác/ đối tác khách hàng của các hàng hoá sản xuất trong nước. Lưu ý: phải kèm theo ủy quyền bán hàng từ hãng sản xuất cho các thành phần trên cho đại diện tại Việt Nam. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
• Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện sản xuất/mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế • Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng theo quy định tại Mục 6, CDNT 10.2 (c), Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu. - Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu tự thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các mặt hàng tham dự thầu. - Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trong việc bàn giao, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng để bảo đảm hiệu quả, chất lượng, an toàn cho người bệnh và nhân viên sử dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện U Minh, Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn U Minh, huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903863433-02903863281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện U Minh, Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn U Minh, huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903863433-02903863281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93 Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện Thoại: 02903831332; Fax: 02903830773; Đường dây nóng của Báo đấu thầu: Hotline 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93 Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện Thoại: 02903831332; Fax: 02903830773
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo cá nhânG1-001200Hộp (102miếng)Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
2Băng keo nhiệt (hấp)G1-00213CuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
3Băng keo Uro 2.5 x 5 cmG1-003715CuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
4Băng thun 2 mócG1-00430CuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
5Băng thun 3 mócG1-00560CuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
6Bông không thấm (gòn không thấm)G1-00610KgChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
7Bông thấm (Gòn thấm)G1-007172KgChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
8Bột bó 10 x 270 cmG1-008396Cuộn (12 cuộn/ thùng)Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
9Bột bó 15 x 270 cm (thùng 12)G1-009324Cuộn (12 cuộn/ thùng)Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
10Gạc métG1-010400MétChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
11Gạc tiệt trùng 10cmx30cmG1-0111.000GóiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
12Gạc tiệt trùng 40cmx40cmG1-012553GóiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
13Gạc tiêt trùng 5x6cm(8 lớp)G1-013700GóiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
14Gạc vaselineG1-014147MiếngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
15Kim châm cứu 11,6cmG1-01586.800CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
16Kim châm cứu 4.5 cmG1-016129.067CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
17Kim châm cứu 7,5 cmG1-017129.067CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
18Kim châm cứu 3 cmG1-01810.133CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
19Kim chọc dò màng phổiG1-0198CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
20Kim CVP (Người lớn)G1-0209CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
21Kim đường huyếtG1-0211.200CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
22Kim gây tê tủy sống G18-G27G1-022400CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
23Kim khâu tròn 8x20cmG1-0232gói (10 cây)Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
24Kim luồn số 18 (Có lock để bơm thuốc)G1-024433CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
25Kim luồn số 20 (Có lock để bơm thuốc)G1-025667CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
26Kim luồn số 22 (Có lock để bơm thuốc)G1-0265.403CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
27Kim luồn số 24 (Có lock để bơm thuốc)G1-0273.100CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
28Kim luồn sơ sinh + chuôi kimG1-028380CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
29Kim rút thuốc số 18; 20G1-02917.040CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
30Dẫn lưu màng phổi số 28G1-03020ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
31Dây ba chạcG1-031547SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
32Dây truyền dịch máy bớm tiêm tự độngG1-032480SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
33Dây dẫn khí thở máy đánh mêG1-0331BộChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
34Dây garo (dây thắt mạch)G1-034287SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
35Bộ rữa dạ dàyG1-03533BộChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
36Dây hút dịch phẫu thuậtG1-036667SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
37Dây hút nhớt số 10G1-037667SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
38Dây hút nhớt số 14G1-03847SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
39Dây hút nhớt số 16G1-03933SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
40Dây hút nhớt số 6G1-04067SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
41Dây hút nhớt số 8G1-04133SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
42Dây dẫn, truyền khí của máy thởG1-04220SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
43Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự độngG1-043267SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
44Dây oxy 2 nhánh người lớnG1-0442.073SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
45Dây oxy 2 nhánh sơ sinhG1-045520SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
46Dây oxy 2 nhánh trẻ emG1-046253SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
47Dây phun khí dung (ống phun khí dung)G1-047400SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
48Dây truyền dịch 60 giọtG1-048200SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
49Dây truyền dịch+Kim cách bướmG1-04910.230SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
50Đè lưỡi gỗG1-05019.733CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
51Đè lưỡi inoxG1-05120CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
52Ống canyl số 4G1-052367ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
53Ống canyl số 5G1-053367ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
54Ống nội khí quản 2,5 (không có bóng chèn)G1-05420ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
55Ống nội khí quản 3,5G1-0557ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
56Ống nội khí quản 5,5G1-0567ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
57Ống nội khí quản 6,5G1-05773ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
58Ống nội khí quản số 3G1-0587ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
59Ống nội khí quản số 4G1-0597ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
60Ống nội khí quản số 4,5G1-0607ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
61Ống nội khí quản số 5G1-0617ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
62Ống nội khí quản số 6G1-0627ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
63Ống nội khí quản số 7G1-063133ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
64Ống nội khí quản số 7.5G1-064133ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
65Ống nội khí quản số 8G1-06553ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
66Sond dạ dày số 14G1-06667ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
67Sond dạ dày số 16G1-06710ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
68Sond foley số 10G1-06833ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
69Sond foley số 14G1-069600ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
70Sond foley số 24G1-07040ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
71Sond foley số 8G1-07140ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
72Sond nelaton số 14G1-072667ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
73Sond nelaton số 16G1-07337ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
74Sond ổ bụng người lớn số 28G1-07433ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
75Kẹp rốnG1-0752.003CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
76Bao bọc cameraG1-076200cáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
77Away người lớnG1-077160ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
78Away trẻ emG1-07847ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
79Mask oxy số 3G1-07967CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
80Mask oxy số 5G1-08067CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
81Mask oxy số 5(gây mê)G1-0812CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
82Mask phun khí dungG1-082133CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
83Túi chứa dụng cụ tiệt trùng BMS 15cmG1-0833cuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
84Túi chứa dụng cụ tiệt trùng BMS 25cmG1-0843cuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
85Tạp dềG1-0851.675CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
86Túi đựng máu sau sinhG1-08667CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
87Túi nước tiểuG1-087633CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
88Sone dạ dày sơ sinhG1-08823ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
89Ống tiêm 10mlG1-08946.770ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
90Ống tiêm 1mlG1-0908.500ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
91Ống tiêm 20 mlG1-0912.133ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
92Ống tiêm 3mlG1-0928.000ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
93Ống tiêm 50mlG1-093367ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
94Ống tiêm 5mlG1-094120.497ỐngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
95Găng tay dài (sản)G1-095400đôiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
96Găng tay rời số 6.5; 7; 7.5G1-09665.624đôiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
97Găng tay vô trùng số 6.5; 7; 7.5G1-0977.120đôiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
98Chỉ chromic có kim 1.0G1-098133TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
99Chỉ chromic kim tròn 2/0G1-0992.040TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
100Chỉ chromic kim tròn 3/0G1-10053TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
101Chỉ chromic kim tròn 4/0G1-10127TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
102Chỉ nylon 2/0 (kim tam giác)G1-102967TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
103Chỉ nylon kim cạnh 3/0G1-103601TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
104Chỉ nylon kim cạnh 4/0G1-104803TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
105Chỉ Safil Quiuk có kim 2.0G1-105333tépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
106Chỉ silk có kim 1.0G1-106147tépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
107Chỉ silk có kim 2/0G1-107121TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
108Chỉ silk không kim 2/0G1-108100TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
109Chỉ vicryl 1/0 90cmG1-109280TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
110Chỉ vicryl 2/0 70cmG1-11033TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
111Chỉ vicryl 3/0 90cmG1-1117TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
112Khẩu trang giấyG1-1128.433CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
113Khẩu trang giấy vô khuẩnG1-1135.333CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
114Kính bảo hộ phẫu thuậtG1-11420CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
115Lưỡi dao mổ đầu nhọn 10,11,12G1-115787LưỡiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
116Miếng dán điện cựcG1-11667MiếngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
117Mũ giấy(tiệt khuẩn)G1-1174.067CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
118Nhiệt kế H/12G1-118167CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
119AmoniacG1-1193Chai (500ml)Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
120Bột Cloramin BG1-12058KgChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
121Cidex OPAG1-12110canChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
122CidezymeG1-12245LítChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
123Cồn 70 độG1-123503LítChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
124Dung dịch DD1 ( Aniosyme X3)G1-12419ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
125Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồnG1-12533Chai 1000 mlChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
126FormaldehudeG1-1264LítChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
127Presept 2.5gG1-1277Hộp (100 VIÊN)Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
128STERTRANIOSG1-12847LítChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
129Test kiểm soát chất lượng dụng cụ tiệt khuẩnG1-1291CuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
130Vôi Sođa cho máy gây mêG1-13013KgChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, hợp đồng tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho bệnh viện, trung tâm y tế hoặc các cơ sở khám chữa bệnh khác+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải chứng minh như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 789.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn giao hàng là 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Trung tâm y tế huyện U Minh - Bảo hành hàng hóa kể từ ngày bàn giao hàng hóa đến khi hết hạn sử dụng của hàng hóa- Đổi hàng hóa trong trường hợp bệnh viện chưa sử dụng, còn tồn kho và hạn sử dụng của hàng hóa còn lại ≤ 02 tháng.- Thu hồi và đổi trả hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, bị lỗi do quá trình vận chuyển đến Trung tâm y tế huyện U Minh hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mời thầu.Lưu ý:Nhà thầu kê khai cụ thể địa chỉ cơ sở bảo hành, bảo trì.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, bàn giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bảo quản – 02 người 2 - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Bác sĩ hoặc Dược sĩ hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Hóa học hoặc Sinh học hoặc Công nghệ sinh học hoặc kỹ sư điện – điện tử hoặc tương đương(Đính kèm Tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->